TÀI LIỆU ÔN TẬP – CÁC BẠN HỌC KIỂM TRA LẠI ĐÁP ÁN NHÉ ACCESS PHẦN I 1 Các khái niệm cơ bản 2 Table 3 Query 4 Một số lỗi trong Access khi thao tác với CSDL Phần I Các khái niệm cơ bản + Các khái niệm trong chương 1 + Các đối tượng chính trong Access 1 Table, 2 Query, 3 Form, 4 Report, 5 Marco, 6 Module + Thanh Quick Access Toolbar (tìm hiểu) Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar + Thanh Navigation Pane ( tìm hiểu) + Recent (danh sách tệp tin thường xuyên mở) + Thu gọn và chỉnh sửa CS
Trang 1ACCESS PH N I ẦN I
4 M t s l i trong Access khi thao tác v i CSDL ột số lỗi trong Access khi thao tác với CSDL ố lỗi trong Access khi thao tác với CSDL ỗi trong Access khi thao tác với CSDL ới CSDL
+ Các đ i tối tượng chính trong Access ượng chính trong Accessng chính trong Access
1-Table, 2-Query, 3-Form, 4-Report, 5-Marco, 6-Module
M t s bi u tột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ối tượng chính trong Access ểu) ượng chính trong Accessng trên thanh Quick Access Toolbar
+ Thu g n và ch nh s a CSDL( Compact & Repair Database)ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ửa CSDL( Compact & Repair Database)
+ T o m t kh u, h y b m t kh uạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ẩu, hủy bỏ mật khẩu ủy bỏ mật khẩu ỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ẩu, hủy bỏ mật khẩu
+ Import, Export C s d li u trong Accessơng 1 ở) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Cách chuy n đ i gi a hai giao di nểu) ổi giữa hai giao diện ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
+ cách b t t t thanh Navigation Paneật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ắt thanh Navigation Pane
+ cách đ t s b n ghi trong Recentặt số bản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ản ghi trong Recent
Trang 2+ cách t o b ngạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent
+ C u trúc c a b ng g m:ấu trúc của bảng gồm: ủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent ồm:
2 Data Type: Ki u d li u trểu) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ường xuyên mở)ng
3 Description: Mô t , chú thích trản ghi trong Recent ường xuyên mở)ng
4 Field Properties: Thu c tính c a trột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ủy bỏ mật khẩu ường xuyên mở)ng
+ Các ki u d li u: ểu) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
1 AutoNumber: chèn s t đ ngối tượng chính trong Access ự động ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
2 Number: ki u sểu) ối tượng chính trong Access
3 Text: văn b nản ghi trong Recent
4 Date/Time: ngày tháng
5 Yes/No: logic
6 OLE Object: đ i tối tượng chính trong Access ượng chính trong Accessng
8 Currency: ti n tền tệ ệm trong chương 1
Lookup wizard ( tham chi u d li u c a b ng) ếu dữ liệu của bảng) ữ liệu của bảng) ệm cơ bản ủa bảng) ản
(tìm hi u l i các khái ni m và l y ví d ) ểu lại các khái niệm và lấy ví dụ) ại các khái niệm và lấy ví dụ) ệm cơ bản ấy ví dụ) ụ)
1 Field Size: đ dài c a tr ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ủy bỏ mật khẩu ường xuyên mở) ng
2 Decimal Places: th p phân ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
3 Format: đ nh d ng, hi n th d li u ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ểu) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
+ NOT ISNULL: ô có ch a d li u ( không tr ng) ứa dữ liệu ( không trống) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ối tượng chính trong Access
+ IS NULL: ô không có d li u ( tr ng) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ối tượng chính trong Access
@;"không có";"khôngbi t" ết
d li u h tên là r ng thì hi n th ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ỗng thì hiển thị ểu) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu không bi t ếu dữ liệu của bảng)
Trang 3YES/TRUE/1: “Nam”[Blue]
NO/FALSE/0: “N ”[Red] ữ liệu trong Access
0;-0;;’’Null’’
khi nh p s không (0) : đ tr ng ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ểu) ối tượng chính trong Access
khi không nh p gì : NULL ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
0;(0);;’’Null’’
khi nh p s âm(-) thì d li u : thêm d u () tr ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ấu trúc của bảng gồm: ước số âm ối tượng chính trong Access c s âm
khi nh p s d ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ương 1 ng (+) thì d li u : hi n th bình th ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ểu) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ường xuyên mở) ng
4 Inputmask (khuân d ng , m t n nh p d li u) ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ặt số bản ghi trong Recent ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
0: v trí yêu c u b t bu c ph i nh p : ch nh p các s t 0-9 ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ừ 0-9 9: v trí không b t bu c ph i nh p : ch nh p các s t 0-9 ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ừ 0-9 A: v trí b t bu c ph i nh p: c s or ch ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ữ liệu trong Access
a: v trí không b t bu c ph i nh p: c s or ch ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ữ liệu trong Access
L: v trí yêu c u b t bu c ph i nh p: nh p ch ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access
C: v trí không b t bu c ph i nh p: có th nh p b t kỳ ( ký t ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ểu) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ự động
ho c ch ho c s ) ặt số bản ghi trong Recent ữ liệu trong Access ặt số bản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access
5 Validation Rule: quy t c h p l ắt thanh Navigation Pane ợng chính trong Access ệm trong chương 1
6 Validation Text: thông báo l i ỗng thì hiển thị
7 Required: yêu c u nh p ho c không nh p ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ặt số bản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
