1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học lần 1 2014 môn sinh học TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

11 1K 34

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 289,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phương pháp cĩ thể sử dụng để tạo ra dịng thuần chủng ở tế bào thực vật là : Câu 4: Sự thay đổi của cơ thể chứng tỏ đã xuất hiện tiếng nĩi phân âm tiết là : Câu 5: Cho lai giữa P thu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2014 MƠN SINH HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 135

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Ở người, gen m nằm trên NST giới tính X qui định bệnh mù màu; alen M qui định nhìn thấy màu bình thường.

Con trai mắc bệnh do bố hay mẹ, vì sao?

A Do mẹ, vì đứa con trai nhận Y của bố và Xm của mẹ

B Do bố, vì gen gây bệnh xuất phát từ bà nội.

C Do mẹ, vì bệnh được di truyền theo dòng mẹ.

D Do bố, vì bệnh được di truyền thẳng.

Câu 2: Bằng chứng tế bào học nào sau đây góp phần giải thích về nguồn gốc chung của sinh giới?

1 Tế bào là đơn vị cấu tạo và là đơn vị chức năng của mọi cơ thể sinh vật

2 Tế bào thực vật có lục lạp và màng xenlulôzơ còn ở tế bào động vật thì không

3 Tế bào các loài đều có thành phần hóa học và có nhiều đặc điểm cấu trúc tương tự

4 Cơ sở của sinh sản dựa vào quá trình phân bào

Phương án đúng là:

Câu 3: Cho các phương pháp sau :

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ

(2) Dung hợp tế bào trần khác lồi

(3) Lai giữa các dịng thuần chủng cĩ kiểu gen khác nhau để tạo ra F1

(4) Nuơi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hĩa các dịng đơn bội

Các phương pháp cĩ thể sử dụng để tạo ra dịng thuần chủng ở tế bào thực vật là :

Câu 4: Sự thay đổi của cơ thể chứng tỏ đã xuất hiện tiếng nĩi phân âm tiết là :

Câu 5: Cho lai giữa P thuần chủng khác nhau hai cặp gen tương phản, thu được F1 : 100% cây cao, quả ngọt Cho F1 tự thụ, đời F2 xuất hiện 12000 cây, trong đĩ cĩ 2250 cây cao, quả chua Tương phản với cây cao là cây thấp Số cây thân thấp, quả chua xuất hiện ở F2 là:

Câu 6: Một trong những xu hướng biến đổi trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là :

A Độ đa dạng của quần xã ngày càng cao, lưới thức ăn ngày càng phức tạp.

B Tính ổn định của quần xã ngày càng giảm.

C Độ đa dạng của quần xã ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày càng đơn giản.

D Sinh khối ngày càng giảm.

Câu 7: Sinh thái học có vai trò nào sau đây?

1 Ảnh hưởng đến mọi hoạt động kinh tế xã hội của con người

2 Giúp con người sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

3 Giúp bảo vệ và phát triển bền vững môi trường

4 Giúp con người phát hiện các hóa thạch, từ đó nắm được qui luật phát sinh và phát triển của sinh vật trên trái đất Phương án đúng là:

Câu 8: Đột biến sai nghĩa là:

A Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit ở mã mở đầu, sau đĩ nhờ enzim sửa sai vẫn xảy ra quá trình phiên mã.

B Trường hợp sau đột biến, tính trạng biểu hiện khơng theo mong muốn của con người.

C Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit dẫn đến thay thế 1 axit amin trong chuỗi pơlipeptit.

Trang 1/11 - Mã đề thi 135

Trang 2

D Trường hợp thay thế 1 cặp nuclêơtit ở mã mở đầu, làm ngưng quá trình tổng hợp prơtêin của gen.

Câu 9: Phát biểu khơng đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là :

A Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ cĩ khả năng tự nhân đơi.

B Chọn lọc tự nhiên khơng tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hĩa hình thành tế bào sơ khai mà chỉ tác

động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện

C Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất cĩ thể được xuất hiện bằng con đường tổng hợp hĩa học.

D Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được

hình thành bằng con đường tổng hợp hĩa học

Câu 10: Xét 3 cặp gen ( Bb, Dd, Ee ) quy định 3 tính trạng, trong đĩ 2 tính trạng đầu trội hồn tồn, tính trạng thứ 3 trội

khơng hồn tồn Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST Phép lai nào sau đây xuất hiện 12 kiểu hình ở thế hệ sau?

(I) BbDdEe x bbDdEe

(II) BbDdEe x bbDdee

(III) BbDdEe x BbDdEe

(IV) bbDdEe x Bbddee

Câu 11: Quan hệ cộng sinh là :

A Trường hợp hai lồi sống dựa vào nhau, hai bên cùng cĩ lợi và xảy ra bắt buộc.

B Trường hợp hai lồi sống dựa vào nhau, nhưng khơng bắt buộc phải xảy ra.

C Trường hợp hai lồi sống chung, trong đĩ chỉ cĩ một lồi cĩ lợi.

D Trường hợp lồi này sống bám vào cơ thể của lồi kia để sử dụng nguồn nguyên liệu hữu cơ.

Câu 12: Gọi p, q, r lần lượt là tần số các alen IA, IB, IO qui định các nhóm máu Khi đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tần số tương đối alen IO của quần thể làø:

Câu 13: Ở Ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hồn tồn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định cánh dài là

trội hồn tồn so với alen a quy định cánh ngắn Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp NST thường Gen D quy định mắt đỏ

là trội hồn tồn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính X, khơng cĩ alen tương ứng trên Y Phép lai AB

ab X D X d x

AB

ab X D Y cho F1 cĩ kiểu hình thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%

Tính theo lý thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 cĩ kiểu hình thân đen, cánh ngắn, mắt đỏ là:

Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu đúng là:

A Thể song nhị bội cho năng suất cao, nhưng khơng sinh sản hữu tính được.

B Thể song nhị bội cĩ bộ NST 4n, cho năng suất thấp và sinh sản hữu tính được.

C Thể song nhị bội cĩ cơ sở vật chất di truyền của một lồi, được tăng lên gấp đơi.

D Thể song nhị bội mang hai bộ NST lưỡng bội của hai lồi khác nhau và hữu thụ.

Câu 15: Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội là do:

A Hợp tử bị đột biến đa bội.

B Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội.

C Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân.

D Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường.

Câu 16: Cho các nhân tố sau :

(1) Biến động di truyền

(2) Đột biến

(3) Giao phối khơng ngẫu nhiên

(4) Giao phối ngẫu nhiên

Các nhân tố cĩ thể làm nghèo vốn gen của quần thể là :

Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng đối với tháp sinh thái ?

A Tháp số lượng được xây dựng dựa trên sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng.

B Tháp số lượng bao giờ cũng cĩ dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

C Tháp sinh khối luơn cĩ dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

D Tháp năng lượng bao giờ cũng cĩ dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.

Câu 18: Dùng cơnsixin để xử lý các hợp tử lưỡng bội cĩ kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao

phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lý thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

A 1 AAAA : 8 AAaa: 18 AAAa : 8 Aaaa : 1 aaaa

B 1 AAAA : 8 AAAa : 18 AAaa : 8 Aaaa : 1 aaaa

C 1 AAAA : 4 AAAa : 6 AAaa : 4 Aaaa : 1 aaaa

D 1 AAAA : 8 AAAa : 18 Aaaa : 8 AAaa : 1 aaaa

Trang 2/11 - Mã đề thi 135

Trang 3

Câu 19: Nội dung nào sau đây sai đối với quan niệm của Đacuyn?

A Chọn lọc tự nhiên là quá trình sống sót của những dạng sinh vật thích nghi nhất với môi trường sống.

B Chọn lọc tự nhiên là động lực thúc đẩy sinh giới tiến hóa.

C Chọn lọc tự nhiên là quá trình tạo ra các nòi và thứ mới trong phạm vi một loài.

D Chọn lọc tự nhiên là quá trình tích lũy các biến dị có lợi, đào thải biến dị bất lợi đối với sinh vật.

Câu 20: Xét 1 cây kiểu gen Aa và 2 cây khác kiểu gen aa Cho các cây nói trên tự thụ qua 3 thế hệ, sau đó cho ngẫu phối Cấu trúc di truyền của quần thể khi đạt trạng thái cân bằng về thành phần kiểu gen làø:

Câu 21: Nghiên cứu một quần thể động vật cho thấy ở thời điểm ban đầu cĩ 11000 cá thể Quần thể này cĩ tỉ lệ sinh là 12% /

1 năm, tỉ lệ tử vong là 8%/1 năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/1 năm Sau một năm, số lượng cá thể trong quần thể đĩ được dự đốn

là :

Câu 22: Để tạo ra sinh vật biến đổi gen, con người không sử dụng các biện pháp nào sau đây?

A Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen.

B Lai hữu tính để tạo ra các loại biến dị tổ hợp khác nhau cho con lai.

C Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.

D Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.

Câu 23: Đem lai phân tích F1 ( Aa, Bb, Dd ) x ( aa, bb, dd ) Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội, lặn hồn tồn Nếu thu được ở FB kết quả phân li kiểu hình là: 17,5 : 17,5 : 17,5 : 17,5 : 7,5 : 7,5: 7,5: 7,5 thì kết luận nào sau đây đúng?

(1) 3 cặp gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng

(2) Tần số hốn vị gen là 30%

(3) 3 cặp gen nằm trên 2 cặp NST tương đồng

(4) Tần số hốn vị gen là 15%

Câu 24: Cấu trúc một đơn phân của ADN (Nucleotit) gồm:

A Axit phơtphoric, đường ribơz, 1 bazơnitric

B Axit phơtphoric, đường ribơz, Ađênin

C Đường Đêơxiribơ, Axit phơtphoric, Axit amin

D Axit phơtphoric, Đường Đêơxiribơ, 1 bazơnitric

Câu 25: Mã di truyền là:

A Là trình tự sắp xếp các nuclêotit trên mạch ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin

B Mã quy định những đặc điểm và tính chất của cơ thể sinh vật

C Là trình tự sắp xếp các nuclêotit quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin

D Là trình tự sắp xếp các nuclêotit trên mạch mARN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prơtêin Câu 26: Trong quá trình tự sao, một mạch của ADN được tổng hợp liên tục, cịn mạch kia được tổng hợp gián đoạn vì:

A Vì Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’- 3’

B Vì Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’- 5’

C Tổng hợp theo 2 chiều làm tăng tốc độ tự sao

D Vì Enzim ADN polimeraza chỉ di chuyển theo chiều 5’-3’ của ADN mẹ

Câu 27: Những con chuột sống trong cùng một đám ruộng lúa không tạo thành một quần thể vì:

A Chúng thuộc nhiều loài chuột khác nhau.

B Tuy chúng sống chung một đám ruộng nhưng điều kiện sống rất có thể khác nhau.

C Chưa chắc chúng đã giao phối tự do với nhau.

D Chúng có nơi sinh sống không trùng nhau.

Câu 28: Ở Ruồi giấm cĩ bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8 Xét 3 tế bào sinh dục sơ khai ở vùng sinh sản đều nguyên phân

liên tiếp 9 đợt 1,5625% tế bào con trải qua giảm phân Số giao tử được sinh ra là:

Câu 29: Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên Trái Đất, kỉ nào sau đây không thuộc đại Cổ sinh?

Câu 30: Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi :

A Điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, khơng cĩ sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

B Điều kiện sống phân bố khơng đồng đều, cĩ sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

C Điều kiện sống phân bố đồng đều, cĩ sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

D Điều kiện sống phân bố đồng đều, khơng cĩ sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.

Câu 31: Gen cấu trúc tổng hợp phân tử mARN cĩ tỉ lệ các loại ribơnucleotit A : U : G : X = 1 : 2 : 3 : 4 Tỉ lệ % từng loại

nuclêơtit trong gen để tổng hợp phân tử mARN nĩi trên là:

Trang 3/11 - Mã đề thi 135

Trang 4

A A = T = 30% và G = X = 20% B A = T = 15% và G = X = 35%

Câu 32: Kích thước tối thiểu của quần thể là trường hợp:

A Khoảng không gian bé nhất mà quần thể còn có thể tồn tại và phát triển.

B Kích thước của cá thể bé nhất so với các cá thể khác trong quần thể.

C Ảnh hưởng tối thiểu của quần thể này đối với quần thể khác trong một loài.

D Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển được.

Câu 33: Thể đa bội lẻ:

A Cĩ khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

B Cĩ tế bào mang bộ NST 2n+1.

C Khơng cĩ khả năng sinh sản hữu tính bình thường.

D Cĩ hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội.

Câu 34: Trong một hệ sinh thái, chuỗi thức ăn không tồn tại độc lập vì?

A Qui luật sinh thái không cho phép.

B Sinh vật luôn đấu tranh sinh tồn với giới vô cơ và giới hữu cơ.

C Một loài có thể sử dụng nhiều loài khác làm nguồn thức ăn; một loài còn là nguồn thức ăn cho nhiều loài.

D Hệ sinh thái là một cấu trúc động

Câu 35: Cho biết: A_B_: Hoa đỏ ; A_bb = aaB_ : Hoa đỏ nhạt ; aabb: Hoa trắng

Phép lai giữa P: AaBb x Aabb cho kết quả phân li kiểu hình ở đời F1 là:

A 4 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng B 9 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng

C 3 hoa đỏ : 3 hoa đỏ nhạt : 1 hoa trắng D 4 hoa đỏ nhạt : 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 36: 1 gen dài 3060 Ăngstron, cĩ tỉ lệ A = 3/7G Sau khi bị đột biến, chiều dài gen khơng đổi và cĩ tỉ lệ A/G ≈ 42,18%.

Dạng đột biến này là:

Câu 37: Nguyên nhân để thể song nhị bội hữu thụ, sau khi được tứ bội hóa là:

A Tế bào của loài mới, có vật chất di truyền nhiều hơn trước.

B Các NST trong bộ đơn bội của hai loài gốc đứng thành cặp, nên tiếp hợp và trao đổi chéo dễ dàng.

C Do bộ NST nhân đôi mà không phân li, nên NST đứng với nhau thành từng cặp tương đồng.

D Các nguyên nhân trên đều sai.

Đem giao phối hai cây bố mẹ, đời F1 có tỉ lệ 46 cây hoa đỏ, kép : 67 cây hoa đỏ, đơn : 113 cây hoa hồng, kép : 112 cây hoa hồng, đơn : 69 cây hoa trắng, kép : 44 cây hoa trắng, đơn Kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là:

A

ab

Ab x

aB

Ab

, tần số hoán vị gen bằng 20% B

ab

Ab x ab

AB

, tần số hoán vị gen bằng 20%

C

ab

Ab x

ab

AB

, tần số hoán vị gen bằng 40% D

ab

Ab x aB

Ab

, tần số hoán vị gen bằng 40%

Câu 39: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hồn tồn.

Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh sẽ cho kiểu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ:

Câu 40: Biết D là gen quy định lơng màu đen ở mèo, d là gen quy định lơng màu hung đều liên kết với giới tính X và khơng

cĩ alen trên NST Y D khơng lấn át hồn tồn so với d nên mèo mang cả 2 gen này biểu hiện mèo tam thể Mèo đực tam thể

cĩ kiểu gen như thế nào và tại sao rất hiếm gặp?

A XDXdY, do đột biến thể dị bội cĩ tần số thấp

B XDdY, do đột biến gen cĩ tần số thấp

C XdYD, do dạng này thường bị gây chết

D XDXd, do dạng này thường bị gây chết

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hay phần B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong phương thức hình thành lồi mới bằng con đường địa lý (hình thành lồi khác khu vực địa lý), nhân tố trực

tiếp gây ra sự phân hĩa vốn gen của quần thể gốc là;

Trang 4/11 - Mã đề thi 135

Trang 5

A Cách li địa lý B Chọn lọc tự nhiên.

Câu 42: Trong mơ hình cấu trúc của Opêron Lac, vùng vận hành là nơi:

A Prơtêin ức chế cĩ thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

B Mang thơng tin quy định cấu trúc prơtêin ức chế.

C ARN pơlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

D Chứa thơng tin mã hĩa các axit amin trong phân tử prơtêin cấu trúc.

Câu 43: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:

(1) Bệnh phêninkêtơ niệu

(2) Bệnh ung thư máu

(3) Tật cĩ túm lơng ở vành tai

(4) Hội chứng Đao

(5) Hội chứng Tơcnơ

(6) Bệnh máu khĩ đơng

Bệnh, tật và hội chứng di truyền cĩ thể gặp ở cả nam và nữ là:

A (1) , (2) , (4) , (6) B (1) , (2) , (5) C (2) , (3) , (4) , (6) D (3) , (4) , (5) , (6).

Câu 44: Cho biết các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau, theo lý thuyết phép lai AaBbDD x aaBbDd thu được đời con

cĩ số cá thể mang kiểu gen dị hợp về một cặp gen chiếm tỉ lệ:

Câu 45: Trong mạch đơn của một gen có 854 liên kết hóa trị Sau đột biến, khối lượng của gen là 511200 đvC Phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp có thêm 3 axit amin mới Dạng đột biến gen là:

A Mất 3 cặp nuclêôtit tại bốn đơn vị mã bất kì

B Mất 3 cặp nuclêôtit tại ba đơn vị mã bất kì

C Mất 3 cặp nuclêôtit tại ba bộ ba mã hóa kế tiếp

D Mất 3 cặp nuclêôtit tại bốn bộ ba mã hóa kế tiếp

Câu 46: Insulin được sản xuất bằng kỹ thuật chuyển gen, cĩ tác dụng chữa bệnh:

Câu 47: Đối với quá trình tiến hĩa nhỏ, nhân tố đột biến ( quá trình đột biến) cĩ vai trị cung cấp:

A Các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.

B Nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.

C Các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

D Các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.

Câu 48: Xét 8 tế bào chia làm 2 nhóm bằng nhau Số lần nguyên phân của mỗi tế bào thuộc nhóm thứ nhất gấp đôi số lần nguyên phân của mỗi tế bào thuộc nhóm thứ hai đã hình thành tất cả 288 tế bào con Số đợt nguyên phân của mỗi tế bào thuộc mỗi nhóm lần lượt là:

Câu 49: Theo quan niệm hiện đại, quan hệ giữa các nhân tố nào sau đây hình thành đặc điểm thích nghi cho sinh vật?

A Quá trình biến dị, quá trình di truyền, quá trình chọn lọc tự nhiên.

B Quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.

C Quá trình đột biến, quá trình giao phối, quá trình chọn lọc tự nhiên.

D Quá trình đột biến, quá trình chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li.

Câu 50: Cho F1 dị hợp về các gen đang xét lai với cá thể khác chưa biết kiểu gen, được F2 1871 lúa thân cao, 267 lúa thân thấp Biết vai trò các gen trội trong kiểu gen khác nhau Nếu A là gen có vai trò át chế, kiểu gen của F1 và cá thể lai với nó lần lượt là:

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến 60)

Câu 51: Cĩ 8 phân tử ADN tự nhân đơi 1 số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch polinucleotit mới lấy nguyên liệu

hồn tồn từ mơi trường nội bào Số lần tự nhân đơi của mỗi phân tử ADN trên là:

Quá trình giảm phân khơng xảy ra hốn vị gen Xét phép lai P: (Aa, Bb, Dd)  (aa, bb, dd) Trường hợp FB cĩ tỉ lệ 298 cây cao, lá nguyên, cĩ tua : 302 cây cao, lá nguyên, khơng tua : 299 cây thấp, lá chẻ, cĩ tua : 301 cây thấp, lá chẻ, khơng tua Kiểu gen của cặp bố mẹ là:

Trang 5/11 - Mã đề thi 135

Trang 6

A Dd

aB

Ab

dd

ab

ab

B Bb

aD

Ad

bb

ad

ad

C Aa

bD

Bd

aa

bd

bd

D Dd

ab

AB

dd

ab ab

Câu 53: Ở cà chua cĩ cả cây tứ bội và lưỡng bội Gen A quy định quả màu đỏ là trội hồn tồn so với alen a quy định quả

màu vàng Biết rằng, cây tứ bội giảm phân bình thường và cho giao tử 2n, cây lưỡng bội giảm phân bình thường và cho giao

tử n Các phép lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình 11 quả màu đỏ : 1 quả màu vàng ở đời con là:

Câu 54: Trong một gia đình, ông nội, ông ngoại, bà ngoại đều máu A, bà nội và bố có máu B; anh trai người bố và em

trai người mẹ đều máu O Đứa con trai của cặp bố mẹ mang máu A Kết luận nào sau đây sai?

A Cả ông ngoại và bà ngoại đều có kiểu gen dị hợp

B Bố phải có kiểu gen dị hợp.

C Đứa con trai của cặp bố mẹ phải có kiểu gen dị hợp.

D Mẹ phải có kiểu gen dị hợp.

Câu 55: Nội dung nào sau đây sai khi đề cập đến vai trị của di truyền y học?

A Hạn chế tác hại của bệnh.

B Dự đốn được khả năng xuất hiện bệnh hay tật di truyền ở thế hệ con cháu.

C Chữa được một số bệnh như đái đường, máu khĩ đơng, hội chứng Đao.

D Hạn chế sự phát tán của bệnh như hạn chế sinh đẻ, khơng cho kết hơn gần.

Câu 56: Ở một lồi thực vật, gen quy định hạt dài trội hồn tồn so với alen quy định hạt trịn; gen quy định hạt chín sớm trội

hồn tồn so với alen quy định hạt chín muộn Cho các cây cĩ kiểu gen giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn, ở đời con thu được 4000 cây, trong đĩ cĩ 160 cây cĩ kiểu hình hạt trịn, chín muộn Biết rằng khơng cĩ đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hốn vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, số cây cĩ kiểu hình hạt dài, chín sớm ở đời con là :

Câu 57: Đặc trưng di truyền của một quần thể giao phối được thể hiện ở:

A Số loại kiểu hình khác nhau trong quần thể B Nhĩm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể.

Câu 58: Rừng lá kim phương Bắc không có đặc điểm nào sau đây?

1 Khí hậu lạnh, mùa đông kéo dài, mùa hè ngắn

2 Hệ thực vật chủ yếu là cây hạt trần

3 Hệ động vật rất phong phú về thành phần loài

4 Các động vật thích nghi gồm: Gấu, chó sói, linh miêu

Phương án đúng là:

Câu 59: Trong một hệ sinh thái :

A Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình.

B Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nĩ.

C Sự chuyển hĩa vật chất diễn ra khơng theo chu kỳ.

D Năng lượng thất thốt qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn.

Câu 60: Khi sử dụng plasmit làm thể truyền, con người đã tổng hợp nhanh chĩng chất kháng sinh, bằng cách chuyển gen của

lồi I sang lồi II I và II lần lượt là:

- HẾT

Trang 6/11 - Mã đề thi 135

Trang 7

135 1 A 135 44 B

Trang 8

ĐÁP ÁN SINH 12 – ĐH LẦN 1

Trang 8/11 - Mã đề thi 135

Trang 9

Trang 9/11 - Mã đề thi 135

Trang 10

Trang 10/11 - Mã đề thi 135

Ngày đăng: 23/02/2014, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w