1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn

71 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Các Yếu Tố Cơ Bản BCTC Tài Sản Ngắn Hạn
Tác giả ThS. Nguyễn Phương Thảo
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 875,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN BCTC TÀI SẢN NGẮN HẠN CHƯƠNG 3 KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN BCTC TÀI SẢN ThS Nguyễn Phương Thảo KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN BCTC TÀI SẢN 3 1 Khái niệm và phân loại Tài sản 3 2 Tài sản ngắn hạn 3 2 1 Kế toán tài sản bằng tiền 3 2 2 Kế toán hàng tồn kho 3 2 3 Kế toán khoản phải thu khách hàng 3 2 4 Các chỉ tiêu phân tích tài sản ngắn hạn 3 3 Tài sản dài hạn 3 3 1 Kế toán TSCĐ hữu hình 3 3 2 Kế toán hao mòn TSCĐ hữu hình 3 3 3 Chỉ tiêu TSCĐ hữu hình trên BCTC và phân t.

Trang 2

KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CƠ BẢN BCTC

3.2.3 Kế toán khoản phải thu khách hàng

3.2.4 Các chỉ tiêu phân tích tài sản ngắn hạn

3.3 Tài sản dài hạn

3.3.1 Kế toán TSCĐ hữu hình

3.3.2 Kế toán hao mòn TSCĐ hữu hình

3.3.3 Chỉ tiêu TSCĐ hữu hình trên BCTC và phân tích TSCĐ hữu hình

Trang 3

3.1 PHÂN LOẠI TÀI SẢN

TÀI SẢN

TÀI SẢN NGẮN HẠN

TÀI SẢN DÀI HẠN

Trang 4

3.2 TÀI SẢN NGẮN HẠN

TÀI SẢN NGẮN HẠN

TIỀN

ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH NGẮN HẠN

KHOẢN PHẢI THU HÀNG

TỒN KHO TSNH KHÁC

Trang 5

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

o Là tài sản thuần, tồn tại trực tiếp dưới dạng giá trị

o Là mục tiêu kinh doanh của các DN

o Thể hiện khả năng thanh toán ngay của DN

Trang 6

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

• Tiền mặt tại quỹ

• Tiền gửi ngân hàng

• Tiền đang chuyển

Theo luồng tiền ( hoạt động)

• Luồng tiền từ hoạt động đầu tư

• Luồng tiề từ hoạt động tài chính

• Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh

PHÂN LOẠI

Trang 7

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 8

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TĂNG TIỀN

Bán hàng thu tiền ngay

Nợ TK ………

Có TK……….

Có TK……….

Trang 9

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TĂNG TIỀN

Thu hồi các khoản nợ phải thu

Nợ TK ………

Có TK……….

Trang 10

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 11

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 12

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Thu hồi tạm ứng thừa

Trang 13

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 14

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 15

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Nộp tiền vào ngân hàng

Trang 16

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Thanh toán cho nhà cung cấp

Trang 17

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Ứng trước cho nhà cung cấp

Trang 18

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Thanh toán các khoản nợ vay

Trang 19

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trang 20

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Thanh toán lãi vay

Trang 21

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Trả lương cho nhân viên

Trang 22

3.2.1 Kế toán tài sản bằng tiền

Nộp thuế cho nhà nước

Trang 23

HÀNG GỬI BÁN

THÀNH PHẨM

Doanh nghiệp sản xuất

Trang 24

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

PHƯƠNG PHÁP THEO DÕI HÀNG TỒN KHO

– Kê khai thường xuyên

Trang 25

sổ sách

Xuất trong kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập trong kỳ - Tồn cuối kỳ

Trang 26

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

• Xác định số lượng hàng tồn kho

– Bao gồm tất cả hàng hóa thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp, dự trữ để bán, không cần biết tại thời điểm kiểm kê hàng hóa được cất trữ tại đâu

Trang 27

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Giá gốc hàng tồn kho

Chi phí liên quan khác

Chi phí liên quan khác

Chi phí chế biến

Chi phí chế biến

Chi phí thu mua

Chi phí thu mua

• Xác định đơn giá hàng tồn kho

Trang 28

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

- Hàng tồn kho tăng do mua ngoài:

Giá gốc = giá hóa đơn + Chi phí thu mua + Thuế không được

khấu trừ – Các khoản giảm trừ

- Hàng tồn kho tăng do nhận vốn góp:

Giá gốc = giá thỏa thuận + Chi phí tiếp nhận

- Hàng tồn kho tăng do nhận biếu tặng viện trợ

Giá gốc = giá thị trường + Chi phí tiếp nhận

- Hàng tồn kho tăng do thuê gia công chế biến

Giá gốc = Giá trị hàng xuất gia công + giá thuê gia công

- Hàng tồn kho tự sản xuất

Giá gốc = Giá thành sản xuất

Trang 29

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

TÍNH ĐƠN GIÁ XUẤT HÀNG TỒN KHO

• PHƯƠNG PHÁP GIÁ ĐÍCH DANH

• PHƯƠNG PHÁP NHẬP TRƯỚC XUẤT TRƯỚC

• PHƯƠNG PHÁP NHẬP SAU XUẤT TRƯỚC

• PHƯƠNG PHÁP BÌNH QUÂN GIA QUYỀN

• PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ

• PHƯƠNG PHÁP GIÁ BÁN LẺ

Trang 31

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

PHƯƠNG PHÁP NHẬP TRƯỚC XUẤT TRƯỚC (FIFO)

25/1: $11.5 20/1: $12

18/1: $11

$10

Trang 32

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

PHƯƠNG PHÁP NHẬP TRƯỚC XUẤT TRƯỚC (LIFO)

25/1: $11.5 20/1: $12

18/1: $11

$11.5

Trang 33

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

BÌNH QUÂN GIA QUYỀN

- Bình quân sau mỗi lần nhập

- Bình quân cuối kỳ trước

- BÌNH quân cả kỳ dự trữ

Đơn giá bình quân cả kỳ dự trữ

Trang 34

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

Ví dụ:

Tình hình nhập xuất hạt cà phê của ABC Co., Ltd trong tháng 2/2017 như sau (đơn vị 1000 đồng):

– Dư đầu kỳ 700g, đơn giá 4/g

– Ngày 2/2 nhập 2000g, đơn giá 4,1/g

Trang 38

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ TĂNG HÀNG TỒN KHO

TRẢ TRƯỚC TIỀN HÀNG CHO NGƯỜI BÁN

1 Khi trả trước tiền hàng

Trang 39

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ TĂNG HÀNG TỒN KHO

HÀNG MUA CUỐI KỲ CHƯA VỀ NHẬP KHO

1 Cuối kỳ, căn cứ vào hóa

Trang 40

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ TĂNG HÀNG TỒN KHO

PHÁT SINH HÀNG MUA TRẢ LẠI, CHIẾT KHẤU THƯƠNG MẠI, GIẢM GIÁ HÀNG MUA

Nợ TK Tiền mặt/TGNH: số tiền nhận lại

Nợ TK Phải trả người bán: Giảm nợ phải trả

Có TK NVL/Hàng hóa/CCDC

Có TK Thuế GTGT được khấu trừ

Trang 41

3.2.2 KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ GIẢM HÀNG TỒN KHO

XUẤT KHO NVL CHO SẢN XUẤT

Trang 43

3.2.3 KẾ TOÁN KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG

Trang 44

3.2.3 KẾ TOÁN KHOẢN PHẢI THU KHÁCH HÀNG

CÁC NGHIỆP VỤ CƠ BẢN

1 Bán hàng chưa thu tiền

2 Thu các khoản khách hàng còn nợ

Trang 45

3.2.3 KẾ TOÁN KHOẢN PHẢI THU KHÁCH

Trang 46

3.2.3 KẾ TOÁN KHOẢN PHẢI THU KHÁCH

HÀNG

CÁC NGHIỆP VỤ CƠ BẢN

5 Trả lại tiền ứng trước còn thừa cho khách hàng

6 Cho khách hàng hưởng chiết khấu thanh toán

Trang 47

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SỬ DỤNG TÀI SẢN

Trang 48

3.2.4 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH

PHÂN TÍCH CƠ CẤU VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN

Hệ số thanh toán hiện hành = Tổng tài sản

Trang 49

3.2.4 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH

PHÂN TÍCH CÁC KHOẢN PHẢI THU

Số vòng luân chuyển

các khoản phải thu

Tổng doanh thu bán chịu

Số dư bình quân các khoản phải

thu

=

Thời gian quay vòng

các khoản phải thu

Số ngày của kỳ

Số vòng luân chuyển

=

Trang 50

Thời gian của một vòng quay hàng tồn kho

365

Hệ số vòng quay hàng tồn kho

=

Trang 51

3.3 TÀI SẢN DÀI HẠN

TÀI SẢN DÀI HẠN

PHẢI THU

DÀI HẠN

TÀI SẢN

CỐ ĐỊNH (HH VÀ VH)

BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN

TSDH KHÁC

Trang 53

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ HỮU HÌNH

• Nguyên giá (giá trị ghi trong sổ kế toán khi hình

thành TSCĐ): là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản đó tính đến thời điểm đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

TSCĐ tăng do mua ngoài

Nguyên giá = Giá mua trên hóa đơn + Chi phí trước sử dụng + Thuế Không được khấu trừ – Các khoản giảm trừ

Trang 55

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TĂNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Mua TSCĐ đưa vào sử dụng

Trang 56

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TĂNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Mua TSCĐ phải lắp đặt qua nhiều kỳ

mới đưa vào sử dụng

Nợ TK Mua sắm TSCĐ

Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ

Trang 57

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH TĂNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Mua TSCĐ phải lắp đặt qua nhiều kỳ

mới đưa vào sử dụng

2 Khi lắp đặt hoàn thành đưa vào sửa dụng

Nợ TK TSCĐ

Có TK Mua sắm TSCĐ

Trang 59

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

TSCĐ giảm do thanh lý, nhượng bán

1 Xóa sổ TSCĐ

Trang 60

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

TSCĐ giảm do thanh lý, nhượng bán

2 Thu từ thanh lý, nhượng bán

Nợ TK Tiền mặt/ TGNH

Có TK thu nhập khác

Có TK thuế GTGT phải nộp

Trang 61

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ PHÁT SINH GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

TSCĐ giảm do thanh lý, nhượng bán

3 Chi phí thanh lý, nhượng bán

Nợ TK Chi phí khác

Nợ TK Thuế GTGT được khấu trừ

Có TK Tiền mặt/ TGNH…

Trang 62

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

• Sửa chữa thường xuyên là việc sửa chữa nhằm:

o (1) duy trì hiệu quả hoạt động và thời gian sử dụng hữu ích thông thường của tài sản

o (2) những chi phí này phát sinh tương đối nhỏ và xảy ra thường xuyên Do vậy sẽ được ghi nhận thẳng vào chi phí trong kỳ

Trang 63

3.3.1 KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH

SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Sửa chữa nâng cấp:

o (1) là những chi phí chi ra nhằm tăng cường công suất, năng lực hoạt động hay kéo dài thời gian sử dụng của tài sản

o(2) Quy mô chi phí thường lớn và xảy ra không thường

xuyên Do vậy, doanh nghiệp sẽ ghi tăng nguyên giá TSCĐ (vốn hóa)

Trang 64

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

Hao mòn

Hao mòn

vật lý Lạc hậu về công nghệ

Trang 65

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

• Khấu hao TSCĐ là việc tính toán và phân bổ

một cách có hệ thống nguyên giá của TSCĐ vào chi phí kinh doanh trong từng kỳ hạch toán

 Về phương diện kế toán:

Giá trị hao mòn của TSCĐ = tổng khấu hao lũy kế đến thời điểm xác định

Trang 66

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHẤU HAO TSCĐ HH

• (1) Khấu hao theo đường thẳng

• (2) Khấu hao theo sản lượng

• (3) Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

• Nhân tố ảnh hưởng tới khấu hao TSCĐ

– Nguyên giá TSCĐ

– Thời gian sử dụng TSCĐ

– Sản lượng sản xuất (theo công suất thiết kế)

Trang 67

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHẤU HAO TSCĐ HH

Khấu hao theo đường thẳng

Mức khấu hao 1 năm =

= Nguyên giá x tỷ lệ khấu hao năm Mức khấu hao 1 tháng =

Mức khấu hao 1 ngày trong tháng =

Mức khấu hao

phải trích năm N = Mức khấu hao năm N-1 + Mức khấu hao tăng trong kỳ - Mức khấu hao giảm trong kỳ

Trang 68

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHẤU HAO TSCĐ HH

Khấu hao theo sản lượng

Mức khấu hao bình quân 1 sp =

Mức khấu hao 1

kỳ của TSCĐ = Mức khấu hao bình quân 1 sp x Số lượng sản phẩm trong kỳ

Trang 69

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

PHƯƠNG PHÁP TÍNH KHẤU HAO TSCĐ HH

Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh

Tỷ lệ khấu hao = Tỷ lệ khấu hao theo

đường thẳng x Hệ số điều chỉnhMức Khấu hao

năm = Giá trị còn lại của TSCĐ X Tỷ lệ khấu hao nhanh

Trang 70

3.3.2 KẾ TOÁN HAO MÒN TSCĐ HH

NGHIỆP VỤ TÍNH KHẤU HAO

Định kỳ tính và trích khấu hao:

Nợ TK Chi phí sản xuất chung: nếu dùng cho sản xuất

Nợ TK Chi phí bán hàng: nếu dùng cho hoạt động bán hàng

Nợ TK Chi phí QLDN: nếu dùng cho hoạt động quản lý doanh nghiệp

Có TK Hao mòn TSCĐ: Tổng mức khấu hao phải trích

Ví dụ:

Trong tháng 8/2015, mức khấu hao tài sản cố định phải trích của công ty như sau:

• Tài sản cố định dùng cho sản xuất: 25 000 000 đồng

• Tài sản cố định dùng cho quản lý: 5 000 000 đồng

Trang 71

3.3.3 CHỈ TIÊU TSCĐ TRÊN BCTC VÀ PHÂN

TÍCH HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ TSCĐ

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 52)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 54)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 54)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 55)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 56)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 57)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 58)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 59)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 60)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 61)
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH - CHƯƠNG 3 kế TOÁN các yếu tố cơ bản BCTC tài sản NGẮN hạn
3.3.1. KẾ TOÁN TSCĐ HỮU HÌNH (Trang 62)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w