1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 5 - Quản lý tài sản trong doanh nghiệp

25 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nội dung của chương 5Quản lý tồn kho Quản lý tiền Quản lý phải thu... Quản lý tiền mặt tiếpNội dung của quản lý tiền mặt: Quản lý tiền giấy và tiền gửi ngân hàng, liên quan chặt

Trang 1

Chương 5

QUẢN LÝ TÀI SẢN trong DOANH NGHIỆP

Giảng viên: ThS Phạm Văn Tuệ Nhã, Viện Ngân hàng – Tài chính, Đại học Kinh tế Quốc dân

Trang 2

Các nội dung của chương 5

Quản lý tồn kho

Quản lý tiền

Quản lý phải thu

Trang 3

Quản lý tồn kho

Các vấn đề cơ bản:

 Lượng đặt hàng tối ưu bằng bao nhiêu?

 Khi nào thì đặt hàng và nhập kho lượng hàng mới?

Các mô hình quản lý tồn kho:

 Mô hình EOQ

 Mô hình JIT

Trang 4

Mô hình đặt hàng hiệu quả

(EOQ – Economic ordering quantity)

 Giả định: Lượng hàng hóa đặt hàng và nhập kho trong mỗi lần là như nhau.

 Các chi phí phát sinh:

 Chi phí lưu kho

 Chi phí đặt hàng

Trang 7

Số lượng nguyên liệu sử dụng mỗi

Điểm đặt hàng mới = Lượng dự trữ tại thời điểm đặt

Trang 8

Mô hình cung ứng đúng lúc hay dự trữ bằng không - JIT (Just-in-time)

Điều kiện:

 Phối hợp chặt chẽ và thông suốt giữ doanh nghiệp, nhà phân phối và đơn vị vận tải

 Vật liệu, hàng hóa nhập kho phải đạt chất lượng hoàn hảo

Ưu điểm: Giảm thiểu đáng kể chi phí hàng hóa dự trữ

Trang 9

Một số mô hình quản lý HTK khác

Mô hình ABC

Mô hình 2 thùng song song

V.v…

Trang 11

 Hưởng lợi thế chiết khấu

trong tín dụng thương mại

Trang 12

Quản lý tiền mặt (tiếp)

Nội dung của quản lý tiền mặt: Quản lý tiền giấy và tiền gửi ngân hàng, liên quan chặt chẽ tới quản lý các chứng khoán thanh khoản cao

Tham khảo sơ đồ luân chuyển giữa tiền & các chứng khoán thanh khoản cao trong giáo trình

Trang 14

Chu kỳ tiền mặt

Chu kỳ tiền mặt = Kỳ tồn kho bình

quân + Kỳ phải thu bình quân − Kỳ phải trả bình quân

Phải thu bình quân

Số tiền bán chịu bình quân 1 ngày Tồn kho bình quân

GVHB bình quân 1 ngày

Phải trả bình quân

Số tiền mua chịu vật tư bình

quân 1 ngày

Trang 15

Rút ngắn chu kỳ tiền mặt

Biện pháp:

 Tăng tốc độ sản xuất & bán hàng: ↓ kỳ tồn kho bình quân

 Đẩy mạnh thu tiền từ các khoản phải thu: ↓ kỳ phải thu bình quân

 Trì hoãn thanh toán: ↑ kỳ phải trả bình quân

Điều kiện: Các hoạt động trên không làm tăng chi phí hay giảm doanh thu

Trang 16

Rút ngắn chu kỳ tiền mặt

 Lợi ích:

 Tăng dòng tiền tự do (FCF) cả trong ngắn hạn & dài hạn.

 Tăng giá trị của doanh nghiệp

Trang 17

Mô hình quản lý tiền mặt Baumol

Tác giả: William Baumol (1952)

Giả định: Doanh nghiệp có dòng tiền tệ rời rạc với lưu chuyển tiền thuần

ổn định, không đổi qua các kỳ

Trang 18

Mô hình quản lý tiền mặt Baumol

Chi phí lưu giữ tiền mặt:

i × M/2 i: Lãi suất

M/2: Lượng dự trữ tiền mặt trung bình

Chi phí đặt hàng:

Cb × Mn / M

Cb :Chi phí cho 1 lần bán chứng khoán thanh khoản

Mn : Tổng mức tiền mặt giải ngân hàng năm

Tổng chi phí của dự trữ tiền mặt:

TC = i×M/2 + Cb×Mn/M

Trang 19

Mô hình quản lý tiền mặt Baumol

Lượng dự trữ tiền mặt tối ưu chính là lượng dự trữ tiền mặt khiến cho tổng chi phí dự trữ tiền mặt TC đạt giá trị thấp nhất

TC = i×M/2 + Cb×Mn/M

→ M* =

 

Trang 20

Mô hình quản lý tiền mặt của Miller-Orr

Tác giả: Merton Miller và Daniel Orr

Giả định: Lưu chuyển tiền thuần biến động ngẫu nhiên, chênh lệch so với giá trị bình quân một đại lượng là phương sai thu chi ngân quỹ

Mức dự trữ tiền mặt của DN dao động trong một khoảng từ Mmin tới Mmax

- Lượng tiền < Mmin: Bán chứng khoán, thu tiền mặt

- Lượng tiền > Mmax: Dùng tiền mặt để mua chứng khoán.

Khoảng dao động phụ thuộc:

 Mức dao động của thu chi ngân quỹ hàng ngày

 Chi phí cố định của việc mua bán chứng khoán

 Lãi suất

Trang 21

Thời gian d/3

Trang 22

Quản lý phải thu

 ↑ chi phí quản lý, đòi nợ

 ↑ chi phí trả cho nguồn tài trợ

 ↑ rủi ro thất thoát vốn

Mua bán chịu là điều không thể thiếu trong nền kinh tế thị trường

Trang 23

Quản lý phải thu (tiếp)

Tiêu chuẩn cấp tín dụng thương mại cho khách hàng:

Trang 24

Quản lý phải thu (tiếp)

Phân tích đánh giá khoản tín dụng được đề nghị:

P,Q: Giá và lượng bán được khi thanh toán ngay

P’,Q’: Giá và lượng hàng bán được khi trả chậm

r : % hàng bán chịu không thu được tiền

k : tỷ lệ sinh lời yêu cầu thu được từng tháng

V : chi phí biến đổi của 1 đơn vị hàng hóa

c : % chi phí đòi nợ và tài trợ bù đắp khoản phải thu

Chấp nhận nếu NPV > 0

 

Trang 25

Quản lý phải thu (tiếp)

Theo dõi các khoản phải thu:

 Kỳ thu tiền bình quân

 Sắp xếp “tuổi” của các khoản phải thu

 Xác định số dư khoản phải thu

Ngày đăng: 14/06/2022, 08:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Mô hình EOQ  Mô hình JIT  - CHƯƠNG 5 - Quản lý tài sản trong doanh nghiệp
h ình EOQ  Mô hình JIT (Trang 3)
Mô hình EOQ - CHƯƠNG 5 - Quản lý tài sản trong doanh nghiệp
h ình EOQ (Trang 6)
Các mô hình quản lý tiền mặt - CHƯƠNG 5 - Quản lý tài sản trong doanh nghiệp
c mô hình quản lý tiền mặt (Trang 10)
Mô hình quản lý tiền mặt Baumol - CHƯƠNG 5 - Quản lý tài sản trong doanh nghiệp
h ình quản lý tiền mặt Baumol (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w