1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề minh họa môn Toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
Trường học Thư viện Học Liệu
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2022
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 903,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?... Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?. Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau:

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THAM KHẢO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022 BÀI THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 Môđun của số phức z= −3 i bằng

A Điểm P(− −1; 1) B Điểm N(− −1; 2) C Điểm M(−1;0) D Điểm Q(−1;1)

Câu 4. Thể tích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

Trang 2

thuvienhoclieu.com Câu 13 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P : 2x−3y+4z− =1 0 có một vectơ pháp tuyến là:

2 a B. log2a+1 C. log2a−1 D. log2a−2

Câu 18 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

Câu 21 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được

tính theo công thức nào dưới đây?

 =

y

x

Trang 3

Câu 23 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

y ax bx c a b c R có đồ thị là đường cong trong hình bên

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 29 Trên đoạn  1;5 , hàm số y= +x 4

x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

Trang 4

thuvienhoclieu.com Câu 31 Với mọi a b, thỏa mãn log2a−3log2b=2, khẳng định nào dưới đây đúng?

Câu 37 Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai

quả Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng

Trang 5

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 2;3 ,− ) (B 1;3; 4) và C(3; 1;5− ) Đường thẳng đi qua A

và song song với BC có phương trình là:

Câu 40 Cho hàm số y= f x có bảng biến thiên như sau: ( )

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f x( ) )=0 là

Trang 6

thuvienhoclieu.com Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(− −4; 3;3) và mặt phẳng ( )P :x+ + =y z 0 Đường thẳng đi qua A , cắt trục Oz và song song với ( )P có phương trình là:

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Môđun của số phức z= −3 i bằng

Lời giải Chọn B

Mô đun của số phức z: | |z = 32+ −( 1)2 = 10

Câu 2: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( ) : (S x+1)2+(y−2)2+z2 =9 có bán kính bằng

Lời giải Chọn A

Câu 3: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 4 2

2

A Điểm P − −( 1; 1) B Điểm N − −( 1; 2) C Điểm M −( 1;0) D Điểm Q −( 1;1)

Lời giải Chọn C

Câu 5: Trên khoảng (0;+), họ nguyên hàm của hàm số f x( )=x32 là:

Trang 8

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình 2x6 là

A (log 6;+ 2 ) B (−;3) C (3;+ ) D (−;log 62 )

Lời giải Chọn A

Ta có 2x 6  x log 62

Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy B =7 và chiều cao h =6 Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Lời giải Chọn C

Do 2  nên điều kiện xác định của hàm số là x  =0 D (0;+)

Câu 10: Nghiệm của phương trình log2(x +4)=3 là

A x = 5 B x = 4 C x = 2 D x =12

Lời giải Chọn B

Ta có 2z=2 3 2( − i)= −6 4i

Trang 9

Câu 13: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( )P : 2x−3y+4z− =1 0có một vectơ pháp tuyến là:

A n = −4 ( 1;2; 3− ) B n = −3 ( 3;4; 1− ) C n =2 (2; 3; 4− ) D n =1 (2;3; 4)

Lời giải Chọn C

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u =(1;3; 2− ) và v =(2;1; 1− ) Toạ độ vectơ u v− là:

A (3;4; 3− ) B (−1;2; 3− ) C (−1;2; 1− ) D (1; 2;1− )

Lời giải Chọn C

Câu 15: Trên mặt phẳng toạ độ, cho M( )2;3 là điểm biểu diễn của số phức z Phần thực của zbằng

Lời giải Chọn A

Câu 16: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

Câu 17: Với mọi số thực a dương, log2

Ta có log2 log2 log 22 log2 1

Trang 10

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số 3 2

y=ax +bx + +cx d với a  nên đồ thị đã cho là 0

 Ta đã biết, P là kí hiệu số các hoán vị của n n phần tử, với n là số nguyên dương

Do đó, công thức đúng là P n = n!

Câu 21: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy Bvà chiều cao h Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tín h th eo

công thức nào dưới đây?

Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ ta có V =Bh

Trang 11

Câu 22: Trên khoảng (0;+), đạo hàm của hàm sốy=log2x là:

A ' 1

ln 2

y x

=

Lời giải Chọn A

Ta có: ( 2 )

1log '

ln 2

x x

=

Câu 23: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau :

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A (0;+) B (− −; 2) C ( )0; 2 D (−2;0)

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (−2;0)

Câu 24: Cho hình trụ có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung q uanh S xqc ủa h ình trụ đ ã cho

được tính theo công thức nào dưới đây?

A S xq =4rl B S xq =2rl C S xq =3rl D S xq =rl

Lời giải Chọn B

Ta có u2 = + = + =u1 d 7 4 11

Câu 27: Cho hàm số f x( )= +1 sinx Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 12

A f x( )dx= −x cosx+C B f x( )dx= +x sinx+C

C f x( )dx= +x cosx+C D f x( )dx=cosx C+

Lời giải Chọn A

Ta có  f x( )dx= (1 sin+ x)dx=1dx+sin dx x= −x cosx+C

Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số có giá trị cực đại y = −1

Câu 29: Trên đoạn  1;5 , hàm số 4

Do đó

  1;5miny = tại 4 x = 2

Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịc biến trên ?

+

=

Lời giải Chọn A

Trang 13

Hàm số 3

y= − − có x x 2

3 1 0,

y = − x −   x nên hàm số này nghịch biến trên

Câu 31: Với mọi a, b thỏa mãn log2a−3log2b=2, khẳng định nào dưới đây đúng?

Ta có log2a 3log2b 2 log2a log2b3 2 log2 a3 2 a3 22 a 4b3

B A

B' A'

B A

B' A'

Trang 14

Đường thẳng d đi qua A(0; 2;3− ) và có vectơ chỉ phương u =(2;4; 1− )

Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với d nhận u =(2;4; 1− làm vectơ pháp tuyến )

Ta có: i z 5 2i z 5 2i 2 5i z 2 5i

i

+

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác vuông cân tại BAB =4 (th am k h ảo h ìn h

bên) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng (ABB A' ') là:

Lời giải Chọn D

Câu 37: Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7quả màu đỏ và 9quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đ ồng th ời h ai q u ả

Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng

Trang 15

Lời giải Chọn B

Không gian mẫu: ( ) 2

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2; 2;3 ;− ) (B 1;3;4) và C(3; 1;5− ) Đường thẳng đi qua A v à

song song với BC có phương trình là:

Véctơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm: BC =(2; 4;1− )

Điều kiện xác định: 2 log 4( ) 0

0

x x

 

  

Vậy có 24 giá trị nguyên của x thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 40: Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:

Trang 16

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f '(f x( ) )=0 là:

Lời giải Chọn B

Phương trình f x = −( ) 1 cho ta ba nghiệm, phương trình f x =( ) 2 cho ta một nghiệm

Vậy tổng phương trình có bốn nghiệm

thỏa mãn F( )0 =2, khi đó F( )1

bằng

Lời giải Chọn B

Trang 17

Câu 42: Cho khối chóp đều S ABCDAC=4a, hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc với n h au Th ể

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD

Do S ABCD là hình chóp đều nên SO⊥(ABCD) SO AB

Ta có: S là một điểm chung của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

ABSAB ; CD(SCD); AB/ /CD

Suy ra hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng  đi qua S ,

song song với ABCD

Gọi H; K lần lượt là trung điểm của ABCD  HK đi qua O và HKAB

Câu 43: Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z2−2mz+8m−12=0 (m là tham số thực) Có b ao n h iêu

giá trị nguyên của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z z1, 2 thỏa mãn z1 = z2 ?

Lời giải Chọn D

2

Trang 18

6

m m

z = z  = −  +z z z z =  m=  =m (nhận)

Trường hợp 2:       0 2 m 6

Khi đó các nghiệm phức z z1, 2 liên hợp nhau nên luôn thỏa z1 = z2

Vậy ta có các giá trị nguyên của m là 0,3, 4,5

Câu 44: Gọi S là tập hợp tất cả các số phức z sao cho số phức 1

Lời giải Chọn B

Lời giải Chọn D

Trang 19

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

12312

x x

x x

Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho điểm A − −( 4; 3;3) và mặt phẳng ( )P :x+ + =y z 0 Đường thẳng đi qua

A, cắt trục Oz và song song với ( )P có phương trình là

Câu 47: Cho khối nón đỉnh S có bán kính đáy bằng 2 3a Gọi AB là hai điểm thuộc đáy sao cho AB=4a

Biết khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng (SAB) bằng 2a, thể tích của khối nón đã cho bằng

A 8 2 3

3 a B 4 6 a 3 C 16 3 3

3 a D 8 2 a 3

Lời giải Chọn D

Trang 21

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng ( 12,12)−

Thêm với a thuộc thì

( )

2 2

Nhận xét: Hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d nên nó nằm trong một mặt phẳng ( )P qua M và vuông góc với đường thẳng d

Vì vậy để tồn tại hai tiếp tuyến thõa mãn bài toán thì mặt phẳng ( )P phải cắt mặt cầu ( )S một đường tròn có bán kính lớn hơn 0 nên khoảng cách từ tâm của mặt cầu ( )S đến mặt phẳng ( )P

nhỏ hơn bán kính của mặt cầu

Trang 22

thuvienhoclieu.com Câu 50: Cho hàm số y= f x( ) có đạo hàm là f x( )=x2+10 ,x  x Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

x x

02810

128

x x

++

=

  = 

Bảng biến thiên:

Hàm số ( 4 2 )

8

y= f xx +m có đúng 9 điểm cực trị khi ( )1 có hai nghiệm hoặc ba nghiệm trong

đó có 1 nghiệm bằng 0 và ( )2 có 4 nghiệm phân biệt Do đó dựa vào bảng biến thiên của hàm số

Ngày đăng: 13/06/2022, 23:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 6. Cho hàm số () có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 6. Cho hàm số () có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (Trang 1)
Câu 18. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 18. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? (Trang 2)
Câu 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB =4 (tham khảo hình bên) - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 36. Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và AB =4 (tham khảo hình bên) (Trang 4)
Câu 32. Cho hình hộp ABCD ABCD  có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng  A C  và BD bằng  - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 32. Cho hình hộp ABCD ABCD  có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng (Trang 4)
Câu 40. Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 40. Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: (Trang 5)
Câu 6: Cho hàm số () có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 6: Cho hàm số () có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: (Trang 7)
Câu 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 18: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên? (Trang 9)
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số 32 - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
ng cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số 32 (Trang 10)
Câu 23: Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 23: Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: (Trang 11)
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (− 2;0 ). - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
b ảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đồng biến trên (− 2;0 ) (Trang 11)
y = a x+ b x+ ca c có đồ thị là đường cong như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng?  - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
y = a x+ b x+ ca c có đồ thị là đường cong như hình bên. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng? (Trang 12)
Câu 32: Cho hình hộp ABCD ABCD.  có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng  A C  và BD bằng  - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 32: Cho hình hộp ABCD ABCD.  có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng A C  và BD bằng (Trang 13)
Tứ giác ABCD  là hình bình hành có AB = BC  nên ABCD  là hình thoi nên AC ⊥ BD  - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
gi ác ABCD  là hình bình hành có AB = BC  nên ABCD  là hình thoi nên AC ⊥ BD  (Trang 13)
Câu 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB =4 (tham khảo hình bên) - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 36: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC. '' có đáy là tam giác vuông cân tại B và AB =4 (tham khảo hình bên) (Trang 14)
M và vuông góc với d có phương trình là - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
v à vuông góc với d có phương trình là (Trang 14)
Câu 40: Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
u 40: Cho hàm số () có bảng biến thiên như sau: (Trang 15)
Từ bảng biến thiên ta có: () 01 2 - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
b ảng biến thiên ta có: () 01 2 (Trang 16)
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
i O là tâm của hình vuông ABCD (Trang 17)
y gx là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số x( ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y =f x ( ) và y=g x( ) bằng phẳng giới hạn bởi hai đường y=f x( ) và y=g x( ) bằng  - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
y gx là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số x( ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y =f x ( ) và y=g x( ) bằng phẳng giới hạn bởi hai đường y=f x( ) và y=g x( ) bằng (Trang 18)
Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi () và () là: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
hi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi () và () là: (Trang 19)
Bảng biến thiên: - Đề minh họa môn toán 2022 bộ GDĐT có đáp án và lời giải chi tiết
Bảng bi ến thiên: (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w