1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST

25 63 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 6,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi người nghe tiếp nhận thông tin.. Khi người nghe lý giải thông tin.. Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi.. Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi.. Đặt

Trang 1

TÀI LI U K Ệ Ỹ NĂNG MỀM

BỘ CÂU H I TR C NGHI M KỎ Ắ Ệ Ỹ NĂNG MỀM Dành cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Biên so n: Tài li u HUST ạ ệ

Câu 1: Khi nào thì giao ti p bế ằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp tr c ti p? ự ế

A Khi b n mu n trình bày mạ ố ột ý tưởng ph c tứ ạp

B Khi b n mu n tránh nói chuy n vạ ố ệ ới ai đó

C Khi b n muạ ốn đưa ra nhiều câu h ỏi

D Khi b n mu n nhanh chóng nhạ ố ận được ý ki n tr l i v m t vế ả ờ ề ộ ấn đề

Câu 2: B n có thể làm gì để hiể u rõ những điều người khác đang nói?

Câu 4: Khi b n có nh ng ý ki n phạ ữ ế ản đối hay lời phê bình trước m t vộ ấn đề

A Bạn đưa ra những l i nh n xét kh ờ ậ ả quan trước

Trang 2

A Khi người nghe tiếp nhận thông tin

B Khi b n diạ ễn đạt suy nghĩ và ý tưởng c a mình ủ

C Khi các thông tin được truyền tải đi

D Khi người nghe lý giải thông tin

Câu 7: Trong cu c nói chuy n, bộ ệ ạn:

A Đứng cách người nói 5 – 6 bước chân

B Đứng cách người nói 2 – 3 bước chân

C Đứng cách người nói 1 bước chân

Câu 8: B n phạ ải làm gì để gây ấn tượng và t o m i quan h vạ ố ệ ới người khác? (nhi ều đáp án)

A Đồng tình với những gì họ nói

B Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với ngườ ạn đang đối b i thoại

C Bắt chước tư thế giao ti p c a h ế ủ ọ

Câu 9: Ba bí quyết nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công, luôn được nh ững người khác yêu m n trong cu c s ng và công viế ộ ố ệc?

A Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót

B Góp ý th ng th n, L ng nghe và Tôn trẳ ắ ắ ọng

C Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe

Câu 10: Khi viết thư điện t , bử ạn nên… (nhiều đáp án)

A Nêu rõ nh ng yêu c u c a b n (n u có) trong bữ ầ ủ ạ ế ức thư

B S d ng phong cách và giử ụ ọng văn khác với người nh n, không bao gi ậ ờ được bắt chước phong cách c a h ủ ọ

C Luôn ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư"

Câu 11: L ng nghe tích cắ ực có đặc điểm như thế nào? (nhiều đáp án)

A Th ể hiện tư thế ẵ s n sàng ph n h ả ồi

B Mỉm cườ ới người v i nói

C Gật đầu khi người đó đang nói

Câu 12: Hành động ng i ng ả ngườ ề phía trướ i v c ám ch ỉ điề u gì khi giao ti p? ế

A Người đó đang cố kiềm chế

Trang 3

B Người đó đang có thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch

C Người đó rất tự tin

D Người đó đang rất hứng thú và sẵn sàng hồi đáp

Câu 13: Truy n thông giao ti p b ng l i gề ế ằ ờ ồm:

A Nói và kèm theo các c ử chỉ điệu b ộ

Câu 15: B n hãy ch n l i phát biạ ọ ờ ểu chính xác nhất sau đây về làm vi c nhóm:

A S ự thỏa mãn cá nhân & tinh th n làm viầ ệc gia tăng khi đội/ nhóm thành công

B Nh ng nhân viên làm viữ ệc trong đội/ nhóm báo cáo s ự thỏa mãn công vi c giệ ảm sút đi

C Đội/ nhóm có khuynh hướng làm ít có hiệu quả trong việc giải quyết vấn đề hơn là cá nhân

D Đội/ nhóm đòi hỏi nhiều nguồn lực để hoàn thành nhiệm vụ hơn từng cá nhân

Câu : Theo b n, k 16 ạ ỹ năng giao tiếp t t s quyố ẽ ết định bao nhiêu s thành công của bạn trong công vi c và cu c s ng? ệ ộ ố

A 85%

B 70%

C 50%

D 20%

Câu 17: Khi trò chuy n v i mệ ớ ột người nào đó,

A Bạn thường là người nói nhi u nh t ề ấ

B C g ng cân b ng trong su t cuố ắ ằ ố ộc đối tho ại

C Bạn thường để người khác nói nhiều hơn

Trang 4

Câu : Nét m t trong truy n thông không l i di n t : 18 ặ ề ờ ể ả

A S ự suy nghĩ

B S ự trấn áp

C C m xúc ả

D Điều chỉnh sự giao tiếp

Câu : D 19 ịch 1 thông điệp t hình th c biừ ứ ểu tượng thành có ý nghĩa là:

A Mã hóa

B Chuy n kênh ể

C Gi i mã ả

D Ph n h i ả ồ

Câu : Hãy ch 20 ọn định nghĩa về “Truyề n thông giao tiếp” thích hợp nh ất

A Truy n thông giao ti p là truyề ế ền thông tin và ý nghĩa từ ộ m t cá nhân hoặc nhóm đến 1 người khác

B Truy n thông giao ti p là truyề ế ền ý tưởng t 1 cá nhân hoừ ặc nhóm đến 1 người khác

C Truy n thông giao ti p là truyề ế ền ý nghĩa từ 1 cá nhân hay một nhóm đến 1 người khác

D Truy n thông giao ti p là truy n thông tin t m t cá nhân hoề ế ề ừ ộ ặc nhóm đến một người khác

Câu : Nh 21 ững người biết điều hành doanh nghiệp thì thường dành nhi u th i gian ề ờ

Trang 5

A 1 S i tay ả

B Tùy mỗi trường h p ợ

C 50 cm

D 1 cánh tay của người cao hơn

Câu 24: Để giao ti p hiế ệu quả, chúng ta thường………

A Tránh nh ng nh ng s ữ ữ ự kiện trong ngày ho c nh ng câu chuyặ ữ ện đi vào những vấn đềquan trọng hơn

B Tránh né vi c m u m t cu c trò chuy n ệ ở đầ ộ ộ ệ

C M u cuở đầ ộc trò chuy n b ng vi c bàn vệ ằ ệ ề những sự kiện trong ngày ho c nh ng câu ặ ữchuyện nh ỏ

Câu : Ngôn ng 25 ữ cơ thể , th ể hiện điề u gì n u mế ột người thường si t ch t tay và gõ ế ặ

chân xu ng sàn trong quá trình giao ti p? ố ế

A Thách th c ứ

B Suy tư

C Tr n tránh ố

D S n sàng ph n h i ẵ ả ồ

Câu : Cách t t nh 26 ố ất để chu n b cho m t cu c giao tiẩ ị ộ ộ ếp qua điện tho i là gì?

A Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi

B Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi

C Không chu n b gì c ẩ ị ả

Câu 27: Để giao ti p hiế ệu quả, chúng ta

A C g ng nh và g i tên khi trò chuy n vố ắ ớ ọ ệ ới người khác

B Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng

C Ch ỉ nhớ tên những người quan tr ng ọ

Câu 28: Để giao ti p hiế ệu quả, chúng ta thường,

A D a xu ng trong khi nói chuy n v i m t ngự ố ệ ớ ộ ười đang ngồi

B Đứng trong khi nói chuyện với một người đang ngồi

C Ng i khi nói chuy n v i mồ ệ ớ ột người đang ngồi

Câu 29: Sara đang cầ n t ổ chứ c 1 cu c họp nhân viên để thả o lu n cách mà n i quy ậ ộ

mới nên được thưc hiện Sara liên quan đến phần nào của tiến trình giao tiếp

Trang 6

A Ch n kênh truy n thông (truyọ ề ền thông điệp)

B Giải mã thông điệp (chuyển thông điệp)

C Hình thành ý tưởng (có ý tưởng)

D Mã hoá thông điệp (chuyển ý tưởng thành thông điệp)

Câu 30: Đâu là nhữ ng hình th c và d u hi u bi u hi n c a ngứ ấ ệ ể ệ ủ ữ điệ u trong giao ti p? ế

Câu : Cách t t nh 33ất để kiểm tra xem thông tin có đượ c hi ểu đúng nghĩa không là?

