1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài Liệu Bảo Dưỡng Động Cơ đốt trong

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II B O D NG S A CH A PAN H TH NG LÀM MÁTẢ ƯỠ Ử Ữ Ệ Ố a Súc r a h th ng làm mát ử ệ ố M n p đ y b hoán nhi t, các van x ở ắ ậ ộ ệ ả Đ dung d ch t y r a vào h th ng làm mát, ngâm kho ng 3 gi ổ ị ẩ ử ệ ố ả ờ Cho đ ng c làm vi c tộ ơ ệ ừ 5÷ 10 phút X h t ch t t y r a ra ngoài ả ế ấ ẩ ử Dùng n c s ch làm s ch h th ng nh hình v bên d i ướ ạ ạ ệ ố ư ẽ ướ Hình 5 8 Súc r a h th ng làm mátữ ệ ố b Thay n c làm mát ướ Hình 5 9 Thay n c làm mátướ Trình t ti n hành nh sau ự ế ư Cho đ ng c làm vi c t 5ộ ơ ệ ừ.

Trang 1

II B O DẢ ƯỠNG - S A CH A PAN H TH NG LÀM MÁTỬ Ữ Ệ Ố

a Súc r a h th ng làm mát: ử ệ ố

- M n p đ y b hoán nhi t, các van x ở ắ ậ ộ ệ ả

- Đ dung d ch t y r a vào h th ng làm mát, ngâm kho ng 3 gi ổ ị ẩ ử ệ ố ả ờ

- Cho đ ng c làm vi c tộ ơ ệ ừ 5÷10 phút

- X h t ch t t y r a ra ngoài.ả ế ấ ẩ ử

- Dùng nước s ch làm s ch h th ng nh hình v bên dạ ạ ệ ố ư ẽ ưới

Hình 5.8 Súc r a h th ng làm mát ữ ệ ố

b Thay n ướ c làm mát:

Hình 5.9 Thay n ướ c làm mát

Trình t ti n hành nh sau:ự ế ư

- Cho đ ng c làm vi c t 5ộ ơ ệ ừ ÷10 phút

- X nả ước làm mát vào khay ch a hay can.ứ

- Pha dung d ch nị ước làm mát m i theo hớ ướng d n trên bình hóa ch t làm mát.ẩ ấ

- Khóa các van x ả

- Đ dung d ch nổ ị ước làm mát m i đ lớ ủ ượng qui đ nh: Th p h n so v i đ nh bình nị ấ ơ ớ ỉ ướ c trên b hoán nhi t 20ộ ệ ÷30 mm

c V sinh cánh t n nhi t b hoán nhi t : ệ ả ệ ộ ệ

- Dùng khí nén, nướ ửc r a s ch b i hay d u m bám bên ngoài cánh t n nhi t.ạ ụ ầ ở ả ệ

Trang 2

- Dùng k p n n các cánh t n nhi t b bi n d ng.ẹ ắ ả ệ ị ế ạ

Hình 5.10 M c n ứ ướ c làm mát trong b hoán nhi t ộ ệ

d Đi u ch nh l c căng dây đai d n đ ng b m n ề ỉ ự ẩ ộ ơ ướ c:

- Ki m tra l c căng dây đai.ể ự

- Đi u ch nh l c căng đúng qui đ nh cho t ng lo i đai.ề ỉ ự ị ừ ạ

Hình 5.11 Đi u ch nh l c căng dây đai ề ỉ ự

e V sinh cánh t n nhi t thân xy lanh, n p máy: ệ ả ệ ắ

- Dùng khí nén, nướ ửc r a s ch b i hay d u m bám bên ngoài cánh t n nhi t.ạ ụ ầ ở ả ệ

- S n b m t cánh t n nhi t b ng s n ch u nhi t.ơ ề ặ ả ệ ằ ơ ị ệ

- Khi làm s ch ph i b t kín các ch có th ch y nạ ả ị ổ ể ả ước vào bên trong

- Không dùng v t c ng làm s ch khe h gi a các cánh t n nhi t.ậ ứ ạ ở ữ ả ệ

Hình 5.12 Xy lanh đ ng c làm mát b ng gió ộ ơ ằ

Trang 3

<Tr v >ở ề

MEME-13-04

MUC TIÊU TH C HIÊN: ̣ Ự ̣

- Ki m tra tình tr ng đ phát hi n h t các h h ng c a van đi u ch nh nhi t đ nể ạ ể ệ ế ư ỏ ủ ề ỉ ệ ộ ước m tộ cách chính xác

