II B O D NG S A CH A PAN H TH NG LÀM MÁTẢ ƯỠ Ử Ữ Ệ Ố a Súc r a h th ng làm mát ử ệ ố M n p đ y b hoán nhi t, các van x ở ắ ậ ộ ệ ả Đ dung d ch t y r a vào h th ng làm mát, ngâm kho ng 3 gi ổ ị ẩ ử ệ ố ả ờ Cho đ ng c làm vi c tộ ơ ệ ừ 5÷ 10 phút X h t ch t t y r a ra ngoài ả ế ấ ẩ ử Dùng n c s ch làm s ch h th ng nh hình v bên d i ướ ạ ạ ệ ố ư ẽ ướ Hình 5 8 Súc r a h th ng làm mátữ ệ ố b Thay n c làm mát ướ Hình 5 9 Thay n c làm mátướ Trình t ti n hành nh sau ự ế ư Cho đ ng c làm vi c t 5ộ ơ ệ ừ.
Trang 1II B O DẢ ƯỠNG - S A CH A PAN H TH NG LÀM MÁTỬ Ữ Ệ Ố
a Súc r a h th ng làm mát: ử ệ ố
- M n p đ y b hoán nhi t, các van x ở ắ ậ ộ ệ ả
- Đ dung d ch t y r a vào h th ng làm mát, ngâm kho ng 3 gi ổ ị ẩ ử ệ ố ả ờ
- Cho đ ng c làm vi c tộ ơ ệ ừ 5÷10 phút
- X h t ch t t y r a ra ngoài.ả ế ấ ẩ ử
- Dùng nước s ch làm s ch h th ng nh hình v bên dạ ạ ệ ố ư ẽ ưới
Hình 5.8 Súc r a h th ng làm mát ữ ệ ố
b Thay n ướ c làm mát:
Hình 5.9 Thay n ướ c làm mát
Trình t ti n hành nh sau:ự ế ư
- Cho đ ng c làm vi c t 5ộ ơ ệ ừ ÷10 phút
- X nả ước làm mát vào khay ch a hay can.ứ
- Pha dung d ch nị ước làm mát m i theo hớ ướng d n trên bình hóa ch t làm mát.ẩ ấ
- Khóa các van x ả
- Đ dung d ch nổ ị ước làm mát m i đ lớ ủ ượng qui đ nh: Th p h n so v i đ nh bình nị ấ ơ ớ ỉ ướ c trên b hoán nhi t 20ộ ệ ÷30 mm
c V sinh cánh t n nhi t b hoán nhi t : ệ ả ệ ộ ệ
- Dùng khí nén, nướ ửc r a s ch b i hay d u m bám bên ngoài cánh t n nhi t.ạ ụ ầ ở ả ệ
Trang 2- Dùng k p n n các cánh t n nhi t b bi n d ng.ẹ ắ ả ệ ị ế ạ
Hình 5.10 M c n ứ ướ c làm mát trong b hoán nhi t ộ ệ
d Đi u ch nh l c căng dây đai d n đ ng b m n ề ỉ ự ẩ ộ ơ ướ c:
- Ki m tra l c căng dây đai.ể ự
- Đi u ch nh l c căng đúng qui đ nh cho t ng lo i đai.ề ỉ ự ị ừ ạ
Hình 5.11 Đi u ch nh l c căng dây đai ề ỉ ự
e V sinh cánh t n nhi t thân xy lanh, n p máy: ệ ả ệ ắ
- Dùng khí nén, nướ ửc r a s ch b i hay d u m bám bên ngoài cánh t n nhi t.ạ ụ ầ ở ả ệ
- S n b m t cánh t n nhi t b ng s n ch u nhi t.ơ ề ặ ả ệ ằ ơ ị ệ
- Khi làm s ch ph i b t kín các ch có th ch y nạ ả ị ổ ể ả ước vào bên trong
- Không dùng v t c ng làm s ch khe h gi a các cánh t n nhi t.ậ ứ ạ ở ữ ả ệ
Hình 5.12 Xy lanh đ ng c làm mát b ng gió ộ ơ ằ
Trang 3<Tr v >ở ề
MEME-13-04
MUC TIÊU TH C HIÊN: ̣ Ự ̣
- Ki m tra tình tr ng đ phát hi n h t các h h ng c a van đi u ch nh nhi t đ nể ạ ể ệ ế ư ỏ ủ ề ỉ ệ ộ ước m tộ cách chính xác
- Ti n hành đi u ch nh van nhi t đ nế ề ỉ ệ ộ ước đ m b o các thông s k thu t c a nhà ch t oả ả ố ỹ ậ ủ ế ạ quy đ nh và đ m b o van nhi t đ nị ả ả ệ ộ ước ho t đ ng t t v i đ tin c y cao ạ ộ ố ớ ộ ậ
- Đ m b o an toàn và v sinh công nghi p.ả ả ệ ệ
NÔI DUNG CHÍNH: ̣
- C u t o, nguyên lý làm vi c và yêu c u k thu t c a van đi u ch nh nhi t đ nấ ạ ệ ầ ỹ ậ ủ ề ỉ ệ ộ ước
- H h ng thư ỏ ường g p đ i v i van đi u ch nh nhi t đ nặ ố ớ ề ỉ ệ ộ ước
- Ki m tra, đi u ch nh van nhi t đ nể ề ỉ ệ ộ ướ c
- Nh ng bi n pháp đ m b o an toàn v sinh công nghi p.ữ ệ ả ả ệ ệ
I C U T O, NGUYÊN LÝ LÀM VI C VÀ YÊU C U K THU T C A VAN ĐI U CH NH Ấ Ạ Ệ Ầ Ỹ Ậ Ủ Ề Ỉ NHI T Đ N Ệ Ộ ƯỚ C
II H H NG TH Ư Ỏ ƯỜ NG G P Đ I V I VAN ĐI U CH NH NHI T Đ N Ặ Ố Ớ Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C
III THÁO L P VAN ĐI U CH NH VAN NHI T Đ N Ắ Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C
IV KI M TRA, ĐI U CH NH VAN NHI T Đ N Ể Ề Ỉ Ệ Ộ ƯỚ C
V NH NG BI N PHÁP B O Đ M AN TOÀN VÀ V SINH CÔNG NGHI P Ữ Ệ Ả Ả Ệ Ệ
I HI N TỆ ƯỢNG H H NG, NGUYÊN NHÂN VÀ CÁCH PHÁN ĐOÁN X LÝ H H NGƯ Ỏ Ử Ư Ỏ
H TH NG LÀM MÁTỆ Ố
a Các v trí h h ng th ị ư ỏ ườ ng g p: ặ
Hình 5.1 Các v trí h h ng th ị ư ỏ ườ ng g p ặ
b Khí cháy l t vào trong áo n ọ ướ c:
- Hi n tệ ượng: Khi đ ng c làm vi c có b t khí hay khói bay ra t i mi ng đ nộ ơ ệ ọ ạ ệ ổ ước c a bủ ộ hoán nhi t.ệ
- Nguyên nhân:
Trang 4+ Do đ m n p máy không kín.ệ ắ
+ Do m t ph ng l p ghép gi a n p máy và thân máy b cong vênh.ặ ẳ ắ ữ ắ ị
+ Do l c si t bu-lông n p máy th p.ự ế ắ ấ
- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Ki m tra l c si t bulông n p máy, si t l i n u th p h n qui đ nh.ể ự ế ắ ế ạ ế ấ ơ ị
+ Tháo n p máy, ki m tra m t ph ng l p ghép.ắ ể ặ ẳ ắ
+ Mài m t ph ng l p ghép, thay đ m.ặ ẳ ắ ệ
Hình 5.2 Khí cháy l t vào trong áo n ọ ướ c
c N ướ c làm mát có màu vàng:
Hình 5.3 S đóng c n trong áo n ự ặ ướ c
- Hi n tệ ượng: Nước làm mát trong b hoán nhi t có màu vàng Đ ng c làm vi c nhanhộ ệ ộ ơ ệ nóng, có nhi t đ cao h n bình thệ ộ ơ ường
- Nguyên nhân:
+ Do áo nước b r sét.ị ỉ
+ Do s d ng nử ụ ước làm mát không đúng
Trang 5- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Thay nước làm mát b ng dung d ch t y r a h t c n bám.ằ ị ẩ ữ ế ặ
+ S n b m t áo nơ ề ặ ước b ng lo i s n ch u nằ ạ ơ ị ước
d D u bôi tr n đ ng c l n n ầ ơ ộ ơ ẫ ướ c làm mát:
Hình 5.4 D u bôi tr n đ ng c l n n ầ ơ ộ ơ ẫ ướ c
- Hi n tệ ượng:
+ Nước làm mát nhanh c n.ạ
+ D u bôi tr n có màu nâu đ c.ầ ơ ụ
- Nguyên nhân:
+ Do áo nước b n t.ị ứ
+ Do vòng đ m cao su kín nệ ước xy lanh không kín
- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Tháo đáy d u, b m khí nén vào h th ng làm mát, quan sát v trí bên dầ ơ ệ ố ị ưới xy lanh đ ng c ộ ơ
+ Tháo bugi, vòi phun, quan sát hi n tệ ượng rò nước vào xy lanh
e Rò n ướ c t i b m n ạ ơ ướ c khi đ ng c ho t đ ng: ộ ơ ạ ộ
- Hi n tệ ượng: Khi đ ng c ho t đ ng nộ ơ ạ ộ ước làm mát rò l thoát nở ổ ước hay m t l p ghépặ ắ
gi a b m nữ ơ ước và đ ng c ộ ơ
- Nguyên nhân:
+ Do ph t nố ước (c m van làm kín nụ ước) b m nơ ước b h ng.ị ỏ
+ Do vòng bi tr c b m mòn l ng.ụ ơ ỏ
+ Do l c si t bu-lông m t l p ghép th p.ự ế ặ ắ ấ
- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Tháo b m thay ph t nơ ố ước m i.ớ
+ Si t bu-lông m t l p ghép.ế ặ ắ
Hình 5.5 Rò n ướ c b m n ơ ướ c
Trang 6f M t n ắ ướ c b rò n ị ướ c:
Hình 5.6 Thay m t n ắ ướ c trên thân máy và n p máy ắ
- Hi n tệ ượng: Nước làm mát rò m t nở ắ ướ c
- Nguyên nhân:
+ Do s d ng lâu ngày.ử ụ
- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Thay m t nắ ước m i n u m t nớ ế ắ ước cũ b m c.ị ụ
+ Tháo m t nắ ước ra bôi keo và l p tr l i.ắ ở ạ
g N ướ c làm mát quá nóng:
- Hi n tệ ượng: Nước làm mát ch y ra kh i b hoán nhi t nhi u, đ ng h báo nhi t đ ả ỏ ộ ệ ề ồ ồ ệ ộ ở
m c cao.ứ
- Nguyên nhân:
+ Do thi u nế ước làm mát
+ Do thi u d u bôi tr n, d u bôi tr n ch t lế ầ ơ ầ ơ ấ ượng kém
+ Do các b ph n khác c a đ ng c ho t đ ng không t t: Nhiên li u cung c pộ ậ ủ ộ ơ ạ ộ ố ệ ấ không đúng, th i đi m đánh l a sai, bó k t các chi ti t, v.v.ờ ể ử ẹ ế
- X lý h h ng theo trình t sau:ử ư ỏ ự
+ Ki m tra lể ượng, ch t lấ ượng nước và d u bôi tr n.ầ ơ
+ Ki m tra, đi u ch nh các b ph n đ ng c không t t.ể ề ỉ ộ ậ ộ ơ ố
Trang 7Hình 5.7 M c n ứ ướ c trong bình ch a ph cao quá m c khi nhi t đ đ ng c cao ứ ụ ứ ệ ộ ộ ơ
<Tr v >ở ề
MEME 12 - 01
MUC TIÊU TH C HIÊN: ̣ Ự ̣
H c xong bài h c này h c viên s có kh năng:ọ ọ ọ ẽ ả
- Tháo l p n p máy đúng yêu c u k thu t, th i gian và an toàn.ắ ắ ầ ỹ ậ ờ
- Ki m tra đ phát hi n h t các h h ng c a n p máy: V t n t, r bu ng cháy vàể ể ệ ế ư ỏ ủ ắ ế ứ ỗ ồ khoang nước, cong vênh, ch n/h ng ren.ờ ỏ
- Ti n hành b o dế ả ưỡng và s a ch a nh n p máy đúng th i gian và yêu c u kử ữ ỏ ắ ờ ầ ỹ thu t ậ
NÔI DUNG CHÍNH: ̣
- Gi i thi u c u t o và yêu c u k thu t c a n p máy.ớ ệ ấ ạ ầ ỹ ậ ủ ắ
- Phân tích nguyên nhân h h ng thư ỏ ường g p đ i v i n p máy ặ ố ớ ắ
- K thu t tháo l p, ki m tra n p máy.ỹ ậ ắ ể ắ
- Trình t b o dự ả ưỡng, s a ch a n p máy.ử ữ ắ
- Nh ng bi n pháp b o đ m k thu t an toàn v sinh công nghi p.ữ ệ ả ả ỹ ậ ệ ệ
CÁC HÌNH TH C HOC TÂP: Ứ ̣ ̣
- H c trên l p v c u t o, yêu c u k thu t và các nguyên nhân h h ng thọ ớ ề ấ ạ ầ ỹ ậ ư ỏ ường g pặ
c a n p máy.ủ ắ
- Th c hành tháo, l p, ki m tra n p máy.ự ắ ể ắ
- Th c hành b o dự ả ưỡng, s a ch a n p máy.ử ữ ắ
I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A N P MÁYẶ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ắ
II D NG C THI T B V T LI U Ụ Ụ Ế Ị Ậ Ệ
III CÁC B ƯỚ C S A CH A N P MÁY Ử Ữ Ắ
I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A N P MÁY :Ặ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ắ
1.1 Đ c đi m c u t o: ặ ể ấ ạ
- N p máy đắ ược b t ch t v i thân máy b ng bulông ho c vít c y.ắ ặ ớ ằ ặ ấ
- K t c u c a n p máy tùy thu c vào t ng l ai đ ng c , nh ng nhìn chung t t c cácế ấ ủ ắ ộ ừ ọ ộ ơ ư ấ ả
n p máy đ u cóắ ề : Bu ng đ t, m t ph ng l p ghép v i thân máy, các l n p, l th i v.v.ồ ố ặ ẳ ắ ớ ỗ ạ ỗ ả
- N p máy có th ch t o li n thành m t kh i cho t t c các xy lanh ho c riêng choắ ể ế ạ ề ộ ố ấ ả ặ
t ng xy lanh.ừ
- Gi a n p máy và thân máy ph i có đ m làm kín b ng a-mi-ăn ho c đ ng.ữ ắ ả ệ ằ ặ ồ
Trang 8Hình 1-1 : C u t o n p máy đ ng c xăngấ ạ ắ ộ ơ
Hình 1-2 : C u t o n p máy đ ng c Diesel s d ng bu ng máy cháy ngăn cáchấ ạ ắ ộ ơ ử ụ ồ
Trang 9Hình 1-3: C u t o n p máy đ ng c Diesel s d ng bu ng đ t th ng nh tấ ạ ắ ộ ơ ử ụ ồ ố ố ấ
Hình 1-4 : C u t o n p máy và các chi ti t liên quanấ ạ ắ ế
1.2 Đ c tính k thu t c a n p máy: ặ ỹ ậ ủ ắ
a Yêu c u làm vi c c a n p máy: ầ ệ ủ ắ
- Ch u nhi t đ cao.ị ệ ộ
- Ch u áp su t cao.ị ấ
- Ch u ăn mòn hoá h c.ị ọ
b V t li u ch t o:ậ ệ ế ạ
- N p máy thắ ường được ch t o b ng gang hay h p kim nhôm.ế ạ ằ ợ
Trang 10c Yêu c u l p ghép:ầ ắ
- N p máy l p ghép v i thân máy ph i đ m b o th t kín khích.ắ ắ ớ ả ả ả ậ
d Chu n s a ch a:ẩ ử ữ
+ Đ vênh l n nh t:ộ ớ ấ
- M t ti p xúc v i thân máy: 0,05mm / 100mm chi u dàiặ ế ớ ề
- M t ti p xúc v i đặ ế ớ ường ng: 0,1mm / 100mm chi u dàiố ề
III CÁC B ƯỚ C S A CH A N P MÁY : Ử Ữ Ắ
3.1 Làm s ch bên ngoài n p máy: ạ ắ
Dùng d ng c làm s ch, gi lau, thi t b r a, ch t t y r a, máy nén khí v.v đ làmụ ụ ạ ẻ ế ị ử ấ ẩ ử ể
s ch n p máy.ạ ắ
Yêu c u làm s ch h t b i b n, d u m đ m b o n p máy và n i làm vi c khô ráo,ầ ạ ế ụ ẩ ầ ỡ ả ả ắ ơ ệ
s ch s ạ ẽ
3.2 Tháo các b ph n liên quan: ộ ậ
Tháo đường ng n pố ạ Tuỳ theo đ ng c c th có th có :ộ ơ ụ ể ể
- X nả ước làm mát ra kh i đ ng c ỏ ộ ơ
- Tháo két lám mát nước
- Tháo b u l c không khí.ầ ọ
- Tháo b ch hoà khí.ộ ế
- Tháo đường ng n p.ố ạ
- Tháo đường ng th i.ố ả
- Tháo bugi, delco, dây cao áp
- Tháo vòi phun, ng cao ápố
- Tháo n p che giàn cò m v.v.ắ ổ
Tháo n p che giàn cò mắ ổ
3.3 Tháo n p máy : ắ
- Tháo các bu-lông, đai c si t n p máy ố ế ắ
S d ng kh u và c n si t tháo đ u và đ i x ng các bu-lông, đai c si t n p máyử ụ ẩ ầ ế ề ố ứ ố ế ắ theo th t nh hình v ứ ự ư ẽ
CHÚ Ý: Vi c tháo bu-lông không theo th t có th làm vênh hay n t n p máy.ệ ứ ự ể ứ ắ
- L y n p máy ra ngoàiấ ắ
Trang 11S d ng c u, pa-lăng, cây n y đ a n p máy ra ngoài và kê đ t n p máyử ụ ẩ ạ ư ắ ặ ắ
ch c ch n trên bàn th ắ ắ ợ
N u n p máy khó nh c lên, thì dùng cây n y đ n y gi a n p máy và ch l iế ắ ấ ạ ể ạ ữ ắ ỗ ồ
ra trên thân máy
Chú ý: C n th n tránh làm h ng b m t l p ghép gi a n p máy và thân máy ẩ ậ ỏ ề ặ ắ ữ ắ
- L y đ m n p máy ra ngoàiấ ệ ắ
C u n p máy ra ngoàiẩ ắ
S d ng lử ụ ưỡ ại n y, n y l y đ m n p máy ra ngoàiạ ấ ệ ắ
Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước m t ph ng l p ghép.ặ ẳ ắ
3.4 Làm s ch n p máy sau khi tháo: ạ ắ
- Làm s ch đ nh piston và xy lanh:ạ ỉ
Quay tr c khu u đ đ a piston lênụ ỷ ể ư
đi m ch t trên, s d ng dao c o, c oể ế ử ụ ạ ạ
s ch t t c mu i than trên đ nh piston vàạ ấ ả ộ ỉ
thành xy lanh
Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước đ nhỉ
piston và thành xy lanh
- Làm s ch m t ph ng thân máyạ ặ ẳ
S d ng dao c o s ch v t li u đ mử ụ ạ ạ ậ ệ ệ
dính trên m t ph ng thân máy.ặ ẳ
Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước m tặ
ph ng thân máy.ẳ
Trang 12- Dùng gió nén th i s ch mu i than vàổ ạ ộ
d uầ các l bu-lôngở ỗ
Chú ý: Đeo kính b o h khi th i.ả ộ ổ
- Làm s ch v t li u đ m:ạ ậ ệ ệ
S d ng dao c o s ch v t li u đ mử ụ ạ ạ ậ ệ ệ
trên b m t đề ặ ường ng n p, th i và n pố ạ ả ắ
máy
Chú ý: C n th n không làm xẩ ậ ước b m tề ặ
l p đ m.ắ ệ
- Làm s ch bu ng cháy: ạ ồ
S d ng ch i s t ch i s ch mu i thanử ụ ổ ắ ả ạ ộ
bu ng cháy
- Làm s ch n p máy: ạ ắ
S d ng dung d ch làm s ch, ch i vàử ụ ị ạ ổ
khí nén làm s ch n p máy.ạ ắ
3.5 Ki m tra tình tr ng k thu t c a n p máy: ể ạ ỹ ậ ủ ắ
- Ki m tra t ng quát:ể ổ
Dùng m t quan sát t ng quát n p máy,ắ ổ ắ
n u có h h ng l n thì lo i b n p máy.ế ư ỏ ớ ạ ỏ ắ
- Ki m tra đ ph ng c a n p máy:ể ộ ẳ ủ ắ
S d ng thử ụ ước đo th ng và căn lá đ đoẳ ể
đ vênh c a m t ph ng ti p xúc v i thânộ ủ ặ ẳ ế ớ
máy và các đường ng.ố
Đ vênh l n nh t:ộ ớ ấ
M t ti p xúc v i thân máy: 0,05mmặ ế ớ
M t ti p xúc v i đặ ế ớ ường ng: 0,1mmố
- Ki m tra v t n t c a n p máy:ể ế ứ ủ ắ
+ S d ng ch t th m màu phun vào bu ngử ụ ấ ấ ồ
cháy, các đường ng n p, ng x , m t ph ngố ạ ố ả ặ ẳ
n p máy r i lau s ch đ phát hi n v t n t.ắ ồ ạ ể ệ ế ứ
+ Ngâm n p máy trong d u s ch, lau khô r iắ ầ ạ ồ
bôi b t màu lên ch nghi ng b n t, sau đóộ ỗ ờ ị ứ
dùng búa gõ nh lên n p máy N u n p máy bẹ ắ ế ắ ị
n t thì b t màu s b ứ ộ ẽ ị ướt theo hình d ng v tạ ế
n t.ứ
- Ki m tra r m t ph ng l p ghép:ể ỗ ặ ẳ ắ
Dùng kính lúp quan sát s cháy r c a bự ỗ ủ ề
m t n p máy.ặ ắ
- Ki m tra các b ph n ren:ể ộ ậ
Dùng dưỡng đo ren ho c quan sát b ng m tặ ằ ắ
đ ki m tra đ mòn c a các b ph n ren.ể ể ộ ủ ộ ậ
3.6 Ra quy t đ nh: ế ị
- N p máy b h h ng n ng thì lo i b ngay.ắ ị ư ỏ ặ ạ ỏ
- N u đ vênh l n h n giá tr cho phép thì mài l i n p máy trên máy mài m tế ộ ớ ơ ị ạ ắ ặ
ph ng ho c thay m i.ẳ ặ ớ
Trang 13- N p máy b n t nh ng n i không quan tr ng nh b ng nắ ị ứ ở ữ ơ ọ ư ọ ước làm mát, lỗ ren v.v thì có th hàn l i ho c thay m i N t nh ng n i quan tr ng nh bu ng đ t thìể ạ ặ ớ ứ ở ữ ơ ọ ư ồ ố
ph i thay m i.ả ớ
- N p máy b r ít thì mài l i trên máy mài m t ph ng, b r nhi u thì thay m i.ắ ị ỗ ạ ặ ẳ ị ỗ ề ớ
- Các b ph n ren b mòn thì hàn đ p làm ren l i ho c thay m i.ộ ậ ị ắ ạ ặ ớ
- Các đ m n p máy, ng n p, ng x v.v ph i thay m i ệ ắ ố ạ ố ả ả ớ
3.7 L p n p máy: ắ ắ
- Làm s ch n p máy, thân máy, xy lanh, piston, ng n p, ng x v.v.ạ ắ ố ạ ố ả
- Đ t đ m n p máy lên đúng v tríặ ệ ắ ị trên thân máy
Chú ý: Chi u và v trí l p c a t m đ m.ề ị ắ ủ ấ ệ
- Đ t n p máy lên t m đ m trên thân máy.ặ ắ ấ ệ
Chú ý: Tránh làm bi n d ng m t ph ng l p ghép và đ m n p máy.ế ạ ặ ẳ ắ ệ ắ
- L p các bu-lông/ đai cắ ố
S d ng kh u và c n si t, si t đ u và đ i x ng các bu-lông/ đai c theo th tử ụ ẩ ầ ế ế ề ố ứ ố ứ ự
nh hình v ư ẽ
I Đ C ĐI M C U T O VÀ Đ C TÍNH K THU T C A THANH TRUY N : Ặ Ể Ấ Ạ Ặ Ỹ Ậ Ủ Ề
1.1 Đ c đi m c u t o : ặ ể ấ ạ
C u t o c a thanh truy n g m 3 ph n chính :ấ ạ ủ ề ồ ầ
- Đ u nh thanh truy nầ ỏ ề
- Thân thanh truy nề
- Đ u to thanh truy n ầ ề
Hình 3-1: K t c u thanh truy n ế ấ ề
Trang 141.2 Đ c tính k thu t c a thanh truy n: ặ ỹ ậ ủ ề
a Công d ng: ụ
Thanh truy n là chi ti t n i piston ho c gu c trề ế ố ặ ố ượ ủt c a cán piston v i tr c khu u Nóớ ụ ỷ
có công d ng truy n l c t tác d ng trên piston xu ng tr c khu u, đ làm quay tr cụ ề ự ừ ụ ố ụ ỷ ể ụ khu u và đi u khi n piston làm vi c trong quá trình n p, nén, th i Đ ng th i bi n chuy nỷ ề ể ệ ạ ả ồ ờ ế ể
đ ng t nh ti n c a piston thành chuy n đ ng quay tròn c a tr c khu u.ộ ị ế ủ ể ộ ủ ụ ỷ
b Đi u ki n làm vi c: ề ệ ệ
Trong quá trình làm vi c thanh truy n ch u tác d ng c a các l c sau :ệ ề ị ụ ủ ự
+ L c khí th trong xy lanh tác d ng lên thanh truy n làm thân thanh truy n b nénự ể ụ ề ề ị
và b u n trong m t ph ng l c.ị ố ặ ẳ ắ
+ L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c a nhóm piston tác d ng lên đ u nhự ể ộ ị ế ủ ụ ầ ỏ thanh truy n.ề
+ L c quán tính chuy n đ ng t nh ti n c a nhóm piston - thanh truy n tác d ngự ể ộ ị ế ủ ề ụ lên đ u to thanh truy n.ầ ề
Khi đ ng c làm vi c, l c khí th và l c quán tính thay đ i theo chu kỳ c v chi u vàộ ơ ệ ự ể ự ổ ả ề ề
đ l n Do đó t i tr ng tác d ng lên thanh truy n là t i tr ng thay đ i có tính va đ p.ộ ớ ả ọ ụ ề ả ọ ổ ậ
c V t li u ch t o: ậ ệ ế ạ
Thanh truy n thề ường được ch t o b ng thép cacbon ho c thép h p kim Thépế ạ ằ ặ ợ cácbon được dùng r t nhi uấ ề vì giá thành r và d gia công nh ng đ ng c cao t c,ẽ ễ ở ữ ộ ơ ố
cường hóa công su t ngấ ười ta thường dùng thép h p kim đ ch t o thanh truy n.ợ ể ế ạ ề
d Yêu c u l p ghép: ầ ắ
B m t l p ghép c a đ u nh thanh truy n v i ch t piston và đ u to thanh truy n v iề ặ ắ ủ ầ ỏ ề ớ ố ầ ề ớ
c biên c a tr c khu u ph i chính xác và không có đ r ổ ủ ụ ỷ ả ộ ơ
e Chu n s a ch a: ẩ ử ữ
- Khe h l p ghép gi a đ u nh thanh truy n v i ch t piston:ở ắ ữ ầ ỏ ề ớ ố
+ Đ i v i l ai l p ch t: Ph I có đ dôi.ố ớ ọ ắ ặ ả ộ
+ Đ i v i l ai l p lõng: (0,025-0,050)mmố ớ ọ ắ
- Khe h l p ghép gi a đ u to thanh truy n v i c biên c a tr c khu u: (0,025-ở ắ ữ ầ ề ớ ổ ủ ụ ỷ
0,05)mm
- Đ cong cho phép < 0,04mm/ 100mm chi u dài.ộ ề
- Đ xo n cho phép < 0,06mm/ 100mm chi u dài.ộ ắ ề