MỤC LỤC 1 An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 3 1 1 Thực thi các chế độ lao động và nội quy làm việc 3 1 2 Thực hiện vệ sinh công nghiệp 4 1 3 Thực hiện các biện pháp phòng, chống tai nạn lao động khi sử dụng thiết bị cơ khí và sơ cứu thương 7 2 Lắp đặt hệ thống lạnh công nghiệp 10 2 1 Kiểm tra mặt bằng lắp đặt 10 2 2 Lắp đặt máy nén lạnh 12 2 3 L ắp đặt thiết bị ngưng tụ 14 2 4 Lắp đặt tháp giải nhiệt 15 2 5 Lắp đặt thiết bị bay hơi 17 2 6 Lắp đặt đường ống dẫn nước làm mát, nước bổ sung và.
Trang 1MỤC LỤC
1.An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp 3
1.1.Thực thi các chế độ lao động và nội quy làm việc 3
1.2.Thực hiện vệ sinh công nghiệp 4
1.3.Thực hiện các biện pháp phòng, chống tai nạn lao động khi sử dụng thiết bị cơ khí và sơ cứu thương 7
2.Lắp đặt hệ thống lạnh công nghiệp 10
2.1.Kiểm tra mặt bằng lắp đặt 10
2.2.Lắp đặt máy nén lạnh 12
2.3.L.ắp đặt thiết bị ngưng tụ 14
2.4.Lắp đặt tháp giải nhiệt 15
2.5.Lắp đặt thiết bị bay hơi 17
2.6.Lắp đặt đường ống dẫn nước làm mát, nước bổ sung và chất tải lạnh 19
2.7.Lắp đặt đường ống dẫn môi chất lạnh 21
2.8.Dung dịch chất tải lạnh 23
2.9.Thử bền, thử kín 24
2.10.Hút chân không và nạp môi chất cho hệ thống lạnh 26
2.11.Nạp chất tải lạnh 29
2.12.Cài đặt các thông số của các thiết bị điều khiển 30
2.13.Chạy thử, ghi chép thông số vận hành 33
3.Sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp 35
3.1.Thu thập thông tin 35
3.2.Kiể.m tra thiết bị 38
3.3.Sửa chữa, thay thế phin lọc 42
3.4.Sửa chữa bình bình ngưng tụ, bình bay hơi bị thủng 43
3.5.Kiểm tra các dụng cụ đo và hiệu chuẩn 45
3.6.Sửa chữa tháp giải nhiệt 46
3.7.Sửa chữa máy nén lạnh 48
Trang 23.8.Sửa chữa thiết bị ngưng tụ 52
3.9.Sửa chữa thiết bị bay hơi 53
3.10.Xem xét thực tế hiện trạng thiết bị và hệ thống 55
3.11.Phân tích nguyên nhân hư hỏng 57
3.12.Lập quy trình sửa chữa, thay thế 62
3.13.Thay thế Clape 62
3.14 Thay thế các loại van 64
3.15.Thay thế tay biên, trục khuỷu 66
3.16.Thay thế bạc biên, ổ trục 67
3.17.Thay thế động cơ máy nén 69
3.18.Sửa chữa mặt bích bị chảy dầu 70
3.19.Thay thế Van tiết lưu 71
3.20.Sửa chữa các loại bình chứa 73
Trang 31.An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
1.1.Thực thi các chế độ lao động và nội quy làm việc
Câu 1 Trong môi trường làm việc, có R22 rò rỉ sẽ ảnh hưởng như thế nào đến người lao động ?
Câu 6 Biện pháp cơ bản để chống bụi trong lao động sản suất là gì ?
A Áp dụng các biện pháp để giảm nguồn bụi phát sinh trong sản suất
B Tăng cường các thiết bị hút bụi
C Sử dụng các trang bị bảo hộ cá nhân
D Tăng cường vệ sinh công nghiệp
Câu 7 Biện pháp cơ bản để chống ồn trong lao động sản suất là gì ?
A Đảm bảo khoảng cách từ nguồn gây ồn đến nơi người lao động làm việc hợp lý
B Sử dụng thông gió và điều hoà không khí
C Tổ chức làm việc và nghỉ ngơi hợp lý
Trang 4D Tăng cường trồng cây xanh tại khu vực sản suất
Câu 8 Tiếng ồn trong môi trường lao động thuộc loại yếu tố nào ?
Câu 10 Các yếu tố nguy hiểm và có hại phát sinh trong môi trường lao động là gì?
A Bất lợi về tư thế lao động
B Không tiện nghi do không gian lao động
D Bộ Lao động, thương binh và xã hội
1.2.Thực hiện vệ sinh công nghiệp
Câu 12 Biện pháp cơ bản nào sau đây nhằm khắc phục điều kiện vi khí hậu xấu trong lao động sản xuất?
A Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; làm lán để chống gió lạnh, che nắng, chemưa khi làm việc ngoài trời
B Cơ giới hóa, tự động hóa; bố trí mặt bằng nhà xưởng, đường đi lại và vận chuyển; sắpxếp hợp lý đảm bảo sự di chuyển dễ dàng của các loại máy móc, phương tiện
C Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; vệ sinh nơi làm việc, đảm bảo diện tích nơilàm việc, khoảng cách không gian cần thiết cho mỗi người lao động
D Áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân; làm lán để chống lạnh, che nắng, che mưa khi làm việc ngoài trời
Trang 5Câu 13 Biện pháp cơ bản nào sau đây để chống bụi trong lao động sản xuất?
A Giảm phát sinh bụi từ nguồn gây bụi; phun nước (dạng sương) làm giảm lượng bụitrong không khí; tăng cường vệ sinh công nghiệp Sử dụng đầy đủ trang bị phươngtiện bảo vệ cá nhân
B Áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng ồn, rung sóc hoặc các biện pháp giảmtiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh Sử dụng đầy đủ các trang bị phương tiện bảo vệ
cá nhân
C Áp dụng các biện pháp làm giảm phát sinh bụi đầu nguồn gây bụi; phun nước làm giảmlượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường vệ sinh công nghiệp
D Phun nước làm giảm lượng bụi trong không khí; dùng các thiết bị hút bụi; tăng cường
vệ sinh công nghiệp, đặc biệt là quan tâm đến các bụi dễ gây ra cháy nổ
Câu 14 Biện pháp cơ bản nào sau đây để chống ồn và rung trong lao động sản xuất?
A Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc,giảm ngay tiếng ồn từ người gây ồn và sử dụng đầy đủ các phương tiện, bảo vệ cánhân
B Cơ giới hóa, tự động hóa; áp dụng thông gió và điều hòa không khí; trang bị đầy
đủ các phương tiện bảo vệ cá nhân
C Xử lý chất thải và nước thải; tổ chức thời giờ làm việc và nghỉ ngơi; áp dụngcác biện pháp chăm sóc sức khỏe người lao động, bồi dưỡng, điều dưỡng phục hồisức khỏe
D Đảm bảo khoảng cách quy định từ nguồn ồn đến nơi người lao động làm việc,giảm ngay tiếng ồn từ nguồn gây ồn, áp dụng các biện pháp cách ly, triệt tiêu tiếng ồn,rung hoặc các biện pháp giảm tiếng ồn lan truyền, trồng cây xanh
Câu 15 Tổ chức nơi làm việc hợp lý, bảo đảm an toàn vệ sinh lao động phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A Bố trí máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu phải khoa học, phù hợp với dâychuyền sản xuất và trình tự gia công, có nội quy, quy trình làm việc an toàn
B Bố trí máy móc, thiết bị, dụng cụ, nguyên vật liệu phải khoa học, phù hợp với dâychuyền sản xuất và trình tự gia công, thuận tiện cho việc vận chuyển và đi lại củangười lao động
C Nơi làm việc phải có nội quy, quy trình làm việc an toàn; có hướng dẫn thao tác,điều khiển, sử dụng máy theo đúng quy định
D Trang bị đầy đủ sơ đồ bố trí phương tiện phòng cháy, chữa cháy và các bình chữacháy xách tay, xe đẩy chữa cháy theo phương án PCCC đã được cấp có thẩm quyềnduyệt
Trang 6Câu 16 Hãy nêu biện pháp chung nhằm cải thiện điều kiện làm việc ở tư thế làm việc bắt buộc?
A Nguyên liệu, dụng cụ phục vụ cho sản xuất phải sắp xếp gọn gàng, đặt trong tầmtay với
B Bố trí phụ nữ có thai làm việc ở tư thế lao động bắt buộc
C Định kì tổ chức huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và các phương pháp cứuchữa người bị điện giật
D Bố trí nguyên vật liệu xung quanh khu vực làm việc
Câu 17 Thời hạn sử dụng các loại phương tiện bảo vệ cá nhân do được qui định bởi
tổ chức nào?
A Nhà nước qui định danh mục các phương tiện bảo vệ cá nhân
B Người sử dụng lao động qui định
C Người sử dụng lao động qui định sau khi tham khảo ý kiến của tổ chức côngđoàn cơ sở
D Người lao động qui định
Câu 18 Cơ chế ba bên trong công tác an toàn bảo hộ lao động gồm các thành phần nào?
A Chủ sử dụng lao động, người lao động, Tổ chức công đoàn
B Chủ sử dụng lao động, người lao động, Cơ quan cấp trên của chủ sử dụng laođộng
C Tổ chức công đoàn, người lao động, Cơ quan cấp trên của chủ sử dụng lao động
D Tổ chức công đoàn, người lao động, Cơ quan pháp luật (công an, toà án)
Câu 19 Đại diện cho người lao động được luật pháp công nhận là tổ chức, cá nhân nào?
A Tổ chức công đoàn
B Cơ quan pháp luật (công an, toà án)
C Chủ sử dụng lao động
D Văn phòng luật sư
Câu 20 Việc cấp phát phương tiện bảo vệ cá nhân được thực hiện như thế nào?
A Người sử dụng lao động cấp phát phương tiện bảo vệ cá nhân cho người laođộng
B Người sử dụng lao động giao tiền cho người lao động tự trang bị phươngtiện bảo vệ cá nhân
C Người lao động tự trang bị phương tiện theo các ngành nghề mình làm việc
Trang 7D Người sử dụng lao động bán phương tiện bảo vệ cá nhân cho người laođộng.
1.3.Thực hiện các biện pháp phòng, chống tai nạn lao động khi sử dụng thiết bị cơ khí
và sơ cứu thương
Câu 21 Theo bộ luật lao động, người lao động bắt buộc phải đeo dây an toàn khi làm việc ở độ cao nào khi không có lan can an toàn ?
D Găng tay bảo hộ
Câu 24 Khi làm việc trong môi trường có nồng độ NH 3 cao yêu cầu tối thiểu bao nhiêu người ?
A 2 người
B 1 người
C 3 người
D 4 người
Câu 25 Khi sử dụng máy cắt, máy mài người lao động bắt buộc phải sử dụng trang
bị bảo hộ lao động nào ?
A Kính bảo hộ lao động
B Kính hàn hơi
C Kính hàn điện
D Mặt nạ phòng độc
Câu 26 Khi hàn các vật liệu bằng đồng, người lao động bắt buộc phải sử dụng trang
bị bảo hộ lao động nào ?
A Kính hàn hơi
B Kính hàn hồ quang
C Mặt nạ phòng độc
Trang 8D Đơn vị sản xuất trang bị bảo hộ cá nhân
Câu 28 Cơ chế 3 bên trong công tác an toàn bảo hộ lao động gồm các thành phần nào ?
A Chủ sử dụng lao động, người lao đông, tổ chức công đoàn
B Chủ sử dụng lao động, người lao động, cơ quan cấp trên của chủ sử dụng laođộng
C Cơ quan cấp trên của chủ sử dụng lao động, người lao động, tổ chức công đoàn
D Chủ sử dụng lao động, cơ quan cấp trên của chủ sử dụng lao động, tổ chức côngđoàn
Câu 29 Đại diện cho người lao động được pháp luật công nhận là đơn vị nào ?
B Chủ sử dụng lao động giao tiền cho người lao động tự đi mua
C Người lao động tự trang bị
Câu 33 Bước nào sau đây đúng để sơ cứu người bị tai nạn điện giật ?
A Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện sau đó làm hô hấp nhân tạo
Trang 9B Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện sau đó gọi cấp cứu 115.
C Dùng tay không kéo nạn nhân ra khỏi nguồn điện sau đó làm hô hấp nhântạo
D Tìm cầu dao điện để ngắt nguồn điện sau đó gọi cấp cứu 115
Câu 34 Khu vực nào là nguy hiểm khi đặt máy móc và thiết bị điện?
A Ẩm ướt, nền nhà dẫn điện, nhiệt độ cao, nhiều bụi dẫn điện
B Nền nhà dẫn điện, nhiều bụi dẫn điện, ẩm ướt, nhiệt độ thấp
C Nền nhà dẫn điện, nhiều bụi dẫn điện, ẩm ướt, không gian chật hẹp
D Nền nhà dẫn điện, nhiều bụi dẫn điện, ẩm ướt, không gian chật hẹp, nhiềungười qua lại
Câu 35 Tai nạn về điện có các dạng nào?
A Các chấn thương do điện và điện giật
B Bỏng điện, co giật cơ, kim loại hoá bề mặt da
C Cơ bị co giật mạnh, chết lâm sàng
D Rối loạn hệ hô hấp, viêm mắt
Câu 36 Nguyên nhân nào gây kim loại hoá bề mặt da?
A Các hạt kim loại nhỏ bắn vào da
B Tia cực tím
C Hồ quang điện
D Dòng điện chạy qua người
Câu 37 Mục đích nối dây trung tính là để bảo vệ an toàn cho ai, cho cái gì?
A Cho người và thiết bị khi có chạm đất
B Cho người và thiết bị khi có sét đánh
C Thiết bị khi có sự cố
D Cho người và thiết bị khi có sự cố
Câu 38 Trong mạng điện ba pha có trung tính nối với đất, trường hợp nguy hiểm nhất khi người lao động tiếp xúc vào vị trí nào?
A Chạm vào hai dây pha
B Chạm vào một dây pha
C Chạm vào dây trung tính
D Chạm vào dây trung tính và dây pha
Câu 39 Trong mạng điện ba pha có trung tính, cách điện với đất trường hợp nguy hiểm khi người lao động tiếp xúc vào vị trí nào?
A Chạm vào hai dây pha
B Chạm vào một dây pha
Trang 10C Chạm vào dây trung tính.
D Chạm dây pha, dây còn lại chạm đất
Câu 40 Đường đi của dòng điện qua người nguy hiểm nhất khi truyền như thế nào?
C Để bảo đảm sự tiện nghi
D Để bảo đảm giảm chi phí lắp đặt
Câu 42 Để tiến hành kiểm tra mặt bằng lắp đặt, cần đọc tài liệu nào sau đây ?
A Bản vẽ mặt bằng xây dựng
B Bản vẽ sơ đồ đường ống
C Bản vẽ chi tiết máy
D Bản vẽ chế tạo máy
Câu 43 Cần kiểm tra nội dung nào khi tiến hành kiểm tra mặt bằng lắp đặt ?
A Kiểm tra không gian lắp đặt có đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật không ?
B Kiểm tra tình trạng máy móc, thiết bị
C Kiểm tra kích thước lắp đặt các máy móc, thiết bị
D Kiểm tra các điều kiện an toàn trong quá trình lắp đặt
Câu 44 Chọn vị trí nào để lắp đặt bình ngưng ?
A Bên trên bình chứa cao áp
B Bên trên thiết bị bay hơi
C Bên trên tháp giải nhiệt
D Bên trên máy nén lạnh
Câu 45 Chọn vị trí nào để lắp đặt tháp giải nhiệt ?
A Gần thiết bị ngưng tụ
B Gần máy nén lạnh
C Gần thiết bị bay hơi
Trang 11A Bằng kích thước của máy lớn liền kề
B Bằng kích thước của máy nhỏ liền kề
Câu 49 Khi bố trí các thiết bị hợp lý có lợi ích nào ?
A Giảm chi phí đầu tư và vận hành
B Bảo đảm an toàn khi lắp đặt
C Thuận lợi cho việc lắp đặt hệ thống lạnh
D Bảo vệ môi trường
Câu 50 Tải trọng của nền móng máy yếu, khi vận hành gây ảnh hưởng nào ?
A Máy nén bị rung, lắc
B Máy nén bị rung, vỡ
C Máy nén bị nứt, vỡ
D Máy nén giảm năng suất lạnh
Câu 51 Trong các máy sau có cùng công suất điện, trường hợp nào yêu cầu tải trọng của nền móng cao hơn ?
A Máy nén hở
B Máy nén kín
C Máy nén bán kín
D Máy bơm nước
Câu 52 Khi khảo sát mặt bằng xây dựng hệ thống lạnh cần xét đến các vấn đề nào ?
Trang 12A Nguồn điện và nguồn nước cấp
B Nguồn nước nước cấp và rác thải
C Nguồn nước thải và khí thải
D Nguồn điện và khí thải
2.2.Lắp đặt máy nén lạnh
Câu 53 Vận chuyển, đặt máy nén vào bệ máy theo phương án nào là phù hợp nhất ?
A Tuỳ theo điều kiện cụ thể
B Sử dụng cẩu
C Bằng tay
D Sử dụng con lăn và balăng xích
Câu 54 Xác định vị trí, khoảng cách các bu lông định vị máy nén theo phương án nào là đúng ?
A Khoảng cách giữa các bu lông liền kề và các bu lông chéo góc
B Khoảng cách giữa các bu lông liền kề và các bu lông đối xứng
C Khoảng cách giữa các bu lông liền kề
D Khoảng cách giữa các bu lông đối xứng
Câu 55 Dựa trên kết quả nào để xác định khoảng cách giữa tâm các bu lông định vị máy nén ?
A Xem tài liệu nhà sản xuất
B Xem bản vẽ xây dựng
C Dựa theo kinh nghiệm
D Dựa và công suất máy
Câu 56 Chọn độ nghiêng của máy nén theo phương án nào ?
A Đặt nằm ngang
B Đặt nghiêng 1o về phía bơm dầu nhớt
C Đặt nghiêng 2o về phía bơm dầu nhớt
D Đặt nghiêng 3o về phía bơm dầu nhớt
Câu 57 Đối với máy lạnh môi chất là Amôniắc, vị trí đặt máy nén theo phương án nào ?
A Trong phòng máy riêng biệt
B Trong xưởng sản xuất
C Ngoài trời
D Trong kho lạnh
Trang 13Câu 58 Biện pháp để giảm rung động cho máy nén hở trong hệ thống lạnh công nghiệp theo phương án nào ?
A Sử dụng bulông cố định chân máy nén, không có đệm chống rung
B Sử dụng bu lông cố định chân máy và có lò so đỡ chống rung
C Sử dụng bu lông cố định chân máy và dùng đệm cao su chống rung
D Xây bệ đỡ chắc chắn và không cố định chân máy
Câu 59 Khi lắp dây curoa quá căng sẽ dẫn đến sự cố nào ?
