1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 33,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH KHOA QUAÛN TRÒ ĐỀ THI GIỮA KỲ MÔN Hệ thống thông tin quản lý Họ và tên sinh viên Mã số sinh viên Lớp Phần 1 Trắc nghiệm (4 điểm) – Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất Nếu muốn bỏ đáp án đã chọn thì đánh dấu chéo (X) vào đáp án đã chọn và khoanh tròn ở đáp án khác Nếu muốn chọn lại đáp án đã bỏ chọn thì bôi đen  1 Thông tin là a Dữ liệu đã được xử lí theo b Những gì mang lại hiểu biết cho con người c Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh d Tấ.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HỒ CHÍ MINH

KHOA QUẢN TRỊ

ĐỀ THI GIỮA KỲ MƠN: Hệ thống thơng tin quản lý

Họ và tên sinh viên:

Mã số sinh viên:

Lớp:

Phần 1: Trắc nghiệm (4 điểm) – Khoanh trịn câu trả lời đúng nhất Nếu muốn bỏ đáp án đã chọn thì

đánh dấu chéo (X) vào đáp án đã chọn và khoanh trịn ở đáp án khác Nếu muốn chọn lại đáp án đã

bỏ chọn thì bơi đen 

1 Thơng tin là:

a Dữ liệu đã được xử lí theo…

b Những gì mang lại hiểu biết cho con người

c Những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

d Tất cả các câu trên

2 Dữ liệu là:

a Thơng tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết cơng việc

b Thơng tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết cơng việc

c Thơng tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết cơng việc

d Thơng tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết cơng việc

3 Dữ liệu nội bộ được:

a Thu thập trong doanh nghiệp

b Thu thập từ các cơ quan cung cấp thơng tin của nhà nước

c Thu thập từ các cơ quan cung cấp thơng tin của các tổ chức độc lập phi chính phủ d Tất

cả các câu trên

4 Dữ liệu thứ cấp được:

a Thu thập từ nguồn cĩ sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp

b Thu thập từ nguồn cĩ sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c Thu thập từ nguồn khơng chính thức

d Tất cả các câu trên

5 Dữ liệu sơ cấp được:

a Thu thập từ nguồn chưa cĩ sẵn, phải qua xử lý, tổng hợp

b Thu thập từ nguồn cĩ sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c Thu thập từ nguồn chính thức

d Thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu

6 Trong hệ thống thơng tin quản lý, tri thức kinh doanh – Business Intelligence được hiểu là:

a Những dữ kiện, thơng tin, sự mơ tả, hay kỹ năng cĩ được nhờ trải nghiệm thực tế kinh doanh hay thơng qua giáo dục

b Hiểu biết của doanh nghiệp về khách hàng, các đối thủ, các đối tác, mơi trường kinh doanh

c Chất xám, tiến bộ xã hội được áp dụng trong kinh doanh

d Tất cả các câu trên

7 Thơng tin trong doanh nghiệp được phân loại khơng bao gồm thơng tin:

a Chiến lược

Trang 2

b Quản lý

c Tác nghiệp

d Chiến thuật

8 Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của:

a Tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất

b Người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp

c Người kiểm soát viên được giao nhiệm vụ này

d Người nhân viên đối với công việc

9 Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin:

a Chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm

b Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và theo sát với các sự kiện đang diễn ra

c Tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra

d Chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn

10 Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu công ty?

a Các thiết kế sản phẩm

b Tiền

c Đất đai, Cây trồng và máy móc

d Nhân công

11 Thành phần nào sau đây không thuộc tính của chất lượng thông tin?

a Chi phí

b Độ chính xác

c Độ thích hợp

d Mức độ thường xuyên & Cấp độ chi tiết

12 Cấp lãnh đạo nào trong tổ chức có trách nhiệm lập kế họach ngắn hạn và điều khiển các hoạt động thường ngày của công ty?

a Cấp điều hành

b Cấp tác nghiệp

c Cấp chiến lược

d Cấp giám sát

13 Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là:

a Chúng hoàn toàn giống nhau

b Dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

c Thông tin trở thành dữ liệu khi nó được lưu trữ trong hệ thống máy tính

d Thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

14 Những đối tượng nào sau đây thuộc về môi trường của HTTT tổ chức:

a Chính phủ, khách hàng, đối tác

b Ban giám đốc, nhân viên, chính phủ

c Hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng

d Đối tác, nhân viên, giám đốc

15 Những xử lý nào sau đây không thuộc về công ty/DN:

a. Giải quyết khiếu nại

b Bán hàng

c Quyết định mua hàng của khách hàng

d Quyết định mua hàng của công ty/DN

Trang 3

16 Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a, b, c, d như sau đây Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng?

e. Tìm hàng trong kho

f. Xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng

g Kiểm tra hàng trước khi mua hàng

h In biên lai thu tiền

17 Sự tương tác giữa tổ chức với môi trường:

i. Tạo ra dòng vật chất và dịch vụ

j Tạo ra dòng thông tin / dữ liệu

k Tạo ra dòng tiền tệ

l. Các đáp án b và c đúng

18 Thành phần nào sau đây là một đặc trưng trong môi trường vĩ mô của một tổ chức:

a Các đối thủ cạnh tranh

b Các nhà phân phối

c Các khách hàng

d Các nhân tố xã hội

19 Đặc điểm của mục tiêu là:

a Phải giải quyết triệt để các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới

b Phải khả thi

c Định hướng để phát triển tổ chức

d Tuyệt đối đúng

20 “S.M.A.R.T.E” là đặc tính cần thiết của:

a Thông tin

b Dữ liệu

c Công việc

d Chuẩn

21 Từ “A.C.C.U.R.A.T.E” là các đặc tính cần thiết của chất lượng:

a Thông tin

b Dữ liệu

c Công việc

d Chuẩn

22 Hiện nay chúng ta đang sống trong kỷ nguyên :

a Kỷ nguyên công nghệ

b Kỷ nguyên thông tin

c Kỷ nguyên công nghệ thông tin

d Kỷ nguyên công nghệ dựa trên kiến thức

23 Mạng giá trị cục bộ là chữ viết tắt:

a LANS

b VANS

c WANS

d WWW

24 Mạng giá trị gia tăng là chữ viết tắt:

a LANS

b VANS

c WANS

Trang 4

d WWW

25 Một hệ thống mạng bao phủ trên một khu vực địa lý rộng lớn (Mạng diện rộng) được gọi là:

a LANS

b VANS

c WANS

d WWW

26 ……… là đơn vị nhỏ nhất biểu diễn thông tin trên máy tính

a Bit

b Byte

c KB

d TB & MB

27 Giao thức Internet dựa trên:

a TCP / IP

b HTTP

c FTP

d HTTPS

28 Hiện nay, các giao thức được sử dụng chuyển thông tin an toàn qua Internet gồm:

a TCP / IP và SSL

b S-HTTP và CA

c HTTP và TCP / IP

d SSL, TLS và S-HTTP

29 IPv6 được phát triển để:

a Tăng số lượng địa chỉ IP trên Internet

b Cập nhật các giao thức mới

c Ứng dụng vào thương mại điện tử

d Chuyển tải dữ liệu nhanh hơn

30 Phần mềm quản lý các nguồn tài nguyên của máy tính được gọi là:

a Hệ điều hành

b Phần mềm ứng dụng

c Cơ sở dữ liệu

d Phần mềm mã nguồn mở

31 Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu các trang web từ Internet sử dụng giao thức:

a HTTP

b URL hay HTML

c HTTPS

d C âu a & c đ ún g

32 Phần mềm trình duyệt Web yêu cầu địa chỉ các trang web từ Internet sử dụng giao thức:

a HTTP

b HTML

c DNS

d TCP/IP

33 Odoo dùng hệ quản trị cơ sở dữ liệu mặc định là:

a Postgres SQL

b MySQL

c DB2

Trang 5

d Oracle hay Microsoft

34 Quá trình phân giải tên miền thành địa chỉ IP để cho trình duyệt hiểu và truy cập được vào

website là công việc của:

a DNS Server

b DHCP Server

c DHCP Relay

d LDAP

35 Mối quan hệ giữa hệ thống thông tin và hệ thống quản trị cao cấp nhất của DN là quan hệ:

A Cấp trên, cấp dưới

B Tương tác quy định, hỗ trợ lẫn nhau

C Hợp tác, trợ giúp

D Cả 3

36 ESS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a Trợ giúp lãnh đạo

b Trợ giúp ra quyết định

c Quản lý

d Xử lý giao dịch

37 DSS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a Trợ giúp lãnh đạo

b Trợ giúp ra quyết định

c Quản lý

d Xử lý giao dịch

38 MIS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a Trợ giúp lãnh đạo

b Trợ giúp ra quyết định

c Quản lý

d Xử lý giao dịch

39 TPS là tên viết tắt của hệ thống thông tin nào dưới đây:

a Trợ giúp lãnh đạo

b Trợ giúp ra quyết định

c Quản lý

d Xử lý giao dịch

40 Một khách hàng đặt mua 2 sản phẩm, và thông báo về việc thay đổi địa chỉ lưu trú Nhập các loại

dữ liệu này vào hệ thống được xem như là hoạt động cơ bản của:

a Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

b Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

c Hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d Tất cả các đáp án trên

41 Những đối tượng nào sau đây có thể là người sử dụng các hệ thống thông tin quản lý:

a Nhân viên kế toán

b Khách hàng

c Các nhà quản lý trong tổ chức

d Cả ba đáp án trên đều đúng

42 Mô tả nào sau đây không phải là chức năng của form/report trên máy tính

a Loại bỏ dữ liệu không cần thiết

Trang 6

b Chuyển đổi dữ liệu sang kiểu dữ liệu phù hợp với máy tính

c Phát hiện lỗi và sữa lỗi nhập liệu

d Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

43 Đối với các hệ thống tương tác trên máy tính, phát biểu nào sau đây không phải là yêu cầu chính:

a Mã hóa và nén dữ liệu

b Hệ thống cần trợ giúp người sử dụng vào bất cứ khi nào trong suốt thời gian tương tác

c Các nội dung trợ giúp phải phù hợp với vấn đề mà người sử dụng đang giải quyết

d Phát hiện lỗi và trợ giúp sửa lỗi trong các tương tác

44 Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào là tất yếu (không thể loại bỏ)

a Data coupling

b Content coupling

c Control coupling

d Common coupling

45 Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào làm cho hệ thống khó phát triển nhất

a Stamp coupling

b Control coupling

c Common coupling

d Content coupling

46 Internet Explorer (IE) là một loại phần mềm:

a Tiện ích của hệ thống dùng để định vị và truy cập tài nguyên trên mạng Internet

b Phần mềm ứng dụng dùng để duyệt các trang Web

c Phần mềm điều khiển thiết bị (driver)

d Phần mềm phát triển ứng dụng

47 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với trình biên dịch (compiler):

a Nó đuợc dùng để biên soạn mã nguồn cho chương trình phần mềm

b Là phần mềm dùng để nhận dạng và xử lý tiếng nói

c Nó không thể biên dịch và thực hiện từng câu lệnh riêng lẽ

d Còn được gọi là trình thông dịch (interpreter)

48.Phát biểu nào sau đây đúng với hệ thống thông tin tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a. Hỗ trợ phối hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

b Tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

c Hỗ trợ phối hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

d Hỗ trợ phối hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi cục bộ của doanh nghiệp

49.ERP là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

Trang 7

d Hệ thống quản lý tri thức

nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

53 Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng tích hợp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý nhân sự

54 Phần mềm nào không phải là phần mềm ứng dụng hướng chức năng:

a Quản lí kho

b Quản lý bán hàng

c Quản lý tri thức

d Quản lý nhân sự

55 Những mô tả nào sau đây cho một định nghĩa đúng nhất về "Marketing Mix":

a Cách mà sản phẩm được sắp xếp trong cửa hàng bán lẻ để gia tăng tối đa các sales

b Cách phối hợp các yếu tố tiếp thị để bán sản phẩm và làm thỏa mãn khách hàng

c Là cách mà các doanh nghiệp phân phối sản phẩm thông qua bán lẻ hoặc bán buôn

d Cách mà các sản phẩm được định giá bán và đóng gói

56 Yếu tố nào của Marketing Mix trực tiếp ảnh hưởng đến giá trị trao đổi mua bán?

a Product (Sản phẩm)

b Promotion (Khuyến mãi)

c Place (Khu vực)

d Price (Giá)

57 Yếu tố nào của Marketing Mix truyền thống quyết định số lượng khách hàng của hàng hóa / dịch

vụ đang cung cấp?

a Product (Sản phẩm)

b Price (Giá)

c Promotion (Khuyến mãi)

d Place (Khu vực)

58 Một doanh nghiệp muốn làm thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng tốt hơn bằng cách

cung cấp dịch vụ chất lượng tốt hơn Yếu tố nào trong Marketing Mix mà doanh nghiệp cần hướng đến?

a Place (Khu vực)

b Price (Giá)

c Promotion (Khuyến mãi)

Trang 8

d Product (Sản phẩm)

59 Một doanh nghiệp muốn làm cho khách hàng nhận thức được nhiều hơn về các đặc tính và lợi ích

vượt trội của sản phẩm Yếu tố nào của Marketing Mix giúp họ đạt được mong muốn này? a Price (Giá)

b Place (Khu vực)

c Promotion (Khuyến mãi)

d Product (Sản phẩm)

60 “Sad-Ohs” là một câu lạc bộ đêm dành cho giới trung niên trên 40 tuổi Loại phân khúc thị trường

nào đã đuợc sử dụng cho câu lạc bộ?

a Phân khúc theo độ tuổi

b Phân khúc theo khu vực địa lý

c Phân khúc theo nghề nghiệp

d Phân khúc theo lối sống

Phần 2: (6 điểm)

Theo môn học HTTTQL, thuật ngữ tri thức kinh doanh là gì? Công nghệ thông tin đã tạo ra tri thức kinh doanh bằng cách nào?

(tham khảo thêm phần trả lời trong file tài liệu)

Ngày đăng: 22/06/2022, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w