Đề sinh lý 2020 ck1 Sự ức chế của enzyme chuyển angiotensin (ACE) làm giảm 1 Sự hình thành angiotensin II (Đ) 2 Nồng độ renin huyết tương (S) 3 Hoạt động của tim (Đ) 4 Nồng độ angiotensin l lưu hành (S) Tầm vóc lùn quan sát thấy ở người trưởng thành gợi ý thời thơ ấu bị 5 Suy dinh dưỡng mạn tính (Đ) 6 Mất bộ phận sinh dục ngoài (S) 7 Dậy thì sớm (Đ) 8 Thiếu hormon giáp (Đ) Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì 9 Tâm thất phải chứa nhiều máu hơn (S) 10 Thể tích tâm thu thất phải nhỏ hơn (.
Trang 1Đề sinh lý 2020 ck1
Sự ức chế của enzyme chuyển angiotensin (ACE) làm giảm:
1 Sự hình thành angiotensin II (Đ)
2 Nồng độ renin huyết tương (S)
3 Hoạt động của tim (Đ)
4 Nồng độ angiotensin-l lưu hành (S)
Tầm vóc lùn quan sát thấy ở người trưởng thành gợi ý thời thơ ấu bị:
5 Suy dinh dưỡng mạn tính (Đ)
6 Mất bộ phận sinh dục ngoài (S)
7 Dậy thì sớm (Đ)
8 Thiếu hormon giáp (Đ)
Thành tâm thất phải mỏng hơn tâm thất trái vì
9 Tâm thất phải chứa nhiều máu hơn (S)
10 Thể tích tâm thu thất phải nhỏ hơn (S)
11 Tâm thất phải tống máu với một áp lực thấp hơn (Đ)
12 Tâm thất phải tống máu với một tốc độ thấp hơn (S)
Tâm thất trái có thành dày hơn tâm thất phải vì
13 Nó tống máu với thể tích tâm thu nhỏ hơn (S)
14 Nó phải tống máu qua một chổ hẹp là van tổ chim (S)
15 Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn (Đ)
16 Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn (S)
Sự thoái hóa của hồng cầu trong cơ thể:
17 Xảy ra khi hồng cầu 6-8 tuần tuổi (S)
18 Xảy ra ở hệ liên võng nội mô (Đ)
Trang 219 Tạo ra sắt, phần lớn bàixuất trong nước tiểu (S)
20 Tạo ra bilirubin vận chuyển bởi protein huyết tương tới gan (Đ)
Sự biểu hiện của máu li tâm có thể gợi ý rằng
21 Thiếu máu nếu có nhiều huyết tương hơn khối hồng cầu (S)
22 Nồng độ lipid huyết tương cao (Đ)
23 Bệnh nhân vàng da (Đ)
24 Tan máu đã xảy ra (Đ)
Tác dụng của estrogen lên chuyển hoá protein:
25 Tăng quá trình sao chép RNAm ở tất cả các mô (S)
26 Tăng tổng hợp protein ở tử cung, vú, khung xương (Đ)
27 Tăng tổng hợp protein ở một số cơ quan đặc hiệu (Đ)
28 Tăng tổng hợp protein ở toàn thân (S)
29 Dung dịch A và B được ngăn cách bởi màng bán thấm cho phép K thấm qua nhưng không cho phép Cl thấm qua Dung dịch A là 100 mM KCl và dung dịch B là 1 mM KCl, luận điểm nào sau đây đúng về dung dịch A và B?
a Ion K+ sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch A sang dung dịch B cho đến khi K+ của cả hai dung dịch đạt 50,5 mM
b Ion K+ sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch B sang dung dịch A cho đến khi K+ của cả hai dung dịch đạt 50,5 mM
c KCl sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch A sang dung dịch B cho đến khi KCl của cả hai dung dịch đạt 50,5 mM
d Ion K+ sẽ dễ dàng thấm qua từ dung dịch A sang dung dịch B cho đến khi điện thế màng bên dung dịch A âm hơn so với dung dịch B *
30 Điểm nào sau đây diễn ra là một kết quả của việc ức chế Na+, K+ - ATPase
a Giảm nồng độ Na+ nội bào
b Tăng nồng độ K+ nội bào
c Tăng nồng độ Ca2+ nội bào *
d Tăng đồng vận chuyển Na+ - Glucose
Trang 331 Ở phụ nữ có thai Rh(+) và thai Rh(-), trường hợp nào có nguy cơ phát triển đa hồng cầu thai nhi?
a Từ lần thứ 2 có thai trở đi
b Không xảy ra *
c Lần có thai đầu
d Tất cả các lần có thai
32 Quá trình cầm máu bao gồm 5 giai đoạn, thứ tự đúng các pha xảy ra sau chấn thương là?
a Đông máu, mạch, tiểu cầu, tan cục máu đông, co cục máu đông
b Mạch, đông máu, tiểu cầu, co cục máu đông, tan cục máu đông
c Tiểu cầu, mạch, đông máu, co cục máu đông, tan cục máu đông
d Mạch, tiểu cầu, đông máu, co cục máu đông, tan cục máu đông *
33 Khẳng định nào sau đây về bạch cầu không đúng?
a Bạch cầu lympho hoàn thiện quá trình trưởng thành tại tuyến ức để hình thành tế bào T
b Bạch cầu mono bắt đầu phát triển trong tủy xương và sau đó di cư vào tuyến ức, lách , gan để hoàn thiện quá trình trưởng thành *
c Bạch cầu hạt hoàn thiện quá trình phát triển trong tủy xương
d Bạch cầu trung tính, ái toan và ái kiềm trở thành các tế bào đũa trước khi thành bạch cầu trưởng thành
34 Yếu tố nào sau đây không giới hạn quá trình đông máu?
a Prostacyclin
b Heparin
c Alpha 2 – marcroglobulin
d Thromboxan A2 *
35 CD4 là kháng nguyên bề mặt của tế bào nào sau đây ?
A Tế bào B
B Tế bào T gây độc
C Tế bào T hỗ trợ *
Trang 4D Đại thực bào hoạt hóa
36 Sự truyền máu nào dưới đây sẽ dẫn đến phản ứng truyền máu ngay lập tức ?
A Truyền máu toàn phần nhóm máu O Rh - cho bệnh nhân nhóm máu O Rh +
B Truyền máu toàn phần nhóm A Rh - cho bệnh nhân nhóm máu B Rh – *
C Truyền máu toàn phần nhóm AB Rh – cho bệnh nhân nhóm máu AB Rh +
D Truyền máu toàn phần nhóm B Rh – cho bệnh nhân nhóm máu B Rh –
37 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong phản ứng truyền máu , có sự kết dính trong máu người nhận
B Suy thận do phản ứng truyền máu xảy ra từ từ
C Truyền máu Rh + cho bất kỳ người nhận nhóm máu Rh – nào đều dẫn đến phản ứng truyền máu tức thì
D Một người nhóm máu AB được coi là người nhận phổ thông *
38 Đơn vị máu nào sau đây có ít nguy cơ nhất gây ra phản ứng truyền máu tức thì khi truyền cho người nhận nhóm máu B + ( nhóm B , Rh + ) ?
A Máu toàn phần A +
B Máu toàn phần O +
C Máu toàn phần AB +
D Khổi hồng cầu O + *
39 Một bệnh nhân bị thiếu hụt bẩm sinh yếu tố đông máu XIII ( yếu tố ổn định fibrin ) Phân tích mẫu máu của bệnh nhân có thể cho thấy ?
A Thời gian prothrombin kéo dài
B Thời gian máu đông toàn phần kéo dài
C Thời gian thromboplastin từng phần kéo dài
D Cục máu đông dễ dàng bị phá vỡ *
Câu 40-41
Trang 540 Trên đồ thị cho thấy khối lượng thất trái và áp lực, co đẳng tích xảy ra từ điểm?
a 4 => 1
b 1 => 2*
c 2 => 3
d 3 => 4
41 Tiếng tim đầu tiên tương ứng với?
a 1*
b 2
c 3
d 4
42 Trong thời gian tập thể dục, tổng kháng ngoại biên (TPR) giảm do ảnh hưởng của?
a hệ thống thần kinh giao cảm trên các tiểu động mạch nội tạng
b chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch cơ xương *
c chất chuyển hóa địa phương trong các tiểu động mạch não
d histamine trong các tiểu động mạch cơ xương
43 Một sự gia tăng sức cản tiểu động mạch, mà không có một sự thay đổi trong bất kỳ thành phần khác của hệ thống tim mạch, sẽ gây nên?
Trang 6a giảm tổng kháng ngoại biên
b tăng sức lọc mao mạch
c tăng huyết áp động mạch *
d giảm hậu gánh
44 Carbon dioxide (CO2) điều chỉnh lưu lượng máu đến đó một trong những cơ quan sau đây?
a Tim
b Da
c Não *
d Cơ xương khi nghỉ ngơi
45 Thông số nào sau đây giảm trong thời gian tập thể dục trung bình vừa phải?
a Nhịp tim
b Cung lượng tim
c Áp lực mạch máu
d Sức cản ngoại biên *
46 Propranolon có tác dụng nào sau đây?
a Giảm nhịp tim *
b Tăng phân suất tống máu thất trái
c Tăng thể tích tâm thu
d Giảm sức cản mạch nội tạng
47 Một bênh nhân nhập viện có phân suất tống máu 0,4, nhịp tim 95 nhịp/phút, và cung lượng tim và 3,5L/phút Thể tích cuối tâm trương của bệnh nhân là?
a 14 mL
b 37 mL
c 55 mL
d 92 mL *
Trang 748 Phụ nữ 60 tuổi bị chóng mặt trong vòng 6 tháng Bà ấy thức dậy vào buổi sáng và đang đứng thẳng HA khi nằm là 130/90 mmHg và HA khi ngồi là 95/60 mmHg Thay đổi nào là phù hợp nhất?
Đ/án: Hoạt tính phó giao cảm GIẢM, hoạt tính renin huyết tương GIẢM, hoạt tính giao cảm TĂNG
49 Một người đàn ông 25 tuổi vào cấp cứu do tổn thương nặng động mạch ở chân do tai nạn lao Anh ta bị mất khoảng 800 ml máu và huyết áp trung bình là 65 mmHg Nhịp tim thì tăng lên do phản xạ làm tăng nhịp tim thông qua receptor hóa học Thay đổi nào trong huyết tương
là phù hợp nhất?
Đ/án: O2 GIẢM, CO2 TĂNG, H+ GIẢM
50 Chất ức chế enzyme chuyển angiotensin được kê cho một bệnh nhân nam 65 tuổi với tiền
sử cao huyết áp 20 năm nay Thuốc đó làm giảm huyết áp động mạch và tăng nồng độ renin và bradykinin huyết tương Điều nào sau đây có thể giải thích sự hoạt hoá của bradykinin huyết tương?
a Sự ức chế preprobradykinin
b Tăng tạo angiotensin II
c Tăng tạo killikrein
d Ức chế kininases *
51 Thể tích nào còn lại trong phổi sau khi thở ra tối đa
a Thể tích khí lưu thông (TV)
b Dung tích sống (VC)
c Thể tích dự trữ thở ra (ERV)
d Thể tích khí cặn (RV) *
Câu 52-53: Một phụ nữ 45 tuổi mắc tiêu chảy nghiêm trọng trong khi đi nghỉ Cô có các trị số máu động mạch: pH = 7,25, pCO2 = 24 mmHg, HCO3- máu = 10 mEq/L Mẫu máu tĩnh mạch thể hiện tình trạng giảm K+ và một khoảng trống anion bình thường
52 Chẩn đoán thích hợp cho bệnh nhân này là?
a Toan chuyển hoá *
b Nhiễm kiềm chuyển hóa
c Toan hô hấp
Trang 8d Nhiễm kiềm hô hấp
53 Khẳng định nào sau đây về bệnh nhân này là chính xác?
a Cô ấy đang thở chậm
b Tình trạng giảm máu động mạch là một kết quả của đệm dư H+ bới
HCO3-c Tình trạng giảm K+ máu là một kết quả của việc trao đổi H+ nội bào với K+ ngoại bào
d Tình trạng giảm K+ máu là một kết quả của tăng mức độ lưu hành aldosterone *
54 Một hệ đệm (HA/A-): có pK 5,4 Tại độ pH trong máu là 7,4, nồng độ của HA là
a 1/10
b bằng
c 10 lần
A-d 1/100 A- *
55 Một người phụ nữ: có độ thẩm thấu huyết tương là 300 mOsm/L và độ thẩm thấu của nước tiểu 1200 mOsmo/L Chẩn đoán đúng là?
a Hội chứng tiết hormone chống bài niệu không phù hợp
b Thiếu nước *
c Đái tháo nhạt trung ương
d Đái tháo nhạt nephrogenic
56 Một phụ nữ chạy marathon ở 90oF và thay thế tất cả các khối lượng nước bị mất qua mồ hôi bằng cách uống nước cất Sau khi chạy marathon, cô sẽ có?
a Giảm tổng lượng nước trong toàn bộ cơ thể
b Giảm hematocrit
c Giảm thể tích dịch nội bào
d Giảm độ thẩm thấu huyết tương *
57 Điều nào sau đây là một hoạt động của hormone tuyến cận giáp (PTH) trên ống thận?
a Sự kích thích adenylate cyclase *
b Sự ức chế ống lượng xa tiết K+
Trang 9c Sự ức chế ống lượng xa tái hấp thu Ca2+
d Kích thích ống gần tái hấp thu phosphate
58 Bảng giá trị máu động mạch mô tả bệnh nhân suy thận mạn tính (ăn uống một chế độ Protein bình thường) và giảm bài tiết NH4+ qua nước tiểu?
a pH 7,50, HCO3- 15, PCO2 20
b pH 7,40, HCO3- 24, PCO2 40
c pH 7,32, HCO3- 30, PCO2 60
d pH 7,31, HCO3- 16, PCO2 33 *
59 Phản xạ tim - tim xuất hiện khi
A.Máu về tim nhiều
B.Máu về tâm nhĩ trái nhiều
C.Máu về tâm nhĩ phải nhiều *
D.Máu về tâm thất nhiều
60 Huyết áp động mạch tăng khi
A.Suy dinh dưỡng protein năng lượng
B.Xơ vữa động mạch *
C.Ỉa chảy mất nước
D.Suy tim trái
61 Trị số thấp nhất của huyết áp tĩnh mạch đo được
A.Tĩnh mạch phổi
B.Tĩnh mạch chủ bụng
C.Tâm nhĩ phải *
D.Tâm nhĩ trái
62 Các yếu tố sau đây có thể gây tăng HA, trừ:
A Chế độ ăn nhiều cholesterol
B Căng thẳng thần kinh kéo dài
Trang 10C Nghiện thuốc lá
D Thường xuyên vận động *
Câu 63 - 64: Một thử nghiệm được tiến hành trên chuột, trong đó, chuột được tiêm 1 trong 2 hormon hoặc muối (nhóm chứng) trong 2 tuần Xác chuột được mổ và trọng lượng các cơ quan được đo lường (mg)
63 Homone 1 là gì?
A TRH
B TSH *
C Thyroxine
D.ACTH
64 Homone 2 là gì?
A TSH
B T4
C CRH *
D ACTH
65 Một bệnh nhân nữ vào viện vì sốt (nhiệt độ trung tâm tương đương 39°C) và tăng bạch cầu máu Phát biểu nào dưới đây là đúng về sư tăng nhiệt độ trung tâm của bệnh nhân này?
A Các độc tổ của vi khuẩn tác động trực tiếp lên cơ vận làm tăng hoạt động co cơ, do đó sinh nhiệt và làm tăng nhiệt độ trung tâm
B Nhiệt độ trung tâm hiện tại cao hơn “nhiệt độ chuẩn" ở vùng dưới đồi
C Nhiệt độ trung tâm tăng lên là do bạch cầu tăng tạo nhiệt
D Tăng prostaglandin làm tăng “Thiệt độ chuẩn" ở vùng đưới đồi *
66 Sự giải phóng hormone từ tế bào nội tiết làm thay đổi:
A Tốc độ giải phóng các chất dẫn truyền thần kinh hóa học
Trang 11B Các hoạt động chuyển hóa của nhiều mô và cơ quan cùng lúc *
C Sự phản ứng đặc hiệu với kích thích môi trường
D Ranh giới giải phẫu giữa hệ thống thần kinh và nội tiết
67 Tế bào tiết PTH ở tuyến cận giáp?
A Các tế bào chính *
B Các tế bào của phần xa tuyến
C Các tế bào biểu mô nang
D Các tế bào C
68 Hệ sinh dục nam sản xuất các hormone:
A FSH và LH
B Inhibin và testosterone *
C LH và ICSH
D Testosterone, FSH, LH
69 Một phụ nữ 65 tuổi mắc ung thư phổi tế bào nhỏ di căn đến khám khoa cấp cứu vì buồn nôn, nôn và mạch nhanh Bệnh nhân được chẩn đoán có bệnh Addison Ý nào dưới đây mô tả
về xét nghiệm của bệnh nhân này đúng nhất?
A Tăng Na, tăng K, giảm đường máu, hạ huyết áp
B Giảm Na, tăng K, tăng đường máu, hạ huyết áp
C Giảm Na tăng K, giảm đường máu hạ huyết áp *
D Tăng Na, giảm K, tăng đường máu, hạ huyết áp
70 Việc kết hợp giữa hormone và “yếu tố đáp ứng hormone" sẽ dẫn đến
A Trực tiếp hoạt hoá chất truyền tin thứ hai trong tế bào
B Trực tiếp hoạt hoá enzyme trong tế bào
C Phiên mã DNA ở đoạn gen được hoạt hoá bởi sự kết hợp này *
D Tạo thành cAMP
71 Một người bình thường uống 1 lít dung dịch NaCI 0,9% thì:
Trang 12a Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng
b Áp suất thẩm thấu của nước tiểu tăng
c Thể tích nước tiểu tăng *
d Nồng độ natri trong nước tiễu tăng
72 Chức năng của nephron trong quá trình bài tiết nước tiểu:
A.Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể
B.Lọc các chất không cần thiết ra khỏi máu và tái hấp thu các chất cần thiết trở lại máu
C Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp các chất cần thiết trở lại máu *
D Lọc và bài tiết các chất không cần thiết ra khỏi cơ thể, tái hấp thu nước trở lại máu
73 Quá trình lọc xảy ra ở.
A Mao mạch cầu thận *
B Mao mạch quanh ống thận
C Mao mạch cầu thận và mao mạch quanh ống thận
D Toàn bộ các phần của ống thận
74 Dịch lọc cầu thận:
A.Thành phần như huyết tương trong máu động mạch
B.Nồng độ ion giống trong máu động mạch
C.Thành phần không giống huyết tương trong máu động mạch
D Có pH bằng pH của huyết tương.*
75 Cơ chế lọc ở cầu thận:
A.PB giữ nước và các chất hoà tan ở lại bao Bowman
B.PK đẩy nước và các chất hoà tan khỏi mạch máu
C PH đẩy nước và các chất hoà tan từ mạch máu vào bao Bowman *
D PH và PK đẩy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu
76 Aldosterol có tác dụng tăng tái hấp thu Na ở phần nào của Nephron
Trang 13a Ống lượn gần
b Quai Henle
c Quai Henle và ống lượn xa
d Ống lượn xa và ống góp *
77 Yếu tố nào sau đây trong dịch não tùy hơn có nồng độ thấp hơn trong mao mạch ?
a Na+
b K+;
c Protein *
d Mg2+
78 Tất cả các câu phát biểu sau về melatonin đều đúng, TRỪ:
A Nồng độ trong máu đạt đinh trong ngày *
B Được bài tiết theo chu kỳ ngày đêm
C Có nguồn gốc từ serotonin
D Là chất chống oxi hóa mạnh
79 Các yếu tố sau đây đều làm tăng tốc độ khuếch tán, trừ:
A Tăng chênh lệch nồng độ chất khuếch tán
B Tăng nhiệt độ
C Tăng trọng lượng phân tử chất khuếch tán *
D Tăng độ hoà tan trong lipid của chất khuếch tán
80 Sự bài tiết nước bọt được điều hoà bởi:
a Vỏ não
b Hệ giao cảm
c Hệ phó giao cảm
d Cả ba ý trên *
81 Estrogen là một steroid có:
Trang 14A 17 carbon.
B 18 carbon.*
C 19 carbon
D 21 carbon
82 Bản chất hoá học của progesteron là steroid có:
A 17 carbon
B 18 carbon
C 19 carbon
D 21 carbon *
83 Độ dài trung bình của chu kỳ kinh nguyệt ở người phụ nữ bình thường là:
A 25-28 ngày
B 25-30 ngày
C 28-30 ngày.*
D 28-32 ngày
84 Ý nào sau đây đúng về vận chuyển qua màng tế bào?
a Cho các chất điện giải nhưng ko cho các protein qua màng
b Không cho phép các chất tan trong lipid qua màng
c Vận chuyển Glucose qua màng ở một số tế bào được tăng tốc khi có mặt Insulin *
d Protein là thành phần chủ yếu của màng tế bào
85 Hai vợ chồng kết hôn 5 năm không mang thai, chồng 32 tuổi, được chẩn đoán vô sinh nguyên phát chẩn đoán vô sinh khi nào ?
12 tháng *?
24 tháng
86 Tiếp câu 85, Xét nghiệm đầu tiên cần làm? Đ/án Tinh dịch đồ
87 Tiếp câu 85, Làm xét nghiệm gì để chẩn đoán vô sinh? Đ/án GnRH, LH, FSH, Testosterone
Trang 1588 Câu một người 60 kg, Na 126, ALTT 300mosmol/L hỏi đã uống bao nhiêu L nước? Đ/án:
3,5L
89 Câu gù vẹo cột sống, xương ức đến cột sống 2cm?
Đ/án pH giảm
90 Câu sơ đồ hô hấp, khoảng nào là ERV?
Đ/án D (là khoảng E), hình vẽ sai
91 Câu đau bụng hố chậu phải, sốt, chẩn đoán sơ bộ?
Đ/án: ruột thừa viêm
92 Câu tiếp ý 91: Xét nghiệm cơ bản chỉ định ở bn này?
a Công thức máu,m
b siêu âm bụng
c Ts Tc
d cả ba *
93 Câu khuếch tán thụ động và khuếch tán thuận hoá?
Đ/án: cần xuôi chiều bậc thang nồng độ
94 áp suất trong đường dẫn khí:
A Luôn bằng áp suất khí quyển
B Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào *
C Lớn hơn áp suất khí quyển khi hít vào
D Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
95 áp suất khoang màng phổi:
A Có tác dụng làm cho phổi luôn giãn sát với lồng ngực *
B Có giá trị thấp nhất ở thì hít vào thông thường
C Được tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực
D Có giá trị cao hơn áp suất khí quyển ở cuối thì thở ra
96 Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là: