1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TN THPT 2021 môn toán trường chuyên KHTN lần 1 có đáp án và lời giải chi tiết

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử TN THPT 2021 Môn Toán Trường Chuyên KHTN Lần 1 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường ĐH KHTN
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y=m phải cắt đồ thị hàm số y= f x tại 3 điểm phân biệt.. - Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điể

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KHTN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KHTN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1: 1 1

Câu 3 (TH): Phương trình z =4 16 có bao nhiêu nghiệm phức?

8

y=xmxm x+ Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số có điểm cực

tiểu nằm hoàn toàn phía bên trên trục hoành?

Trang 2

Câu 14 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2 Cạnh bên SA vuông

góc với đáy Góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 0

45 Gọi E là trung điểm của BC Tính khoảng cách .giữa hai đường thẳng DESC

Trang 3

Câu 20 (TH): Một lớp học có 30 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên chủ nhiệm cần chọn một ban cán sự lớp gồm 3 học sinh Tính xác suất để ban cán sự lớp có cả nam và nữ

Câu 26 (VD): Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 8 3

2 ln3

y= x + xmx đồng biến trên ( )0;1 ?

phẳng ( )P :x−2y+3z=0,( )Q :x−2y+3z+ = Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng 4 0

 và tiếp xúc với cả hai mặt phẳng ( )P và ( )Q

Trang 4

Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm  (2x−1 ln) xdx

2

ln2

x

2

ln2

x

2

ln2

Câu 36 (TH): Phương trình 2x =3x2 có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 37 (VD): Cho hàm số y=x3−3x2+ Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số đi qua điểm 2( )

Trang 6

Câu 46 (VD): Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh đáy là 2a và khoảng cách từ điểm A

đến mặt phẳng (A BC ) bằng a Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C   

a

3

3 22

41-A 42-B 43-D 44-D 45-A 46-D 47-D 48-A 49-D 50-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp giải:

Cho đường thẳng d đi qua điểm 1 M và có VTCP 1 u đường thẳng 1; d đi qua điểm 2 M và có VTCP 2 u 2

Khi đó ta có khoảng cách giữa d d được tính bởi công thức: 1, 2 ( ) 1 2 1 2

Trang 7

- Xét phương trình hoành độ tìm 2 đường giới hạn x=a x, =b

- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ),y=g x( ), đường thẳng x=a x, =b

( ) ( )

b

a

S= f xg x dx

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 2

24

z z

- Giải phương trình y =0 xác định các giá trị cực trị theo m

- Chia các TH, tìm các giá trị cực tiểu tương ứng và giải bất phương trình y CT  0

Giải chi tiết:

Trang 8

m m

11

m m

m m

m m

Hàm số y=x n với n  xác định khi và chỉ khi x  0

Giải chi tiết:

Trang 9

- Giải bất phương trình logarit: loga f x( )loga g x( ) f x( )g x khi( ) 0  a 1

Giải chi tiết:

x

x x

Trang 10

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y=2m−1 phải cắt đồ thị hàm số 4 2

Giải chi tiết:

Số nghiệm của phương trình 4 2

xx − = m− là số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2

y= xx − và đường thẳng y=2m−1

Từ đó ta suy ra BBT của đồ thị hàm số 4 2

y= xx

- Từ đồ thị y=x4−2x2− lấy đối xứng phần đồ thị bên dưới trục Ox qua trục Ox 3

- Xóa đi phần đồ thị bên dưới trục Ox

Trang 11

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y=m phải cắt đồ thị hàm

số y= f x( ) tại 3 điểm phân biệt

- Xét phương trình hoành độ giao điểm, cô lập m, đưa phương trình về dạng m= f x( )

- Để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì đường thẳng y=m phải cắt đồ thị hàm

số y= f x( ) tại 3 điểm phân biệt

- Lập BBT hàm số y= f x( ) và tìm m thỏa mãn

Giải chi tiết:

Trang 12

Dựa vào BBT ta thấy để đường thẳng y=m phải cắt đồ thị hàm số y= f x( ) tại 3 điểm phân biệt thì

m

n

Từ giả thiết tính loga b

- Biến đổi biểu thức cần tính bằng cách sử dụng các công thức trên, thay loga b vừa tính được để tính giá

trị biểu thức

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có:

log√ab(a3√b)=log√ab(3√ab.3√a2)=log√ab3√ab+log√ab3√a2=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37logab(ab3)=logab(ab3.a23)=logabab3+logaba23=log(ab)12(ab)13+1loga23(ab)12=132.logab(ab)+112.32loga(ab)=23+134(1+logab)⇒23+134(1+logab)=3⇒logab=−37

log ab a b =log ab ab a

3 2 3

1 3

1 2

1log

Trang 13

3 2 3

1 3

1 2

1log

Lập BBT của hàm số trên (0; + và tìm GTNN của hàm số )

Giải chi tiết:

- Xác định mặt phẳng ( )P chứa DE và song song với SC , khi đó d DE SC( ; )=d SC P( ;( ) )

- Đổi sang d A P( ;( ) ) Dựng khoảng cách

- Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, định lí Pytago, diện tích … để tính khoảng cách

Giải chi tiết:

Trang 14

Trong (ABCD gọi I) =ACDE, trong (SAC kẻ ) IG/ /SC G( SA), khi đó ta có DE(GDE)/ /SC ( ; ) ( ;( ) ) ( ;( ) )

  vuông cân tại A

ABCD là hình vuông cạnh a 2 nên AC=a 2 2=2a=SA

Trang 15

2 2 2 2

4 2 10

- Dựa vào BBT tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm

Giải chi tiết:

ax b+

Trang 16

B x Cx x

a b c

Trang 17

- Ứng với mõi trường hợp của d, tìm các cặp số a b c, , tương ứng

Giải chi tiết:

Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau là abcd a b c d( ; ; ; 0;1; 2;3; 4;5 , a  b c d)

- Tính số phần tử của không gian mẫu là n  là số cách chọn 3 học sinh bất kì ( )

- Gọi A là biến cố: “Ban sự lớp gồm 3 bạn có cả nam và nữ” Xét 2 TH để tính số phần tử của biến cố A

n A ( )

+ TH1: Chọn 1 nam và 2 nữ

+ TH2: Chọn 2 nam và 1 nữ

Trang 18

- Tính xác suất của biến cố A: P A( ) n A( ) ( )

- Giải bất phương trình mũ: a f x( ) a g x( )  f x( )g x khi( ) 0  a 1

- Giải bất phương trình đại số tìm x, sau đó kết hợp điều kiện đề bài

Giải chi tiết:

x x

Trang 19

Giải chi tiết:

Gọi d là công sai của CSC trên Theo bài ra ta có:

điểm bất kì thuộc d và u là 1 vtcp của đường thẳng d d

Giải chi tiết:

Trang 20

Dựa vào BBT   Kết hợp điều kiện m 6 m +  m 1; 2;3; 4;5; 6

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 27: Đáp án B

Phương pháp giải:

- Gọi tâm mặt cầu là I, tham số hóa tọa độ điểm I   theo biến t

- Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng ( )P và ( )Q nên R=d I P( ;( ) )=d I Q( ;( ) ) Giải phương

Trang 21

- Mặt cầu tâm I x y z( 0; 0; 0), bán kính R có phương trình là ( ) (2 ) (2 )2 2

xx + yy + −z z =R

Giải chi tiết:

Gọi tâm mặt cầu là I(1+ − +t; 1 t t; 2 )

Vì mặt cầu có tiếp xúc với cả hai mặt phẳng ( )P và ( )Q nên R=d I P( ;( ) )=d I Q( ;( ) )

Tính nguyên hàm bằng phương pháp từng phần: udv=uv−vdu

Giải chi tiết:

- Sử dụng phương pháp logarit cơ số 2 cả hai vế của phương trình, sau đó xét hàm đặc trưng

- Rút a theo b, từ điều kiện của a suy ra điều kiện chặt chẽ hơn của b

- Biến đổi 2 2 ( )2

2

P=a +b = a+bab, đặt ẩn phụ t=2ab, lập BBT tìm miền giá trị của t

- Sử dụng phương pháp hàm số tìm GTNN của biểu thức P

Giải chi tiết:

Trang 22

1 2

b b t

b

=+

4 4 4

1 2

b b b

=+

1 50

Trang 23

3

4

m m

m m

404

m

m m

Từ đó ta suy ra được m  , kết hợp điều kiện 8 m + m 1; 2;3; 4;5;6;7;8

Vậy có 8 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 32: Đáp án D

Phương pháp giải:

Trang 24

- Đặt z= +a bi a b( ;  ) = − z a bi

- Thay vào giả thiết 3z i z+ ( + = , đưa phương trình về dạng 8) 0 A Bi+ =  = = 0 A B 0

Giải chi tiết:

- Gọi I là điểm thỏa mãn IA+2IBIC=0 Phân tích MA2+2MB2−MC2 theo MI

- Chứng minh đó MA2+2MB2−MC2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ nhất

- Với I cố định, tìm vị trí của M( )P để IMmin

- Tìm tọa độ điểm I, từ đó dựa vào mối quan hệ giữa IM và ( )P để tìm tọa độ điểm M

Giải chi tiết:

Gọi I là điểm thỏa mãn IA+2IBIC=0 Khi đó ta có:

IMPIMn = P (1; 2; 2− cùng phương, với ) n là 1 vtpt của P ( )P

Tìm tọa độ điểm I ta gọi I x y z Ta có: ( ; ; )

IA+ IB IC− =

(x 1; ;y z 2) (2 x 1;y 1;z 3) (x 3;y 2;z) 0

Trang 25

Sử dụng phương pháp logarit hai vế

Giải chi tiết:

Lấy logarit cơ số 3 hai vế của phương trình ta có:

Trang 26

Phương pháp giải:

- Gọi M x y( 0; 0) thuộc đồ thị hàm số Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

- Phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số y= f x( ) tại M x y( 0; 0) là y= f( )(x0 xx0)+ f x( )0

- Cho A( )1;0  , giải phương trình tìm số nghiệm d x Số nghiệm 0 x chính là số tiếp tuyến với đồ thị 0

hàm số đi qua điểm A( )1; 0 cần tìm

Giải chi tiết:

Câu 38: Đáp án C

Phương pháp giải:

- Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó

- Sử dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc

- Sử dụng công thức tính nhanh: Độ dài đường chéo của hình vuông cạnh a là a 2

Giải chi tiết:

SA⊥(ABCD) nên AC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD )

(SC ABCD; ) (SC AC; ) SCA

Vì ABCD là hình vuông cạnh a 3 nên AC=a 3 2=a 6

Xét tam giác vuông SAC ta có: tan 1

3

SA SCA

Trang 27

Câu 39: Đáp án B

Phương pháp giải:

- Hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

- Giải phương trình y =0 tìm hoành độ điểm uốn, từ đó suy ra tọa độ điểm uốn

Giải chi tiết:

y=xx+  =yxy= x

Cho y = 0 6x=  =  =0 x 0 y 2

⇒ Hàm số đã cho có điểm uốn là ( )0; 2

Vì hàm đa thức bậc ba nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

Vậy hàm số đã cho có tâm đối xứng là ( )0; 2

Trang 28

+ Với m = ta có 0 5

12

y = x không thỏa mãn y   0 x + Với m = ta có 1 y =9x8   (thỏa mãn) 0 x

Trang 29

- Tìm f x theo x và tính ( ) 2 ( )

1 2

  , với

1

x t

- Xét phương trình hoành độ giao điểm

- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai

- Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng ( ) (2 )2

Trang 30

Giải chi tiết:

Vì chóp S ABC có các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau và hình chiếu của S thuộc miền trong tam giác ABC nên hình chiếu của S là tâm đường tròn nội tiếp ABC

Gọi H là tâm đường tròn nội tiếp ABC SH ⊥(ABC)

Xét ABC có AB2+BC2 =CA2 =25a2 nên ABC vuông tại B (định lí Pytago đảo)

Trang 31

ABC ABC

a a S

Giải chi tiết:

Gọi M là trung điểm của BC ta có BC AM BC (A BC)

Trang 32

Giải chi tiết:

Xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1

Giải chi tiết:

Giả sử cấp số nhân có công bội là q, khi đó theo bài ra ta có:

u q

z = a +b , biến đổi rút ra mối quan hệ giữa a b, và kết luận

Giải chi tiết:

Theo bài ra ta có

z− + i = + − z i

Trang 33

Giải chi tiết:

Gọi I là trung điểm của SB

Vì SAB= SCB=900 nên IS =IA=IB=IC, do đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp S ABC , bán kính

Ngày đăng: 15/06/2022, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w