1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG 3 ĐỀ CHÍNH THỨCĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013 Môn thi: ĐỊA LÝ, Khối C docx

4 412 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học, Cao Đẳng Năm 2013
Trường học Trường THPT Lạng Giang 3
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 321,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trình chuẩn 2,0 điểm Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào?. Hãy nêu ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất và đờ

Trang 1

Trang 1

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG 3

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013

Môn thi: ĐỊA LÝ, Khối C

Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm)

Anh ( Chị) hãy:

2- Cho bảng số liệu:

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2005

( Đơn vị %) Khu vực kinh tế 2000 2002 2003 2004 2005 Nông - lâm - ngư nghiệp 65,1 61,9 60,3 58,8 57,3 Công nghịêp - xây dựng 13,1 15,4 16,5 17,3 18,2

Dựa vào bảng số liệu so sánh và nhận xét về sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế nước ta, giai đoạn 2000-2005?

Câu II: (3,0 điểm)

Nước ta ngày càng khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới Anh ( chị) hãy:

1- Phân tích những điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới?

2- Chứng minh rằng nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?

Câu III: (3,0 điểm)

:

Tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta, từ 1990 - 2007

c (nghìn tấn) 21489 27571 35463 35832 35942 1- Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm (kg/người)?

2- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ phát triển dân số, sản lượng lương thực và

1990 – 2007?

3- Nhận xét và giải thích?

II- PHẦN RIÊNG: (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu ( Câu IV a hoặc IV.b)

Câu IV a Theo chương trình chuẩn (2,0 điểm)

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? Hãy nêu ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống?

Câu IV b Theo chương trình nâng cao (2,0 điểm)

B

văn?

Hết

Trang 2

Trang 2

SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG

3

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013

Mụn thi: ĐỊA Lí, Khối C

Thời gian làm bài : 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề

(Hướng dẫn gồm 2 trang)

- Nằm ở rìa đông của bán đảo Đông D-ơng, gần trung tâm khu vực Đông Nam

á

- Hệ toạ độ địa lý:

+ Vĩ độ: 23023’B - 8034’B (kể cả đảo 23023’B - 6050’B) + Kinh độ: 102009’Đ - 109024’B (kể cả đảo 1010B - 117020’Đ)

0,25 0,75

2 so sỏnh và nhận xột về sự thay đổi cơ cấu lao động phõn theo khu vực kinh tế

nước ta, giai đoạn 2000-2005?

1

- Lao động ngành Nụng – Lõm – Ngư nghiệp cú xu hướng giảm từ 65,1%

xuống cũn 57,3%, giảm mất 7,8%

- Lao động ngành Cụng nghiệp – xõy dựng cú xu hướng tăng từ 13,1% lờn 18,2%, tăng được 5,1%

- Lao động ngành Dịch vụ tăng từ 21,4% lờn đến 24,5%, tăng được 3,1%

- Hiện nay cơ cấu lao động nước ta khụng đều giữa cỏc ngành Năm 2005 ngành Nụng – lõm – ngư nghiệp lớn nhất là 57,3% trong khi ngành cụng nghiệp – xõy dựng chỉ là 18,2%, nhỏ hơn gấp 3 lần

0,25

0,25 0,25

0,25

II 1 Phõn tớch những điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn để phỏt triển nền

nụng nghiệp nhiệt đới?

1,5

- ẹieàu kieọn tửù nhieõn vaứ taứi nguyeõn thieõn nhieõn cho pheựp nửụực ta phaựt trieồn moọt neàn noõng nghieọp nhieọt ủụựi

- Thuaọn lụùi:

+ Khớ haọu nhieọt ủụựi aồm gioự muứa coự sửù phaõn hoaự roừ reọt, cho pheựp: ẹa daùng hoaự caực saỷn phaồm noõng nghieọp vaứ aựựp duùng caực bieọn phaựp thaõm canh, taờng vuù, chuyeồn dũch cụ caỏu muứa vuù

+ ẹũa hỡnh vaứ ủaỏt troàng cho pheựp aựp duùng caực heọ thoỏng canh taực khaực nhau

giửừa caực vuứng

- Khoự khaờn: Thieõn tai, saõu beọnh, dũch beọnh…

0,5

0,25

0,25 0,5

2 Chứng minh rằng nước ta đang khai thỏc ngày càng cú hiệu quả nền nụng

nghiệp nhiệt đới?

1,5

- Caực taọp ủoaứn caõy troàng vaứ vaọt nuoõi ủửụùc phaõn boỏ phuứ hụùp hụn vụựi caực vuứng sinh thaựi

- Cụ caỏu muứa vuù, gioỏng coự nhieàu thay ủoồi

- Tớnh muứa vuù ủửụùc khai thaực toỏt hụn

- ẹaồy maùnh xuaỏt khaồu caực saỷn phaồm cuỷa neàn noõng nghieọp nhieọt ủụựi:

0,5 0,25 0,25 0,5

Trang 3

Trang 3

III 1 Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm (kg/người)? 0,5

Bqlt (kg/người)

325,1 383 456,5 425,8 422

2 Tính tốc độ phát triển của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương

thực trên người sau đĩ vẽ biểu đồ đường

Yêu cầu chính xác, cĩ chú giải, tên biểu đồ (Thiếu mỗi loại trừ 0,25 điểm)

1,5

3 - Nhận xét - giải thích:

+ Dân số cĩ tốc độ tăng 28,8% Do thực hiện chính sách dân số kế hoạch hố gia đình cĩ hiệu quả

+ Sản lượng lương thực cĩ tốc độ tăng 672,5% Do năng suất tăng mạnh + Bình quân lương thực/ người cĩ tốc độ tăng 129,8% năm 2005 Do sản lượng tăng nhanh hơn dân số

1 0,5

0,25 0,5

IV a Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện như thế nào? Hãy nêu

ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm giĩ mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống?

2

* Biểu hiện của khí hậu nhiệt đới:

+ Tổng bức xạ lớn, cán cân bức xạ dương quanh năm

+ Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

+ Tổng số giờ nắng từ 14000 - 3000 giờ

* Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm giĩ mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống:

- Thuận lợi để phát triển các ngành lâm nghiệp , thuỷ sản, GTVT, du lịch, … và đẩy mạnh hoạt động khai thác, xây dựng vào mùa khô

- Khó khăn:

+ Các hoạt động giao thông, vận tải du lịch, công nghiệp khai thác chịu ảnh hưởng trực tiếp của sự phân mùa khí hậu, chế độ nước sông

+ Độ ẩm cao gây khó khăn cho việc qản máy móc, thiết bị, nông sản

+ Các thiên tai như mưa bão, lũ lụt, hạn hán và diễn biến bất thường như dông, lốc, mưa đá, sương mù, rét hại, khô nóng, …cũng gây ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống

+ Môi trường thiên nhiên dễ bị suy thoái

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

0,25 0,25

?

2

* Khí hậu: Nhờ có Biển Đông nên khí hậu nước ta mang tính hải dương

điều hòa, lượng mưa nhiều, độ ẩm tương đối của không khí trên 80%

* Địa hình và các hệ sinh thái vùng ven biển:

- Địa hình vịnh cửa sông, bờ biển mài mòn, các tam giác châu thoải với bãi triều rộng lớn, các bãi cát phẳng lì, các đảo ven bờ và những rạn san hô

- Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có: hệ sinh thái rừng

0,5 0,5

Trang 4

Trang 4

ngập mặn, hệ sinh thái đất phèn, nước lợ, …

* Tài nguyên thiên nhiên vùng biển

- Tài nguyên khoáng sản: Dầu mỏ, khí đốt, cát, quặng ti tan ; trữ lượng lớn

- Tài nguyên hải sản: các loại thuỷ hải sản nước mặn, nước lợ vô cùng đa dạng

* Thiên tai

- Bão lớn kèm sóng lừng, lũ lụt, sạt lở bờ biển

- Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng ở ven biển miền Trung

0,5

0,5

-Hết -

Ngày đăng: 22/02/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w