1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TÀI LIỆU CHUẨN 6 ÔN THI ĐẠI HỌC THEO PHẦN- VIP

26 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 119,56 KB
File đính kèm TÀI LIỆU CHUẨN 6.rar (116 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập PHẦN BẢY SINH THÁI HỌC CHƯƠNG I CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG 1 MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI I Khái niệm môi trường Là phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp hay gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật Phân loại Môi trường cạn Gồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất Môi trường nước Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh MT đất Các tần.

Trang 1

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

PH N B Y : SINH THÁI H C ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC ẢY : SINH THÁI HỌC ỌC

CH ƯƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG NG I : C TH VÀ MÔI TR ƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ƯỜNG NG

I- Khái ni m môi tr ệm môi trường : ường : ng : Là ph n không gian bao quanh sinh v t mà đó các y u t c u t o nênần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ấu tạo nên ạo nênmôi trư ng tr c ti p hay gián ti p tác đ ng lên s sinh trếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng và phát tri n c a sinh v t ển của sinh vật ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

- Môi trư ng c n :G m m t đ t, khí quy n g n m t đ t ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên

- Môi trư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c : Vùng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c l , n c ng t, nọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c m n có các SV th y sinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất ủa sinh vật

- MT đ t : Các t ng đ t đ sâu khác nhau ấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

- MT sinh v t : TV, ĐV,con ngật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư i

II – Các nhân t sinh thái : ố sinh thái :

1- Khái ni m ệm môi trường : :

Nh ng nhân t c a môi trố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng khi tác đ ng và chi ph i đ n đ i s ng SV.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

- Nhân t sinh thái vô sinh : Các nhân t v t lý , hóa h c và khí h u nh : as’, đ t, KK, gió… ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư ấu tạo nên

- Nhân t h u sinh : m i quan h gi a m t SV ho c nhóm SV này v i 1 ho c nhóm SV khác ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất

III- Nh ng quy lu t tác đ ng c a các nhân t sinh thái và gi i h n sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ố sinh thái : ới hạn sinh thái : ại

1- Các quy lu t tác đ ng : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Các nhân t sinh thái tác đ ng đ ng th i lên c th , c th ph n ng t c th i v i t h p tác đ ng y ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ổ hợp tác động ấy ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ấu tạo nên

- Các loài, các giai đo n phát tri n khác nhau ph n ng khác nhau v i tác đ ng c a 1 nhân t ạo nên ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên

- Các nhân t sinhh thái tác đ ng có khi thúc đ y , có khi trái ngố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c nhau

* Tác đ ng các NTST ph thu c vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

- B n ch t nhân t (nhi t đ , đ m ) ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau

- Cư ng đ hay li u lộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng nhi u hay ít ều lượng nhiều hay ít

- Cách tác đ ng và th i gian tác đ ng.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

2- Gi i h n sinh thái : ới hạn sinh thái : ại

* Là kho ng giá tr xác đ nh c a 1 NTST mà trong kho ng đó SV có th t n t i và PT n đ nh theo th iản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ổ hợp tác động ấy gian

* M t vài VD v gi i h n sinh thái ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ề giới hạn sinh thái ới hạn sinh thái : ại :

- Cá rô phi : 5,60C đ n 42ếu tố cấu tạo nên 0C

- H u h t các cây tr ng nhi t đ i QH t t t 20ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên ừ 20 0C 300C , nhi t đ dệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i 00C , cao h n 40ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy 0C  Cây ng ngừ 20QH

* Đ c đi m : ặc điểm : ểm :

- Gi i h n ST không ch áp d ng đ i v i 1 cá th SV mà còn s d ng t ch c cao h n QT, QX và h sinhớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ụ thuộc vào : ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ển của sinh vật ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác thái

- Loài có GHST r ng thì phân b r ng và ngộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nênc l i

- Khai tr ng thái sinh lý c a c th thay đ i thì GHST b thu h p ạo nên ủa sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ẹp

IV- N i và sinh thái : ơi ở và ổ sinh thái : ở và ổ sinh thái : ổ sinh thái :

1- N i : ơi ở và ổ sinh thái : ở và ổ sinh thái : Là đ a đi m c trú c a các loài ển của sinh vật ư ủa sinh vật

2- sinh thái c a 1 loài Ổ sinh thái của 1 loài ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : : * VD sinh thái ổ sinh thái : : SGK

- Là m t “không gian sinh thái”mà đó t t c các NTST quy đ nh loài đó t n t i và PT lâu dài ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên

- S trùng h p c a sinh thái c a các loài là nguyên nhân gây ra s c nh tranh gi a chúng ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ạo nên

-Trong các sinh thái dinh dổ hợp tác động ấy ổ hợp tác động ấy ưỡng đóng vai trò then chốt ng đóng vai trò then ch t ố cấu tạo nên

2 NH H ẢY : SINH THÁI HỌC ƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT NG C A MÔI TR ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ƯỜNG NG LÊN Đ I S NG SINH V T ỜNG Ố SINH THÁI ẬT I- nh h ẢY : SINH THÁI HỌC ưở và ổ sinh thái : ng c a ánh sáng ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Ánh sáng phân b đ u theo KG và TG ố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít

- Các c c ánh sáng y u còn xích đ o thì as’cao ếu tố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên

- Ánh sáng gi m nhanh theo đ sâu , bi n đ i theo ngày-đêm, mùa r t rõ ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ấu tạo nên

- Nh ánh sáng th c hi n quang h p , t o CHC đ u tiên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Trang 2

- TV phân b thành các t ng khác nhau trong r ng.ố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ừ 20

- Vùng ôn đ i hình thành cây dài ngày và ng n ngày ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ắn ngày

- Th i gian chi u sáng còn nh hếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng đ n s sinh s n, phát d c ĐV.ếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ụ thuộc vào :

1- S thích nghi c a sinh v t ự thích nghi của sinh vật ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Th c v t , t o , VK có màu : Có kh năng h p th ánh sáng cho quang h p.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ụ thuộc vào : ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

- Tùy vào s thích nghi và nhu c u TV chia 3 nhóm chính : ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

* Nhóm a sáng ư : M c n i tr ng , lá dày , xanh nh t , t ng trên c a r ng ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ừ 20

* Nhóm a bóng ư : Ti p nh n ánh sáng khuy ch tán , s ng tán khác (phong lan , g ng, ri ng…) láếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ều lượng nhiều hay ít

m ng, xanh đ m ỏng, xanh đậm ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

* Gi a 2 nhóm cây a sáng và a bóng là nhóm ch u bóng ư ư ịu bóng : PT đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy c n i giàu ánh sáng và c nh ngản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

n i ít ánh sáng ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

2- S thích nghi c a đ ng v t ự thích nghi của sinh vật ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

* Nhóm ho t đ ng ban ngày ại ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : : Th giác PT, thân có màu s c s c s đ nh n bi t đ ng lo i, ng yắn ngày ặt đất, khí quyển gần mặt đất ỡng đóng vai trò then chốt ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ụ thuộc vào : trang ,d a n t, giao duyên, sinh s n, báo hi u,…VD: Ong s d ng m t tr i đ đánh d u , đ nh họt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ngngu n th c ăn ; chim di c …ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư

* Nhóm ho t đ ng ban đêm ại ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : : Bước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh m đêm, cú , cá hang…thân s m , m t tinh ẫm , mắt tinh ắn ngày

- M t s sâu b ng ng sinh s n khi th i gian chi u sáng trong ngày không thích h pộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ừ 20 ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

- Th i gian chí u sáng c c đ i /ngày ếu tố cấu tạo nên ạo nên  Thay đ i mùa đ t đông sang thu ổ hợp tác động ấy ẻ từ đông sang thu ừ 20

3- Nh p đi u sinh h c ịu bóng ệm môi trường : ọc :

- Nhi u y u t trong t nhiên, nh t là khí h u bi n đ i có tính chu kỳ ều lượng nhiều hay ít ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy  Quy t đ nh m i sinh lý, sinh tháiếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh

di n ra trong c th m i loài, t o cho SV ho t đ ng theo nh p đi u chu n xác nh đ ng h sinh h c & ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ' ạo nên ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ẩy , có khi trái ngược nhau ư ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ọt, nước mặn có các SV thủy sinh VD: Lá đ u rũ vào ban đêm , hật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng lên vào ban ngày; ru i ra kh i nhà vào bu i sáng ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ỏng, xanh đậm ổ hợp tác động ấy

- T t c nh ng thích nghi đ u liên quan ch t chẽ v i đ dài th i gian chi u sáng ,nhi t đ , m đ bi n ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ều lượng nhiều hay ít ặt đất, khí quyển gần mặt đất ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên

đ i theo chu kỳ ngày –đêm.ổ hợp tác động ấy

II- nh h ẢY : SINH THÁI HỌC ưở và ổ sinh thái : ng c a nhi t đ : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ệm môi trường : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Nhi t đ tác đ ng m nh đ n hình thái , c u trúc c th , tu i th , các ho t đ ng sinh lý-sinh thái vàệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ạo nên ếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

t p tính c a SV ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật

- Chia 2 nhóm :

* Nhóm bi n nhi t ến nhiệt ệm môi trường : : Thân nhi t bi n đ i theo MT VD:Lệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ưỡng đóng vai trò then chốt ng c , bò sát, ĐVKXS.ư  Đi u ch nh thân nhi tều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác thông qua s trao đ i nhi t tr c ti p MT ổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ếu tố cấu tạo nên

