TIẾP CẬN DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY VÀ THỞ MÁY CƠ BẢN BS... DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY... Tình trạng lâm sàng: ngộ độc carbon monoxide hoặc cyanide, shock, tổn thương, hoặc nhồi máu cơ tim, …
Trang 1TIẾP CẬN DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY VÀ THỞ MÁY CƠ
BẢN
BS NGUYỄN NGỌC VƯƠNG
KHOA HSTC-CĐTHÁNG 01/2021
Trang 2THANG ĐIỂM CẢNH BÁO SỚM
Trang 3TIÊU CHÍ GỌI HỖ TRỢ
Trang 4THIẾT KẾ CHĂM SÓC
Trang 5NÂNG CAO VAI TRÒ
LEADER VÀ TEAM WORK
Trang 6DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY
Trang 8 Tình trạng lâm sàng: ngộ độc carbon
monoxide hoặc cyanide, shock, tổn
thương, hoặc nhồi máu cơ tim, …
Triệu chứng: thở nhanh, tim đập nhanh,
tím tái, cao huyết áp, biểu hiện suy kiệt,
Trang 9CHỈ ĐỊNH Ô XY HỢP LÝ
Khi SpO2 < 92%
SpO2 > 93%: không cần thở ô xy
Trang 10DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY
Trang 11MÁY THỞ CPAP CAO TẦN
Trang 12DỤNG CỤ CUNG CẤP Ô XY
VENTURI
Trang 13ĐẶT GỌNG MŨI Ô XY
ĐÚNG
Trang 14SỐ FiO2 CẦN ĐƯA VÀO
Khí trời: 21%
Cứ tăng thêm 1L/ph thì cộng thêm 4%
Nhưng số tối đa thực tế không vượt quá
50% khi cho số lít tối đa
Khi bn suy hô hấp và cho thở ô xy lưu
lượng cao thì cũng không đạt hiệu quả như mong muốn
Trang 18DỰ ĐOÁN KIỂM SOÁT ĐƯỜNG THỞ SẼ KHÓ
Trang 19CỔ NGẮN – TRÙN CỔ =
KHÓ
Trang 21LƯU Ý BÓP BÓNG CÓ TÚI
DỰ TRỮ Ô XY
Trang 22LƯU Ý LƯỠI ĐÈN NKQ
Trang 23Ê KÍP – TEAM WORK
Trang 24THÔNG KHÍ CƠ HỌC
Trang 25CHỈ ĐỊNH
Bảo vệ đường thở
Điều trị giảm Oxy máu và/hoặc suy hô hấp tăng CO2
Trang 26CÀI ĐẶT MÁY THỞ
Trang 27LỰA CHỌN MODE THỞ
Trang 29CÁC MODE THỞ CƠ BẢN
A/C : Kiểm soát hoàn toàn
SIM: Kiểm soát và hỗ trợ ngắt quãng đồng
bộ
PS: hỗ trợ áp lực dương
CPAP: Thở không xâm nhập
Trang 30ÁP LỰC (P) HAY THỂ TÍCH (V)
Trang 31Vt LÍ TƯỞNG
Trang 32THÔNG KHÍ PHÚT
Trang 34I:E
Trang 35FiO2
Trang 36TRIGGER: CHỌN DÒNG
Trang 37TẦM QUAN TRỌNG PIP VÀ
Pplat
Áp lực đỉnh hít vào (PIP or Ppeak)
– Áp lực cao nhất bên trong đường thở ở cuối kì thở
Trang 38CÁCH KHẮC PHỤC PIP VÀ
Pplat
Trang 39LÀM GIẢM PIP
Trang 40LÀM GIẢM Pplat
Trang 42RÚT NKQ
Rò rỉ bóng chèn ≥ 110ml; nỗ lực ho đáng kể để tống dịch
SpO2 ≥ 90% với FiO2 ≤ 40%, PEEP ≤ 8 cmH2O or hoặc
ở mức tình trạng nền đối với bệnh nhân thiếu oxy mãn tính
pH > 7,3 PS ≤ 10 cmH2O, RR < 35 bpm, VE < 12 Lpm, pCO2 gần với mức nền
Huyết động ổn định (không hoặc sử dụng thuốc tăng
huyết áp tối thiểu)
Mức độ tỉnh táo đảm bảo khả năng bảo vệ đường thở
Trang 43ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG
THỞ
Tiếp tục thực hiện trải nghiệm thở tự
nhiên: 30 phút – 2 giờ Mức hỗ trợ áp lực thấp: 6-8 cmH2O
Tự động bù ống nội khí quản CPAP: 5
cmH2O
T-piece: PS 0, CPAP 0
Trang 44 Tăng liều sử dụng thuốc tăng huyết áp hoặc
thuốc tăng co bóp; Đau ngực
Xuất hiện các dấu hiệu mơ màng, bối rối, toát
mồ hôi, lo lắng
Trang 45SAU KHI RÚT NKQ
Cung cấp oxy bổ sung, cân nhắc sử dụng CPAP/BPAP
Sử dụng thuốc giãn phế quản nếu cần
Kiểm soát dịch tiết
Duy trì độ ẩm đường thở và thông thoáng đường thở trung tâm
Khuyến khích, cổ động bệnh nhân
Trang 46TÀI LIỆU THAM KHẢO
Chương trình tập huấn:Tiếp cận sớm và
chăm sóc bệnh nhân thở máy.Khánh Hòa, ngày 13 & 14 tháng 01 năm 2021 Trường đại học y khoa PHẠM NGỌC THẠCH TP HCM