A Quan sát ngôn ng ữ cơ thể ủa ngườ c i nghe

B Ch ỉ khi nào người nghe đặt câu h i, b n m i bi t h ỏ ạ ớ ế ọ hiểu bạn

C Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

D Hỏi người nghe xem h có hi u b n không ọ ể ạ

Câu : Nh ng hình th 34 ữ ức căn bản c ủa truyề n thông giao ti p bao gế ồm:

A Truy n thông giao ti p không l i ề ế ờ

B Truy n thông giao ti p b ng l i ề ế ằ ờ

C Truy n thông giao ti p không l i v b ng l i ề ế ờ ả ằ ờ

Trang 7

D T t c u sai ấ ả đề

Câu : Khi b n nh 35 ạ ận được ý ki n phế ản đố ừ ngườ i t i khác, b n s : ạ ẽ

A Đơn giản bạn chỉ i vnó ới họ rằng bạn đã làm đúng

B T p trung vào nhậ ững điều b n không thích h ạ ở ọ

C Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khuyên từ họ

Câu 36: Ưu điểm củ a vi c giao tiệ ếp qua điện tho i là gì?

A B n có th tránh vi c g p m t tr c tiạ ể ệ ặ ặ ự ếp

B B n có kh ạ ả năng tiếp c n v i nhiậ ớ ều người ch trong m t kho ng th i gian ngỉ ộ ả ờ ắn

C B n có th t kiạ ể tiế ệm được th i gian và công sờ ức đi lại

Câu 37: Theo b ạn đâu là tư thế ngồ i th ể hiệ n bạn là ngườ ắi l ng nghe chuyên nghi p?

A M t nhìn thắ ẳng, người ng v ả ề phía trước

B M t nhìn thắ ẳng, tay để trên bàn

C M t nhìn thắ ẳng, lưng tựa vào gh , chân v t chéo ế ắ

D M t nhìn thắ ẳng, người hướng v ề phía trước, tay để trên bàn, đầu g t theo l i k ậ ờ ể

Câu 38: Giao ti p tr c ti p có nh ng lế ự ế ữ ợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện tho ại?

A Nh ng thông tin ph c tữ ứ ạp được truy n tề ải chính xác hơn

B Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể

C Người giao tiếp không bị mất tập trung

D T t c ấ ả đều đúng

Câu 39: B n hãy ch n l i phát b u chính xác nhạ ọ ờ ịể ất sau đây:

A Các giám đốc nên thẩm định, phán xét khi l ng nghe các nhân viên ắ

B Để tiết kiệm thời gian, các giám đốc không nên quá chăm chú lắng nghe khi nhân viên nói

C T t c các t ấ ả ổ chức b ị buộc ph i l ng nghe nhân viên c a h ả ắ ủ ọ

D Nh ng t ữ ổ chức bi t l ng nghe nhân viên ế ắ thường thu được nhi u lề ợi điểm, ch ng hẳ ạn như tinh thần và năng suất cao hơn

Câu 40: B n cạ ần bao nhiêu giây để có th thu hút s chú ý cể ự ủa người nghe b ng

giọ ng nói và ngôn từ của b n khi giao tiạ ếp qua điện tho ại?

A 3 giây

Trang 8

B L i chào thân ái ờ

C Cách nói chuyện hài hước

D Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

Câu 42: Đâu là cách tố t nh ất để chắ c ch n r ng b n ắ ằ ạ đã hoàn toàn hiểu thông điệp của một ai đó?

A Xem xét ng cữ ảnh mà người đó đang nói

B Xem xét giọng điệu của người nói

C Ghi chép h t nhế ững gì người nói trình bày

D S d ng ng ử ụ ữ điệu phù hợp để trình bày lại thông điệp của người nói

Câu : K 43 ỹ năng lắ ng nghe hi u qu s giúp bệ ả ẽ ạn điều gì trong quá trình giao ti p? ế

A Giúp b n th u hiạ ấ ểu thông điệp m t cách tr n v n ộ ọ ẹ

B Khiến người nghe nghĩ rằng b n hi u nh ng gì h ạ ể ữ ọ đang nói

C Ch ủ động hơn trong giao tiếp

D Giúp b n gây ạ ấn tượng v i mớ ọi người nh ờ kiến th c sâu r ng c a mình ứ ộ ủ

Câu : Khi b n th o lu n v m t ch 44 ạ ả ậ ề ộ ủ đề ạ , b n nên:

Trang 9

Câu : N 46 ếu đồng nghi p c a b n càng ngày càng m p, b n s : ệ ủ ạ ậ ạ ẽ

A Nói với người khác r ng anh/ch y trông quá mằ ị ấ ập

B Nói với người khác r ng anh/ch ằ ị ấy thay đổi nhi u k t lúc gề ể ừ ặp

C Không nói gì c ả

Câu : 47 Muố n truyền đạt thông tin, b n c n phạ ầ ải:

A Phát tri n các lo i k ể ạ ỹ năng, chuẩn b toàn di n, th ị ệ ể hiện s t ự ự tin vào đề tài c a b n và ủ ạ

tự tin vào chính b n ạ

B Phát tri n các lo i k ể ạ ỹ năng chuẩn b toàn di n, và hãy là chính mình ị ệ

C Phát tri n các lo i k nể ạ ỹ ăng chuẩn b toàn di n, th ị ệ ể hiện s t ự ự tin vào đề tài của bạn & tự tin vào chính b n, và hãy là chính mình ạ

D Phát tri n các lo i k ể ạ ỹ năng, chuẩn b toàn di n, và th ị ệ ể hiện s t tin vào mình ự ự

Câu 48: Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường:

A Đứng tựa lưng, cách xa người nói

B Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói

C Khoanh tay trước ngực

Câu : Nh 49 ững ý tưởng quan tr ng c n nh n m nh nhọ ầ ấ ạ ất được đặt…

A u câu Ở đầ

B Ở giữa câu

C Hoặc ở giữa câu hoặc ở cuối câu

D Ở giữa đoạn văn

Câu : Khi nh 50 ận được nh ng ý ki n ph n h i tiêu c c, b n s : ữ ế ả ồ ự ạ ẽ

A N i gi n và b o v ổ ậ ả ệ quan điểm c a mình ủ

B Ph ủ nhận vấn đề, xin l i ho c bi n h cho s thi u hi u bi t c a mình ỗ ặ ệ ộ ự ế ể ế ủ

C Ghi nh n và tìm cách c i thi n vậ ả ệ ấn đề

Câu : Khi b 51 ạn gặ p một ngườ ần đầi l u, chúng ta s :

A Đợi người khác giới thiệu

B Vui m ng và ôm chừ ặt người đó

C S mẽ ỉm cườ ự giới, t i thi u và ch ệ ủ động b t tay ắ

Trang 10

Câu : T i sao khi giao ti p b n nên t p trung vào ngôn ng hành vi và các bi 52 ạ ế ạ ậ ữ ểu hiện của cơ thể?

A Ngôn ngữ hành vi ph thuụ ộc vào văn hóa

B Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

C Ngôn ng ữ hành vi thường khó hi u ể

D C ử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng

Câu 53: Để tăng khả năng nhớ thông tin người nghe nên……

A Kiên nh n vẫ ới người nói

B Gi ữ thái độ tin cậy về thông tin & người nói

C Di n giễ ải ý tưởng then chốt trong thông tin đó

D Khoan dung v i nhớ ững ý tưởng của người nói

Câu : Trong khi nghe: 54

A B n nghe và gi ạ ữ bình tĩnh trước m i tình hu ng ọ ố

B B n lạ ắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và h i l i n u c n ỏ ạ ế ầ

C Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe

Câu 55: … là hoạt độ ng xác l p và v n hành các m i quan h xã h i giậ ậ ố ệ ộ ữa ngườ ới i v

người, hoặc giữa người vi các y u t xã h i nhằm th a mãn những nhu cầu nhất ế ố ộ ỏ

Trang 11

C Gi ng nói ọ

D Cách l a ch n t ự ọ ừ ngữ

Câu 58: Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình

giao ti p? ế

A Hãy đơn giản hóa vấn đề

B Luôn xem mình có th hể ọc được gì t ừ người khác và mình s giao tiẽ ếp như thế nào đểtốt hơn

C Xem người khác sai gì để mình trách

D Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực

Câu 59: L a ch n th i gian truy n thông giao tiự ọ ờ ề ếp để:

A Thu n ti n cho khán thính gi ậ ệ ả

B Thu n ti n cho c p trên ậ ệ ấ

C Tu theo m c tiêu giao ti p ỳ ụ ế

D Thu n ti n cho mình ậ ệ

Câu 60: B n nên tuân theo nh ng ch dạ ữ ỉ ẫn nào sau đây khi truyền t i thông tin?

A Giải thích lý do thông tin này đóng vai trò quan trọng đố ớ ạn.i v i b

B Giải thích các thông tin c n thiầ ết để ạ t o ra m t ng c nh c ộ ữ ả ụ thể cho n i dung ộ

C Trình bày khái quát n i dung thông tin ộ

D T t c ấ ả đều đúng

Câu 61: Lisa đang tham sự 1 cu c h p quan tr ng thay cho s p c a cô ta Nh ng ộ ọ ọ ế ủ ữ

bước nào sau đây cô nên dùng để giúp cô ghi nhớ những điểm quan trọng ở cuộc họp

A Lisa nên xem xét các thông tin mà cô đã được nghe

B Lisa nên c gố ắng liên quan thông tin đó tới 1 điều gì khác

C Lisa nên quyết định trước hết điều gì mà cô ta mu n nh ố ớ

D T t c ấ ả các bước trên

Câu : Truy n thông không l i bao g 62 ề ờ ồm:

A Di n t trên nét m t, c ễ ả ặ ử điệu, dáng điệu, diễn đạ ằt b ng l i nói, tính ch t c a gi ng nói ờ ấ ủ ọ

và dáng v b ngoài ẻ ề

Trang 12

B Di n t trên nét m t, c ễ ả ặ ử điệu, dáng điệu, diễn đạ ằt b ng l i nói, và tính chát c a gi ng ờ ủ ọnói

C Di n t trên nét m t, c ễ ả ặ ử điệu, dáng điệu, diễn đạ ằt b ng l i nói, tính ch t c a gi ng nói, ờ ấ ủ ọdáng v b ngoài, ngôn ng thân th và kho ng tr ng không gian ẻ ề ữ ể ả ố

D Di n t trên nét m t, c ễ ả ặ ử điệu, dáng điệu, tính ch t c a gi ng nói và dáng v b ngoài, ấ ủ ọ ẻ ềngôn ng thân th và kho ng ữ ể ả trống không gian

Câu 63: Để giao ti p hiế ệu quả, nên ……… sử ụ d ng nhng t và cụm t - “vui ừ ừ

lòng”; “cám ơn”; “rất vui”; “xin lỗi”

A T p trung Tham d - ậ – ự Hiểu – Ghi nh - Hớ ồi đáp – Phát tri n ể

B T p trung ậ – Hiểu – ồi đáp H

C T p trung Quan sát ậ – – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

D T p trung ậ – Hiểu – Tham d - Hự ồi đáp – Phát tri n ể

Câu 65: Khi ngườ i khác nói v i b n vớ ạ ề những điề u b t h nh ho c nh ng kinh nghiấ ạ ặ ữ ệm buồn, bạn sẽ:

A Không bình lu n gì thêm v ậ ề điều đó

B C g ng c m thông v i c m giác cố ắ ả ớ ả ủa người đó và chứng t r ng h quá nhỏ ằ ọ ạy cảm với tình hu ng, m i vi c không t i t n mố ọ ệ ồ ệ đế ức như thế

C C gố ắng thay đổi ch ủ đề cuộc nói chuyện

Câu 66: Đâu là những đặc điểm củ a tính quyết đoán trong giao tiếp?

Trang 13

B Thông điệp truyền tải rõ ràng

D Nhiều ngườ ử ụng hơni s d

Câu 69: Trong các hi ện tượng dưới đây, hiện tượ ng nào là tâm lí?

A Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt

B Tim đập như muốn nh y ra kh i l ng ngả ỏ ồ ực

C Ăn, ngủ đề u kém

D B n chồ ồn như có hẹn v i ai ớ

Câu 70: Tâm lí ngườ i là:

A Do m t lộ ực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

B Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra m ật

C S ự phản ánh hi n thệ ực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

C Có khi đúng, có khi sai

D Không có phương án trả ời l

Câu : Hi 72 ện tượng nào dưới đây cho thấy tâm lí tác động đến sinh lý?

A Lo lắng đến m t ng ấ ủ

B M t m i không minh mệ ỏ ẫn

C M t kém tri giác kém ắ

D Ăn uống đầy đủ giúp cơ thể khỏe mạnh

Câu 73: Khi mâu thu n nhóm x y ra, ki u phẫ ả ể ản ứ ng "Tuân theo" có bi u hiện:

Trang 14

A Trong nh ng tình hu ng không quen thuữ ố ộc, tôi để những người tự tin hơn làm lãnh đạo

B Tránh ti p xúc vế ới người có quan điểm v ng vàng ữ

C Tôi sẵn sàng để ọi ngườ m i làm theo cách c a h n u nó không gây b t ti n cho tôi ủ ọ ế ấ ệ

D Cách t t nhố ất để tránh b ị phản đối là không đưa ra ý kiến của mì nh

Câu 74: Hành động tích cực đến họp đúng giờ thể hi n cá nhân có:

A H p tác t t ợ ố

B Có trách nhi m ệ

C Giao p t t tiế ố

Câu 75 : Đặc điểm của ngườ i ph n bi n ả ệ

A Chuyên gia phân tích giải pháp để tìm nh ng y u kém trong các giữ ế ải pháp đó

B Có tính cách t tin và quyự ết đoán

C Có kh ả năng tập h p s ng h và kh c phợ ự ủ ộ ắ ục tư tưởng ch b i ủ ạ

Câu 76 Tiêu chu : ẩn đánh giá làm việc nhóm liên quan đến đánh giá trình độ chuyên môn, ti ng anh, vi t tài li u, l p kế ế ệ ậ ế hoạ ch, qu n lí là thu c lo i tiêu chuả ộ ạ ẩn:

A Tiêu chu n v ẩ ề kĩ năng

B Ngôn ngữ rõ ràng, m ch l c, phù hạ ạ ợp đối tượng

C Nhấn mạnh đến quy n l i, l i ích cề ợ ợ ủa đối tượng

D T o s ạ ự tin tưởng, hòa đồng với đối tượng

Câu 79: Những đặc trưng của giai đoạn xung đột

A Đặt câu h i v mỏ ề ục đích của nhóm

B Mọi người ít trao đổi

Ngày đăng: 22/06/2022, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Tru yn thông giao ti p khơng li là hình th ếờ ức: - Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST
u 14: Tru yn thông giao ti p khơng li là hình th ếờ ức: (Trang 3)
Câu 30: Đâu là những hình th c và du hi u bi u h in ca ng ủữ điệu trong giao ti p? ế A - Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST
u 30: Đâu là những hình th c và du hi u bi u h in ca ng ủữ điệu trong giao ti p? ế A (Trang 6)
C. Bắt đầu hình thành các phe phái D. Muốn đẩy vấn đề cho c p trên ấ - Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST
t đầu hình thành các phe phái D. Muốn đẩy vấn đề cho c p trên ấ (Trang 15)
B. Mà us c: Màu nn bắ ềổ trợ làm ni hình ch ứ - Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST
us c: Màu nn bắ ềổ trợ làm ni hình ch ứ (Trang 18)
Giai đoạn 1– Hình thành Giai đoạn 2 – Xung đột  - Tài liệu trắc nghiệm môn kỹ năng mềm có đáp án HUST
iai đoạn 1– Hình thành Giai đoạn 2 – Xung đột (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w