1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI GIẢNG TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP ThS Nguyễn Thị Thanh Hoa

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 736,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Thị Thanh Hoa TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT KHOA KINH TẾ 1 LOGO MỤC TIÊU MÔN HỌC Trang bị các kiến thức nghiệp vụ chuyên sâu cơ bản:  Những vấn đề chung về TCDN  Nghiệp vụ phân tí

Trang 1

BÀI GIẢNG

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1

ThS Nguyễn Thị Thanh Hoa

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

KHOA KINH TẾ

1

LOGO

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Trang bị các kiến thức nghiệp vụ chuyên

sâu cơ bản:

 Những vấn đề chung về TCDN

 Nghiệp vụ phân tích các tỷ số tài chính của

DN

 Nghiệp vụ quản lý nguồn vốn của DN

 Nghiệp vụ quản lý đầu tư và đánh giá dự án

đầu tư của DN

 Nghiệp vụ quản lý doanh lợi và rủi ro trong

đầu tư, tỷ suất sinh lời và rủi ro của một dự

án đầu tư và của một danh mục đầu tư

2

LOGO

MỤC TIÊU MÔN HỌC

Trang bị các kỹ năng cơ bản:

 Kỹ năng quản lý tài chính của một chuyên

viên TCDN

 Kỹ năng thuyết trình nhóm về những vấn đề

quản lý TCDN liên quan đến học phần

Rèn luyện thái độ:

 Học tập chủ động

 Tích cực, say mê tích hợp kiến thực học tập

và Tích cực, say mê tích hợp kiến thực học

tập và kiến thức thông qua tài liệu tham khảo

3

Trang 2

YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC

 Đọc tài liệu trước khi đến lớp

 Làm bài tập cá nhân và bài tập nhóm được

giao

 Tự nghiên cứu tài liệu và bài tập khác có liên

quan

 Đến lớp mang theo máy tính, tuyệt đối

không sử dụng điện thoại di động, laptop,

thiết bị điện tử tương tự, …4

LOGO

GIÁO TRÌNH – TÀI LIỆU THAM KHẢO

Giáo trình bắt buộc:

Giáo trình Tài chính doanh nghiệp của

trường Đại học Kinh tế quốc dân, NXB Đại học

Kinh tế quốc dân, năm 2014, chủ biên PGS.TS

Lưu Thị Hương

Tài liệu tham khảo:

- PGS TS Trần Ngọc Thơ (2007), Tài chính

doanh nghiệp hiện đại, NXB Thống kê

- PGS TS Trần Ngọc Thơ (2007), Chuỗi sách

bài tập Tài chính doanh nghiệp hiện đại,

NXB Thống kê 5

LOGO

GIÁO TRÌNH – TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tài liệu tham khảo:

- Giáo trình Tài chính doanh nghiệp của Học

viện Tài chính, NXB Tài chính, năm 2015, chủ

biên PGS.TS Nguyễn Trọng Cơ

- TS Nguyễn Minh Kiều, Tài chính doanh

nghiệp căn bản, NXB Thống kê, năm 2009

- Luật doanh nghiệp, NXB Chính trị quốc gia, Hà

Nội – Năm 2015 (Luật doanh nghiệp năm 2015)

- Các văn bản về quản lý tài chính doanh nghiệp

của Chính phủ, Bộ tài chính, nguồn Internet

6

Trang 3

NỘI DUNG MÔN HỌC

7

C1 • Tổng quan về tài chính doanh nghiệp

C2 • Phân tích tài chính thông qua các tỷ số tài chính

C3 • Quản lý nguồn vốn của doanh nghiệp

C4 • Quản lý đầu tư của doanh nghiệp

C5 • Doanh lợi, rủi ro trong hoạt động đầu tư

LOGO

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ

Kiểm tra kết thúc học phần: 0,70

Hình thức kiểm tra: tự luận (90 phút) - KSDTL

Điểm kiểm tra làm tròn đến 0,5.

Điểm tổng kết làm tròn 1 chữ số thập phân.

8

LOGO

CHƯƠNG 1

TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1

9

Trang 4

NỘI DUNG

Doanh nghiệp và các loại hình DN 1

Khái niệm về TCDN 2

Mục tiêu của TCDN 3

Quyết định của TCDN 4

Dòng tiền của TCDN 5

10 Các nguyên tắc của TCDN

10 Mối quan hệ của TCDN 7

6

LOGO

1.1 Doanh nghiệp và các loại hình DN

11

Doanh nghiệp là tổ chức có tên riêng, có tài sản,

có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo

quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh

doanh

(Luật Doanh nghiệp số: 68/2014/QH13)