- ĐV bi n nhi t vĩ đ th p (Vùng nhi t đ i)có kích thếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tăng nh : Trăn, đ i m i, cá s u, kỳ đà…ư ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên

- Theo công th c: T = (x – k)n ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

T: T ng nhi t h u hi u ngày ; x: Nhi t đ MT ; n : s ngày ổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên

* Nhóm đ ng nhi t ồng nhiệt ệm môi trường : : Thân nhi t n đ nh, đ c l p v i bi n đ i MT (Chim,thú)ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy  Phân b r ng ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

- ĐV đ ng nhi t s ng vùng l nh : Các ph n c th nhô ra (tai, đuôi) thồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ư ng nh h n ĐV cùng loài ỏng, xanh đậm ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đó các yếu tố cấu tạo nênvùng nhi t đ i ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

III- nh h ẢY : SINH THÁI HỌC ưở và ổ sinh thái : ng c a đ m ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ẩm :

- C th SV ch a t i 50 -70% nơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c , th m chí 99% , là n i s ng c a m t s đ ng th c v t thu sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ủa sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ỷ sinh

- Trên c n , lạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng m a và đ m quy t đ nh đ n s phân b , m c phong phú c a SV.ư ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật

* TV: ỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT Chia 3 nhóm :

+ TV a m s ng n i đ m cao.ư ẩy , có khi trái ngược nhau ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau

+ TV a h n : T n t i n i đ m th p(C n cát, hoang m c)ư ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên  Có kh tích tr nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c trong c th : Khíơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật

kh ng h p, lá thành gai…ho c nh ng cây tr n h n t n t i d ng h t dổ hợp tác động ấy ẹp ặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ạo nên ạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i lòng đ t ấu tạo nên

+ TV trung sinh : a m v a.Ưa ẩm vừa ẩy , có khi trái ngược nhau ừ 20

* đ ng v t : ỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

+ a m : ch, nhái ….Ưa ẩm vừa ẩy , có khi trái ngược nhau ếu tố cấu tạo nên

+ Ch u h n : L c đà, đà đi u: Tích tr nạo nên ạo nên ển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c , gi m s thoát h i nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c , tăng kh năng tìm nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c và tr nố cấu tạo nên

h n ạo nên

+ a m v a.Ưa ẩm vừa ẩy , có khi trái ngược nhau ừ 20

IV- S tác đ ng t h p c a nhi t - m: ự thích nghi của sinh vật ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ổ sinh thái : ợp của nhiệt - ẩm: ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ệm môi trường : ẩm

- Nhi t - m là 2 y u t chính c a KH chi ph i nhi u đ n s s phân b và đ i s ng các loài ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ẩy , có khi trái ngược nhau ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật ố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

Trang 3

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

- Nhi t - m t o ra vùng s ng c a SV ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ẩy , có khi trái ngược nhau ạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật  G i là th y nhi t đ ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

V- Các nhân t sinh thái khác : ố sinh thái :

1- S thích nghi c a sinh v t v i s v n đ ng c a không khí : ự thích nghi của sinh vật ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ới hạn sinh thái : ự thích nghi của sinh vật ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Không khí ch a các ch t có l i cho đ i s ng (Oứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên 2, N2 , )

- Gió : Giúp 1 s loài TV th ph n , phát tán , là nguyên nhân gây ra nh ng bi n đ i hình thái đ ng v tố cấu tạo nên ụ thuộc vào : ấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

2- S thích nghi c a th c v t v i l a : ự thích nghi của sinh vật ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ự thích nghi của sinh vật ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ới hạn sinh thái : ửa :

- Nhi u cây thích nghi v i l a cháy t nhiên vùng khô h n , giông, gió ều lượng nhiều hay ít ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên  Thân có v dày , ch u l a t tỏng, xanh đậm ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ố cấu tạo nên(cây r ng kh p), cây thân th o (c , s y…) thân ng m dừ 20 ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ỏng, xanh đậm ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i m t đ t , m t nặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tránh l a.ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh

- L a cháy gây h u qu sinh thái n ng n ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ặt đất, khí quyển gần mặt đất ều lượng nhiều hay ít

VI- S tác đ ng tr l i c a sinh v t lên môi tr ự thích nghi của sinh vật ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ở và ổ sinh thái : ại ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ường : ng :

- SV chi ph i các NTST mà còn tác đ ng tr l i ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên  Gi m nh , bi n đ i MT theo hản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ẹp ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng có l i cho đ i s ngợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên

c a mình ủa sinh vật

- Các c p t ch c cao nh qu n th , qu n xã ấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên  C i t o MT càng m nh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ạo nên

Ví d : ụ thuộc vào :

+ Cây m c ọt, nước mặn có các SV thủy sinh  Thay đ i c u trúc ,thành ph n hóa h c c a đ t ,tăng đ m, gi m nhi t đ ổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

+ Giun, chân kh pớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh  Đ t t i x p.ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

CH ƯƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG NG II – QU N TH SINH V T ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ẬT

1 KHÁI NI M V QU N TH VÀ M I QUAN H GI A ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA Ề QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG Ố SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ỮA

CÁC CÁ TH TRONG QU N TH Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG I- Qu n th sinh v t và quá trình hình thành qu n th : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm :

1- Qu n th sinh v t : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

1- VD

- Đàn voi châu phi

- R ng b ch đàn ừ 20 ạo nên

2- Khái ni m: ệm môi trường :

- Là t p h p cá th trong cùng 1 loài ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ển của sinh vật

- Cùng sinh s ng trong 1 kho ng không gian xác đ nh, m t th i gian nh t đ nh ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ấu tạo nên

- Có kh năng sinh s n đ t o ra th h m i h u th , k c SSVT hay trinh s n.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ạo nên ếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ụ thuộc vào : ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

3- Hình thành qu n th : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm :

- M t nhóm cá th xâm nh p vào MT m i ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

+ Nh ng cá th không thích nghiển của sinh vật Tiêu di t,di c n i khác.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

+ Nh ng cá th thích nghi MT s ng ển của sinh vật ố cấu tạo nên G n bó ch t chẽ thông qua các MQH sinh thái ắn ngày ặt đất, khí quyển gần mặt đất  Cách ly đ a

lýThích nghi Qu n th m i ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

II- Các m i quan h gi a các cá th trong qu n th : ố sinh thái : ệm môi trường : ểm : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm :

1- Quan h h tr : ệm môi trường : ỗ trợ : ợp của nhiệt - ẩm:

- Đ m b o QT thích nghi t t h n, khai thác các ngu n s ng ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên

- T l s ng sót cao h n ỷ sinh ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Ch ng ch i ĐKMT b t l i.ố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

- D ki m ăn, chăm sóc con t t h n.& ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Tránh đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c k thù , t v t t h n.ẻ từ đông sang thu ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Th hi n qua hi u su t nhóm.ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên

* VD: Cây trong r ng r đan xen nhau ừ 20 & Hút nhi u CDD, nều lượng nhiều hay ít ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, ch ng gió bão…ố cấu tạo nên

- B nông x p hàng ngang ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ếu tố cấu tạo nên B t nhi u cá h n.ắn ngày ều lượng nhiều hay ít ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Chó sói c đàn ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy  B t đắn ngày ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c trâu r ng to.ừ 20

Trang 4

- Cây li n r b ch t ều lượng nhiều hay ít & ặt đất, khí quyển gần mặt đất Ng n m c nhanh h n.ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

2- Quan h c nh tranh ệm môi trường : ại :

a- Nguyên nhân :

- Khi m t đ cá th c a QT tăng quá cao.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ển của sinh vật ủa sinh vật

- Ngu n s ng MT không đ cung c p.ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên ủa sinh vật ấu tạo nên

- Giành nhau v n i , gi i tính ều lượng nhiều hay ít ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

- Giành nhau v l nh th VD: H , báo ều lượng nhiều hay ít ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ổ hợp tác động ấy ổ hợp tác động ấy

b- M t vài VD v quan h c nh tranh : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ề giới hạn sinh thái ệm môi trường : ại

- Giành ánh sáng, CDD TV: C nh tranh y u ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên ếu tố cấu tạo nên  Đào th i , m t đ phân b gi m => T a th aản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư

- Do thi u th c ăn , ch ĐVếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ' ở đó các yếu tố cấu tạo nên Đánh nhau, d a n t ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

* Bên c nh quan h c nh tranh còn t n t i các ki u quan h khác :ạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

- Ký sinh cùng loài: S ng bi n sâu, th c ăn h n h p ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ẹp  Cá đ c nh s ng ký sinh vào con cái đ th tinhỏng, xanh đậm ố cấu tạo nên ển của sinh vật ụ thuộc vào :

=> Gi m s c ép lên ngu n th c ăn h n h p ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ẹp

- Ăn th t đ ng lo i : Khi thi u th c ănồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy M t s ĐV ăn th t l n nhau ho c ăn chính con mình đ t n t i.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ẫm , mắt tinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nênVD: Cá m p con m i n ăn tr ng ch a n ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ở đó các yếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư ở đó các yếu tố cấu tạo nên  Con non ít nh ng r t kh e.ư ấu tạo nên ỏng, xanh đậm

* Tóm l i ại : Các ki u quan h : Ký sinh cùng loài, ăn th t đ ng lo i, c nh tranh ít ph bi n và không d nển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ạo nên ổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ẫm , mắt tinh

đ n s tiêu di t mà giúp loài t n t i và PT h ng th nh.ếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ư

c- Vai trò :

- C nh tranh là đ c đi m thích nghi c a QT.ạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ủa sinh vật

- Nh c nh tranh mà s lạo nên ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng và s phân b duy trì m c đ phù h p ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh  Đ m b o t n t i và PT.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên

- Thúc đ y quá trình CLTN, gi l i cá th kh e, đào th i cá th y u ẫm , mắt tinh ạo nên ển của sinh vật ỏng, xanh đậm ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên

* K t lu n ến nhiệt ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : : Quan h h tr và c nh tranh trong qu n th là các đ c đi m thích nghi c a SV trong MT ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ' ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ủa sinh vật

s ng , đ m b o t n t i và PT h ng th nh ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ư

2 Đ C TR NG C B N C A QU N TH ẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ Ư ƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG ẢY : SINH THÁI HỌC ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

I S PHÂN B C A CÁC CÁ TH TRONG KHÔNG GIAN Ự PHÂN BỐ CỦA CÁC CÁ THỂ TRONG KHÔNG GIAN Ố SINH THÁI ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

Ki uển của sinh vật

phânb

ố cấu tạo nên

CÁC KI U PHÂN B C A CÁ TH TRONG KHÔNG GIAN Ể VÀ MÔI TRƯỜNG Ố SINH THÁI ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

Phân

bố sinh thái :

đ ng ồng nhiệt

đ u ề giới hạn sinh thái

Ít g p trong môi trặt đất, khí quyển gần mặt đất ư ng t nhiên,

xu t hi n trong môi trấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ng đ ng ồng nhiệt

nh t ất , các cá th ển của sinh vật có tính lành thổ sinh thái :

cao

Làm gi m ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy s c nh tranh ự thích nghi của sinh vật ại

gi a các cá thển của sinh vật Cây thông trong r ngthông, chim h i âu làmản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ừ 20

Ít g p trong môi trặt đất, khí quyển gần mặt đất ư ng t nhiên,

xu t hi n trong môi trấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ng đ ng ồng nhiệt

nh t ất , gi a các cá th ển của sinh vật không có

tính lành th , không s ng t ổ sinh thái : ố sinh thái : ụ

h p ọc

T n d ng đật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ụ thuộc vào : ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ngu nc ồng nhiệt

s ng ố sinh thái : ti m tàng trongều lượng nhiều hay ít

Ph bi n ổ sinh thái : ến nhiệt trong môi trư ng t

nhiên, xu t hi n trong môiấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

th ển của sinh vật s ng t h p v i nhau ố sinh thái : ụ ọc ới hạn sinh thái :

Các cá th ển của sinh vật h tr nhau ỗ trợ : ợp của nhiệt - ẩm:

ch ng l i đi u ki n b tố cấu tạo nên ạo nên ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên

l i c a môi trợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ư ng

Nhóm cây b i m cụ thuộc vào : ọt, nước mặn có các SV thủy sinh hoang d i, đàn trâuạo nên

r ng,…ừ 20

II C U TRÚC C A QU N TH ẤU TRÚC CỦA QUẦN THỂ ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

1 C u trúc gi i tính ất ới hạn sinh thái :

-Khái ni m : Là t l gi a cá th đ c / cái c a qu n th ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ỷ sinh ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

- Đ c đi m :ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật

+ Thư ng x p x t l 1/1.ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

+ Có th thay đ i trong quá trình s ng tùy loài, tùy th i gian s ng, đi u ki n s ng…ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên

Trang 5

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

* Ví d : Ngụ thuộc vào : ư i 50/50 ; v t 4;Gà, Dê, Hươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy u, Nai: cá th cái g p 2 – 10 l n cá th đ c ; Ong, M i: cá thển của sinh vật ấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ển của sinh vật

đ c g p 2 – 10 l n so v i cá th cái.ấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ển của sinh vật

- Ý nghĩa : T l gi i tính c a qu n th đ m b o hi u qu sinh s n c a qu n th trong đi u ki n môiệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

trư ng thay đ i.ổ hợp tác động ấy

- ng d ng : Trong chăn nuôi, b o v thú, ng+ ụ thuộc vào : ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư i ta có th khai thác b t các cá th đ c ho c cái kh i ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ển của sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất ỏng, xanh đậm

m t qu n th sinh v t mà v n duy trì động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ẫm , mắt tinh ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c s phát tri n c a qu n th ển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

2 Tu i và c u trúc tu i ổ sinh thái : ất ổ sinh thái :

a Tu i : ổ sinh thái :

- Tu i sinh lí : ổ sinh thái : là tu i tính t lúc sinh ra đ n khi ch t vì giàổ hợp tác động ấy ừ 20 ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên

- Tu i sinh thái : ổ sinh thái : là tu i tính t lúc sinh ra đ n khi ch t vì nguyên nhân sinh thái ổ hợp tác động ấy ừ 20 ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên

- Tu i qu n th : ổ sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm : là tu i th trung bình c a các cá th trong qu n th ổ hợp tác động ấy ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ủa sinh vật ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

b C u trúc tu i : ất ổ sinh thái :

- Khái ni m : ệm môi trường : Là t h p các nhóm tu i trong qu n th ổ hợp tác động ấy ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ổ hợp tác động ấy ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

- Nhóm tu i : ổ sinh thái :

+ Qu n th có 3 nhóm tu i sinh lý : Trần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c sinh s n , sinh s n và sau sinh s n ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

+ Trong gi i h n sinh thái c u trúc tu i QT bi n đ i m t cách thích ng v i s bi n đ i c a môi trớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ư ng

- Tháp tu i : ổ sinh thái :

+ Khi x p liên ti p các nhóm tu i t non đ n già ta có tháp tu i hay tháp dân s ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ừ 20 ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

+ Tháp tu i th hi n 3 tr ng thái phát tri n s lổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng c a qu n th : Qu n th phát tri n , qu n th nủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy

đ nh và qu n th suy thoái ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

c C u trúc dân s c a qu n th ng ất ố sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm : ường : i :

Dân s c a nhân lo i phát tri n theo 3 giai đo n ố cấu tạo nên ủa sinh vật ạo nên ển của sinh vật ạo nên

- Giai đo n nguyên thu : dân s tăng ch m ạo nên ỷ sinh ố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

- Giai đo n n n văn minh nông nghi p : dân s b t đ u tăng nhanhạo nên ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ắn ngày ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

- Giai đo n công nghi p , h u công nghi p : Dân s bùng n ạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy

III- Kích th ưới hạn sinh thái : c qu n th : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm :

1- Khái ni m ệm môi trường : :

a) Kích th ưới hạn sinh thái : : Kích th c ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c qu n th là t ng s lần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th ho c t ng s n lển của sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất ổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng hay t ng năng lổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

c a các cá th trong QT.ủa sinh vật ển của sinh vật

- Kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c qu n th có 2 c c tr : ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

* Kích th ưới hạn sinh thái : ố sinh thái : c t i thi u ểm : : s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th ít nh t mà QT ph i có ,đ m b o QT có kh năng duy trì nòiển của sinh vật ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

gi ng.ố cấu tạo nên

- N u kích thếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c xu ng m c t i thi u ố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ển của sinh vật  QT Suy gi m, di t vong ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

- Nguyên nhân :

+ S lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th ít quá ển của sinh vật S h tr gi m.' ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

+ Kh năng sinh s n gi mản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy  Cá th đ c, cái không có c h i g p nhau ển của sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất

+ X y ra t ph i ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên  Thoái hóa gi ng.ố cấu tạo nên

* Kích th ưới hạn sinh thái : ố sinh thái : c t i đa : Là s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th nhi u nh t mà QT có th đ t đển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ấu tạo nên ển của sinh vật ạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, cân b ng v i s c ch a c aằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật

MT

- Kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c quá l n ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh  C nh tranh cao ho c di c , m c t vong cao.ạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ư ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh

- Nh ng loài kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật c c th nh ỏng, xanh đậm QT có s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th nhi u Còn kích thển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh  S lc c th l n ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

cá th l n.ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

VD: QT ki n l a s lếu tố cấu tạo nên ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng > Voi , l n… ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

b) M t đ : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : Chính là kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c QT đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tính trên đ n v DT hay th tích ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật

VD: - C l ng v c 3 cây/mỏng, xanh đậm ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất 2

- T o l c : 150 000 TB/lít ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ụ thuộc vào :

2- Các nhân t gây ra bi n đ ng kích th ố sinh thái : ến nhiệt ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ưới hạn sinh thái : c qu n th : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm :

Nt = N0 + B – D + I – E

Nt , N0 :S lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th c a QT t i t, tển của sinh vật ủa sinh vật ạo nên 0

B: M c sinh s n D: M c t vong ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh

Trang 6

I : M c nh p c E: M c xu t c ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ư

- 4 nhân t trên ố cấu tạo nên  Nguyên nhân tr c ti p thay đ i kích thếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c QT

* M c sinh s n ức hỗ trợ ản : S cá th m i do QT sinh ra trong 1 th i gian nh t đ nh ố cấu tạo nên ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên

- Ph thu c : S lụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng tr ng/l a , s l a/ đ i , t l đ c,cái , NTMT.ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ỷ sinh ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

* M c t vong ức hỗ trợ ửa : : S cá th c a QT b ch t trong 1 kho ng th i gian nh t đ nh ố cấu tạo nên ển của sinh vật ủa sinh vật ếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên

- Ph thu c: ĐK s ng, b nh t t, th c ăn, k thù.ụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ẻ từ đông sang thu

* M c nh p c ức hỗ trợ ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ư : Là s cá th t QT khác chuy n đ n ố cấu tạo nên ển của sinh vật ừ 20 ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên

* M c xu t c ức hỗ trợ ất ư: M t s b ph n cá th r i kh i QT đ n QT khác có m t đ th p h n ho c 1 sinh c nhộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ỏng, xanh đậm ếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ặt đất, khí quyển gần mặt đất ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

m i ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

* M c s ng sót ức hỗ trợ ố sinh thái : : S cá th còn s ng đ n 1 th i đi m nh t đ nh ố cấu tạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ấu tạo nên

Ss = 1 – D

1 : K/thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c QT xem là 1 đv

D: M c t vong ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ¿ 1

3- S tăng tr ự thích nghi của sinh vật ưở và ổ sinh thái : ng kích th ưới hạn sinh thái : c c a qu n th : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể : ểm : Ph thu c 4 y u t :ụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên M c sinh s n, m c t vong, m cứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

xu t c , m c s ng sótấu tạo nên ư ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

- M c sinh s n và t vong ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh  Quy t đ nh ếu tố cấu tạo nên

r = b- d

r: H s hay t c đ tăng trệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng riêng

b: T c đ sinh s n t c th i.ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

d: T c đ t vongố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh

+ N u b > d => Qu n th tăng s lếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

+ N u b = d => Qu n th n đ nhếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy

+ N u b < d => Qu n th gi m s lếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

a) Tăng kích th ưới hạn sinh thái : c QT trong đi u ki n MT lý t ề giới hạn sinh thái ệm môi trường : ưở và ổ sinh thái : ng (Không b gi i h n) hay theo ti m năng sinh ịu bóng ới hạn sinh thái : ại ề giới hạn sinh thái

h c ọc Vì :

+ MT lý tưở đó các yếu tố cấu tạo nênng  Sinh s n t i đa, t vong t i thi u => Đản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ố cấu tạo nên ển của sinh vật ư ng cong ch J

+ Th c t không có MT lý tếu tố cấu tạo nên ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng , nhi u loài kích thều lượng nhiều hay ít ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c c th nh , tu i th th p ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ỏng, xanh đậm ổ hợp tác động ấy ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên  Tăng hàm s mũ ố cấu tạo nênVD: VK, n m… ấu tạo nên

b) Tăng kích th ưới hạn sinh thái : c QT trong đi u ki n MT b gi i h n ề giới hạn sinh thái ệm môi trường : ịu bóng ới hạn sinh thái : ại : ĐK s ng không hoàn toàn thu n l i,h n chố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ếu tố cấu tạo nên

kh năng sinh s n c a loài => QT đ t s lản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ạo nên ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng t i đa cân b ng v i s c ch u đ ng MT (D ng ch S)ố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên

- Phù h p v i nh ng loài có kích thợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c l n, tu i th cao, s c sinh s n th p.ổ hợp tác động ấy ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên

3 BI N Đ NG S L ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ ỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ Ố SINH THÁI ƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ NG CÁ TH C A QU N TH Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

I KHÁI NI M V BI N Đ NG S L ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA Ề QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ ỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ Ố SINH THÁI ƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ NG

- Khái ni m : ệm môi trường :

+ Là s tăng ho c gi m s lặt đất, khí quyển gần mặt đất ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th c a qu n th ển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

+ Khi kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c đ t t i đa , cân b ng v i s c ch a môi trạo nên ố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư ng thì s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th dao đ ng quanh m tển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật giá tr cân b ng ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu

- Nguyên nhân :

+ Nhân t vô sinh : Nhi t đ , đ m …ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau

+ Nhân t h u sinh : V t ăn th t , th c ăn, khai thác c a con ngố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ư i …

II CÁC D NG BI N Đ NG S L ẠNG BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ ỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ Ố SINH THÁI ƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ NG CÁ TH C A QU N TH Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

1 Bi n đ ng không theo chu kì ến nhiệt ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Là s bi n đ ng s lếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th c a qu n th do các y u t ng u nhiên nh : Cháy r ng , b nh d ch ,ển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ẫm , mắt tinh ư ừ 20 ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác khai thác quá m c , lũ l t …ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ụ thuộc vào :

- Gây h i nghiêm tr ng cho loài đ c bi t nh ng qu n th có kích thạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c nh , vùng phân b h p ỏng, xanh đậm ố cấu tạo nên ẹp

-VÍ D : Ụ : S gi m s lản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng đ ng th c v t r ng U Minh thộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng năm 2002

2 Bi n đ ng theo chu kì ến nhiệt ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

- Khái niêm : Là d ng bi n đ ng s lạo nên ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th c a qu n th do các y u t ho t đ ng có chu kì nh :ển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ưChu kì ngày đêm , tu n trăng, mùa , th y tri u ….ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ều lượng nhiều hay ít

- Các d ng bi n đ ng theo chu kì ại ến nhiệt ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

Trang 7

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

Bi n đ ng theo chu kìếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật Đ c đi mặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật Ví dụ thuộc vào :

Ngày đêm Ph bi n sinh v t có ổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên kích

thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c nh (1)ỏng, xanh đậm Th c v t n i tăng SL vàoban ngày , gi m vào banật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

đêm

Tu n trăng và th y tri uần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ều lượng nhiều hay ít S lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th tăng lênển của sinh vật

theo ho t đ ng c a ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật th yủa sinh vật tri u (2)ều lượng nhiều hay ít và tu n trăng (3)ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Tăng SL cá th c a qu nển của sinh vật ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

th Rển của sinh vật ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy i, cá Su t lúc th yố cấu tạo nên ủa sinh vật tri u lênều lượng nhiều hay ít

Mùa Khí h u m áp ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên mùa xuân

hè (4) s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá th ển của sinh vật tăng(5) do tăng m c ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy sinh s nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy (6), mùa đông m c ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy t vongử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh(7) cao, s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cá thển của sinh vật

c a qu n th gi m ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Mùa hè ru i , mu i tăngồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất '

s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

- Mùa đông ch , nhái gi mẾch , nhái giảm ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng

Nhi u nămều lượng nhiều hay ít S bi n đ ng có tính ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật tu nần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

hoàn (8) theo chu kì nhi uều lượng nhiều hay ít năm

Th , mèo r ng B c Mĩỏng, xanh đậm ừ 20 ắn ngày

bi n đ ng theo chu kì 9-10ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật năm

III C CH ĐI U CH NH S L ƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ Ề QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ỈNH SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ Ố SINH THÁI ƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ NG CÁ TH C A QU N TH Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC Ể VÀ MÔI TRƯỜNG

Nhân t đi u ch nh ố sinh thái : ề giới hạn sinh thái ỉnh S tác đ ng ự thích nghi của sinh vật ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : Ví dụ

C nh tranh cùng loài ại X y ra khi ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy m t đ qu nật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

th (1)ển của sinh vật tăng cao, làm tăng

m cứng tức thời với tổ hợp tác động ấy t vong(2)ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh , gi m m cản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy sinh s n (3) ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy → Kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

qu n th ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật gi m (4)ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

T t a th a th c v tư ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Di cư X y ra khi ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy m t đ qu nật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

th (5)ển của sinh vật quá đông d n đ nẫm , mắt tinh ếu tố cấu tạo nên

s di c c a ư ủa sinh vật c đàn(6)ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

ho c ặt đất, khí quyển gần mặt đất m t b ph n(7)ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên c aủa sinh vật đàn → Kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c qu n thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật

gi m (8)ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

Chu t th o nguyên di c ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ưkhi m t đ quá đôngật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

V t ăn th t, v t ký sinh và ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ịu bóng ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

d ch b nh ịu bóng ệm môi trường : Tác đ ng đ qu n th tăng và ngộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên tăng (9)ển của sinh vật khi m tượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nênc

l i ạo nên

- H , báo ăn th t hổ hợp tác động ấy ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy u , nai

- D ch cúm gia c m …ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Chươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng III QU N XÃ SINH V TẦN XÃ SINH VẬT ẬT

1 KHÁI NI M VÀ CÁC Đ C TR NG C B N C A QU N ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN THỂ Ư ƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG ẢY : SINH THÁI HỌC ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC

I.Khái ni m: ệm môi trường :

Qu n xã là m t t p h p các qu n th sinh v t khác loài s ng trong m t không gian xác đ nh đóần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ở đó các yếu tố cấu tạo nênchúng có quan h ch t chẽ v i nhau và v i môi trệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ặt đất, khí quyển gần mặt đất ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ư ng đ t n t i và phát tri n n đ nh theo th i gian.ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy

Ví d : ụ qu n xã cây r ng ng p m n Xuân Th y ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ủa sinh vật

II.Các đ c tr ng c b n c a qu n xã: ặc điểm : ư ơi ở và ổ sinh thái : ản ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể :

1 Tính đa d ng v loài c a qu n xã: ại ề giới hạn sinh thái ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể :

- S phong phú hay m c đ đa d ng v loài c a qu n xã bi u th qua s lứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ạo nên ều lượng nhiều hay ít ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng loài trong sinh c nh màản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- M c đa d ng c a qu n xã ph thu c vào các nhân t : s c nh tranh gi a các loài, m i quan h conứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ạo nên ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

m i – v t ăn th t, và s thay đ i c a các nhân t môi trồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ố cấu tạo nên ư ng vô sinh

