78 CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ HÀM Ý QUẢN TRỊ 5 1 Kết luận Với mục đích nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix, tác giả đã dựa trên cơ sở lý thuyết cùng những nghiên cứu trong và ngoài nước đề xuất mô hình nghiên cứu có 7 yếu tố độc lập, 1 yếu tố phụ thuộc và 35 biến quan sát Kết quả nghiên cứu định tính vẫn giữ nguyên mô hình đã đề xuất, loại bỏ 1 biến quan sát, điều chỉnh câu hỏi cho phù hợp Kết qu.
Trang 1CHƯƠNG 5 KẾT LUẬN VÀ MỘT SỐ HÀM Ý QUẢN TRỊ
5.1 Kết luận
Với mục đích nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix, tác giả đã dựa trên cơ sở lý thuyết cùng những nghiên cứu trong và ngoài nước đề xuất mô hình nghiên cứu có 7 yếu tố độc lập, 1 yếu tố phụ thuộc và 35 biến quan sát Kết quả nghiên cứu định tính vẫn giữ nguyên mô hình đã đề xuất, loại bỏ 1 biến quan sát, điều chỉnh câu hỏi cho phù hợp Kết quả nghiên cứu định lượng sơ bộ với 50 quan sát, giữ nguyên mô hình nghiên cứu và 34 biến quan sát Kết quả nghiên cứu định lượng chính thức thực hiện khảo sát 380 người lao động, với phương pháp đánh giá độ tin cậy Cronbach’s Alpha giữ nguyên mô hình và loại bỏ 2 biến quan sát Sau khi phân tích nhân tố khám phá EFA
mô hình nghiên cứu không thay đổi, tác giả tiến hành phân tích hồi quy đa biến để xây dựng phương trình hồi quy, xác định mức ảnh hưởng của từng yếu tố Nghiên cứu đã chứng minh rằng có 7 yếu tố tác động cùng chiều, ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix Mức độ ảnh hưởng của các yếu
tố này được sắp xếp từ cao đến thấp như sau: (1) Thu nhập và phúc lợi (TNPL) là yếu
tố quan trọng nhất, ảnh hưởng lớn nhất đến sự thỏa mãn công việc của người lao động
có = 0.327; (2) Điều kiện làm việc (DKLV) có = 0.226; (3) Mối quan hệ đồng nghiệp (QHDN) có = 0.164; (4) Phong cách lãnh đạo (PCLD) có = 0.162; (5) Bản chất công việc (BCCV) có = 0.155; (6) Đào tạo và phát triển (DTPT) có = 0.147; (7) Khen thưởng và kỷ luật (KTKL) ảnh hưởng thấp nhất có = 0.125.Tất cả 07 giả thuyết đều được chấp nhận Kết quả thu được từ phân tích Anova cho thấy không có sự khác biệt trung bình có ý nghĩa thống kê về mức độ thỏa mãn công việc theo giới tính, độ tuổi, thâm niên Có sự khác biệt trung bình có ý nghĩa thống kê về mức độ thỏa mãn công việc theo nhóm trình độ
Trang 25.2 Một số hàm ý quản trị
5.2.1 Thu nhập và phúc lợi
Bảng 5.31 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố TNPL
Mã
Giá trị trung bình Đánh giá
TNPL1 Thu nhập và phúc lợi xứng đáng với công
TNPL3 Được đóng và tham gia đầy đủ các bảo
TNPL4 Được hưởng các phúc lợi của công ty 4.17 Đồng ý
TNPL5 Ngoài lương có thể nhận thêm các khoản
phụ cấp, tiền làm thêm giờ từ doanh nghiệp 4.23
Hoàn toàn đồng ý
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0 Qua bảng trên ta thấy, nhìn chung lương và phúc lợi được chi trả đầy đủ đúng theo thời gian, phù hợp với mặt bằng chung của khu vực, theo định mức của từng khu vực làm việc Tuy nhiên việc tăng lương và thời gian phải phụ thuộc vào chính sách, do công ty vẫn thuộc nhà nước quản lý, điều này phụ thuộc rất lớn vào tình hình kinh doanh trong năm Để nâng cao mức thỏa mãn ở yếu tố này, công ty cần xem xét linh động hơn các mức trả lương cho khối văn phòng, áp dụng một số quy chế đặc trưng riêng trong việc chi trả lương cho một số vị trí chủ chốt, đặc thù Xây dựng thêm các chế độ thưởng cho nhân viên khi hoàn thành xuất sắc công việc Đặc biệt với khối sản xuất cần tăng cường tự động hóa giúp tăng năng suất giúp tăng lương cho người
