Untitled TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA MÔI TRƯỜNG, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ ĐÔ THỊ BÀI TẬP LỚN MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN ĐỀ TÀI 3 PHÂN TÍCH QUAN ĐIỂM CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC TỪ QUAN ĐIỂM NÀY, HÃY GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MÂU THUẪN GIỮA VIỆC KIẾM TIỀN VÀ VIỆC HỌC CỦA SINH VIÊN HIỆN NAY Giảng viên hướng dẫn TS Nguyễn Thị Lê Thư Sinh viên thực hiện Đỗ Ngọc Mai Lan Lớp học phần 02 11213009Mã sinh viên Hà Nội 2022 MỤC LỤ MỞ ĐẦU 1 CHƯƠNG 1 QUAN ĐIỂM CỦA T.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA MÔI TRƯỜNG, BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU VÀ ĐÔ THỊ
BÀI TẬP LỚN MÔN TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN
ĐỀ TÀI 3: PHÂN TÍCH QUAN ĐIỂM CỦA TRIẾT HỌC MÁC – LÊNIN VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA VẬT CHẤT VÀ
Ý THỨC TỪ QUAN ĐIỂM NÀY, HÃY GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MÂU THUẪN GIỮA VIỆC KIẾM TIỀN VÀ VIỆC HỌC CỦA SINH
VIÊN HIỆN NAY.
Giảng viên hướng dẫn : TS Nguyễn Thị Lê Thư Sinh viên thực hiện : Đỗ Ngọc Mai Lan
Lớp học phần : 02
Mã sinh viên : 11213009
Trang 2MỤC LỤ
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: QUAN ĐIỂM CỦA TRIẾT HỌC MÁC-LÊNIN VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC 2
1.1 Khái niệm vật chất 2
1.2 Khái niệm ý thức 2
1.3 Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức 3
1.3.1 Vật chất quyết định ý thức 3
1.3.2 Ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất 6
1.4 Ý nghĩa phương pháp luận 7
CHƯƠNG 2: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ MÂU THUẪN GIỮA VIỆC KIẾM TIỀN VÀ VIỆC HỌC CỦA SINH VIÊN HIỆN NAY 8
2.1 Thực trạng 8
2.2 Giải pháp giúp sinh viên cân bằng giữa việc làm kiếm tiền và việc học 9
2.2.1 Xác định mức độ ưu tiên 9
2.2.2 Tìm kiếm công việc phù hợp 9
2.2.3 Phương pháp học tập 9
2.2.4 Sử dụng thời gian hiệu quả 9
2.2.5 Chăm sóc bản thân 10
KẾT LUẬN 11
TÀI LIỆU THAM KHẢO 11
Trang 3MỞ ĐẦU
Trong thế giới có vô vàn hiện tượng nhưng chung quy lại chúng chỉ
phân thành hai loại: một là những hiện tượng vật chất (tồn tại, tự nhiên), hai là những hiện tượng tinh thần (ý thức, tư duy) Triết học nghiên cứu hàng loạt vấn đề, trong đó vấn đề trung tâm, cơ bản là mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, giữa tồn tại và tư duy
Vật chất và ý thức là hai phạm trù triết học Xung quanh hai phạm trù này có rất nhiều học thuyết nghiên cứu trong đó có hai trào lưu chính: Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm Quan điểm của hai trào lưu này hoàn toàn đối lập nhau vì chúng có nguồn gốc xã hội và nguồn gốc nhận thức khác nhau Cụ thể: chủ nghĩa duy vật khẳng định vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức và quyết định ý thức Trong khi đó chủ nghĩa duy tâm lại thừa nhận tinh thần, ý thức là cái có trước, cái quyết định, vật chất là cái đó sau, cái bị quyết định Sau này với sự phát triển của khoa học, những phát minh vĩ đại của khoa học tự nhiên đã khẳng định những quan điểm của chủ nghĩa duy vật là đúng đắn Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất
Đi sâu nghiên cứu vấn đề này, chúng ta sẽ thấy được cái hay, cái phong phú của thế giới và có thể giải thích được mọi hiện tượng của thế giới Chính học thuyết Mac-Lenin về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đã đem đến luồng sinh khí mới, khiến cho thế giới của sự vật, hiện tượng được sáng tỏ hơn Với mong muốn tìm hiểu rõ vấn đề này, em
mạnh dạn chọn đề tài: “Phân tích quan điểm của chủ nghĩa
Mác-Lênin về mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức” Từ
đó liên hệ đến mâu thuẫn giữa việc kiếm tiền và việc học của sinh viên hiện nay để khẳng định giá trị thực tiễn của đề tài
Trang 4CHƯƠNG 1: QUAN ĐIỂM CỦA TRIẾT HỌC MÁC-LÊNIN VỀ MỐI QUAN HỆ BIỆN CHỨNG GIỮA VẬT CHẤT VÀ Ý THỨC
1.1 Khái niệm vật chất
K th!a tư tư"ng c#a C.M$c v& Ph.Ăngghen; t+ng kt nh-ng th&nh t.u khoa học t nhiên cu0i th k1 XIX, đ6u th k1 XX v& t! nhu c6u c#a cu7c đ8u tranh ch0ng ch# ngh:a duy t<m, V.I Lênin đ? định ngh:a:
"Vt cht l mt phm tr trit hc dng đ ch thc ti khch quan đ !c đem li cho con ng $i trong c%m gic, đ !c c%m gic c'a ch(ng ta ch)p li, ch*p li, ph%n nh v t,n ti kh-ng l thuc vo c%m gic"
Ở định ngh:a n&y, V.I.Lênin ph<n biDt hai v8n đE quan trọng:
TrưGc ht l& ph<n biDt vIt ch8t vGi tư c$ch l& phJm trK trit học vGi c$c quan niDm c#a khoa học t nhiên vE c8u tJo v& nh-ng thu7c tLnh cM thN c#a c$c đ0i tưOng c$c dJng vIt ch8t kh$c nhau VIt ch8t vGi tư c$ch l& phJm trK trit học dKng chP vIt ch8t nQi chung,
vR hJn, vR tIn, khRng sinh ra, khRng m8t đi; cTn c$c đ0i tưOng, c$c dJng vIt ch8t khoa học cM thN nghiên cUu đEu cQ giGi hJn, cQ sinh ra v& m8t đi đN chuyNn hQa th&nh c$i kh$c
VV vIy, khRng thN quy vIt ch8t nQi chung vE vIt thN, khRng thN đWng nh8t vIt ch8t nQi chung vGi nh-ng dJng cM thN c#a vIt ch8t như c$c nh& duy vIt trong lịch sX c+ đJi, cIn đJi đ? l&m
ThU hai l& trong nhIn thUc luIn, đYc trưng quan trọng nh8t đN nhIn bit vIt ch8t chLnh l& thu7c tLnh kh$ch quan Kh$ch quan, theo V.I.Lênin l& "c$i đang tWn tJi đ7c lIp vGi lo&i ngư[i v& vGi c\m gi$c c#a con ngư[i" Trong đ[i s0ng x? h7i, vIt ch8t "theo ^ ngh:a l& tWn tJi x? h7i khRng phM thu7c v&o ^ thUc x? h7i c#a con ngư[i" VE mYt nhIn thUc luIn
Trang 5thV kh$i niDm vIt ch8t khRng cQ ngh:a gV kh$c h_n: "th.c tJi kh$ch quan tWn tJi đ7c lIp vGi ^ thUc con ngư[i v& đưOc ^ thUc con ngư[i ph\n $nh"
1.2 Khái niệm ý thức
Ý thUc theo định ngh:a c#a Trit học M$c-Lênin l& m7t phJm trK đưOc quyt định vGi phJm trK vIt ch8t, theo đQ ^ thUc l& s ph\n $nh th giGi vIt ch8t kh$ch quan v&o b7 Qc con ngư[i v& cQ s c\i bin v& s$ng tJo Ý thUc cQ m0i quan biDn chUng vGi vIt ch8t Ch# ngh:a duy vIt biDn chUng cho rằng vE b\n ch8t, ^ thUc l& s ph\n $nh kh$ch quan v&o trong b7 Qc con ngư[i m7t c$ch năng đ7ng, s$ng tJo
Ý thUc l& hVnh \nh ch# quan c#a th giGi kh$ch quan: ThN hiDn rằng n7i dung c#a ^ thUc do th giGi kh$ch quan quy định Ý thUc l& hVnh \nh ch# quan c#a th giGi kh$ch quan vV nQ nằm trong b7 n?o con ngư[i Ý thUc l& c$i ph\n $nh th giGi kh$ch quan nhưng nQ l& c$i thu7c phJm vi ch# quan, l& th.c tJi ch# quan Ý thUc khRng cQ tLnh vIt ch8t, nQ chP l& hVnh \nh tinh th6n, gắn liEn vGi hoJt đ7ng kh$i qu$t hQa, tr!u tưOng hQa, cQ định hưGng, cQ l.a chọn Ý thUc l& s ph\n $nh th giGi b"i b7 n?o con ngư[i
Ý thUc l& s ph\n $nh s$ng tJo th giGi: Ý thUc l& s ph\n $nh hiDn th.c kh$ch quan v&o trong b7 Qc con ngư[i, l& hVnh \nh ch# quan c#a th giGi kh$ch quan Tuy nhiên, khRng ph\i cU th giGi kh$ch quan t$c đ7ng v&o b7 Qc ngư[i l& t nhiên tr" th&nh ^ thUc NgưOc lJi, ^ thUc l& s ph\n $nh năng đ7ng, s$ng tJo vE th giGi, do nhu c6u c#a viDc con ngư[i c\i bin
Ý thUc l& s\n phẩm lịch sX c#a s ph$t triNn x? h7i nên vE b\n ch8t l& cQ tLnh x? h7i: Ý thUc khRng ph\i l& m7t hiDn tưOng t nhiên thu6n túy m& l& m7t hiDn tưOng x? h7i Ý thUc bắt nguWn t! th.c tiễn lịch sX-x? h7i, ph\n $nh nh-ng quan hD x? h7i kh$ch quan
1.3 Mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức
Nắm v-ng phép biDn chUng duy vIt v& luRn theo s$t, kịp th[i kh$i qu$t nh-ng th&nh t.u mGi nh8t c#a khoa học t nhiên, c$c nh& kinh điNn c#a ch# ngh:a M$c - Lênin đ? khắc phMc đưOc nh-ng sai l6m, hJn ch c#a c$c quan niDm duy t<m, siêu hVnh v& nêu lên
Trang 6nh-ng quan điNm khoa học, kh$i qu$t đúng đắn vE mYt trit học hai l:nh v.c lGn nh8t c#a th giGi l& vIt ch8t, ^ thUc v& m0i quan hD gi-a chúng
Theo quan điNm trit học M$c - Lênin, vIt ch8t v& ^ thUc cQ m0i quan hD biDn chUng, trong đQ vIt ch8t quyt định ^ thUc, cTn ^ thUc t$c đ7ng tLch c.c tr" lJi vIt ch8t
1.3.1 Vt cht quyt định ý thức
Vai trT quyt định c#a vIt ch8t đ0i vGi ^ thUc đưOc thN hiDn trên m8y khLa cJnh sau:
Thứ nhất, vIt ch8t quyt định nguWn g0c c#a ^ thUc
VIt ch8t “sinh” ra ^ thUc, vV ^ thUc xu8t hiDn gắn liEn vGi s xu8t hiDn c#a con ngư[i c$ch đ<y t! 3 đn 7 triDu năm, m& con ngư[i l& kt qu\ c#a m7t qu$ trVnh ph$t triNn, tin ho$ l<u d&i, phUc tJp c#a giGi t nhiên, c#a th giGi vIt ch8t Con ngư[i do giGi t nhiên, vIt ch8t sinh ra, cho nên lẽ t8t nhiên, ^ thUc m7t thu7c tLnh c#a b7 phIn con ngư[i -cũng do giGi t nhiên, vIt ch8t sinh ra C$c th&nh t.u c#a khoa học t nhiên hiDn đJi đ? chUng minh đưOc rằng, giGi t nhiên cQ trưGc con ngư[i; vIt ch8t l& c$i cQ trưGc, cTn ^ thUc l& c$i cQ sau; vIt ch8t l& tLnh thU nh8t, cTn ^ thUc l& tLnh thU hai VIt ch8t tWn tJi kh$ch quan, đ7c lIp vGi ^ thUc v& l& nguWn g0c sinh ra ^ thUc B7 Qc ngư[i l& m7t dJng vIt ch8t cQ t+ chUc cao nh8t, l& c_ quan ph\n $nh đN hVnh th&nh ^ thUc Ý thUc tWn tJi phM thu7c v&o hoJt đ7ng th6n kinh c#a b7 n?o trong qu$ trVnh ph\n $nh hiDn th.c kh$ch quan
S vIn đ7ng c#a th giGi vIt ch8t l& yu t0 quyt định s ra đ[i c#a c$i vIt ch8t cQ tư duy l& b7 Qc ngư[i
Thứ hai, vIt ch8t quyt định n7i dung c#a ^ thUc
Ý thUc dưGi b8t kỳ hVnh thUc n&o, suy cho cKng, đEu l& ph\n $nh hiDn th.c kh$ch quan Ý thUc m& trong n7i dung c#a nQ chẳng qua l& kt qu\ ph\n $nh hiDn th.c kh$ch quan v&o trong đ6u Qc con ngư[i Hay nQi c$ch kh$c, cQ th giGi hiDn th.c vIn đ7ng, ph$t triNn theo nh-ng quy luIt kh$ch quan c#a nQ, đưOc ph\n $nh v&o ^ thUc mGi cQ n7i dung c#a ^ thUc
Th giGi kh$ch quan, m& trưGc ht v& ch# yu l& hoJt đ7ng th.c tiễn cQ tLnh x? h7i lịch sX c#a lo&i ngư[i l& yu t0 quyt định n7i dung m& ^ thUc ph\n \nh C$c M$c v& Ph Ăngghen chP rõ: “Ý thUc khRng bao gi[ cQ thN l& c$i gV kh$c h_n l& s tWn tJi đưOc ^ thUc” Ý thUc chP l& hVnh \nh c#a th giGi kh$ch quan S ph$t triNn c#a hoJt đ7ng th.c
Trang 7tiễn c\ vE bE r7ng v& chiEu s<u l& đ7ng l.c mJnh mẽ nh8t quyt định tLnh phong phú v& đ7 s<u sắc c#a n7i dung c#a tư duy, ^ thUc con ngư[i qua c$c th hD, qua c$c th[i đJi tX mRng mu7i tGi văn minh, hiDn đJi
Thứ ba, vIt ch8t quyt định b\n ch8t c#a ^ thUc
Ph\n $nh v& s$ng tJo l& hai thu7c tLnh khRng t&ch r[i trong b&n ch8t c#a qu& c#a s thUc Nhưng s ph\n $nh c#a con ngư[i khRng ph\i l& "soi gư_ng", "chMp \nh" hoYc l&
"ph\n $nh t<m l^" như con vIt m& l& ph\n $nh tLch c.c, t gi$c, s$ng tJo thRng qua th.c tiễn Kh$c vGi ch# ngh:a duy vIt cũ, xem xét th giGi vIt ch8t như l& nh-ng s vIt, hiDn tưOng c\m tLnh, ch# ngh:a duy vIt biDn chUng xem xét th giGi vIt ch8t l& th giGi c#a con ngư[i hoJt đ7ng th.c tiễn ChLnh th.c tiễn l& hoJt đ7ng vIt ch8t cQ tLnh c\i bin th giGi c#a con ngư[i - l& c_ s" đN hVnh th&nh, ph$t triNn ^ thUc, trong đQ ^ thUc c#a con ngư[i v!a ph\n $nh, v!a s$ng tJo, ph\n $nh đN s$ng tJo v& s$ng tJo trong ph\n $nh
Thứ tư, vIt ch8t quyt định s vIn đ7ng, ph$t triNn c#a ^ thUc
Mọi s tWn tJi, ph$t triNn c#a ^ thUc đEu gắn liEn vGi qu$ trVnh bin đ+i c#a vIt ch8t; vIt ch8t thay đ+i thV sGm hay mu7n, ^ thUc cũng ph\i thay đ+i theo Con ngư[i - m7t sinh vIt cQ tLnh x? h7i ng&y c&ng ph$t triNn c\ thN ch8t v& tinh th6n, thV d: nhiên ^ thUc - m7t hVnh thUc ph\n $nh c#a Qc ngư[i cũng ph$t triNn c\ vE n7i dung v& hVnh thUc ph\n $nh c#a nQ Đ[i s0ng x? h7i ng&y c&ng ph$t triNn đ? chUng minh điEu đQ
Lo&i ngư[i nguyên thu1 s0ng b6y đ&n d.a v&o s\n vIt c#a thiên nhiên thV tư duy c#a
họ cũng đ_n s_, gi\n dị như cu7c s0ng c#a họ CKng vGi mỗi bưGc ph$t triNn c#a s\n xu8t, tư duy, ^ thUc c#a con ngư[i cũng ng&y c&ng m" r7ng, đ[i s0ng tinh th6n c#a con ngư[i ng&y c&ng phong phú Con ngư[i khRng chP ^ thUc đưOc hiDn tJi, m& cTn ^ thUc đưOc c\ nh-ng v8n đE trong qu$ khU v& d kin đưOc c\ trong tư_ng lai, trên c_ s" kh$i qu$t ng&y c&ng s<u sắc b\n ch8t, quy luIt vIn đ7ng, ph$t triNn c#a t nhiên, x? h7i v& tư duy c#a họ S vIn đ7ng, bin đ+i khRng ng!ng c#a th giGi vIt ch8t, c#a th.c tiễn l& yu t0 quyt định s vIn đ7ng, bin đ+i c#a tư duy, ^ thUc c#a con ngư[i Khi s\n xu8t xu8t hiDn ch đ7 tư h-u, ^ thUc chLnh trị, ph$p quyEn cũng d6n thay th cho ^ thUc qu6n cư, c7ng đWng th[i nguyên thu1 Trong nEn s\n xu8t tư b\n, tLnh ch8t x? h7i ho$ c#a s\n xu8t
Trang 8ph$t triNn l& c_ s" đN ^ thUc x? h7i ch# ngh:a ra đ[i, m& đPnh cao c#a nQ l& s hVnh th&nh v& ph$t triNn khRng ng!ng l^ luIn khoa học c#a ch# ngh:a M$c - Lênin
Trong đ[i s0ng x? h7i, vai trT quyt định c#a vIt ch8t đ0i vGi ^ thUc đưOc biNu hiDn " vai trT c#a kinh t đ0i vGi chLnh trị, đ[i s0ng vIt ch8t đ0i vGi đ[i s0ng tinh th6n, tWn tJi x? h7i đ0i vGi ^ thUc x? h7i Trong x? h7i, s ph$t triNn c#a kinh t xét đn cKng quy định
s ph$t triNn c#a văn hQa; đ[i s0ng vIt ch8t thay đ+i thV sGm mu7n đ[i s0ng tinh th6n cũng thay đ+i theo
VIt ch8t v& ^ thUc l& hai hiDn tưOng đ0i lIp nhau vE b\n ch8t, nhưng vE mYt nhIn thUc luIn, c6n qu$n triDt s<u sắc tư tư"ng biDn chUng c#a V.I Lênin, rằng “s đ0i lIp gi-a vIt ch8t v& ^ thUc chP cQ ^ ngh:a tuyDt đ0i trong nh-ng phJm vi ht sUc hJn ch: trong trư[ng hOp n&y chP giGi hJn trong v8n đE nhIn thUc luIn c_ b\n l& th!a nhIn c$i gV cQ trưGc v& c$i gV l& c$i cQ sau? Ngo&i giGi hJn đQ, thV khRng cTn nghi ng[ gV n-a rằng s đ0i lIp đQ l& tư_ng đ0i" Ở đ<y, tLnh tư_ng đ0i c#a s đ0i lIp gi-a vIt ch8t v& ^ thUc thN hiDn qua quan hD gi-a th.c thN vIt ch8t đYc biDt - b7 Qc ngư[i v& thu7c tLnh c#a chLnh nQ
1.3.2 Ý thức có tính đc lp t ơng đối v tc đng trở li vt cht
ĐiEu n&y đưOc thN hiDn trên nh-ng khLa cJnh sau:
Thứ nhất, tLnh đ7c lIp tư_ng đ0i c#a ^ thUc thN hiDn " chỗ, ^ thUc l& s ph\n $nh th
giGi vIt ch8t v&o trong đ6u Qc con ngư[i, do vIt ch8t sinh ra, nhưng khi đ? ra đ[i thV ^ thUc cQ “đ[i s0ng" riêng, cQ quy luIt vIn đ7ng, ph$t triNn riêng, khRng lD thu7c m7t c$ch m$y mQc v&o vIt ch8t Ý thUc m7t khi ra đ[i thV cQ tLnh đ7c lIp tư_ng đ0i, t$c đ7ng tr" lJi th giGi vIt ch8t Ý thUc cQ thN thay đ+i nhanh, chIm, đi song h&nh so vGi hiDn th.c, nhưng nhVn chung nQ thư[ng thay đ+i chIm so vGi s bin đ+i c#a th giGi vIt ch8t
Thứ hai, s t$c đ7ng c#a ^ thUc đ0i vGi vIt ch8t ph\i thRng qua hoJt đ7ng th.c tiễn c#a
con ngư[i Nh[ hoJt đ7ng th.c tiễn, ^ thUc cQ thN l&m bin đ+i nh-ng điEu kiDn, ho&n c\nh vIt ch8t, thIm chL cTn tJo ra "thiên nhiên thU hai" phMc vM cho cu7c s0ng c#a con ngư[i CTn t b\n th<n ^ thUc thV khRng thN bin đ0i đưOc hiDn th.c Con ngư[i d.a trên nh-ng tri thUc vE th giGi kh$ch quan, hiNu bit nh-ng quy luIt kh$ch quan, t! đQ đN ra mMc tiêu, phư_ng hưGng, biDn ph$p v& ^ chL quyt t<m đN th.c hiDn thắng lOi mMc tiêu đ? x$c định ĐYc biDt l& ^ thUc tin b7, c$ch mJng m7t khi th<m nhIp v&o qu6n chúng nh<n
Trang 9d<n - l.c lưOng vIt ch8t x? h7i, thV cQ vai trT r8t to lGn “Vũ khL c#a s phê ph$n c0 nhiên khRng thN thay th đưOc s phê ph$n c#a vũ khL, l.c lưOng vIt ch8t chP cQ thN bị đ$nh đ0 bằng l.c lưOng vIt ch8t; nhưng l^ luIn cũng sẽ tr" th&nh l.c lưOng vIt ch8t, m7t khi nQ th<m nhIp v&o qu6n chúng”
Thứ ba, vai trT c#a ^ thUc thN hiDn " chỗ nQ chP đJo hoJt đ7ng, h&nh đ7ng c#a con ngư[i; nQ cQ thN quyt định l&m cho hoJt đ7ng c#a con ngư[i đúng hay sai, th&nh cRng hay th8t bJi Khi ph\n $nh đúng hiDn th.c, ^ thUc cQ thN d b$o, tiên đo$n m7t c$ch chLnh x$c cho hiDn th.c, cQ thN hVnh th&nh nên nh-ng l^ luIn định hưGng đúng đắn v& nh-ng l^ luIn n&y đưOc đưa v&o qu6n chúng sẽ gQp ph6n đ7ng viên, c+ vũ, khai th$c mọi tiEm năng s$ng tJo, t! đQ sUc mJnh vIt ch8t đưOc nh<n lên g8p b7i NgưOc lJi, ^ thUc cQ thN t$c đ7ng tiêu c.c khi nQ ph\n $nh sai lJc, xuyên tJc hiDn th.c
Thứ tư, x? h7i c&ng ph$t triNn thV vai trT c#a ^ thUc ng&y c&ng to lGn, nh8t l& trong th[i đJi ng&y nay, th[i đJi thRng tin, kinh t tri thUc, th[i đJi c#a cu7c c$ch mJng khoa học v& cRng nghD hiDn đJi, khi m& tri thUc khoa học đ? tr" th&nh l.c lưOng s\n xu8t tr.c tip Trong b0i c\nh to&n c6u hQa, vai trT c#a tri thUc khoa học, c#a tư tư"ng chLnh trị, tư tư"ng nh<n văn l& ht sUc quan trọng
TLnh năng đ7ng, s$ng tJo c#a ^ thUc mYc dK r8t to lGn, nhưng nQ khRng thN vưOt qu$ tLnh quy định c#a nh-ng tiEn đE vIt ch8t đ? x$c định, ph\i d.a v&o c$c điEu kiDn kh$ch quan v& năng l.c ch# quan c#a c$c ch# thN hoJt đ7ng Nu quên điEu đQ chúng ta sẽ lJi r_i v&o vũng bKn c#a ch# ngh:a ch# quan, duy t<m, duy ^ chL, phiêu lưu v& t8t nhiên khRng tr$nh khỏi th8t bJi trong hoJt đ7ng th.c tiễn
1.4 Ý nghĩa phương pháp luận
Ch# ngh:a duy vIt biDn chUng khẳng định trong m0i quan hD gi-a vIt ch8t v& ^ thUc thV: VIt ch8t cQ trưGc, ^ thUc cQ sau, vIt ch8t l& nguWn g0c c#a ^ thUc, quyt định ^ thUc, song ^ thUc cQ thN t$c đ7ng tr" lJi vIt ch8t thRng qua hoJt đ7ng th.c tiễn c#a con ngư[i;
vV vIy, con ngư[i ph\i tRn trọng kh$ch quan, đWng th[i ph$t huy tLnh năng đ7ng ch# quan c#a mVnh TRn trọng kh$ch quan l& tRn trọng tLnh kh$ch quan c#a vIt ch8t, c#a c$c quy luIt t nhiên v& x? h7i ĐiEu n&y đTi hỏi trong hoJt đ7ng nhIn thUc v& hoJt đ7ng th.c
Trang 10cho mọi hoJt đ7ng c#a mVnh V.I Lênin đ? nhiEu l6n nh8n mJnh khRng đưOc l8y ^ mu0n ch# quan c#a mVnh l&m chLnh s$ch, khRng đưOc l8y tVnh c\m l&m điNm xu8t ph$t cho chin lưOc v& s$ch lưOc c$ch mJng Nu chP xu8t ph$t t! ^ mu0n ch# quan, nu l8y ^ chL
$p đYt cho th.c t, l8y \o tư"ng thay cho hiDn th.c thV sẽ mắc ph\i bDnh ch# quan duy ^ chL
Nu ^ thUc cQ thN t$c đ7ng tr" lJi vIt ch8t thRng qua hoJt đ7ng tr" lJi vIt ch8t thRng qua hoJt đ7ng th.c tiễn thV con ngư[i ph\i ph$t huy tLnh năng đ7ng ch# quan Ph$t huy tLnh năng đ7ng ch# quan tUc l& ph$t huy vai trT tLch c.c c#a ^ thUc, vai trT tLch c.c c#a nh<n t0 con ngư[i B\n th<n ^ thUc t nQ khRng tr.c tip thay đ+i đưOc gV trong hiDn th.c ^ thUc mu0n t$c đ7ng tr" lJi đ[i s0ng hiDn th.c ph\i bằng l.c lưOng vIt ch8t, ngh:a l& ph\i đưOc con ngư[i th.c hiDn trong th.c tiễn ĐiEu 8y cQ ngh:a l& s t$c đ7ng c#a ^ thUc đ0i vGi vIt ch8t ph\i thRng qua hoJt đ7ng c#a con ngư[i đưOc bắt đ6u t! kh<u nhIn thUc cho đưOc quy luIt kh$ch quan, bit vIn dMng đúng đắn quy luIt kh$ch quan, ph\i cQ
^ chL, ph\i cQ phư_ng ph$p đN t+ chUc h&nh đ7ng Vai trT c#a ^ thUc l& " chỗ trang bị cho con ngư[i nh-ng tri thUc vE b\n ch8t quy luIt kh$ch quan c#a đ0i tưOng, trên c_ s" 8y, con ngư[i x$c định đúng đắn mMc tiêu v& đE ra phư_ng hưGng hoJt đ7ng phK hOp Tip theo, con ngư[i vGi ^ thUc c#a mVnh x$c định c$c biDn ph$p đN th.c hiDn t+ chUc c$c hoJt đ7ng th.c tiễn Cu0i cKng, bằng s nỗ l.c v& ^ chL mJnh mẽ c#a mVnh, con ngư[i cQ thN th.c hiDn đưOc mMc tiêu đE ra Ở đ<y ^ thUc, tư tư"ng cQ thN quyt định l&m cho con ngư[i hoJt đ7ng đúng v& th&nh cRng khi ph\n $nh đúng đắn, s<u sắc th giGi kh$ch quan,
vV đQ l& c_ s" quan trọng cho viDc x$c định mMc tiêu, phư_ng hưGng v& biDn ph$p chLnh x$c NgưOc lJi, ^ thUc, tư tư"ng cQ thN l&m cho con ngư[i hoJt đ7ng sai v& th8t bJi khi con ngư[i ph\n $nh sai th giGi kh$ch quan VV vIy, ph\i ph$t huy tLnh năng đ7ng s$ng tJo c#a ^ thUc, ph$t huy vai trT nh<n t0 con ngư[i đN t$c đ7ng c\i tJo th giGi kh$ch quan; đWng th[i ph\i khắc phMc bDnh b\o th# trV trD, th$i đ7 tiêu c.c, thM đ7ng, 1 lJi, ngWi ch[ trong qu$ trVnh đ+i mGi hiDn nay