8 Index: ch s ( s p x p) Nh p trùng hay không ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ối tượng chính trong Access ắt thanh Navigation Pane ết ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
9 Caption: Tiêu đ tr ền tệ ường xuyên mở) ng
10 Default value: giá tr ban đ u, giá tr m c đ nh ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ặt số bản ghi trong Recent ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
S p x p, Tìm ki m , Thay th , L c d li u ắp xếp, Tìm kiếm , Thay thế, Lọc dữ liệu ếu dữ liệu của bảng) ếu dữ liệu của bảng) ếu dữ liệu của bảng) ọc dữ liệu ữ liệu của bảng) ệm cơ bản
- Sort ( s p x p d li u trong b ng)ắt thanh Navigation Pane ết ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ản ghi trong Recent
- Filter ( l c d li u)ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
- Các cách l c d li u: ọc dữ liệu ữ liệu của bảng) ệm cơ bản
Trang 41 Auto Filter (l c t đ ng)ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ự động ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
2 Selection ( L c theo l a ch n b n ghi hi n t i)ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ự động ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ản ghi trong Recent ệm trong chương 1 ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
3 Filter by Form ( L c theo các trọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ường xuyên mở)ng)
4 Advanced Filter ( L c nâng cao theo đi u ki n)ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ền tệ ệm trong chương 1
- Cách t o truy v n (Query)ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm:
Đi u ki n: b n có c s d li u có s n, d li u các b ng đã đ ền tệ ệm trong chương 1 ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ơng 1 ở) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ẵn, dữ liệu các bảng đã được nhập thông tin ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ản ghi trong Recent ượng chính trong Access c nh p thông tin ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
M tab Create > Ch n Query Design ở) ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)
Ch n b ng ch a d li u mà chúng ta mu n truy v n ( Show Table) ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ản ghi trong Recent ứa dữ liệu ( không trống) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ối tượng chính trong Access ấu trúc của bảng gồm:
Thêm các b ng > ch n b ng > add ản ghi trong Recent ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ản ghi trong Recent
L y các tr ấu trúc của bảng gồm: ường xuyên mở) ng d li u trên b ng ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ản ghi trong Recent
Tab Design > Result > Run (!) : đ ch y truy v n ểu) ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm:
Truy v n : có d ng gi ng nh b ng d li u ấn : có dạng giống như bảng dữ liệu ạng giống như bảng dữ liệu ống như bảng dữ liệu ư bảng dữ liệu ảng dữ liệu ữ liệu ệu ( Select Query)
- Các thành ph n trong Query:ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9
Table: Tên b ng tản ghi trong Recent ương 1 ng ng c a c t ứa dữ liệu ( không trống) ủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
Field: Th hi n các c t, bi u th c trong truy v nểu) ệm trong chương 1 ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ểu) ứa dữ liệu ( không trống) ấu trúc của bảng gồm:
Sort: Cho phép s p x p th t c t tăng hay gi mắt thanh Navigation Pane ết ứa dữ liệu ( không trống) ự động ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent
Show: Hi n ho c n c tệm trong chương 1 ặt số bản ghi trong Recent ẩu, hủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
Criteria: Ch a giá tr hay bi u th c l c ng v i c tứa dữ liệu ( không trống) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ểu) ứa dữ liệu ( không trống) ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ứa dữ liệu ( không trống) ớc số âm ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
Or: đi u ki n l c Ho c ( và đi u ki n And)ền tệ ệm trong chương 1 ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ặt số bản ghi trong Recent ền tệ ệm trong chương 1
Cách phép tính toán trong đi u ki n: ều kiện: ệm cơ bản
<>(Khác) , >= ,<= ,> , <
- Between … And…
- In ( các giá tr …)ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
- Like “ n i dung”ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
Trang 5[a-z]: ch nh p các ký t ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ự động
#: m t ký t s m t v trí ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ự động ối tượng chính trong Access ở) ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
T o ra 1 tr ại các khái niệm và lấy ví dụ) ường mới: ng m i: ới CSDL
Đ t tên trặt số bản ghi trong Recent ường xuyên mở)ng: vi t li n, không d u, in hoa ho c thết ền tệ ấu trúc của bảng gồm: ặt số bản ghi trong Recent ường xuyên mở)ng
Sau tên trường xuyên mở)ng có d u :ấu trúc của bảng gồm:
Ví d : THANHTIEN: [soluong]*[giaban]ụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]
+ Append Query ( thêm d li u)ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Row heading: giá tr làm ịnh dạng, hiển thị dữ liệu tiêu đều kiện: cho dòng ( Ít nh t ấy ví dụ) l y 1 trấu trúc của bảng gồm: ường xuyên mở)ng)
Value : ch a d li u th ng kê ( s d ng các hàm SUM, COUNT, AVG,ứa dữ liệu ( không trống) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ối tượng chính trong Access ửa CSDL( Compact & Repair Database) ụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]
Trang 6Các khái ni m v truy v n: ệm cơ bản ều kiện: ấy ví dụ)
1.SELECT QUERY( Truy v n ch n l c) : ấy ví dụ) ọc dữ liệu ọc dữ liệu Lo i truy v n này ch mang tính ch t ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ấu trúc của bảng gồm:cung c p thông tin đã đấu trúc của bảng gồm: ượng chính trong Access ưc l u tr trong b ng, không làm thay đ i d li u c a ữ liệu trong Access ản ghi trong Recent ổi giữa hai giao diện ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ủy bỏ mật khẩu
b ng.ản ghi trong Recent
2 UPDATE QUERY (c p nh t d li u): ập nhật dữ liệu): ập nhật dữ liệu): ữ liệu của bảng) ệm cơ bản Lo i truy v n dùng đ c p nh t d ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ểu) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access
li u cho b ngệm trong chương 1 ản ghi trong Recent
Ch n b ng c n c p nh t d li u, ch n tr ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ản ghi trong Recent ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ường xuyên mở) ng ( Field) c n c p ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
nh t d li u ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Update To: nh p bi u th c c p nh t d li u ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ểu) ứa dữ liệu ( không trống) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Criteria: nh p đi u ki n đ c p nh t ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ền tệ ệm trong chương 1 ểu) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
Ví d 1: c p nh t các thành ph : TP HCM thành TP H Chí Minh ụ) ập nhật dữ liệu): ập nhật dữ liệu): ố lỗi trong Access khi thao tác với CSDL ồ Chí Minh
3 MAKE TABLE QUERY ( truy v n t o b ng): ấy ví dụ) ại các khái niệm và lấy ví dụ) ản Lo i truy t o ra m t b ng m i ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ớc số âm
ch a d li uứa dữ liệu ( không trống) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
B1:T o truy v n nh bình th ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ư ường xuyên mở) ng ( Select query)
B2: Nh p vào Make Table query > đ t tên b ng ấu trúc của bảng gồm: ặt số bản ghi trong Recent ản ghi trong Recent
B3: Ch n current database > Run ( !) đ t o b ng ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ểu) ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent
4.APPEND QUERY ( thêm d li u): ữ liệu của bảng) ệm cơ bản Lo i truy v n dùng đ thêm m t hay ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ểu) ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarnhi u dòng d li u m i vào cu i m t b ng.ền tệ ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ớc số âm ối tượng chính trong Access ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent
Đi u ki n: ều kiện: ệm cơ bản s lối tượng chính trong Access ượng chính trong Access ng c t t ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ương 1 ng ng và cùng tr ứa dữ liệu ( không trống) ường xuyên mở) ng v i b ng mu n thêm d li u ớc số âm ản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Trang 7Ch n Append Query ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)
Nh p tên b ng mu n thêm d li u Table Name: ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Current database > Ok > Run (!) đ thêm d li u ểu) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
5.CROSSTAB QUERY ( truy v n th ng kê) : ấy ví dụ) ố lỗi trong Access khi thao tác với CSDL Lo i truy v n dùng đ th c hi n ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ểu) ự động ệm trong chương 1các truy v n có tính ch t th ng kê, tính toán và hi n th d li u theo d ng dòng ấu trúc của bảng gồm: ấu trúc của bảng gồm: ối tượng chính trong Access ểu) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
và c t.ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
6.DELETE QUERY (xóa d li u) : ữ liệu của bảng) ệm cơ bản Lo i truy v n dùng đ th c hi n xoá m t ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ểu) ự động ệm trong chương 1 ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarhay nhi u dòng d li u c a m t b ngền tệ ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent
Trang 8Hàm Date Part:
w: l y ra ngày trong tu n ấu trúc của bảng gồm: ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9
L y ra ngày trong tu n c a ngày sinh ( ví d ngày th 2) ấy ví dụ) ần I Các khái niệm cơ bản ủa bảng) ụ) ứ 2)
Trang 9PH N 4: CH A M ẦN I ỮA M ỘT SỐ CÂU HỎI ÔN TẬP ACCESS
Câu 1: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart MSV có kiểu)u TEXT, tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính
Input mask nếtu định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung 00C00000L thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng MSV sẽ chấu trúc của bảng gồm:p
nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào <Anh 1>
A) 14.C00010N
B) 14.D00001N
C) Không chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào cản ghi trong Recent
D) 14.A0001NB
A: nh p ch ho c s b t bu cật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ặt số bản ghi trong Recent ối tượng chính trong Access ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
a: nh p ch và s không b t bu cật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ối tượng chính trong Access ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
C: Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho ký tự động bấu trúc của bảng gồm:t kỳ không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
9: ch nh p s t 0-9 , không b t bu cỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ừ 0-9 ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
0: ch nh p s t 0-9 , b t bu cỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ừ 0-9 ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
L: ch nh p ch , b t bu cỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
Câu 2: Vớc số âmi các trường xuyên mở)ng có kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u Text tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui tab Lookup củy bỏ mật khẩua phầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n Thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tínhProperties nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào?
