1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm môn tâm lý học đại cương có đáp án

16 56 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm môn tâm lý học đại cương có đáp án
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tâm lý học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13 : Phản án h tâm l í người là một loại phản ánh đặc biệt vì: a Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.. Câu 14: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP

Phần trắc nghiệm khách quan Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là tâm lí?

a Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt

b Tim đập như muốn nhảy rakhỏi lồng ngực

c Ăn, ngủ đều kém

d Bồn chồn như c hẹn với aió

Câu 2: Tâm l í người là:

a Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra

b Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật

c Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan

d Cả a, b, c

Câu 3: Muốn biết tâm lí của con người, chủ thể ần nh c ìn vào “con mắt của người ấy” Điều đ ó đúng hay sai?

a Điều đ đ ó úng

b Điều đó s ai

c Có khi úng, có khi sai đ

d ông có phKh ương án trả lời

Câu 4: Hiện tượng n ào dưới đây cho thấy t âm lí tác động đến sinh lý?

a Lo lắng đến mất ngủ

b Mệt mỏi không minh mẫn

c Mắt kém tri giác kém

d Ăn ống đầy đủ giu úp cơ thể khỏe mạnh

Câu 5: Hiện tượng n ào dưới đây cho thấy sinh lý có ảnh hưởng rõ r ệt đến tâm lí ?

a Tuyến nộ ết li ti àm thay đổi tâm trạng

b Lạnh làm run người

c Buồn ầu lr àm ngưng trệ tiêu hóa

d Thẹn làm đỏ mặt

Câu 6 : Hiện tượng sinh lí và hiện tượng tâm lí thường:

n ra song song trong não

a Diễ

b Đồng nhất với nhau

c Có quan hệ chặt chẽ với nhau

d Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ

Câu 7: Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a Não người b Hoạt động của cá nhân

c Thế giới khách quan d Giao tiếp của cá nhân

Trang 2

2

Câu 8 Tâm lí : người khác xa tâm l của động vật cấp cao ở luận điểm n í ào dưới đây:

a Tâm lí người là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách qu an

b Tâm lí người có tính chủ thể

c Tâm lí người mang tính bản năng

d Tâm lí người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

Những đứa trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm l người vì

a Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

b Môi trường sống quy định bản chất tâm l người.í

c Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người

d Cả a, b, c

Câu 10: Nhân tố tâm giữ vai trò cơ bản, có tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a Tâm lí có chức năng định hướng cho hoạt động con người

b Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d Cả a, b, c

Câu 11 : Đâu không phải là chức năng củ a cá c hiện tượng tâm lí người?

a Định hướng hoạt động c Điểu khi n hoể ạt động

b Điều chỉnh hoạt động d D ự đoán hoạt động

12: Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a Có thế giới khách quan và não

b Thế giới khách quan tác động vào não

c ão N hoạt động bình thường

d Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

Câu 13 : Phản án h tâm l í người là một loại phản ánh đặc biệt vì:

a Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

b.Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan

a Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

b Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan

Câu 14: Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là cơ sở sinh lí thần kinh của hiện tượng tâm lí cấp cao của người?

a Các phản xạ có điều kiện

b Các phản xạ không điều kiện

c Các quá trình hưng phấn và ức chế thần kinh

d Hoạt động của các trung khu thần kinh

Trang 3

Câu 15: Khách du lịch đến từ nhiều vùng miền khác nhau, dân tộc khác nhau (Châu Âu, châu Á

) theo tôn giáo và sở thích, văn hóa khác nhau Vậy người phục vụ bàn ăn luôn phải quan sát và tìm hiểu để có được cách ứng xử phù hợp là ứng dụng bản chất nào của tâm lý con

người?

a Tính ch ủ thể

b Tính khách th ể

c Tính xã hội – ị l ch s ử

d Tất cả đáp án trên

Câu 16: Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

c Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân

d Tính ch tí cực hoạt động của cá nhân khác nhau

Câu 17: Hiện tượng nào dưới đây là trạng thái tâm lí?

a Lành l nh ạ

b Căng thẳng

c Nhạ ảy c m

d Yêu đời

Câu 18: Trong các tình huống dưới đây, đâu là quá trình tâm lí?

a Mình thoáng thấy một vật gì đo đỏ lướt qua

b Cô ta do dự trước quyết định học thêm Pháp văn hay không?

c Chị ấy luôn thích thú học môn thể dục thẩm mỹ

d Tôi chăm chú nghe giảng bài

Câu 19 : Những hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào là thuộc tính tâm lí?

a Nghe và nghĩ về nh ng ữ điều th y gi ng ầ ả

b Chăm chú ghi chép bài

c Trung th c, không quay cóp khi làm bài thi ự

d Giải bài t p ậ

Câu 20: Một học sinh chưa bao giờ bỏ dở công việc giáo viên giao về hà n Khi giải bài tập, sau

lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải tiếp lần thứ 2, thứ 3 cho đến khi nào làm xong bài mới

thôi Hãy xác định loại hiện tượng tâm lý đã được mô tả trên đây:

a Quá trình tâm lý

b Trạng thái tâm lý

c Thuộc tính tâm lý

d T cất ả các đáp án trên

Câu 21: Các hiện tượng tâm lí diễn ra trong thời gian tương đối dài, không có mở đầu, diễn biến

và kết thúc rõ ràng là những đặc trưng của hiện tượng tâm lý nào:

a Quá trình tâm lí b Trạng thái tâm lí

Trang 4

4

Câu 22: Thuộc tính tâm lí là những hiện tượng tâm lí:

a ông thay i Kh đổ

b Thay i theo th i gian đổ ờ

c Tương đối ổn định và bền vững

d Tính b n v ng và b t bi n ề ữ ấ ế

Câu 23: H iện tượng nào dưới đây là thức: ý

a Trên l p, m t hớ ộ ọc sinh làm tính nhân m t cách nhanh chóng và chính xác mà không h nh tộ ề ớ ới các qui t c c a phép nhân ắ ủ

b M t h c sinh quyộ ọ ết định thi vào trường Sư phạm và gi i thích rả ằng vì em đó rất yêu tr ẻ

c Một đứa tr kh e mẻ ỏ ạnh thì ngay sau khi sinh đã nắm ch t ngón tay cặ ủa ngườ ới l n ho c cái bút ặ chì n u nh ng vế ữ ật đó chạm vào lòng bàn tay nó

d Hôm nay, khi uống rượ say Minh đã nóu i ra nhiều điều tâm sự mà trướ đâc y chính Minh còn rất mơ hồ

Câu 24: Lựa chọn hiện tượng tâm lý mô tả chính xác nhất hành vi của Minh trong trường hợp sau: Khi học online, mặ dù giảng viên đã nhắc nhở nhưng Minh vẫn cố tình bật mic ngay cả c

khi không phát biểu xây dựng bài học

a Có thứ ý c

b Vô thức

c Tiềm thức

d Vô ý thức

Câu 25: Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một nhóm sự vật hiện tượng để định hướng hoạ t

động, đảm bảo điều kiện thần kinh tâm lý cần thiết cho hoạt động tiến hành có hiệu quả - Các thuộc tính cơ bản của ch ý g ú ồm:

a Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

b Sức tập trung của chú ý, sự bền vững củ a chú ý, sự phân tán chú ý và sự di chuyển chú ý

c Sức tập trung của chú ý, sự bền vững của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

d Sự tập trung của chú ý, sự bền bỉ của chú ý, sự phân phối chú ý và sự di chuyển chú ý

Câu 26: Hãy chỉ ra điều kiện nào là cần thiết để làm nảy sinh và duy trì s ự chú ý có chủ định

trong các ý dưới đ ây:

a Độ mới lạ của kích thí ch

b Sự tương phản của tác nh kích thích ân

c Sử dụng các tâm thế đang c ở chủ thểó

d Xác định nhiệm vụ cần thực hiện đ đạt mục để íc ự ách t gi

Trang 5

Câu 27: Thầy giáo giảng bài hấp dẫn sự chú ý của học sinh đến mức không một em nào nghe

thấy tiếng chuông báo hết giờ học Trường hợp trên đã nói đến thuộc tính nào của chú ý?

a Sức tập trung chú ý

b S bự ền vững của chú ý

c Sự phân ph ú ý ối ch

d S di chuyự ển chú ý

Câu 28: Có nh ững kiến ý cho r ằng “Một người : có chú ý là người trong khi nói chuyện anh ta

vẫn nh ìn và ng t he ất cả những g ảy ra xung ì x quanh mình” Ý kiến trên đã đề cậ đến thuộc p tính nào c ủa chú ý?

