PowerPoint Presentation ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CN NHIỆT ĐIỆN LẠNH ĐỒ ÁN MÔN HỌC ĐỒ ÁN SẤY Giáo viên hướng dẫn PGS TS TRẦN VĂN VANG Nhóm học phần 23B Sinh viên thực hiện Nhóm 10 + Nguyễn Thị Thanh Huyền 14N1 + Nguyễn Văn Hoàng 14N1 + Nguyễn Đức Nhân 14N1 Gỗ cao su Sơ lược về gỗ cao su Vai trò của độ ẩm trong gỗ Các tính chất của gỗ liên quan đến quá trình sấy Tính chất nhiệt lý liên quan đến quá trình sấy CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SU Sự co rút và biến dạng của gỗ cao.
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CN NHIỆT- ĐIỆN LẠNH
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
ĐỒ ÁN SẤY
Giáo viên hướng dẫn : PGS.TS TRẦN VĂN VANG
Nhóm học phần : 23B Sinh viên thực hiện: Nhóm 10:
+ Nguyễn Thị Thanh Huyền _14N1 + Nguyễn Văn Hoàng _ 14N1
+ Nguyễn Đức Nhân _ 14N1
Trang 2Gỗ cao su
Sơ lược về gỗ cao su
Vai trò của độ
ẩm trong gỗ
Các tính chất của gỗ liên quan đến quá trình sấy
Tính chất nhiệt lý liên quan đến quá trình sấy
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SU
Trang 3Sự co rút vă biến dạng của gỗ cao su khi sấy
(a)
( b)
( c)
Hình 3 : Các biến dạng của gỗ xẻ
Hình 2.2: Sự co rút vă Câc biến dạng của gỗ xẻ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ GỖ CAO SU
Trang 4CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẤY
GỖ CAO SU
Mục đích
của việc sấy
gỗ cao su
Quy trình sản xuất
Chế độ và quy trình sấy
Ngăn ngừa sự phá hủy gỗ
Sấy sẽ làm cho gỗ có kích thước ổn định
làm chống biến dạng và mài mòn
Mục đích của việc sấy
Trang 5Quy trình sấy gỗ cao su
Gỗ cao su mới khai
Ngâm tẩm trong bồn tẩm áp lực
Sắp lên kệ và đưa vào lò sấy
Sấy
Ra lò, sau đó đóng
thành kiện và xuất
hàng
Chế độ và quy trình
sấy cơ bản
Các chế độ sấy cơ bản
Xử lý gỗ trong quá trình sấy
Quy trình sấy
Các phương pháp bảo quản gỗ sau sấy CHƯƠNG 2 : CÔNG NGHỆ SẤY GỖ CAO SU
Trang 6CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ
Chọn phương pháp và thiết bị sấy
cấu tạo của gỗ cao su
Do gỗ cao su có đặc điểm cấu tạo là gỗ cứng, cần được sấy trong thời gian dài với nhiệt độ không quá cao nên chọn thiết bị sấy gỗ cao su là thiết bị sấy kiểu buồng.
Các phương
pháp sấy gỗ
hiện nay
Phương pháp hong phơi tự nhiên Phương pháp sấy hơi quá nhiệt ( t > 100C )
Phương pháp sấy cao tần và vi tần
Phương pháp sấy đối lưu
Trang 7CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ
• Chọn tác nhân sấy là không khí nóng
• Chọn vật sấy là tấm ván cao su với kích thước:
L x B x H = 1500 x 200 x 40, mm
Trên cơ sở chất lượng của các loại gỗ sấy: ta chọn loại gỗ đặt
ra trong đồ án là thiết kế hệ thống sấy gỗ có chất lượng loại
1 (Dùng để làm hàng mộc cao cấp).
