1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y

134 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Khảo Sát Tác Động Của Các Bên Liên Quan Chủ Yếu Đến Sự Điều Chỉnh Chương Trình Đào Tạo Đại Học Ngành Y Đa Khoa Tại Học Viện Quân Y
Tác giả N Nguyễn Việt
Người hướng dẫn TS Trần Tị
Trường học Đại học quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Y khoa
Thể loại luận văn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 1,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN VÀ C SỞ L LUẬN VỀ PH T TRIỂN CHƯ NG TRÌNH ĐÀO TẠO ..... Tuy không rõ ràng.

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC -    -

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC -    -

Trang 3

T u v

N u ễ V ệt

Trang 4

LỜ M N

n

TS

các a

nh

c

t

T u v N u ễ V ệt

Trang 6

MỤ LỤ

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI C M N ii

C C K HI U VI T TẮT iii

I GIỚI THI U CHUNG 1

1 1 Đặ 1

1 2 M 3

1 2 1 M ổ 3

1 2 2 M : 3

1 3 G ớ i 3

1 4 P 5

1 4 1 P : 5

1 4 2 P : 6

1 4 1 Mẫ 6

1 4 2 P ậ 6

1 4 3 C 6

1 4 4 C ố 7

1.5 C ỏ n ng 7

1 5 1 C ỏ 7

1 5 2 G 8

1 6 K ố 8

1 6 1 K 8

1 6 2 Đố 8

1 7 P ờ 8

1 8 K ậ 8

C 1 TỔNG QUAN VÀ C SỞ L LUẬN VỀ PH T TRIỂN CHƯ NG TRÌNH ĐÀO TẠO 9

1 1 Tổ 9

1 1 1 N ờ ớ 9

1 1 2 N ố ớ 19

1 2 3 N 23

1 2 C ở ý ậ 26

1.2.1 Các khái 26

1 2 1 2 C ỉ

Y 28

1 2 2 P rình 33

Trang 7

1 2 2 M ố ở

ớ 40

K ậ 1 46

C 2 PHƯ NG PH P VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 47

2 1 K H Q 47

2 1 1 G ớ H Q 47

2 1 2 Q ỉ H Q 49

2 2 Q 50

2 3 X 51

2 3 1 X c 51

2 3 2 Đ 61

2 2 3 P 63

2 4 T ậ ý ố 63

C 3 K T QU NGHIÊN CỨU 66

3 1 S ổ Y H

Quân y 66

3 2 Y ố Y H

Quân y 69

3 3 T ờ

ờ 72

3 4 C ý n 75

3 5 C ỉ

H Q 77

3 6 T ờ ỉ 79

3.6.1 Đ ờ 79

3.6.2 Đ 85

3.7.3 Mố ý ờ

ỉ h 93

K T LUẬN VÀ KHUY N NGH 96

1 K ậ 96

2 K 97

3 H 98

TÀI LI U THAM KH O 99

PHỤ LỤC 1 106

Trang 8

D N MỤ N

H 1 1 M USEM ố 11

H 1 2 M C EDGE ố 11

H 1 3 M 12

H 1 4 M ố ớ 15

H 1 5 M ờ ớ ố 15

H 1 6 S 20

20

Hình 1.7 Mô hìn 25

H 1 8 M 32

H 1 9 M h 34

H 1 10 C 35

H 1 11 M ố c

35

H 1 12 T 36

H 1 13 M CTĐT 41

H 1 14 M AUNQA 42

H 1 15 M 44

H 2 1 S ớ 51

H 3 1 K ờ ẫ c PLS -SEM 86

Trang 9

D N MỤ B N

1 1 V ớ C 22

2 1 T ỏ ờ 54

2 2 T ỏ ý 56

2 3 T ỏ NSDLD 58

2 4 T ỏ ỉ CTĐT 59

2 5 T ỏ ỉ 60

2 6 H ố C A ng ố 62

2 7 Đ ỉ ỏ 63

3 1 K nh Y 67

3 2 Tỉ ờ

ố Y Q 70

3 3 Tổ ậ 79

3 4 H ố ( ) 80

3 5 ố F – Larcker 82

3 6 ố 83

3 7 G HTMT HTMT 84

3 8 ố (VIF) 85

3 9 ố ờ ẫ T – value 86

3 10 ố ẫ T – ( ) 87

3 11 K ờ la

88

3 12 R2 , Q2 89

3 13 G 2 2

92

Trang 10

Ớ T ỆU UN 1.1 ặt vấ đề

C

ờ ù ớ ã S o ở ở quy mô,

gì Theo Barnett và Coate (2005) thì

ắ ằ các bên liên quan C ậ

ở giáo

ố ớ ờ

(Alberta Education, 2012;) C ở H (2008) ã ố ở A

ố giáo

d

ố D

ờ ở

Đ h

ớ UNESCO (2005) ã ố

gia ờ N ằ ổ ớ

ớ ẽ ờ

ờ bên liên quan

Ở V N c ổ ớ ũ

ã ậ P V Q N T

Trang 11

T N X P V N … C ã

ở ố ở ổ ớ c ũ ậ

ổ ắ ớ ã

ờ ắ ớ 3

ờ ờ và ờ N L C L (2015) ũ ã ũ ớ

ờ ớ ố

T ỉ Đ Q y T Q ố P

N ố 29 – NQ TW (K XI) Đ “Đổ ớ

giáo

ki ờ ớ ã ậ ố ”; N ố 109-NQ QUTW 11 02 2019 Q

T ũ Q

ới; “C

P giáo Q 2011 - 2020”… T

Y Q H Q ã ổ ớ ằ

Q

ớ ý

… ỉ

H ũ ã

H Q ã ổ ỉ

N 2015

Q C ũ

ớ ẫ G Q ố P 2016 T

H ã ỉ

Trang 12

ng Q 2018 2021

ớ ũ

H V N t

bên liên quan ỉ

ố ỏ ở H

Q ằ ng

bên liên quan ớ ỉ Y

khoa 2016 -2021 ũ ù ỉ ớ Do vậ , x

“N i n c u o s t t c ộn của c c b n li n quan c ủ u n s iều c ỉn c ươn trìn ào tạo ại c n àn a khoa tại H c viện Quân ” 1.2 Mụ đí ê ứu ủ đề tà 1.2.1 Mục ti u tổn qu t X ng ờ

ỉ Y khoa H

Quân y T H Q

ỉ Y khoa

1.2.2 Mục ti u cụ t ể: Phân tích ổ Y

khoa 2016 2021

X ỉ g Y khoa H Q Y 1.3 ớ ạ ê ứu ủ đề tà

Trang 13

G ờ ý và (

) ờ ỉ p

Đ ỉ ù ớ ờ

c N N ờ ớ thông ổ H

N ờ ờ

ỉ ỉ

? M ỉ ? D

ờ ổ

ã ố

H Q Y K ờ ố ;

ổ H ớ N ờ

Q Y

ắ (06 ) ằ ho

ờ ớ ở

C Y H Q

2016 2021

T H Q nh ớ

ố ẳ

H ũ ớ ố v T ớ

ậ ỉ ậ

Trang 14

Y ố ( Y

Q )

C nh : ổ

ở ậ … T ậ ỉ ớ

ổ ở ha : c

C bên liên quan : N th ờ ; - ã ; ờ

ờ ; ; ờ lao ; ;

ý… T ậ

ố : g (n ờ ý

) ờ (các k N hu

n

: S nh ậ Mắ R ặ ũ … )

1.4 P ơ p p ê ứu 1.4.1 P ươn p p n i n c u ịn tín : Nghiên ậ

ớ :

ố ở ờ ổ

n ý ố

ý ậ

N c Y ố ổ ỉ ở

Trang 15

1.4.2 P ươn p p n i n c u ịn lượn :

Đ ằ ỏ ở 2 ố : ,

ớ ỏ ã c ố ẫ

T ố SPSS PLS SEM

ờ ỉ o

Q H Q

1.4.1 M u ê ứu C ẫ ằ

Đố : C

ý o có

Đố ờ : C ã

Q ã

1.4.2 P ươn p p t u t ập t ôn tin T ậ sát các ố

Vớ : ậ ở

môn – K

Vớ ờ : ậ

ậ ên

1.4.3 Côn cụ n i n c u C

ý ậ L Lan Chi (2015)

Trang 16

1.4.4 C c bi n số

4 4 B s

- H ờ (Y

N ờ ): C N ờ

ổ H n N ờ

T H ậ

ờ ở ỉ

- : G ng ờ

; ổ ;

khai th ; ằ

ậ ác nhau (yêu ờ

…) ũ

ờ ố p D , ý

CTĐT ũ ố v ỉ CTĐT H

Quân y 4 4 B

S ổ ở :

M ổ : ổ

ố ố c (K ở ; )

+ M ổ : ớ

1.5 âu ỏ ên ứu và t u ết ê ứu

1.5.1 Câu ỏi n i n c u

C ng t Y khoa ã ổ

2016 – 2021

Trang 17

N ờ ?

1.6 t ể ê ứu và đố t ợ ê ứu

1.6.1 K c t ể n i n c u

K ngành Y khoa H

Trang 18

ơ 1 TỔN QU N V SỞ L LUẬN

V P T TR ỂN N TR N O T O 1.1 Tổ qu

1.1.1 N i n c u liên quan về u cầu của n ười sử dụn lao ộn với

c ươn trìn ào tạo

S tham gia c ời s d ng trong giáo d ã c nhi u nhà nghiên c u trên th giới quan tâm Các nghiên c ã ời s

d ng tham gia vào nhi u g n trong quá trình giáo d : xây d o, quá trình th c hi o (là

phù h p với nhu c u c ời s d ng

*) Các nghiên c u trên th giới

Ki n th c, k c ờ ng là m t y u tố r t quan

tr n d ng c ời M

ỉ ố

ờ K (63 30 ) ỏ (69 9 ) ậ (10 9 ) (Thornton, 2016) Theo ổ ố (IOL 2013) ã

Trang 19

ờ Liên minh Châu Âu ã p C

2020

v n ố ớ ờ

ố (European Commission) Theo EACEA (2015)

kh n d ng là s k t h p ki n th c và các thu c tính cá nhân giúp cho sinh viên tốt nghi p có kh c vi c làm và ti n b trong s nghi p c a h Trong nghiên c u c a Hogarth và c ng s (2007) ã khẳng nh các nhà tuy n d n vi c tuy n d ng các k liên quan ở sinh viên tốt nghi p D o không chỉ cung c p các ki n th c v môn h c mà còn cung c sinh viên có

th phát tri n và nâng cao các k th c a h Bennett, Dunne & Carré (1999) xu t m t mô hình cung c p khóa h c ở giáo d c bao g u tố: n i dung, ki n th c, k , kỷ luật, nhận th c v c, kinh nghi m t c và các k M ớng bao g m t t c các y u tố c n thi m b o m t sinh viên tốt nghi t

Đ ã ờ ũ

T i c ố

Trang 20

ố ố ớ ờ

c này ũ

Hình 1.1 Mô hình USEM kỹ c c a sinh viên t t nghi p

Yorke & Knight (2004)

Trang 21

(2) V ở

ằ ắ ớ

hi ù

Đ “ ắ “

(3) V

th

ẩ u ra

T ỏ ũ

ờ K ACGME ABMS (the Accreditation Council for Graduate Medical Education (ACGME)/American Board of Medical Specialties)

: C (PC) K Y (MK) K

(ICS) T (P) D

th H ỏ C (P LI) T ố (S P) M 1999

28 ã ỉ ở 2010 2012 ổ

ớ ỏ ng H

ACGME 36 ( PC=10 ; MK=2; ICS = 5; P =5; P LI = 8; HATT = 6) Giáo d c nhằm cung c p cho sinh viên ki n th c, k theo chu u ra nâng cao kh n d ng c a sinh viên bằng vi c

Trang 22

áp c các yêu c u c a nhà s d ng Trên th giới có nhi u nghiên c u v yêu c u c a nhà s d ng với sinh viên tốt nghi p Theo nghiên c u nghiên c u c a Csete và cs (1999), Yen P (2009), Kumar D (2010), Commission E (2010) cho th y s khác bi t gi a kì v ng c a nhà tuy n d ng với hi u qu làm vi c c a sinh viên tốt nghi p và có s chênh l ch các k a sinh viên tốt nghi p khối ngành kinh t cho th y với yêu c u

c a ời s d ng Trong nghiên c u c a Marry E.Kass và cs

(2007) ã n hành kh o sát 559 nhà tuy n d ng v ớ ờng

ã y ố bày tỏ s ối với sinh viên mới tốt nghi N n m t ph n ba số ời s d ng chỉ ra rằng nh ng

ời mới tuy n d ng có s thi u sót lớn trong m c quan

tr ng C c c th c a s thi u h t là qu n lý phòng thí nghi m lâm sàng và nghiên c ặc bi t Ngoài ra, m t n a số ời s d ng

ng ý rằng c n có nhi ớng dẫn và h tr ào

t o mới hi n nay so với yêu c 10 ớc R (1992) ũ ã

ra nh c c ũ ng k viên còn y u trong nghiên c u c a mình khi nghiên c u v a nhà tuy n d ối với sinh viên tốt nghi p ỡng Nghiên c ã y nhận xét t các nhà tuy n d ng v sinh viên tốt nghi p có th m nh trong nhi ặc bi t là ki n th c n n t ng, lý thuy t, gi i quy t v và tính chuyên nghi p Tuy nhiên, h ũ ý ằng sinh viên tốt nghi p c n có tích c c và nhi u ph m ch t ngh nghi Đ ng thời, các nhà tuy n d ũ ẻ m c a h rằng m t số sinh viên tốt nghi p thi u s quy ố u và s t ũ ngh c i thi n rình giáo d c, sinh viên nên nhậ c nhi u kinh nghi m lâm sàng

K ã o nên tập trung m nh mẽ ng vào kinh nghi m c a ỡng Đ a nhà tuy n d ối với sinh viên tốt nghi p ỡng là m t y u tố quan tr ng trong

Trang 23

ớ T ớ ở Châu âu ớ 7 036 ở 27 ố ậ ằ ờ

ằ n ằ

ớ ố ớ

N S (2010) nh ở

Ú ờ ố : (1) ; (2) ổ ý

ờ ; (3) ; (4)

ậ n ; (5) ố ố ; (6) ớ ; (7) ớ

Trang 24

*) C c n i n c u ở Việt Nam

Ở Vi t Nam, Nguy n Th Dũ T T T (2011) ã ỉ ra

17 k n thi t ở ời s d ng kì v c chia thành 3 nhóm k : N ; c giá tr g ; ã

Hình 1.4 Mô hình các kỹ n thi i v i sinh viên

Nguy n Th D Thanh Tòng (2011)

Trong nghiên c u c L L C (2014) ũ xu t mô hình các yêu c u c ời s d ng vớ có th hòa nhập và phát tri M xu t 4 y u tố yêu c u c a sinh viên tốt nghi p là ki n th c,

k m th c ti n và ph m ch c

n

2014)

Trang 25

C CTĐT h ờng

ng yêu c u nhà tuy n d ũ c nhi u tác gi cậ n Nghiên

c u c a Sái Công H ng (2016) v ch ới góc nhìn c a nhà tuy n d ã o sát 273 nhà s d ng v ch ng sinh viên c a

10 o t Đ i H c Quốc Gia cho th y: k c

ời s d C c tổ ch u phối nhi m v ; c sắp x p công vi c; ng l c nhận d ng và x lý v ;

k t trình và k c các nhà s d ng hài lòng ở m c 70% -75 ã o qu n lý chỉ có 10,3% là hài lòng Hu nh Th Trang (2019) nghiên c ời

ố ớ sinh viên tốt nghi p ngành Thông tin h T ờng

Đ i h c C T nh tốt t ời s d ng Tuy nhiên, bên c nh nh ng k c nhà tuy n d ng hài lòng, thì m t số k ở c yêu

c u c ời s d : n giới thi u sách,

th c hi 6 N c phát hi n và gi i quy t các v n ; 7 N c giao ti p, truy ; 8 N ờng s c khỏe, d phòng; 9 N c qu n lý thông tin y h ; 10 N c hành ngh phù h p với bối c ã c, pháp lý và nhu c u xã h i; 11.Kh

t h c phát tri n b n thân và ngh nghi T c lập luận,

ra quy nh gi i quy t các v n ờ ũ t số tình huống

Trang 26

ngh nghi p ph c t p c o Đ

ặ ở

ù ù Y ã ba “ C ” ở ờ

ằ T

20

90 4 :

1.1.1.2 Nghiên c u liên quan gi a yêu c u c a i sử d ng v i

Trang 27

ổ c a u trong các d ớ

T S M (2014) ắ

ớ và hàng ngày S : ổ

ậ ờ

ậ ậ ( ); ổ

t ậ ã ậ ( ố ớ

ố ằ ậ ); và ổ sung ậ ổ (v

Trang 28

T các phân tích ở trên có th th y các nghiên c u ã yêu

c u c ời s d ng v c c a sinh viên tốt nghi p,

ng o theo hình th c nào, c a nó

o

1.1.2 N i n c u mối li n quan i n vi n với c ươn trìn ào tạo

Đ vào M

ý

ậ V

v ã

D giáo ổ

ổ (J 2001) V

ặ u ặ

ớ ẫ

ổ (Johnson, 2001)

Trong ai viên trong quá trình

H (1977) ã viên có còn T viên

Trang 30

T ằ “ “ ”

ờ p ậ ố ” (H 1977)

S

d ã N

V F (1991) ậ ằ

ớ tâ

D ố

H (2010) ũ ậ ằ có

G

ằ ớ

ắ khoa

Tuy không rõ ràng V ở N P

C ậ ày

ậ ố ặ ớ (R 2000) T viên ũ là

y ố (Handler, 2010) thông

ã

ằ rì ù ớ ã

T ở viên ở

ổ ổ c

Trang 31

V

ắ :

- K CTĐT

- Đ CTĐT ài lòng

- Đ CTĐT ù ớ

T

C ã Tuy nhiên, ỉ

Trang 32

ã ớ nh ã

ờ P T O (1982)

ã ờ hai : ờ ã …M nh O ũ ẳ

ã ố ớ

Mặ ù O ã T ờ thành ph ắ rình

T ờ

Trang 33

(K DE 1998) ã 6 ớ c : (1)

ớ ặ ậ ớ

ý ặ ũ ậ ố

c, ờ ằ ố ù (2) Đ ậ

ờ ( ở

c ) ( ờ ý) (3) M

ớ ẫ (4) C ằ

ý giáo ờ ổ ậ ở

Trang 34

N ớng ẫ

V

ỉ th

mà còn nguy ắ ỏ ý

i (R) P ù ớ

ũ ờ ổ (I) :

ờ ỉ

Trang 35

h ố ớ (M)

ờ :

ác ậ (S) ố M ố

ớ ố ớ ý

ờ M “

ố ặ ậ -

Trang 36

ỉ ời ”(W &

2011, tr 5)

Ở V N L Đ N (2003) ã

ổ : ắ ổ

ờ ; giáo ;

ổ giáo ; giáo ố ớ

ở ớ p ặ -

ố ớ ” T 17 2021 G ũ “ ố

Trang 38

30 ờ ặ ậ 1 ờ ớ

ằ 50 H Y

H ớ ớ

ổ ờ 6 5 ớ 328 (C 2021) T 25 2006 QĐ-BGDĐT

N ố ên

K ố ổ

ặ ố ỏ ũ

Trang 39

à ở : T M - L ở H C M ũ

ố ý … ( ố

ố ).K ố ằ

Đ ỉ ổ ; ; ; ; ổ ;

ù ớ ố ặ

T ậ

ỉ ổ (

ổ ố ổ ờ ); ổ ( tr ) ũ ổ ỉ ý ố

Trang 40

S

ằ bỏ ổ

ù ớ liên quan

1.2.1.3

Tác T V (H P , 2003)

ố c ỉ Đ ố A ( ố ) ổ ở ố ( ố ) S ổ ố ặ

1.2.1.4 Các bên liên quan

Connelly và Glandinin (1988: 124) xem t ớ " ờ ặ ờ ậ ý

ờ ” T ậ bên liên quan ổ ặ ổ

c ặ ổ ố

ặ ặ (K 1987; Stefl & Tucker, 1994)

C ỏ giáo

ặ bê ổ ậ N

Ngày đăng: 14/06/2022, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Mô hình USEM kỹ             c c a sinh viên t t nghi p - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
Hình 1.1. Mô hình USEM kỹ c c a sinh viên t t nghi p (Trang 20)
Hình 1.2. Mô hình CarrerEDGE  các y u t  kh           n d ng - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
Hình 1.2. Mô hình CarrerEDGE các y u t kh n d ng (Trang 20)
Hình 1.4. Mô hình các kỹ        n thi     i v i sinh viên - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
Hình 1.4. Mô hình các kỹ n thi i v i sinh viên (Trang 24)
Hình 1.7.                            o nh n m nh chuẩ    u ra - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
Hình 1.7. o nh n m nh chuẩ u ra (Trang 34)
Hình 1.8. Mô hình các bên liên quan c - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
Hình 1.8. Mô hình các bên liên quan c (Trang 41)
4  Hình th c th  hi n yêu c u c      ời s  d          ng  0.761  4 - Nghiên cứu khảo sát tác động của các bên liên quan chủ yếu đến sự điều chỉnh chương trình đào tạo đại học ngành y đa khoa tại học viện quân y
4 Hình th c th hi n yêu c u c ời s d ng 0.761 4 (Trang 71)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w