ĐỒ ÁN MÔN HỌC KẾT CẤU THÉP 2 NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG I SỐ LIỆU I 1 Số liệu đồ án Sức cẩu cần trục Q=15 T Xưởng có 2 cầu trục có cùng sức trục, cùng chế độ làm việc trung bình Nhịp nhà L = 24m Cao trình đỉnh ray Hr =7 4 m Mặt bằng công trình có chiều dài 66m, bước khung B=6m Vị trí xây dựng huyện Cẩm Bình, tỉnh Hải Hưng, địa hình trống trải Tuổi thọ công trình 50 năm Vật liệu thép CCT34 f = 21 kNcm2, fu = 34 kNcm2, E = 2 1x 104 kNcm2, = 7 85 Tm3 Que hàn N42, dùng phương pháp hàn tay Bu lông.
Trang 1Đ Ồ Á N M Ô N H Ọ C K Ế T C Ấ U T H É
Trang 2P 2 NHÀ CÔNG NGHIỆP MỘT TẦNG
- Que hàn N42, dùng phương pháp hàn tay
- Bu lông liên k t và bu lông neo t ch n c p đ b nế ự ọ ấ ộ ề
II XÁC Đ NH KÍCH TH Ị ƯỚ C THEO PH ƯƠ NG Đ NG Ứ VÀ PH ƯƠ NG NGANG
II.1 Các kích th ướ c theo ph ươ ng đ ng: ứ
II.1.1 C t d ộ ướ i
Cao trình đ nh rayỉ : Hr = 7.4m
Chi u cao ray và đ m c u tr c ch n s bề ệ ầ ụ ọ ơ ộ : hr = 200 mm
Ph n chân c t ngàm dầ ộ ưới m t hoàn thi n: ch n hặ ệ ọ m = 0 mm
Chi u cao d m c u tr c:ề ầ ầ ụ
Trang 3Kho ng cách 2 nút thanh cánh dả ưới : 6 m
Kho ng cách 2 nút thanh cánh trên:ả 3 m
Chi u cao dàn ề
Ho = (1.5 ÷ 2.2) m
Trang 4Chi u cao c a mái: Hề ử cm = Ho = 2.2m , đ d c 10%ộ ố
II.3.3 H gi ng ệ ằ nhà công nghi p ệ
II.3.3.1 Nhi m v ệ ụ
Trang 5+ Đ m b o tính b t bi n hình c a khung nhà xả ả ấ ế ủ ưởng, n đ nh h khung khi d ng ổ ị ệ ự
l pắ
+ Gi m b t tính toán c a c u ki n ch u nénả ớ ủ ấ ệ ị
+ Truy n t i theo phề ả ương d c nhàọ
+ Đ m b o s làm vi c c a khung gian nhà xả ả ự ệ ủ ưởng, và truy n l c hãm c a c u ch yề ự ủ ầ ạ
II.3.3.2 H gi ng trong nhà công nghi p g m hai h th ng ệ ằ ệ ồ ệ ố
+ Gi ng c t: gi ng c t trên, và gi ng c t dằ ộ ằ ộ ằ ộ ưới
+ Gi ng mái: gi ng trong m t ph ng cánh trên, gi ng trong m t ph ng cánh dằ ằ ặ ẳ ằ ặ ẳ ưới,
gi ng đ ngằ ứ
Trang 7III XÁC Đ NH T I TR NG TÁC D NG LÊN KHUNG NGANG Ị Ả Ọ Ụ
III.1 T i tr ng th ả ọ ườ ng xuyên
T i tr ng thả ọ ường xuyên chính là tr ng lọ ượng b n thân c a k t c uả ủ ế ấ các t i này khi ảtính khung thì được đ a v t i phân b đ u trên xà ngangư ề ả ố ề
Lớp chống thấm 2 giấy + 3 dầu giả
- T i tr ng tiêu chu n k t c u mái, và h gi ngả ọ ẩ ế ấ ệ ằ
- T i tr ng tiêu chu n k t c u c a máiả ọ ẩ ế ấ ử
n= 1.2 – h s vệ ố ượ ả ế ất t i k t c u mái
- T i tr ng tiêu chu n b u c aả ọ ẩ ậ ử
- T i tr ng tiêu chu n c a kính và khung cánh c aả ọ ẩ ử ử
n= 1.1 – h s vệ ố ượ ả ật t i b u c a, c a kính và khung cánh c aử ử ử
T i tính toán máiả :g m 453 36 18 507 daN m/ 2
Tính t i mái d n v khung ngang: xem t i tr ng các l p l p, k t c u mái, h ả ồ ề ả ọ ớ ợ ế ấ ệ
gi ng, đằ ược coi là t i phân b đ u suôt nh p nhà xả ố ề ị ưởng
T i tr ng c a mái phân b đ u trên b r ng c a máiả ọ ử ố ề ề ộ ử
Quy t i thành t i t p trung đ t t i các m t dànả ả ậ ặ ạ ắ
Trang 8P1 = ( ×6)(0.36 + 4.53)/Cos(Arctg(1/10)) = 44.01/0.995 = 44.23 kNP2 = (3×6)(0.36 + 4.53)/Cos(5.71) = 88.46 kN
III.2 Tải trọng s ử a chữa mái
Lo i t i tr ng do ngạ ả ọ ười và thi t b v t li u dế ị ậ ệ ùng đ s a ch na mái khi b h h ng, ể ử ữ ị ư ỏ
t i tr ng này đả ọ ược cho trong tiêu chu n “ t i tr ng và tác đ ng 2737 TCVN -1995”,ẩ ả ọ ộ
Trang 9Do l p mái b ng lo i v t li u n ng nên giá tr ho t t i s a mái l y b ngợ ằ ạ ậ ệ ặ ị ạ ả ử ấ ằ 75 daN/m2
= 0.75kN/m2 V i h s vớ ệ ố ượ ảt t i n = 1.3 Mái nghiêng i=1/10
III.3 Áp l c c u tr c lên vai c t và l c hãm c a c u tr c ự ầ ụ ộ ự ủ ầ ụ
III.3.1 Áp l c c a c u tr c lên vai c t ự ủ ầ ụ ộ
Khi m t phía cĩ áp l c Dộ ự max l n nh t tác d ng, thì phía bên kia l c tác d ng lên vai ớ ấ ụ ự ụ
n = 1.1 : hệ số vượt tải (TCVN 2737:1995)
tải trọng tối đa của hai cầu trục hoạt động cùng nhịp
i
y
các vị trí bánh xe cầu trục
Pmax (Pmin) : áp lực lớn nhất (nhỏ nhất) của một bánh xe
cầu trục lên ray khi xe con mang vật nặng vào sát vị trí cột (phía bên kia)
Q G
P
n Trong đó: Q – sức trục của cầu trục (50T)
Từ bảng catologue của cầu trục
Pto
Pto min = 5.5 T = 55 kN
Trang 10Trọng lượng xe con: Gxc = 8.4 T Trọng lượng toàn bộ cầu trục: G = 34 T
Pmin = = 55 kN
khoảng cách giữa các bánh xe K = 4400 mm ta có thể sắp
xếp các bánh xe cầu trục như sơ đồ trên
Dmax = nncPmax∑yi = 1.1 × 0.9 × 190 × 1.95 = 366.8 kN
Dmin = nncPmax∑yi = 1.1 × 0.9 × 55 × 1.95 = 106.18 kN
Trang 11Trong đó:
được tính bằng công thức:
T1 =
0 0
T n
công thức:
T0 =
'( xc) xc
xc
f Q G n n
Q: sức trục của cầu trục
Gxc : trọng lượng xe con
f : hệ số ma sát, lấy f = 0.1 đối với móc mềm và f = 0.2 đối với móc cứng
To = f = × 0.1× = 1.17 T = 11.7 kN
T1 = = = 5.85 kN
T = nncT1∑yi = 1.1 × 0.9 × 5.85 × 1.95 = 11.29 kN
II.3.3 Tải trọng giód
Công trình được xây dựng tại huyen Cam Binh tinh Hai Hung, dia hinh trong trai, vùng gió IIIB, ít chịu ảnh hưởng của bão, do
vậy áp lực gió tiêu chuẩn q0 = 125 daN/m2 = 1.25 kN/m2, có trị số không đổi ở độ cao 10m, với độ cao lớn hơn điều chỉnh bằng hệ số k > 1, lúc này gần đúng có thể coi phân bố
dạng hình thang Tải trọng tính toán tác dụng lên khung tính theocông thức:
Trang 12Hệ số kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và
dạng địa hình
Tiêu chuẩn “ Tải trọng và tác động 2737 – 1995
3510152030
0.80.881.001.081.131.22+ Hệ số độ cao k và địa hình B:
k = 1.038 theo nội suy
= Chọn c3 = -0.5
Trang 13Bảng tra hệ số khí động các mặt mái đón gió : c e1 , và
mặt mái khuất gió: c e2
Trang 14+ Tải trọng phân bố đều trên cột (H<10m):
Giĩ trái (giĩ đẩy): mặt đứng đĩn giĩ c = +0.8
Tải trọng phân bố hình thang với k = 1.038
Giĩ trái (giĩ đẩy)
qd = nckqoB = 1.3×0.8×1.038×0.95×6 = 6.153 kN/m
Giĩ ph i (giĩ hút)ả
qh = nckqoB = 1.3×(-0.5)×1×1.038×6 = -3.846 kN/m
+ Tải trọng gió phân bố trên dàn
Phạm vi từ cánh dưới dàn vì kèo lên đến đỉnh mái cĩ lực tác động của giĩ phân
bố hình thang, ta quy về theo hình chữ nhật từ +12.4m đến +18.3m
Trang 15W = nckqoBaTrong đó: a: Khoảng cách nút dàn cánh trên.