• Chọn hầm sấy tuần hoàn cưỡng bức có calorifer đặt ở
trần, quạt hướng trục đặt vuông góc với chiều dài hầm sấy, mỗi quạt có động cơ riêng, không han rỉ, lò sử dụng calorifer gọn dễ tháo lắp
Do quạt hướng trục đặt vuông góc với chiều dài hầm sấy nên trục quạt ngắn tránh được nhược điểm khi đặt quạt dọc theo chiều dài hầm sấy
Trang 8CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ THIẾT BỊ
Kích thước hầm sấy, chọn thời gian sấy
Với độ dày của ván gỗ cao su dung để sấy là 40mm , ta chọn thời gian sấy là
12 ngày
1
1500
5 2
1500
7
1500
3
4
10500
6
10 1500
500 2200 2200 500
222
222
5500
2
3000
Trang 9CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT
* Xác định lượng nước bay hơi từ gỗ
• Lượng ẩm bay hơi từ 1 gỗ
• Lượng ẩm bay hơi trong một mẻ sấy của hầm sấy
=M = 290.50= 14500 kg/mẻ
• Lượng ẩm bay hơi bình quân mỗi giờ của hầm sấy
= 63 kg/h
• Vậy lượng ẩm bay hơi bình quân mỗi giờ tính toán sẽ là:
3
y
Trang 10CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN NHIỆT
• Lượng không khí cần thiết để làm bay hơi 1kg ẩm:
l =
• Lượng không khí tuần hoàn mỗi giờ trong hầm
L = 81,9.1000 = 81900 kg/h = 22,75 kg/s
• Lượng không khí tuần hoàn mỗi giờ theo thể tích
V = = 25
• Tiết diện không khí đi qua 12 đống gỗ theo chiều dài hầm sấy : 9,5
• Tốc độ tác nhân sấy đi trong đống gỗ:
I, kcal/ kg
d, g/ kg kkk
0
3
2
1
Hình 4.2: Đồ thị biển diễn quá trình sấy lý thuyết
d0 d1 = d3 d2
t 1
t 2
t 3
t 0
I1 = I2
* Quá trình sấy lý thuyết và xác định lượng không khí tuần hoàn
Trạng thái
t (0C)
d (g/kg kkk)
(%)
( /kg kkk)
I (kJ/kgkkk)
(kg/
m3)
0 10,48 6,78 86 0,823 27,67
1 65 80 45 1,09 273 0.91
2 62,84 81 50 1,09 273 0.91
3 60 80 50 1,07 265
d
V10,001 m3
Trang 11CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT
• Nhiệt lượng hữu ích dùng để làm bay hơi 1kg ẩm: q1 = = = 3305 kJ/kg ẩm
• Nhiệt lượng dùng để nung nóng gỗ trước khi sấy: kJ/kg
• Tổn thất nhiệt ra môi trường xung quanh
Tổng tổn thất nhiệt qua vỏ buồng sấy:
= 20139 W
• Ngoài ra còn có các tổn thất qua các khe hở của buồng sấy nên tổng tổn thất qua vỏ buồng thực tế tăng lên 1,2 lần so với tính toán:
Tổng tổn thất ra môi trường khi làm bay hơi 1 kgẩm: 1062,3kJ/kga Những tổn thất khác chưa kể đến như xử
lí ẩm và làm nóng các trang thiết bị trong buồng sấy :
q tbvc = 0,15 × (+ + ) = 717,6 kJ / kg ẩm
Tổng các tổn thất nhiệt để làm bay hơi 1kg ẩm : = 5501,5 kJ/kg ẩm - Sản lượng nhiệt cần dùng trong 1 giờ của buồng sấy:
•Q = M tt × q = 81,9.5501,5 = 450572,85 kJ/h.
ST
T Bộ phận của vỏ buồng Diện tích F ( m ) qn, W/m (kcal/ K
m h.độ)
Δt ( C ) (kcal/h) Q
5 1,2
Q Q = 1,2 × 20139 = 24166,8 W
q q q q q
Trang 12CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN NHIỆT
• Hiệu suất hầm sấy:
• Lượng không khí mới đưa thêm vào hầm sấy ứng với 1kg ẩm bay hơi: l
• Lượng không khí mới cần đưa vào hầm trong 1 giờ:
L= 81,9 13,47 = 1103,2 kg/h
• Thể tích không khí mới đưa vào hầm trong 1 giờ:
• Thể tích không khí ẩm thải ra ngoài trong 1giờ:
= 1103,2 1,303 = 1437,5 m/h
V = L V ( 0 )
001 , 0
1 d =1103,2 × 0,823 = 907,9 m /h
Vth = L V ( 3 )
d 001 , 0 1
'
*Quá trình sấy thực tế
Trang 13Tính chọn thiết bị phụ trợ
Tính trở lực buồng sấy
Chọn quạtvà xác định công suất
chọn thiết bị phụ trợ
Tính chọn Calorifer
Môi chất truyền nhiệt
CHƯƠNG 5 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Trang 14MÔI CHẤT TRUYỀN NHIỆT
Thông số của
hơi nước
P = 2 at ,
t =C
= 0,892 m
/kg
= 943,1
kg/m
Chọn lò hơi
D = 300 kg/h
P = 2 at
t = C số lò hơi: n = 1
Tính chọn Calorifer
Cấu Tạo Công suất
nhiệt
Xác định bề mặt truyền nhiệt của calorifer
Sơ đồ cấu tạo Calorifer khí - hơi
CHƯƠNG 5 : TÍNH CHỌN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ
Trang 15• =
• Q1 - Tổng lượng nhiệt cần cấp cho buồng sấy trong 1 giờ
• ηcal – hiệu suất nhiệt của calorife; ηcal = 0,95
Công suất nhiệt
• F =
• Qcal - nhiệt lượng calorifer cần cung cấp cho TNS
• K - Hệ số truyền nhiệt của calorifer
Bề mặt truyền nhiệt của
Calorifer
Tính trở lực buồng sấy
cung cấp số liệu để
chọn quạt, xác định
kích thước và sự sắp
xếp bố trí thiết bị trong
buồng sấy
- Trở lực qua tấm chắn và quạt 1.
