MỘT SỐ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ĐỊA LÝ 9 CHỦ ĐỀ 1 ĐỊA LÍ DÂN CƯ (sử dụng trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam) 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam Việt Nam có 54 dân tộc Dân tộc Việt (Kinh) có số dân đông nhất chiếm 86,2% cả nước có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, các nghề thủ công đạt mức tinh xảo, lực lượng lao động đông đảo trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật phân bố rộng khắp nước tập trung nhiều ở đồng bằng, trung du và duyên hải Dân tộc ít người chiếm 13,8% dân số cả nước tr.
Trang 1MỘT SỐ KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ĐỊA LÝ 9 CHỦ ĐỀ 1: ĐỊA LÍ DÂN CƯ (sử dụng trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam)
1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
- Việt Nam có 54 dân tộc
- Dân tộc Việt (Kinh):
+ có số dân đông nhất chiếm 86,2% cả nước
+ có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước, các nghề thủ công đạt mức tinh xảo, lực lượng lao động đông đảo trong nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, khoa học kĩ thuật
+ phân bố rộng khắp nước tập trung nhiều ở đồng bằng, trung du và duyên hải
- Dân tộc ít người:
+ chiếm 13,8% dân số cả nước
+ trình độ kinh tế khác nhau, mỗi dân tộc có kinh nghiệm riêng sản xuất và đời sống
+ phân bố ở miền núi và trung du: TD&MN phía Bắc (Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông,…), Trường Sơn – Tây Nguyên (Ê- đê , Gia rai, Mnông,…) và Duyên hải cực Nam Trung Bộ và Nam Bộ (Chăm, Khơ-me, Hoa)
- Người Việt sống ở nước ngoài cũng là một bộ phận của cộng đồng các dân tộc Việt Nam
2 Dân số và sự gia tăng dân số
- Dân số Việt Nam là một nước có dân số đông; đứng thứ 3 trong khu vực ĐNA, thứ 8 của châu
Á và thứ 14 của thế giới
- Hiện tượng bùng nổ dân số diễn ra từ cuối những năm 50 đến hết thế kỉ 20
- Hiện nay tỉ lệ GTTN dân số nước ta đã giảm do thực hiện tốt kế hoạch háo gia đình nhưng mỗi năm nước ta vẫn tăng thêm 1 triệu người
- Tỉ lệ GTTN khác nhau giữa các vùng: miền núi > đồng bằng (ĐBSH thấp nhất, Tây Nguyên và Tây Bắc cao nhất), nông thôn > thành thị
Tỉ lệ GTTN (%) = (Tỉ suất sinh – tỉ suất tử)/10
- Cơ cấu dân số:
+ Theo độ tuổi: cơ cấu dân số trẻ nhưng đang có xu hướng già đi → tỉ lệ trẻ em (0-14) giảm,
người trong độ tuổi lao động (15 – 59) và ngoài tuổi lao động (60 trở lên) tăng
+ Theo giới tính: tỉ lệ nữ còn cao hơn tỉ lệ nam và có sự khác nhau giữa các vùng Tỉ số giới tính
ngày càng cân bằng
3 Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
- Mật độ dân số:
+ thuộc loại cao trên thế giới
+ Tính mật độ dân số: MĐDS = dân số/diện tích (người/km 2) )
- Phân bố dân cư
• Không đồng đều:
+ Đông ở đồng bằng, ven biển và các đô thị
+ Thưa thớt ở miền núi, cao nguyên
• Tập trung đông ở nông thôn (74%) và ở thành thị (26%)
- 2 loại hình quần cư khác nhau cơ bản ở hoạt động kinh tế: nông thôn (nông, lâm, ngư nghiệp)
và thành thị (CN-XD và DV)
- Đô thị hóa: tốc độ đô thị hóa tăng nhanh, quy mô vừa và nhỏ, trình độ đô thị hóa thấp, tỉ lệ dân
