TỔNG QUAN VÀ C SỞ L LUẬN VỀ PH T TRIỂN CHƯ NG TRÌNH ĐÀO TẠO ..... Tuy không rõ ràng.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - -
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - -
Trang 3T u v
N u ễ V ệt
Trang 4LỜ M N
n
TS
các a
nh
c
t
T u v N u ễ V ệt
Trang 6MỤ LỤ
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI C M N ii
C C K HI U VI T TẮT iii
I GIỚI THI U CHUNG 1
1 1 Đặ 1
1 2 M 3
1 2 1 M ổ 3
1 2 2 M : 3
1 3 G ớ i 3
1 4 P 5
1 4 1 P : 5
1 4 2 P : 6
1 4 1 Mẫ 6
1 4 2 P ậ 6
1 4 3 C 6
1 4 4 C ố 7
1.5 C ỏ n ng 7
1 5 1 C ỏ 7
1 5 2 G 8
1 6 K ố 8
1 6 1 K 8
1 6 2 Đố 8
1 7 P ờ 8
1 8 K ậ 8
C 1 TỔNG QUAN VÀ C SỞ L LUẬN VỀ PH T TRIỂN CHƯ NG TRÌNH ĐÀO TẠO 9
1 1 Tổ 9
1 1 1 N ờ ớ 9
1 1 2 N ố ớ 19
1 2 3 N 23
1 2 C ở ý ậ 26
1.2.1 Các khái 26
1 2 1 2 C ỉ
Y 28
1 2 2 P rình 33
Trang 71 2 2 M ố ở
ớ 40
K ậ 1 46
C 2 PHƯ NG PH P VÀ TỔ CHỨC NGHIÊN CỨU 47
2 1 K H Q 47
2 1 1 G ớ H Q 47
2 1 2 Q ỉ H Q 49
2 2 Q 50
2 3 X 51
2 3 1 X c 51
2 3 2 Đ 61
2 2 3 P 63
2 4 T ậ ý ố 63
C 3 K T QU NGHIÊN CỨU 66
3 1 S ổ Y H
Quân y 66
3 2 Y ố Y H
Quân y 69
3 3 T ờ
ờ 72
3 4 C ý n 75
3 5 C ỉ
H Q 77
3 6 T ờ ỉ 79
3.6.1 Đ ờ 79
3.6.2 Đ 85
3.7.3 Mố ý ờ
ỉ h 93
K T LUẬN VÀ KHUY N NGH 96
1 K ậ 96
2 K 97
3 H 98
TÀI LI U THAM KH O 99
PHỤ LỤC 1 106
Trang 8D N MỤ N
H 1 1 M USEM ố 11
H 1 2 M C EDGE ố 11
H 1 3 M 12
H 1 4 M ố ớ 15
H 1 5 M ờ ớ ố 15
H 1 6 S 20
20
Hình 1.7 Mô hìn 25
H 1 8 M 32
H 1 9 M h 34
H 1 10 C 35
H 1 11 M ố c
35
H 1 12 T 36
H 1 13 M CTĐT 41
H 1 14 M AUNQA 42
H 1 15 M 44
H 2 1 S ớ 51
H 3 1 K ờ ẫ c PLS -SEM 86
Trang 9D N MỤ B N
1 1 V ớ C 22
2 1 T ỏ ờ 54
2 2 T ỏ ý 56
2 3 T ỏ NSDLD 58
2 4 T ỏ ỉ CTĐT 59
2 5 T ỏ ỉ 60
2 6 H ố C A ng ố 62
2 7 Đ ỉ ỏ 63
3 1 K nh Y 67
3 2 Tỉ ờ
ố Y Q 70
3 3 Tổ ậ 79
3 4 H ố ( ) 80
3 5 ố F – Larcker 82
3 6 ố 83
3 7 G HTMT HTMT 84
3 8 ố (VIF) 85
3 9 ố ờ ẫ T – value 86
3 10 ố ẫ T – ( ) 87
3 11 K ờ la
88
3 12 R2 , Q2 89
3 13 G 2 2
92
Trang 10Ớ T ỆU UN 1.1 ặt vấ đề
C
ờ ù ớ ã S o ở ở quy mô,
gì Theo Barnett và Coate (2005) thì
ắ ằ các bên liên quan C ậ
ở giáo
ố ớ ờ
(Alberta Education, 2012;) C ở H (2008) ã ố ở A
ố giáo
d
ố D
ờ ở
Đ h
ớ UNESCO (2005) ã ố
gia ờ N ằ ổ ớ
ớ ẽ ờ
ờ bên liên quan
Ở V N c ổ ớ ũ
ã ậ P V Q N T
Trang 11T N X P V N … C ã
ở ố ở ổ ớ c ũ ậ
ổ ắ ớ ã
ờ ắ ớ 3
ờ ờ và ờ N L C L (2015) ũ ã ũ ớ
ờ ớ ố
T ỉ Đ Q y T Q ố P
N ố 29 – NQ TW (K XI) Đ “Đổ ớ
giáo
ki ờ ớ ã ậ ố ”; N ố 109-NQ QUTW 11 02 2019 Q
T ũ Q
ới; “C
P giáo Q 2011 - 2020”… T
Y Q H Q ã ổ ớ ằ
Q
ớ ý
… ỉ
H ũ ã
H Q ã ổ ỉ
N 2015
Q C ũ
ớ ẫ G Q ố P 2016 T
H ã ỉ
Trang 12ng Q 2018 2021
ớ ũ
H V N t
bên liên quan ỉ
ố ỏ ở H
Q ằ ng
bên liên quan ớ ỉ Y
khoa 2016 -2021 ũ ù ỉ ớ Do vậ , x
“N i n c u o s t t c ộn của c c b n li n quan c ủ u n s iều c ỉn c ươn trìn ào tạo ại c n àn a khoa tại H c viện Quân ” 1.2 Mụ đí ê ứu ủ đề tà 1.2.1 Mục ti u tổn qu t X ng ờ
ỉ Y khoa H
Quân y T H Q
ỉ Y khoa
1.2.2 Mục ti u cụ t ể: Phân tích ổ Y
khoa 2016 2021
X ỉ g Y khoa H Q Y 1.3 ớ ạ ê ứu ủ đề tà
Trang 13G ờ ý và (
) ờ ỉ p
Đ ỉ ù ớ ờ
ờ
c N N ờ ớ thông ổ H
N ờ ờ
ỉ ỉ
? M ỉ ? D
ờ ổ
ã ố
H Q Y K ờ ố ;
ổ H ớ N ờ
Q Y
ố
ắ (06 ) ằ ho
ờ ớ ở
C Y H Q
2016 2021
T H Q nh ớ
ố ẳ
H ũ ớ ố v T ớ
ậ ỉ ậ
Trang 14Y ố ( Y
Q )
C nh : ổ
ở ậ … T ậ ỉ ớ
ổ ở ha : c
C bên liên quan : N th ờ ; - ã ; ờ
ờ ; ; ờ lao ; ;
ý… T ậ
ố : g (n ờ ý
) ờ (các k N hu
n
: S nh ậ Mắ R ặ ũ … )
1.4 P ơ p p ê ứu 1.4.1 P ươn p p n i n c u ịn tín : Nghiên ậ
ớ :
ố ở ờ ổ
n ý ố
ớ
ý ậ
N c Y ố ổ ỉ ở
Trang 151.4.2 P ươn p p n i n c u ịn lượn :
Đ ằ ỏ ở 2 ố : ,
ớ ỏ ã c ố ẫ
T ố SPSS PLS SEM
ờ ỉ o
Q H Q
1.4.1 M u ê ứu C ẫ ằ
Đố : C
ý o có
Đố ờ : C ã
Q ã
1.4.2 P ươn p p t u t ập t ôn tin T ậ sát các ố
Vớ : ậ ở
môn – K
Vớ ờ : ậ
ậ ên
1.4.3 Côn cụ n i n c u C
ý ậ L Lan Chi (2015)
Trang 161.4.4 C c bi n số
4 4 B s
- H ờ (Y
N ờ ): C N ờ
ổ H n N ờ
T H ậ
ờ ở ỉ
- : G ng ờ
; ổ ;
khai th ; ằ
ậ ác nhau (yêu ờ
…) ũ
ờ ố p D , ý
CTĐT ũ ố v ỉ CTĐT H
Quân y 4 4 B
S ổ ở :
M ổ : ổ
ố ố c (K ở ; )
+ M ổ : ớ
ở
1.5 âu ỏ ên ứu và t u ết ê ứu
1.5.1 Câu ỏi n i n c u
C ng t Y khoa ã ổ
2016 – 2021
Trang 17N ờ ?
1.6 t ể ê ứu và đố t ợ ê ứu
1.6.1 K c t ể n i n c u
K ngành Y khoa H
Trang 18ơ 1 TỔN QU N V SỞ L LUẬN
V P T TR ỂN N TR N O T O 1.1 Tổ qu
1.1.1 N i n c u liên quan về u cầu của n ười sử dụn lao ộn với
c ươn trìn ào tạo
S tham gia c ời s d ng trong giáo d ã c nhi u nhà nghiên c u trên th giới quan tâm Các nghiên c ã ời s
d ng tham gia vào nhi u g n trong quá trình giáo d : xây d o, quá trình th c hi o (là
phù h p với nhu c u c ời s d ng
*) Các nghiên c u trên th giới
Ki n th c, k c ờ ng là m t y u tố r t quan
tr n d ng c ời M
ỉ ố
ờ K (63 30 ) ỏ (69 9 ) ậ (10 9 ) (Thornton, 2016) Theo ổ ố (IOL 2013) ã
Trang 19ờ Liên minh Châu Âu ã p C
2020
v n ố ớ ờ
ố (European Commission) Theo EACEA (2015)
kh n d ng là s k t h p ki n th c và các thu c tính cá nhân giúp cho sinh viên tốt nghi p có kh c vi c làm và ti n b trong s nghi p c a h Trong nghiên c u c a Hogarth và c ng s (2007) ã khẳng nh các nhà tuy n d n vi c tuy n d ng các k liên quan ở sinh viên tốt nghi p D o không chỉ cung c p các ki n th c v môn h c mà còn cung c sinh viên có
th phát tri n và nâng cao các k th c a h Bennett, Dunne & Carré (1999) xu t m t mô hình cung c p khóa h c ở giáo d c bao g u tố: n i dung, ki n th c, k , kỷ luật, nhận th c v c, kinh nghi m t c và các k M ớng bao g m t t c các y u tố c n thi m b o m t sinh viên tốt nghi t
Đ ã ờ ũ
ố
T i c ố
Trang 20ố ố ớ ờ
c này ũ
Hình 1.1 Mô hình USEM kỹ c c a sinh viên t t nghi p
Yorke & Knight (2004)
Trang 21(2) V ở
ằ ắ ớ
hi ù
Đ “ ắ “
ậ
(3) V
th
ẩ u ra
T ỏ ũ
ờ K ACGME ABMS (the Accreditation Council for Graduate Medical Education (ACGME)/American Board of Medical Specialties)
: C (PC) K Y (MK) K
(ICS) T (P) D
th H ỏ C (P LI) T ố (S P) M 1999
28 ã ỉ ở 2010 2012 ổ
ớ ỏ ng H
ACGME 36 ( PC=10 ; MK=2; ICS = 5; P =5; P LI = 8; HATT = 6) Giáo d c nhằm cung c p cho sinh viên ki n th c, k theo chu u ra nâng cao kh n d ng c a sinh viên bằng vi c
Trang 22áp c các yêu c u c a nhà s d ng Trên th giới có nhi u nghiên c u v yêu c u c a nhà s d ng với sinh viên tốt nghi p Theo nghiên c u nghiên c u c a Csete và cs (1999), Yen P (2009), Kumar D (2010), Commission E (2010) cho th y s khác bi t gi a kì v ng c a nhà tuy n d ng với hi u qu làm vi c c a sinh viên tốt nghi p và có s chênh l ch các k a sinh viên tốt nghi p khối ngành kinh t cho th y với yêu c u
c a ời s d ng Trong nghiên c u c a Marry E.Kass và cs
(2007) ã n hành kh o sát 559 nhà tuy n d ng v ớ ờng
ã y ố bày tỏ s ối với sinh viên mới tốt nghi N n m t ph n ba số ời s d ng chỉ ra rằng nh ng
ời mới tuy n d ng có s thi u sót lớn trong m c quan
tr ng C c c th c a s thi u h t là qu n lý phòng thí nghi m lâm sàng và nghiên c ặc bi t Ngoài ra, m t n a số ời s d ng
ng ý rằng c n có nhi ớng dẫn và h tr ào
t o mới hi n nay so với yêu c 10 ớc R (1992) ũ ã
ra nh c c ũ ng k viên còn y u trong nghiên c u c a mình khi nghiên c u v a nhà tuy n d ối với sinh viên tốt nghi p ỡng Nghiên c ã y nhận xét t các nhà tuy n d ng v sinh viên tốt nghi p có th m nh trong nhi ặc bi t là ki n th c n n t ng, lý thuy t, gi i quy t v và tính chuyên nghi p Tuy nhiên, h ũ ý ằng sinh viên tốt nghi p c n có tích c c và nhi u ph m ch t ngh nghi Đ ng thời, các nhà tuy n d ũ ẻ m c a h rằng m t số sinh viên tốt nghi p thi u s quy ố u và s t ũ ngh c i thi n rình giáo d c, sinh viên nên nhậ c nhi u kinh nghi m lâm sàng
K ã o nên tập trung m nh mẽ ng vào kinh nghi m c a ỡng Đ a nhà tuy n d ối với sinh viên tốt nghi p ỡng là m t y u tố quan tr ng trong
Trang 23ớ T ớ ở Châu âu ớ 7 036 ở 27 ố ậ ằ ờ
ằ n ằ
ớ ố ớ
N S (2010) nh ở
Ú ờ ố : (1) ; (2) ổ ý
ờ ; (3) ; (4)
ậ n ; (5) ố ố ; (6) ớ ; (7) ớ
Trang 24*) C c n i n c u ở Việt Nam
Ở Vi t Nam, Nguy n Th Dũ T T T (2011) ã ỉ ra
17 k n thi t ở ời s d ng kì v c chia thành 3 nhóm k : N ; c giá tr g ; ã
Hình 1.4 Mô hình các kỹ n thi i v i sinh viên
Nguy n Th D Thanh Tòng (2011)
Trong nghiên c u c L L C (2014) ũ xu t mô hình các yêu c u c ời s d ng vớ có th hòa nhập và phát tri M xu t 4 y u tố yêu c u c a sinh viên tốt nghi p là ki n th c,
k m th c ti n và ph m ch c
ử
n
2014)
Trang 25C CTĐT h ờng
ng yêu c u nhà tuy n d ũ c nhi u tác gi cậ n Nghiên
c u c a Sái Công H ng (2016) v ch ới góc nhìn c a nhà tuy n d ã o sát 273 nhà s d ng v ch ng sinh viên c a
10 o t Đ i H c Quốc Gia cho th y: k c
ời s d C c tổ ch u phối nhi m v ; c sắp x p công vi c; ng l c nhận d ng và x lý v ;
k t trình và k c các nhà s d ng hài lòng ở m c 70% -75 ã o qu n lý chỉ có 10,3% là hài lòng Hu nh Th Trang (2019) nghiên c ời
ố ớ sinh viên tốt nghi p ngành Thông tin h T ờng
Đ i h c C T nh tốt t ời s d ng Tuy nhiên, bên c nh nh ng k c nhà tuy n d ng hài lòng, thì m t số k ở c yêu
c u c ời s d : n giới thi u sách,
th c hi 6 N c phát hi n và gi i quy t các v n ; 7 N c giao ti p, truy ; 8 N ờng s c khỏe, d phòng; 9 N c qu n lý thông tin y h ; 10 N c hành ngh phù h p với bối c ã c, pháp lý và nhu c u xã h i; 11.Kh
t h c phát tri n b n thân và ngh nghi T c lập luận,
ra quy nh gi i quy t các v n ờ ũ t số tình huống
Trang 26ngh nghi p ph c t p c o Đ
ặ ở
ù ù Y ã ba “ C ” ở ờ
ằ T
20
90 4 :
1.1.1.2 Nghiên c u liên quan gi a yêu c u c a i sử d ng v i
Trang 27ổ c a u trong các d ớ
T S M (2014) ắ
ớ và hàng ngày S : ổ
ậ ờ
ậ ậ ( ); ổ
t ậ ã ậ ( ố ớ
ố ằ ậ ); và ổ sung ậ ổ (v
Trang 28T các phân tích ở trên có th th y các nghiên c u ã yêu
c u c ời s d ng v c c a sinh viên tốt nghi p,
ng o theo hình th c nào, c a nó
o
1.1.2 N i n c u mối li n quan i n vi n với c ươn trìn ào tạo
Đ vào M
ý
ậ V
v ã
D giáo ổ
ổ (J 2001) V
ặ u ặ
ớ ẫ
ổ (Johnson, 2001)
Trong ai viên trong quá trình
H (1977) ã viên có còn T viên
Trang 30T ằ “ “ ”
ờ p ậ ố ” (H 1977)
S
d ã N
V F (1991) ậ ằ
ớ tâ
D ố
H (2010) ũ ậ ằ có
G
ằ ớ
ắ khoa
Tuy không rõ ràng V ở N P
C ậ ày
ậ ố ặ ớ (R 2000) T viên ũ là
y ố (Handler, 2010) thông
ã
ằ rì ù ớ ã
T ở viên ở
ổ ổ c
Trang 31V
ắ :
- K CTĐT
- Đ CTĐT ài lòng
- Đ CTĐT ù ớ
T
C ã Tuy nhiên, ỉ
Trang 32ã ớ nh ã
ờ P T O (1982)
ã ờ hai : ờ ã …M nh O ũ ẳ
ã ố ớ
Mặ ù O ã T ờ thành ph ắ rình
T ờ
Trang 33(K DE 1998) ã 6 ớ c : (1)
ớ ặ ậ ớ
ý ặ ũ ậ ố
c, ờ ằ ố ù (2) Đ ậ
ờ ( ở
c ) ( ờ ý) (3) M
ớ ẫ (4) C ằ
ý giáo ờ ổ ậ ở
Trang 34N ớng ẫ
V
ỉ th
mà còn nguy ắ ỏ ý
i (R) P ù ớ
ũ ờ ổ (I) :
ờ ỉ
Trang 35h ố ớ (M)
ờ
ờ :
ác ậ (S) ố M ố
ớ ố ớ ý
ờ M “
ố ặ ậ -
Trang 36ỉ ời ”(W &
2011, tr 5)
Ở V N L Đ N (2003) ã
ổ : ắ ổ
ờ ; giáo ;
ổ giáo ; giáo ố ớ
ở ớ p ặ -
ố ớ ” T 17 2021 G ũ “ ố
Trang 3830 ờ ặ ậ 1 ờ ớ
ằ 50 H Y
H ớ ớ
ổ ờ 6 5 ớ 328 (C 2021) T 25 2006 QĐ-BGDĐT
N ố ên
K ố ổ
ặ ố ỏ ũ
ố
Trang 39
à ở : T M - L ở H C M ũ
ố ý … ( ố
ố ).K ố ằ
Đ ỉ ổ ; ; ; ; ổ ;
ù ớ ố ặ
T ậ
ỉ ổ (
ổ ố ổ ờ ); ổ ( tr ) ũ ổ ỉ ý ố
Trang 40S
ổ
ằ bỏ ổ
ù ớ liên quan
1.2.1.3
Tác T V (H P , 2003)
ố c ỉ Đ ố A ( ố ) ổ ở ố ( ố ) S ổ ố ặ
1.2.1.4 Các bên liên quan
Connelly và Glandinin (1988: 124) xem t ớ " ờ ặ ờ ậ ý
ờ ” T ậ bên liên quan ổ ặ ổ
c ặ ổ ố
ặ ặ (K 1987; Stefl & Tucker, 1994)
C ỏ giáo
ặ bê ổ ậ N