TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á KHOA QUẢN TRỊ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
KHOA QUẢN TRỊ
🙟 🙟 🙟 🙟 ✵ 🙟 🙟 🙟 🙟
BÀI TIỂU LUẬN MÔN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
Đề : PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY
ANV-CTCP NAM VIỆT
Đà Nẵng, tháng 10 năm 2021
Trang 2PAGE \* MERGEFORMAT 15
Contents
Trang 3PAGE \* MERGEFORMAT 15
TIÊU LUẬN MÔN HỌC- QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
CÔNG TY CỔ PHẦN NAM VIỆT
PHẦN 1 I Giới thiệu:
Tiền thân của Công ty Cổ phần Nam Việt là Công ty TNHH Nam Việt thành lập năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính
là xây dựng dân dụng và công nghiệp Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng
Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004, Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày Công ty chính thức chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần vào năm 2006
Với lịch sử phát triển 26 năm, Công ty CP Nam Việt hiện được đánh giá là một trong những doanh nghiệp mạnh trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu thủy sản tại Việt Nam Công ty hiện có 3 nhà máy với tổng công suất trên 120.000 tấn/năm Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu là chế biến xuất khẩu các sản phẩm cá tra, cá basa và cá lóc Công ty hiện áp dụng quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm theo HACCP, GMP, SQF, có đủ điều kiện xuất khẩu tới hơn 100 quốc gia trên thế giới Với lợi thế về nguồn cung cấp nguyên liệu do nằm trong vùng nguyên liệu của đồng bằng Sông Cửu Long, giúp công ty duy trì và thiết lập mối quan hệ một cách chặt chẽ cùng các nhà cung cấp lớn Theo báo cáo năm 2018, công ty đạt doanh thu thuần 4.118 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt 604 tỷ đồng, tăng mạnh so với năm 2017 (doanh thu thuần năm 2017 đạt 2.949 tỷ đồng, lợi nhuận sau thuế đạt
144 tỷ đồng)
https://vnr500.com.vn/Thong-tin-doanh-nghiep/CONG-TY-CP-NAM-VIET-Chart 448-2017.html
Trang 4PAGE \* MERGEFORMAT 15
PHẦN 2 II Phân tích báo cáo tài chính
a) Tỷ số thanh toán ngắn hạn
T ỷ s ố t h an h¿á n ng ắ n h ạ n= t à i s ả n ng ắ n h ạ n
n ợ ng ắ n h ạ n
Ý nghĩa: Cho biết khả năng của một công ty trong việc dùng các tài sản ngắn
hạn như tiền mặt, hàng tồn kho hay các khoản phải thu để chi trả cho các khoản
nợ ngắn hạn của mình Tỷ số này càng cao chứng tỏ công ty càng có nhiều khả năng
sẽ hoàn trả được hết các khoản nợ
Tài sản ngắn hạn 2.090.119.522.506 2.690.487.470.190 2.783.810.065.611
nợ ngắn hạn 1.567.561.565.110 1.728.264.509.491 2.338.994.193.517
tỷ số thanh toán
ngắn hạn
b) Tỷ số thanh toán nhanh
n ợ ng ắ n h ạ n
Ý nghĩa: Tỷ số thanh toán nhanh cho biết liệu công ty có đủ các tài sản ngắn hạn để
trả cho các khoản nợ ngắn hạn mà không cần phải bán hàng tồn kho hay không Một công ty có tỷ số thanh toán nhanh nhỏ hơn 1 sẽ khó có khả năng hoàn trả các khoản nợ ngắn hạn và phải được xem xét cẩn thận
Tiền 6.915.30.27.332 24.589.646.497 43.798.851.185 Đầu tư ngắn hạn 451.530.000.000 585.058.006.000 321.370.000.000 Khoản phải thu
ngắn hạn
569.193.598.874 443.060.325.652 431.621.691.451
Tỷ số thanh tooán
nhanh
Biểu đồ
Trang 5PAGE \* MERGEFORMAT 15
Tỷ số kả năng thanh toán ngăn hạn Tỷ số thanh toán nhanh
0
0.2
0.4
0.6
0.8
1
1.2
1.4
1.6
1.8
BIỂU ĐỒ TỶ SỐ THANH TOÁN
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
c) Nhận xét
+ Khả năng thanh toán các khoản nợ của công ty ANV tương đối cao Thuận lợi nhất từ năm 2018 - 2019 (tăng từ 1.33-1.56) Nhưng trong năm 2020, con số 1,19 cho thấy khả năng thanh toán các khoản nợ ngăn hạn của công ty này đang trở nên khó khăn hơn
+ Tỷ số thanh toán nhanh của công ty ANV đều <1 và có xu hướng giảm mạnh qua các năm (2018-2019) cho thấy khả năng thanh toán toàn bộ khoản nợ ngắn hạn của công ty trong thời gian ngắn là không thể Doanh nghiệp sẽ gặp khó khăn trong việc thanh toán nhanh các khoản nợ ngắn hạn
+ Tỷ số thanh toán nhanh nhỏ hơn nhiều lần so với tỷ số khả năng thanh toán ngắn hạn cho thấy tài sản ngắn hạn phụ thuộc nhiều vào hàng tồn kho Nên tính thanh khoản của tài sản ngắn hạn rất thấp
Kết luận: Doanh nghiệp có nguy cơ đi vào con đường phá sản do có nhiều cách huy
vốn cho hoạt động trả nợ
Trang 6PAGE \* MERGEFORMAT 15
a) Hệ số vòng các khoản phải thu
C á c k h o ả n p h ả i t h u b ìn h qu â n
Ý nghĩa: giúp đánh giá khả năng thu hồi khoản phải thu của một công ty hay hiệu quả của việc cấp tín dụng hiện tại của công ty đó
Doanh thu thuần 4.117.989.393.205 4.480.866.466.626 3.438.664.359.684 Các khoản phải
thu bình quân
476.314.385.185 506.126.962.263 437.341.008.552
Hệ số vòng các
khoản phải thu
b) Kỳ thu tiền bình quân
H ệ s ố v ò ng c á c k h o ả n p h ả it h u
Ý nghĩa: (hay Số ngày luân chuyển các khoản phải thu, Số ngày tồn đọng các
khoản phải thu, Số ngày của doanh thu chưa thu) là một tỷ số tài chính đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp Tỷ số này cho biết doanh nghiệp mất bình quân bao nhiêu ngày để thu hồi các khoản phải thu của mình
hệ số vòng các
khoản phải thu
kỳ thu tiền bình
quân
Biểu đồ:
Trang 7PAGE \* MERGEFORMAT 15
Hệ số vòng các khoản phải thu Kỳ thu tiền bình quân
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
c) Vòng quay hàng tồn kho
H à ng t ồ n k h o b ìn h qu â n
Ý nghĩa: học xuất nhập khẩu online
-Xác định được khả năng quản trị hàng tồn kho của doanh nghiệp bằng việc so sánh qua các năm
-Hệ số lớn cho thấy tốc độ quay vòng của hàng hóa trong kho là nhanh
-Hệ số thấp cho thấy tốc độ quay vòng của hàng hóa trong kho chậm, thấp, tồn kho lớn
-Thể hiện doanh nghiệp bán hàng nhanh, tốc độ tiêu thụ, sản lượng hàng hóa, độ ứ đọng hàng hóa
-Khả năng rủi ro của doanh nghiệp qua từng năm họ c
Giá vốn bán hàng 3.255.566.716.712 3.438.294.141.749 2.953.993.101.824 Hàng tồn kho bình
quân
918.030.638.546 1.272.822.387.474 1.900.267.485.263
Vòng quay hàng
tồn kho
Trang 8PAGE \* MERGEFORMAT 15
d) Số ngày tồn kho
V ò ng quay hà ng t ồ n k h o
Vòng quay hàng
tồn kho
Biểu đồ:
0
50
100
150
200
250
Biểu đồ thể hiện vòng quay hàng tồn kho- số ngày tồn kho
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
e) Hiệu suất tài sản cố định
T à i s ả n c ố đ ị n h b ìn h qu â n
Ý nghĩa: là một chỉ số cho biết cứ một đồng nguyên giá bình quân TSCĐ tham gia
vào hoạt động kinh doanh sản xuất thì sẽ tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần hoặc làm ra được bao nhiêu giá trị sản lượng
Doanh thu thuần 4.117.989.000.000 4.480.866.000.000 3.438.664.000.000
TSCĐ đầu kỳ 518.591.000.000 548.862.000.000 552.765.000.000
Trang 9PAGE \* MERGEFORMAT 15
TSCĐ cuối kì 548.862.000.000 552.765.000.000 1.019.112.000.000 TSCĐ bình quân 533.726.500.000 550.813500.000 785.938.955.508 Hiêuh suất sử dụng
tổng tài sản
f) Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần
Hi ệ u su ấ t s ử d ụ ng v ố n c ổ p h ầ n= doan h t h u t h u ầ n
v ố n c h ủ s ở h ữ u
Ý nghĩa: là chỉ tiêu phản ánh tương quan giữa nguồn vốn huy động và dư nợ vay
trực tiếp khách hàng trong hoạt động của ngân hàng Hiệu suất sử dụng vốn cho biết một đơn vị tài sản thì có bao nhiêu được sử dụng để cho vay trực tiếp khách hàng
Doanh thu
thuần
4.117.989.000.000 4.480.866.000.000 3.438.664.000.000
Vốn chủ SH
đầu kì
1.393.962.000.000 1.847.982.000.000 2.386.059.000.000
Vốn chủ SH
cuối kì
1.847.982.000.000 2.386.059.000.000 2.333.974.000.000
Vốn chủ SH
bình quân 1,620,972,350,379 2,117,021,231,624 2,360,017,032,956 Hiệu suất sử
dụng vốn cổ
phần
g) Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
B ìn h qu â n t ổ ng t à i s ả n
Doanh thu
thuần
4.117.989.000.000 4.480.866.000.000 3.438.664.000.000
TTS đầu kì 2.702.314.000.000 3.425.068.000.000 4.134.579.000.000 TTS cuối kì 3.425.068.000.000 4.134.597.000.000 4.834.079.000.000 TTS bình quân 3.063.691.000.000 3.779.833.124.529 4.484.338.639.829
Trang 10PAGE \* MERGEFORMAT 15
Hiệu suất sử
dụng tổng tài
sản
HSSD TSCĐ HSSD Tổng TS HSSD Vốn cổ phần
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Biểu đồ hiệu suất sử dụng tài sản cố định-tổng tài sản-vốn cổ phần
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
3 Tỷ số đòn bẫy tài chính
a) Tỷ số nợ trên tổng tài sản
Ý nghĩa: Tỷ số này cho biết có bao nhiêu phần trăm tài sản của doanh nghiệp là từ
đi vay Qua đây biết được khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp tỷ số này mà quá nhỏ, chứng tỏ doanh nghiệp này vay ít Điều này có thể hàm ý doanh nghiệp này có khả năng tự chủ tài chính cao Song nó cũng có thể hàm ý doanh nghiệp này chưa biết cách khai thác đòn bẩy tài chính Tức là chưa biết cách huy động vốn bằng cách đi vay Ngược lại, nếu tỉ số này cao hàm ý doanh nghiệp không có thực lực tài chính mà chủ yếu là đi vay để có vốn kinh doanh Mức độ rủi ro của doanh nghiệp cao hơn
Trang 11PAGE \* MERGEFORMAT 15
Tổng nợ 1,577,085,927,965 1,748,537,857,844 2,500,105,355,903 Tổng tài sản 3,425,068,628,722 4,134,597,620,335 4,834,079,659,323
Tỷ số nợ trên tổng
tài sản
b) Tỷ số nợ trên vốn cổ phần
V ố n c h ủ s ở h ữ u
Ý nghĩa: Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu có thể giúp các nhà quản lý doanh nghiệp
hiểu được tình trạng nợ của họ đối với vốn chủ sở hữu, để họ có thể đưa ra các quyết định thông minh về chiến lược tài chính quan trọng
Tổng nợ 1,577,085,927,965 1,748,537,857,844 2,500,105,355,903 Vốn chủ sở
hữu 1,847,982,700,757 2,386,059,762,491 2,333,974,303,420
Tỷ số nợ
trên vốn cổ
phần
c) Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần
T ỷ s ố t ổ ng t à i s ả n tr ê n v ố n c ổ p h ầ n= T ổ ng t à i s ả n
V ố n c hủ s ở h ữ u
Ý nghĩa: Đánh giá mức độ ổn định của việc đầu tư vào TSCĐ.
Tổng tài sản 3,425,068,628,722 4,134,597,620,335 4,834,079,659,323 Vốn chủ sở hữu
1,847,982,700,757 2,386,059,762,491 2,333,974,303,420
Tỷ sô tổng tài
sản trên vốn cổ
phần
d) Tỷ số khả năng thanh toán lãi vay
Lã i vay p h ả i tr ả
Trang 12PAGE \* MERGEFORMAT 15
Ý Nghĩa: Tỷ số trên nếu lớn hơn 1 thì công ty hoàn toàn có khả năng trả lãi vay.
Nếu nhỏ hơn 1 thì chứng tỏ hoặc công ty đã vay quá nhiều so với khả năng của mình, hoặc công ty kinh doanh kém đến mức lợi nhuận thu được không đủ trả lãi vay
Tỷ số khả năng trả lãi chỉ cho biết khả năng trả phần lãi của khoản đi vay, chứ không cho biết khả năng trả cả phần gốc lẫn phần lãi ra sao
Lợi nhuận kế
toán trước thuế 690,149,565,454 830,504,027,092 239,631,842,229 Lãi vay phải trả
45,918,386,754 48,824,417,551 61,916,606,514
Tỷ số khả năng
thanh toán lãi
vay
e) Nhận xét:
4 Tỷ số sinh lợi
a) Tỷ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu
T ỷ su ấ t sin hsin h l ợ in h u ậ n t h u ầ n tr ê n doan h t h u= L ợ in h u ậ n saut h u ế
Ý nghĩa: tỷ suất này cho biết lợi nhuận chiếm bao nhiêu phần trăm trong doanh thu.
Tỷ số này mang giá trị dương nghĩa là công ty kinh doanh có lãi; tỷ số càng lớn nghĩa là lãi càng lớn Tỷ số mang giá trị âm nghĩa là công ty kinh doanh thua lỗ
Lợi nhuận sau
thuế 604,167,404,298 704,044,374,234 202,170,290,929 Doanh thu
thuần 4,117,989,393,205 4,480,866,466,626 3,438,664,359,684
Tỷ suất lợi
nhuân thuần
trên doanh thu
(ROS)
Trang 13PAGE \* MERGEFORMAT 15
b) Tỷ suất lời trên tổng tài sản ROA
Ý nghĩa: Nếu tỷ số này lớn hơn 0, thì có nghĩa doanh nghiệp làm ăn có lãi Tỷ số
càng cao cho thấy doanh nghiệp làm ăn càng hiệu quả Còn nếu tỷ số nhỏ hơn 0, thì doanh nghiệp làm ăn thua lỗ Mức lãi hay lỗ được đo bằng phần trăm của giá trị bình quân tổng tài sản của doanh nghiệp Tỷ số cho biết hiệu quả quản lý và sử dụng tài sản để tạo ra thu nhập của doanh nghiệp
Lợi nhuận sau
thuế 604,167,404,298 704,044,374,234 202,170,290,929 Tổng tài sản
3,425,068,628,722 4,134,597,620,335 4,834,079,659,323
Tỷ suất sinh lời
trên tổng tài sản
(ROA)
c) Tỷ suất sinh lợi dựa trên vốn cổ phần ROE
Ý nghĩa: Tỷ số lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu ROE cho biết cứ 100 đồng vốn chủ
sở hữu của công ty cổ phần này tạo ra bao nhiều đồng lợi nhuận Nếu tỷ số này mang giá trị dương, là công ty làm ăn có lãi; nếu mang giá trị âm là công ty làm ăn thua lỗ
Lợi nhuận sau
thuế 604,167,404,298 704,044,374,234 202,170,290,929 Vốn chủ sở hữu
1,847,982,700,757 2,386,059,762,491 2,333,974,303,420
Tỷ suất sinh lợi
dựa trên vốn cổ
phần (ROE)
d) Tỷ suất lợi nhuận gộp biên
T ỷ su ấ t l ợ i n hu â n g ộ p bi ê n= L ợ i n hu ậ n g ộ p bi ê n
Doanh t h u t h u ầ n
Trang 14PAGE \* MERGEFORMAT 15
Ý nghĩa: Biên lợi nhuận gộp hay Tỷ suất lợi nhuận gộp là chênh lệch giữa doanh
thu và giá vốn hàng bán (COGS) chia cho doanh thu Tỷ suất lợi nhuận gộp được biểu thị dưới dạng phần trăm Nói chung, nó được tính bằng giá bán của một mặt hàng, trừ chi phí bán hàng