đô thị thấp nhưng đang tăng dần lên
4 Lao động và việc làm Chát lượng cuộc sống.
- Nguồn lao động:
+ dồi dào, tăng nhanh, mỗi năm tăng thêm 1 triệu lao động
+ Phân bố: chủ yếu ở nông thôn và trình độ: chưa qua đào tạo là chủ yếu
+ Hạn chế: thể lực và trình độ chuyên môn hạn chế
- Sử dụng lao động:
+ Số lao động có việc làm ngày càng tăng
+ Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực: N-L-N giảm, CN-XD và DV tăng
- Vấn đề việc làm: thiếu việc làm ở nông thôn, thất nghiệp ở thành thị cao
Trang 2- Chất lượng cs: đang dần đc cải thiện nhưng có sự chênh lệch giữa các vùng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI 1: CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
Câu 1: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:
a 45 dân tộc b 61 dân tộc c 54 dân tộc d 58 dân tộc Câu 2: Mỗi dân tộc có một nét văn hoá riêng, được biểu hiện qua:
a Phong tục, tập quán b Trang phục, loại hình quần cư
c Ngôn ngữ d Tất cả đều đúng
Câu 3: Dựa vào Atlat trang 16 hãy cho biết dân tộc nào xếp sau dân tộc Kinh về tổng số dân?
a Tày – Thái b Mường – Khơ-me c Hoa – Nùng d Hoa – Khơ-me Câu 4: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?
a Trung du b Cao nguyên và vùng núi c Đồng bằng d Ý a, b đúng Câu 5: Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:
a Điều kiện tự nhiên b Tập quán sinh hoạt và sản xuất
c Nguồn gốc phát sinh d Tất cả các ý trên
Câu 6: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?
a Đồng bằng và Trung du b Trung du và ven biển
c Miền núi và trung du d Đồng bằng và thành phố
Câu 7 Trong cơ cấu dân tộc nước ta năm 1999, dân tộc Kinh chiếm bao nhiêu %?
a 85,8% tổng số dân b 86,2% tổng số dân
c 87,3% tổng số dân d 88,2% tổng số dân
Câu 8 Trong cơ cấu dân tộc nước ta năm 1999, dân tộc ít người chiếm bao nhiêu %?
a 13,7% tổng số dân b 15,2% tổng số dân
c 14,8% tổng số dân d 17,3% tổng số dân
Câu 9 Nối các ý ở cột A với cột B cho hợp lí
1 Trung du và miền núi Bắc Bộ A Chăm, Khơ me, Hoa
2 Trường Sơn, Tây Nguyên B Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Mông
3 Nam Trung Bộ và Nam Bộ C Ê-đê, Gia- rai, Cơ - ho
Câu 10 Dựa vào Atlat trang 16 hãy cho biết các dân tộc có số dân ít nhất là:
A Tày, Thái B Chăm, Cơ –ho C Ơ-đu, Brâu D Nùng, Dao
Câu 11 So với các dt ít người, dt Kinh có kinh nghiệm sản xuất trong các ngành KTế :
A Nông nghiệp B Công nghiệp C Dịch vụ D Cả A,B.C
Câu 12 Anh hùng Núp là người dt nào?
A Ê-đê B Ba-na C Cơ-ho D Hrê
Câu 13 Khăn Piêu là nét đặc trưng văn hóa của dân tộc
A Mường B Tày C Thái D Hoa
Câu 14 Người Hoa sinh sống chủ yếu ở thành phố nào của nước ta?
A Tp Cần Thơ B TP HCMinh C TP Bạc Liêu D TP Đà Nẵng
Trang 3BÀI 2: DÂN SỐ VÀ SỰ GIA TĂNG DÂN SỐ.
Câu 1: Nói Việt Nam là một nước đông dân là vì:
a Việt Nam có 79,7 triệu người (2002) b Lãnh thổ đứng thứ 58 về diện tích
c Dân số đứng thứ 13 trên thế giới d Lãnh thổ hẹp, dân số nhiều
Câu 2: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:
a Từ 1945 trở về trước b Từ 1945 đến 1954
c Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX d Từ năm 2000 đến nay
Câu 3: Khi bùng nổ dân số, nước ta phải gánh chịu những hậu quả nặng nề về:
a Kinh tế b Các vấn đề xã hội
Câu 4: Tại sao ở những năm 50 tỷ lệ gia tăng dân số rất cao mà tổng dân số nước ta lại thấp?
a Tỷ lệ tử nhiều b Tổng số dân ban đầu còn thấp
c Nền kinh tế chưa phát triển d ý a, b đúng
Câu 5: Tại sao trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ gia tăng tự nhiên thấp mà tổng số dân lại tăng nhanh?
a Số người nhập cư vào nước ta ngày càng tăng
b Tổng số dân đông, số người bước vào độ tuổi sinh đẻ nhiều
c Chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình chưa hiệu quả
d ý a, b, c đều đúng
Câu 6: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:
a Nhà Nước không cho sinh nhiều b Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn
c Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm d Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình
Câu 7: Số dân nước ta hiện nay là :
A khoảng 80 triệu người B khoảng 85 triệu người
C khoảng 90 triệu người D khoảng 95 triệu người
Câu 8: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta năm 1999 là :
A 1,52% B 1,12% C 1,43% D 1,37%
Câu 9: Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :
a.Tỉ lệ trẻ em giảm xuống b Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên
c.Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên d Tất cả đều đúng
Câu 10: Nước ta nằm trong số các nước có:
A Mật độ dân số cao nhất thế giới C Mật độ dân số cao trên thế giới
B Mật độ dân số khá cao trên thế giới D Tất cả đều sai
Câu 11: Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta cao vào khoảng giữa thế kỷ XX là do:
A Tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp B Tỉ suất sinh quá cao, tỉ suất tử cũng cao
C Tỉ suất gia tăng cơ học cao D Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử giảm
Câu 12: Nước ta có diện tích tự nhiên đứng thứ 58 trên thế giới, nhưng số dân Việt Nam lại đứng thứ bao nhiêu của thế giới?
A.10 thế giới B 12 thế giới C 14 thế giới D.16 thế giới
Câu 13 Vùng nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số cao nhất nước ta
A Tây Bắc B Tây Nguyên C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 14: Năm 2012, số dân nước ta là 88,81 triệu người Trong đó, số dân nông thôn là 60,54 triệu
người Tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2012 là:
A 65,1% B 66,2% C 68,2% D 28,27%
Câu 15: Dân số Việt Nam đứng thứ bao nhiêu trong khu vực Đông Nam Á?
Câu 16: Dân số đông có thuận lợi là
A Lực lượng dồi dào B Thị trường tiêu thụ rộng lớn
C Thất nghiệp, thu nhập bquân đầu người thấp D gồm A và B
Câu 17 Để thể hiện dân số của một nước qua các năm, người ta thường vẽ biếu đồ
A tròn B cột C miền D đường
Câu 18 Cách tính tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên (%) là
A (TS tử - TS sinh) / 10 C (TS sinh - TS tử) / 10
Trang 4B TS sinh / TS tử D số dân chuyển đến – TS tử.
Câu 19 Năm 1999, VN có TS sinh 19,9‰, TS tử là 5,6‰, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên
A 14,3% B 1,43% C 143% D 0,143%
Câu 20 Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm
A nửa triệu người B 1 triệu người C 1,8 tr người D trên 2 tr người
Câu 21 Vùng có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất là
A ĐBSHồng B Trung du MNBB C ĐBSCLong D Đông Nam Bộ
Câu 22: Nguyên nhân của việc mất cân đối giới tính là:
A.Tỉ lệ sinh cao B Kinh tế phát triển
C Tâm lí thích con trai D Do yêu cầu nghề nghiệp
BÀI 3: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN CƯ.
Câu 1: Với mật độ dân số 246 người/km2, Việt Nam nằm trong nhóm nước có MĐDS:
Câu 2: Mật độ dân số ở thành phố nào cao nhất Việt Nam?
Câu 3: Tốc độ đô thị hoá nhanh làm cho tỷ lệ dân thành thị:
c Tăng chậm d Vẫn còn thấp
Câu 4: Tên gọi hành chính nào sau đây không thuộc loại hình quần cư đô thị
Câu 5: Nhìn chung, các đô thị của nước ta có:
A Chức năng tổng hợp B Chức năng dịch vụ
C Chức năng hành chính D Chức năng công nghiệp
Câu 6: Dựa vào Atlat tr.16 biết tỉ lệ dân thành thị năm 2000 chiếm khoảng bao nhiêu?
Câu 7 Vùng nào mật độ dân số cao nhất nước ta
A Đồng bằng sông Hồng C Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8 Vùng nào mật độ dân số thấp nhất nước ta
A.ĐB sông Hồng B.Tây Nguyên C ĐB sông Cửu Long D Đông nam Bộ
Câu 9 Năm 2006, diện tích nước ta là 331211,6 km, dân số là 84155,8 nghìn người, mật độ dân số nước ta là (người/km2)
A 250 B 254 C 257 D 258
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho Đồng bằng sông Hồng có MĐDS cao hơn ĐBSCL?
A Đất đai màu mỡ hơn C Lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn
B Diện tích tự nhiên nhỏ hơn D Quy mô dân số lớn hơn
Câu 11: Nước ta có mấy loại hình quần cư? A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12: Điểm khác nhau cơ bản giữa quần cư nông thôn và quần cư thành thị là:
A Tỉ lệ giới tính C Tỉ lệ lao động thất nghiệp
B Hoạt động kinh tế D Lối sống
Câu 13: Theo sự đánh giá của Thế giới thì thành phố nào đáng sống nhất Việt Nam?
A Hà Nội B Hồ Chí Minh C Đà Nẵng D Hải Phòng
BÀI 4 LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM - CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG
Câu 1: Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:
a Nông thôn b Thành thị c Núi cao d Hải đảo
Câu 2: Theo cơ cấu sử dụng lao động, nguồn lao động nước ta hoạt động chủ yếu trong:
a Công nghiệp b Nông nghiệp c Dịch vụ d Cả ba lĩnh vực bằng nhau
Câu 3: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:
a Đã qua đào tạo b Lao động trình độ cao
c Lao động đơn giản d Chưa qua đào tạo
Trang 5Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến nguồn lao động thất nghiệp nhiều là:
a Nguồn lao động tăng nhanh b Các nhà máy, xí nghiệp còn ít
c Các cơ sở đào tạo chưa nhiều d Tất cả các ý trên
Câu 5: Tại sao nguồn lao động dư mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?
a Số lượng nhà máy tăng nhanh b Nguồn lao động tăng chưa kịp
c Nguồn lao đông nhập cư nhiều d Nguồn lao động ko đáp ứng được yêu cầu Câu 6: Cũng theo xu hướng hiện nay, lĩnh vực nào tỷ trọng lao động ngày càng tăng?
Câu 7: Nguồn lao động bao là đối tượng nào?
a Dưới tuổi lao động (đã có khả năng lao động)
b Trong tuổi lao động (có khả năng lao động )
c Quá tuổi lao động (vẫn còn khả năng lao động )
d Tất cả các đối tượng trên
Câu 8: Chất lượng cuộc sống ở nước ta đang được nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai :
A Tỉ lệ người lớn biết chữ nâng lên
B Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực
C Thu nhập bình quân đầu người tăng
D Người dân được hưởng các dịch vụ xă hội tốt hơn
Câu 9: Lực lượng lao động nước ta đông đảo là do
A thu hút được nhiều lao động nước ngoài
B dân số nước ta đông, trẻ
C nước ta có nhiều thành phần dân tộc
D nước ta là một nước nông nghiệp nên cần phải có nhiều lao động
Câu 10: Giải quyết việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta hiện nay là do
A Chất lượng lao động chưa được nâng cao
B Chủ yếu lao động tập trung ở thành thị
C Nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế chưa phát triển
D Mức thu nhập của người lao động thấp
Câu 12: Phần lớn các đô thị nước ta thuộc loại
A lớn B Trung bình C vừa và nhỏ D lớn và trung bình
Câu 13: Phần lớn dân số đô thị nước ta di chuyển bằng phương tiện
A ô tô B xe máy C tàu điện D máy bay
Câu 14: Nguồn lao động nước ta có đặc điểm là
A ít, tăng chậm B dồi dào, tăng nhanh C dồi dào, tăng rất nhanh D dồi dào, tăng chậm Câu 15: Lao động nước ta tập trung chủ yếu trong ngành
A nông nghiệp B Công nghiệp C dịch vụ D công nghiệp và dịch vụ Câu 16: Vùng có thu nhập bình quân đầu người cao nhất nước ta là:
A ĐBSH B ĐNBộ C ĐBSCLong D Tây Nguyên
Trang 6BÀI 5 THỰC HÀNH: PHÂN TÍCH THÁP DÂN SỐ 1989 VÀ 1999.
Câu 1: Tháp dân số là biểu đồ thể hiện kết cấu dân số:
a Theo độ tuổi b Theo giới tính
c Theo độ tuổi và giới tính d Theo số dân và mật độ dân số
Câu 2: Tháp dân số gồm có ba phần: đáy, thân và đỉnh tháp, theo thứ tự nào sau đây là đúng?
a Đáy: 0 – 14 tuổi, thân: 15 – 59, đỉnh: 15 – hết tuổi lao động
b Đáy: 60 trở lên, thân: 15 – 59, đỉnh: 0 – 14
c Đáy: 0 – 14, thân: 15 – 59, đỉnh: 60 trở lên
d Đáy: 15 – 59, thân: 60 trở lên, đỉnh: 0 – 14
Câu 3: Theo cơ cấu chung trong tháp dân số, dân số phụ thuộc là các đối tượng:
a Chưa đến tuổi lao động và quá lao động b Không có việc làm
c Không đủ sức lao động d Tất cả những đối tượng kể trên
Câu 4: dân số nước ta có xu hướng
A trẻ hóa B già đi C Không biến đổi D rất già
Câu 5: Dân số nước ta theo độ tuổi có xu hướng
A giảm độ tuổi dưới tuổi lao động
B tăng độ tuổi trong độ tuổi lao động
C tăng độ tuổi ngoài lao động
D tất cả các ý trên
Câu 6 Tăng số dân trong độ tuổi lao động sẽ dẫn đến tình trạng xã hội gay gắt gì?
A vấn đề giải quyết việc làm gặp nhiều khó khăn
B lực lượng lao động dồi dào
C gây ra nhiều tệ nạn xã hội
D Chất lượng cuộc sống giảm sút
Câu 7: Số người ngoài độ tuổi lao động nước ta tăng nhanh là do
A Dân số tăng nhanh
B Chất lượng cuộc sống được nâng cao
C Số người trong độ tuổi lao động nhiều
D Dân số nước ta thuộc loại trẻ
CHỦ ĐỀ 2: ĐỊA LÝ KINH TẾ
Bài 6: Sự phát triển nền kinh tế Việt Nam (sử dụng trang 17 – Atlat Địa lí Việt Nam)
- Năm 1986, Đổi mới nền kinh tế Năm 1996, nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
- Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
+ Theo ngành: ngành N – L – N giảm, CN – XD tăng, DV biến động
+ Theo lãnh thổ: hình thành các vùng chuyên canh với 7 vùng kinh tế và 3 vùng kinh tế trọng điểm (xem trong Atlat)
+ Theo thành phần kinh tế:chuyển dịch từ kinh tế Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần
BÀI TẬP TRẮC NGHIÊM
Câu 1: Nền kinh tế nước ta bước vào giai đoạn đổi mới từ khi nào?
Câu 2: Đất nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa từ năm:
Câu 3: Tỉ trọng của khu vực N – L – N giảm, tỉ trọng khu vực CN – XD tăng, tỉ trọng của khu vực dịch
vụ cao nhưng còn biến động là đặc điểm của:
A Chuyển dịch cơ cấu theo ngành C Chuyển dịch cơ cấu thành phân kinh tế
B Chuyển dịch cơ cấu theo lãnh thổ D Tất cả đều đúng
Câu 4: Từ Bắc vào Nam, có các vùng kinh tế theo thứ tự
A Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 7B Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
C Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
D Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 5: Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung kéo dài
a từ Đà Nẵng đến Bình Định b từ Đà Nẵng đến Quảng Ngãi
c từ Thừa Thiên Huế đến Quảng Ngãi d từ Thừa Thiên Huế đến Bình Định
Câu 6: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A Long An B Cà Mau C Đồng Nai D Bà Rịa - Vũng Tàu
Câu 6: Ngoài những thử thách trong nước, ta đang phải đối mặt với thử thách từ bên ngoài là
a du nhập lao động b du nhập máy móc, thiết bị
c du nhập hàng hoá d Sự đầu tư
Câu 7: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho khu vực nông, lâm, ngư nghiệp giảm nhanh về tỷ trọng trong cơ cấu GDP của nước ta là
A chính sách CNH - HĐH của Đảng và Nhà nước C thời tiết biến động, nhiều thiên tai
B giá trị sản xuất thấp D đẩy mạnh phát triển công nghiệp
Câu 8: Việt Nam đã trở thành thành viên của các tổ chức quốc tế?
CHỦ ĐỀ: ĐỊA LÝ NÔNG NGHIỆP
Bài 7: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
a) Nhân tố tự nhiên → để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng
- Đất:
+ Là tư liệu sản xuất không thể thay thế được trong nông nghiệp
+ 2 nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất là:
++ Đất phù sa: 3 triệu ha → phân bố: ĐB sông Hồng, ĐB sông Cửu Long, đồng bằng ven biển miền Trung → trồng cây lúa nước và cây ngắn ngày khác
++ Đất feralit: 16 triệu ha → phân bố: trung du và miền núi → trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, một số cây ngắn ngày
- Khí hậu:
+ Nhiệt đới ẩm gió mùa: nguồn nhiệt và ẩm phong phú có thể trồng từ 2 – 3 vụ/năm
+ Phân hóa theo chiều bắc – nam, theo mùa và theo độ cao: có thể trồng các loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới
- Tài nguyên nước: thủy lợi là biện pháp thâm canh hàng đầu trong nông nghiệp nước ta
- Tài nguyên sinh vật
b) Nhân tố kinh tế - xã hội → tạo nên những thành tựu to lớn trong nông nghiệp
- Dân cư và lao động ở nông thôn - Cơ sở vật chất – kĩ thuật
- Chính sách phát triển nông nghiệp - Thị trường
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp phụ thuộc vào tài nguyên nào?
