1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BIỆN PHÁP THI CÔNG THANG MÁNG CÁP TIẾNG VIỆT ANH

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Method of Statement for Cable Ladder, Tray & Trunking Installation Works
Trường học Vietnamese University of Electrical Engineering
Chuyên ngành Electrical Engineering
Thể loại Method of statement
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 681,5 KB
File đính kèm BPTC THANG MÁNG CÁP.rar (501 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

METHOD OF STATEMENT FOR CABLE LADDER, TRAY TRUNKING INSTALL WORKS Table of Contents NỘI DUNG 1 AIM(Mục đích) 4 2 SCOPE OF WORKS(Phạm trù công việc) 4 3 REFERENCES(Tham khảo) 4 4 QUALITY CONTROL(Quản lý chất lượng) 4 1 PurposeScope(Mục đíchPhạm vi) 4 4 2 Defination(Định nghĩa) 4 4 3 Proccess Flow Chart ( Sơ đồ xử lý ) 6 4 4 Procedure( Quy trình ) 7 5 MATERIAL( Vật tư ) 5 1 Cable trunking ( Máng cáp điện ) 7 5 2 Cable Ladder (Máng thang cáp điện ) 8 5 3 Cable tray( Máng lổ cáp điện) 9 5 4 Supp.

Trang 1

METHOD OF STATEMENT

FOR CABLE LADDER, TRAY & TRUNKING

INSTALL WORKS

Trang 2

-Table of Contents NỘI DUNG 1.AIM(Mục đích) 4

2.SCOPE OF WORKS(Phạm trù công việc) 4

3.REFERENCES(Tham khảo) 4

4.QUALITY CONTROL(Quản lý chất lượng) 4.1 Purpose/Scope(Mục đích/Phạm vi) 4

4.2 Defination(Định nghĩa) 4

4.3 Proccess Flow Chart ( Sơ đồ xử lý ) 6

4.4 Procedure( Quy trình ) 7

5.MATERIAL( Vật tư ) 5.1 Cable trunking ( Máng cáp điện ) 7

5.2 Cable Ladder (Máng thang cáp điện ) 8

5.3 Cable tray( Máng lổ cáp điện) 9

5.4 Support/bracket for cable trunking/tray/ladders ( Giá treo, giá đở )…… 9

6.PREPARATION ( Công tác chuẩn bị ) 6.1 Machine & Tool ( Máy công cụ & dụng cụ ) 10

6.2 Scaffoding & ladder( Dàn giáo & thang leo) 10

6.3 Preparation( Chuẩn bị ) 11

7.INSTALLATION WORK ( Công tác lắp đặt ) 7.1 Hanger support Installation( Lắp đặt giá treo, giá đở ) 12

7.2 Cable trunking Installation( Lắp đặt máng cáp ) 16

7.3 Cable Ladder Installation( Lắp đặt thang cáp ) 18

7.4 Application( áp dụng ) 19

7.5 Painting( Sơn ) 19

8.SAFETY METHOD( Biện pháp an toàn ) 19

9.INSPECTION PROCEDURE(Quy trình nghiệm thu) 21

10.COMPLETION STATUS( Hoàn thiện ) 21

Trang 3

1 AIM (Mục đích)

To describle Electrical Works associated with installation of Cable Ladder, Cable Tray

& Cable Trunking

Mô tả những công việc Điện liên kết với việc lắp đặt hệ thống thang máng cáp.

2 SCOPE OF WORKS (Phạm trù công việc)

This method statement covers works relating to areas having cables supported oncable ladders, cable trays & cable trunking only Works are carryied out based ontechnical specifications and detailed shop drawings

Phương pháp thi công này chỉ áp dụng cho những công việc có liên quan đến những khu vực có thang, máng cáp Công việc được tiến hành dựa trên chi tiết kỹ thuật và bản vẽ chi tiết thi công.

3 REFERENCES (Tham khảo)

Approved materials: Approved catalogues and materials of cable ladders, cabletrays & cable trunkings and accessories

Vật tư được duyệt: Catalog và thang, máng cáp và vật tư phụ được trình duyệt.

Approved shop drawing

Bản vẽ thi công được trình duyệt

Technical specification for Electrical System to Site: CONDUITS AND ACCESSORIES,CABLE TRUNKING, CABLE TRAYS

Đặc điểm kỹ thuật hệ thống điện cho dự án: ỐNG và PHỤ KIỆN, THANG, MÁNG CÁP.

4 Quality control (Quản lý chất lượng)

4.1 Purpose/Scope (Mục đích/Phạm vi)

This procedure establishes the instructions for the preparation and control ofInspection and Test Plan (ITP) for field construction activities and notification toOwner’s project management for their selected inspection point in a timelymaner

Quy trình này thiết lập những chỉ thị cho việc chuẩn bị và quản lý nghiệm thu và kiểm tra những hoạt động xây dựng và thông báo đến quản lý dự án của Chủ Đầu tư để họ chọn điểm cần kiểm tra thật đúng lúc.

Trang 4

-4.2 Definition (Định nghĩa)

4.2.1 Inspection and Test Plan (ITP): A document which identifies the main

operations (inspection, delivery, examination, test, etc.) to be performedduring construction or installation

Kế hoạch kiểm tra và nghiệm thu (Inspection and Test Plan): Tài liệu xác định các công việc chính (nghiệm thu, giao hàng, kiểm tra, vân vân ) được thực hiện trong suốt quá trình xây dựng hoặc lắp đặt.

4.2.2 Hold point (H): A designated point during or following a specific activity at

which inspection or examination is required before further work can beperformed

Tạm dừng (H): Một điểm được chỉ định trong hoặc sau một hoạt động cụ thể mà thanh tra, kiểm tra là cần thiết trước khi tiếp tục làm việc có thể được thực hiện.

4.2.3 Witness Point (W): A designated point during or following an important

activity at which inspection or examination is required in accordance withthe relative procedure Work may proceed through the designated witnesspoint if the inspector is not present for the previously established activity

Chứng kiến (W): Một điểm được chỉ định trong hoặc sau một hoạt động quan trọng mà thanh tra, kiểm tra là cần thiết phù hợp với các quy trình

có liên quan Công việc có thể tiến hành thông qua điểm chứng kiến được chỉ định nếu người kiểm tra không có mặt cho hoạt động được thiết lập trước đó.

4.2.4 Preview point (R): It is processed through reviewing any result of

inspection or test as a method of ensuring that the ITP is performed inacordance with any approved shop drawing, procedure, specifications andacceptance criteria

Điểm xem trước (R): Nó được xử lý thông qua xem xét bất kỳ kết quả kiểm tra hoặc kiểm tra như một phương pháp để đảm bảo rằng ITP được thực hiện tuân theo đúng với bất kỳ bản vẽ đã được phê duyệt, quy trình, chi tiết kỹ thuật và tiêu chí chấp nhận

4.3 Process Flow Chart for the work Plan Procedure

-Page 4 of 21Method of Statement

/Materials /Shop drawings

Trang 5

4.4 Procedure (Quy trình)

ApprovedRejected

Rejected

Approved

Rejected

Preparation Ladder/Tray /Trunking

Request for inspectionEngineer’s decision

Proceed cabling work

Engineer’s decision

Approved

Approved

Trang 6

-4.4.1 For site inspection, Contractor shall prepare the Request for Inspection

and notify to Owner’s Project Management Inspector not less than oneworking day in advance for required hold and witness point

Để nghiệm thu công trường, Nhà thầu phải chuẩn bị thư yêu cầu cho việc kiểm tra và thông báo cho Nhân viên kiểm tra của chủ sở hữu quản lý dự

án không ít hơn một ngày làm việc cho việc chứng kiến và việc dừng lại được yêu cầu.

4.4.2 ITP shall be prepared by responsible Contractor Engineer according to

construction detail schedule on the basis of the applicable shop drawings, method statementand/or specification

ITP được lập bởi kỹ sư chịu trách nhiệm của nhà thầu theo đúng tiến độ chi tiết xây dựng trên cơ sở của bản vẽ hiện hành, phương pháp lắp đặt và / hoặc đặc điểm kỹ thuật.

4.4.3 ITP prepared by Contractor Engineer shall be checked by Section manager

of each construction section or his designee for review and selection of hiswitness/hold points

Nhà thầu chuẩn bị Hồ sơ ITP và được kiểm tra bởi người quản lý mục của từng bộ phận xây dựng hoặc người được ủy quyền để xem xét và lựa chọn các điểm chứng kiến hoặc điểm tạm dừng.

4.4.4 Contractor Engineer shall follow up the inspection activities in accordance

with the “ITP”

Nhà thầu sẽ tuân theo các công việc nghiệm thu theo hồ sơ ITP 4.4.5 Contractor Engineer shall ensure that all inspection entities have signed

off their hold/witness points inspection and acceptance on the related documents

Kỹ sư nhà thầu phải đảm bảo rằng tất cả các đơn vị kiểm tra đã ký biên bản kiểm tra và chấp nhận của họ trên các tài liệu liên quan.

4.4.6 Upon completion of the work operation, the responsible Contractor

Engineer shall review items covered by the applicable ITP to assure that the work has beencompleted

satisfactorily and that the ITP and all supplementary documentation isattached and

submitted to QC Engineer for review and processing

Sau khi hoàn thành các công việc, các kỹ sư chịu trách nhiệm của nhà thầu sẽ đánh giá các hạng mục nằm trong hồ sơ ITP phù hợp để đảm bảo

thỏa đáng và ITP và tất cả các tài liệu bổ sung được đính kèm và trình cho

Kỹ sư quản lý chất lượng xem xét và xử lý.

Trang 7

purpose factory made copper link.

Hệ thống trunking bao gồm việc chế tạo linh kiện tại nhà máy như: co,ngã ba, gia giảm vv…, và sẽ được nối đất liên tục bằng miếng đồng 5.1.3 Cable trunking shall have the dimensions and thickness as specified in the

following table unless otherwise specified on the approved shop drawings:

Kích thước và độ dầy của máng theo tiêu chuẩn kỹ thuật được thể hiện trong bảng bên dưới trừ khi có những yêu cầu khác trong bản vẽ thi công được duyệt.

5.2 Cable Ladder (Thang cáp)

5.2.1 All cable ladder and accessories materials shall be hot-dipped galvanized.

Thang cáp và các phụ kiện thang cáp sẽ được nhúng nóng.

5.2.2 The cable ladder shall consist of side rail and horizontal rungs.

Thang cáp bao gồm các thanh cạnh và các thanh ngang.

Trang 8

-5.2.3 These should have rigid welded type construction and fabricated with a

minimum of 2.0mm sheet steel

Các thanh này sẽ được hàn cứng lại và được chế tạo có độ dầy tối thiểu là

2 mi-li-mét.

5.2.4 Size of Ladders (Kích thước thang cáp):

5.3 Cable tray (máng cáp)

5.3.1 Cable tray: Must be inspected by Consultant/Owner when delivery to site

Máng cáp: Phải được nghiệm khi vào công trường bởi Tư vấn/Chủ đầu tư 5.3.2 The tray system shall comprises of purpose factory made bends, tees,

reducers etc

and shall be electrically continuous grounded by linking each sections andjoints with

purpose factory made copper link

Hệ thống trunking bao gồm việc chế tạo linh kiện tại nhà máy như: co,ngã ba, gia giảm vv…, và sẽ được nối đất liên tục bằng miếng đồng 5.3.3 Cable tray shall have the dimensions as specified in the following table :

Máng cáp có kích thước theo tiêu chuẩn kỹ thuật như bảng bên dưới:

CABLE TRAY SIZES AND THICKNESS KÍCH THƯỚC VÀ ĐỘ DẦY MÁNG CÁP

Trang 9

Giá đỡ U, V có độ dầy không nhỏ hơn 2 mi-li-mét.

5.4.2 The cable ladder, cable tray & cable trunking shall be securely supported

at intervals not exceeding 1.5m (vertical & horizontal support)

Tất cả các thang, máng cáp sẽ được treo bởi các giá đỡ với khoảng cách không quá một mét rưỡi (ngang và dọc).

5.4.3 Size: As per approved drawings.

Kích thước: Như bản vẽ được duyệt.

5.4.4 Anchor bolt/Expansion bolt

Size: M8, M10, M12

Tắc kê đạn/tắc kê nở Kích cỡ: M8, M10, M12 5.4.5 Threaded Rod (Ty treo)

5.4.5.1. Nominal size of hanger rods shall not be smaller than 8mm and

for over 600mm wide M12 hanger rods to be used

Tiết diện bình thường của ty treo sẽ không nhỏ 8 mi-li-mét và đối với máng cáp có bề rộng lớn hơn 600 mi-li-mét sẽ dùng ty treo có tiết diện

12 mi-li-mét.

5.4.5.2. Size: As per approved shop drawing

Kích cỡ: Dựa trên bản vẽ được duyệt.

5.4.6 Material: As per material approval by Consultant/Owner

Vật tư: Tuân theo vật tư được phê duyệt từ Tư vấn/Chủ đầu tư.

6 Preparation (Chuẩn bị):

6.1 Machineries & Tool: Electric drill, hacksaw, bar level, line marker,

measuring tape, fiber cutter, hand tools & etc

Dụng cụ và máy móc: Máy khoan điện, máy đục, thước thủy, máy bắn mực, thước kéo, dụng cụ cầm tay………

6.2 Scaffolding & Ladder (Giàn giáo và thang):

Trang 10

-6.2.1 Setting of scaffoldings where the work to be carried out at elevated area.

Lắp đặt giàn giáo ở nơi làm việc có trần cao được tiến hành.

6.2.2 Guardrails shall be provided when the working height exceeds 3 meters.

Lắp hàng rào bảo vệ khi chiều cao làm việc vượt trên 3 mét.

6.2.3 Scaffolds / Ladders that are to be used on site must be inspected and

deem safe by the sub-contractor’s Safety Supervisor before use Tagging shall be provided

by the respective sub-contractors

Giàn giáo/thang được sử dụng ở công trường phải được nghiệm thu và an toàn bởi Giám sát An Toàn của nhà thầu phụ trước khi sử dụng Gắn thẻ sẽ được cung cấp bởi nhà thầu tương ứng.

6.2.4 Defective scaffolds / ladders are to be dispose off immediately.

Giàn giáo/thang bị lỗi phải loại bỏ ngay.

6.2.5 Safety supervisor to perform weekly checks of ladders to maintain safe

working conditions Report defects to Supervisor if any

Giám sát an toàn thực hiện kiểm tra thang hàng tuần để duy trì điều kiện làm việc an toàn Báo cáo những sai xót đến Quản lý nếu cần thiết.

6.2.6 Level footing shall be provided for all the support of the ladders and under

no circumstances when bricks, planks are used to form a level footing

Mặt bằng chăc chắn để lắp thang và không có tình huống nào dùng gạch, ván để kê lót.

6.2.7 Never stand on the top step of a ladder Change to longer ladder if

Trang 11

6.3.2 Checking insert layout follow to approved insert drawing at areas where

the insert were embedded

Kiểm tra vị trí trên bản vẽ được duyệt so với vị trí thực tế ngoài côngtrường

6.3.3 Using builder reference grid line for making cable ladder / tray / trunking

Khoan lổ lắp tắc kê đạn/tắc kê nở.

6.3.6 Prepare the threaded rods to length with fiber cutter and remove all sharp

edges after cutting

Chuẩn bị ty treo theo chiều dài đã được cắt và loại bỏ những ba vớ sau khi cắt.

7 Installation work (Công việc lắp đặt):

7.1 Hanger support installation (Lắp đặt giá đỡ)

7.1.1 The installation of insert or anchor bolt & expansion bolt to be specified in

their method of statement

Sự lắp đặt chi tiết hoặc tắc kê đạn và tắc kê nở đã được ghi rõ trong phương pháp lắp đặt.

Trang 15

-7.2 Cable tray/Trunking installation (Lắp đặt thang máng cáp)

7.2.1 Cable Tray/Trunking shall be terminated with end flanges which shall be

bolted direct to distribution boards or apparatus

Thang máng cáp kết thúc bằng mặt bích cuối sẽ được bắt vít trực tiếp vào

tủ phân phối hoặc máy móc.

7.2.2 Connecting pieces shall be used and bolted with cadmium plated

mushroom head steel screws, nuts and vibration resistant locking washers

Insert M8-10

Trang 16

Mỗi khớp nối sẽ bắt liên kết đồng để mỗi góc cạnh máng cáp đảm bảo liên tục điện.

7.2.4 All frayed and sharp edges shall be removed from trunking before

installation

Ba vớ, đầu nhọn sẽ được gọt bỏ khỏi máng cáp trước khi lắp đặt.

7.2.5 Conduit entry to tray/trunking shall be by PVC coupling as the picture

below

Ống điện vào máng cáp sẽ là khớp nối PVC như hình bên dưới

7.2.6 Tray/Trunking shall be drilled on site.

Thang, máng cáp sẽ được khoan ở công trường.

7.2.7 Where Tray/trunking crosses expansion joints, a tray/trunking system shall

be used which will allow for expansion and maintain earth continuity

Nơi khay / máng cáp qua khe co giãn, một hệ thống khay / máng được sử dụng sẽ cho phép mở rộng và duy trì nối đất liên tục.

Trang 17

7.2.8 Cable trunking installed in vertical plane shall contain sufficient supporting

devices within the trunking to prevent strain on the cables due to the weight ofthe cables, and

to prevent vertical movement of the cables

Máng cáp được lắp đặt trong mặt phẳng thẳng đứng phải có thiết bị hỗ trợ đầy đủ trong máng để ngăn chặn sức căn trên các loại cáp do trọng lượng

để ngăn chặn chuyển động thẳng đứng của dây cáp.

7.3 Cable Ladder (Thang cáp)

7.3.1 Cable ladders shall be supported from the soffit of structural slab, beams,

etc., by heavy duty hot-dip galvanized steel brackets

Thang cáp sẽ được treo từ mặt dươi của tấm kết cấu sàn, dầm, vv , bởi giá đỡ được nhúng nóng.

7.3.2 Ladder supports shall be spaced according to the number and size of

cables being carried on the tray/ladder, but nowhere shall they exceed 1.5m intervals

to ensure that the tray sag does not exceed 1:500 with all cables

Hệ thống ty treo sẽ có khoảng cách tùy theo số lượng và kích thước của các loại cáp trên khay / thang, nhưng không nơi nào họ được vượt quá khoảng 1,5 m để đảm bảo rằng võng khay không vượt quá 1:500 với tất

cả các loại cáp.

Ngày đăng: 21/06/2022, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Máng cáp có kích thước theo tiêu chuẩn kỹ thuật như bảng bên dưới: - BIỆN PHÁP THI CÔNG THANG MÁNG CÁP TIẾNG VIỆT ANH
ng cáp có kích thước theo tiêu chuẩn kỹ thuật như bảng bên dưới: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w