Trang 10<Anh 14>
A) Điệm trong chương 1n thoạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui(DT)
B) Tên công ty (TCT)
C) Mã khách hàng(MKH)
D) Thành phối tượng chính trong Access
Câu 4: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart MSV có kiểu)u TEXT, tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Input mask nếtu định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung 00900000L thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng MSV sẽ chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào <Anh 1>
A) 14C000010
B) 14D000001
C) Không chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào cản ghi trong Recent
D) 14A00001N
Câu 5: Tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui sao nói Excel hay Word không phản ghi trong Recenti là hệm trong chương 1 quản ghi trong Recentn trịnh dạng, hiển thị dữ liệu CSDL
A) Vì Excel hay Word không có công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup trình
B) Vì Excel hay Word Không lưu trữ liệu trong Access dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
C) Vì Excel hay Word không xửa CSDL( Compact & Repair Database) lý đượng chính trong Accessc dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
D) Vì Excel hay Word không phản ghi trong Recenti dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u có cấu trúc của bảng gồm:u trúc và không thoản ghi trong Recent mãn hếtt yêucầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9u khai thác thông tin
Câu 6: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table Nếtu nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup ký t ự động C trong khuôn dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung củy bỏ mật khẩua thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarctính Input mask
A) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho ký tự động bấu trúc của bảng gồm:t kỳ không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup (C
)
B) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup (a)
C) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup (9)
D) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup (0)
Câu 7: Giản ghi trong Recent sửa CSDL( Compact & Repair Database) bản ghi trong Recentng Nhân viên : xác định dạng, hiển thị dữ liệunh mã nhân viên(MNV), họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên(HT), ngày
Trang 11Trường xuyên mở)ng Ngày sinh có kiểu)u date/time nếtu muối tượng chính trong Accessn ngày sinh đượng chính trong Accessc nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung
Ngày/tháng/năm thì tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui Format gõ: <Anh 2>
A) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
B) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup (0)
C) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
(a)
D) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
(A)
Câu 9: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính AllowZerolength dùng đểu): <Anh 1>
A) Cho phép hay không cho phép các trường xuyên mở)ng Text và memo nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các chuỗng thì hiển thị i rỗng thì hiển thị ng
(AllowZeroLength)
B) Thông báo lỗng thì hiển thị i khi một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart bản ghi trong Recentn ghi vi phạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩum điền tệu kiệm trong chương 1n (Validation Text)
C) Quy tắt thanh Navigation Panec hợng chính trong Accessp lệm trong chương 1 Kiểu)m tra các điền tệu kiệm trong chương 1n trước số âmc khi nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart mẫu tin mớc số âmi
(Validation Rule)
D) Dùng đ quy đ nh m t giá tr ban đ u c a m t lo i d li u ền tệ ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 (Default
Value)
Trang 12Câu 10: Dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart trường xuyên mở)ng có kiểu)u là AutoNumber
A) Luôn luôn tăng
B) Access sẽ tự động đột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarng tăng tuầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n tự động hoặt số bản ghi trong Recentc ngẫu nhiên khi một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart mẫu tin mớc số âmi đượng chính trong Accessc tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuoC) Luôn luôn giản ghi trong Recentm
D) Tùy ý ngường xuyên mở)i sửa CSDL( Compact & Repair Database) dụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]ng
Câu 11: Khi nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u máy báo lỗng thì hiển thị i như hình 2, cho biếtt đó là lỗng thì hiển thị i gì? <Anh 15>
A) Lỗng thì hiển thị i nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup trùng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trường xuyên mở)ng khoá
B) Lỗng thì hiển thị i do không nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup hoặt số bản ghi trong Recentc đểu) trối tượng chính trong Accessng giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu trường xuyên mở)ng khoá
C) Lỗng thì hiển thị i nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu không tương 1ng thích vớc số âmi kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trư nờng xuyên mở) g đã chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) định dạng, hiển thị dữ liệunh.D) Lỗng thì hiển thị i do không nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u cho trường xuyên mở)ng not null
Câu 12: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table Nếtu nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup sối tượng chính trong Access chín (9) trong khuôn dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung củy bỏ mật khẩua thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Input mask <Anh 1>
A) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
B) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
C) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
D) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
Câu 13: Khi thiếtt lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup mối tượng chính trong Accessi quan h ệm trong chương 1 giữ liệu trong Accessa các bản ghi trong Recentng nếtu lự độnga chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính " cascade update related fields" có nghĩa là:
A) Khi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng 1 xoá thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng nhiền tệu cũng sẽ bịnh dạng, hiển thị dữ liệu xoá
B) Khi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng 1 cật khẩu, hủy bỏ mật khẩup nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩut thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng nhiền tệu không thay đổi giữa hai giao diệni
C) Khi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng 1 cật khẩu, hủy bỏ mật khẩup nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩut thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng nhiền tệu cũng thay đổi giữa hai giao diệni theo
D) Khi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng 1 xoá thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng nhiền tệu sẽ không bịnh dạng, hiển thị dữ liệu xoá
Trang 13Câu 14: Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart dòng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trong bản ghi trong Recentng đượng chính trong Accessc gọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)i là:
A) Trường xuyên mở)ng khóa( Primari key)
B) Trường xuyên mở)ng( Field) (c t)ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar
C) Thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính (Field properties)
D) B n ghi (Record) (dòng)ản ghi trong Recent
Câu 15: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Field Size dùng đểu): (Trường xuyên mở)ng có kiểu)uText) <Anh 1>
A) Khuôn m tặt số bản ghi trong Recent nạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup liệm trong chương 1u (Input mask)
B) Định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung trường xuyên mở)ng, xác định dạng, hiển thị dữ liệunh cung cách hiểu)n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu (Format)
C) Đột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar dài tối tượng chính trong Accessi đa cho phép củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng (Field Size)
D) Cho phép hay không cho phép các trường xuyên mở)ng Text và memo nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các chuỗng thì hiển thị i rỗng thì hiển thị ng
(AllowZeroLength)
Câu 16: Cho biếtt lỗng thì hiển thị i sau xuấu trúc của bảng gồm:t hiệm trong chương 1n khi nào? <Anh 18>
A) Khi nh p tr ng NGAYLAPHD trong b ng HOA DON sau ngày hi n t i trongật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ường xuyên mở) ản ghi trong Recent ệm trong chương 1 ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
Câu 17: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table nếtu muối tượng chính trong Accessn dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trường xuyên mở)ng đó nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các giá tr ị
số lỗi trong Access khi thao tác với CSDL thì kiểu)u trường xuyên mở)ng phản ghi trong Recenti chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n là:
A) AutoNumber (chèn s t đ ng tăng d n)ối tượng chính trong Access ự động ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9
B) Number
(S )ối tượng chính trong Access
D) Text (Văn b n)ản ghi trong Recent
Câu 18: Đểu) trường xuyên mở)ng nào đó có kiểu)u Date/time đượng chính trong Accessc hiệm trong chương 1n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung ngày/ tháng/ năm thì tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui format ta gõ:
A) dd/mm/yy
B) mm/dd/yy
Trang 14C) Mã hoá đơng 1n(MHD),mã sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum(MSP)
D) Sối tượng chính trong Access luợng chính trong Accessng(SL)
Câu 21: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table Nếtu nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup ký t ự động a trong khuôn dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung củy bỏ mật khẩua thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarctính Input mask <Anh 1>
A) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
B) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
C) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
D) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
Câu 22: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Format dùng đểu): <Anh 1>
A) Định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung trường xuyên mở)ng, xác định dạng, hiển thị dữ liệunh cung cách hiểu)n th ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
B) Đột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar dài tối tượng chính trong Accessi đa cho phép củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng
C) Khuôn nạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup liệm trong chương 1u
D) Cho phép hay không cho phép các trường xuyên mở)ng Text và memo nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các chuỗng thì hiển thị i rỗng thì hiển thị ng
Trang 15Câu 23: Cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Bản ghi trong Recentng đượng chính trong Accessc xác định dạng, hiển thị dữ liệunh bở)i?
A) Thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng
B) Các thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính củy bỏ mật khẩua đối tượng chính trong Accessi tượng chính trong Accessng quản ghi trong Recentn lý
C) Các trường xuyên mở)ng và thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng
D) Các bản ghi trong Recentn ghi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
Câu 24: Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sinh viên sau khi khản ghi trong Recento sát CSDL quản ghi trong Recentn lý hàng hoá và đưa ra gợng chính trong Accessi ý nhưhình vẽ:
Dự độnga vào gợng chính trong Accessi ý trên , xác định dạng, hiển thị dữ liệunh xem cầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n xây dự độngng bản ghi trong Recentng Nhân viên gồm:m trường xuyên mở)ng nào?
<Anh 14>
A) Mã nhân viên, họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên, ngày sinh, giớc số âmi tính , định dạng, hiển thị dữ liệua chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database), ngày lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup hoá đơng 1n
B) Mã nhân viên, họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên, ngày sinh, giớc số âmi tính , định dạng, hiển thị dữ liệua chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)
C) Mã nhân viên, họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên, ngày sinh, giớc số âmi tính , định dạng, hiển thị dữ liệua chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database), ản ghi trong Recentnh
D) Mã nhân viên, họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên, ngày sinh, giớc số âmi tính
Câu 25: Hãy chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n câu trản ghi trong Recent lờng xuyên mở)i đúng nhấu trúc của bảng gồm:t : Thết nào là hệm trong chương 1 quản ghi trong Recentn trịnh dạng, hiển thị dữ liệu CSDL?
A) Là công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] dùng xửa CSDL( Compact & Repair Database) lý CSDL
B) Là một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup trình CSDL
C) Là một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] quản ghi trong Recentn lý CSDL
D) Là một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] cho phép quản ghi trong Recentn lý và xửa CSDL( Compact & Repair Database) lý vớc số âmi CSDL
Câu 26: Khi nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u máy báo lỗng thì hiển thị i như hình 3 Cho biếtt nguyên nhân củy bỏ mật khẩua lỗng thì hiển thị itrên? <Anh 17>
Trang 16A) Lỗng thì hiển thị i nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup trùng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trường xuyên mở)ng khoá.
B) L i nh p giá tr không t ng thích v i ki u d li u c a tr ng đã ch đ nh ỗng thì hiển thị ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ương 1 ớc số âm ểu) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ủy bỏ mật khẩu ường xuyên mở) ỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
C) Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sối tượng chính trong Access dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u đang tồm:n tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui trong bản ghi trong Recentng quan hệm trong chương 1 n không thoản ghi trong Recent mãn vớc số âmi bản ghi trong Recentngquan hệm trong chương 1 1
D) L i do hai tr ng tham gia k t n i không cùng ki u d li u ỗng thì hiển thị ường xuyên mở) ết ối tượng chính trong Access ểu) ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 (the
same data types)
Câu 27: Muối tượng chính trong Accessn mở) CSDL bấu trúc của bảng gồm:t kì và có thểu) thiếtt lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup đượng chính trong Accessc bản ghi trong Recento mật khẩu, hủy bỏ mật khẩut cho CSDL đó lự độnga chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n:
A) File/ Open/ tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui Tab Open chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n Open
B) File/ Open/ t i Tab Open ch n Open Read onlyạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)
C) File/ Open/ t i Tab Open ch n Open Exclusiveạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)
D) File/ Open/ tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui Tab Open chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n Open Exclusive read only
Câu 28: Khi nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u máy báo lỗng thì hiển thị i như hình 4
Cho biếtt nguyên nhân củy bỏ mật khẩua lỗng thì hiển thị i trên? <Anh 17>
A) Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sối tượng chính trong Access dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u đang tồm:n tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui trong bản ghi trong Recentng quan hệm trong chương 1 n không thoản ghi trong Recent mãn vớc số âmi bản ghi trong Recentng quan hệm trong chương 1 1 (hình 2)
B) Lỗng thì hiển thị i do hai trường xuyên mở)ng tham gia kếtt nối tượng chính trong Accessi không cùng kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
(Hình 3)
C) Lỗng thì hiển thị i nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu không tương 1ng thích vớc số âmi kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trư nờng xuyên mở) g đã chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) định dạng, hiển thị dữ liệunh
D) Lỗng thì hiển thị i nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup trùng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trường xuyên mở)ng khoá (duplicate value in the index, primary key)
Câu 29: Hình 3, đểu) đản ghi trong Recentm bản ghi trong Recento toàn vẹn dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u khi cật khẩu, hủy bỏ mật khẩup nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩut dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u giữ liệu trong Accessa hai bản ghi trong Recentng liên quan, ta tích kiểu)m vào mụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]c? <Anh 15>
A) Enforce Referential Integrity
B) Cascade Update Related Fields
C) Cascade Delete Related Record
Trang 17Câu 30: Trường xuyên mở)ng DONGIA(đơng 1n giá) có kiểu)u number nếtu tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính format gõ:0;-0;;Null khi không nhập nhật dữ liệu):p dữ liệu của bảng) liệm cơ bảnu thì sẽ hiệm trong chương 1n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu trên bản ghi trong Recentng
là: A) Đ ểu) trối tượng chính trong Accessng
B) Hi n th ch Nullệm trong chương 1 ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ữ liệu trong Access
C) Hiệm trong chương 1n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu 0
D) Hiệm trong chương 1n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu chữ liệu trong Access zero
0;-0;;’’Null’’
khi nh p s không (0) : đ tr ng ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ối tượng chính trong Access ểu) ối tượng chính trong Access
khi không nh p gì : NULL ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu
Câu 31: Khi kếtt nối tượng chính trong Accessi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua hai bản ghi trong Recentng xản ghi trong Recenty ra lỗng thì hiển thị i như sau( hình ản ghi trong Recentnh)
Hãy đưa ra cách khắt thanh Navigation Panec phụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]c <Anh 19>
A) Kiểu)m tra đã tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo khóa cho hai trường xuyên mở)ng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u hay chưa?