Trang 16Wcm=nckqoBaSin()= -19.785×0.0995= -1.969 kN Wkc = nckqoBa = 1.3×0.7×1.096×0.95×6×2.2 = 12.507 kN
Các nút 5,6,7 tính t ươ ng t các nút 3,2,1 ta đ ự ượ c b ng giá tr c a gió t i các nút ả ị ủ ạ
Trang 17IV XÁC Đ NH N I L C TRONG KHUNG Ị Ộ Ự
Trong đ án này sinh viên s d ng phồ ử ụ ương pháp ph n t h u h n đ tính n i l c ầ ử ữ ạ ể ộ ựtrong khung Giàn mái truy n l c xu ng c t trên, c t trên truy n l c xu ng c t dề ự ố ộ ộ ề ự ố ộ ưới
m t l c l ch tâm so v i tim c t dộ ự ệ ớ ộ ưới D m c u ch y cũng truy n l c l ch tâm xu ngầ ầ ạ ề ự ệ ố
c t dộ ưới Khi mô hình trên SAP ta quy tim c t dộ ướ ềi v tim c t trên v i các l c l ch ộ ớ ự ệtâm này chuy n thành m t l c d c th ng đ ng và m t mômen đ t t i đ nh c t dể ộ ự ọ ẳ ứ ộ ặ ạ ỉ ộ ưới
Mô men cùng chi u kim đ ng h so v i tim c t dề ồ ồ ớ ộ ưới là mô men dương và mô men
ngược chi u kim đ ng h là mô men âm.ề ồ ồ Gi thi t đ c ng c t dả ế ộ ứ ộ ướ ấi g p 8 l n c t ầ ộtrên đ khai báo vào SAP đ tính toán n i l c.ể ể ộ ự
IV.1 N i l c do tĩnh t i ộ ự ả
IV.1.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả
Trang 18IV.1.2 Bi u đ mô men ể ồ
Trang 19IV.1.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ
IV.1.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ
Trang 20IV.2 N i l c do ho t t i s a ch a mái ộ ự ạ ả ử ữ
Trang 21IV.2.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả
IV.2.2 Bi u đ mô men ể ồ
Trang 22IV.2.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ
IV.2.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ
Trang 23IV.3 N i l c do ho t t i c u tr c Dmax ộ ự ạ ả ầ ụ
Trang 24IV.3.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả
IV.3.2 Bi u đ mô men ể ồ
Trang 25IV.3.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ
IV.3.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ
Trang 26IV.4 N i l c do l c hãm xe con T ộ ự ự
IV.4.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả
IV.4.2 Bi u đ mô men ể ồ
Trang 27IV.4.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ
IV.4.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ
Trang 28IV.5 N i l c do gió ộ ự
IV.5.1 S đ x p t i ơ ồ ế ả
IV.5.2 Bi u đ mô men ể ồ
Trang 29IV.5.3 Bi u đ l c d c ể ồ ự ọ
IV.5.4 Bi u đ l c c t ể ồ ự ắ
Trang 30Mặt cắt I-I, II-II, III-III, IV-IV là các mặt cắt tại tiết diện đầu cột trên, chân cột trên, đầu cột dưới và chân cột dưới
Quy ước chiều:
Momen dương gây căng thớ ngoài
Lực dọc dương gây kéo
Trang 31V T H P Ổ Ợ N I L C Ộ Ự
Trang 32M2 = 954.55KNm) và Ntư2 = -758.04 kN
° Xác định chiều dài tính toán
Trong mặt phẳng khung
2 1 1
758.04
