1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu BÀI GIẢNG XỬ LÝ SỐ TÍN - Chương 7 và 8 potx

46 546 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi Fourier rời rạc biến đổi Fourier nhanh
Người hướng dẫn ThS. Đào Thị Thu Thủy
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7.4 BiẾN ĐỔI FOURIER NHANH FFTBIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG TRONG MIỀN TẦN SỐ RỜI RẠC... 7.1 KHÁI NiỆM DFTXω có các hạn chế khi xử lý trên thiết bị, máy tính: ► Tần số ω liên tục ► Độ d

Trang 2

7.4 BiẾN ĐỔI FOURIER NHANH (FFT)

(BIỂU DIỄN TÍN HIỆU VÀ HỆ THỐNG TRONG MIỀN TẦN SỐ RỜI RẠC)

Trang 3

CNDT_DTTT 3

Trang 4

7.1 KHÁI NiỆM DFT

X(ω) có các hạn chế khi xử lý trên thiết bị, máy tính:

► Tần số ω liên tục

► Độ dài x(n) là vô hạn: n biến thiên -∞ đến ∞

Biến đổi Fourier dãy x(n): j n

⇒ Biến đổi Fourier của dãy có độ dài hữu hạn theo tần

số rời rạc, gọi tắt là biến đổi Fourier rời rạc – DFT

(Discrete Fourier Transform)

Trang 5

7.2 BIẾN ĐỔI FOURIER RỜI RẠC - DFT

DFT của x(n) có độ dài N định nghĩa:

0

1 0

: )

( )

e n

x k

X

N

n

kn N

j π

còn lại

r N

r N

j mN

r N

j mN

2 )

0

1 0

: )

( )

W n

x k

X

N

n

kn N

Trang 6

► X(k) biểu diễn dưới dạng modun & argument:

) (

) ( )

e k X k

)]

( arg[

) ( k = X k

0

1 0

: )

(

1 )

(

1 0

2

n

N n

e k

X N

n x

N k

kn N

: )

(

1 )

(

1 0

: )

( )

W k

X N

n x

N k

W n x k

X

N

k

kn N

N

n

kn N

Cặp biến đổi Fourier rời rạc:

Trang 7

Ví dụ 7.1: Tìm DFT của dãy: ( ) {1 , 2 , 3 , 4}

=

n x

(

n

kn

W n x k

X

j W

W j

e

4

2 4 4

2 1

π

10 )

3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

x x

W n x

X

n

2 2

) 3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

W x

W x

x W

n x

X

n

n

2 2

) 3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

Trang 9

DFT N

N a x n a X k a X k n

kn N

DFT

n n

Trang 12

n

0 1 2 3

4 3 2 1

n

x(n+3)

-3 -2 -1 0

4 3 2 1

Trang 13

x(n+1) 4

n

0 1 2 3

4 3 2 1

{ 3 , 4 , 1 , 2 }

) 2

( 4

= +

n x

Trang 14

DFT N

N

n x

N

N x n x n x n n

x1( )2( ) = 2( )1( )

) ( )

(

~ )

Trang 15

Ví dụ 7.3: Tìm chập vòng 2 dãy 2 ( ) {1 , 2 , 3 , 4}

=

n x

{ }2 , 3 , 4 )

(

1 n = ↑

x

3 0

: ) (

) ( )

( )

( )

0

4 2

4 1

4 2

4 1

4

=

n m

n x m

x n

x n

x n

x

m

4 } ,

max{

4 ,

ƒ Chọn độ dài N:

Trang 16

m -3 -2 -1 0 1 2 3 4

4 3 2 1

) (

4 3 2 1

m

0 1 2 3

4 3 2 1

) ( )

(

~ )

) ( )

(

~ )

2 m x m rect n

x − = −

Trang 17

ƒ Xác định x 2 (n-m) là dịch vòng của x 2 (-m) đi n đơn vị

n>0: dịch vòng sang phải, n<0: dịch vòng sang trái

x 2(1-m)4

m

0 1 2 3

4 3 2 1

Trang 18

► Tìm biến đổi nghịch IDFT 10 điểm của

X(k) = 1 + 2δ(k) với 0 ≤ k ≤ 9

Trang 19

3 0

: ) (

) ( )

0

4 2

4 1

4

=

n m

n x m

x n

) 0

( )

( )

0

0

4 2

4 1

m x

x

ƒ n=1: ( 1 ) 3 ( ) ( 1 ) 23

0

4 2

4 1

m x

m x

m x

Trang 20

7.4 BiẾN ĐỔI FOURIER NHANH FFT

7.4.1 KHÁI NiỆM BiẾN ĐỔI FOURIER NHANH FFT

ƒ Vào những năm thập kỷ 60, khi công nghệ vi xử lý pháttriển chưa mạnh thì thời gian xử lý phép tóan DFT trênmáy tương đối chậm, do số phép nhân phức tương đốilớn

W n x k

X

N

n

kn N

ƒ Để tính X(k), với mỗi giá trị k cần có N phép nhân và

(N-1) phép cộng, vậy với N giá trị k thì cần có N 2 phép nhân

N(N-1) phép cộng

ƒ Để khắc phục về mặt tốc độ xử lý của phép tính DFT,nhiều tác giả đã đưa ra các thuật tóan riêng dựa trênDFT gọi là FFT (Fast Fourier Transform)

Trang 21

7.4.2 THUẬT TOÁN FFT CƠ SỐ 2

a THUẬT TÓAN FFT CƠ SỐ 2 PHÂN THEO THỜI GIAN

dãy nhỏ, do biến n biểu thị cho trục thời gian nên gọi làphân chia theo thời gian

n

kn N

W n x k

1

2,4

, 0 n

) ( )

n x

0 r

) 1 2 (

1 ) 2 / (

0 r

2 ( 2 1 ) )

2 ( )

(

N

r k N

N

kr

N x r W W

r x

k X

► Giả thiết dãy x(n) có độ dài N=2 M, nếu không có dạng lũythừa 2 thì thêm vài mẫu 0 vào sau dãy x(n)

Trang 22

X 0 (k) – DFT của N/2 điểm ứng với chỉ số n chẵn

X 1 (k) – DFT của N/2 điểm ứng với chỉ số n lẽ

∑−

=

= ( / 2 ) 1

0 r

2 /

0 ( ) N ( 2 ) kr

N

W r x k

2 /

1 ( ) N ( 2 1 ) kr

N

W r

x k

X

Đặt:

) (

) ( )

0

1 ) 2 / (

0

) 1 2

(

) 2 ( )

N

k N

N

kr

W r x

k X

kr N

kr N

j r

k N

j r

k

2 2

2

π π

Do:

Trang 23

N/2 điểm

x(0) x(2) x(4) x(6)

X(0) X(1) X(2) X(3)

DFT

N/2 điểm

x(1) x(3) x(5) x(7)

X(4) X(5) X(6) X(7)

ƒ Phân chia DFT- N điểm -> 2 DFT- N/2 điểm;

► Qui ước cách tính X(k) theo lưu đồ:

- Nhánh ra của 1 nút bằng tổng các nhánh vào nút đó

- Giá trị mỗi nhánh bằng giá trị nút xuất phát nhân hệ số

Trang 24

► Sau đó đánh lại chỉ số theo thứ tự các mẫu x(n), tiếp tụcphân chia DFT của N/2 điểm thành 2 DFT của N/4 điểmtheo chỉ số n chẵn và lẽ và cứ thế tiếp tục phân chia chođến khi nào còn DFT 2 điểm thì dừng lại.

Ví dụ X 0 (k) được phân chia:

N

kr

W r x k

2 /

1 ) 2 / (

4 , 2 , 0 r

2 / ( ) )

(

N

kr N

N

kr

N g r W W

r g

0

2 /

1 ) 4 / (

0

l / 4

) 1 2

( )

2 (

N

kl N

k N

N

kl

N W g l W W

l g

) (

Trang 25

ƒ Phân chia DFT- N/2 điểm -> 2 DFT- N/4 điểm của X 0 (k)

W 1 N/2

ƒ Phân chia X 1 (k) tương tự: X1 (k) = X10 (k) + W N k / 2 X11 (k)

W 1 N/2

Trang 26

ƒ Lưu đồ DFT dãy x(n) sau 2 lần phân chia với N=8

x(5)

x(3)

x(7)

X(4) X(5) X(6) X(7)

Trang 27

ƒ Lưu đồ DFT dãy x(n) sau 3 lần phân chia với N=8

x(5)

x(3)

x(7)

X(4) X(5) X(6) X(7)

W N (r+N/2) = - W N r

Trang 28

ƒ Lưu đồ DFT dãy x(n) sau 3 lần phân chia với N=8

x(0) x(4) x(2) x(6)

X(0) X(1) X(2) X(3) x(1)

x(5) x(3) x(7)

X(4) X(5) X(6) X(7)

-1 -1

Đảo

bít

► Với N=2 M -> M lần phân chia

Trang 29

Ví dụ : Hãy vẽ lưu đồ và tính FFT cơ số 2 phân theo t/g

x(0) x(2) x(1) x(3)

X(0) X(1) X(2) X(3)

ƒ k=2: X(2) = [x(0) + x(2)] - W0[x(1) + x(3)] = - 2

ƒ k=3: X(3) = [x(0) - x(2)] - W1[x(1) - x(3)] = - 2 - j2

Trang 31

b THUẬT TÓAN FFT CƠ SỐ 2 PHÂN THEO TẦN SỐ

phân chia theo tần số

n

kn N

W n x k

1 ) 2 / (

0 n

) ( )

N

kn N

N

kn

W n x

0 n

) 2 / (

1 ) 2 / (

0 n

) 2 / (

0 n

2 /

1 ) 2 / (

0 n

) 2 / (

)

N

kN N

N

kn

W n x

= ( / 2 ) 1

0 n

) 2 / (

) 1 ( ) (

N

kn N

k

W N

n x n

x

Trang 32

) ( )

1 2

n x n

x r

X

) 2 / (

) ( )

( );

2 / (

) ( )

2 /

) ( )

2

(

N

rn N

W n g r

2 /

) ( )

1 2

(

N

rn N

n

N W W

n h r

X

X(2r) – DFT của N/2 điểm ứng với chỉ số k chẵn

X(2r+1) – DFT của N/2 điểm ứng với chỉ số k lẽ

Trang 33

ƒ Phân chia DFT N=8 điểm -> 2 DFT N/2= 4 điểm

k chẵn

k lẽ

DFT

N/2 điểm

DFT

N/2 điểm

-1 -1 -1 -1

Trang 34

► Sau đó đánh lại chỉ số theo thứ tự các mẫu X(k), tiếp tụcphân chia DFT của N/2 điểm thành 2 DFT của N/4 điểmtheo chỉ số k chẵn và lẽ Tiếp tục phân chia cho đến khinào còn DFT 2 điểm thì dừng lại.

dữ liệu vào được sắp theo thứ tự tự nhiên

số bằng với số phép nhân và cộng trong lưu đồ phântheo thời gian

Trang 35

ƒ Lưu đồ DFT dãy x(n) sau 3 lần phân chia với N=8

x(5)

x(6)

x(7)

X(1) X(5) X(3) X(7)

-1 -1

Đảo bít

Trang 36

► k=0: X(0) = [x(0) + x(2)] + [x(1) + x(3)] = 10.

► k=2: X(2) = [x(0) + x(2)] - [x(1) + x(3)] = - 2

► k=1: X(1) = [x(0) - x(2)] + W1[x(1) - x(3)] = - 2 + j2

x(0) x(1) x(2) x(3)

X(0) X(2) X(1) X(3)

W 0

W 1

-1

-1 -1

-1

Trang 37

7.4.3 THUẬT TOÁN FFT VỚI N=N1N2

thứ tự từng cột với số cột N 1 và số hàng N 2:

Giả thiết độ dài dãy x(n) có thể phân tích N=N 1 N 2, nếu

độ dài không thể biểu diễn dưới dạng trên thì thêm vàimẫu 0 vào sau dãy x(n)

Trang 38

► Lấy ví dụ sắp xếp dãy x(n) với N=12, chọn N1=3 và N2=4

Trang 39

► DFT N điểm dãy x(n) được phân tích:

+

=+

( 2

1 2

1 2 1

) (

) (

) (

W N

n n

x N

k k

X k

1 2

2 2 2

1 1 1

) (

N k n N

N k n N

k n

W N

n n

1 2 1

1

1 1 1

) (

) (

N

n

k n N

k n N N

n

k n

W N

n n

x k

X

Trang 40

) ,

( )

(

N

n

k n N

W k

n G k

1

1

1 1 1

) (

) ,

(

N

n

k n N

W N

n n

x k

n F

1 2

).

, ( )

,

N

W k

n F k

n

► Đặt:

Các bước tiến hành thuật tóan:

Trang 41

Ví dụ : Nêu các bước tính và vẽ lưu đồ thuật tóan FFT dãy

Trang 42

1

1 1 1

) (

) ,

(

N

n

k n N

W N

n n

x k

n F

Trang 44

Nhân các phần tử mảng F(n 2 ,k 1 ) với các hệ số của

Trang 45

0 2 1

2 1 1

2

2

2 2 2

) ,

( )

( )

(

N n

k n N

W k

n G k

N k

X k

X

► Đọc dữ liệu ra theo thứ tự từng hàng X(k)

Trang 46

ƒ Lưu đồ FFT dãy x(n) N=N 1 N 2 , với N 1 =3, N 2 =4:

DFT

N 1 điểm

DFT

N 2 điểm

DFT

N 2 điểm

X(0) X(3) X(6) X(9) X(1) X(4) X(7) X(10) X(2) X(5) X(8) X(11)

Ngày đăng: 23/02/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ƒ Bảng mơ tả qui luật đảo bít: - Tài liệu BÀI GIẢNG XỬ LÝ SỐ TÍN - Chương 7 và 8 potx
Bảng m ơ tả qui luật đảo bít: (Trang 30)
► Sắp xếp dữ liệu vào theo thứ tự từng cột như bảng: - Tài liệu BÀI GIẢNG XỬ LÝ SỐ TÍN - Chương 7 và 8 potx
p xếp dữ liệu vào theo thứ tự từng cột như bảng: (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm