1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP 2 DH BÁCH KHOA TPHCM

82 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ Án Nhà Công Nghiệp Một Tầng
Tác giả Trần Nhã Thanh
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Thị Bích Thủy
Trường học Đại học Bách Khoa TPHCM
Chuyên ngành Kết cấu thép
Thể loại Đồ án
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP 2 NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG I SỐ LIỆU I 1 Số liệu đồ án Sức cẩu cần trục Q=15 T Xưởng có 2 cầu trục có cùng sức trục, cùng chế độ làm việc trung bình Nhịp nhà L = 24m Cao trình đỉnh ray Hr =7 4 m Mặt bằng công trình có chiều dài 66m, bước khung B=6m Vị trí xây dựng huyện Cẩm Bình, tỉnh Hải Hưng, địa hình trống trải Tuổi thọ công trình 50 năm Vật liệu thép CCT34 f = 21 kNcm2, fu = 34 kNcm2, E = 2 1x 104 kNcm2, = 7 85 Tm3 Que hàn N42, dùng phương pháp hàn tay Bu lông.

Trang 1

Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C K Ế T C Ấ U T H É

Trang 2

P 2 NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG

- Que hàn N42, dùng phương pháp hàn tay

- Bu lông liên k t và bu lông neo t ch n c p đ b nế ự ọ ấ ộ ề

II XÁC Đ NH KÍCH TH Ị ƯỚ C THEO PH ƯƠ NG Đ NG Ứ VÀ PH ƯƠ NG NGANG

II.1 Các kích th ướ c theo ph ươ ng đ ng: ứ

II.1.1 C t d ộ ướ i

Cao trình đ nh rayỉ : Hr = 7.4m

Chi u cao ray và đ m c u tr c ch n s bề ệ ầ ụ ọ ơ ộ : hr = 200 mm

Ph n chân c t ngàm dầ ộ ưới m t hoàn thi n: ch n hặ ệ ọ m = 0 mm

Chi u cao d m c u tr c:ề ầ ầ ụ

Trang 3

Kho ng cách 2 nút thanh cánh dả ưới : 6 m

Kho ng cách 2 nút thanh cánh trên:ả 3 m

Chi u cao dàn ề

Ho = (1.5 ÷ 2.2) m

Trang 4

Chi u cao c a mái: Hề ử cm = Ho = 2.2m , đ d c 10%ộ ố

II.3.3 H gi ng ệ ằ nhà công nghi p ệ

II.3.3.1 Nhi m v ệ ụ

Trang 5

+ Đ m b o tính b t bi n hình c a khung nhà xả ả ấ ế ủ ưởng, n đ nh h khung khi d ng ổ ị ệ ự

l pắ

+ Gi m b t tính toán c a c u ki n ch u nénả ớ ủ ấ ệ ị

+ Truy n t i theo phề ả ương d c nhàọ

+ Đ m b o s làm vi c c a khung gian nhà xả ả ự ệ ủ ưởng, và truy n l c hãm c a c u ch yề ự ủ ầ ạ

II.3.3.2 H gi ng trong nhà công nghi p g m hai h th ng ệ ằ ệ ồ ệ ố

+ Gi ng c t: gi ng c t trên, và gi ng c t dằ ộ ằ ộ ằ ộ ưới

+ Gi ng mái: gi ng trong m t ph ng cánh trên, gi ng trong m t ph ng cánh dằ ằ ặ ẳ ằ ặ ẳ ưới,

gi ng đ ngằ ứ

Trang 7

III XÁC Đ NH T I TR NG TÁC D NG LÊN KHUNG NGANG Ị Ả Ọ Ụ

III.1 T i tr ng th ả ọ ườ ng xuyên

T i tr ng thả ọ ường xuyên chính là tr ng lọ ượng b n thân c a k t c uả ủ ế ấ các t i này khi ảtính khung thì được đ a v t i phân b đ u trên xà ngangư ề ả ố ề

Lớp chống thấm 2 giấy + 3 dầu giả

- T i tr ng tiêu chu n k t c u mái, và h gi ngả ọ ẩ ế ấ ệ ằ

- T i tr ng tiêu chu n k t c u c a máiả ọ ẩ ế ấ ử

n= 1.2 – h s vệ ố ượ ả ế ất t i k t c u mái

- T i tr ng tiêu chu n b u c aả ọ ẩ ậ ử

- T i tr ng tiêu chu n c a kính và khung cánh c aả ọ ẩ ử ử

n= 1.1 – h s vệ ố ượ ả ật t i b u c a, c a kính và khung cánh c aử ử ử

T i tính toán máiả :g m  453 36 18 507    daN m/ 2

Tính t i mái d n v khung ngang: xem t i tr ng các l p l p, k t c u mái, h ả ồ ề ả ọ ớ ợ ế ấ ệ

gi ng, đằ ược coi là t i phân b đ u suôt nh p nhà xả ố ề ị ưởng

T i tr ng c a mái phân b đ u trên b r ng c a máiả ọ ử ố ề ề ộ ử

Quy t i thành t i t p trung đ t t i các m t dànả ả ậ ặ ạ ắ

Trang 8

P1 = ( ×6)(0.36 + 4.53)/Cos(Arctg(1/10)) = 44.01/0.995 = 44.23 kNP2 = (3×6)(0.36 + 4.53)/Cos(5.71) = 88.46 kN

III.2 Tải trọng s ử a chữa mái

Lo i t i tr ng do ngạ ả ọ ười và thi t b v t li u dế ị ậ ệ ùng đ s a ch na mái khi b h h ng, ể ử ữ ị ư ỏ

t i tr ng này đả ọ ược cho trong tiêu chu n “ t i tr ng và tác đ ng 2737 TCVN -1995”,ẩ ả ọ ộ

Trang 9

Do l p mái b ng lo i v t li u n ng nên giá tr ho t t i s a mái l y b ngợ ằ ạ ậ ệ ặ ị ạ ả ử ấ ằ 75 daN/m2

= 0.75kN/m2 V i h s vớ ệ ố ượ ảt t i n = 1.3 Mái nghiêng i=1/10

III.3 Áp l c c u tr c lên vai c t và l c hãm c a c u tr c ự ầ ụ ộ ự ủ ầ ụ

III.3.1 Áp l c c a c u tr c lên vai c t ự ủ ầ ụ ộ

Khi m t phía cĩ áp l c Dộ ự max l n nh t tác d ng, thì phía bên kia l c tác d ng lên vai ớ ấ ụ ự ụ

n = 1.1 : hệ số vượt tải (TCVN 2737:1995)

tải trọng tối đa của hai cầu trục hoạt động cùng nhịp

i

y

các vị trí bánh xe cầu trục

Pmax (Pmin) : áp lực lớn nhất (nhỏ nhất) của một bánh xe

cầu trục lên ray khi xe con mang vật nặng vào sát vị trí cột (phía bên kia)

Q G

P

n Trong đó: Q – sức trục của cầu trục (50T)

Từ bảng catologue của cầu trục

Pto

Pto min = 5.5 T = 55 kN

Trang 10

Trọng lượng xe con: Gxc = 8.4 T Trọng lượng toàn bộ cầu trục: G = 34 T

Pmin = = 55 kN

khoảng cách giữa các bánh xe K = 4400 mm ta có thể sắp

xếp các bánh xe cầu trục như sơ đồ trên

Dmax = nncPmax∑yi = 1.1 × 0.9 × 190 × 1.95 = 366.8 kN

Dmin = nncPmax∑yi = 1.1 × 0.9 × 55 × 1.95 = 106.18 kN

Trang 11

Trong đó:

được tính bằng công thức:

T1 =

0 0

T n

công thức:

T0 =

'( xc) xc

xc

f Q G n n

Q: sức trục của cầu trục

Gxc : trọng lượng xe con

f : hệ số ma sát, lấy f = 0.1 đối với móc mềm và f = 0.2 đối với móc cứng

To = f = × 0.1× = 1.17 T = 11.7 kN

T1 = = = 5.85 kN

T = nncT1∑yi = 1.1 × 0.9 × 5.85 × 1.95 = 11.29 kN

II.3.3 Tải trọng giód

Công trình được xây dựng tại huyen Cam Binh tinh Hai Hung, dia hinh trong trai, vùng gió IIIB, ít chịu ảnh hưởng của bão, do

vậy áp lực gió tiêu chuẩn q0 = 125 daN/m2 = 1.25 kN/m2, có trị số không đổi ở độ cao 10m, với độ cao lớn hơn điều chỉnh bằng hệ số k > 1, lúc này gần đúng có thể coi phân bố

dạng hình thang Tải trọng tính toán tác dụng lên khung tính theocông thức:

Trang 12

Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và

dạng địa hình

Tiêu chuẩn “ Tải trọng và tác động 2737 – 1995

3510152030

0.80.881.001.081.131.22+ Hệ số độ cao k và địa hình B:

k = 1.038 theo nội suy

= Chọn c3 = -0.5

Trang 13

Bảng tra hệ số khí động các mặt mái đón gió : c e1 , và

mặt mái khuất gió: c e2

Trang 14

+ Tải trọng phân bố đều trên cột (H<10m):

Giĩ trái (giĩ đẩy): mặt đứng đĩn giĩ c = +0.8

Tải trọng phân bố hình thang với k = 1.038

Giĩ trái (giĩ đẩy)

qd = nckqoB = 1.3×0.8×1.038×0.95×6 = 6.153 kN/m

Giĩ ph i (giĩ hút)ả

qh = nckqoB = 1.3×(-0.5)×1×1.038×6 = -3.846 kN/m

+ Tải trọng gió phân bố trên dàn

Phạm vi từ cánh dưới dàn vì kèo lên đến đỉnh mái cĩ lực tác động của giĩ phân

bố hình thang, ta quy về theo hình chữ nhật từ +12.4m đến +18.3m

Trang 15

W = nckqoBaTrong đó: a: Khoảng cách nút dàn cánh trên.

Trang 16

Wcm=nckqoBaSin()= -19.785×0.0995= -1.969 kN Wkc = nckqoBa = 1.3×0.7×1.096×0.95×6×2.2 = 12.507 kN

Các nút 5,6,7 tính t ươ ng t các nút 3,2,1 ta đ ự ượ c b ng giá tr c a gió t i các nút ả ị ủ ạ

Trang 17

IV XÁC Đ NH N I L C TRONG KHUNG Ị Ộ Ự

Trong đ án này sinh viên s d ng phồ ử ụ ương pháp ph n t h u h n đ tính n i l c ầ ử ữ ạ ể ộ ựtrong khung Giàn mái truy n l c xu ng c t trên, c t trên truy n l c xu ng c t dề ự ố ộ ộ ề ự ố ộ ưới

m t l c l ch tâm so v i tim c t dộ ự ệ ớ ộ ưới D m c u ch y cũng truy n l c l ch tâm xu ngầ ầ ạ ề ự ệ ố

c t dộ ưới Khi mô hình trên SAP ta quy tim c t dộ ướ ềi v tim c t trên v i các l c l ch ộ ớ ự ệtâm này chuy n thành m t l c d c th ng đ ng và m t mômen đ t t i đ nh c t dể ộ ự ọ ẳ ứ ộ ặ ạ ỉ ộ ưới

Mô men cùng chi u kim đ ng h so v i tim c t dề ồ ồ ớ ộ ưới là mô men dương và mô men

ngược chi u kim đ ng h là mô men âm.ề ồ ồ Gi thi t đ c ng c t dả ế ộ ứ ộ ướ ấi g p 8 l n c t ầ ộtrên đ khai báo vào SAP đ tính toán n i l c.ể ể ộ ự

IV.1 N i l c do tĩnh t i ộ ự ả

IV.1.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả

Trang 18

IV.1.2 Bi u đ mô men ể ồ

Trang 19

IV.1.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ

IV.1.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ

Trang 20

IV.2 N i l c do ho t t i s a ch a mái ộ ự ạ ả ử ữ

Trang 21

IV.2.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả

IV.2.2 Bi u đ mô men ể ồ

Trang 22

IV.2.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ

IV.2.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ

Trang 23

IV.3 N i l c do ho t t i c u tr c Dmax ộ ự ạ ả ầ ụ

Trang 24

IV.3.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả

IV.3.2 Bi u đ mô men ể ồ

Trang 25

IV.3.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ

IV.3.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ

Trang 26

IV.4 N i l c do l c hãm xe con T ộ ự ự

IV.4.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả

IV.4.2 Bi u đ mô men ể ồ

Trang 27

IV.4.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ

IV.4.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ

Trang 28

IV.5 N i l c do gió ộ ự

IV.5.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả

IV.5.2 Bi u đ mô men ể ồ

Trang 29

IV.5.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ

IV.5.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ

Trang 30

Mặt cắt I-I, II-II, III-III, IV-IV là các mặt cắt tại tiết diện đầu cột trên, chân cột trên, đầu cột dưới và chân cột dưới

Quy ước chiều:

 Momen dương gây căng thớ ngoài

 Lực dọc dương gây kéo

Trang 31

V T H P Ổ Ợ N I L C Ộ Ự

Trang 32

M2 = 954.55KNm) và Ntư2 = -758.04 kN

° Xác định chiều dài tính toán

Trong mặt phẳng khung

2 1 1

758.04

1.766429.28

cd ct

N m N

Ngoài mặt phẳng khung

Chiều dài tính toán của cột trên

1 Tiết diện c ột trên

Chọn cột trên là cột đặc tiết diện chữ H tổ hợp từ 3 tấm thép ghép với nhau bởi liên kết hàn

VI.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện

Độ lệch tâm

M 322.48

0.75

N 429.28

Trang 34

33112

1655.6 cm 20

2

x x ct

J

4 2

33112

16.30 cm124.64

x x

J r

F

2 2

5409

6.59cm124.64

y y

J r

F

Độ mảnh :

2 2 2

64039.26 16.3

x x x

l r

2139.26 1.242 4

2.1 10

x

R E

2

2 2

290 44.01 6.59

y y y

l r

VI.1.2.1 Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn

Độ lệch tâm tương đối

5.651655.6

e e F m

x lt

N F

Trang 35

= 44.01  y 0.889 (sách thầy long p130)

Cặp nội lực nguy hiểm mà ta đang xét là từ tổ hợp nội lực 1+2+4+6 ở tiết diện I-I Moment tương ứng ở đầu kia của cộtlà:

Do 1< mx < 5 Tra bảng phụ lục 7  = 0.65 + 0.005 mx = 0.65 + 0.005

×3.95= 0.6698

Do c =  E R/ 3.1416 2.1 10 / 21 99.346  4  >2y 44.01 nên 

= 1 Hệ số ảnh hưởng của moment trong mặt phẳng uốn

VI.1.2.3 Kiểm tra ổn định cục bộ tiết diện

Đối với bản cánh

2 0.36 0.1 2 0.36 0.1 1.242 30.62

21

c c

Trang 36

300 25 12

1.242 0.8

4

2.1 10 (0.9 0.5 ) (0.9 0.5 1.242) 48.1

21

b b

VI.

2 Tiết diện cột dưới

Cột dưới là cột rỗng hai nhánh là nhánh cầu trục (nhánh 1) và nhánh mái (nhánh 2) liên kết với nhau bởi các thanh giằng là thép góc định hình

Nhánh 1 là cột đặc tiết diện chữ I tổ hợp làm từ 3 tấm thép liên kết với nhau bởi liên kết hàn tạo thành bản bụng liên kết với 2 bản cánh

Nhánh 2 là cột đặc tiết diện chữ C làm từ một tấm thép và 2 thép góc định hình chữ C liên kếtvới nhau bởi liên kết hàn tạo thành bản lưng liên kết với hai bản cánh

Trang 37

Cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh cầu trục

M1 = -327.44 kNm và Ntư1 = -591.14 kNCặp nội lực nguy hiểm cho nhánh mái:

M2 = 954.55 kNm và Ntư2 = -758.04 kNGiả thiết diện tích mỗi nhánh sẽ tỉ lệ với lực dọc lớn nhất

nhánh cầu trục đến trọng tâm chung của tiết diện

Giải phương trình (3.26) trang 47 sách Đồn Định Kiến

C: Khoảng cách giữa trọng tâm các nhánh cột, ban đầu ta

Trang 38

Lực nén lớn nhất trong nhánh cầu trục và nhánh mái:

Nhánh cầu trục

1 1

501.1

29.8 20.8 21

nh nh

2 2

1642.6

97.77 20.8 21

nh nh

bản cánh có kích thước 8x150 mm

Nhánh mái có dạng chữ C tổ hợp, gồm một bản ghép lưng 20x350 mm và hai thép góc L90x8

VI.2.1 Các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn

VI.2.1.1 Đối với nhánh cầu trục

Diện tích tiết diện nhánh:

1

451.51

2.938 52.32

x x

Trang 39

1 1

1

10821.38

14.382 52.32

y y

Giả định khoảng cách các điểm liên kết thanh giằng vào

1 1 1

100

34.042.938

nh x x

l r

1 1 1

900

62.58 14.382

y y y

l r

2

409.88

2.05 97.8

x x

nh

J r

F

cm

2 2

2

14463.74

12.16 97.8

y y

nh

J r

F

cm Độ mảnh của nhánh mái

Trang 40

2 2 2

100

48.782.05

nh x x

l r

2 2 2

720

59.21 12.16

y y y

l r

97.8 88.01

57.38150.12

nh d

32.62 42

d d

d x x

d

J

F l r

cd ct

Vậy tiết diện cột đã chọn là chấp nhận được

Trang 41

VI.2.2 Kiểm tra tiết diện đã chọn

Lực dọc trong các nhánh cột

Đối với nhánh cầu trục

Từ max max( , x1 y1) max(34.04;62.58) 62.58    0.81 (Ph ụ

577.78

nh nh

N

kN cm kN cm F

Đối với nhánh mái

Từ max max( x2, y2) max(48.78;59.21) 59.21    0.827(Ph l c 3, Ngơ Vi Long ụ ụ130)

Kiểm tra ổn định nhánh mái ngoài mặt phẳng khung

Trang 42

2 2

1578.81

0.827 97.8

nh nh

N

kN cm kN cm F

Khoảng cách các điểm giằng đã chọn là 1m

Góc nghiêng thanh giằng xiên

Kiểm tra với cặp nội lực: M1= -327.44kNm; N1 =-591.14 kN

1 1

1

1 1 1

1

1

327.44

0.554 55.4591.14

55.4 150.12 57.38

1.8016264879

d d

M

N

e F y e

21000

td

R E

2 2 2

2 2

954.55

1.26 126758.04

126 150.12 30.63

2.1873264879

d d

M

N

e F y e

Trang 43

Kiểm tra ổn định tổng thể của cột dưới chịu nén lệch tâm trong mặt phẳng khung

VI.2.4 Kiểm tra thanh bụng đã chọn

Chiều dài thanh xiên

Hoạt tải mái (2)

Dmax trái (3)

Dmax phải (4)

T trái (5) T phải (6) trái (7) Giĩ phải (8) Giĩ

Qmax = -62.27-10.58-10.41-5.57-70.79 = -159.62 kN

Lực nén trong thanh xiên do lực cắt Q gây ra

tx

gx tx

tx

Q

l r

Tra bảng ta đựơc:  = 0.813

VI.2.5 Kiểm tra điều kiện ổn định của thanh xiên

tx

N

kN cm kN cm F

Trang 44

fwf = 18 kN/cm2 =

h g

khá nhỏ, đường hàn lấy theo cấu tạo

hs = 6mm, hm = 4mm, lh > 5cm

Thanh xiên

Thanh xiên chịu lực Ntx = 114.39 kNThanh xiên là thép góc L70x7, giả thiết

Chiều dài các đường hàn cần thiết

0.7 0.7 114.39

0.8 12.6 0.750.3 0.3 114.39

0.6 12.6 0.75

tx hs

VI.3 Thiết kế chi tiết cột

VI.3.1 Thiết kế vai cột

Từ bảng tổ hợp nội lực cột, chọn ra hai cặp nội lực gây lực nén

Ntu, Mmin và Ntu tại tiết diện II-II

Trang 45

Kiểm tra liên kết hàn ở nhánh ngoài cột trên

1 1

410.88

11.411.2 30

nh h

h h

N l

389.1

10.81.2 (30)

nh h

h h

N l

Bề rộng sườn gối dầm cầu chạy b = 300 mm

Rem=32 kN/cm2

Bề dày bản bụng dầm vai được xác định theo công thức

 max2  30 2 3 32366.8 15 0.33

dcc bb

Chi u cao b n b ng d m vai đề ả ụ ầ ược ch n ≥ ½ ti t di n c t dọ ế ệ ộ ướ ể ỏi đ th a điều kiện

Ta coi dầm vai như một dầm đơn giản gối lên hai nhánh cột

bản K Suy ra moment trong dầm vai:

Trang 46

Đường hàn liên kết bản K với bản bụng dầm vai (4 dường hàn) sẽ chịu lực truyền xuống Suy ra:

lR

Đường hàn liên kết bản bụng dầm vai vào bản bụng nhánh

lực từ dầm vai Suy ra chiều cao đường hàn cần thiết

VI.3.2 Thiết kế chân cột

Thiết kế chân cột phân cách Các số liệu thiết kế có: Bêtông B15, Rb = 0.85 kN/cm2

Kết quả nội lực tại tiết diện IV-IV gây ra lực nén lớn nhất trong bảng tổ hợp nội lực

Mmax = 1044.1 kNm, Ntu = -453.7 kN

Mmin = -327.44 kNm, Ntu = -591.14kN

Nmax = -758.04 KN, M tu 954.55kNm M; tu  157.7kNm

VI.3.2.1 Thiết kế chân cột nhánh mái

Lực nén lớn nhất phát sinh bên nhánh mái

327.44 591.14 0.5738 758.04 0.5738 157.7

0.8801 0.8801 0.8801 0.8801max 13.36; 315.04 13.36

keo

M N

VI.3.2.1.1 Thi t k ế ế bản đế nhánh mái

Cường độ nén cục bộ của bêtông

Rnencb = .Rnen = 1.2×0.85 = 1.02 kN /cm2

Diện tích cần thiết của bản đế

Trang 47

1578.81

1547.81.02

nen bd

Ứng suất phân bố đều dưới bản đế là

1578.81

1.001575

bd

N F

Ô bản 2 : Dạng ô bản kê 3 cạnh, kích thước theo

phương cạnh tự do là (370/2 - 10/2) = 180 mm

l1=180mm

l2 =350/2 +19.99 - 20 = 174.99mm

Trang 48

Giá trị moment lớn nhất

M  l2

Với l2 / l1 = 174.99/180 = 0.9722, tra bảng trang 92 Ngơ Vi Long   = 0.1106

Ô bản 3 : Do tỉ số l2 / l1 nhỏ hơn ở ô bản số 2, có cùng

kích thước cạnh tự do  moment lớn nhất trong ô bản

3 nhỏ hơn trong ô bản 2

 Gía trị ứng suất lớn nhất để xác định chiều dày bản đế là M = 35.83 kNcm/cm

Chiều dày bản đế cần thiết:

6 6 35.83

3.1921

bd

M

cm R

VI.3.2.1.2 Thi t k d ế ế ầm đế nhánh mái

Dầm đế: được xem như dầm đđơn gi n ả cĩ 2 đầu thừa đặt trên 2 gối tựa là các đường hàn s ng và đố ường hàn mép liên k t v i cánh L c a nhánh ế ớ ủ

thông qua hai dầm đế và đôi sườn hàn vào bụng của

thuộc diện truyền tải của nó

Xác định diện truyền tải của dầm đế:

Trang 49

+ Sơ bộ chiều dày sườn đế: tsđ = 10mm => Bề rộng diện truyền tải:

Chiều dày đường hàn mép là: 7mmChiều cao dầm đế cần phải bố trí đủ đường hàn liên kết giữa dầm đế và chân cột

Tính chiều dài cần thiết đường hàn sống và đường hàn mép

Bề dày dầm đế được xác định theo điều kiện bảo đảm khả năng chịu uốn của dầm đế

Moment uốn lớn nhất trong đoạn đầu dầm đế

Trang 50

Đường hàn ngang liên kết dầm đế với bản đế, chịu tải 13 kN/cm

13

0.522(0.7 18)

h

VI.3.2.1.3 Thiết kế sườn đế nhánh mái

Coi sườn đế như một công xôn, ngàm vào bản lưng nhánh mái, có nhịp

Chiều cao sườn cần thiết

29.1

1 21

s s

Sườn ngăn liên kết vào bản lưng nhánh mái bằng 2 đường hàn góc, chịu tác dụng đồng thời của moment và lực cắt

Trang 51

Chọn chiều cao đường hàn: hh = 10 mm

h

VI.3.2.2 Thi t k chân c t n ế ế ộ hánh cầu trục

VI.3.2.2.1 Thi t k ế ế bản đế nhánh cầu trục

Lực nén lớn nhất phát sinh trong nhánh cầu trục

327.44 591.14 0.3063 758.04 0.3063 147.7

0.8801 0.8801 0.8801 0.8801max 166.3; 95.99 166.3

keo

M N

nen bd

Ứng suất phân bố đều dưới bản đế là

1348.4

11350

bd

N F

Ngày đăng: 19/06/2022, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w