05 0306 Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho Mục tiêu và căn cứ kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho - chi phí Thử nghiệm kiểm soát chu kỳ hàng tồn kho - chi phí Thử nghiệm cơ bản hàng tồn kho
Trang 1CHƯƠNG 4:
KIỂM TOÁN CHU KỲ
HÀNG TỒN KHO
-CHI PHÍ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
GVHD: Ths Lê Thị Vân Dung
Trang 2NGUYỄN THỊ KIM ANH
1818828003
LÊ KHÁNH VI 1818828028
Trang 305 03
06
Kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho
Mục tiêu và căn cứ kiểm toán chu kỳ hàng tồn kho - chi phí
Thử nghiệm kiểm soát chu kỳ hàng tồn kho - chi phí Thử nghiệm cơ bản hàng tồn kho - chi phí
Trang 4BCTC: Báo cáo tài chính
KSNB: Kiểm soát nội bộ HTKSNB: Hệ thống kiểm soát nội bộ HTK: Hàng tồn kho
CSDL: Cơ sở dẫn liệu NV: Nghiệp vụ
CP: Chi phí BCĐKT: Bảng cân đối kế toán
Trang 5KHÁI NIỆM VÀ ĐẶC
ĐIỂM HÀNG TỒN KHO
Trang 6Hàng tồn kho (hàng lưu kho) là những tài sản:
Trang 7Thành phẩm tồn kho và gửi đi bán Hàng mua về để bán
Sản phẩm dở dang ( chưa hoàn thành và hoàn thành chưa nhập kho thành phẩm)
Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (tồn kho, gửi gia công hoặc đi đường)
Phân loại HTK
Trang 8Thường chiếm tỷ trọng lớn trong tổng tài sản
Số lượng nghiệp vụ trong kỳ liên quan đến hàng tồn kho nhiều, phức tạp
Ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình sản xuất kinh doanh của DN
Ảnh hưởng trực tiếp đến giá vốn hàng bánĐặc điểm
Trang 9Quản lý HTK
3 phương pháp quản lý phổ biến:
FIFO (First In, First Out) : Nhập trước, xuất trước LIFO (Last In, First Out) : Nhập sau, xuất trước Phương pháp sắp xếp theo mã SKU
Trang 10MỤC TIÊU VÀ CĂN CỨ KIỂM TOÁN CHU KỲ
HÀNG TỒN KHO - CHI PHÍ
Trang 11Phát sinh Đầy đủ Quyền và nghĩa vụ
Đúng đắn Phân loại Chính xác
HTK đã ghi sổ đều thuộc sở hữu DN
Định giá HTK đúng đắn, phương pháp định giánhất quán và phù hợp
Các nghiệp vụ được xác định và phân loại đúngtrên sổ sách, BCTC
Giá trị của HTK phản ánh trùng khớp giữachứng từ và sổ sách kế toán
Số dư HTK ghi trên BCĐKT thực sự tồn tại
Số dư TK HTK đã có đủ toàn bộ HTK hiện tại có tạithời điểm lập BCĐKT
Số dư trên BCĐKT thuộc sở hữu của DN, không cócầm cố, thế chấp, tạm vay
Trang 12kiểm soát quy định về KSNB của đơn vị Các chính sách, quy chế hoặc
về quản lý hàng tồn kho, chi
phí và giá thành
Phương pháp tính giá HTK
và phương pháp kiểm kê
HTK
Trang 13Sổ chi tiết HTK Biên bản kiểm kê HTK
Phiếu báo vật tư
CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHU KÌ HTK-CP
Trang 14Phiếu xuất kho Phiếu nhập kho Bảng phân bổ NVL, CCDC Bảng kê mua hàng
CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHU KÌ HTK-CP
Trang 15Hóa đơn bán hàng Hóa đơn VAT
CHỨNG TỪ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CHU KÌ HTK-CP
Trang 16KIỂM SOÁT NỘI
BỘ ĐỐI VỚI HÀNG TỒN KHO
Trang 17YÊU CẦU NGUYÊN TẮC
Phê chuẩn đúng đắn
Đánh giá hợp lý
Phát hiện kịp thời HTK chậm luân
chuyển, lỗi, lạc hậu…
Duy trì mức dự trữ HTK hợp lý, tránh
đọng vốn
Áp dụng nguyên tắc phân công phân nhiệm
Đánh số liên tục chứng từ phát sinh, không
để bị tẩy xoá, sửa chữa
Ít nhất kiểm kê 1 lần trong 1 niên độ kế toán
Thiết lập và phê duyệt kế hoạch mua hàng căn cứ kế hoạch SXKD
Đối chiếu định kỳ số liệu giữa thủ kho và
kế toán, kịp thời điều tra và xử lý chênh lệch phát sinh nếu có
Trang 18THỬ NGHIỆM KIỂM
SOÁT CHU KỲ HÀNG TỒN KHO - CHI PHÍ
Trang 19Mục tiêu
Đánh gia sự phù hợp về thiết kế của HTKSNB
Đánh giá sự vận hành hữu hiệu của HTKSNB
Trang 2002
Kiểm tra tài liệu Thực hiện lại các thủ tục kiểm soát Thủ tục kiểm soát có dấu vết:
Quan sát các hoạt động KSNB Phỏng vấn về các thủ tục kiểm soát Thủ tục kiểm soát không có dấu vết:
Cách thức thực hiện kiểm soát
Trang 21Bước 1
Tìm hiểu về KSNB đối với
tiền
Bước 3
Thiết kế và thực hiện thử nghiệm kiểm soát ( đánh
giá lại CR)
Bước 2
Đánh giá sơ bộ rủi ro kiểm soát hàng tồn kho -
chi phí
Bước 4
Thiết kế các thử nghiệm cơ
bản
Các bước thử
nghiệm
Trang 22THỬ NGHIỆM CƠ BẢN HÀNG TỒN KHO - CHI PHÍ
Trang 24So sánh thời gian quay vòng của HTK với năm trước và
kế hoạch
So sánh giá thành sản xuất theo thời gian,
so với dự toán, định
mức
So sánh cơ cấu chi phí (nguyên vật liệu, nhân công, sản xuất chung)
Trang 25Kiểm tra chi tiết NV tăng
giảm HTK
Chọn một số mặt hàng trên phiếu kiểm kê và đối chiếu với
hàng thực tế tồn trong kho → CSDL đầy đủ, chính xác
Tham gia kiểm kê HTK → CSDL phát sinh, đầy đủ
Kiểm tra thời điểm ghi nhận trên phiếu xuất kho và đối chiếu với biên bản kiểm kê HTK → CSDL đúng kì
Thu thập danh mục HTK và đối chiếu chúng với sổ chi tiết tài khoản HTK → CSDL chính xác, phân loại, đầy đủ
Các cơ sở dẫn liệu: phát sinh, đầy đủ, chính
xác, đúng kì, phân loại
Trang 26Đối chiếu phiếu xuất kho với việc hạch toán các khoản
CP, nhằm đảm bảo các khoản CP được hạch toán đầy
đủ → CSDL đầy đủ
Kiểm tra phương pháp tính toán, đối chiếu với bảng
phân bổ HTK nhằm đảm bảo việc tính toán là đúng
đắn → CSDL chính xác
Kiểm tra việc phân loại CP của đơn vị nhằm đảm bảo
các khoản CP được phân loại đúng đắn, phù hợp với
quy định → CSDL phân loại
Kiểm tra chi tiết
NV tập hợp chi
phí
Các sơ sở dẫn liệu: đầy đủ, chính xác, phân loại
Trang 27Chứng kiến kiểm kê HTK → CSDL hiện hữu
Kiểm tra chứng từ mua hàng sau ngày kết thúc niên độ
Kiểm tra SDTK được tính toán, cộng dồn chính xác, đánh
giá đúng đắn và nhất quán với số liệu trên sổ kế toán và
kiểm tra việc lập dự phòng giảm HTK → CSDL đánh giá
Đối chiếu hoặc gửi thư xác nhận cho bên nhận gửi HTK
hoặc kiểm tra chứng từ vận chuyển, hợp đồng hoặc biên bản
giao nhận hàng sau kỳ kế toán → CSDL quyền và nghĩa
vụ,hiện hữu, đánh giá
→ CSDL đầy đủ
Kiểm tra c hi tiết số dư t ài khoản HT K
Các cơ sở dẫn liệu: hiện hữu, đầy đủ, đánh giá, quyền
và nghĩa vụ
Trang 28TỔNG HỢP KẾT QUẢ
KIỂM TOÁN CHU KỲ
HÀNG TỒN KHO - CHI PHÍ
Trang 29NỘI
DUNG
Trang 30- Phương pháp đánh giá khác nhau
=> giá vốn khác nhau => lợi nhuận khác nhau
Nhiều phương pháp đánh giá
- Chênh lệch giá trị sổ sách > giá trị thuần
có thể thực hiện do giảm giá, hư hỏng lỗithời
Dự phòng giảm giá
- Số lượng, chủng loại HTK phong phú,
nghiệp vụ phát sinh nhiều, nhiều loại
chứng từ
Quản lý và ghi chép
- HTK được cất trữ ở nhiều vị trí, địa
điểm, phân tán nhiều phòng ban, nhiều
người ở nhiều bộ phận quản lý
Cất trữ nhiều nơi
Các sai sót thường gặp và nguyên nhân của sai sót
Trang 31- Phương pháp ghi bổ sung
- Phương pháp ghi số âm
- Trường hợp sai sót của năm trước hoặc các năm trước nhưng được phát hiện sau ngày phát hành BCTC.
Trang 32KẾT LUẬN VỀ VIỆC ĐẠT CÁC MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
? HTK thực sự có và thuộc quyền sở hữu của đơn vị
? HTK được đánh giá đúng theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện
? Số liệu chi tiết HTK được tính toán chính xác và thống nhất giữa sổ cái và sổ chi tiết
? Tất cả HTK đều được ghi chép và báo cáo
? Trình bày và khai báo HTK đầy đủ
CÁC VẤN ĐỀ GHI VÀO THƯ QUẢN LÝ
- Những hạn chế của KSNB đối với chu kỳ HTK - Chi phí.
- Các gợi ý của Kiểm toán viên để hoàn thiện các quy trình kiểm soát HTK của Công ty.
Trang 34CẢM ƠN!