a Sự di chuyển chú ý

b Sự tập trun chg ú ý

c Sự phân phối chú ý

d S phân tán chú ý ự

Câu 29: Để làm tốt bài t ập tiểu luận m ôn Tâm lý h ọc ứng dụng Ho buộc phả ìm đọ a i t c cuốn sách

“Tư duy nhanh và chậm” của Daniel Kahneman Tuy nhi ên, mới chỉ đọc được vài chục trang,

Hoa ã bđ ị cuốn hút vào đọc sách ới mứ t c quên ăn, quên ngủ Hiện tượng đọc sách của Hoa thể

hiện l oại ú ý nà ch o dưới đây?

a Chú ý có sự chủ động

b Chú ý u sa chủ động

c Chú ý có chủ định

d Chú ý sau chủ định

Câu 30: Các nhà qu g cáo ản thường dùng những tấm biển khổ lớn với m àu s ắc nổi bật đặt tại những nơi đông người qua lại là nhằm vào loại chú ý nào của con người?

a Chú ý không chủ định

b Chú ý có chủ định

c Chú ý không có ý th ức

d Chú ý có ý th ức

Câu 31: Để học tập và làm vi ệc hiệu quả, c ác chuyên gia tâm lí khuy ên m ọi người ên ắp xếp n s chỗ ngồi ọn g g àng ngăn nắp đồ vật lạ nhằm trít ánh:

a Sự di chuyển chú ý

b Sự tập trung ch ú ý

c Sự phân phối chú ý

d S phân tán ú ý ự ch

Câu 32: Trong quảng c áo sản phẩm m ới để thu hút s ự chú ý của người dùng đến sản phẩm, các

nh à thiết kế qu ảng cáo thường quan t âm đến yếu tố nào dưới đ ây:

Trang 6

6

a Độ tinh xảo của sản ph m ẩ

b Độ mới lạ độc đáo,

c Độ thông dụng củ ản phẩma s

d Độ đặc biệt của sản phẩm

Câu 33: Loại chú ý nào dưới đây không c n sầ ự nỗ lực của ản th b ân?

a Chú ý sau khi có chủ định

b Chú ý trong khi có chủ định

c Chú ý không chủ định

d Chú ý thiếu chủ định

Câu 34: Để đạt hiệu xuấ t lao động , nâng cao chất lượ ng làm vi c, con ngệ ườ ầi c n có ph m chất chú ý quan tr ng nào trong nh ng ph m ch t sau ây? ọ ữ ẩ ấ đ

a Tính b n v ng c a ch ý ề ữ ủ ú

b Tính t p trung c a chậ ủ ú ý

c Tính ph ph i c a chú ý ân ố ủ

d Tính di chuyên c a chú ý ủ

Câu 35:Trong câu chuyện lịch sử anh hù dân t ng ộc Phạm Ngũ L ão ngồi đan sọt giữa đường vì mải nghĩ việc nư ớc mà không hề biết có đám lính dẹp đường đi qua Đến khi bị anh lính xi ên mũi giáo vào đùi làm chảy máu, ông mới giật mình ngẩng l ên nhìn Hình ảnh Phạm ngũ lão trong câu chuyện minh h c t ọa ho huộ c tính nào c ủa sự chú ý?

a Sức tập trung chú ý

b Sự bền vững ủa ch c ú ý

c Sự phân ph ú ý ối ch

d Sự di chuyển chú ý

Câu 36:Trong trưng bày sản phẩm / hàng hóa tại siêu thị (cửa hàng) người kinh doanh đã áp

dụng cách bày hàng hóa như : các điểm giao của lối đ chính hoặc tại quầy thu ngân thường i bày một số hành hóa mới, hàng dễ tiêu thụ Hiện tượng tâm lý ứng dụng trên được gọi là gì?

a Chú ý sau chủ định

b Chú ý trước chủ định

c Chú ý không chủ định

d Chú ý có chủ định

Câu 37: Đối tượng của trí n hớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a Các thuộc tính b n ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đê ã tri giác

b Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua

c Kinh nghiệm của con người

d Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy, tưởng tượng

Trang 7

Câu 38: Tiêu chí để phân loại trí nhớ thành trí nhớ ngắn hạn, trí nhớ dài hạn và t rí nhớ thao tác

là:

a Mức độ kéo dài của sự giữ gìn tài liệu đối với hoạt động

b Tính chất của tính tích cực tâm lí nổi bật nh t trong ấ một hoạt động nào đó

b Tính chất mục đích của hoạt động

c Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

Câu 39: Bộ nhớ nào có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn?

a Trí nh giác quan ớ

b í nhTr ớ ngắn hạn

c í nhTr ớ dài ạn h

d Tất cả các bộ nhớ

Câu 40: Khi bạn ở trong m ột cuộc ội thoại tiếng h Anh, bạn sẽ cần nhớ đủ nội dung của m câu ỗi

để hiểu hững n gì họ nói và quyết định cách trả lời tốt nhất Những câu h ội thoại tiếng Anh

được lưu giữ chủ yếu tại:

a Trí nhớ giác quan b Trí nhớ ngắn hạn

c Trí nh dài h d Tớ ạn ất cả bộ nhớ

Câu 41 : Ph át biểu nào không là đặc trưng của trí nhớ dài hạn?

a Những ký ức được truy cập thường xuyên trở nên mạnh mẽ hơn và dễ hớ hơn n

b Các trải nghiệm được lưu gi ở trạng thữ ái c nh v nh vi n ố đị ĩ ễ

c í nh dài hTr ớ ạn có khả năng lưu giữ thông tin gần như không giới hạn

d Các kí ức dài hạn được kích hoạt lại và diễn tập trong giấc ngủ

Câu 42 Theo mô hình c : ủa Baddeley và Hitch 974), trí nh (1 ớ làm việc là s ự diễn giải r õ h ơn bộ

nh ớ nào dưới đ ây:

a í nhTr ớ gi quan b Trí nhác ớ ngắn hạn

c Trí nh dài h d Tớ ạn ất cả bộ nhớ

Câu 43: Khi bạn ừa nghe được v m ột số điệ n thoại và bạn liên tục nhẩm đi nhẩm lạiđể tìm bút ghi l ại số điện hoại đ t ó S ố điện thoại ấy được lư u gi ữ chủ yếu tại:

a Trí nhớ giác quan

b í nhTr ớ ngắn hạn

c Trí nh dài h ớ ạn

d Tất cả bộ nhớ

Trang 8

8

Câu 44: Một học sinh đang trả lời câu hỏi về bộ môn lịch s sử được ử giao từ tuần trước và đã

nhớ lại được 70% nội dung trong sách giáo khoa Sau một tháng trả ời cũng câu hỏi đó l nhưng chỉ nhớ được 45% t ài liệu Hãy xác định xem quá trì nh nào của trí nhớ được thể hiện trong một hành động được mô tả tr ên y? đâ

a Quá trình giữ gìn

b Quá trình nhớ lại

c Quá trình ghi nhớ

d Sự quên

Câu 45: Trong m t buổi kiểm tra môn án, m t h c sinh r t lâu không nh to ộ ọ ấ ớ đượ c công th c cần thiết Giáo viên ch c ỉ ần nhắc một phần công thức là đủ để em đó xác định ngay “Đó là hằng đẳng thức đáng nhớ”

a Quá trình nh l i ớ ạ

b Quá trình gi gìn ữ

c Quá trình ghi nh ớ

d Sự quên

Câu 46 : Nhận thức cảm t ính là một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật

và hiện tượng?

a Mối liên hệ có tính bản chất b Mối liên hệ có tính quy luật

c Thuộc tính bên trong, khái qu d Thuát ộc tính b ngoài, cề ụ thể

Câu 47 Tri giác l : à một quá trình phản ánh những thuộc tính như thế nào của sự vật và hiện

tượng?

a Mối liên h mang tính b n ch t ệ ả ấ

b Mối liên h mang tính quy lu t ệ ậ

c Từng thuộc tính riêng lẻ bề ngoài

d Trọn v n các thu c tính b ngoài ẹ ộ ề

Câu 48: Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a Phản ánh từng thuộc ính bên ngoài của sự vật, hiệnt tượng

b Phản ánh trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài

c S phự ản ánh khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan

d Sự phản ánh của chủ th đối ể với thế giới bên ngoài

Câu 49: Hiện tượng tâm lý nào sau đây sẽ xuất hiện khi con người phản ánh các thuộc tính riêng

lẻ, bề ngoài của sự vật hiện tượng đan tác động trực tiếp vào giác quan của họg ?

a Tư duy b.Tượng tượng

b Tri giác c C m giác ả

Câu 50: Dựa vào cách phân loại nào, người ta chia tri giác của con người ra làm tri giác nhìn, tri

giác nghe, tri giác ngửi, tri giác nếm, tri giác sờ mó?

Trang 9

a Tính mục đích khi tri giác

b Cơ quan phân tích tri giác

c Thuộc tính của đối tượng tri giác

d Đối tượng tri giác

Câu 51: “Hình ảnh trực quan mà tri giác đem lại bao giờ cũng thuộc về một sự vật hiện tượng nhất định nào đó của thế giới bên ngoài” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a Tính đối tượng

b Tính l a ch n ự ọ

c Tính ý nghĩa

d Tính ổn định

Câu 52 : Phản ánh mộ t và i đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung qua là nh biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a Tính l a ch n ự ọ

b Tính ý nghĩa

c Tính ổn định

d Tổng giác

Câu 53: Khả năng phản ánh sự vật một cách không đổi khi điều kiện tri giác bị thay đổi” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a Tính ý nghĩa

b Tính ổn định

c Tổng giác

d Ả ảo nh tri giác

Câu 54: Sự phản ánh sai lệch các sự vật, hiện tượng một cách khách quan của con người” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a Tính đối tượng

b Tính l a ch n ự ọ

c Tổng giác

d Ả ảo nh tri giác

Câu 55: Tri giác chiu ảnh hưởng nội dung của đời sống tâm lý con người, vào đặc điểm nhân

cách của họ” là biểu hiện của quy luật tri giác nào?

a Tính ý nghĩa

b Tính ổn định

c Tổng giác

d Ảo giác

Câu 56: Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo ảnh trong tri giác?

a Cho hình nh tri giác sai l ch v ả ệ ề đối tượng

b Không c n thiầ ết trong đờ ống con người.i s

c Phụ thu c vào b i c nh tri giác ộ ố ả

d ít x y ả ra nhưng vẫn là quy lu ật

Trang 10

10

Câu 57: Sau khi tiếp nhận kích thích, cơ quan thị giác đưa thông tin lên não bộ dưới dạng xung thần kinh nào sau đây?

a Sóng âm thanh

b Sóng ánh sáng

c Phả ứn ng hóa h c ọ

d Áp l c, nhiự ệt độ

Câu 58: Loại cảm giác nào thuộc nhóm cảm giác bên ngoài?

a Cảm giác vận động

b Cảm giác nén

c Cảm giác s mó ờ

d Cảm giác rung

Câu 59: Cảm giác nào sau đây liên quan đến việc duy trì cân bằng?

a Cảm giác đau

b Cảm giác bên trong cơ thể

c Cảm giác thăng bằng

d Cảm giác vận động

Câu 60: Cách hiểu nào sau đây đúng với ngưỡng cảm giác?

a Ngưỡng c m giác là giới h n mà ở ả ạ đó kích thích gây được cảm giác

b Mỗi giác quan ng v i m t lo i kích ích nhứ ớ ộ ạ th ất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở ấ ả t t c mọi người

c Ngưỡng c m giác khôả ng thay đổi trong cuộ ốc s ng

d Tất cả đáp án trên

Câu 61: Ngưỡng cảm giác sai biệt được hiểu là

a Cường độ kích thích tối thiểu gây ra được cảm giác

b Cường độ kích thích tối đa gây ra được cảm giác

c Mức độ chênh lệch tối thiểu về cường độ kích thích để phân biệt được chúng

d Mức độ chênh lệch tối đa về cường độ kích thích để phân biệt được chúng

Câu 62: Khi ta đi từ chỗ sáng ườn độ k (c g ích thích m ạnh) vào chỗ tối ườn độ (c g kích thích y u) ế

lúc đầu ta chư nhìn thấy a rõ, sau vài giây ( độ nhạy cảm thị gi ác t ăng lên) mới nh ìn thấy rõ

hơn Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:

a Tăng độ nh y c m c a cảm giác nh ạ ả ủ ìn

b Giả độm nh y c m c a c m giác nhìn ạ ả ủ ả

c Không thay i đổ

d T cất ả đáp án trên

Câu 63: Các chỉ dẫn và ghi chú đầy đủ ở các thiết bị máy móc hoặc đồ dùng trong sinh hoạt được ứng dụng quy luật gì trong tri giác ?

a Quy lu t l a ch n ậ ự ọ

b Quy lu t tr n v n ậ ọ ẹ

c Quy luật ý nghĩa

d Qui lu t tíậ nh đối tượng

Ngày đăng: 14/06/2022, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w