B Hai trục phải song song
C Trục động cơ hơi chếch lên
D Đầu trục động cơ và đầu trục máy nén phải có cùng đường kính
Câu 61 Khi lắp dây cuaroa phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật nào ?
A Trục động cơ và trục máy nén phải song song
B Đầu trục động cơ và đầu trục máy nén phải có cùng đường kính
C Độ cao của trục động cơ và trục máy nén phải bằng nhau
D Trục động cơ và trục máy nén phải đồng tâm
Câu 62 Thay dầu nhớt của máy nén lần thứ nhất khi nào ?
A Sau khi chạy thử máy
B Trước khi lắp máy nén
C Sau khi lắp máy nén
D Khi mức dầu thấp dưới mức cho phép
Câu 63 Trong hệ thống lạnh, bình tách dầu được đặt ở vị trí nào ?
A Trên đường nén, cạnh máy nén
B Trên đường hút, cạnh máy nén
C Cạnh thiết bị bay hơi
D Cạnh thiết bị ngưng tụ
2.3.L.ắp đặt thiết bị ngưng tụ
Câu 64 So với bình chứa cao áp, bình ngưng được đặt như thế nào ?
A Cao hơn chiều cao của bình chứa cao áp
Trang 14B Ngang bằng với bình chứa cao áp
C Thấp hơn bình chứa cao áp
D Cao hơn ½ bình chứa cao áp
Câu 65 Lựa chọn bình ngưng quá lớn gây nên tác hại gì ?
A Tăng chi phí đầu tư
B Giảm năng suất lạnh
C Quá tải cho máy nén lạnh
D Tăng tỷ số nén
Câu 66 Độ nghiêng cho phép của bình ngưng tụ theo phương án nào ?
A.Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía xả dầu, xả cặn
B Nằm ngang
C Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía đường cấp môi chất lỏng
D Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía đường cấp nước làm mát
Câu 67 Khi lắp đặt bình ngưng cần chú ý đến yếu tố nào ?
A Không gian đủ lớn cho việc bảo dưỡng
B Không gian đủ lớn cho việc vận hành
C Thuận lợi cho việc lắp đặt ống dẫn môi chất lạnh và nước làm mát
D Thuận lợi cho việc thải nhiệt ra ngoài môi trường
Câu 68 Khoảng cách yêu cầu từ mặt đầu bình ngưng đến các thiết bị khác là bao nhiêu ?
A Bằng chiều dài của bình ngưng tụ
B Dài 0,5 m
C Dài 1 m
D Bằng kích thước của thiết bị lớn nhất liền kề bình ngưng tụ
Câu 69 Chọn vị trí lắp đặt bình ngưng theo phương án nào ?
A Thuận lợi cho việc lắp đặt ống dẫn môi chất lạnh và nước làm mát
B Trong xưởng sản xuất, chế biến
C Trong phòng máy
D Ngoài trời
Câu 70 Sử dụng nguồn nước nào để làm mát bình ngưng tụ ?
A Nước tuần hoàn qua tháp thải nhiệt
B Nguồn nước thành phố
C Nước giếng khoan chưa qua xử lý
D Nguồn nước ao, hồ chưa qua xỷ lý
Câu 71 Chọn bơm nước làm mát cho thiết bị ngưng tụ cần chú ý đến vấn đề nào ?
Trang 15A Lưu lượng nước
B Kích thước của máy bơm nước
C Công suất tiêu thụ điện
D Nguồn nước sử dụng
Câu 72 Đường ống dẫn môi chất lạnh và bình ngưng được nối như thế nào ?
A Nối qua mặt bích có giăng
B Hàn trực tiếp
C Nối qua zắc co
D Nối qua giảm chấn
Câu 73 Đường ống dẫn nước làm mát với bình ngưng được nối như thế nào ?
A Nối qua mặt bích có gioăng và zắc co
B Hàn trực tiếp
C Nối qua mặt bích có gioăng, không zắc co
Nối qua giảm chấn
Câu 74 Thiết bị nào được lắp đặt trên bình ngưng ?
A Áp kế
B Vôn kế
C Ẩm kế
D Nhiệt kế
Câu 75 : Đường ống thông áp được lắp đặt như thế nào ?
A Nối từ bình ngưng với bình chứa cao áp
B Nối từ bình ngưng với tháp giải nhiệt
C Nối từ bình ngưng với máy nén lạnh
Nối từ bình ngưng với bình tách dầu
D Trong phòng riêng biệt có mái che
Câu 77 Chọn độ nghiêng của tháp giải nhiệt theo phương án nào ?
A Đặt nằm ngang
B Đặt nghiêng 1o về phía bơm nước tuần hoàn
C Đặt nghiêng 2o về phía bơm nước tuần hoàn
Trang 16D Đặt nghiêng 3o về phía bơm nước tuần hoàn
Câu 78 Cố định tháp giải nhiệt theo phương án nào ?
A Cố định bằng bu lông, không giảm chấn
B Cố định bằng bu lông, có giảm chấn bằng lò so
C Cố định bằng bu lông, có giảm chấn bằng cao su
D Đặt trên bệ máy, không có bu lông định vị
Câu 79 Phin lọc nước tuần hoàn tháp giải nhiệt được đặt ở vị trí nào ?
A Lưới lọc thô trong tháp giải nhiệt
B Trên đường ống hút của bơm nước tuần hoàn
C Trên đường ống đẩy của bơm nước tuần hoàn
D Trước vòi phun nước
Câu 80 Chọn độ cao của máy bơm nước tuần hoàn tháp giải nhiệt chọn theo phương án nào ?
A Ống hút thấp hơn mực nước thấp nhất trong tháp giải nhiệt
B Ống hút cao hơn mực nước cao nhất trơng tháp giải nhiệt
C Ống hút thấp hơn mực nước cao nhất trong tháp giải nhiệt
D Ống hút cao hơn mực nước thấp nhất trong tháp giải nhiệt
Câu 81 Nguồn nước nào được sử dụng để cấp bổ xung cho tháp giải nhiệt ?
A Nước giếng khoan đã xử lý độ cứng và tạp chất cơ học
B Nước giếng khoan đã xử lý độ cứng và thành phần của sắt
C Nước giếng khoan đã xử lý độ cứng và thành phần kim loại nặng
D Nguồn nước thành phố
Câu 82 Cấp nước bổ xung theo phương án nào ?