- Ti n hành đi u ch nh van nhi t đ nế ề ỉ ệ ộ ước đ m b o các thông s k thu t c a nhà ch t oả ả ố ỹ ậ ủ ế ạ quy đ nh và đ m b o van nhi t đ nị ả ả ệ ộ ước ho t đ ng t t v i đ tin c y cao ạ ộ ố ớ ộ ậ

- Đ m b o an toàn và v sinh công nghi p.ả ả ệ ệ

NÔI DUNG CHÍNH: ̣

- C u t o, nguyên lý làm vi c và yêu c u k thu t c a van đi u ch nh nhi t đ nấ ạ ệ ầ ỹ ậ ủ ề ỉ ệ ộ ước

- H h ng thư ỏ ường g p đ i v i van đi u ch nh nhi t đ nặ ố ớ ề ỉ ệ ộ ước

- Ki m tra, đi u ch nh van nhi t đ nể ề ỉ ệ ộ ướ c

- Nh ng bi n pháp đ m b o an toàn v sinh công nghi p.ữ ệ ả ả ệ ệ

I C U T O, NGUYÊN LÝ LÀM VI C VÀ YÊU C U K THU T C A VAN ĐI U CH NH Ấ Ạ Ệ Ầ Ỹ Ậ Ủ Ề Ỉ NHI T Đ N Ệ Ộ ƯỚ C

II H H NG TH Ư Ỏ ƯỜ NG G P Đ I V I VAN ĐI U CH NH NHI T Đ N Ặ Ố Ớ Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C

III THÁO L P VAN ĐI U CH NH VAN NHI T Đ N Ắ Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C

IV KI M TRA, ĐI U CH NH VAN NHI T Đ N Ể Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C

V NH NG BI N PHÁP B O Đ M AN TOÀN VÀ V SINH CÔNG NGHI P Ữ Ệ Ả Ả Ệ Ệ

I HI N TỆ ƯỢNG H H NG, NGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH PHÁN ĐOÁN X LÝ H H NGƯ Ỏ Ử Ư Ỏ

H TH NG LÀM MÁTỆ Ố

a Các v trí h h ng th ị ư ỏ ườ ng g p: ặ

Hình 5.1 Các v trí h h ng th ị ư ỏ ườ ng g p ặ

b Khí cháy l t vào trong áo n ọ ướ c:

- Hi n tệ ượng: Khi đ ng c làm vi c có b t khí hay khói bay ra t i mi ng đ nộ ơ ệ ọ ạ ệ ổ ước c a bủ ộ hoán nhi t.ệ

- Nguyên nhân:

Trang 4

+ Do đ m n p máy không kín.ệ ắ

+ Do m t ph ng l p ghép gi a n p máy và thân máy b cong vênh.ặ ẳ ắ ữ ắ ị

+ Do l c si t bu-lông n p máy th p.ự ế ắ ấ

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Ki m tra l c si t bulông n p máy, si t l i n u th p h n qui đ nh.ể ự ế ắ ế ạ ế ấ ơ ị

+ Tháo n p máy, ki m tra m t ph ng l p ghép.ắ ể ặ ẳ ắ

+ Mài m t ph ng l p ghép, thay đ m.ặ ẳ ắ ệ

Hình 5.2 Khí cháy l t vào trong áo n ọ ướ c

c N ướ c làm mát có màu vàng:

Hình 5.3 S đóng c n trong áo n ự ặ ướ c

- Hi n tệ ượng: Nước làm mát trong b hoán nhi t có màu vàng Đ ng c làm vi c nhanhộ ệ ộ ơ ệ nóng, có nhi t đ cao h n bình thệ ộ ơ ường

- Nguyên nhân:

+ Do áo nước b r sét.ị ỉ

+ Do s d ng nử ụ ước làm mát không đúng

Trang 5

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Thay nước làm mát b ng dung d ch t y r a h t c n bám.ằ ị ẩ ữ ế ặ

+ S n b m t áo nơ ề ặ ước b ng lo i s n ch u nằ ạ ơ ị ước

d D u bôi tr n đ ng c l n n ầ ơ ộ ơ ẫ ướ c làm mát:

Hình 5.4 D u bôi tr n đ ng c l n n ầ ơ ộ ơ ẫ ướ c

- Hi n tệ ượng:

+ Nước làm mát nhanh c n.ạ

+ D u bôi tr n có màu nâu đ c.ầ ơ ụ

- Nguyên nhân:

+ Do áo nước b n t.ị ứ

+ Do vòng đ m cao su kín nệ ước xy lanh không kín

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Tháo đáy d u, b m khí nén vào h th ng làm mát, quan sát v trí bên dầ ơ ệ ố ị ưới xy lanh đ ng c ộ ơ

+ Tháo bugi, vòi phun, quan sát hi n tệ ượng rò nước vào xy lanh

e Rò n ướ c t i b m n ạ ơ ướ c khi đ ng c ho t đ ng: ộ ơ ạ ộ

- Hi n tệ ượng: Khi đ ng c ho t đ ng nộ ơ ạ ộ ước làm mát rò l thoát nở ổ ước hay m t l p ghépặ ắ

gi a b m nữ ơ ước và đ ng c ộ ơ

- Nguyên nhân:

+ Do ph t nố ước (c m van làm kín nụ ước) b m nơ ước b h ng.ị ỏ

+ Do vòng bi tr c b m mòn l ng.ụ ơ ỏ

+ Do l c si t bu-lông m t l p ghép th p.ự ế ặ ắ ấ

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Tháo b m thay ph t nơ ố ước m i.ớ

+ Si t bu-lông m t l p ghép.ế ặ ắ

Hình 5.5 Rò n ướ c b m n ơ ướ c

Trang 6

f M t n ắ ướ c b rò n ị ướ c:

Hình 5.6 Thay m t n ắ ướ c trên thân máy và n p máy ắ

- Hi n tệ ượng: Nước làm mát rò m t nở ắ ướ c

- Nguyên nhân:

+ Do s d ng lâu ngày.ử ụ

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Thay m t nắ ước m i n u m t nớ ế ắ ước cũ b m c.ị ụ

+ Tháo m t nắ ước ra bôi keo và l p tr l i.ắ ở ạ

g N ướ c làm mát quá nóng:

- Hi n tệ ượng: Nước làm mát ch y ra kh i b hoán nhi t nhi u, đ ng h báo nhi t đ ả ỏ ộ ệ ề ồ ồ ệ ộ ở

m c cao.ứ

- Nguyên nhân:

+ Do thi u nế ước làm mát

+ Do thi u d u bôi tr n, d u bôi tr n ch t lế ầ ơ ầ ơ ấ ượng kém

+ Do các b ph n khác c a đ ng c ho t đ ng không t t: Nhiên li u cung c pộ ậ ủ ộ ơ ạ ộ ố ệ ấ không đúng, th i đi m đánh l a sai, bó k t các chi ti t, v.v.ờ ể ử ẹ ế

- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự

+ Ki m tra lể ượng, ch t lấ ượng nước và d u bôi tr n.ầ ơ

+ Ki m tra, đi u ch nh các b ph n đ ng c không t t.ể ề ỉ ộ ậ ộ ơ ố

Trang 7

Hình 5.7 M c n ứ ướ c trong bình ch a ph cao quá m c khi nhi t đ đ ng c cao ứ ụ ứ ệ ộ ộ ơ

<Tr v >ở ề

MEME 12 - 01

MUC TIÊU TH C HIÊN: ̣ Ự ̣

H c xong bài h c này h c viên s có kh năng:ọ ọ ọ ẽ ả

- Tháo l p n p máy đúng yêu c u k thu t, th i gian và an toàn.ắ ắ ầ ỹ ậ ờ

- Ki m tra đ phát hi n h t các h h ng c a n p máy: V t n t, r bu ng cháy vàể ể ệ ế ư ỏ ủ ắ ế ứ ỗ ồ khoang nước, cong vênh, ch n/h ng ren.ờ ỏ

