1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2019 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Tài Chính Quý I Năm 2019 Công Ty Cổ Phần Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế Toán, Tài Chính
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 764,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt NamTHÔNG TIN CHUNG CÔNG TY Các thành viên Hội đồng Quản trị trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau: Ông Bùi Tiến Vinh Chủ tịch Bà Lê Thị Mai

Trang 1

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNHQUÝ I NĂM 2019

Trang 2

MỤC LỤC

Trang

Thông tin chung 1

Phụ lục:

Giải trình biến động kết quả kinh doanh so với kỳ trước 24

Trang 3

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam

THÔNG TIN CHUNG

CÔNG TY

Các thành viên Hội đồng Quản trị trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau:

Ông Bùi Tiến Vinh Chủ tịch

Bà Lê Thị Mai Thành viên

Ông Phạm Công Thành Thành viên

Ông Nguyễn Thế Hùng Thành viên

Ông Lê Hữu Lợi Thành viên

Ông Nguyễn Đình Công Thành viên

Ông Nguyễn Tài Đức Thành viên

BAN KIỂM SOÁT

Các thành viên Ban kiểm soát trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau:

Bà Phạm Thị Xuân Thu Trưởng ban

Bà Trần Lệ Hằng Thành viên

Bà Nguyễn Thị Vân Anh Thành viên

BAN GIÁM ĐỐC

Các thành viên Ban Giám đốc trong kỳ và vào ngày lập báo cáo này như sau:

Ông Bui Tiến Vinh Tổng Giám đốc

Bà Lê Thị Mai Phó Tổng Giám đốc

Ông Phạm Công Thành Giám Đốc Tài Chính

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam (“Công ty”) là một công ty cổ phần được thành lập tại ViệtNam theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0107409148 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố HàNội cấp vào ngày 25 tháng 04 năm 2016 và được cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Công ty sau

đó nhận được Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sửa đổi lần thứ 02 được cấp ngày 23 tháng 04 năm2018

Hoạt động chính của Công ty trong kỳ là xuất khẩu nông, lâm sản nguyên liệu Sản xuất và kinh doanh nướcuống thảo dược

Công ty có trụ sở chính tại số 277, đường Vạn Xuân, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, ViệtNam

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Bổ nhiệm ngày 06 tháng 04 năm 2019

Bổ nhiệm ngày 06 tháng 04 năm 2019

Trang 4

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

CÔNG BỐ CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Hà Nội, Việt Nam

Ngày 20 tháng 04 năm 2019

Ban Giám đốc Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm (“Công ty”) trình bày báo cáo tài chính của Công ty choQuý I năm 2019

Thay mặt Ban Giám đốc:

►lập báo cáo tài chính riêng trên cơ sở nguyên tắc hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằngCông ty sẽ tiếp tục hoạt động

Ban Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo việc các sổ sách kế toán thích hợp được lưu giữ để phản ánh tìnhhình tài chính riêng của Công ty, với mức độ chính xác hợp lý, tại bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng các

sổ sách kế toán tuân thủ với hệ thống kế toán đã được áp dụng Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm vềviệc quản lý các tài sản của Công ty và do đó phải thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và pháthiện các hành vi gian lận và những vi phạm khác

Ban Giám đốc cam kết đã tuân thủ những yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính cho Quý I năm2019

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Theo ý kiến của Ban Giám đốc, báo cáo tài chính kèm theo phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chínhcủa Công ty vào ngày 31 tháng 03 năm 2019, kết quả hoạt động kinh doanh riêng và tình hình lưu chuyểntiền tệ cho giai đoạn tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kếtoán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chínhriêng

Ban Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo báo cáo tài chính riêng cho từng giai đoạn tài chính phản ánh trungthực và hợp lý tình hình tài chính riêng, kết quả hoạt động kinh doanh riêng và tình hình lưu chuyển tiền tệriêng của Công ty Trong quá trình lập báo cáo tài chính riêng này, Ban Giám đốc cần phải:

►lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;

►thực hiện các đánh giá và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;

►nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không và tất cả những sai lệchtrọng yếu so với những chuẩn mực này đã được trình bày và giải thích trong báo cáo tài chính riêng; và

Trang 5

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam B01a-DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

100 A 93,384,672,081 85,781,508,950

110 I 4 2,084,352,802 1,739,560,297

111 1 Tiền 2,084,352,802 1,739,560,297

130 III 38,094,094,906 21,762,271,159

131 1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 5 30,738,480,357 19,750,233,284

132 2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 7,344,222,549 2,000,645,875

Tiền và các khoản tương đương tiền

Các khoản phải thu ngắn hạn

Hàng tồn kho

Tài sản ngắn hạn khác

TÀI SẢN NGẮN HẠN

Trang 6

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)

Trang 7

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam B01a-DN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)

300 C 61,164,395,649 56,125,043,798

310 I 56,549,088,596 51,525,043,798

311 1 Phải trả người bán ngắn hạn 1,117,046,496 1,304,167,472

312 2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 8,110,416,250 6,587,805,830

313 3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà

Trang 8

01 1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 12.1 32,069,498,903 10,827,679,345 32,069,498,903 10,827,679,345

02 2 Các khoản giảm trừ doanh thu 12.1 - - - -

10 3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

26 10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 965,091,046 610,962,024 965,091,046 610,962,024

30 11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 1,724,873,259 629,646,001 1,724,873,259 629,646,001

31 12 Thu nhập khác 15 81,232 - 81,232 -

32 13 Chi phí khác 15 197,182 - 197,182 -

40 14 Lợi nhuận khác 15 (115,950) - (115,950) -

50 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1,724,757,309 629,646,001 1,724,757,309 629,646,001

51 16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 16 344,951,462 125,929,200 344,951,462 125,929,200

60 18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 1,379,805,847 503,716,801 1,379,805,847 503,716,801

Ngày 20 tháng 04 năm 2019

CHỈ TIÊUBÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Ngô Thị Huyền

Người lập Phạm Công ThànhKế toán trưởng Bùi Tiến VinhTổng Giám đốc

Trang 9

Công ty CP Dược Liệu Và Thực Phẩm Việt Nam B03a-DN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 03 năm 2019

Đơn vị tính: VNĐ

số

Thuyết minh Quý I năm 2019 Quý I năm 2018

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH

DOANH

01 1,724,757,309 629,646,001

02 Khấu hao và hao mòn 1,300,283,439 153,888,892

04 Lỗ/(Lãi) chênh lệch tỷ giá - (972,033)

05 Lãi từ hoạt động đầu tư (129,738) (218,168)

06 Chi phí lãi vay 990,329,127 169,348,84108

4,015,240,137 951,693,533

09 Tăng các khoản phải thu (10,775,512,436) (3,123,519,370)

10 Tăng hàng tồn kho 8,739,629,646 (3,955,370,000)

11 Tăng các khoản phải trả (không kể lãi vay

phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải

nộp) (4,663,442,158) (4,008,725,492)

12 Tăng chi phí trả trước 265,629,014 (654,191,931)

14 Tiền lãi vay đã trả (1,068,078,460) (169,348,841)

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp (1,177,060,124) (1,996,584,183)20

(4,663,594,381) (12,956,046,284)

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU

(209,870,262) (233,979,253)

CHỈ TIÊU

Lợi nhuận trước thuế

Điều chỉnh cho các khoản:

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước

thay đổi vốn lưu động

Lưu chuyển tiền thuần sử dụng vào hoạt

động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ/(sử dụng vào)

hoạt động đầu tư

Trang 10

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (tiếp theo)

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 03 năm 2019

Đơn vị tính: VNĐ

số

Thuyết minh Quý I năm 2019 Quý I năm 2018

III.LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI

CHÍNH

33 Tiền thu từ đi vay 24,820,473,446 15,618,971,022

34 Tiền chi trả nợ gốc vay (19,602,216,298) (3,611,204,520)

40

5,218,257,148 12,007,766,502

50 344,792,505 (1,182,259,035)

60 1,739,560,297 1,427,650,21261

-

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi

Trang 11

Công ty CP Dược Liệu & Thực Phẩm Việt Nam B09a-DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Hoạt động chính của Công ty trong kỳ là xuất khẩu, bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu Sản xuất kinhdoanh nước uống thảo dược

Công ty có trụ sở chính tại số 277 đường Vạn Xuân, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, thành phố Hà

Báo cáo tài chính riêng của Công ty được trình bày bằng đồng Việt Nam (“VNĐ”) phù hợp với Chế độ

kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành theo:

► Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2001 về việc ban hành bốn Chuẩn mực Kếtoán Việt Nam (Đợt 1);

► Quyết định số 165/2002/QĐ-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2002 về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kếtoán Việt Nam (Đợt 2);

► Quyết định số 234/2003/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2003 về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kếtoán Việt Nam (Đợt 3);

► Quyết định số 12/2005/QĐ-BTC ngày 15 tháng 2 năm 2005 về việc ban hành sáu Chuẩn mực Kếtoán Việt Nam (Đợt 4); và

► Quyết định số 100/2005/QĐ-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2005 về việc ban hành bốn Chuẩn mực Kếtoán Việt Nam (Đợt 5)

Theo đó, báo cáo tài chính được trình bày kèm theo và việc sử dụng báo cáo này không dành cho cácđối tượng không được cung cấp các thông tin về các thủ tục và nguyên tắc và thông lệ kế toán tại ViệtNam và hơn nữa không được chủ định trình bày tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh vàlưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận rộng rãi ở các nước vàlãnh thổ khác ngoài Việt Nam

Trang 12

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

2.4 Đơn vị tiền tệ ghi sổ kế toán

Báo cáo tài chính riêng được lập bằng đơn vị tiền tệ của Công ty là VNĐ

3 TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU

3.1 Tiền và các khoản tương đương tiền

3.2 Hàng tồn kho

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

3.3 Các khoản phải thu

Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán hàng tồn kho, trong đó giá trị củahàng tồn kho được xác định theo giá vốn thực tế theo phương pháp nhập trước, xuất trước

Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá thành để đưa mỗi sản phẩm đến vị trí và điềukiện hiện tại và giá trị thuần có thể thực hiện được

Giá trị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn kho trong điều kiện kinh doanhbình thường trừ chi phí ước tính để hoàn thành và chi phí bán hàng ước tính

Dự phòng cho hàng tồn kho được trích lập cho phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản suy giảmtrong giá trị (do giảm giá, hư hỏng, kém phẩm chất, lỗi thời v.v.) có thể xảy ra đối với nguyên vật liệu,thành phẩm, hàng hoá tồn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty dựa trên bằng chứng hợp lý về sựsuy giảm giá trị tại ngày kết thúc kỳ kế toán Số tăng hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn khođược hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ

Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu từkhách hàng và phải thu khác sau khi cấn trừ các khoản dự phòng được lập cho các khoản phải thukhó đòi

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị của các khoản phải thu mà Công ty dự kiến không

có khả năng thu hồi tại ngày kết thúc kỳ kế toán Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạchtoán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong báo cáo tài chính

Niên độ kế toán áp dụng cho việc lập báo cáo tài chính riêng bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúcngày 31 tháng 12

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tưngắn hạn có thời hạn gốc không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễdàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền

Trang 13

Công ty CP Dược Liệu & Thực Phẩm Việt Nam B09a-DN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)

Quý I năm 2019

3 TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.4 Tài sản cố định hữu hình

3.5 Tài sản cố định vô hình

3.6 Khấu hao và hao mòn

Nhà cửa vật kiến trúc 40 năm

Thiết bị, dụng cụ quản lý 3 - 5 năm

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tàisản vào hoạt động như dự kiến Các chi phí mua sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được ghităng nguyên giá của tài sản và chi phí bảo trì, sửa chữa được hạch toán vào kết quả hoạt động kinhdoanh riêng khi phát sinh

Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và các khoản lãi

lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh riêng

Khi tài sản cố định vô hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ

và các khoản lãi lỗ phát sinh do thanh lý tài sản được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanhriêng

Tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định vô hình bao gồm giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việcđưa tài sản vào sử dụng như dự kiến

Các chi phí nâng cấp và đổi mới tài sản cố định vô hình được ghi tăng nguyên giá của tài sản và cácchi phí khác được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh riêng khi phát sinh

Khấu hao và khấu trừ tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng ước tính của các tài sản như sau:

Chi phí đi vay bao gồm lãi tiền vay và các chi phí khác phát sinh liên quan trực tiếp đến các khoản vaycủa doanh nghiệp Chi phí đi vay được hạch toán như chi phí phát sinh trong kỳ ngoại trừ các khoảnđược vốn hóa như theo nội dung của đoạn tiếp theo

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua sắm, xây dựng hoặc hình thành một tài sản cụ thể cần

có một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán được vốnhóa vào nguyên giá của tài sản đó

Trang 14

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (tiếp theo)

Quý I năm 2019

3 TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU (tiếp theo)

3.9 Chi phí trả trước (tiếp theo)

3.10 Các khoản phải trả và chi phí trích trước

-3.12 Phân chia lợi nhuận

Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được đánh giá lại theo tỷ giá giaodịch thực tế tại ngày của bảng cân đối kế toán theo nguyên tắc sau:

Nghiệp vụ làm phát sinh các khoản phải trả được hạch toán theo tỷ giá bán của ngân hàngthương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch

Giao dịch mua sắm tài sản hoặc các khoản chi phí được thanh toán ngay bằng ngoại tệ(không qua các tài khoản phải trả) được hạch toán theo tỷ giá mua của ngân hàng thươngmại nơi Công ty thực hiện thanh toán

Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được chia cho các nhà đầu tư sau khi đượcĐại hội đồng cổ đông phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và cácquy định của pháp luật Việt Nam

Công ty trích lập các quỹ dự phòng từ lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp của Công tytheo đề nghị của Hội đồng Quản trị và được các cổ đông phê duyệt tại đại hội đồng cổ đông thườngniên

Chi phí trả trước dài hạn bao gồm các chi phí trả trước khác mang lại lợi ích kinh tế trong khoảng thờigian trên một chu kỳ kinh doanh thông thường

Các khoản phải trả và chi phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quanđến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hóa đơn củanhà cung cấp hay chưa

Các nghiệp vụ phát sinh bằng các đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế toán của Công ty được hạchtoán theo tỷ giá giao dịch thực tế vào ngày phát sinh nghiệp vụ theo nguyên tắc sau:

Các khoản mục tiền tệ được phân loại là tài sản được hạch toán theo tỷ giá mua của ngânhàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch

Các khoản mục tiền tệ được phân loại là nợ phải trả được hạch toán theo tỷ giá bán của ngânhàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại số dư tiền

tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh riêng

Ngày đăng: 21/06/2022, 09:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo) Ngày 31 tháng 03 năm 2019 - BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2019 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM
ti ếp theo) Ngày 31 tháng 03 năm 2019 (Trang 6)
8a. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH Đơn vị tính: VNĐ - BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2019 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM
8a. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH Đơn vị tính: VNĐ (Trang 18)
8b. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH Đơn vị tính: VNĐ - BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ I NĂM 2019 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU VÀ THỰC PHẨM VIỆT NAM
8b. TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH Đơn vị tính: VNĐ (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w