2.C u trúc c a qu n xã: ất ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể :

a.S l ố sinh thái : ượp của nhiệt - ẩm: ng các nhóm loài:

- Qu n xã g m 3 nhóm loài: ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

+ Loài u th : T n xu t xu t hi n cao , sinh kh i l n ư ếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

+ Loài th y u: Có vai trò thay th choloài u th khi b suy vongứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ư ếu tố cấu tạo nên

+ Loài ng u nhiên: T n xu t xu t hi n th p ẫm , mắt tinh ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên

Trang 8

- Trong qu n th ngoài ra còn có loài ch ch t và loài đ c tr ng.ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ư

- Vai trò s lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng c a các nhóm loài trong qu n xã đủa sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c th hi n b ng các ch s r t quan trong: ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ố cấu tạo nên ấu tạo nên

+ T n su t xu t hi n: là t s % c a các loài g p trong các đi m kh o sát so v i t ng s các đi m đần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ủa sinh vật ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ển của sinh vật ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

kh o sát.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

+ Đ phong phú là t s % v s cá th c a 1 loài nào đó so v i t ng s cá th c a t t c các loài trongộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít ố cấu tạo nên ển của sinh vật ủa sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ển của sinh vật ủa sinh vật ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

qu n xã.ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

b Ho t đ ng ch c năng c a các nhóm loài: ại ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ức hỗ trợ ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

Theo ch c năng, qu n xã sinh v t g m: ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

+ Sinh v t t dật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng : Th c v tật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

+ Sinh v t d dật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng : Đ ng v t và VSV s ng ho i sinhộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ạo nên

c S phân b c a các loài trong không gian: ự thích nghi của sinh vật ố sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

Do nhu c u s ng khác nhau, các loài thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ư ng phân b trong không gian, t o nên ki u phân t ng ho c ố cấu tạo nên ạo nên ển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất

nh ng khu v c t p trung theo chi u ngang.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít

2 CÁC M I QUAN H GI A CÁC LOÀI TRONG QU N XÃ Ố SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ỮA ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC

I Các m i quan h h tr ố sinh thái : ệm môi trường : ỗ trợ : ợp của nhiệt - ẩm:

1 H i sinh: ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

Là quan h gi a hai loài trong đó m t loài có l i còn loài kia không có l i cũng không có h iệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

VD : Phong lan bám trên thân cây g ; cá bé s ng bám trên cá l n.' ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

2 H p tác : ợp của nhiệt - ẩm:

H p tác là quan h gi a các loài đ u mang l i l i ích cho nhau nh ng không b t bu cợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ều lượng nhiều hay ít ạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ư ắn ngày ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

VD : Sáo ki m ăn trên l ng Trâuếu tố cấu tạo nên ư

3 C ng sinh : ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

H p tác ch t ch gi a hai hay nhi u loài và t t c các loài tham gia c ng sinh đ u có l i.ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất ẻ từ đông sang thu ều lượng nhiều hay ít ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

VD : C ng sinh gi a vi khu n lam và bèo dâu, vi khu nc đ nh đ m trong n t s n cây h đ u.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau ẩy , có khi trái ngược nhau ố cấu tạo nên ạo nên ố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

II Các quan h đ i kháng: ệm môi trường : ố sinh thái :

1 c ch – c m nhi m: Ức chế – cảm nhiễm: ến nhiệt ản ễm:

Là m i quan h m t loài s ng bình thố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ư ng nh ng gây h i cho nhi u loài khácư ạo nên ều lượng nhiều hay ít

- VD :T o giáp n hoa gây đ c cho cá,t i ti t ch t gây ch ho t đ ng c a vi sinh v tản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ỡng đóng vai trò then chốt ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ỏng, xanh đậm ếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Các loài tranh giành nhau ngu n s ng : Th c ăn , ch → phân ly sinh thái.ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ổ hợp tác động ấy ở đó các yếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy

- VD : Cây c nh tranh nhau đ tranh giành kho ng không có nhi u ánh sáng.c nh tranh gi a cú và ch nạo nên ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ều lượng nhiều hay ít ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

3 Con m i – v t ăn th t: ồng nhiệt ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ịu bóng

M t loài s d ng loài khác làm th c ăn.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

-VD :Bò ăn c , h ăn th t thou, cây n p m b t ru iỏng, xanh đậm ổ hợp tác động ấy ắn ngày ấu tạo nên ắn ngày ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

4 V t ch – v t ký sinh: ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái :

M t loài s ng nh trên c th c a loài khác l y các ch t nuôi s ng c th t loài đó.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ủa sinh vật ấu tạo nên ấu tạo nên ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ừ 20

- VD: Giun ký sinh trong c th Ngơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ư i, dây t h ng t m g i s ng trên các tán câyơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

3 M I QUAN H DINH D Ố SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ƯỠNG NG

I Chu i th c ăn và b c dinh d ỗ trợ : ức hỗ trợ ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ưỡng ng.

1.Chu i th c ăn ỗ trợ : ức hỗ trợ

- Chu i th c ăn là th hi n m i quan h dinh d' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ưỡng đóng vai trò then chốt ng c a các loài trong qx, trong đó loài này s d ngủa sinh vật ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào :

m t loài khác hay s n ph m c a nó làm th c ăn, v phía mình nó l i làm th c ăn cho các loài k ti p.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ẩy , có khi trái ngược nhau ủa sinh vật ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ều lượng nhiều hay ít ạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên

Ví d : ụ C → Sâu→ ngoé soc→ chu t đ ng→ r n h mang → đ i bàng.ỏng, xanh đậm ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ắn ngày ổ hợp tác động ấy ạo nên

2 B c dinh d ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ưỡng ng:

- Các đ n v c u trúc nên chu i th c ăn là các b c dinh dơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng

Trang 9

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia tồn tập

-Trong qu n xã, m i b c dinh dần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ' ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đĩng vai trị then chốt ng g m nhi u lồi cùng đ ng trong 1 m c năng lồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ều lượng nhiều hay ít ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ng hay cùng sử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh

d ng m t d ng th c ăn ụ thuộc vào : ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

Ví d : Trâu, Bị, C u.ụ thuộc vào : ừ 20

-Trong thiên nhiên cĩ hai lo i chu i th c ăn c b n: chu i th c ăn kh i đ u b ng sinh v t t dạo nên ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đĩng vai trị then chốt ng vàchu i th c ăn kh i đ u b ng mùn b sinh v t.' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên

+ Sinh v t t dật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đĩng vai trị then chốt ng → đ ng v t ăn sinh v t t dộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đĩng vai trị then chốt ng→ đ ng v t ăn th t các c p.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên

+ Mùn b sinh v t → đ ng v t ăn mùn b sinh v t→ đ ng v t ăn th t c c c p.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ấu tạo nên

- Chu i th c ăn th hai là h qu c a chu i th c ăn th nh t.' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhĩm SV này với 1 hoặc nhĩm SV khác ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên

- Hai chu i th c ăn ho t đ ng đ ng th i, song tuỳ n i tuỳ lúc mà m t trong hai chu i tr nên u th ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ' ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ư ếu tố cấu tạo nên

II L ưới hạn sinh thái : i th c ăn: ức hỗ trợ

Lước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh i th c ăn là t p các chu i th c ăn trong đĩ cĩ m t s lồi s d ng nhi u d ng th c ăn ho c cung ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ều lượng nhiều hay ít ạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ặt đất, khí quyển gần mặt đất

c p th c ăn cho nhi u lồi tr thành đi m n i các ki u th c ăn v i nhauấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ều lượng nhiều hay ít ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ố cấu tạo nên ển của sinh vật ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh

III Tháp sinh thái.

- Tháp sinh thái đượ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ạo nênc t o ra b i s x p ch ng liên ti p các b c dinh dở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ếu tố cấu tạo nên ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đĩng vai trị then chốt ng t th p đ n cao.ừ 20 ấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên

- Cĩ 3 d ng tháp sinh thái:Tháp s lạo nên ố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ng, Tháp sinh kh i và Tháp năng lố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ng Trong 3 d ng tháp thìạo nêntháp năng lượ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ng luơn cĩ d ng chu n con 2 tháp cịn l i luơn bi n đ ng.ạo nên ẩy , cĩ khi trái ngược nhau ạo nên ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

4 DI N TH SINH THÁI ỄN THẾ SINH THÁI ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ

I KHÁI NI M : ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

Là quá trình phát triển thay thế tuần tự của quần xã từ dạng khởi đầu qua các dạngtrung gian để đạt đến quần xã cuối cùng tương đối ổn định gọi là quần xã đỉnh cực

II NGUYÊN NHÂN C A DI N TH SINH THÁI ỦA MƠI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ỄN THẾ SINH THÁI ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ

- Nguyên nhân bên ngồi: Tác đ ng m nh mẽ c a ngo i c nh lên qu n xã.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ạo nên ủa sinh vật ạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên

- Nguyên nhân bên trong: S c nh tranh gay g t gi a các lồi trong qu n xã, ho t đ ng khai thác tài ạo nên ắn ngày ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật nguyên c a con ngủa sinh vật ư i

III CÁC LO I DI N TH SINH THÁI ẠNG BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ ỄN THẾ SINH THÁI ẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ

1 Di n th nguyên sinh ễm: ến nhiệt

- Di n th nguyên sinh: Di n th kh i đ u t mơi tr& ếu tố cấu tạo nên & ếu tố cấu tạo nên ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ư ng ch a cĩ sinh v t và k t qu d n t i hình thành 1ư ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ẫm , mắt tinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh QXSV tươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng đ i n đ nh.ố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy

- VD: Di n th nguyên sinh c a sơng Tiên Yên - Qu ng Ninh.& ếu tố cấu tạo nên ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

2 Di n th th sinh ễm: ến nhiệt ức hỗ trợ

- Di n th th sinh là di n th xu t hi n mơi tr& ếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy & ếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhĩm SV này với 1 hoặc nhĩm SV khác ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ư ng đã cĩ m t qu n xã sinh v t s ng NH NG Bộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên Ưa ẩm vừa Ị

H Y DI T Tùy theo đi u ki n phát tri n thu n l i hay khơng thu n l i cĩ th hình thành qu n xã n0 1 ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhĩm SV này với 1 hoặc nhĩm SV khác ển của sinh vật ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn cĩ các SV thủy sinh ển của sinh vật ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy

đ nh ho c qu n xã suy thốiặt đất, khí quyển gần mặt đất ần khơng gian bao quanh sinh vật mà ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên

- VD: Di n th th sinh r ng Lim H u Lũng - L ng S n.& ếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đĩ các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

IV NHỮNG XU HƯỚNG BIẾN ĐỔI CHÍNH TRONG QUÁ TRÌNH DIỄN THE Á

- Sinh khối ( hay khối lượng tức thời ) và tổng slượng tăng lên ,slượng sơ cấp tinh giảm

- Hô hấp của quần xã tăng , tỉ lệ giữa sx và phân giải vật chất trong qx tiến dần đếnmột

- Tính đa dạng về loài tăng , nhưng số lượng cá thể của mỗi loài giảm và quan hệ sinh họcgiữa các loài trở nên căng thẳng

-Lưới thức ăn trở nên phức tạp , chuỗi thức ăn mùn bã h/c ngày càng trở nên quantrọng

- Kích thước và tuổi thọ của các loài đều tăng lên

- Khả năng tích luỹ các chất dinh dưỡng trong quần xã ngày một tăng và quần xã sử dụng năng lượng ngày một hoàn hảo

CH ƯƠNG I : CƠ THỂ VÀ MƠI TRƯỜNG NG IV: H SINH THÁI, SINH QUY N VÀ SINH THÁI H C V I QU N LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA Ể VÀ MƠI TRƯỜNG ỌC ỚI QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN ẢY : SINH THÁI HỌC

NHIÊN

1 H SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA I.KHÁI NI M H SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

Trang 10

- H sinh thái: Qu n xã sinh v t và sinh c nh.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- H sinh thái: H th ng sinh h c hoàn ch nh, tệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng đ i n đ nh nh các sinh v t luôn tác đ ng l nố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẫm , mắt tinh nhau và tác đ ng qua l i v i các thành ph n vô sinh c a sinh c nh.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

- Trao đ i ch t và năng lổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng gi a các sinh v t trong n i b qu n xã và gi a qu n xã v i sinh c nh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy 

H sinh thái bi u hi n ch c năng c a 1 t ch c s ng.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

II CÁC THÀNH PH N C U TRÚC C A H SINH THÁI ẦN BẢY : SINH THÁI HỌC ẤU TRÚC CỦA QUẦN THỂ ỦA MÔI TRƯỜNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

- Thành ph n vô sinh (sinh c nh): Khí h u, th nhần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ưỡng đóng vai trò then chốt ng, nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, xác sinh v t ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

- Thành ph n h u sinh (QXSV): Th c v t, đ ng v t và vi sinh v t.ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

+ Sinh v t s n xu t: Sinh v t có kh năng s d ng NLAS đ t ng h p nên ch t h u c ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ển của sinh vật ổ hợp tác động ấy ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

+ Sinh v t tiêu th : ĐV ăn TV, ĐV ăn ĐV.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ụ thuộc vào :

+ Sinh v t phân gi i (VK, n m ): Có kh năng phân gi i xác ch t và ch t th i ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy  ch t vô c ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

III CÁC KI U HST TRÊN TRÁI Đ T Ể VÀ MÔI TRƯỜNG ẤU TRÚC CỦA QUẦN THỂ

1 H sinh thái t nhiên ệm môi trường : ự thích nghi của sinh vật

- H sinh thái trên c n: R ng nhi t đ i, sa m c, hoang m c, sa van đ ng c , r ng lá r ng ôn đ i, r ngệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên ừ 20 ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ỏng, xanh đậm ừ 20 ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ừ 20thông phươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng b c, đ ng rêu đ i l nh ắn ngày ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

- H sinh thái dệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i n c:

+ Nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c m n: R ng ng p m n, r n san hô ặt đất, khí quyển gần mặt đất ừ 20 ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên

+ Nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ng t: Nọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ch y, nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tĩnh

2 H sinh thái nhân t o ệm môi trường : ại

- H sinh thái nhân t o: Đ ng ru ng, r ng tr ng ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ừ 20 ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

- H sinh thái nhân t o luôn đệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c b sung ngu n v t ch t - năng lổ hợp tác động ấy ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng và các bi n pháp c i t o VD: Hệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác sinh thái nông nghi p thệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ng đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c bón thêm phân, tước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i n c, di t c d i ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ỏng, xanh đậm ạo nên

2 CÁC CHU TRÌNH SINH Đ A HÓA TRONG H SINH THÁI ỊA HÓA TRONG HỆ SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA I- KHÁI NI M ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

- S trao đ i liên t c c a v t ch t gi a môi trổ hợp tác động ấy ụ thuộc vào : ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ư ng và QXSV t o nên s v n đ ng c a v t ch t theoạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên

nh ng vòng tròn h u nh khép kín đần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ọt, nước mặn có các SV thủy sinh c g i là chu trình sinh đ a hoá

- Các chu trình v t ch t: chu trình nật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, chu trình cacbon, chu trình nit đ i di n cho chu trình các ch tơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nênkhí và chu trình photpho đ i di n cho chu trình các ch t l ng đ ngạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên ắn ngày ọt, nước mặn có các SV thủy sinh

II-CHU TRÌNH N ƯỚI QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN C

- Nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c m a r i xu ng đ t, m t ph n th m xu ng các m ch nư ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ấu tạo nên ố cấu tạo nên ạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ng m, m t ph n tích lũy trong sông ,ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

su i, ao , h ,…ố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

- Nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c m a tr l i b u khí quy n dư ở đó các yếu tố cấu tạo nên ạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nêni d ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c thông qua ho t đ ng thoát h i nạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c c a lá cây vàủa sinh vật

b c h i nố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c trên m t đ t.ặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên

III- CHU TRÌNH CACBON

- Cacbon đi vào chu trình dước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nêni d ng cabon điôxit ( CO2)

- TV l y COấu tạo nên 2 đ t o ra ch t h u c đ u tiên thông qua QH.ển của sinh vật ạo nên ấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

- Khi s d ng và phân h y các h p ch t ch a cacbon, SV tr l i COử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào : ủa sinh vật ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên 2 và nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c cho môi trư ng

- N ng đ khí COồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật 2 trong b u khí quy n đang tăng gây hi u ng nhà kính và nhi u thiên tai trên trái đ t.ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ều lượng nhiều hay ít ấu tạo nên

IV- CHU TRÌNH NITƠNG I : CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG

- B ng con đằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ư ng v t lí, hóa h c và sinh h c, nit k t h p v i ôxi và hidrô t o nên g c NHật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ố cấu tạo nên 4 và NO3

-cung c p cho đ t, nấu tạo nên ấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

- NH4 và NO3- đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c TV h p th , ĐV ăn TV.ấu tạo nên ụ thuộc vào :

- S phân gi i các ch t ch a nit nh vào các nhóm VK khác nhauản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

V- CHU TRÌNH PHOTPHO

Trang 11

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

Photpho tham gia vào chu trình các ch t l ng đ ng dấu tạo nên ắn ngày ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nêni d ng kh i đ u là photphat hoà tan ( POở đó các yếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên 43-)

- sau khi tham gia vào chu trình , ph n l n photpho l ng đ ng xu ng đáy bi n sâu, t m th i thoát kh i ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ắn ngày ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên ển của sinh vật ạo nên ỏng, xanh đậm chu trình

3 DÒNG NĂNG L ƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ NG TRONG H SINH THÁI ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

I S bi n đ i c a năng l ự thích nghi của sinh vật ến nhiệt ổ sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ượp của nhiệt - ẩm: ng trong h sinh thái: ệm môi trường :

Các h sinh thái (HST) t n t i và phát tri n đệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ển của sinh vật ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c là nh năng lượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng t M t Tr i Năng lừ 20 ặt đất, khí quyển gần mặt đất ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng cho QHchi m kho ng 50% t ng b c x , ch y u t p trung d i ánh sáng nhìn th y.ếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ủa sinh vật ếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên

Năng lượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng trong HST đi theo dòng qua chu i th c ăn Do v y, năng l' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng ch đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c sinh v t s d ngật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ử dụng tổ chức cao hơn QT, QX và hệ sinh ụ thuộc vào :