Lợi nhuận
gộp 862,422,676,493 1,042,572,324,876 484,671,257,860 Doanh thu
thuần 4,117,989,393,205 4,480,866,466,626 3,438,664,359,684
Tỷ suất lợi
nhuận gộp
biên
e) Biểu đồ
Tỷ su
ất lợ
i nhu
ận th
uần
trên
doan
h th
ROS)
Tỷ su
ất si
nh lờ
i t
n tổ
ng tà
i sản (ROA )
Tỷ su
ất si
nh lờ
i t
n vố
n cổ
phầ n(RO E)
Tỷ su
ất lợ
i nhu
gộp b n
0 10 20 30
BẢN ĐỒ TỶ SUẤT SINH LỢI
Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
f) Nhận xét
- tỷ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu của công ty ANV tương đối cao với năm
2018 và 2019 trong khoảng trong 14.67 đến 15.71 Nhưng qua năm 2020 thì con số giảm xuống 5.88 cho thấy lãi của công ty tới năm 2020 thấp hơn 2 năm trước
Trang 15PAGE \* MERGEFORMAT 15
- tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản của công ty ANV tỷ số này lớn hơn 0 trong năm
2018 là 17,64 tới năm 2019 giảm còn 17.03 và năm 2020 giảm mạnh xuống chỉ còn
ở con số 4.18 Qua chỉ số trên cho thấy hiệu quả quản lí và sữ dụng tài sản để tạo ra thu nhập cao qua 2 năm 2018 và 2019
-Tỷ suất sinh lợi dựa trên vốn cổ phần: cao nhất vào năm 2018 là 32,69 đễn năm
2019 giảm xuống còn 29,51 tới năm 2020 tiếp tục hạ còn 8.66 Cho ta thấy tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần cao hơn tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản => đó là đòn bẩy tài chính của công ty có tác dụng tích cực ( công ty đã thành công trong việc huy động vốn của cổ đông để kiếm lợi nhuận với tỷ suất cao tỷ lệ tiền lãi mà công
ty phải trả cho các cổ đông)
-Tỷ suất lợi nhuận gộp biên: năm 2018 con số ở 20.94 tới năm 2019 tăng lên 23.27 con số được hạ xuống 14.09 ở năm 2020 Cho ta thấy mức độ hiệu quả khi sữ dụng các yếu tố đầu vào( vật tư, lao động) trong quy trình sản xuất của doanh nghiệp
Kết luận: trong 3 năm 2018, 2019, doanh nghiệp đem lại lợi nhuận cao hơn so với
năm 2020( thấp nhất trong 3 năm) => nếu con số tiếp tục giảm trong vài năm tới thì
tỷ suất sinh lợi sẽ =0 hoặc >0 thì công ty sẽ không có lợi nhuận
5 Tỷ số giá thị trường
a) Thu nhập mỗi cổ phần
S ố l ư ợ ng CP t h ư ờ ng đ angl ư u hà n h
Trong đó: thu nhập ròng của cổ đông thường = lợi nhuận sau thuế - cổ tức ưu đãi
Thu nhập mỗi cổ
phần
Biểu đồ:
Trang 16PAGE \* MERGEFORMAT 15
0
1
2
3
4
5
6
4.85
5.54
1.59 Biểu đồ thu nhập mỗi cổ phần EPS
2018 2019 2020
Axis Title
b) Tỷ lệ chi trả cổ tức
T h u n h ậ p mỗ ic ổ p h ầ n(EPS)
hoặc T ỷ l ệ c h itr ả c ổ t ứ c= DPS
EPS
S ố lư ợ ng CPđ ang lư u hà n h
Trang 17PAGE \* MERGEFORMAT 15
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
4.21
6.55 8.03
Biểu đồ tỷ lệ chi trả cổ tức
2018 2019 2020
Axis Title
c) Chỉ số giá thị trường trên thu nhập
C h ỉ s ố gi á t h ịtr ư ờ ng tr ê n t h u n h ậ p ( P
Gi á t h ị tr ư ờ ng mỗ i CP(P)
T h u n h ậ p m ỗ i CP(E)
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
5.92 4.13
15.66 Biểu đồ giá thị trường trên thu nhập
2018 2019 2020
Axis Title