1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan

44 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chum Bài Toán Tiếp Tuyến – Cát Tuyến Ôn Thi Vào 10
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Chí Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại hướng dẫn giải
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn, dây ;  BC vuông góc OM tại H.. 3 Chứng minh MC là tiếp tuyến đường tròn... 4 Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp đường tròn, tìm tâm đường tròn đó.. + Hoặc

Trang 1

CHÙM BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN – CÁT TUYẾN

ÔN THI VÀO 10

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: Cho O R và điểm M nằm ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn, dây ;  BC vuông góc OM tại H

1) Chứng minh OH OM R2

Vì MB là tiếp tuyến  O BM OB OBM vuông tại ,B BH là đường cao

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông OBM: OM OH OB2 R2

2) Chứng minh MB MC , HB HC

Xét hai tam giác vuông OHB và OHC có OB OC R  , OH chung

Từ đó suy ra OMB OMC c g c    MB MC

3) Chứng minh MC là tiếp tuyến đường tròn

Do OMB OMCOCM OBM 900CM là tiếp tuyến của  O

Trang 2

4) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp đường tròn, tìm tâm đường tròn đó

Chỉ ra  MBO MCO 1800MBOC nội tiếp, tâm nằm ở trung điểm OM

5) Bài có thể thay đổi lại đề bài, cho hai tiếp tuyến MB MC Chứng minh BC, OM

+ Lập luận vì MB MC M nằm trên trung trực BC , OB OC  nằm trên trung trực BC OVậy OM là trung trực BCOM BC

+ Hoặc chỉ ra MB MC và MO là phân giác góc BMC ( tính chất tiếp tuyến) nên OM là đường cao

C O B

Trang 3

8) Gọi giao OM với  O là I Chứng minh BI là phân giác góc MBC và I là tâm đường tròn nội tiếp MBC

9090,

Từ   1 2  là tâm đường tròn nội tiếp I BCM

Cách 2: Do MC MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại , M MO là phân giác góc BMC  1

Ta có: BOM COM ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên cung CI BI

Trang 4

Mà BM CM  BCM là tam giác đều nên BMC600BOC1200BOM600

A A Chứng minh chu vi MA A1 2 không đổi và độ lớn góc A OA không phụ thuộc vào vị trí điểm 1 2

A khi A di chuyển trên cung nhỏ BC

Vậy chu vi tam giác MA A và độ lớn góc 1 2 A OA1 2 không phụ thuộc vào vị trí điểm A

12) Cho R3cm OM, 6cm Tính số đo góc A OA1 2

1 1802

A OA  BMC Trong tam giác vuông BMO ta có:

B

A

Trang 5

A A A A là tứ giác nội tiếp)

Ở trên các em đã chứng minh được 1 2 1.

2

2BCA  BOC ( góc ở tâm và góc nt) Suy ra A OA1 2 BCA2

Từ đó suy ra tứ giác OCA A là tứ giác nội tiếp nên 2 3  0

.2

A OA CBA  BOC tứ giác OBA A nội tiếp nên 1 4

Đầu tiên các em tính góc BOC1200

Ở bài trên các em đã chứng minh được tứ giác OCA A nội tiếp nên 2 3 OA C OA C2  3 OA A OA C 2  3

A

Trang 6

Vậy 2 1 3

12

B

A

Trang 7

Suy ra tứ giác AA RA nội tiếp 5 6

Vì tứ giác AA RA nội tiếp nên 5 6 A A A A RA ACY CBA6 5    6   A A5 6/ /BCA A5 6AR

C O B

A

Trang 8

20) Cho , ,A B Y thẳng hàng, kéo dài A A5 6BM  Chứng minh R1 BR A R là hình bình hành ( hoặc khai 1 6thác các yếu tố của hình bình hành này)