B) Kiểu)m tra hai trường xuyên mở)ng tham gia liên kếtt đã cùng tên hay chưa?
C) Kiểu)m tra hai trường xuyên mở)ng tham gia liên kếtt đã cùng cùng thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính field size hay chưa?
D) Kiểu)m tra hai trường xuyên mở)ng tham gia liên kếtt đã cùng kiểu)u hay chưa?
Câu 32: Quan hệm trong chương 1 Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart- Nhiền tệu (One-to-Many)
A) Không tồm:n tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui mối tượng chính trong Accessi quan hệm trong chương 1 này
B) Là quan hệm trong chương 1 các dòng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u có trong 2 bản ghi trong Recentng quan h ệm trong chương 1 phản ghi trong Recenti tương 1ng ứa dữ liệu ( không trống)ng vớc số âmi nhau.C) Là quan hệm trong chương 1 nhiền tệu bản ghi trong Recentn ghi bấu trúc của bảng gồm:t kỳ trong bản ghi trong Recentng thứa dữ liệu ( không trống) nhấu trúc của bảng gồm:t có mỗng thì hiển thị i quan h ệm trong chương 1 vớc số âmi nhiền tệu bản ghi trong Recentn ghi trong bản ghi trong Recentng thứa dữ liệu ( không trống) 2
D) Là quan hệm trong chương 1 một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart dòng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u ở) bản ghi trong Recentng bên một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sẽ có tương 1ng ứa dữ liệu ( không trống)ng nhiền tệu dòng d ữ liệu trong Accessliệm trong chương 1u ở) bản ghi trong Recentng bên nhiền tệu
Trang 18Câu 33: Khi nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u máy báo lỗng thì hiển thị i như hình 2, cho biếtt cách khắt thanh Navigation Panec phụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]c? <Anh 15>
A) Nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup đầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9y đủy bỏ mật khẩu giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu cho trường xuyên mở)ng khoá
B) Nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup lạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui cho đúng, đủy bỏ mật khẩu giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu các trường xuyên mở)ng đã yêu cầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9u cho đếtn khi không còn báo lỗng thì hiển thị i
C) Nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup lạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu trường xuyên mở)ng khoá khác sao cho vừ 0-9a đúng, đủy bỏ mật khẩu và không bịnh dạng, hiển thị dữ liệu trùng
D) Ph i nh p đ d li u cho các tr ng b t bu c ph i nh p d li u.ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ường xuyên mở) ắt thanh Navigation Pane ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ản ghi trong Recent ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
Câu 34: Sau khi thiếtt lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup mối tượng chính trong Accessi quan hệm trong chương 1 cho hai bản ghi trong Recentng không hiểu)n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu kiểu)u quan hệm trong chương 1, như hình 1 Cho biếtt cách khắt thanh Navigation Panec phụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]c củy bỏ mật khẩua lỗng thì hiển thị i trên? <Anh 15>
A) Nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup lạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu trường xuyên mở)ng khoá khác sao cho vừ 0-9a đúng, đủy bỏ mật khẩu và không bịnh dạng, hiển thị dữ liệu trùng
B) Nh p l i cho đúng, đ giá tr các tr ng đã yêu c u cho đ n khi không còn báoật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ủy bỏ mật khẩu ịnh dạng, hiển thị dữ liệu ường xuyên mở) ầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9 ết
l i.ỗng thì hiển thị
C) Tích đ ba m c đ đ m b o toàn v n d li u.ủy bỏ mật khẩu ụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] ểu) ản ghi trong Recent ản ghi trong Recent ẹ ữ liệu trong Access ệm trong chương 1
D) Phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup đủy bỏ mật khẩu dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u cho các trường xuyên mở)ng bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
Câu 35: Khi thiếtt kết cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua bản ghi trong Recentng đểu) quy định dạng, hiển thị dữ liệunh kích thước số âmc củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính
B) Chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n kiểu)u trường xuyên mở)ng
C) Đặt số bản ghi trong Recentt tên trường xuyên mở)ng
D) Thiếtt lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup các thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính trường xuyên mở)ng
Trang 19Câu 37: Khi kếtt nối tượng chính trong Accessi dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua hai bản ghi trong Recentng xản ghi trong Recenty ra lỗng thì hiển thị i như sau( hình ản ghi trong Recentnh)
Đó là lỗng thì hiển thị i gì? <Anh 19>
A) Hai trường xuyên mở)ng tham gia kếtt nối tượng chính trong Accessi không cùng kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
B) Hai trường xuyên mở)ng tham gia kếtt nối tượng chính trong Accessi có cùng kiểu)u dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u
C) Hai trường xuyên mở)ng tham gia kếtt nối tượng chính trong Accessi có tên không giối tượng chính trong Accessng nhau
D) Hai trường xuyên mở)ng tham gia kếtt nối tượng chính trong Accessi có thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Field size khác nhau
Câu 38: Giản ghi trong Recent sửa CSDL( Compact & Repair Database) bản ghi trong Recentng Nhân viên : xác định dạng, hiển thị dữ liệunh mã nhân viên(MNV), họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên(HT), ngàysinh(NS), giớc số âmi tính(GT), định dạng, hiển thị dữ liệua chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)(DC), ản ghi trong Recentnh(ANH), sối tượng chính trong Access điệm trong chương 1n thoạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui(SDT)
Trường xuyên mở)ng sối tượng chính trong Access điệm trong chương 1n thoạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui (SDT) có kiểu)u TEXT nếtu muối tượng chính trong Accessn nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup sối tượng chính trong Access điệm trong chương 1n thoạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui theo nguyên t cắt thanh Navigation Pane : 3 kí t ự động đầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9u là sối tượng chính trong Access mã vùng có thểu lại các khái niệm và lấy ví dụ) nhập nhật dữ liệu):p hoặc không (9), tiếtp đếtn là kí tự động
A) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
B) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho cản ghi trong Recent chữ liệu trong Access và sối tượng chính trong Access, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
C) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, không bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
D) Vịnh dạng, hiển thị dữ liệu trí dành cho các chữ liệu trong Access sối tượng chính trong Access 0 9, bắt thanh Navigation Panet buột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc phản ghi trong Recenti nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup
Câu 40: Bản ghi trong Recentng Hoá đơng 1n: gồm:m mã hoá đơng 1n (MHD),loạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui hoá đơng 1n(LHD), mã kháchhàng(MKH),mã nhân viên lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup hoá đơng 1n(MNV), ngày lật khẩu, hủy bỏ mật khẩup hóa đơng 1n (NLHD), ngàygiao hàng(NGH)
Yêu cầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9u: trường xuyên mở)ng NLHD có kiểu)u Date/time chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) đượng chính trong Accessc nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup từ 0-9 01/03/2013 đếtn
01/05/2013 chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính: <Anh
3>
A) Validation rule : >=*01/03/2013 * and <=*01/05/2013*
B) Validation rule : >= 01/03/2013 and <=01/05/2013
Trang 20C) Validation rule : >=# 01/03/2013 # and <=# 01/05/2013#
<=$01/05/2013$
Câu 41: Khi chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart trường xuyên mở)ng có kiểu)u Text trong một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart bản ghi trong Recentng làm khoá chính
thì thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Validation rule : >=*01/03/2013 * and <=*01/05/2013*
củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng đó phản ghi trong Recenti chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n là
A) Tuỳ ý
B) No
C) Yes
D) Không có thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính này
Câu 42: Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart bản ghi trong Recentng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trên Access bao gồm:m các thành phầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n:
A) Tên bản ghi trong Recentng, trường xuyên mở)ng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u, bản ghi trong Recentn ghi, dòng, cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart, nột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbari dung
B) Tên bản ghi trong Recentng, trường xuyên mở)ng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u, bản ghi trong Recentn ghi, dòng, cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart
C) Tên bản ghi trong Recentng, các trường xuyên mở)ng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u, thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng, các bản ghi trong Recentn ghi
D) Tên bản ghi trong Recentng, các trường xuyên mở)ng dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u, bản ghi trong Recentn ghi
Câu 43: Trong access khi mở) bản ghi trong Recentng bấu trúc của bảng gồm:t kì muối tượng chính trong Accessn vừ 0-9a đặt lọc dữ liệuc dữ liệu của bảng) liệm cơ bảnu vừ 0-9a sắt thanh Navigation Panep xếtp theo tiêu chí nào đó lự độnga chọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)n:
A) Home/Sort & Filter/Seletion
B) Home/Sort & Filter/Advanced/Filter By Form
C) Home/Sort & Filter/Filter
D) Home/Sort & Filter/Advanced/Advanced Filter /Sort
Câu 44: Quan hệm trong chương 1 Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart-Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart (One-to-One):
A) Là quan hệm trong chương 1 nhiền tệu bản ghi trong Recentn ghi bấu trúc của bảng gồm:t kỳ trong bản ghi trong Recentng thứa dữ liệu ( không trống) nhấu trúc của bảng gồm:t có mỗng thì hiển thị i quan h ệm trong chương 1 vớc số âmi nhiền tệu bản ghi trong Recentn ghi trong bản ghi trong Recentng thứa dữ liệu ( không trống) 2
B) Là quan h m t dòng d li u b ng bên m t sẽ có t ng ng nhi u dòng d ệm trong chương 1 ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ở) ản ghi trong Recent ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ương 1 ứa dữ liệu ( không trống) ền tệ ữ liệu trong Access
li u b ng bên nhi u.ệm trong chương 1 ở) ản ghi trong Recent ền tệ
C) Là quan h các dòng d li u có trong 2 b ng quan h ph i t ng ng v i nhau ệm trong chương 1 ữ liệu trong Access ệm trong chương 1 ản ghi trong Recent ệm trong chương 1 ản ghi trong Recent ương 1 ứa dữ liệu ( không trống) ớc số âm
D) Không tồm:n tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui mối tượng chính trong Accessi quan hệm trong chương 1 này
Câu 45: Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sinh viên sau khi khản ghi trong Recento sát CSDL quản ghi trong Recentn lý hàng hoá và đưa ra gợng chính trong Accessi ý nhưhình vẽ:
Trang 21Dự độnga vào gợng chính trong Accessi ý trên , xác định dạng, hiển thị dữ liệunh Bản ghi trong Recentng Nhân viên có quan hệm trong chương 1 vớc số âmi bản ghi trong Recentng nào <Anh 14>
A) Hoá đ nơng 1
B) Sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum
C) Khách hàng
D) Chi tiếtt hoá đơng 1n
Câu 46: Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart sinh viên sau khi khản ghi trong Recento sát CSDL quản ghi trong Recentn lý hàng hoá và đưa ra gợng chính trong Accessi ý nhưhình vẽ:
Dự độnga vào gợng chính trong Accessi ý trên , xác định dạng, hiển thị dữ liệunh Bản ghi trong Recentng Khách hàngcó quan hệm trong chương 1 vớc số âmi bản ghi trong Recentng nào <Anh 14>A) Sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum
B) Chi tiếtt hoá đơng 1n
B) Mã sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum(MSP), sối tượng chính trong Access luợng chính trong Accessng(SL)
C) Tên sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum(TSP)
D) Mã sản ghi trong Recentn phẩu, hủy bỏ mật khẩum(MSP)
Câu 48: Giản ghi trong Recent sửa CSDL( Compact & Repair Database) bản ghi trong Recentng Nhân viên : xác định dạng, hiển thị dữ liệunh mã nhân viên(MNV), họn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) tên(HT), ngày sinh(NS), giớc số âmi tính(GT), định dạng, hiển thị dữ liệua chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database)(DC), ản ghi trong Recentnh(ANH), sối tượng chính trong Access điệm trong chương 1n thoạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui(SDT)
Tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính FORMAT củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng mã nhân viên (MNV) ta gõ: >[red] thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup vào sẽ là: <Anh 2>
Trang 22A) In hoa và màu đỏ mật khẩu
B) Màu đỏ mật khẩu
C) In hoa
D) In thường xuyên mở)ng và màu đỏ mật khẩu
Câu 49: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart MSV có kiểu)u TEXT, tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Input mask nếtu định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung 00L00000C thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng MSV sẽ chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào <Anh 1>
A) Chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun tấu trúc của bảng gồm:t cản ghi trong Recent các giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu
B) 14D000001
C) 14C000010
D) 14A00001N
Câu 50: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table đối tượng chính trong Accessi tượng chính trong Accessng DATA TYPE dùng đểu): <Anh 1>
A) Ch n ki u trọn và chỉnh sửa CSDL( Compact & Repair Database) ểu) ường xuyên mở)ng
B) Đặt số bản ghi trong Recentt tên trường xuyên mở)ng
C) Mô tản ghi trong Recent trường xuyên mở)ng
D) Thi t l p các thu c tính trết ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbar ường xuyên mở)ng
Câu 51: Khi tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩuo cấu trúc của bảng gồm:u trúc củy bỏ mật khẩua Table cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart MSV có kiểu)u TEXT, tạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩui thuột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbarc tính Input mask nếtu định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung 00L00000L thì dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u củy bỏ mật khẩua trường xuyên mở)ng MSV sẽ chấu trúc của bảng gồm:p nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩun các giá trịnh dạng, hiển thị dữ liệu nào <Anh 1>
A) 14C000010
B) 14D000001
C) 14A00001N
D) Ch p nh n t t c các giá tr ấu trúc của bảng gồm: ật khẩu, hủy bỏ mật khẩu ấu trúc của bảng gồm: ản ghi trong Recent ịnh dạng, hiển thị dữ liệu
Câu 52: Đểu) định dạng, hiển thị dữ liệunh dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung chuỗng thì hiển thị i kí tự động nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup vào thành in hoa dùng kí tự động:
A) @
B) <
C) !
D) >
Câu 53: Bản ghi trong Recentng (Table) là gì?
A) Là thành phầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n cơng 1 sở) củy bỏ mật khẩua Access dùng đểu) lưu trữ liệu trong Access dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u Một số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart bản ghi trong Recentng bao gồm:m các cột số biểu tượng trên thanh Quick Access Toolbart(Trường xuyên mở)ng, Fields), các dòng (Bản ghi trong Recentn ghi, record)
B) Là đối tượng chính trong Accessi tượng chính trong Accessng thiếtt kết đểu) nhật khẩu, hủy bỏ mật khẩup hoặt số bản ghi trong Recentc hiểu)n thịnh dạng, hiển thị dữ liệu dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u giúp xây dự độngng các thànhphầu bắt buộc phải nhập : chỉ nhập các số từ 0-9n giao tiếtp giữ liệu trong Accessa ngường xuyên mở)i sửa CSDL( Compact & Repair Database) d nụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] g vớc số âmi chương 1ng trình
C) Là công cụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban] đượng chính trong Accessc sửa CSDL( Compact & Repair Database) dụ: THANHTIEN: [soluong]*[giaban]ng đểu) trích rút dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u theo nhữ liệu trong Accessng điền tệu kiệm trong chương 1n đượng chính trong Accessc xác định dạng, hiển thị dữ liệunh, tật khẩu, hủy bỏ mật khẩup dữ liệu trong Access liệm trong chương 1u trích rút cũng có dạo mật khẩu, hủy bỏ mật khẩung bản ghi trong Recentng biểu)u