1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu ĐỀ THI TUYỂN VÀO 11C MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2013 - 2014_ THPT Phan Chu Trinh docx

3 371 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển vào 11C môn toán – năm học 2013 - 2014
Trường học Trường THPT Phan Chu Trinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013 - 2014
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 158 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Gọi A, B là hai điểm nằm trên trục hoành và có hoành độ là nghiệm của *.. Xác định tọa độ đỉnh C... Điểm toàn bài phải làm tròn đến 0,5.

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH ĐỀ THI TUYỂN VÀO 11C– NĂM HỌC 2013 - 2014

Môn: Toán

Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (1,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau :

2

4 3

2

x

x x

Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình x2 + (m + 1)x – (m + 2) = 0 (*)

1) Chứng minh rằng (*) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị m   3

2) Gọi A, B là hai điểm nằm trên trục hoành và có hoành độ là nghiệm của (*) Tìm m

để tam giác MAB có diện tích bằng 3 với M(-2 ; 2)

Câu 3: (3,0 điểm)

1) Cho tanx =

4

3

với 0 < x <

2

 Hãy tính cosx, sin2 

 12

x

x

x x

cos sin

2 sin 2 1

3 cos 3 sin

3) Tính giá trị biểu thức 0 0 0 0 0

201 tan 261 cot

69 cot 81 cot 225 tan

T

4) Giải hệ phương trình : 

1 2 2 2 3

0

3

y x

xy y x

Câu 4: (2.5 điểm)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(-2 ; 0) ; B(0 ; 2) ; C(2 ; 2)

1) Viết phương trình tham số đường thẳng đi qua hai điểm A và B

2) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành

3) Viết phương trình đường tròn bán kính bằng 2 có tâm nằm trên đường thẳng AB và đi qua điểm C

Câu 5: (1,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trung điểm cạnh BC là M(3;2), trọng tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt là 

 3

2

; 3

2

G và I(1, -2) Xác định tọa độ đỉnh C

Trường THPT Phan Chu Trinh ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN VÀO 11C– NĂM HỌC 2013 - 2014



Trang 2

Câu Đáp án Điểm Câu 1:

( 2,0 điểm)

1 0 0 2 2

3 4 2 2 3

x x x x x x x x

x

2

4 3

2

x

x x

lập bảng xét dấu  tập nghiệm

) 1

; 2 ( ) 4

; (    

x

0,5 x 2 0,5 x 2

Câu 2:

( 1,5 điểm)

x2 + (m + 1)x – (m + 2) = 0 (*)

Ta có :  12 4 ( 2 ) 2 6 9  32 0 ; 3

Suy ra (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt với m  3

0,25 x 3

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt (*), theo định lý Viet ta có:

x1 + x2 = - (1 + m); x1.x2 = - (m +2) Khi đó giả sử A(x1 ; 0) ; B(x2 ; 0) Theo giả thiết :

3 3

)

; ( 2

1

1

S MAB

Vậy m = 0 và m = -6

0,25

0,25

0,25

Câu 3:

( 3,0 điểm) 1) Từ giả thiết tanx = 43 1625

4

3 1

1

Vì 0 < x <

2

 nên cos x 54; Và ; sin 2 2524

25

7 2

Lại có sin2

50

3 7 74 2

sin 2

1 2 cos 2

3 1 2

1 2

6 2 cos 1 12

x x

0,25 0,25

0,25 x 2

x

x x

cos sin

2 sin 2 1

3 cos 3

sin

VT = sin3x cos31x 2sinsinx2x2sinxsin2x 2sin12x2cossinx2xcosx

= VP 3)

3 30 cot 30 sin

30 cos 21

cos 9 cos

9 cos 21 sin 21 cos 9 sin

21 cos 9 cos

21 sin 9 sin 21 cos 9 cos 21

tan 81 cot

21 tan 9 tan 45

0 0

0 0

0 0 0

0

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0

T

0,25 x 2 0,25 x 2

4) Giải hệ phương trình : 

1 2 2 2 3

0

3

y x

xy y x

(*) Điều kiện tồn tại của (*) là x,y  2 Nên Từ phương trình

y x y

x x

y y

x xy

y





2 2

3 3

3 3 3 1

x x y x x y x

0,25 0,25 0,25 x 2

Câu 4:

( 2,5 điểm)

1) Phương trình tham số đường thẳng AB : 

t y

t x

2 2 2

, t  R 0,25 x 2

2) Gọi D(x ; y) Khi đó AB  ( 2 ; 2 );DC  ( 2  x; 2  y)

Để ABCD là hình bình hành thì ( 0 ; 0 )

0 0 2 2 2 2

D y x y x DC

0,25 x 2 0,25 x 2

3) Gọi I là tâm của đường tròn (C), vì IAB nên I(-2 +2t; 2t)

Trang 3

Câu Đáp án Điểm

Theo giả thiết :     

2 1 4 2 2 4 )

t t t t IC C R

Với t = 1 thì I(0 ; 2) nên (C): x2 + (y – 2)2 = 4 Với t = 2 thì I(2 ; 4) nên (C): (x -2)2 + (y – 4)2 = 4

0,25 x 2

0,25 x 2

Câu 5:

( 1,5 điểm) .Ta có :

) 2

; 4 (

2   

GM A AG

Lại có IM  BC nên BC có phương trình là : x + 2y – 7 = 0 Khi đó ta gọi C(7 – 2yc ; yc) và theo giả thiết

3

1 2

2 6

2 2

y

y y

y IC

Vậy có hai điểm C thỏa ycbt : C1( 5 ; 1 );C21 ; 3

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Chú ý: Hướng dẫn chấm này chỉ trình bày sơ lược một cách giải , trong bài làm học sinh phải trình

bày chặt chẽ mới đạt điểm tối đa Nếu học sinh có cách giải khác với đáp án mà đúng vẫn đạt được điểm tối đa Điểm toàn bài phải làm tròn đến 0,5.

Ngày đăng: 23/02/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

lập bảng xét dấu ⇒ tập nghiệm x∈ (−∞;−4) ∪ (−2;1) - Tài liệu ĐỀ THI TUYỂN VÀO 11C MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2013 - 2014_ THPT Phan Chu Trinh docx
l ập bảng xét dấu ⇒ tập nghiệm x∈ (−∞;−4) ∪ (−2;1) (Trang 2)
Để ABCD là hình bình hành thì (0;0) - Tài liệu ĐỀ THI TUYỂN VÀO 11C MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2013 - 2014_ THPT Phan Chu Trinh docx
l à hình bình hành thì (0;0) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w