1.766429.28
cd ct
N m N
Ngoài mặt phẳng khung
Chiều dài tính toán của cột trên
1 Tiết diện c ột trên
Chọn cột trên là cột đặc tiết diện chữ H tổ hợp từ 3 tấm thép ghép với nhau bởi liên kết hàn
VI.1.1 Chọn sơ bộ tiết diện
Độ lệch tâm
M 322.48
0.75
N 429.28
Trang 3433112
1655.6 cm 20
2
x x ct
J
4 2
33112
16.30 cm124.64
x x
J r
F
2 2
5409
6.59cm124.64
y y
J r
F
Độ mảnh :
2 2 2
64039.26 16.3
x x x
l r
2139.26 1.242 4
2.1 10
x
R E
2
2 2
290 44.01 6.59
y y y
l r
VI.1.2.1 Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn
Độ lệch tâm tương đối
5.651655.6
e e F m
x lt
N F
Trang 35= 44.01 y 0.889 (sách thầy long p130)
Cặp nội lực nguy hiểm mà ta đang xét là từ tổ hợp nội lực 1+2+4+6 ở tiết diện I-I Moment tương ứng ở đầu kia của cộtlà:
Do 1< mx < 5 Tra bảng phụ lục 7 = 0.65 + 0.005 mx = 0.65 + 0.005
×3.95= 0.6698
Do c = E R/ 3.1416 2.1 10 / 21 99.346 4 >2y 44.01 nên
= 1 Hệ số ảnh hưởng của moment trong mặt phẳng uốn
VI.1.2.3 Kiểm tra ổn định cục bộ tiết diện
Đối với bản cánh
2 0.36 0.1 2 0.36 0.1 1.242 30.62
21
c c
Trang 36300 25 12
1.242 0.8
4
2.1 10 (0.9 0.5 ) (0.9 0.5 1.242) 48.1
21
b b
VI.
2 Tiết diện cột dưới
Cột dưới là cột rỗng hai nhánh là nhánh cầu trục (nhánh 1) và nhánh mái (nhánh 2) liên kết với nhau bởi các thanh giằng là thép góc định hình
Nhánh 1 là cột đặc tiết diện chữ I tổ hợp làm từ 3 tấm thép liên kết với nhau bởi liên kết hàn tạo thành bản bụng liên kết với 2 bản cánh
Nhánh 2 là cột đặc tiết diện chữ C làm từ một tấm thép và 2 thép góc định hình chữ C liên kếtvới nhau bởi liên kết hàn tạo thành bản lưng liên kết với hai bản cánh
Trang 37Cặp nội lực nguy hiểm cho nhánh cầu trục
M1 = -327.44 kNm và Ntư1 = -591.14 kNCặp nội lực nguy hiểm cho nhánh mái:
M2 = 954.55 kNm và Ntư2 = -758.04 kNGiả thiết diện tích mỗi nhánh sẽ tỉ lệ với lực dọc lớn nhất
nhánh cầu trục đến trọng tâm chung của tiết diện
Giải phương trình (3.26) trang 47 sách Đồn Định Kiến
C: Khoảng cách giữa trọng tâm các nhánh cột, ban đầu ta
Trang 38Lực nén lớn nhất trong nhánh cầu trục và nhánh mái:
Nhánh cầu trục
1 1
501.1
29.8 20.8 21
nh nh
2 2
1642.6
97.77 20.8 21
nh nh
bản cánh có kích thước 8x150 mm
Nhánh mái có dạng chữ C tổ hợp, gồm một bản ghép lưng 20x350 mm và hai thép góc L90x8
VI.2.1 Các đặc trưng hình học của tiết diện đã chọn
VI.2.1.1 Đối với nhánh cầu trục
Diện tích tiết diện nhánh:
1
451.51
2.938 52.32
x x
Trang 391 1
1
10821.38
14.382 52.32
y y
Giả định khoảng cách các điểm liên kết thanh giằng vào
1 1 1
100
34.042.938
nh x x
l r
1 1 1
900
62.58 14.382
y y y
l r
2
409.88
2.05 97.8
x x
nh
J r
F
cm
2 2
2
14463.74
12.16 97.8
y y
nh
J r
F
cm Độ mảnh của nhánh mái
Trang 402 2 2
100
48.782.05
nh x x
l r
2 2 2
720
59.21 12.16
y y y
l r
97.8 88.01
57.38150.12
nh d
32.62 42
d d
d x x
d
J
F l r
cd ct
Vậy tiết diện cột đã chọn là chấp nhận được
Trang 41VI.2.2 Kiểm tra tiết diện đã chọn
Lực dọc trong các nhánh cột
Đối với nhánh cầu trục
Từ max max( , x1 y1) max(34.04;62.58) 62.58 0.81 (Ph ụ
577.78
nh nh
N
kN cm kN cm F
Đối với nhánh mái
Từ max max( x2, y2) max(48.78;59.21) 59.21 0.827(Ph l c 3, Ngơ Vi Long ụ ụ130)
Kiểm tra ổn định nhánh mái ngoài mặt phẳng khung
Trang 42
2 2
1578.81
0.827 97.8
nh nh
N
kN cm kN cm F
Khoảng cách các điểm giằng đã chọn là 1m
Góc nghiêng thanh giằng xiên
Kiểm tra với cặp nội lực: M1= -327.44kNm; N1 =-591.14 kN
1 1
1
1 1 1
1
1
327.44
0.554 55.4591.14
55.4 150.12 57.38
1.8016264879
d d
M
N
e F y e
21000
td
R E
2 2 2
2 2
954.55
1.26 126758.04
126 150.12 30.63
2.1873264879
d d
M
N
e F y e
Trang 43Kiểm tra ổn định tổng thể của cột dưới chịu nén lệch tâm trong mặt phẳng khung
VI.2.4 Kiểm tra thanh bụng đã chọn
Chiều dài thanh xiên
Hoạt tải mái (2)
Dmax trái (3)
Dmax phải (4)
T trái (5) T phải (6) trái (7) Giĩ phải (8) Giĩ
Qmax = -62.27-10.58-10.41-5.57-70.79 = -159.62 kN
Lực nén trong thanh xiên do lực cắt Q gây ra
tx
gx tx
tx
Q
l r
Tra bảng ta đựơc: = 0.813
VI.2.5 Kiểm tra điều kiện ổn định của thanh xiên
tx
N
kN cm kN cm F
Trang 44fwf = 18 kN/cm2 =
h g
khá nhỏ, đường hàn lấy theo cấu tạo
hs = 6mm, hm = 4mm, lh > 5cm
Thanh xiên
Thanh xiên chịu lực Ntx = 114.39 kNThanh xiên là thép góc L70x7, giả thiết
Chiều dài các đường hàn cần thiết
0.7 0.7 114.39
0.8 12.6 0.750.3 0.3 114.39
0.6 12.6 0.75
tx hs
VI.3 Thiết kế chi tiết cột
VI.3.1 Thiết kế vai cột
Từ bảng tổ hợp nội lực cột, chọn ra hai cặp nội lực gây lực nén
Ntu, Mmin và Ntu tại tiết diện II-II
Trang 45Kiểm tra liên kết hàn ở nhánh ngoài cột trên
1 1
410.88
11.411.2 30
nh h
h h
N l
389.1
10.81.2 (30)
nh h
h h
N l
Bề rộng sườn gối dầm cầu chạy b = 300 mm
Rem=32 kN/cm2
Bề dày bản bụng dầm vai được xác định theo công thức
max2 30 2 3 32366.8 15 0.33
dcc bb
Chi u cao b n b ng d m vai đề ả ụ ầ ược ch n ≥ ½ ti t di n c t dọ ế ệ ộ ướ ể ỏi đ th a điều kiện
Ta coi dầm vai như một dầm đơn giản gối lên hai nhánh cột
bản K Suy ra moment trong dầm vai:
Trang 46Đường hàn liên kết bản K với bản bụng dầm vai (4 dường hàn) sẽ chịu lực truyền xuống Suy ra:
l R
Đường hàn liên kết bản bụng dầm vai vào bản bụng nhánh
lực từ dầm vai Suy ra chiều cao đường hàn cần thiết
VI.3.2 Thiết kế chân cột
Thiết kế chân cột phân cách Các số liệu thiết kế có: Bêtông B15, Rb = 0.85 kN/cm2
Kết quả nội lực tại tiết diện IV-IV gây ra lực nén lớn nhất trong bảng tổ hợp nội lực
Mmax = 1044.1 kNm, Ntu = -453.7 kN
Mmin = -327.44 kNm, Ntu = -591.14kN
Nmax = -758.04 KN, M tu 954.55kNm M; tu 157.7kNm
VI.3.2.1 Thiết kế chân cột nhánh mái
Lực nén lớn nhất phát sinh bên nhánh mái
327.44 591.14 0.5738 758.04 0.5738 157.7
0.8801 0.8801 0.8801 0.8801max 13.36; 315.04 13.36
keo
M N
VI.3.2.1.1 Thi t k ế ế bản đế nhánh mái
Cường độ nén cục bộ của bêtông
Rnencb = .Rnen = 1.2×0.85 = 1.02 kN /cm2
Diện tích cần thiết của bản đế
Trang 471578.81
1547.81.02
nen bd
Ứng suất phân bố đều dưới bản đế là
1578.81
1.001575
bd
N F
Ô bản 2 : Dạng ô bản kê 3 cạnh, kích thước theo
phương cạnh tự do là (370/2 - 10/2) = 180 mm
l1=180mm
l2 =350/2 +19.99 - 20 = 174.99mm
Trang 48Giá trị moment lớn nhất
M l2
Với l2 / l1 = 174.99/180 = 0.9722, tra bảng trang 92 Ngơ Vi Long = 0.1106
Ô bản 3 : Do tỉ số l2 / l1 nhỏ hơn ở ô bản số 2, có cùng
kích thước cạnh tự do moment lớn nhất trong ô bản
3 nhỏ hơn trong ô bản 2
Gía trị ứng suất lớn nhất để xác định chiều dày bản đế là M = 35.83 kNcm/cm
Chiều dày bản đế cần thiết:
6 6 35.83
3.1921
bd
M
cm R
VI.3.2.1.2 Thi t k d ế ế ầm đế nhánh mái
Dầm đế: được xem như dầm đđơn gi n ả cĩ 2 đầu thừa đặt trên 2 gối tựa là các đường hàn s ng và đố ường hàn mép liên k t v i cánh L c a nhánh ế ớ ủ
thông qua hai dầm đế và đôi sườn hàn vào bụng của
thuộc diện truyền tải của nó
Xác định diện truyền tải của dầm đế:
Trang 49+ Sơ bộ chiều dày sườn đế: tsđ = 10mm => Bề rộng diện truyền tải:
Chiều dày đường hàn mép là: 7mmChiều cao dầm đế cần phải bố trí đủ đường hàn liên kết giữa dầm đế và chân cột
Tính chiều dài cần thiết đường hàn sống và đường hàn mép
Bề dày dầm đế được xác định theo điều kiện bảo đảm khả năng chịu uốn của dầm đế
Moment uốn lớn nhất trong đoạn đầu dầm đế
Trang 50Đường hàn ngang liên kết dầm đế với bản đế, chịu tải 13 kN/cm
13
0.522(0.7 18)
h
VI.3.2.1.3 Thiết kế sườn đế nhánh mái
Coi sườn đế như một công xôn, ngàm vào bản lưng nhánh mái, có nhịp
Chiều cao sườn cần thiết
29.1
1 21
s s
Sườn ngăn liên kết vào bản lưng nhánh mái bằng 2 đường hàn góc, chịu tác dụng đồng thời của moment và lực cắt
Trang 51Chọn chiều cao đường hàn: hh = 10 mm
h
VI.3.2.2 Thi t k chân c t n ế ế ộ hánh cầu trục
VI.3.2.2.1 Thi t k ế ế bản đế nhánh cầu trục
Lực nén lớn nhất phát sinh trong nhánh cầu trục
327.44 591.14 0.3063 758.04 0.3063 147.7
0.8801 0.8801 0.8801 0.8801max 166.3; 95.99 166.3
keo
M N
nen bd
Ứng suất phân bố đều dưới bản đế là
1348.4
11350
bd
N F