tin 3 Câu số 1 Cấu trúc logic của một bảng trong Access bao gồm? A) Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi D) Tên bảng, các trường dữ liệu, các thuộc tính B) Các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính C) Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính Câu số 2 Quan hệ nhiều nhiều (N N) là C) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai A) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ
Trang 1tin 3Câu số 1: Cấu trúc logic của một bảng trong Access bao gồm?
A) Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi
D) Tên bảng, các trường dữ liệu, các thuộc tính
B) Các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tính
*C) Tên bảng, các trường dữ liệu, các bản ghi và tập hợp các thuộc tínhCâu số 2: Quan hệ nhiều nhiều (N-N) là:
C) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
A) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
D) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
*B) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ vớinhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Câu số 3: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định kích thước của trường?
Trang 2Câu số 6: Quy tắc đặt tên trường trong Access
C) Có thể bao gồm bất kỳ tổ hợp chữ cái, chữ số, dấu cách
Trang 3Câu số 8: Thuộc tính Validation text là:
D) Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
*B) Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
A) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
C) Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Câu số 9: Thuộc tính Decimal Places là:
A) Quy tắc hợp lệ
B) Quy định kích thước của trường
C) Mặt nạ nhập liệu
*D) Quy định số chữ số thập phân
Câu số 10: Mã tùy chỉnh dấu lớn hơn (>) trong thuộc tính Format là:
D) Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
A) Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
B) Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
*C) Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
Câu số 11: ý nghĩa của ký tự (a) trong thuộc tính Input Mask:
C) Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
A) Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
*B) Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, không bắt buộc phải nhập
D) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Trang 4Câu số 12: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?
A) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
B) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
*D) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
Câu số 14: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để thông báo khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện?
B) Validation Rule
*C) Validation Text
D) Caption
A) Default value
Câu số 15: Thuộc tính Validation rule là:
*C) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
B) Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
D) Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
A) Chuỗi thông báo xuất hiện khi dữ liệu nhập vào không thoả điều kiện
Trang 5Câu số 16: Khi tạo bảng thành phần Field Name là gì?
Câu số 19: ý nghĩa của ký tự (9) trong thuộc tính Input Mask:
D) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
B) Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
C) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
*A) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Trang 6Câu số 20: Mã tùy chỉnh dấu nhỏ hơn (<) trong thuộc tính Format là:
D) Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ thường
A) Chuyển tất cả các ký tự thành chữ hoa
*B) Chuyển tất cả các ký tự thành chữ thường
C) Chuyển ký tự đầu tiên trong mỗi từ thành chữ hoa
Câu số 21: Thuộc tính Decimal Places tác dụng với dữ liệu:
A) Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu
Trang 7 C) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.
Câu số 24: Thuộc tính Caption là:
*B) Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
C) Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
A) Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
D) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Câu số 25: Khi tạo bảng thuộc tính nào dùng để quy định số chữ số thập phân của trường?
*C) Decimal places
D) Field Size
B) Input mask
A) Format
Câu số 26: Thuộc tính Index là:
A) Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trường
*D) Tạo chỉ mục cho trường
C) Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
B) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
Câu số 27: Thuộc tính Field Size có tác dụng với những kiểu dữ liệu nào?
A) Chỉ dữ liệu văn số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
B) Dữ liệu văn bản (Text) và dự liệu ngày tháng (Date)
D) Dữ liệu văn bản (Text), dữ liệu số (Number) và dự liệu ngày tháng (Date)
Trang 8 *C) Dữ liệu văn bản (Text) và dữ liệu số (Number)
Câu số 28: Quan hệ một nhiều (1-N) là:
D) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
A) Là quan hệ nhiều bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
*C) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
B) Là quan hệ mỗi bản ghi bất kỳ trong bảng thứ nhất có mỗi quan hệ với một bản ghi trong bảng thứ hai
Câu số 29: Đối với dữ liệu có kiểu Text thuộc tính Field Size cho phép tối đa bao nhiêu ký tự:
Trang 9 A) Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
*C) Vị trí nhập các ký tự bất kỳ, không bắt buộc phải nhập
B) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Câu số 32: Mỗi trường phải mô tả một loại dữ liệu thống nhất là quy tắc thứ mấy khi thiết kế bảng CSDL
C) Kiểu dữ liệu của trường
Câu số 34: Một cơ sở dữ liệu trong Access có ít nhất là mấy bảng?
Trang 10 *B) Quy tắc 2
D) Quy tắc 4
C) Quy tắc 3
A) Quy tắc 1
Câu số 38: ý nghĩa của ký tự (A) trong thuộc tính Input Mask:
*C) Vị trí nhập các chữ cái A-Z và ký tự 0-9, bắt buộc phải nhập
A) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
Trang 11Câu số 42: ý nghĩa của ký tự (0) trong thuộc tính Input Mask:
C) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, bắt buộc phải nhập
A) Vị trí nhập các số từ 0-9, không bắt buộc phải nhập
*B) Vị trí nhập các số từ 0-9, bắt buộc phải nhập
D) Vị trí nhập các chữ cái A-Z, không bắt buộc phải nhập
Câu số 43: Thuộc tính Default value là:
B) Quy định một chuỗi ký tự xuất hiện tại dòng tên trường
Trang 12 C) Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi nhập liệu
*D) Quy định giá trị mặc nhiên cho trường
A) Quy định bắt buộc nhập dữ liệu hay không cho trườngCâu số 44: Thuộc tính Field Size là:
*B) Quy định kích thước của trường
Trang 13 *B) Số 1
C) Số 3
Câu số 47: Trích rút danh sách sinh viên thi LAN1 không đạt
*D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5
B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5
A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull AND <5
C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull
Câu số 48: Hãy cho biết truy vấn tổng hợp thống kê dữ liệu là truy vấn số mấy?
*A) Số 5
B) Số 3
D) Số 4
C) Số 2
Câu số 49: Khi tạo truy vấn đối tượng CRITERIA có chức năng gì?
D) Cho phép sắp xếp thứ tự cột tăng hay giảm
C) Tên bảng tương ứng của cột
A) Thể hiện các cột, biểu thức trong truy vấn
Trang 14 *B) Chứa giá trị hay biểu thức lọc ứng với cột
Câu số 50: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ Nguyễn và họ Trần?
D) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần''
A) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần*''
B) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn*'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần''
*C) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn*'', tại OR cột HD nhập: Like ''Trần*''
Câu số 51: Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 29/02/200?
A) Tại CRITERIA của cột NS nhập: ''29/02/2000''
*B) Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29/02/2000#
C) Tại CRITERIA của cột NS nhập: [29/02/2000]
D) Tại CRITERIA của cột NS nhập: (29/02/2000)
Câu số 52: Hãy cho biết truy vấn cập nhật dữ liệu là truy vấn số mấy?
A) Số 5
Trang 15 A) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month(NS)=2
B) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month[NS]=2
*D) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Month([NS])=2
C) Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2#
Câu số 54: Truy vấn dùng để hiển thị dữ liệu là truy vấn gì?
C) Tại CRITERIA của cột GT nhập: Nam
*D) Tại CRITERIA của cột GT nhập: True (hoặc nhập số 1)
B) Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''Nam''
A) Tại CRITERIA của cột GT nhập: ''True''
Câu số 56: Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
Trang 16 C) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
*D) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
A) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
B) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Câu số 57: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên Minh?
D) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh*''
B) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''*Minh''
*C) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh''
A) Tại CRITERIA của cột TEN nhập: ''Minh*''
Câu số 58: Trích rút danh sách sinh phải học lại
D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: <5
B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5
Trang 17 *C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull OR <5
A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: <5Câu số 59: Trích rút danh sách sinh viên thi lại
B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull , cột LAN2 nhập: Not IsNull
D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: IsNull
A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
*C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull OR <5, cột LAN2 nhập: NotIsNull
Câu số 60: Trích rút danh sách sinh viên LAN1 không đi thi
D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: =0
*A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: IsNull
B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: 0
C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: Not IsNull
Câu số 61: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ là Nguyễn?
*C) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Nguyễn*''
A) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Nguyễn''
D) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Nguyễn''
B) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Nguyễn*''
Câu số 62: Trích rút danh sách sinh viên thi nâng điểm
*B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
Trang 18 D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull
C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull
Câu số 63: Truy vấn (Queries) là gì?
C) Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dựng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình
*D) Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu
A) Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu
B) Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu Một bảng dữ liệu trên Access bao gồm các thành phần: Tên bảng, các trường dữ liệu, tập hợp các thuộc tính và các bản ghi
Câu số 64: Hãy cho biết truy vấn xóa dữ liệu bảng là truy vấn số mấy?
A) Số 4
C) Số 2
*D) Số 6
B) Số 3
Trang 19Câu số 65: Để thống kê số lượng sinh viên theo ngành của từng khóa (bảng số 2) hãy chọn cách thực hiện nào sau đây?
C) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
*D) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
A) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Column Heading, cột KHOA chọn Row Heading và tại Total của cột MSV chọn Sum
B) Tại Crosstab của cột NGANH chọn Row Heading, cột KHOA chọn Column Heading và tại Total của cột MSV chọn Count
Câu số 66: Hiện kết quả học tập của sinh viên thông qua MSV được nhập từ hộp thoại hỏi đáp
B) Tại CRITERIA của cột MSV nhập: ''Bạn cho biết Mã sinh viên''
A) Tại CRITERIA của cột MSV nhập: Bạn cho biết Mã sinh viên
D) Tại CRITERIA của cột MSV nhập: (Bạn cho biết Mã sinh viên)
*C) Tại CRITERIA của cột MSV nhập: [Bạn cho biết Mã sinh viên]
Câu số 67: Truy vấn dùng để cập nhật dữ liệu cho bảng là truy vấn gì?
Trang 20 *A) Update Query
A) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day[NS]=29
C) Tại CRITERIA của cột NS nhập: #29#
*B) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day([NS])=29
D) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Day(NS)=29
Câu số 70: Cột NS có kiểu dữ liệu (dd/mm/yyyy), muốn trích rút danh sách những sinh viên sinh năm 2000?
Trang 21 *A) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year([NS])=2000
C) Tại CRITERIA của cột NS nhập: #2000#
B) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year[NS]=2000
D) Tại CRITERIA của cột NS nhập: Year(NS)=2000
Câu số 71: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có họ Nguyễn tên Minh?
*D) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''Nguyễn*'', cột TEN nhập: ''Minh''
A) Tại CRITERIA cột HD nhập: ''Nguyễn'', cột TEN nhập: Like ''Minh*''
B) Tại CRITERIA cột HD nhập: Like ''*Nguyễn'', cột TEN nhập: ''Minh''
C) Tại CRITERIA cột HD nhập: ''Nguyễn'', cột TEN nhập: Like ''*Minh''Câu số 72: Trích rút danh sách sinh viên không thi nâng điểm
C) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: IsNull
B) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: Not IsNull
*D) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: >=5, cột LAN2 nhập: IsNull
A) Tại CRITERIA của cột LAN1 nhập: <=5, cột LAN2 nhập: Not IsNullCâu số 73: Muốn trích rút danh sách những sinh viên có tên đệm là Thị?
D) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Thị''
B) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Thị''
C) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''Thị''
*A) Tại CRITERIA của cột HD nhập: Like ''*Thị*''
Câu số 74: Để thực hiện truy vấn Crosstab Query tối thiểu nhất phải có bao nhiêu cột tham gia?
Trang 22Câu số 76: Truy vấn dùng để thực hiện các truy vấn có tính chất thống kê, tính toán
và hiển thị dữ liệu theo dạng dòng và cột là truy vấn gì?
Trang 23 B) Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
*C) Tạo đối tượng lựa chọn
A) Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D) Tạo một hộp tùy chọn
Câu số 80: Công cụ số 8 dùng để làm gì?
Trang 24 A) Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
C) Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
D) Tạo đối tượng lựa chọn
*B) Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Câu số 81: Khi thiết kế báo cáo, các đối tượng hiển thị ở cuối từng trang báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report?
Trang 27 A) Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
*D) Tạo văn bản
C) Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
B) Tạo một hộp nhập và hiển thi dữ liệu
Câu số 86: Để tạo đối tượng số 5 (ảnh sinh viên) chọn công cụ nào?
*C) Image
A) Check Box
Trang 28 B) Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
A) Tạo đối tượng lựa chọn
C) Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị
Trang 29 *D) Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
Câu số 89: Công cụ số 9 dùng để làm gì?
*C) Tạo nút lệnh
B) Tạo văn bản
D) Tạo đối tượng lựa chọn
A) Tạo một hộp nhập và hiển thi dữ liệu
Câu số 90: Công cụ số 3 dùng để làm gì là gì?
C) Tao hộp danh sách có sẵn các giá trị để lựa chọn
B) Tạo đối tượng lựa chọn
*A) Tạo nhóm các đối tượng lựa chọn
D) Tạo một hộp danh sách liệt kê qua đó ta có thể lựa một giá trị