LOGO

1.1 Doanh nghiệp và các loại hình DN

12

Trang 5

13 1.1 Doanh nghiệp và các loại hình DN

LOGO

1.2 KN về tài chính doanh nghiệp

14

Tài chính doanh nghiệp là hoạt động liên quan

đến việc huy động hình thành nên nguồn vốn và

sử dụng nguồn vốn đó để tài trợ cho việc đầu tư

đề ra

Tài chính doanh nghiệp được hiểu là những

quan hệ giá trị giữa doanh nghiệp với các chủ

thể trong nền kinh tế

LOGO

1.2 KN về tài chính doanh nghiệp

15

DOANH NGHIỆP

Người

lao động

Nhà

nước

Khách hàng

Nhà cung cấp

Chủ thế khác(nội

bộ, …)

Quan hệ tài chính giữa doanh nghiệp và các chủ

thể khác trong nền kinh tế

Trang 6

1.3 Mục tiêu của TCDN

Mọi doanh nghiệp hoạt động đều muốn:

- Đứng vững và phát triển

- Không gặp rủi ro về tài chính

- Tăng khả năng cạnh tranh

- Tối thiểu chi phí

- Tối đa doanh thu

- Tối đa lợi nhuận

- Duy trì tốc độ tăng trưởng lợi nhuận

LOGO

1.3 Mục tiêu của TCDN

17

Tối đa

hóa

giá trị

doanh

nghiệp

Tối đa hóa giá trị tài sản cho cổ đông – Tối đa hóa giá trị hiện tại của cổ phiếu trên thị trường

LOGO

1.4 Quyết định của TCDN

Trang 7

1.4 Quyết định của TCDN

Thu thập

thông tin

Xác định dòng ngân lưu

Tính toán IRR, NPV

Ra quyết định đầu tư

LOGO

1.4 Quyết định của TCDN

Có nên vay tiền để đầu tư không? Vay bao nhiêu?

Đòn bẩy

LOGO

1.4 Quyết định của TCDN

Lợi nhuận sau thuế

Giữ lại

Lập các quỹ Trả cổ

tức

Trang 8

1.5 Dòng tiền của TCDN

Quy trình tổng quát của dòng tiền

Hàng hóa vào

Tiền ra

Hàng hóa ra

Tiền vào

DOANH NGHIỆP

LOGO

1.5 Dòng tiền của TCDN

Các loại dòng tiền:

Dòng tiền đối trọng: phát sinh trong quá trình trao

đổi (mua/bán) hàng hóa/dịch vụ

+ Dòng tiền đối trọng trực tiếp: mua hàng trả ngay

+ Dòng tiền đối trọng gián tiếp: mua hàng trả chậm

+ Dòng tiền đối trọng đa dạng: nhượng bán trái

quyền

Dòng tiền độc lập: phát sinh bởi các nghiệp vụ tài

chính (vay, cho vay, kinh doanh chứng khoán,…)

LOGO

1.6 Các nguyên tắc của TCDN

 Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận

 Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền

 Nguyên tắc chi trả

 Nguyên tắc sinh lời

 Nguyên tắc thị trường hiệu quả

 Gắn kết lợi ích thị trường với lợi ích của cổ đông

 Tác động của thuế

 Chuẩn mực đạo đức

Trang 9

1.6 Các nguyên tắc của TCDN

 Nguyên tắc đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận

(lợi nhuận càng tăng thì rủi ro càng tăng)

So sánh lợi nhuận và rủi ro:

+ Gửi tiết kiệm (cho ngân hàng vay) hoặc cho

người khác vay nặng lãi

+ Gửi tiền vào ngân hàng hay đầu tư chứng

khoán

LOGO

1.6 Các nguyên tắc của TCDN

 Nguyên tắc giá trị thời gian của tiền

Lựa chọn 1 trong 2 dự án sau để đầu tư (lãi suất

kỳ vọng 12%/năm):

Dự án 1:

Dự án 2:

LOGO

1.7 Mối quan hệ của TCDN

• Tài chính doanh nghiệp

• Tài chính doanh nghiệp

• Tài chính

trung gian

• Tài chính

trung gian

• Tài chính dân cư và XH

• Tài chính dân cư và XH

• Tài chính

nhà nước

• Tài chính

nhà nước

THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Trang 10

1.7 Mối quan hệ của TCDN

NSNN

•Thuế, phí, lệ phí

•Dịch vụ công, cấp vốn

Tổ chức •Chi phí sử dụng vốn, dịch vụ tài chính

•Vốn Thị trường chứng

Khách hàng •Hàng hóa, dịch vụ

•Doanh thu Người

lao động •Tiền lương, tiền công

•Sức lao động

LOGO

CHƯƠNG 2

PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH THÔNG QUA CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH

TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP 1

29

LOGO

NỘI DUNG

Mục tiêu và phương pháp phân tích TC

1

Các tỷ số tài chính

2

Phân tích tài chính theo PP so sánh

3

Phân tích Dupont

4

Trang 11

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

31

Mục tiêu phân tích tài chính:

Đối với nhà quản trị:

- Đánh giá hoạt động kinh doanh

- Phân tích điểm mạnh, điểm yếu

- Giúp cho việc dự báo, lên kế hoạch và kiểm

soát

LOGO

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

32

Mục tiêu phân tích tài chính:

Đối với nhà đầu tư:

- Đánh giá hoạt động kinh doanh

- Nhận biết được lợi nhuận (lợi tức) của cổ phần

- Giúp cho việc ra quyết định “Có nên bỏ vốn vào

doanh nghiệp hay không?”

LOGO

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

33

Mục tiêu phân tích tài chính:

Đối với người cho vay:

- Nhận biết nhu cầu vốn thực tế

- Đánh giá khả năng trả nợ của doanh nghiệp

- Giúp cho việc ra quyết định “Có nên cho doanh

nghiệp vay hay không? Cho vay bao nhiêu?”

Trang 12

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

34

Mục tiêu phân tích tài chính:

Đối với đối tượng khác:

- Nhà nước: cơ quan thuế, cảnh sát kinh tế, …

- Người lao động

- …

LOGO

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

35

Phương pháp phân tích tài chính:

Phương pháp tỷ số:

+ Tỷ số về khả năng thanh toán

+ Tỷ số về khả năng hoạt động

+ Tỷ số về khả năng sinh lãi

+ …

Phương pháp phân tích DUPONT: phân tích chuỗi

tỉ số hình thành ROE, ROA, …

LOGO

36

Nguồn thông tin, dữ liệu:

- Bảng cân đối kế toán

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

Trang 13

37

Bảng cân đối kế toán(ĐV: triệu đồng)

TÀI SẢN 2015 2014 NGUỒN VỐN 2015 2014

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG 154,000 149,500 NỢ NGẮN HẠN 148,000.00 150,500.00

Vốn bằng tiền 42,000 30,500 Các khoản phải trả 20,000.00 22,000.00

Các khoản phải thu 69,500 48,500 Vay ngắn hạn 128,000.00 128,500.00

Hàng tồn kho 42,500 70,500 NỢ DÀI HẠN 25,000.00 23,500.00

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH 57,000 62,000 VỐN CHỦ SỞ HỮU 38,000.00 37,500.00

Nguyên giá 177,000 181,000 Vốn cổ phần 36,000.00 36,000.00

Khấu hao lũy kế 120,000 119,000 Lợi nhuận giữ lại 2,000.00 1,500.00

Giá trị còn lại 57,000 62,000

TỔNG TÀI SẢN 211,000 211,500 TỔNG NGUỒN VỐN 211,000.00 211,500.00

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

LOGO

38

Kết quả hoạt động kinh doanh(ĐV: triệu đồng)

STT Chỉ tiêu 2015 2014

1 Doanh thu thuần 490,000 356,500

2 Giá vốn hàng bán 385,000 279,500

3 Lợi nhuận gộp 105,000 77,000

4 Chi phí hoạt động 95,500 68,000

5 Chi phí bán hàng 5,500 6,500

6 Chi phí QLDN (bao gồm khấu hao)

90,000 61,500

7 Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) 9,500 9,000

8 Lãi vay 5,000 3,000

9 Lợi nhuận trước thuế 4,500 6,000

10 Thuế thu nhập doanh nghiệp (20%) 900 1,200

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

LOGO

39

Kết quả hoạt động kinh doanh(ĐV: triệu đồng)

STT Chỉ tiêu 2015 2014

11 Lợi nhuận sau thuế 3,600 4,800

12 Cổ tức cổ phần ưu đãi 200 200

13 Thu nhập cổ phần thường 3,400 4,600

14 Trả lãi cổ phần (40%) 1,360 1,840

15 Lợi nhuận giữ lại (60%) 2,040 2,760

16 Số lượng cổ phần thường (ngàn cổ phần) 720 720

17 Giá thị trường cổ phần thường (đồng/cp) 40,000 45,000

18 Giá trị sổ sách cổ phần thường (đồng/cp) 50,000 50,000

19 Thu nhập mỗi cổ phần EPS (đồng/cp) 4,722 6,389

20 Cổ tức mỗi cổ phần (đồng/cp) 1,889 2,556

2.1 Mục tiêu và phương pháp PTTC

Trang 14

2.2 Các tỷ số tài chính

40

Các tỷ số về khả năng thanh toán

(Liquidity ratios)

Tỷ số thanh toán hiện hành (current liquidity ratio)

Tỷ số thanh toán

hiện hành

Tài sản lưu động

Nợ ngắn hạn

=

LOGO

41

Các tỷ số về khả năng thanh toán

- Khả năng thanh toán nhanh (quick liquidity ratio)

Tỷ số thanh toán

nhanh

Tài sản lưu động – hàng tồn kho

Nợ ngắn hạn

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

42

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Vòng quay các khoản phải thu

Vòng quay các

khoản phải thu

Doanh thu thuần Các khoản phải thu

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 15

43

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Tỷ số kỳ thu tiền bình quân (Average collection

period)

Kỳ thu tiền bình

quân

Các khoản phải thu Doanh thu bình quân 1 ngày

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

44

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Số vòng quay hàng tồn kho (Inventory turnover

ratio)

Vòng quay hàng

tồn kho

Doanh thu thuần Hàng tồn kho

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

45

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Hiệu suất sử dụng tài sản cố định

(Sales-to-Fixed assets ratio)

Hiệu suất sử dụng

tài sản cố định

Doanh thu thuần Tài sản cố định

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 16

46

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản

(Sales-to-Total assets ratio)

Hiệu suất sử dụng

toàn bộ tài sản

Doanh thu thuần Toàn bộ tài sản

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

47

Các tỷ số hoạt động (Activity ratios)

- Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần

(Sales-to-equity ratio)

Hiệu suất sử dụng

vốn cổ phần

Doanh thu thuần Vốn cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

48

Các tỷ số đòn bẩy tài chính

(Financial leverage ratios)

- Tỷ số nợ trên tài sản (Debt ratio)

Tỷ số nợ

Tổng nợ Tổng tài sản

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 17

49

Các tỷ số đòn bẩy tài chính

(Financial leverage ratios)

- Tỷ số nợ trên vốn cổ phần (Debt-to-equity ratio)

Tỷ số nợ trên

vốn cổ phần

Tổng nợ Vốn cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

50

Các tỷ số đòn bẩy tài chính

- Tỷ số tổng tài sản trên vốn cổ phần (Equity

multiplier ratio)

Tổng tài sản trên

vốn cổ phần

Tổng tài sản Vốn cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

51

Các tỷ số đòn bẩy tài chính

- Khả năng thanh toán lãi vay (Times interest

earned ratio)

Khả năng thanh

toán lãi vay

Lợi nhuận trước thuế và lãi vay

Lãi vay

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 18

52

Các tỷ số sinh lợi (Profitability ratios)

- Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (Net profit

margin ratio)

Tỷ suất sinh lợi trên

doanh thu

Lợi nhuận sau thuế Doanh thu thuần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

53

Các tỷ số sinh lợi (Profitability ratios)

- Tỷ suất sinh lợi trên tổng tài sản – Doanh lợi tài

sản (Return on total assets ratio - ROA)

ROA Lợi nhuận sau thuế

Tổng tài sản

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

54

Các tỷ số sinh lợi (Profitability ratios)

- Tỷ suất sinh lợi trên vốn cổ phần – tỷ lệ hoàn

vốn cổ phần (Return on equity ratio - ROE)

ROE Lợi nhuận sau thuế

Vốn cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 19

55

Các tỷ số giá trị thị trường (Market-value ratio)

- Thu nhập mỗi cổ phần (Earning per share – EPS)

EPS

Thu nhập cổ đông thường

Số lượng cổ phần thường

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

56

Các tỷ số giá trị thị trường (Market-value ratio)

- Tỷ lệ chi trả cổ tức (Payout ratio)

Tỷ lệ chi trả cổ tức

Cổ tức mỗi cổ phần Thu nhập mỗi cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

57

Các tỷ số giá trị thị trường (Market-value ratio)

- Tỷ số giá thị trường trên thu nhập (Price-earning

ratio – P/E)

P/E

Giá trị thị trường mỗi cổ phần Thu nhập mỗi cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

Trang 20

58

Các tỷ số giá trị thị trường (Market-value ratio)

- Tỷ suất cổ tức (Dividend yield)

Tỷ suất cổ tức

Cổ tức mỗi cổ phần Giá thị trường mỗi cổ phần

= 2.2 Các tỷ số tài chính

LOGO

59

2.3 Phân tích TC theo PP so sánh

Đối thủ cạnh tranh

Bình quân ngành

Các kỳ trước, kế hoạch,…

Phân tích tài chính theo phương

pháp so sánh

So sánh các tỷ số tính toán được với

LOGO

60

2.3 Phân tích TC theo PP so sánh

Phương pháp so sánh được sử dụng phổ biến

nhất và là phương pháp chủ yếu trong phân tích

tài chính để đánh kết quả, xác định vị trí và xu

hướng biến đổi của chỉ tiêu phân tích

các chỉ tiêu tương đối thì hoàn toàn cho phép và

phản ánh đầy đủ, đúng đắn hiện tượng nghiên

cứu

Ngày đăng: 21/06/2022, 11:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w