1 l n.ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Khi chuy n t b c dinh dển của sinh vật ừ 20 ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng th p lên b c dinh dấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng cao li n k trong chu i th c ăn, năng lều lượng nhiều hay ít ều lượng nhiều hay ít ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ngtrung bình m t đi t i 90% Do đó chu i th c ăn không kéo dài.ấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ' ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

Hi u su t sinh thái là t l ph n trăm gi a năng lệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tích t m t b c dinh dụ thuộc vào : ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng nào đó so

v i năng lớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c tích t m t b c dinh dụ thuộc vào : ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng b t kì trấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c nó

II S n l ản ượp của nhiệt - ẩm: ng sinh v t s c p: ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ơi ở và ổ sinh thái : ất

S n lản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng sinh v t s c p đật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c các sinh v t s n xu t( cây xanh và t o) t o nên trong quang h p.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

III S n l ản ượp của nhiệt - ẩm: ng sinh v t th c p: ật tác động của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ức hỗ trợ ất

S n lản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng sinh v t th c p đật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c hình thành b i các sinh v t d dở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ưỡng đóng vai trò then chốt ng, ch y u là đ ng v t.ủa sinh vật ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

4 SINH QUY N Ể VÀ MÔI TRƯỜNG I.KHÁI NI M: ỆM VỀ QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA

Là t p h p sinh v t và các nhân t môi trật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ư ng vô sinh trên Trái Đ t ho t đ ng nh m t h sinh tháiấu tạo nên ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ư ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

l n nh t g i là sinh quy n ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ển của sinh vật

*Khu sinh h c(biôm): ọc là các h ST r t l n đ c tr ng cho đ t đai và khí h u c a vùng đó.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ặt đất, khí quyển gần mặt đất ư ấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật

-Phân b : đai vi n rìa b c Châu Á, B c Mĩ, băng giá quanh năm, đ t nghèo,…ố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít ắn ngày ắn ngày ấu tạo nên

-TV: rêu, đ a y, c bông.ỏng, xanh đậm

-ĐV: g u tr ng B c C c, tu n l c,….ấu tạo nên ắn ngày ắn ngày ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

b.R ng lá kim ph ừng lá kim phương bắc(Taiga): ươi ở và ổ sinh thái : ng b c(Taiga): ắc(Taiga):

-Phân b : n m k phía nam đ ng rêu (Xibêri), mùa đông dài, hè ng n.ố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ều lượng nhiều hay ít ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ắn ngày

-TV: cây lá kim

-ĐV: th , linh miu, sói, g u, ỏng, xanh đậm ấu tạo nên

c.R ng lá r ng r ng theo mùa và r ng h n t p ôn đ i B c Bán C u: ừng lá kim phương bắc(Taiga): ộng của các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : ụ ừng lá kim phương bắc(Taiga): ỗ trợ : ại ới hạn sinh thái : ắc(Taiga): ần thể sinh vật và quá trình hình thành quần thể :

-Phân b : vùng ôn đ iố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

-TV: cây thư ng xanh và nhi u cây lá r ng r ng lá theo mùa.ều lượng nhiều hay ít ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ụ thuộc vào :

-ĐV: khá đa d ng, không có loài nào chi m u th ạo nên ếu tố cấu tạo nên ư ếu tố cấu tạo nên

d.R ng m th ừng lá kim phương bắc(Taiga): ẩm ường : ng xanh nhi t đ i: ệm môi trường : ới hạn sinh thái :

-Phân b : nhi t đ i xích đ o.ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

-TV: th m TV phân t ng; nhi u cây cao, tán h p, cây dây leo thân g ; cây h Lúa kích thản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ều lượng nhiều hay ít ẹp ' ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c l n; nhi uều lượng nhiều hay ít cây có qu m c quanh thân, nhi u cây s ng bì sinh, kí sinh, khí sinh…ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ều lượng nhiều hay ít ố cấu tạo nên

-ĐV: ĐV l n( voi, g u, h báo,…), côn trùng đa d ngớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ạo nên

->R ng m a nhi t đ i là lá ph i xanh c a hành tinh ừng lá kim phương bắc(Taiga): ư ệm môi trường : ới hạn sinh thái : ổ sinh thái : ủa các nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái : , hi n nay b suy gi m m nh do khai thác quáệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ạo nên

m c.ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

2.Các khu sinh h c d ọc ưới hạn sinh thái : ưới hạn sinh thái : i n c:

a.Khu sinh h c n ọc ưới hạn sinh thái : c ng t: ọc

-G m sông su i, h , đ m,…ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

-Đ,TV khá đa d ng: cá, giáp xác l n, thân m m,…ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ều lượng nhiều hay ít

b.Khu sinh h c n ọc ưới hạn sinh thái : c m n: ặc điểm :

Trang 12

-G m đ m phá, v nh nông ven b , bi n và đ i dồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ạo nên ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng, h Đ,TV đa d ng.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ạo nên

-Bi n và đ i dển của sinh vật ạo nên ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c chia thành nhi u vùng v i nh ng đi u ki n môi trều lượng nhiều hay ít ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ng và ngu n l i SV khácồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh nhau Th m l c đ a đóng vai trò quan tr ng nh t trong đ i s ng con ngều lượng nhiều hay ít ụ thuộc vào : ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên ố cấu tạo nên ư i hi n nay.ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác

→Bi n Đông đóng vai trò chi n lển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c trong s phát tri n kinh t , xã h i c a nển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ta

TR C NGHI MẮC NGHIỆM 1

Đ 25- C TH , MÔI TRỀ 25- CƠ THỂ , MÔI TRƯỜNG VÀ QUẦN THỂ Ơ THỂ , MÔI TRƯỜNG VÀ QUẦN THỂ Ể , MÔI TRƯỜNG VÀ QUẦN THỂ Ưa ẩm vừa.ỜNG VÀ QUẦN THỂNG VÀ QU N THẦN XÃ SINH VẬT Ể , MÔI TRƯỜNG VÀ QUẦN THỂCâu 1 Đ c đi m nào dặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i đây không có cây a sáng? ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư

A Ch u đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ánh sáng m nh B Có phi n lá m ng, ít ho c không có mô gi u.ạo nên ếu tố cấu tạo nên ỏng, xanh đậm ặt đất, khí quyển gần mặt đất ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

C Lá x p nghiêng D M c n i quang đãng ho c t ng trên c a tán r ng.ếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ặt đất, khí quyển gần mặt đất ở đó các yếu tố cấu tạo nên ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ừ 20Câu 2 Đ c đi m nào dặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i đây không có cây a bóng? ở đó các yếu tố cấu tạo nên ư

A Phi n lá dày, mô gi u phát tri n B M c dếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ọt, nước mặn có các SV thủy sinh ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i bóng c a cây khác.ủa sinh vật

C Lá n m ngang D Thu đằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c nhi u tia sáng tán x ều lượng nhiều hay ít ạo nên

Câu 3 Gi i h n sinh thái là:ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

A kho ng giá tr xác đ nh c a m t nhân t sinh thái mà trong kho ng đó sinh v t có th t n t iản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên

và phát tri n theo th i gian.ển của sinh vật

B gi i h n ch u đ ng c a sinh v t đ i v i m t s nhân t sinh thái c a môi trớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng N m ngoàiằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu

gi i h n sinh thái, sinh v t không th t n t i đớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

C gi i h n ch u đ ng c a sinh v t đ i v i nhi u nhân t sinh thái c a môi trớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ều lượng nhiều hay ít ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng N m ngoàiằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu

gi i h n sinh thái, sinh v t không th t n t i đớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ển của sinh vật ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

D gi i h n ch u đ ng c a sinh v t đ i v i nhân t sinh thái c a môi trớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng N m ngoài gi i h nằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nênsinh thái, sinh v t v n t n t i đật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ẫm , mắt tinh ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c

Câu 4 Đ c đi m thích h p làm gi m m t nhi t c a c th voi s ng vùng ôn đ i so v i voi s ng ặt đất, khí quyển gần mặt đất ển của sinh vật ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ủa sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nênvùng nhi t đ i là ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

A có đôi tai dài và l n ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh B c th có l p m dày bao b c.ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ở đó các yếu tố cấu tạo nên ọt, nước mặn có các SV thủy sinh

C kích thước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật c c th nh ỏng, xanh đậm D ra m hôi.ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất

Câu 5 Khái ni m môi trệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ư ng nào sau đây là đúng?

A Môi trư ng là n i sinh s ng c a sinh v t bao g m t t c các nhân t h u sinh xung quanhơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nênsinh v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

B Môi trư ng là n i sinh s ng c a sinh v t bao g m t t c các nhân t vô sinh và h u sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nênxung quanh sinh v t, tr nhân t con ngật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ừ 20 ố cấu tạo nên ư i

C Môi trư ng là n i sinh s ng c a sinh v t bao g m t t c các nhân t vô sinh xung quanh sinhơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

D Môi trư ng g m t t c các nhân t xung quanh sinh v t, có tác đ ng tr c ti p ho c gián ti pồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ếu tố cấu tạo nên

t i sinh v t; làm nh hớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng đ n s t n t i, sinh trếu tố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ạo nên ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng, phát tri n và nh ng ho t đ ng khác c a sinhển của sinh vật ạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật

v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

Câu 6 N i c a các loài là:ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật

A đ a đi m c trú c a chúng.ển của sinh vật ư ủa sinh vật B đ a đi m sinh s n c a chúng.ển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật

C đ a đi m thích nghi c a chúng.ển của sinh vật ủa sinh vật D đ a đi m dinh dển của sinh vật ưỡng đóng vai trò then chốt ng c a chúng.ủa sinh vật

Câu 7 Nhóm sinh v t nào dật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i đây có nhi t đ c th không bi n đ i theo nhi t đ môi trệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ư ng?

A Lưỡng đóng vai trò then chốt ng c ư B Cá xươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng C Thú D Bò sát

Câu 8 Đ i v i m i nhân t sinh thái thì kho ng thu n l i (kho ng c c thu n) là kho ng giá tr c aố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ' ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ủa sinh vật nhân t sinh thái mà đó sinh v t :ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

A phát tri n thu n l i nh t.ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ấu tạo nên B có s c s ng trung bình.ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên

C có s c s ng gi m d n.ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên D ch t hàng lo t.ếu tố cấu tạo nên ạo nên

Câu 9 Trong r ng m a nhi t đ i, nh ng cây thân g có chi u cao vừ 20 ư ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ' ều lượng nhiều hay ít ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh t lên t ng trên c a tán r ng thu cần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ủa sinh vật ừ 20 ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật nhóm th c v t (ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên Th c v t a sáng m c t ng trên tán r ng ho c n i quang đãng) ực vật ưa sáng mọc tầng trên tán rừng hoặc nơi quang đãng) ật ưa sáng mọc tầng trên tán rừng hoặc nơi quang đãng) ưa sáng mọc tầng trên tán rừng hoặc nơi quang đãng) ọc tầng trên tán rừng hoặc nơi quang đãng) ầng trên tán rừng hoặc nơi quang đãng) ừng hoặc nơi quang đãng) ặc nơi quang đãng) ơi quang đãng) :

Câu 10 Có các lo i môi trạo nên ư ng ph bi n là: ổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên

A môi trư ng đ t, môi trấu tạo nên ư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, môi trư ng trên c n, môi trạo nên ư ng sinh v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

B môi trư ng đ t, môi trấu tạo nên ư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, môi trư ng trên c n, môi trạo nên ư ng bên trong

C môi trư ng đ t, môi trấu tạo nên ư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c, môi trư ng trên c n, môi trạo nên ư ng ngoài

Trang 13

Trường THPT số 1 Phù Mỹ Tài liệu VIP Giáo trình luyện thi THPT Quốc gia toàn tập

D môi trư ng đ t, môi trấu tạo nên ư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c ng t, môi trọt, nước mặn có các SV thủy sinh ư ng nước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c m n và môi trặt đất, khí quyển gần mặt đất ư ng trên c n.ạo nên

Câu 11 Có các lo i nhân t sinh thái nào: ạo nên ố cấu tạo nên

A nhân t vô sinh, nhân t h u sinh, nhân t sinh v t.ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

B nhân t vô sinh, nhân t h u sinh, nhân t con ngố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ư i

C nhân t vô sinh, nhân t h u sinh, nhân t ngo i c nh.ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

D nhân t vô sinh, nhân t h u sinh ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

Câu 12 Cá rô phi nuôi Vi t Nam có các giá tr gi i h n dở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh i và gi i h n trên v nhi t đ l n lớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ều lượng nhiều hay ít ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh t là5,60C và 420C Kho ng giá tr nhi t đ t 5,6ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ừ 20 0C đ n 42ếu tố cấu tạo nên 0C đượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ọt, nước mặn có các SV thủy sinh c g i là

A kho ng gây ch t.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên B kho ng thu n l i.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh C kho ng ch ng ch u.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên D gi i h n sinhớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nênthái

Câu 13 đ ng v t h ng nhi t (đ ng nhi t) s ng vùng ôn đ i l nh có:Ở động vật hằng nhiệt (đồng nhiệt) sống ở vùng ôn đới lạnh có: ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ằng mùi đặc trưng , màu sắc, vũ điệu ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên

A các ph n thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c c th l n h n so v i nh ng loài tơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng t

s ng vùng nhi t đ i.ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

B các ph n thò ra (tai, đuôi) nh l i, còn kích thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ỏng, xanh đậm ạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật c c th nh h n so v i nh ng loài tỏng, xanh đậm ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng t

s ng vùng nhi t đ i.ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

C các ph n thò ra (tai, đuôi) nh l i, còn kích thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ỏng, xanh đậm ạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c c th l i l n h n so v i nh ng loài tơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng

t s ng vùng nhi t đ i.ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

D các ph n thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c c th nh h n so v i nh ng loài tơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ỏng, xanh đậm ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ươ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ng t

s ng vùng nhi t đ i.ố cấu tạo nên ở đó các yếu tố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

Câu 14 Con ngư i là m t nhân t sinh thái đ c bi t Có th x p con ngộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ư i vào nhóm nhân t nào sauố cấu tạo nênđây?

A Nhóm nhân t vô sinh B Nhóm nhân t h u sinh.ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

C Thu c c nhóm nhân t h u sinh và nhóm nhân t vô sinh.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

D Nhóm nhân t vô sinh và nhóm nhân t h u sinh.ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

Câu 15 Phát bi u nào sau đây là không đúng v nhân t sinh thái? ển của sinh vật ều lượng nhiều hay ít ố cấu tạo nên

A Nhân t sinh thái là nhân t vô sinh c a môi trố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng, có ho c không có tác đ ng đ n sinh v t.ặt đất, khí quyển gần mặt đất ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

B Nhân t sinh thái là t t c nh ng nhân t c a môi trố cấu tạo nên ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng bao quanh sinh v t, có nh hật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng

tr c ti p ho c gián ti p đ n đ i s ng sinh v t.ếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ếu tố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

C Nhân t sinh thái là nh ng nhân t c a môi trố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng, có tác đ ng và chi ph i đ n đ i s ng c aộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật sinh v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

D Nhân t sinh thái g m nhóm các nhân t vô sinh và nhóm các nhân t h u sinh.ố cấu tạo nên ồm mặt đất, khí quyển gần mặt đất ố cấu tạo nên ố cấu tạo nên

Câu 16: Trong t nhiên, nhân t sinh thái tác đ ng đ n sinh v t ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

A m t cách đ c l p v i tác đ ng c a các nhân t sinh thái khác.ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên

B trong m i quan h v i tác đ ng c a các nhân t sinh thái khác.ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên

C trong m i quan h v i tác đ ng c a các nhân t vô sinh.ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên

D trong m i quan h v i tác đ ng c a các nhân t h u sinh.ố cấu tạo nên ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ủa sinh vật ố cấu tạo nên

Câu 17 Càng lên phía B c, kích thắn ngày ước : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh c các ph n thò ra ngoài c th c a đ ng v t càng thu nh l i (tai,ần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ủa sinh vật ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ỏng, xanh đậm ạo nênchi, đuôi, m …) Ví d : tai th Châu Âu và Liên Xô cũ, ng n h n tai th Châu Phi Hi n tỏng, xanh đậm ụ thuộc vào : ỏng, xanh đậm ắn ngày ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ỏng, xanh đậm ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ượ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ng trên ph nản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ánh nh hản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ưở đó các yếu tố cấu tạo nênng c a nhân t sinh thái nào lên c th s ng c a sinh v t? A K thù.ủa sinh vật ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ố cấu tạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ẻ từ đông sang thu B Ánh sáng

C Nhi t đệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật D Th c ăn.ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy Câu 18 Trong các nhân t vô sinh tác đ ng lên đ i s ng c a sinh v t, nhân t có vai trò c b n là: ố cấu tạo nên ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ủa sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy

A ánh sáng B nhi t đ ệ giữa một SV hoặc nhóm SV này với 1 hoặc nhóm SV khác ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật C đ mộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ẩy , có khi trái ngược nhau D gió

Câu 19 Đ i v i m i nhân t sinh thái, các loài khác nhau ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ' ố cấu tạo nên

A có gi i h n sinh thái khác nhau B có gi i h n sinh thái gi ng nhau.ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ố cấu tạo nên

C lúc thì có gi i h n sinh thái khác nhau, lúc thì có gi i h n sinh thái gi ng nhau.ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ố cấu tạo nên

D Có ph n ng nh nhau khi nhân t sinh thái bi n đ i.ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ư ố cấu tạo nên ếu tố cấu tạo nên ổ hợp tác động ấy

Câu 20 Ch n câu sai trong các câu sau: ọt, nước mặn có các SV thủy sinh

A Nhân t sinh thái là t t c các y u t c a môi trố cấu tạo nên ấu tạo nên ản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ủa sinh vật ư ng tác đ ng tr c ti p ho c gián ti p t i sinhộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ếu tố cấu tạo nên ặt đất, khí quyển gần mặt đất ếu tố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh

v t.ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên

B Gi i h n sinh thái là gi i h n ch u đ ng c a c th sinh v t đ i v i m t nhân t sinh thái nh tớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ạo nên ủa sinh vật ơ thể , cơ thể phản ứng tức thời với tổ hợp tác động ấy ển của sinh vật ật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên ố cấu tạo nên ớc : Vùng nước lợ, nước ngọt, nước mặn có các SV thủy sinh ộng lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật ố cấu tạo nên ấu tạo nên

đ nh

Ngày đăng: 20/06/2022, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w