- Trở lực qua calorifer 2.
- Trở lực các chỗ ngoặc dòng 3 và 7.
- Trở lực đột thu 4 và đột mở 6.
- Trở lực qua đống gỗ 5.
Trang 16CHỌN
QUẠT VÀ
XÁC ĐỊNH
CÔNG
SUẤT QUẠT
Năng suất quạt.
Q q = m 3 /h Trong đó: V kk = 25 m /s : lưu lượng không khí tuần
hoàn trong hầm sấy.
n = 6 : số quạt trong hầm sấy
Cột áp
H q = H tt × Trong đó: H tt = 27,93 mmH 2 O ρ= 0,908 kg/m : khối lượng riêng của không khí ở
trạng thái 3’
n = 1400 vòng/ phút,
= 0,65 Công suất N = 5,5 HP = 4,1 KW
Chọn quạt
Quạt hướng
trục phòng
nổ EG3-QHT
800
Chọn thiết bị lọc bụi
Trang 17b Chi phí nhân công xây dựng trong 30 ngày
+ Thợ chính Người 5 385000 57750000 + Thợ phụ Người 3 270000 24300000
c Chi phí máy móc thi công + Máy trộn vữa Máy 1 10000000 10000000 + Các máy phụ khác ( máy đầm, máy
cắt, máy đục, ) - - 10000000 10000000
II LẮP ĐẶT CÁC THIỆT BỊ PHỤ TRỢ + Lò hơi đốt than kiểu đứng, công suất hơi 300 kg/h Cái 1 120000000 120000000 + Calorifer Cái 6 10000000 60000000 + Quạt 5.5Hp – 380V Cái 6 14000000 84000000 + Ống dẫn chất tải nhiệt- Thép ống mạ
kẽm ϕ34 x 6m ống 20 200000 4000000 + Cửa thép đóng mở hầm sấy Cái 2 5000000 1000000 + Bông thủy tinh bọc cửa thép Cuộn 1 900000 900000 + Đèn led BD M16L 120/18W Bộ 12 200000 2400000
III CÁC THIẾT BỊ HỖ TRỢ VẬN HÀNH HẦM SẤY - - - -TỔNG CHI PHÍ LÝ THUYẾT - - - 605811000 CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH (10% TỔNG
CHI PHÍ LÝ THUYẾT ) - - - 60581000 TỔNG CHI PHÍ THỰC TẾ - - - 666392100
STT Nội dung hạng mục – Thành phần hao phí Đơn vị
tính
Khối lượng Đơn giá (vnđ)
Thành tiền (vnđ)
I XÂY DỰNG HẦM SẤY
a Chi phí vật liệu xây dựng
+ Gạch lỗ Viên 20000 1000 20000000
+ Gạch thẻ đỏ Viên 2000 578 1156000
+ Xi măng bao PCP 30 Tấn 20 1255000 25100000
+ Cát vàng xây M3 50 465000 23250000
+ Đá dăm M3 20 240000 4800000
+ Thép vằn ϕ10 Tấn 2 14025000 28050000
+ Thép trơn ϕ6 Tấn 3 13975000 41925000
+ Bê tông thương phẩm, Mác 150
=B10 M3 50 980000 49000000
+ Sơn lót, sơn phủ kg 100 110000 11000000
+ Tôn Ad11 11 sóng, dày 0,42mm M2 180 151000 27180000
CHƯƠNG 6 : LẬP DỰ TOÁN THIẾT BỊ SẤY
Trang 18Bài thuyết trình đồ án của nhóm em đã kết
thúc
Cám ơn thầy đã lắng nghe