A Đóng mở van nước bằng van phao tự động theo mức nước
B Sử dụng bơm nước tự động theo áp suất nước tuần hoàn
C Bổ xung định kỳ theo thời gian vận hành
D Bổ xung tự động theo áp suất bình ngưng tụ
Câu 83 Khi lắp điện cho tháp giải nhiệt, trường hợp nối đất nào là đúng ?
A Vỏ các động cơ của tháp giải nhiệt phải nối đất
B Vỏ của tháp giải nhiệt phải nối đất
C Đường ống nước phải nối đất
D Dây trung tính nối đất
Câu 84 Chọn cấp độ bảo vệ IP của động cơ quạt gió của tháp giải nhiệt thấp nhất là cấp độ nào ?
A IP 64
Trang 17B IP 44
C IP 54
D IP 65
Câu 85 Quạt gió 3 pha lắp cho tháp giải nhiệt, nếu sai thứ tự pha sẽ xảy ra sự cố gì ?
A Ngược chiều quay của quạt
B Quá tải cho động quạt gió
C Tốc độ quạt giảm
D Quạt bị rung, lắc
Câu 86 Bơm nước ly tâm 3 pha làm mát tháp giải nhiệt, nếu sai thứ tự pha sẽ xảy ra
sự cố gì ?
A Áp suất nước giảm
B Không có áp suất nước
C Quá tải cho động cơ bơm nước
D Tốc độ quay giảm
2.5.Lắp đặt thiết bị bay hơi
Câu 87 Vị trí thiết bị bay hơi làm lạnh không khí trong kho lạnh được lắp đặt theo phương án nào ?
A Cách tường tối thiểu 10 cm, cách trần tối thiểu 30 cm
B Sát tường
C Sát trần
D Trên giá, đặt trên nền kho
Câu 88 Trong kho lạnh mặt bằng hình chữ nhật, thiết bị bay hơi làm lạnh không khí lắp ở vách tường nào là phù hợp nhất ?
A Vách tường theo chiều rộng, đối diện cửa ra vào
B Vách tường theo chiều rộng, có cửa ra vào
C Vách tường theo chiều dài, đối diện cửa ra vào
D Vách tường theo chiều dài, có cửa ra vào
Câu 89 Độ dốc đường thoát nước ngưng của thiết bị bay hơi làm lạnh gió tối thiểu là bao nhiêu ?
Trang 18A Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía xả dầu, xả cặn
B Nằm ngang
C Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía đường cấp môi chất lỏng
D Độ nghiêng lớn nhất 0,5 mm trên 1m dài về phía đường cấp nước làm mát
Câu 91 Bình bay hơi đặt trên giá đỡ theo phương án nào là đúng ?
A Đặt trên giá có lót vật liệu cách nhiệt
B Đặt trên giá có lót lò so chống rung
C Đặt trên giá có lót cao su chống rung
D Đặt trực tiếp trên giá
Câu 92 Đường ống dẫn chất tải lạnh được nối với bình bay hơi theo phương án nào ?
A Nối qua mặt bích và zắc co
B Hàn trực tiếp
C Nối qua mặt bích, không zắc co
D Nối qua giảm chấn
Câu 93 Đối với bình bay hơi trong hệ thống lạnh môi chất là Amôniắc, cấp môi chất lỏng theo phương án nào ?
A Ngập lỏng và duy trì mức lỏng bằng van cấp lỏng tự động
B Sử dụng van tiết lưu tự động cân bằng trong
C Sử dụng van tiết lưu tự động cân bằng ngoài
D Sử dụng van tiết lưu, cấp lỏng theo nhiệt độ của thiết bị bay hơi
Câu 94 Chọn lớp bảo ôn cách nhiệt cho bình bay hơi theo phương án nào ?
D Tuỳ thuộc vào vật liệu cách nhiệt
Câu 96 Dầu nhớt trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất là Amôniắc được loại bỏ ra khỏi bình bay hơi như thế nào ?
A Xả định kỳ ra ngoài qua bình nước
Trang 19B Xả định kỳ ra ngoài qua bình gom dầu nhớt
C Sử dụng đường ống dẫn, xả về máy nén lạnh
D Xả về bình thu gom dầu nhớt của bình bay hơi và bình ngưng tụ
Câu 97 Trong hệ thống lạnh sử dụng môi chất là Amôniắc, bình tách lỏng được đặt
ở vị trí nào ?
A Trên đường hút, đặt ở phía trên của bình bay hơi
B Trên đường hút, đặt ở cạch máy nén lạnh
C Trên đường hút, đặt ở cạnh bình bay hơi
D Trên đường hút, đặt ở phía dưới bình bay hơi
Câu 98 Thiết bị nào không được lắp trên bình bay hơi, môi chất amôniắc ?
A Nhiệt kế thuỷ ngân
B Áp kế
C Van an toàn
D Rơ le báo mức amôniắc
2.6.Lắp đặt đường ống dẫn nước làm mát, nước bổ sung và chất tải lạnh
Câu 99 Vật liệu nào không sử dụng để lắp ống dẫn nước làm mát ?
A Thép đen
B Đồng
C Thép không gỉ
D Thép tráng kẽm
Câu 100 Các giá đỡ ống được ưu tiên lắp đặt ở vị trí nào ?
A Theo chiều chuyển động, trước cút đổi hướng
B Theo chiều chuyển động, sau cút đổi hướng
C Cạnh các bích nối
D Vị trí giữa ống
Câu 101 Độ dốc của ống dẫn nước làm mát chọn theo phương án nào ?
A Nằm ngang
B Dốc 5% về phía máy bơm
C Dốc 10% về phía máy bơm
D Dốc 15% về phía máy bơm
Câu 102 Phương pháp nối ống nào được ưu tiên chọn để nối ống thép tráng kẽm ?
A Ren ống
B Hàn điện
C Hàn tích
Trang 20Câu 104 Đường kính ống dẫn nuớc làm mát được chọn theo thông số nào ?
A Lưu lượng nước
B Lưu lượng nước
C Chiều dài đường ống
D Công suất điện của máy bơm
Câu 106 Phương pháp nối ống nào được chọn để nối ống đồng ?
Trang 21Câu 109 Trong hệ thống lạnh điều hoà không khí trung tâm, đường ống nào cần được bọc cách nhiệt ?
A Đường ống thoát nước ngưng
B Đường ống cấp nước bổ xung
C Đường ống cấp gió bổ xung
D Đường ống dẫn gió thải
Câu 110 Làm sạch đường ống dẫn chất tải lạnh khi nào ?
A Trước khi nối ống
B Sau khi nối ống
C Sau khi thử bền, thử kín
D Trước khi vận chuyển ống
Câu 111 Sử dụng phương pháp nào để làm sạch ông dẫn chất tải lạnh ?
A Phin lọc – van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi
B Van tiết lưu – phin lọc – van điện từ - bình bay hơi
C Van điện từ - van tiết lưu – bình bay hơi – phin lọc
D Van tiết lưu – bình bay hơi – van điện từ - phin lọc
Câu 114 Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình ngưng và bình chứa cao áp thường lắp cho hệ thống lạnh nào ?
A Giải nhiệt bằng nước
B Giải nhiệt bằng không khí
C Giải nhiệt bằng không khí kết hợp với nước
D Giải nhiệt bằng môi chất
Trang 22Câu 115 Theo chiều chuyển động của môi chất, van tiết lưu được lắp đặt ở vị trí nào
Câu 120 Phin lọc đường hút được làm vệ sinh lần thứ nhất khi nào ?
A Sau khi chạy thử
B Trước khi chạy thử
C Sau khi lắp đặt đường ống
D Trước khi lắp đặt đường ống
Trang 23Câu 122 Nồng độ chất tải lạnh giảm, gây ra hiện tượng nào ?
A Nhiệt độ đông đặc của chất tải lạnh tăng
B Gây ăn mòn thiết bị
C Năng suất lạnh giảm
D Nhiệt độ đông đặc của chất tải lạnh giảm
Câu 123 Hệ thống lạnh dùng chất tải lạnh, nhiệt độ bảo quản < -20 0 C nên sử dụng dung dịch muối nào dưới đây thì phù hợp?
Trang 24B Chất lượng nước muối
C Khối lượng nước muối
D Nhiệt độ nước muối
Câu 129 Nồng độ nước muối cần pha phụ thuộc vào yếu tố nào?
Câu 132 Mục đích của việc thử bền cho hệ thống lạnh là gì?
A Kiểm tra độ bền của vật liệu và các mối lắp ghép
B Kiểm tra độ bền của vật liệu và kiểm tra rò rỉ
C Kiểm tra độ bền của các thiết bị
D Kiểm tra độ bền của các bình chứa, thiết bị ngưng tụ và thiết bị bay hơi
Câu 133 Khí nào sau đây không được dùng trong việc thử bền?
A Khí Ô-xy
B Khí Argôn
Trang 25C Khí Nitơ.
D Không khí
Câu 134 Quy trình thử kín nào sau đây đúng?
A Tăng áp suất hệ thống đến áp suất thử, duy trì áp suất trong 24 giờ
B Tăng áp suất hệ thống đến áp suất thử, đi kiểm tra rò rỉ bằng bọt xà phòng
C Tăng áp suất hệ thống đến áp suất thử, duy trì áp suất trong 12 giờ
D Tăng áp suất hệ thống đến áp suất thử, kiểm tra rò rỉ bằng máy chuyên dụng
Câu 135 Dụng cụ nào sau đây cần thiết trong quy trình thử kín?
Câu 139 Quy định áp suất thử bền cho hệ thống lạnh như thế nào là đúng?
A Không nhỏ hơn 1,5 lần áp suất làm việc lớn nhất
B Bằng áp suất làm việc lớn nhất
C Không nhỏ hơn 2,0 lần áp suất làm việc lớn nhất
D Không nhỏ hơn 2,5 lần áp suất làm việc lớn nhất
Trang 26Câu 140 Quy định thời gian thử bền cho hệ thống lạnh như thế nào là đúng?
Câu 142 Quy định thời gian thử kín cho hệ thống lạnh như thế nào là đúng?
A 24 giờ, trong 12 giờ đầu áp suất giảm không quá 6 %
B 12 giờ, trong 06 giờ đầu áp suất giảm không quá 6 %
C 24 giờ, áp suất không được giảm quá 6 %
D 12 giờ, trong 06 giờ đầu áp suất giảm không quá 10 %
2.10.Hút chân không và nạp môi chất cho hệ thống lạnh
Câu 143 Áp suất hút chân không bằng bao nhiêu là đúng.
A Từ 70 đến 75 cmHg
B Từ 50 đến 60 cmHg
C Từ 40 đến 50 cmHg
D Từ 10 đến 15 inHg
Câu 144 Mục đích của việc hút chân không cho hệ thống lạnh là gì?
A Hút hết không khí và hơi ẩm có trong hệ thống
B Hút hết không khí trong hệ thống
C Hút hết hơi ẩm trong hệ thống
D Tạo áp suất thấp để dễ nạp gas
Câu 145 Thời gian duy trì áp suất chân không trong hệ thống bằng bao nhiêu là đúng quy định?
A 24 giờ
B 12 giờ
C 06 giờ
D Không cần thời gian duy trì áp suất chân không
Câu 146 Vị trí nào sau đây không thể nạp ga bổ sung cho hệ thống lạnh?
A Trên đường nén
Trang 27B Trên đường cấp ga lỏng từ bình chứa cao áp đến tiết lưu.
C Trên đường ga từ tiết lưu đến thiết bị bay hơi
D Trên đường từ thiết bị bay hơi đến máy nén
Câu 147 Nguyên tắc nạp ga nào sau đây đúng?
A Nạp đúng loại ga trong hệ thống
B Phải nạp ga ở trạng thái lỏng
C Phải nạp ga ở trạng thái hơi
D Áp suất tại vị trí nạp cao hơn áp suất bình ga
Câu 148 Cách nhận biết lượng ga nạp cho hệ thống như nào là đúng?
A Căn cứ vào tổng khối lượng ga trên đường ống và thiết bị
B Căn cứ theo áp suất hút
C Căn cứ theo áp suất nén
D Căn cứ theo nhiệt độ buồng lạnh
Câu 149 Khi hệ thống chưa nạp đủ ga, dấu hiệu nào sau đây đúng?
A Áp suất hút không đạt yêu cầu
B Áp suất nén tăng cao
C Dàn bay hơi không bám tuyết
Câu 151 Trong các vị trí sau, vị trí nào nạp ga tốt nhất?
A Từ bình chứa cao áp đến van tiết lưu
B Từ van tiết lưu đến thiết bị bay hơi
C Trên đường hút từ thiết bị bay hơi về máy nén
D Nạp trực tiếp vào máy nén
Câu 152 Khi nạp thừa ga, biểu hiện nào sau đây đúng?
A Áp suất nén tăng cao
B Áp suất hút giảm
C Nhiệt độ buồng lạnh tăng cao
D Năng suất lạnh của hệ thống tăng
Câu 153 Tài liệu nào được dùng làm căn cứ để biết loại ga đang sử dụng?
A Hồ sơ lắp đặt hệ thống
Trang 28B Catalogue máy nén.
C Bản vẽ hoàn công
D Catalogue của thiết bị
Câu 154 Trong quy trình nạp ga, trình tự công việc nào sau đây không đúng?
A Kết nối bình ga vào hệ thống, khóa van trên bình chứa, mở van bình gas
B Kết nối bình ga vào hệ thống, khóa van trên bình chứa, xả khí trên dây dẫn
C Kết nối bình ga vào hệ thống, xả khí trên dây dẫn, khóa van trên bình chứa
D Kết nối bình ga vào hệ thống, xả khí trên dây dẫn, mở van bình ga
Câu 155 Khi nạp ga, cần lưu ý thông số nào trước?
Câu 158 Kính xem mức trên bình chứa cao áp có nhiệm vụ gì?
A Quan sát lưu lượng môi chất trong bình
B Quy định khối lượng ga trong hệ thống
C Quy định khối lượng ga trong bình
D Nhận biết hệ thống lạnh đủ hoặc thiếu ga
Câu 159 Vỏ bình chứa ga R410a có mầu gì?
Trang 29Câu 162 Kết luận nào không đúng về chất tải lạnh là không khí?
A Nhiệt độ hóa lỏng cao (khoảng -50 oC)
B Nhiệt độ hóa lỏng rất thấp (khoảng -200 oC)
C Không ăn mòn kim loại trong hệ thống lưu chuyển môi chất lạnh
D Bền vững về mặt hóa học trong môi trường làm việc
Câu 163 Kết luận nào không đúng về chất tải lạnh là nước muối ?
A Nhiệt độ đóng băng lớn hơn -21 oC
B Nhiệt độ đóng băng nhỏ hơn -21 oC
C Nhiệt độ đóng băng nhỏ hơn -18 oC
D Nhiệt dung riêng lớn
Câu 164 Nồng độ tối đa của chất tải lạnh nước muối (NaCl - H 2 O) bằng bao nhiêu?
Trang 30Câu 170 Tính chất nào đúng cho chất tải lạnh Etylenglycol?
A Nhiệt độ đông đặc thấp hơn -40 oC
B Nhiệt độ đông đặc thấp hơn -50 oC
C Nhiệt độ đông đặc thấp hơn -60 oC
D Nhiệt độ đông đặc thấp hơn -55 oC
2.12.Cài đặt các thông số của các thiết bị điều khiển
Câu 171 Thông số nào được dùng làm căn cứ để điều chỉnh van tiết lưu nhiệt?
Trang 31Câu 173 Thông số nào được dùng làm căn cứ để điều chỉnh rơ-le áp suất thấp?
A Áp suất hút
B Áp suất nén
C Nhiệt độ nén
D Công suất máy nén
Câu 174 Rơ le áp suất thấp có bao nhiêu giá trị cần điều chỉnh?
B Thời gian trễ khởi động
C Thời gian xả tuyết
D Chế độ hoạt động của quạt dàn bay hơi
Câu 176 Tính năng nào đúng với bộ điều khiển Dixell ?
A Điều chỉnh nhiệt độ, cài đặt chu kỳ xả tuyết
B Điều chỉnh độ, bảo vệ áp suất
C Điều chỉnh độ, bảo vệ quá tải
D Điều chỉnh nhiệt độ, bảo vệ máy nén
Câu 177 Chức năng nào sau đây có trong bộ điều khiển Dixell?
A Bảo vệ nhiệt độ khi xả tuyết
B Bảo vệ điện trở xả tuyết
C Bảo vệ quá dòng cho quạt dàn bay hơi
Câu 179 Thông số “Hy” trong bộ điều khiển Dixell có ý nghĩa gì?
A Giới hạn nhiệt độ cao, thấp của buồng lạnh
B Giới hạn nhiệt độ cao của buồng lạnh
C Giới hạn nhiệt độ thấp của buồng lạnh
D Giới hạn nhiệt độ dừng quạt dàn bay hơi
Trang 32Câu 180 Thao tác nào sau đây để vào chế độ cài đặt cho bộ điều khiển Dixell?
A Nhấn tổ hợp 2 phím SET + trong thời gian 3 giây
B Nhấn tổ hợp 2 phím SET + trong thời gian 3 giây
C Nhấn phím SET trong thời gian 3 giây
D Nhấn tổ hợp 2 phím + trong thời gian 3 giây
Câu 181 Điều chỉnh chu kỳ xả tuyết cần căn cứ vào thông số nào?
A Mức độ bám tuyết dàn bay hơi
B Nhiệt độ của dàn bay hơi
C Dòng làm việc của máy nén
D Dòng làm việc của máy nén
Câu 184 Thông số nào ảnh hưởng đến hoạt động của rơ-le áp suất thấp?
A Áp suất hút và nhiệt độ buồng lạnh
B Áp suất hút, áp suất nén
C Nhiệt độ buồng lạnh, áp suất nén
D Lưu lượng môi chất, nhiệt độ nén
Câu 185 Rơ le hiệu áp suất dầu có bao nhiêu giá trị cần điều chỉnh ?
Trang 33Câu 187 Vít điều chỉnh thông số áp suất của rơ-le hiệu áp suất dầu nằm ở vị trí nào?
A Phía dưới hộp xếp tín hiệu LP
B Phía trên rơ-le
C Phía dưới hộp xếp tín hiệu OP
D Trong vỏ hộp rơ-le
Câu 188 Rơ-le hiệu áp suất dầu gồm những tín hiệu gì?
A Tín hiệu áp suất bơm dầu và áp suất các te
B Tín hiệu áp suất hút và áp suất các te
C Tín hiệu áp suất nén và áp suất hút
D Tín hiệu áp suất bơm dầu và áp suất nén
Câu 189 Chi tiết nào không có trong rơ-le áp suất dầu?
A Bộ đếm thời gian
B Điện trở
C Thanh lưỡng kim
D Nút Reset
Câu 190 Thao tác nào để chỉnh thời gian tác động của rơ-le áp suất dầu?
A Điều chỉnh lực căng của thanh lưỡng kim
B Điều chỉnh bộ đếm thời gian
C Điều chỉnh lực căng của hộp xếp
D Điều chỉnh điện áp
2.13.Chạy thử, ghi chép thông số vận hành
Câu 191 Theo thứ tự ưu tiên, trước khi cho hệ thống chạy thử phải thực hiện công việc nào?
A Kiểm tra cách điện của các thiết bị
B Kiểm tra áp suất
C Kiểm tra lượng gas
D Kiểm tra các rơ-le áp suất
Câu 192 Công việc nào không cần thiết khi kiểm tra mạch điện điều khiển?
A Kiểm tra cách điện máy nén
B Kiểm tra tiếp điểm rơ-le áp suất cao
C Kiểm tra tiếp điểm rơ-le áp suất thấp
D Kiểm tra cách điện tủ điện
Trang 34Câu 193 Mục đích của việc chạy thử hệ thống lạnh là gì?
A Điều chỉnh các thông số làm việc của hệ thống
B Nạp ga cho hệ thống
C Nạp dầu cho máy nén
D Kiểm tra độ kín của hệ thống
Câu 194 Sau giai đoạn chạy thử cần phải thực hiện công việc nào?
A Thay dầu máy nén
B Bổ sung dầu máy nén
C Xả bớt dầu cho máy nén
D Thay môi chất
Câu 195 Biên bản nào cần phải lập trong giai đoạn chạy thử ?
A Nghiệm thu khối lượng môi chất trong hệ thống
B Nghiệm thu chủng loại thiết bị
C Nghiệm thu thử kín
D Nghiệm thu thử bền
Câu 196 Trong giai đoạn chạy thử, người vận hành cần điều chỉnh thiết bị nào?
A Van tiết lưu
A Nhấn nút Reset sau một khoảng thời gian máy nén dừng
B Nhấn nút Reset ngay sau khi máy nén dừng
C Chờ một khoảng thời gian rồi nhấn nút Start
D Nhấn nút Start để khởi động lại máy nén
Câu 198 Thao tác nào đúng để khởi động lại máy nén sau khi rơl-e áp suất cao tác động?
A Nhấn nút Reset sau khi áp suất nén giảm xuống dưới mức điều chỉnh
B Nhấn nút Reset ngay sau khi máy nén dừng
C Chờ một khoảng thời gian rồi nhấn nút Start
D Nhấn nút Start để khởi động lại máy nén
Câu 199 Những thông số nào không cần ghi chép vào nhật ký trong quá trình vận hành chạy thử?
A Dòng điện khởi động
Trang 353.Sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp
3.1.Thu thập thông tin
Câu 201 Để đánh giá nguyên nhân hư hỏng máy, cần tìm hiểu các tài liệu nào ?
A Tìm hiểu thông tin từ thợ vận hành khi xảy ra sự cố
B Xem tài liệu của nhà sản suất
C Xem nhật ký vận hành
D Thiết lập qui trình sửa chữa
Câu 204 Khi xảy ra sự cố áp suất cao cần kiểm tra thiết bị nào ?
A Tháp thải nhiệt
B Mức dầu bôi trơn của máy nén
C Điện áp nguồn cấp
D Thiết bị bay hơi
Câu 205 Nguyên nhân nào dẫn đến sự cố áp suất hút của hệ thống lạnh cao ?
A Xéc măng ( piston ring ) bị mòn
Trang 36B Bạc hoặc vòng bi bị mòn
C Mức dầu bôi trơn thấp
D Thiết bị ngưng tụ giải nhiệt không tốt
Câu 206 Đối với máy nén sử dụng bơm dầu, máy lạnh làm việc tốt nhất khi áp suất dầu bôi trơn là trường hợp nào ?
A Hiệu áp suất dầu và áp suất hút là 3 Bar
B Hiệu áp suất dầu và áp suất hút là 4 Bar
C Áp suất dầu bôi trơn là 5 Bar
D Hiệu áp suất dầu và áp suất hút là 2 Bar
Câu 207 Đối với máy nén sử dụng bơm dầu, nguyên nhân nào dẫn đến việc hiệu áp suất dầu bôi trơn bị giảm ?
D Áp suất dầu bôi trơn quá cao
Câu 209 Nguyên nhân nào dẫn đến máy nén bị tràn dịch ?
A Van tiết lưu hoặc van cấp dịch hoạt động không tốt
B Phụ tải lạnh quá cao dẫn đến quá nhiều môi chất lạnh về máy nén
C Dàn lạnh có quá nhiều dầu bôi trơn
D Bảo ôn, cách nhiệt đường hút kém
Câu 210 Trường hợp nào cần thay thế dây đai của máy nén hở ?
A Mặt đáy ( mặt trong ) của dây đai bị mòn
B Hai mặt cạnh của dây đai bị mòn
C Dây đai có vết nứt
D Dây đai giãn dài hơn ban đầu
Câu 211 Để xác định tình trạng mòn của xy lanh máy nén, cần sử dụng dụng cụ nào ?
A Xéc măng mới
B Thước lá
C Thước kẹp
Trang 37D Pan me
Câu 212 Nội dung nào là quan trọng nhất đánh giá mức độ mòn của bạc, biên máy nén ?
A Áp suất dầu bôi trơn giảm
B Nghe tiếng kêu của máy nén
C Nhiệt độ thân máy nén cao
D Dựa vào tài liệu nhà sản xuất và nhật ký vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa
Câu 213 Sử dụng chất tải lạnh có lợi ích gì ?
A Đảm bảo an toàn cho phụ tải lạnh
B Tăng năng suất lạnh
C Giảm chi phí đầu tư
Câu 215 Hiện tượng nào không liên quan đến sự cố tràn dịch lỏng về máy nén ?
A Áp suất ngưng tụ tăng cao
B Dầu nhớt sủi bọt
C Lạnh thân máy nén
D Có tiếng kêu khác thường
Câu 216 Khi xảy ra sự cố áp suất cao, cần ưu tiên kiểm tra thiết bị nào ?
A Tháp thải nhiệt
B Thiết bị ngưng tụ
C Hệ thống làm mát máy nén
D Điện áp nguồn điện cung cấp
Câu 217 Dòng điện của máy nén tăng cao là do nguyên nhân nào ?
A Quạt gió thiết bị ngưng tụ bị sự cố
B Quạt gió thiết bị bay hơi bị sự cố
C Tắc van tiết lưu
D Có nhiều dầu nhớt trong thiết bị bay hơi
Câu 218 Máy nén hở là loại máy nén nào ?
A Có động cơ điện được dẫn động bằng dây cuaroa