- Ti n hành b o dế ả ưỡng và s a ch a nh n p máy đúng th i gian và yêu c u kử ữ ỏ ắ ờ ầ ỹ thu t ậ

NÔI DUNG CHÍNH: ̣

- Gi i thi u c u t o và yêu c u k thu t c a n p máy.ớ ệ ấ ạ ầ ỹ ậ ủ ắ

- Phân tích nguyên nhân h h ng thư ỏ ường g p đ i v i n p máy ặ ố ớ ắ

- K thu t tháo l p, ki m tra n p máy.ỹ ậ ắ ể ắ

- Trình t b o dự ả ưỡng, s a ch a n p máy.ử ữ ắ

- Nh ng bi n pháp b o đ m k thu t an toàn v sinh công nghi p.ữ ệ ả ả ỹ ậ ệ ệ

CÁC HÌNH TH C HOC TÂP: Ứ ̣ ̣

- H c trên l p v c u t o, yêu c u k thu t và các nguyên nhân h h ng thọ ớ ề ấ ạ ầ ỹ ậ ư ỏ ường g pặ

c a n p máy.ủ ắ

- Th c hành tháo, l p, ki m tra n p máy.ự ắ ể ắ

- Th c hành b o dự ả ưỡng, s a ch a n p máy.ử ữ ắ

I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A N P MÁYẶ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ắ

II D NG C THI T B V T LI U Ụ Ụ Ế Ị Ậ Ệ

III CÁC B ƯỚ C S A CH A N P MÁY Ử Ữ Ắ

I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A N P MÁY :Ặ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ắ

1.1 Đ c đi m c u t o: ặ ể ấ ạ

- N p máy đắ ược b t ch t v i thân máy b ng bulông ho c vít c y.ắ ặ ớ ằ ặ ấ

- K t c u c a n p máy tùy thu c vào t ng l ai đ ng c , nh ng nhìn chung t t c cácế ấ ủ ắ ộ ừ ọ ộ ơ ư ấ ả

n p máy đ u cóắ ề : Bu ng đ t, m t ph ng l p ghép v i thân máy, các l n p, l th i v.v.ồ ố ặ ẳ ắ ớ ỗ ạ ỗ ả

- N p máy có th ch t o li n thành m t kh i cho t t c các xy lanh ho c riêng choắ ể ế ạ ề ộ ố ấ ả ặ

t ng xy lanh.ừ

- Gi a n p máy và thân máy ph i có đ m làm kín b ng a-mi-ăn ho c đ ng.ữ ắ ả ệ ằ ặ ồ

Trang 8

Hình 1-1 : C u t o n p máy đ ng c xăngấ ạ ắ ộ ơ

Hình 1-2 : C u t o n p máy đ ng c Diesel s d ng bu ng máy cháy ngăn cáchấ ạ ắ ộ ơ ử ụ ồ

Trang 9

Hình 1-3: C u t o n p máy đ ng c Diesel s d ng bu ng đ t th ng nh tấ ạ ắ ộ ơ ử ụ ồ ố ố ấ

Hình 1-4 : C u t o n p máy và các chi ti t liên quanấ ạ ắ ế

1.2 Đ c tính k thu t c a n p máy: ặ ỹ ậ ủ ắ

a Yêu c u làm vi c c a n p máy: ầ ệ ủ ắ

- Ch u nhi t đ cao.ị ệ ộ

- Ch u áp su t cao.ị ấ

- Ch u ăn mòn hoá h c.ị ọ

b V t li u ch t o:ậ ệ ế ạ

- N p máy thắ ường được ch t o b ng gang hay h p kim nhôm.ế ạ ằ ợ

Trang 10

c Yêu c u l p ghép:ầ ắ

- N p máy l p ghép v i thân máy ph i đ m b o th t kín khích.ắ ắ ớ ả ả ả ậ

d Chu n s a ch a:ẩ ử ữ

+ Đ vênh l n nh t:ộ ớ ấ

- M t ti p xúc v i thân máy: 0,05mm / 100mm chi u dàiặ ế ớ ề

- M t ti p xúc v i đặ ế ớ ường ng: 0,1mm / 100mm chi u dàiố ề

III CÁC B ƯỚ C S A CH A N P MÁY : Ử Ữ Ắ

3.1 Làm s ch bên ngoài n p máy: ạ ắ

Dùng d ng c làm s ch, gi lau, thi t b r a, ch t t y r a, máy nén khí v.v đ làmụ ụ ạ ẻ ế ị ử ấ ẩ ử ể