Trang 35.2.2 Điều kiện làm việc
Bảng 5.32 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố DKLV
trung bình Đánh giá
DKLV1 Môi trường làm việc sạch sẽ, đảm bảo vệ
Hoàn toàn đồng ý
DKLV2 Được trang bị phương tiện, thiết bị làm
Hoàn toàn đồng ý
DKLV3 Làm việc trong điều kiện an toàn 4.35 Hoàn toàn
đồng ý
DKLV4 Không phải làm việc ngoài giờ, thời gian
Hoàn toàn đồng ý
đồng ý Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0 Qua bảng trên cho thấy, điều kiện làm việc đã được quan tâm, trong thời gian qua Ban lãnh đạo đã xây dựng khu văn phòng mới theo phong cách hiện đại, đáp ứng được các yêu cầu về tiện nghi, ánh sáng, không gian thoáng mát, sạch sẽ Đối với nhân viên tại xưởng sản xuất được trang bị toàn bộ thiết bị bảo hộ lao động, được phân chia ra theo từng khu vực, công việc đặc thù Trên thực tế vì là một doanh nghiệp Hóa chất nên không thể giảm hoàn toàn tiếng ồn, khí bụi… Ban lãnh đạo cần phải luôn chú trọng và cải thiện môi trường làm việc bên trong lẫn bên ngoài, phát triển mạnh bộ phận quản lý môi trường thành một phòng ban để đảm bảo sự quản lý tương đương các bộ phận khác Cần xây dựng văn phòng làm việc theo hướng hiện đại hơn, tích hợp nhiều chức năng, trang bị nhiều công nghệ hiện đại và các tiện ích một cách tối đa, tạo không gian làm việc chung giúp tăng năng suất tránh nhàm chán
Trang 45.2.3 Mối quan hệ đồng nghiệp
Bảng 5.33 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố QHDN
trung bình Đánh giá
QHDN1 Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ nhau 3.55 Đồng ý QHDN2 Đồng nghiệp vui vẻ và thân thiện 3.71 Đồng ý
QHDN3 Đồng nghiệp phối hợp tốt trong công
QHDN4 Đồng nghiệp chia sẽ kinh nghiệm, trao
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0 Người lao động đánh giá đồng nghiệp vui vẻ, hòa đồng, thân thiện, trung thực, đáng tin cậy và luôn hỗ trợ, phối hợp với nhau để hoàn thành công việc Ngoài các hoạt động gắn kết người lao động hiện nay, công ty cần tăng cường thêm các chương trình đào tạo văn hóa doanh nghiệp, tạo thêm các kênh thông tin để người lao động có thể chia sẽ các nguyện vọng Phát triển mạnh bộ phận truyền thông, các phong trào thi đua cho người lao động nhằm tạo thêm sự gắn kết cho người lao động Xây dựng các quỹ hỗ trợ người lao động khó khăn Ngoài ra các cấp quản lý cũng phải rèn luyện nâng cao hơn nữa quy trình, cơ chế phối hợp, hợp tác xử lý công việc của nội bộ phòng ban cũng như bên ngoài Cũng như, tăng cường giám sát, theo dõi nguyện vọng người lao động, kịp thời điều chỉnh các hành vi tư tưởng đi trái lại mục đích chung khi xây dựng văn hóa doanh nghiệp
Trang 55.2.4 Phong cách lãnh đạo
Bảng 5.34 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố PCLD
trung bình Đánh giá
PCLD1 Cấp trên đối xử tôn trọng và công bằng 3.62 Đồng ý
PCLD2 Cấp trên luôn lắng nghe và phản hồi công
PCLD3 Cấp trên luôn coi trọng sự đóng góp 3.66 Đồng ý PCLD5 Tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp trên 3.58 Đồng ý
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0 Người lao động đánh giá cấp trên tin tưởng vào năng lực, ghi nhận sự đóng góp, lắng nghe, chia sẻ ý kiến và hướng dẫn, hỗ trợ, quan tâm đến đời sống của nhân viên Để nâng cao sự thỏa mãn của người lao động về yếu tố này, các cấp lãnh đạo cần quan tâm hơn nữa đến đời sống của từng người lao động, điều này phải xuất phát từ các cấp quản lý tổ, phòng ban Công ty cần tạo điều kiện, khuyến khích hơn nữa cho phần học tập và rèn luyện của quản lý các cấp về chuyên môn cũng như các kỹ năng quản
lý Ngoài ra các cấp quản lý cần chú trọng hơn nữa việc đối xử công bằng với từng nhân viên cũng như cần nâng cao sự tôn trọng đến từng nhân viên
Trang 65.2.5 Bản chất công việc
Bảng 5.35 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố BCCV
trung bình Đánh giá
kiến
BCCV2 Công việc cho phép sử dụng tốt các năng
BCCV3 Công việc có nhiều thử thách, thú vị 3.47 Đồng ý
BCCV4 Công việc phù hợp với trình độ chuyên
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0 Công việc được đánh giá là phù hợp với trình độ, năng lực của nhân viên, có mô tả
rõ ràng, được phân công hợp lý, nhân viên được chủ động và sử dụng nhiều kỹ năng trong công việc Để nâng cao sự thỏa mãn của yếu tố này, công ty cần có chính sách
rõ ràng hơn nữa về việc đánh giá khối lượng công việc của từng vị trí làm việc, tạo điều kiện luân chuyển công việc giữa các nhân viên phòng ban theo chuyên môn, nguyện vọng, năng lực của nhân viên đó Xây dựng bộ tiêu chí về ảnh hưởng của tính cách, đam mê, định hướng của các vị trí công việc để dễ dàng hơn khi giao nhiệm vụ Thường xuyên rà soát đánh giá công việc của từng vị trí để kịp thời bồi dưỡng thêm khi có thiếu sót hoặc đào tạo nâng cao thêm nếu đã hoàn thành nhiệm vụ Rà soát làm tinh gọn lại các vị trí và công việc có đặc thù giống nhau, tránh các công việc bị chồng lấp giữa các phòng ban Xây dựng văn hóa quản lý và người lao động, đồng hành
Trang 75.2.6 Đào tạo và phát triển
Bảng 5.36 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố DTPT
trung bình Đánh giá
DTPT1 Được khuyến khích tham gia các chương
trình phát triển nghề nghiệp 3.35
Không ý kiến DTPT2 Có cơ hội thăng tiến trong công việc 3.45 Đồng ý DTPT3 Biết được điều kiện thăng tiến 3.40 Đồng ý DTPT4 Chính sách đào tạo phát triển công bằng 3.64 Đồng ý
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0
Yếu tố này được đánh giá ở việc đơn vị luôn khuyến khích và tạo nhiều cơ hội cho phát triển trong công việc, có kế hoạch đào tạo và phát triển nhân viên rõ ràng, tiêu chí thăng tiến được công khai rõ ràng, nhân viên học hỏi được nhiều kỹ năng và chuyên môn từ công việc Hiện nay, Lixco đã xây dựng xong tiêu chí đánh giá năng lực của từng vị trí, các yêu cầu về trình độ và kỹ năng của từng vị trí này, cần phải phát huy mạnh hơn nữa các đợt đánh giá nhằm bồi dưỡng người lao động, người lao động phải có được định hướng phát triển nghề nghiệp Tăng tần suất đào tạo người lao động về chuyên môn và các kỹ năng mềm, từ định kỳ nâng bậc chuyển sang định
kỳ hàng năm Xây dựng bổ sung các bước thăng tiến trong nghề nghiệp, một người lao động phải hiểu được yêu cầu về trình độ và kỹ năng của cấp bậc tiếp theo, gọi là lộ trình thăng tiến trong công việc
Trang 85.2.7 Khen thưởng và kỷ luật
Bảng 5.37 Giá trị trung bình của từng biến thuộc yếu tố KTKL
trung bình Đánh giá
KTKL1 Chính sách khen thưởng công bằng và
KTKL4 Các quyết định khen thưởng và kỷ luật
Nguồn: Kết quả phân tích dữ liệu SPSS 20.0
Người lao động đánh giá dựa trên các khẳng định về phần thưởng có giá trị về động viên cả vật chất lẫn tinh thần, các tiêu chí khen thưởng được thực hiện công bằng, công khai và minh bạch rõ ràng Để nâng cao sự thỏa mãn của người lao động về yếu
tố này, cần xây dựng quy chế “Khen thưởng và kỷ luật” một cách chi tiết và được đào tạo đến từng người lao động, từng người lao động phải biết và hiểu được Tăng nhiều tiêu chí hình thức khen thưởng cho người lao động như có sáng kiến mới, sáng kiến được áp dụng, sáng kiến tiết kiệm, sự đóng góp cho công ty… Các khen thưởng này phải được công bố rộng rãi, đến từng chi nhánh cũng như trên kênh truyền thông nội bộ Các tiêu chí khen thưởng phải có hạn mức rõ ràng và được điều chỉnh tăng theo mỗi kỳ đánh giá Tổ chức các cuộc thi đua trong hoàn thành công việc, học tập kỹ
Trang 9Kết quả kiểm định Anova cho thấy sự thỏa mãn công việc giảm xuống với nhóm lao động có trình độ đại học so với nhóm các nhóm còn lại, đây là nhóm làm các nhiệm
vụ chuyên môn, là nòng cốt xây dựng các quản lý trong tương lai, cần phải có chính sách nâng cao sự thỏa mãn của nhóm này như cải tạo môi trường làm việc, chính sách đào tạo phát triển rõ ràng, cải thiện quan hệ giữa các nhân viên và các cấp quản lý nhằm giữ chân nhóm lao động này
5.3 Hạn chế của nghiên cứu và hướng nghiên cứu tiếp theo
Thứ nhất, số quan sát đưa vào phân tích là 380 quan sát chưa lớn so với 1000 lao động làm việc tại Lixco, tuy nhiên kích thước này phù hợp và đảm bảo với yêu cầu nghiên cứu
Thứ hai, kết quả nghiên cứu có hệ số R2 điều chỉnh là 63.8 Điều này có ý nghĩa 63.8% thay đổi về sự thỏa mãn công việc của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix được giải thích bởi 7 biến độc lập của mô hình Điều này chứng tỏ rằng còn một số yếu tố khác tác động đến sự thỏa mãn của người lao động mà chưa được đưa vào mô hình Ví dụ: văn hóa doanh nghiệp, chính sách của doanh nghiệp, niềm tự hào …
Thứ ba, nghiên cứu sử dụng phương pháp lấy mẫu thuận tiện, nên tính đại diện của mẫu nghiên cứu chưa cao
Trong các nghiên cứu kế tiếp nên tăng kích thước mẫu, lấy mẫu theo tỉ lệ các phòng ban đơn vị để tăng tính đại diện cho nghiên cứu Ngoài ra cần đưa thêm vào mô hình nghiên cứu một số yếu tố mới để tăng tính khả thi và tổng quát của nghiên cứu
Trang 10TÓM TẮT CHƯƠNG 5
Trong Chương 5, tác giả xác định các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix, nêu lên một số hàm ý quản trị nhằm nâng cao hơn nữa yếu tố thỏa mãn này, giúp tăng năng suất lao động, đề cập đến những mặt hạn chế của nghiên cứu, đưa ra định hướng cho các nghiên cứu tiếp theo nhằm khắc phục hạn chế này
Trang 11TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1 Dung, Trần Kim (2005) Đo lường mức độ thỏa mãn đối với công việc trong điều
kiện của Việt Nam Tạp chí phát triển Khoa hoc và Công nghệ, (12), 85-91
2 Dung, Trần Kim (2011) Quản trị nguồn nhân lực Nhà xuất bản tổng hợp TP Hồ
Chí Minh
3 Giao, Hà Nam Khánh, & My, Nguyễn Tô Trà (2020) Sự hài lòng đối với công
việc của người lao động tại Công ty TNHH Master English Tạp chí Công thương
Truy xuất từ cua-nguoi-lao-dong-tai-cong-ty-tnhh-master-english-72736.htm
https://tapchicongthuong.vn/bai-viet/su-hai-long-doi-voi-cong-viec-4 Hải, Đoàn Thị Thúy, & Mai Nguyễn Thị Ngọc (2020) Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng đối với công việc của nhân viên tư vấn đầu tư, tại Công ty Cổ phần Chứng
khoán FPT Tạp chí Công Thương, (17), 206-213
5 Hải, Nguyễn Nam (2018) Các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của lao động
hành nghề kế toán trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Tỉnh Đồng Nai Tạp chí khoa học Đại học Đồng Nai, (8), 32-42
6 Hằng, Nguyễn Thị Thu, & Trang, Nguyễn Khánh (2013) Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng và lòng trung thành của giảng viên, viên chức tại các trường đại học,
cao đẳng ở Lâm Đồng Tạp chí phát triển KH & CN, 16(3), 33-44
7 Hằng, Phạm Thu, & Hồng, Phạm Thị Thanh (2015) Sự hài lòng của người lao
động tại các tổ chức nước ngoài cung cấp dịch vụ đào tạo ở Việt Nam Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Kinh tế và Kinh doanh, 31(3), 32-41
8 Hội, Hà Văn (2006) Giáo trình Quản trị nguồn nhân lực Học viện Công nghệ
Bưu chính Viễn thông
Trang 129 Mạnh, Phạm Hồng, & Hương, Trần Thu (2019) Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng đối với công việc của người lao động tại các doanh nghiệp khu công nghiệp Suối Dầu Tỉnh Khánh Hòa Tạp chí Công Thương Truy xuất từ
voi-cong-viec-cua-nguoi-lao-dong-tai-cac-doanh-nghiep-khu-cong-nghiep-suoi-dau-tinh-khanh-hoa-63513.htm
https://tapchicongthuong.vn/bai-viet/cac-yeu-to-anh-huong-den-su-hai-long-doi-10 Thụy, Bùi Văn (2020) Các yếu tố tác động đến sự hài lòng công việc của nhân
viên tại ngân hàng thương mại trên địa bàn Tỉnh Đồng Nai Tạp chí Công thương
Truy xuất từ long-cong-viec-cua-nhan-vien-tai-ngan-hang-thuong-mai-tren-dia-ban-tinh-dong-nai-72744.htm
https://tapchicongthuong.vn/bai-viet/cac-yeu-to-tac-dong-den-su-hai-11 Trọng, Hoàng, & Ngọc, Chu Nguyễn Mộng (2008) Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS Nhà xuất bản Hồng Đức
12 Tú, Huỳnh Thanh, & Nghiệm, Trương Văn (2015) Nâng cao sự hài lòng trong
công việc của nhân viên tại Công ty cổ phần điện nước An Giang Tạp chí phát triển
KH & CN, 18(3), 121-134
13 Tuấn, Nguyễn Minh, Ngọc, Nguyễn Thị Bích, & Hương, Nguyễn Thị (2020)
Quản trị học Nhà xuất bản Công nghiệp Thành Phố Hồ Chí Minh
14 Văn, Danh (2018) Định nghĩa sự thỏa mãn trong công việc của nhân viên Truy
xuất từ cong-viec-cua-nhan-vien-22574.html
https://cafeland.vn/doanh-nhan/doanh-nhan/dinh-nghia-su-thoa-man-trong-Tiếng Anh
1 Belias, D., Koustelios, A., Sdrolias, L., & Aspridis, G (2015) Job satisfaction, role
Trang 132 Bhardwaj, A., Mishra, S., & Jain, T K (2020) An analysis to understanding the job satisfaction of employees in banking industry Elsevier https://doi.org/10.1016/j.matpr.2020.04.783
3 Davidov G (2005) Who is a Worker Industrial Law Journal, 34, 57-71
https://doi.org/10.1093/ilj/34.1.57
4 Edmans, A (2011) Does the stock market fully value intangibles? Employee
satisfaction and equity prices Journal of Financial economics, 101(3), 621-640
https://doi.org/10.1016/j.jfineco.2011.03.021
5 Ellickson, M C., & Logsdon, K (2002) Determinants of job satisfaction of
municipal government employees Public Personnel Management, 31(3), 343-358
https://doi.org/10.1177/009102600203100307
6 Eisenblatt, R S D (2002) The Straight Road to Happines Feldheim
7 Green, S B., Salkind, N J (2003) Using SPSS for Windows and Macintosh: Analyzing and Understanding Data Prentice Hall New Jersey
8 Hackman, J R., & Oldham, G R (1976) Motivation through the design of work:
Test of a theory Organizational behavior and human performance, 16(2), 250-279
https://doi.org/10.1016/0030-5073(76)90016-7
9 Hair, J F., William, C B., Babin, B J., Anderson, R E &Tatham, R L (2006)
Multivariate Data Analysis Pearson University Press New Jersey
10 Hajdukova, A., Klementova, J., and Klementova jr, J (2015) The job satisfaction
as a regulator of the working behaviour Social and Behavioral Sciences, 190,
Trang 1412 Munir, R I S., & Rahman, R A (2016) Determining dimensions of job
satisfaction using factor analysis Procedia Economics and Finance, 37, 488-496
https://doi.org/10.1016/S2212-5671(16)30156-3
13 Saner, T and Eyupoglu, S Z (2015) The Job Satisfaction of Bank Employees in North Cyprus Procedia Economics and Finance, 23, 1457-1460 https://doi.org/10.1016/S2212-5671(15)00594-8
14 Shrivastava, A., & Purang, P (2009) Employee satisfaction of job satisfaction:
Comparative study on Indian banks Asian Academy of Management Journal, 14(2),
65-78
15 Smith, P C., Kendall, L M., & Hulin, C L (1969) The measurement of satisfaction in work and retirement: A strategy for the study of attitudes Rand Mcnally
16 Spector, P E (2006) Industrial and organizational psychology: Research and practice John Wiley & Sons Inc
17 Togia, A., Koustelios, A., & Tsigilis, N (2004) Job satisfaction among Greek
academic librarians Library & Information Science Research, 26(3), 373-383
https://doi.org/10.1016/j.lisr.2004.01.004
18 Vroom, V H (1964) Work and motivation Wiley
Trang 15PHỤ LỤC 1
1.1 Danh sách chuyên gia tham gia thảo luận:
3 Nguyễn Hoàng Thi Trưởng phòng Nhân sự
5 Nguyễn Nhân Trường Phó Quản đốc Xưởng sản xuất
6 Nguyễn Hải Long Quản đốc Xưởng sản xuất
7 Nguyễn Hữu Thắng Đốc công Xưởng sản xuất
Trang 161.2 Phiếu khảo sát yếu tố tác động, thang đo
PHIẾU KHẢO SÁT Tên đề tài: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX
Xin Anh/ Chị cho biết ý kiến của Anh/Chị về các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn của người lao động tại Công ty CP Bột giặt bằng cách đánh dấu các ô:
ý
Không đồng ý
Chỉnh sửa Ghi chú
1 Bản chất công việc (BCCV)
2 Đào tạo và phát triển (DTPT)
3 Phong cách lãnh đạo (PCLD)
4 Mối quan hệ đồng nghiệp (QHDN)
5 Thu nhập và phúc lợi (TNPL)
6 Điều kiện làm việc (DKLV)
7 Khen thưởng và kỷ luật (KTKL)
Nếu đồng ý đánh dấu X vào ô đồng ý, nếu không đồng ý đánh dấu X vào ô không đồng ý, nếu cần điều chỉnh nội dung đánh dấu X và ô điều chỉnh nội dung và sửa nội dung vào ô ghi chú
Ngày tháng năm 2021
Chuyên gia đánh giá
Trang 171.3 Biên bản thảo luận nhóm chuyên gia khảo sát yếu tố tác động:
Sau khi tổng hợp ý kiến đóng góp của Anh/ Chị về: “CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX” Kết quả:
1 Bản chất công việc (BCCV) Đồng ý và giữ nguyên
2 Đào tạo và phát triển (DTPT) Đồng ý và giữ nguyên
3 Phong cách lãnh đạo (PCLD) Đồng ý và giữ nguyên
4 Mối quan hệ đồng nghiệp (QHDN) Đồng ý và giữ nguyên
5 Thu nhập và phúc lợi (TNPL) Đồng ý và giữ nguyên
6 Điều kiện làm việc (DKLV) Đồng ý và giữ nguyên
7 Khen thưởng và kỷ luật (KTKL) Đồng ý và giữ nguyên
Trang 181.4 Biên bản thảo luận nhóm chuyên gia khảo sát biến quan sát
Tên đề tài: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX
Xin Anh/ Chị cho biết ý kiến của Anh/Chị về từng biến quan sát, câu hỏi có dễ hiểu
và phù hợp về nội dung:
Stt Thang đo và biến quan sát Đồng
ý
Không đồng ý
Chỉnh sửa
I Bản chất công việc
1 Hiểu rõ về công việc
2 Công việc cho phép sử dụng tốt các năng lực cá
nhân
3 Công việc có nhiều thử thách, thú vị
4 Công việc phù hợp với trình độ chuyên môn và
kỹ năng được đào tạo
II Đào tạo và phát triển
5 Được khuyến khích tham gia các chương trình
phát triển nghề nghiệp, nhận biết hoàn thiện khả
năng, mục tiêu, điểm mạnh điểm yếu
6 Có cơ hội thăng tiến trong công việc
7 Biết được điều kiện thăng tiến
8 Chính sách đào tạo phát triển công bằng
III Phong cách lãnh đạo
Trang 1912 Cấp trên có năng lực, tầm nhìn, kỹ năng lãnh đạo
tốt
13 Tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp trên
IV Mối quan hệ đồng nghiệp
14 Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ nhau
15 Đồng nghiệp đáng tin cậy
16 Đồng nghiệp vui vẻ, thân thiện, cởi mở
17 Đồng nghiệp phối hợp tốt trong công việc
18 Đồng nghiệp chia sẽ kinh nghiệm, trao đổi
chuyên môn làm việc
V Thu nhập và phúc lợi
19 Thu nhập và phúc lợi xứng đáng với công sức
20 Thu nhập và phúc lợi được phân phối công bằng
21 Được đóng và tham gia đầy đủ các bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm y tế
22 Được hưởng các phúc lợi của Công ty
23 Ngoài lương có thể nhận thêm các khoản phụ
cấp, tiền làm thêm giờ từ doanh nghiệp
VI Điều kiện làm việc
24 Môi trường làm việc sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh
25 Được trang bị phương tiện, thiết bị làm việc đầy
đủ
26 Làm việc trong điều kiện an toàn
27 Không phải làm việc ngoài giờ, thời gian làm
Trang 20VII Khen thưởng và kỷ luật
28 Chính sách khen thưởng công bằng và hợp lý
29 Được khen thưởng xứng đáng khi hoàn thành
nhiệm vụ
30 Được ghi nhận của lãnh đạo và đồng nghiệp
31 Các quyết định khen thưởng và kỷ luật được thi
hành triệt để
VIII Sự thỏa mãn công việc
32 Hài lòng với công việc hiện tại
33 Yêu thích công việc của mình
34 Sẽ giới thiệu người khác đến làm việc tại công
ty
35 Gắn bó lâu dài với công ty
Nếu đồng ý đánh dấu X vào ô đồng ý, nếu không đồng ý đánh dấu X vào ô không đồng ý, nếu cần điều chỉnh nội dung đánh dấu X và ô điều chỉnh nội dung và sửa nội dung vào ô ghi chú
Ngày tháng năm 2021
Chuyên gia đánh giá
Trang 211.5 Kết quả thảo luận nhóm chuyên gia khảo sát biến quan sát
Sau khi tổng hợp ý kiến đóng góp của các chuyên gia về câu hỏi biến quan sát đề tải:
“CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX” Kết quả:
I Bản chất công việc
2 Công việc cho phép sử dụng tốt các năng lực cá
nhân
Đồng ý và giữ nguyên
3 Công việc có nhiều thử thách, thú vị Đồng ý và giữ nguyên
4 Công việc phù hợp với trình độ chuyên môn và
kỹ năng được đào tạo
Đồng ý và giữ nguyên
II Đào tạo và phát triển
5 Được khuyến khích tham gia các chương trình
phát triển nghề nghiệp, nhận biết hoàn thiện khả
năng, mục tiêu, điểm mạnh điểm yếu
Điểu chỉnh nội dung: Được khuyến khích tham gia các chượng trình phát triển nghề nghiệp
6 Có cơ hội thăng tiến trong công việc Đồng ý và giữ nguyên
7 Biết được điều kiện thăng tiến Đồng ý và giữ nguyên
8 Chính sách đào tạo phát triển công bằng Đồng ý và giữ nguyên
III Phong cách lãnh đạo
9 Cấp trên đối xử tôn trọng và công bằng Đồng ý và giữ nguyên
10 Cấp trên luôn lắng nghe và phản hồi công việc Đồng ý và giữ nguyên
11 Cấp trên luôn coi trọng sự đóng góp Đồng ý và giữ nguyên
12 Cấp trên có năng lực, tầm nhìn, kỹ năng lãnh đạo Đồng ý và giữ nguyên
Trang 2213 Tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp trên Đồng ý và giữ nguyên
IV Mối quan hệ đồng nghiệp
14 Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ nhau Đồng ý và giữ nguyên
16 Đồng nghiệp vui vẻ, thân thiện, cởi mở Điều chỉnh nội dung:
Đồng nghiệp vui vẻ và thân thiện
17 Đồng nghiệp phối hợp tốt trong công việc Đồng ý và giữ nguyên
18 Đồng nghiệp chia sẽ kinh nghiệm, trao đổi
chuyên môn làm việc
Đồng ý và giữ nguyên
V Thu nhập và phúc lợi
19 Thu nhập và phúc lợi xứng đáng với công sức Đồng ý và giữ nguyên
20 Thu nhập và phúc lợi được phân phối công bằng Đồng ý và giữ nguyên
21 Được đóng và tham gia đầy đủ các bảo hiểm xã
hội, bảo hiểm y tế
Đồng ý và giữ nguyên
22 Được hưởng các phúc lợi của công ty Đồng ý và giữ nguyên
23 Ngoài lương có thể nhận thêm các khoản phụ
cấp, tiền làm thêm giờ từ doanh nghiệp
Đồng ý và giữ nguyên
VI Điều kiện làm việc
24 Môi trường làm việc sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh Đồng ý và giữ nguyên
25 Được trang bị phương tiện, thiết bị làm việc đầy
đủ
Đồng ý và giữ nguyên
Trang 23VII Khen thưởng và kỷ luật
28 Chính sách khen thưởng công bằng và hợp lý Đồng ý và giữ nguyên
29 Được khen thưởng xứng đáng khi hoàn thành
nhiệm vụ
Đồng ý và giữ nguyên
30 Được ghi nhận của lãnh đạo và đồng nghiệp Đồng ý và giữ nguyên
31 Các quyết định khen thưởng và kỷ luật được thi
hành triệt để
Đồng ý và giữ nguyên
VIII Sự thỏa mãn công việc
32 Hài lòng với công việc hiện tại Đồng ý và giữ nguyên
33 Yêu thích công việc của mình Đồng ý và giữ nguyên
34 Sẽ giới thiệu người khác đến làm việc tại công
ty
Đồng ý và giữ nguyên
35 Gắn bó lâu dài với công ty Đồng ý và giữ nguyên
Trang 24PHỤ LỤC 2 PHIẾU KHẢO SÁT
Kính gởi Anh/ Chị CBCNV làm việc tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix
Tôi tên: Chu Viết Hùng hiện là học viên cao học của trường Đại học Công nghiệp
TP Hồ Chí Minh Hiện Tôi đang thực hiện khảo sát: “CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ THỎA MÃN CÔNG VIỆC CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN BỘT GIẶT LIX"
Anh/Chị vui lòng chọn câu trả lời mà Anh/Chị nhận thấy đúng với bản thân nhất, Tôi xin cam kết câu trả lời của Anh/Chị sẽ được bảo mật về thông tin
I Thông tin cá nhân: (Các thông tin cá nhân sẽ không sẽ không xuất hiện trên các
kết quả nghiên cứu, tác giả cam kết giữ bí mật thông tin)
1 Anh/Chị vui lòng cho biết giới tính:
2 Anh/ Chị vui lòng cho biết nhóm tuổi:
18-30 31-45 trên 45
3 Anh/Chị vui lòng cho biết trình độ học vấn
Trung cấp/ Cao đẳng Đại học Sau đại học Khác
4 Anh Chị vui lòng cho biết thâm niên công tác
Dưới 2 năm Từ 2 đến 5 năm Từ 5 đến 10 năm Trên 10 năm
II Thông tin vế các yếu tố ảnh hưởng đến sự thỏa mãn công việc của người lao động tại Công ty Cổ phần Bột giặt Lix
Trang 25Stt Các phát biểu Mức độ đồng ý
I Bản chất công việc
2 Công việc cho phép sử dụng tốt các năng
lực cá nhân
1 2 3 4 5
3 Công việc có nhiều thử thách, thú vị 1 2 3 4 5
4 Công việc phù hợp với trình độ chuyên
môn và kỹ năng được đào tạo
1 2 3 4 5
II Đào tạo và phát triển
5 Được khuyến khích tham gia các chương
trình phát triển nghề nghiệp
1 2 3 4 5
6 Có cơ hội thăng tiến trong công việc 1 2 3 4 5
7 Biết được điều kiện thăng tiến 1 2 3 4 5
8 Chính sách đào tạo phát triển công bằng 1 2 3 4 5
III Phong cách lãnh đạo
9 Cấp trên đối xử tôn trọng và công bằng 1 2 3 4 5
10 Cấp trên luôn lắng nghe và phản hồi
công việc
1 2 3 4 5
11 Cấp trên luôn coi trọng sự đóng góp 1 2 3 4 5
12 Cấp trên có năng lực, tầm nhìn, có kỹ
năng lãnh đạo tốt
1 2 3 4 5
13 Tin tưởng vào sự lãnh đạo của cấp trên 1 2 3 4 5
IV Mối quan hệ đồng nghiệp
14 Đồng nghiệp sẵn sàng giúp đỡ nhau 1 2 3 4 5
Trang 2615 Đồng nghiệp vui vẻ và thân thiện 1 2 3 4 5
16 Đồng nghiệp phối hợp tốt trong công
việc
1 2 3 4 5
17 Đồng nghiệp chia sẽ kinh nghiệm, trao
đổi chuyên môn làm việc
20 Được đóng và tham gia đầy đủ các bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
1 2 3 4 5
21 Được hưởng các phúc lợi của công ty 1 2 3 4 5
22 Ngoài lương có thể nhận thêm các khoản
phụ cấp, tiền làm thêm giờ từ doanh
nghiệp
1 2 3 4 5
VI Điều kiện làm việc
23 Môi trường làm việc sạch sẽ, đảm bảo vệ
25 Làm việc trong điều kiện an toàn 1 2 3 4 5
26 Không phải làm việc ngoài giờ, thời gian
làm việc hợp lý
1 2 3 4 5