a Tài nguyên đất và khí hậu b Con người và tài nguyên nước
c Con người và chính sách phát triển d Tài nguyên khí hậu và con người
Câu 2: Loại tài nguyên rất quý giá nhất, ko thể thiếu trong quá trình sản xuất nông nghiệp là
A Khí hậu B Đất đai C Nước D Cả 3 yếu tố trên
Câu 3: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là:
A Phù sa B Mùn núi cao C Feralit D Đất cát ven biển
Câu 4: Biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta là
a chọn lọc lai tạo giống b sử dụng phân bón thích hợp
c tăng cường thuỷ lợi d cải tạo đất, mở rộng diện tích
Trang 8Câu 5: Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc đến thời vụ và tạo nên tính đa dạng về sản phẩm nông nghiệp:
a Đất trồng b Nguồn nước tưới c Khí hậu d Sinh vật
Câu 6: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản xuất nông nghiệp ngày càng đạt được nhiều thành tựu to lớn là
A Lao động nông nghiệp đông (60%)
B người nông dân giàu kinh nghiệm gắn bó với đất đai
C nhà nước có chính sách thích hợp khuyến khích sản xuất
D người nông dân phát huy được bản chất cần cù, sáng tạo
Câu 7: Loại đất thích hợp nhất để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là
A đất phù sa ở đồng bằng C đất feralit ở trung du và miền núi
B đất xám bạc màu phù sa cổ ở ĐBSCL D đất phèn, mặn đồng bằng sông Cửu Long
Câu 8: Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng sâu sắc thường xuyên đến hoạt động sản xuất lương thực ở nước ta trên diện rộng là
c bão lụt, hạn hán và sâu bệnh d lũ quét
Câu 9: Nước ta quanh năm cây cối xanh tươi, trồng được 2 – 3 vụ, có cả cây cận nhiệt, nhiệt đới và ôn đới là kết quả tác động của
A khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
B đất đai đa dạng với 14 nhóm đất khác nhau
C mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước ngầm dồi dào
D nhiều giống cây trồng thích nghi với điều kiện sinh thái, địa phương
Câu 10: Thủy lợi là biện pháp quan trọng hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp nước ta vì
A khí hậu nước ta có nhiều thiên tai
B trong năm có 1 mùa mưa và 1 mùa khô
C trong năm có nhiều lũ lụt
D khí hậu nước ta khác nhau giữa các vùng
Bài 8: Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
1 Ngành trồng trọt
- Chiếm tỉ trọng lớn hơn chăn nuôi nhưng hiện nay đang giảm về tỉ trọng
- Cơ cấu ngành trồng trọt gồm có:
+ Cây lương thực: chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng ngày càng giảm về tỉ trọng
Lúa là cây lương thực chính và để xuất khẩu gạo
Trồng nhiều ở: đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long
Tính năng suất lúa (tạ/ha) = Sản lượng /Diện tích
+ Cây công nghiệp: đang phát triển mạnh; Tây Nguyên và Đông Nam Bộ trồng nhiều cây công
nghiệp nhất cả nước
++ Trung du và miền núi Bắc Bộ: cây chè ++ Bắc Trung Bộ: lạc
++ Tây Nguyên: cà phê ++ Đông Nam Bộ: cao su, hồ tiêu, điều, đậu tương ++ Đồng bằng sông Cửu Long: dừa, mía
+ Cây ăn quả: đang phát triển mạnh; Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ là các vùng
trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta do khí hậu + tài nguyên đất
2 Ngành chăn nuôi
Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng chưa lớn nhưng đang tăng dần qua các năm
- Trâu: lấy sức kéo → Trung và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ
- Bò: lấy thịt, sữa, sức kéo → Duyên hải Nam Trung Bộ
- Lợn: thịt lợn để xuất khẩu, tập trung ở đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long do các vùng này đông dân và có nhiều hoa màu lương thực
- Vịt: ĐB sông Cửu Long
Bài 9: Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Trang 91 Lâm nghiệp → phát triển kinh tế, giữ gìn môi trường sinh thái
- Điều kiện phát triển: ¾ diện tích là đồi núi → Độ che phủ thấp
- Cơ cấu các loại rừng: rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng
- Hiện trạng: rừng nước ta cần được khai thác hợp lí đi đôi với trồng mới và bảo vệ rừng; mô hình nông - lâm kết hợp
2 Ngành thủy sản → phát triển kinh tế; bảo vệ chủ quyền vùng biển
- Điều kiện phát triển: đường bờ biển dài 3260km
- Vùng phát triển mạnh: Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ (Đông Nam Bộ và ĐBSCL)
- Nguồn lợi:
+ Ngành khai thác với 4 ngư trường lớn: (1) Hải Phòng – Quảng Ninh, (2) Ninh Thuận – Bình Thuận – Bà Rịa Vũng Tàu, (3) Cà Mau – Kiên Giang, (4) Hoàng Sa – Trường Sa
+ Ngành nuôi trồng:
++ Ao, hồ, sông ngòi → nuôi trồng ts nước ngọt ++ Bãi triều, đầm phá → nuôi trồng ts nước lợ ++ Vùng biển rộng 1tr km2, biển ấm → nuôi trồng ts nước mặn
- Sự phát triển và phân bố:
+ Ngành khai thác: Sản lượng chiếm tỉ trọng lớn, tăng khá nhanh do tăng số lượng tàu và công suất tàu
+ Ngành nuôi trồng: Sản lượng chiếm tỉ trọng nhỏ nhưng tốc độ tăng nhanh hơn khai thác
+ Xuất khẩu thủy sản đứng thứ 3 sau dầu khí và may mặc
Dạng bài tập tính cơ cấu, tính tốc độ tăng trưởng
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 10BÀI 8 SỰ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP
Câu 1: Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp và các cây khác trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nói lên điều quan trọng nhất là
A nước ta đã thừa lương thực, có để xuất khẩu
B nền nông nghiệp có sự chuyển dịch cơ cấu
C nền nông nghiệp đã phá thế độc canh của cây lúa
D cây công nghiệp ngày càng có vai trò quan trọng
Câu 2: Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp đang được khuyến khích phát triển là
a nông trường quốc doanh b trang trại, đồn điền
c hợp tác xã nông – lâm d kinh tế hộ gia đình
Câu 3: Thành tựu nào dưới đây không thuộc ngành trồng lúa nước ta?
A Phát triển cả cây lương thực khác như: ngô, khoai, sắn
B Đáp ứng đủ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
C Diện tích mở rộng, năng suất sản lượng tăng
D Sản lượng lúa bình quân đầu người tăng
Câu 4: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là:
A Trồng trọt B Chăn nuôi C Dịch vụ nông nghiêp D tỉ trọng các ngành như nhau
Câu 5: Các loại cây công nghiệp lâu năm như cao su, hồ tiêu, điều được trồng nhiều ở đâu?
A Đông Nam Bộ B TD&MN Bắc Bộ C Tây Nguyên D ĐBSCL
Câu 6: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long trồng cây công nghiệp lâu năm nhiều nhất là
Câu 7: Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là
A Đông Nam Bộ
B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
Câu 8: Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước là do
A Thổ nhưỡng và khí hậu rất phù hợp
B Các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè
C Ngoài cây chè không trồng được bất ḱ cây nào khác
D Người tiêu dùng trong nước chỉ ưa chuộng chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ
Câu 9: Một số cây công nghiệp lâu năm ở vùng Đông Nam Bộ là
A cao su, cà phê, hồ tiêu, điều C lạc, đậu tương, mía, cao su
B cao su, lạc, thuốc lá D cao su
Câu 10: Loại cây trồng nào sau đây không được xếp vào nhóm cây công nghiệp?
Câu 11: Chăn nuôi bò sữa ở nước ta được phát triển mạnh ở
A những vùng có nguồn lương thực dồi dào B tập trung trong các trang trại lớn
C ven các thành phố lớn D nơi có nhiều đồng cỏ tươi tốt
Câu 12 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt đang có xu hướng
A tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả, rau đậu
B giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng tỉ trọng cây ăn quả, rau đậu
C giảm tỉ trọng cây lương thực và cây ăn quả, rau đậu ; tăng tỉ trọng cây công nghiệp
D tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; giảm tỉ trọng cây ăn quả, rau đậu
Câu 13: Đặc điểm nào không đúng với ngành chăn nuôi nước ta
A chăn nuôi chiếm tỉ trọng lớn trong nông nghiệp
B chăn nuôi theo hình thức công nghiệp đang mở rộng
C đàn lợn tăng khá nhanh
D sản phẩm xuất khẩu là thịt lợn