BIỂU CHẤM ĐIỂM 5S (Dành cho khoa GMHS) Thang điểm Không có bằng chứng tốt nào (1điểm); chỉ có một ít bằng chứng tốt (2điểm); có một số bằng chứng tốt ở vị tríkhu vực (3điểm); có khá nhiều bằng chứng tốt (4điểm); bằng chứng tốt có thể thấy ở mọi nơi, không có ngoại lệ nào (5điểm) Căn cứ Dựa vào các nội dung thực hành 5S và các câu hỏi đánh giá dưới đây, đánh giá viên tiến hành đánh.
Trang 1CT TNHH LƯƠNG THỰC MIỀN TRUNG
BỆNH VIỆN ĐA KHOA CỬA ĐÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIỂU CHẤM ĐIỂM 5S
(Dành cho khoa GMHS)
Thang điểm: Không có bằng chứng tốt nào (1điểm); chỉ có một ít bằng chứng tốt (2điểm); có một số
bằng chứng tốt ở vị trí/khu vực (3điểm); có khá nhiều bằng chứng tốt (4điểm); bằng chứng tốt có thể thấy ở mọi nơi, không có ngoại lệ nào (5điểm)
Căn cứ: Dựa vào các nội dung thực hành 5S và các câu hỏi đánh giá dưới đây, đánh giá viên tiến hành đánh giá khu vực được phân công
Văn
phòng
1
D li u trên máy tính ữ ệ dạng điện tử, các máy tính phục vụ công việc (máy chung, máy cá nhân) có được thiết lập hệ thống cây thư mục, gắn nhãn, đặt tên folder/ file theo những quy tắc nhất định, hiệu quả để giúp tìm kiếm, truy xuất nhanh chóng dữ liệu, không có sự nhầm lẫn làm ảnh hưởng đến chất lượng công việc không?
Cụ thể:
2
Văn phòng s p x p ngăn n p, g n gàng, s ch sẽắ ế ắ ọ ạ ( không có rác, b i b n,… ), có l ch phân công v sinh thụ ẩ ị ệ ường xuyên
có b ng ch ng th c hi n các n i dung xác đ nh s lằ ứ ự ệ ộ ị ố ượng
v t d ng, các phậ ụ ương ti n c n cho công vi c khu v c vănệ ầ ệ ự phòng ( ví dụ: đánh số, gán nhãn, kẻ vạch…để xác định thứ
tự, vị trí, số lượng…)
Cụ thể:
3
H s b nh án có ngăn t đ riêng, s p x p khoa h c, g nồ ơ ệ ủ ể ắ ế ọ ọ gàng (Được phân chia khu v c, đánh d u nh n bi t màuự ấ ậ ế
s c, d tìm, d l y, d th y ắ ễ ễ ấ ễ ấ Sau khi s d ng đử ụ ược đ l iể ạ đúng v trí quy đ nh.ị ị
Cụ thể:
4
Tủ, kệ, giá, bàn ghế, máy tính, máy in, điện thoại, các vật dụng dùng chung, vật dụng cá nhân,… có trong khu vực có được bố trí một cách khoa học, thuận tiện, hợp lý, thẩm mỹ, an toàn
Cụ thể:
Nhà vệ
sinh.Phòng
thay đồ Phòng
trực
5
Nhà v sinh, b n r a tay (Nhân viên, b nh nhân) thệ ồ ử ệ ường xuyên được chùi r a; luôn s ch sẽ, khô ráo, không b c mùi,ử ạ ố
có l ch ị phân công v sinhệ Rác phân loại đúng quy đ nhị đánh d u, nh n bi t (phân rõ rác th i tái ch , rác th i sinhấ ậ ế ả ế ả
ho t,….)ạ
Cụ thể:
6
Phòng tr c, ự phòng thay đ (Namồ , n )ữ : Chăn g i, đ đ c, tố ồ ạ ư trang cá nhân x p g n gàng, ngay ng nế ọ ắ được phân v trí,ị đánh d u t ng cá nhân.ấ ừ
Cụ thể:
7
Phòng mổ sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp có nhiệt độ, độ ẩm phù hợp không có rác, bụi bẩn trong phòng Được kiểm tra, giám sát thường xuyên theo bảng kiểm các tiêu chuẩn của phòng mổ
Cụ thể:
8 Các dụng cụ được bố trí hợp lý, đánh dấu vị trí cụ thể, xác định số lượng tối đa không có vật dư thừa trong phòng Phân loại và sắp xếp đúng vị trí Không có bụi bẩn trên thiết bị, được bảo trì bảo dưỡng theo quy trình
Cụ thể:
Trang 2Phòng mổ 9
Tủ, kệ, giá được bố trí vị trí phù hợp, xác định số lượng tối đa quy định vị trí cụ thể, thưởng xuyên vệ sinh theo lịch Không
có vật dụng dư thừa không sử dụng
Cụ thể:
10
Rác th i đả ược phân lo iạ theo màu s c ( Rác th i thắ ả ường, rác th i nguy h i, ….)ả ạ và x lý đúng quy đ nhử ị ; dán nhãn và quy đ nh v trí đ t thùng rác phù h p, thu n l i trong vi cị ị ặ ợ ậ ợ ệ
x lý.ử
Cụ thể:
Phòng chờ;
phòng hồi tỉnh
11 Phòng sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp có nhiệt độ, độ ẩm phù hợp không có rác, bụi bẩn trong phòng.