9090

TRB

TRB RYCRYC

Mặt khác TB TR TRB TBR RCY    RCY RYCRY RC

22) Chứng minh rằng tia đối của tia AR là phân giác của góc TAY

Gọi Ay là tia đối tia AR

Chỉ ra tứ giác BTAR nội tiếp nên CBTTAy

Chỉ ra tứ giác CYAR nội tiếp nên BCYYAy Mà C T B BCYAy là phân giác của góc TAY 

B

T

Y R

C

M O

C O B

A

Trang 9

Gọi A là giao 8 A A với 7 A A và H  là giao 5 6 A A với BC 7

Chỉ ra A A A BCA A YA5 6   6 A A5 6 là tiếp tuyến của  O 5

Từ đó chỉ ra được 2

A A A A A A Chứng minh tương tự : A A A BCT8 5    A TA5 A A8 5 là tiếp tuyến của  O 4

24) Cho góc BOC1200 Gọi giao OA và 1 OA với 2 BC là A và 3 A Tìm vị trí điểm A trên cung nhỏ 4

BC để diện tích tam giác OA A bé nhất và tìm giá trị bé nhất đó ( hoặc tìm vị trí điểm A để diện 3 4tích OA A1 2 bé nhất hoặc độ dài A A bé nhất) 1 2

C O

Trang 10

A AR

26) Chứng minh ba tam giác O A O1 1 ∽AOA1 2∽O OA2 2 và O A O A1 1 2 2 O O O O2 1

Trang 11

Do MO O1 2 cân tại M ( vì OM vừa là đường cao, vừa là phân giác) nên

A

Trang 12

Vì O R và điểm M cố định nên ;  O O không đổi 1 2

Dấu bằng xảy ra khi O A1 1O A2 2A A1 2/ /O O1 2  ( với A I I OM  O )

29) Cho  O và M cố định, điểm A di chuyển trên cung nhỏ BC Chứng minh chu vi tam giác MA A 1 2không phụ thuộc vào vị trí điểm A

Chỉ ra chu vi MA A1 2 là: MA1A A1 AA2A M2 MA1A1B  CA2A M2 MB M C2MBkhông đổi

Vậy chu vi tam giác MA A không phụ thuộc vào vị trí điểm A 1 2

30) Cho  O và M cố định Tìm vị trí điểm A trên cung nhỏ BC để diện tích tam giác MA A lớn nhất 1 2

A

Trang 13

Như trên ta đã chứng minh: Chu vi MA A1 2 không đổi và bằng 2MB

Đặt MB a  nửa chu vi MA A1 2 là p a không đổi

MA A

p

Dấu bằng xảy ra khi MA1MA2 là giao điểm của OM với A  O

31) Kéo dài AH O  Chứng minh tứ giác MAOZ là tứ giác nội tiếp và góc  Z BMZ AMC ( hoặc chứng minh BMACMZ hoặc OM là phân giác góc AMZ )

Từ đó suy ra HAM∽HOZ c g c     AZO AMO tứ giác MAOZ là tứ giác nội tiếp

+ Ta có: AMO A OZ (góc nt chắn cung OA ) mà OAZ A OZ ( OAZ cân tại O)

Và OAZ OMZ  (góc nt chắn cung OZ ) nên AMO OMZ mà BMO CMO nên BMACMZ suy ra

T 1

Trang 14

Chỉ ra tứ giác OT BT OT T C nội tiếp nên 1 2; 1 3  

OB OC OBT OCT OT T OT T  OT T cân tại O

33) Chứng minh rằng nếu T là trung điểm HB thì 1 T là trung điểm CM , hoặc 3 HT BT là hình bình hành 3 2( hoặc cho T là trung điểm HB , chứng minh 1 BT là trung tuyến BMC3  , hoặc MG2GH ….)

Chỉ ra OT T2 3 cân nên T là trung điểm 1 T T , mà 3 2 T là trung điểm 1 HBHT BT3 2 là hình bình hành, do

đó HT3/ /BT Dựa vào MBC2  có HT3/ /BM mà H là trung điểm BC T là trung điểm CM 334) Chứng minh OH OT 2OB OT 1

T 3

T 2

C O

Trang 15

37) Cho R3cm OM, 5cm Tính độ dài các cạnh của tam giác MBC

38) Kẻ CPBM tại P , CP OM  Chứng minh Q là trực tâm Q MBC và BQMC Tính BQ

Xét MBC có MH CP là đường cao nên Q là trực tâm , MBC và BQMC

Do QB KC ( cùng vuông góc / / CM) nên HBQ KCB  ( so le trong )

Suy ra KCB BCQ BC là phân giác của góc KCP

41) Tứ giác OBQC là hình gì ? Vì sao?

Trang 17

Suy ra F BC CBM2  BC là phân giác góc MBF2

46) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc OB cắt MC tại Y Chứng minh 1 OY M1 cân

Chỉ ra OY1/ /MB OBY OM 1 OMB slt OMY1 OY M1 cân tại Y 1

47) Gọi B là điểm chính giữa cung 3 I I Từ H kẻ 1 HH3 B I3 1 tại H , kẻ 3 HH4B I3 tại H Chứng 4minh 5 điểm O H H B H cùng thuộc một đường tròn , , 4, 3, 3

Chỉ ra 5 điểm O H H B H cùng nằm trên đường tròn đường kính , , , , HB

C

O

I B

Trang 18

48) Gọi H là điểm đối xứng với H qua 5 H H Chứng minh 3 4 H H B H là hình thang cân 4 5 3 3

Vì H H4 5HH4B H3 3B H H 3 5 3 H H H4 3 5 ( góc nt chắn hai cung bằng nhau)

4545

Trang 19

Tứ giác OHH H nội tiếp nên 4 3 

Do OBQC là hình thoi nên BQ OB R  mà B cố định nên QB R; 

52) Gọi C là trung điểm 1 CM,

  1 1

C

Trang 20

Xét MK H1 và MOK có: góc KMO chung và MK1 MH

OKK H là tứ giác nội tiếp

54) Chứng minh C K là tiếp tuyến của 1 1  O

Chỉ ra CMK1 vuông tại K1K C1 1C C C M1  1  C K C1 1 cân tại C 1

Từ đó suy ra C K là tiếp tuyến của 1 1  O

55) Gọi K là trung điểm 2 KK Chứng minh 1 B K là tiếp tuyến của 2  O

C O

C

Trang 21

C O

B

Trang 22

C O

C O

C O B

Trang 23

Từ đó suy ra CH J C là tứ giác nội tiếp 1 1

C O B

B

Trang 24

BKK

BKKK

HCHK

Trang 25

Cách khác: Các em có thể thấy, HB là phân giác trong 1 KHK và 1 HM HBHM là phân giác ngoài

K K K

K

B

B KMKMK

66) Chứng minh HB là phân giác góc KHK 1

Chỉ ra tứ giác OKK H là tứ giác nội tiếp nên 1  

1 1

9090

C O

B

Trang 26

Chỉ ra

2

2 1 1

5

5 5 5

5

180180

Trang 27

70) Giả sử KK13K M1 và P là trung điểm KM Chứng minh KM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại 1tiếp OHP1

Từ đó các em chứng minh MHP1∽MPO c g c1     MP H 1 MOP1

Suy ra MK là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp OHP1

71) Gọi trung điểm BK là Q , 1 2 1 2

B

Trang 28

9090

Trang 29

75) Từ M kẻ cát tuyến MDD ( tia MD nằm giữa tia MB và MO), gọi D là trung điểm DD , 1

B D'

Trang 30

Từ đó suy ra MDH∽MODc g cMHD MD O  ( hai góc tương ứng)

82) Giả sử độ dài dây cung DD không đổi Chứng minh BC luôn đi qua điểm cố định khi M thay đổi

Do DD nên khoảng cách từ O đến DD là OD không đổi 1

B D'

Trang 31

Suy ra BC luôn đi qua điểm cố định là D 2

83) Chứng minh D D là tiếp tuyến của 2  O ( hoặc chứng minh ODD D 2)

OD D OD D  D D là tiếp tuyến của  O

84) Nếu đề bài đổi thành tiếp tuyến tại D và D cắt nhau tại D , chứng minh 2 B C D thẳng hàng , , 2

Cách khác: Các em có thể chỉ ra hai tứ giác OD D D 2 và OD DH nội tiếp nên 5 điểm O D D H D, , , , 2

OHD ODD  HD OH mà BCOHB C D thẳng , , 2hàng

85) Từ D kẻ đường thẳng song song BC cắt  O tại D Chứng minh 5 D H D thẳng hàng 5, ,

Vì BH là phân giác góc D HD ( đã chứng minh ở các câu khác)

B D'

Trang 32

Vì D D 5/ /BCOH là trung trực D D 5OHD OHD5OHD 5DHM

CD D KOG từ đó cứng minh OKG1∽D DC1 ( hoặc các tỉ số từ tam giác đồng dạng)

Chỉ ra CD D MOC1  KOG1 và G KO D DC1 1 ( góc nt chắn cung D C )

B D'

B D'

B D'

Trang 33

Vì CD BM nội tiếp nên 1 D CB D MB D DC slt1  1  1 4 CDC D4 1 là tứ giác nội tiếp

Vì CDC D nội tiếp nên 4 1 DD C1 4 DCC4 mà DCC4DD B DD B DD C   1 4D B D C / / 1 4

Mà D là trung điểm 1 D D C4 là trung điểm DC 5

89) Gọi MD BC D 3 Chứng minh MD và 1 D D là phân giác trong và ngoài của góc 1 2 CD B1 và

+ Chỉ ra tứ giác OD BM là tứ giác nội tiếp nên 1 MD B MOB1   ( góc nt cùng chắn cung BM )

+ Chỉ ra tứ giác OD MC nội tiếp nên 1 MD C MOC1  ( góc nt cùng chắn cung MC)

Mà MOC MOBMD B MD C 1  1 MD1 là phân giác góc CD B1

Hoặc các em chỉ ra : 5 điểm M C O D B cùng thuộc một đường tròn, , , , 1,

mà MB MC MD B MD C 1  1 ( góc nt chắn hai cung bằng nhau)

B D'

C O

B D'

Trang 34

91) D C1  O C2 Chứng minh C B D D2 / / 

Chỉ ra tứ giác BMCD nội tiếp, suy ra 1 CD M1 CBM ( góc nt cùng chắn cung CM)

Mà CC B CBM2  ( góc nt cùng chắn cung BC)

Suy ra CD M1 CC B2 , mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên C B D D2 / / 

92) Kéo dài BD1 O C3 Chứng minh CC3/ /D D

Chỉ ra tứ giác OD BM là tứ giác nội tiếp, suy ra 1 MD B MOB1  ( góc nt cùng chắn cung BM )

2

CC B COB MOB ( tính chất góc nội tiếp và góc ở tâm)

Suy ra CC B MD B2 1 , mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên CC2/ /D D

B D'

B D'

Trang 35

B D'

B D'

Trang 36

Gọi O là trung điểm 1 OM O1 cố định và 1 1 1

3

OMO

M

C

O2G

B D'

E F

M O

B D'

Trang 37

Chỉ ra tứ giác D BMC nội tiếp nên góc 1 D BC D MC1 1 ( góc nt chắn cung D C ) 1

Mà D MC1 D DE1 ( đồng vị) nên D BC1 D DE1  D BE D DE1  1 Từ đó suy ra BDED là tứ giác nội 1tiếp

+ Vì BDED là tứ giác nội tiếp nên 1 ED D EBD1  ( góc nt chắn cung ED )

ED D CD D slt  CBD sd CDED D EBD

Từ đó suy ra ED BD là tứ giác nội tiếp 1

+ Vì ED BD là tứ giác nội tiếp nên 1 EDB DD B1 (góc nt chắn cung BD )

Mà tứ giác OMBD là tứ giác nội tiếp nên 1 DD B BOM1  ( góc nt chắn cung BM )

Suy ra F EB F OB1 1 OEF B là tứ giác nội tiếp 1

99) Phân giác góc DBD cắt MD tại H Chứng minh rằng : 1

M

C

F1E F

M

C

O O

B D'

B D'

Trang 38

Do đó BH M1 cân tại M MB MH 1 mà MB MC nên BM MH1CM

100) Chứng minh tứ giác D OHD nội tiếp

Vì MD O ∽MHDMD O MHD   OD D OHD DHM OHD       1800

Xét tứ giác D OHD có  DHM OHD 1800 mà đây là hai góc đối nhau nên D OHD là tứ giác nội tiếp

101) Đề bài có thể thay đổi thành: Chứng minh đường tròn ngoại tiếp HD D  hoặc D OD luôn đi qua một điểm cố định, hoặc tâm đường tròn ngoại tiếp HD D  luôn chạy trên một đường thẳng cố định…

+ Các em sẽ thấy, tứ giác OHDD là tứ giác nội tiếp nên đường tròn ngoại tiếp tam giác HD D luôn đi qua điểm cố định O và đường tròn ngoại tiếp tam giác OD D luôn đi qua điểm cố định H

D

C O

B D'

Trang 39

+ Vì OHDD là tứ giác nội tiếp nên tâm đường tròn ngoại tiếp HD D  luôn nằm trên đường trung trực đoạn OH

102) Chứng minh DI là phân giác góc HDM ( với IMO O )

103) Chứng minh MOD 2MDI

Vì tứ giác HODD là tứ giác nội tiếp nên HOD HDM

Mà DI là phân giác góc HDM HOD2.MDI

104) Kéo dài OM cắt  O tại điểm thứ hai là I Chứng minh 1 MD MD  MI MI 1

Vì IDD I là tứ giác nội tiếp nên 1 D I I1 IDM

Từ đó suy ra MID∽MD I g g1  MD MD MI MI 1

I D

C O

B D'

I D

C O

B D'

D

M

C O

B D'

Trang 40

105) Tiếp tuyến tại I cắt nửa đường tròn đường kính MI tại 1 X1, COX I1 1X2 Chứng minh

MX MI MI ( hệ thức lượng) suy ra MX1BM MC MX C1 cân

Do đó M nằm trên đường trung trực CX 1

nằm trên đường trung trực CX 1

Vậy MX là trung trực 2 CX nên 1 MX2CX1

106) Từ M kẻ cát tuyến MPP song song BD , cát tuyến này cắt 1 4 CB CD tại , P P Chứng minh tứ 2, 3giác MCP B là tứ giác nội tiếp và 3 P là trung điểm 3 P P ( hoặc 4 1 OP3P P1 4)

2MBC MD C   sd BCMPC

Từ đó suy ra MCP B là tứ giác nội tiếp 3

+ Do M C O B cùng thuộc đường tròn đường kính , , , OM  5 điểm M C O B P cùng thuộc đường , , , , 3

OM OP M  OP PP  P là trung điểm 3 P P 4 1107) Chứng minh P P P M2 3 2 P P P P2 1 2 4

Trang 41

B D'

B D'

B D'

Trang 42

112) Cho ,B C và  O cố định Tìm vị trí cát tuyến MDD để diện tích P BC3 lớn nhất

B D'

B D'

Trang 43

Ta có: BPC CD B P BD3    3 2.CD B ( tính chất góc trong – góc ngoài tam giác)

Mà B C O cố định nên góc , ,  CD B không đổi, suy ra BPC3 2.CD B không đổi

Dấu bằng xảy ra khi CD là đường kính của  O

113) Tiếp tuyến của đường tròn  O tại I cắt đường tròn đường kính MI tại 1 M , 1 M I1 1OC M 2 Chứng minh tứ giác MCM M là tứ giác nội tiếp, 2 1 MM1MC; CM1MM2

Trang 44

+ Gọi MM2CM1 Ta có: V 2 2

Từ đẳng thức MV MM 2MD MD D DVM 2 nội tiếp nên V E2

Từ đẳng thức MV MM 2MI MI 1IVM I2 1 là tứ giác nội tiếp nên V E1

Suy ra    E1 , E cắt nhau tại hai điểm 2 M V2, E E1 2 là trung trực VM 2

Vì E E1 2/ /CM và 1 E E đi qua trung điểm 1 2 VM nên 2 E E đi qua trung điểm 1 2 M M 1 2Vậy E E E thẳng hàng 1, 2, 3

Ngày đăng: 18/06/2022, 10:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mặt khác:  ABT  ACB  AYR  RY // BM . Từ đó suy ra BR AR 16 là hình bình hành. - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
t khác:  ABT  ACB  AYR  RY // BM . Từ đó suy ra BR AR 16 là hình bình hành (Trang 8)
20) Cho ,, AB Y thẳng hàng, kéo dài AA5 6 BM  R 1. Chứng minh BR AR 16 là hình bình hành (hoặc khai thác các yếu tố của hình bình hành này) - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
20 Cho ,, AB Y thẳng hàng, kéo dài AA5 6 BM  R 1. Chứng minh BR AR 16 là hình bình hành (hoặc khai thác các yếu tố của hình bình hành này) (Trang 8)
Hình thức thương mại điện tử B2C tuy đã quá quen thuộc và phổ biến trên toàn thế giới, song ở Việt nam nó vẫn ở dạng hết sức sơ khai nếu không muốn nói là chưa có gì, mặc dù có rất nhiều trang web với mục đích bán hàng mở ra, nhưng rất ít trong số đó đạt - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
Hình th ức thương mại điện tử B2C tuy đã quá quen thuộc và phổ biến trên toàn thế giới, song ở Việt nam nó vẫn ở dạng hết sức sơ khai nếu không muốn nói là chưa có gì, mặc dù có rất nhiều trang web với mục đích bán hàng mở ra, nhưng rất ít trong số đó đạt (Trang 13)
33) Chứng minh rằng nếu T1 là trung điểm HB thì T3 là trung điểm CM, hoặc HT BT 32 là hình bình hành ( hoặc cho T 1 là trung điểm HB, chứng minh BT3 là trung tuyến BMC, hoặc MG2GH….) - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
33 Chứng minh rằng nếu T1 là trung điểm HB thì T3 là trung điểm CM, hoặc HT BT 32 là hình bình hành ( hoặc cho T 1 là trung điểm HB, chứng minh BT3 là trung tuyến BMC, hoặc MG2GH….) (Trang 14)
Chỉ ra OT T 23 cân nên T1 là trung điểm TT 32 , mà T1 là trung điểm HB  HT BT 32 là hình bình hành, do đó HT 3/ /BT2 - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
h ỉ ra OT T 23 cân nên T1 là trung điểm TT 32 , mà T1 là trung điểm HB  HT BT 32 là hình bình hành, do đó HT 3/ /BT2 (Trang 14)
là hình thoi nên BQ OB . - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
l à hình thoi nên BQ OB (Trang 15)
OQ BQ BH  BHO  OHBQ là hình chữ nhật. - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
l à hình chữ nhật (Trang 16)
Vì hình thang HH BH 45 33 là tứ giác nội tiếp nên HH BH 45 33 là hình thang cân. - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
h ình thang HH BH 45 33 là tứ giác nội tiếp nên HH BH 45 33 là hình thang cân (Trang 18)
48) Gọi H5 là điểm đối xứng với H qua HH 34 . Chứng minh HH BH 45 33 là hình thang cân. - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
48 Gọi H5 là điểm đối xứng với H qua HH 34 . Chứng minh HH BH 45 33 là hình thang cân (Trang 18)
Do OBQC là hình thoi nên BQ OB R mà B cố định nên  BR . - chum bai toan tiep tuyen cat tuyen on thi vao lop 10 mon toan
o OBQC là hình thoi nên BQ OB R mà B cố định nên  BR (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w