s ch n p máy.ạ ắ

Yêu c u làm s ch h t b i b n, d u m đ m b o n p máy và n i làm vi c khô ráo,ầ ạ ế ụ ẩ ầ ỡ ả ả ắ ơ ệ

s ch s ạ ẽ

3.2 Tháo các b ph n liên quan: ộ ậ

Tháo đường ng n pố ạ Tuỳ theo đ ng c c th có th có :ộ ơ ụ ể ể

- X nả ước làm mát ra kh i đ ng c ỏ ộ ơ

- Tháo két lám mát nước

- Tháo b u l c không khí.ầ ọ

- Tháo b ch hoà khí.ộ ế

- Tháo đường ng n p.ố ạ

- Tháo đường ng th i.ố ả

- Tháo bugi, delco, dây cao áp

- Tháo vòi phun, ng cao ápố

- Tháo n p che giàn cò m v.v.ắ ổ

Tháo n p che giàn cò mắ ổ

3.3 Tháo n p máy : ắ

- Tháo các bu-lông, đai c si t n p máy ố ế ắ

S d ng kh u và c n si t tháo đ u và đ i x ng các bu-lông, đai c si t n p máyử ụ ẩ ầ ế ề ố ứ ố ế ắ theo th t nh hình v ứ ự ư ẽ

CHÚ Ý: Vi c tháo bu-lông không theo th t có th làm vênh hay n t n p máy.ệ ứ ự ể ứ ắ

- L y n p máy ra ngoàiấ ắ

Trang 11

S d ng c u, pa-lăng, cây n y đ a n p máy ra ngoài và kê đ t n p máyử ụ ẩ ạ ư ắ ặ ắ

ch c ch n trên bàn th ắ ắ ợ

N u n p máy khó nh c lên, thì dùng cây n y đ n y gi a n p máy và ch l iế ắ ấ ạ ể ạ ữ ắ ỗ ồ

ra trên thân máy

Chú ý: C n th n tránh làm h ng b m t l p ghép gi a n p máy và thân máy ẩ ậ ỏ ề ặ ắ ữ ắ

- L y đ m n p máy ra ngoàiấ ệ ắ

C u n p máy ra ngoàiẩ ắ

S d ng lử ụ ưỡ ại n y, n y l y đ m n p máy ra ngoàiạ ấ ệ ắ

Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước m t ph ng l p ghép.ặ ẳ ắ

3.4 Làm s ch n p máy sau khi tháo: ạ ắ

- Làm s ch đ nh piston và xy lanh:ạ ỉ

Quay tr c khu u đ đ a piston lênụ ỷ ể ư

đi m ch t trên, s d ng dao c o, c oể ế ử ụ ạ ạ

s ch t t c mu i than trên đ nh piston vàạ ấ ả ộ ỉ

thành xy lanh

Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước đ nhỉ

piston và thành xy lanh

- Làm s ch m t ph ng thân máyạ ặ ẳ

S d ng dao c o s ch v t li u đ mử ụ ạ ạ ậ ệ ệ

dính trên m t ph ng thân máy.ặ ẳ

Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước m tặ

ph ng thân máy.ẳ

Trang 12

- Dùng gió nén th i s ch mu i than vàổ ạ ộ

d uầ các l bu-lôngở ỗ

Chú ý: Đeo kính b o h khi th i.ả ộ ổ

- Làm s ch v t li u đ m:ạ ậ ệ ệ

S d ng dao c o s ch v t li u đ mử ụ ạ ạ ậ ệ ệ

trên b m t đề ặ ường ng n p, th i và n pố ạ ả ắ

máy

Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước b m tề ặ

l p đ m.ắ ệ

- Làm s ch bu ng cháy: ạ ồ

S d ng ch i s t ch i s ch mu i thanử ụ ổ ắ ả ạ ộ

bu ng cháy

- Làm s ch n p máy: ạ ắ

S d ng dung d ch làm s ch, ch i vàử ụ ị ạ ổ

khí nén làm s ch n p máy.ạ ắ

3.5 Ki m tra tình tr ng k thu t c a n p máy: ể ạ ỹ ậ ủ ắ

- Ki m tra t ng quát:ể ổ

Dùng m t quan sát t ng quát n p máy,ắ ổ ắ

n u có h h ng l n thì lo i b n p máy.ế ư ỏ ớ ạ ỏ ắ

- Ki m tra đ ph ng c a n p máy:ể ộ ẳ ủ ắ

S d ng thử ụ ước đo th ng và căn lá đ đoẳ ể

đ vênh c a m t ph ng ti p xúc v i thânộ ủ ặ ẳ ế ớ

máy và các đường ng.ố

Đ vênh l n nh t:ộ ớ ấ

M t ti p xúc v i thân máy: 0,05mmặ ế ớ

M t ti p xúc v i đặ ế ớ ường ng: 0,1mmố

- Ki m tra v t n t c a n p máy:ể ế ứ ủ ắ

+ S d ng ch t th m màu phun vào bu ngử ụ ấ ấ ồ

cháy, các đường ng n p, ng x , m t ph ngố ạ ố ả ặ ẳ

n p máy r i lau s ch đ phát hi n v t n t.ắ ồ ạ ể ệ ế ứ

+ Ngâm n p máy trong d u s ch, lau khô r iắ ầ ạ ồ

bôi b t màu lên ch nghi ng b n t, sau đóộ ỗ ờ ị ứ

dùng búa gõ nh lên n p máy N u n p máy bẹ ắ ế ắ ị

n t thì b t màu s b ứ ộ ẽ ị ướt theo hình d ng v tạ ế

n t.ứ

- Ki m tra r m t ph ng l p ghép:ể ỗ ặ ẳ ắ

Dùng kính lúp quan sát s cháy r c a bự ỗ ủ ề

m t n p máy.ặ ắ

- Ki m tra các b ph n ren:ể ộ ậ

Dùng dưỡng đo ren ho c quan sát b ng m tặ ằ ắ

đ ki m tra đ mòn c a các b ph n ren.ể ể ộ ủ ộ ậ

3.6 Ra quy t đ nh: ế ị

- N p máy b h h ng n ng thì lo i b ngay.ắ ị ư ỏ ặ ạ ỏ

- N u đ vênh l n h n giá tr cho phép thì mài l i n p máy trên máy mài m tế ộ ớ ơ ị ạ ắ ặ

ph ng ho c thay m i.ẳ ặ ớ

Trang 13

- N p máy b n t nh ng n i không quan tr ng nh b ng nắ ị ứ ở ữ ơ ọ ư ọ ước làm mát, lỗ ren v.v thì có th hàn l i ho c thay m i N t nh ng n i quan tr ng nh bu ng đ t thìể ạ ặ ớ ứ ở ữ ơ ọ ư ồ ố

ph i thay m i.ả ớ

- N p máy b r ít thì mài l i trên máy mài m t ph ng, b r nhi u thì thay m i.ắ ị ỗ ạ ặ ẳ ị ỗ ề ớ

- Các b ph n ren b mòn thì hàn đ p làm ren l i ho c thay m i.ộ ậ ị ắ ạ ặ ớ

- Các đ m n p máy, ng n p, ng x v.v ph i thay m i ệ ắ ố ạ ố ả ả ớ

3.7 L p n p máy: ắ ắ

- Làm s ch n p máy, thân máy, xy lanh, piston, ng n p, ng x v.v.ạ ắ ố ạ ố ả

- Đ t đ m n p máy lên đúng v tríặ ệ ắ ị trên thân máy

Chú ý: Chi u và v trí l p c a t m đ m.ề ị ắ ủ ấ ệ

- Đ t n p máy lên t m đ m trên thân máy.ặ ắ ấ ệ

Chú ý: Tránh làm bi n d ng m t ph ng l p ghép và đ m n p máy.ế ạ ặ ẳ ắ ệ ắ

- L p các bu-lông/ đai cắ ố

S d ng kh u và c n si t, si t đ u và đ i x ng các bu-lông/ đai c theo th tử ụ ẩ ầ ế ế ề ố ứ ố ứ ự

nh hình v ư ẽ

I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A THANH TRUY N : Ặ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ề

1.1 Đ c đi m c u t o : ặ ể ấ ạ

C u t o c a thanh truy n g m 3 ph n chính :ấ ạ ủ ề ồ ầ

- Đ u nh thanh truy nầ ỏ ề

- Thân thanh truy nề

- Đ u to thanh truy n ầ ề

Hình 3-1: K t c u thanh truy n ế ấ ề

Trang 14

1.2 Đ c tính k thu t c a thanh truy n: ặ ỹ ậ ủ ề

a Công d ng: ụ

Thanh truy n là chi ti t n i piston ho c gu c trề ế ố ặ ố ượ ủt c a cán piston v i tr c khu u Nóớ ụ ỷ

có công d ng truy n l c t tác d ng trên piston xu ng tr c khu u, đ làm quay tr cụ ề ự ừ ụ ố ụ ỷ ể ụ khu u và đi u khi n piston làm vi c trong quá trình n p, nén, th i Đ ng th i bi n chuy nỷ ề ể ệ ạ ả ồ ờ ế ể

đ ng t nh ti n c a piston thành chuy n đ ng quay tròn c a tr c khu u.ộ ị ế ủ ể ộ ủ ụ ỷ

b Đi u ki n làm vi c: ề ệ ệ

Trong quá trình làm vi c thanh truy n ch u tác d ng c a các l c sau :ệ ề ị ụ ủ ự

+ L c khí th trong xy lanh tác d ng lên thanh truy n làm thân thanh truy n b nénự ể ụ ề ề ị

và b u n trong m t ph ng l c.ị ố ặ ẳ ắ

+ L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c a nhóm piston tác d ng lên đ u nhự ể ộ ị ế ủ ụ ầ ỏ thanh truy n.ề

+ L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c a nhóm piston - thanh truy n tác d ngự ể ộ ị ế ủ ề ụ lên đ u to thanh truy n.ầ ề

Khi đ ng c làm vi c, l c khí th và l c quán tính thay đ i theo chu kỳ c v chi u vàộ ơ ệ ự ể ự ổ ả ề ề

đ l n Do đó t i tr ng tác d ng lên thanh truy n là t i tr ng thay đ i có tính va đ p.ộ ớ ả ọ ụ ề ả ọ ổ ậ

c V t li u ch t o: ậ ệ ế ạ

Thanh truy n thề ường được ch t o b ng thép cacbon ho c thép h p kim Thépế ạ ằ ặ ợ cácbon được dùng r t nhi uấ ề vì giá thành r và d gia công nh ng đ ng c cao t c,ẽ ễ ở ữ ộ ơ ố

cường hóa công su t ngấ ười ta thường dùng thép h p kim đ ch t o thanh truy n.ợ ể ế ạ ề

d Yêu c u l p ghép: ầ ắ

B m t l p ghép c a đ u nh thanh truy n v i ch t piston và đ u to thanh truy n v iề ặ ắ ủ ầ ỏ ề ớ ố ầ ề ớ

c biên c a tr c khu u ph i chính xác và không có đ r ổ ủ ụ ỷ ả ộ ơ

e Chu n s a ch a: ẩ ử ữ

- Khe h l p ghép gi a đ u nh thanh truy n v i ch t piston:ở ắ ữ ầ ỏ ề ớ ố

+ Đ i v i l ai l p ch t: Ph I có đ dôi.ố ớ ọ ắ ặ ả ộ

+ Đ i v i l ai l p lõng: (0,025-0,050)mmố ớ ọ ắ

- Khe h l p ghép gi a đ u to thanh truy n v i c biên c a tr c khu u: (0,025-ở ắ ữ ầ ề ớ ổ ủ ụ ỷ

0,05)mm

- Đ cong cho phép < 0,04mm/ 100mm chi u dài.ộ ề

- Đ xo n cho phép < 0,06mm/ 100mm chi u dài.ộ ắ ề

Ngày đăng: 16/06/2022, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w