Cụ thể:
12
Vật tư, thiết bị trong phòng được bố trí, sắp xếp ngăn nắp theo trật tự hợp lý, được quy định vị trí sau khi sử dụng Không có vật dụng dư thừa Được vệ sinh, lau trùi thường xuyên, không
có bụi bẩn
Cụ thể:
Phòng
Rửa tay;
phòng rửa hấp
dụng cụ
13
Phòng sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp, không có rác, bụi bẩn trong phòng, lịch vệ sinh thường xuyên
Cụ thể:
14
Dụng cụ, vật tư, thiết bị được phân chia vị trí cụ thể, dán nhãn, phân loại và xác định được số lượng cần thiết và không có đồ
dư thừa trong phòng
Cụ thể:
15 Có quy trình rửa tay, quy trình xử lý, hấp dụng cụ ở vị trí dễ nhìn, dễ thấy và thực hiện
Cụ thể:
Kho vật tư,
kho để rác
thải.
16
Kho sạch sẽ, thông thoáng, khô ráo, nhiệt độ độ ẩm phù hợp
dụng cụ chữa cháy hoạt động tốt, được bố trí vị trí dễ thấy, dễ lấy và sử dụng, được kiểm tra, bảo trì thường xuyên
Cụ thể:
17
Các nhóm vật tư được phân loại, dãn nhãn, đánh dấu phân loại theo nhóm, xác định được số lượng tối đa không có vật tư dư thừa, hoặc không sử dụng
Cụ thể:
18
Rác được phân loại và xử lý theo đúng quy định (Bố trí đủ thùng đựng rác, phân loại theo màu sắc, dán nhãn; Được đánh dấu, phân chia khu vực cụ thể, phân biệt được bằng trực quan
Cụ thể:
Sàn
Nhà tường,
Hành lang,
khu vực xung
19 Tường nhà, sàn s ch sẽ, ạ không có chất thải, rác, vật dụng hư hỏng, chai lọ, tàn thuốc,… bị vứt bỏ ở khu vực xung quanh khu vực.; Cây xanh không b i b n,ụ ẩ được chăm sóc, c t t aắ ỉ cành cây khô, b trí phù h p theo v trí; không có ố ợ ị tình trạng bừa bãi, không thu dọn kịp thời các vật dụng phục vụ cho các
Cụ thể:
Trang 3hoạt động chung, sau khi kết thúc
20
Các thùng rác được trang bị đủ với mức phát thải phát sinh ở các khu vực chung này và được đặt tại vị trí nhất định, được giữ sạch sẽ và được chăm sóc (đổ rác) thường xuyên
Cụ thể:
Nội dung
Duy trì 5s
21
Ph bi n 5S trong h p giao ban, thổ ế ọ ường xuyên báo cáo tình hình th c hi n 5S đự ệ ược c p nh t ghi chép trong sậ ậ ổ giao ban khoa, phòng
Cụ thể:
22
Có xem xét và th cự hi nệ k pị th iờ các bi nệ pháp kh cắ ph cụ thích h p đ iợ ố v iớ các n iộ dung ch aư phù h pợ và các khuy nế nghị sau l n đánhầ giá 5S trướ đó.c
Cụ thể:
23 Có b ng ch ng cho th y 3S (Seiri–Seiton–Seiso) đangằ ứ ấ
được duy trì và c i ti n thả ế ường xuyên
Cụ thể:
24
CBNV ch uị trách nhi mệ 5S ở khu v cự này có duy trì tính kỷ
lu tậ cao và nghiêm túc trong vi c th c hi n các quy đ nhệ ự ệ ị 5S (hãy quan sát các n i làm vi c c a các cá nhânơ ệ ủ
Cụ thể:
25
100% CBNV chịu trách nhiệm 5S ở khu vực đã được phổ biến
về thực hành 5S và các quy trình, huớng dẫn công việc liên quan, nhất là đối với các nhân viên mới không (phỏng vấn bất
kỳ 2 – 3 CBNV trong đơn vị để kiểm chứng)?
Cụ thể:
26
Các CBNV tại khu vực có thấu hiểu và nhận thức rõ các nguyên tắc và mục đích của từng “S” của công cụ cải tiến 5S ( Phỏng vấn 1-3 CBNV để kiểm chứng)
Cụ thể:
Tỉ lệ tổng điểm thực tế so với điểm tối đa
(số mục đã đánh giá * max = 5 điểm/mục) …… /… điểm * 100% = ….%
Tiêu chí xếp loại từ kết quả đánh giá cho điểm:
Loại xuất sắc: >= 95 % max Loại giỏi : 85 – 94% max Loại khá: 70 – 84% max Loại TB: 50 – 64 % max Loại yếu : < 50% max
Điểm và xếp loại từ kỳ đánh giá 5S lần 1: … /100; xếp loại : Điểm lần 2 : ………
Xếp loại:………
Cách tính tổng điểm cho 2 lần chấm :
(Điểm lần 1 + Điểm lần 2 x 2 ) 3
Đánh giá sau 2 lần chấm: ( Tổng Điểm 2 lần / Tổng điểm tối đa 2 lần) *100%
Điểm 2 lần : ……… Xếp loại : ………
Chữ ký của Đánh giá viên 5S: