1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

deTESTBANK IS 301 dai hoc duy tan

17 1,6K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 48,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 2 GIỜ PART I – MULTIPLE CHOICES QUESTIONS QI001 > QI110 Multiple Choices Questions QI001 > QI110 CLO 1 Xác định được các khái niệm và các nguyên lý cơ sở dữ liệu 10 câu(1 10)) QI001 Cơ sở dữ liệu là? A Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc B Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp C Tập các file dữ liệu tác nghiệp D Kho dữ liệu tác nghiệp QI002 Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDLgồm? A Chia sẻ dữ liệu B Chia sẻ dữ liệu, g.

Trang 1

KIỂM TRA 2 GIỜ PART I – MULTIPLE CHOICES QUESTIONS QI001 -> QI110

Multiple Choices Questions: QI001 -> QI1 10

CLO.1 Xác định được các khái niệm và các nguyên lý cơ sở dữ liệu 10 câu(1-10))

QI001: Cơ sở dữ liệu là?

A.Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc

B Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

C Tập các file dữ liệu tác nghiệp

D Kho dữ liệu tác nghiệp

QI002: Những đặc trưng hay tính chất của môi trường CSDLgồm?

A. Chia sẻ dữ liệu

B. Chia sẻ dữ liệu, giảm thiểu dư thừa, toàn vẹn độc lập và an toàn dữ liệu

C. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

QI003: Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?

A Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên một mô hình nhất định

B Cơ sở dữ liệu bảo đảm các yêu cầu của người thiết kế

C Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình hướng đối tượng

D Cơ sở dữ liệu dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ

QI004: Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là?

A Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ

sở dữ liệu

B Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

C Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

D Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

“ “

QI005: Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là hệ quản trị CSDL quan hệ?

A Microsoft Excel

B Microsoft Access

C Microsoft SQL server

D Oracle

“ “

QI006: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL cá nhân?

A Người dùng đóng vai trò là người quản trị CSDL

B Tính an toàn của hệ CSDL cá nhân rất cao

C Hệ CSDL cá nhân được lưu trữ trên 1 máy

D Hệ CSDL chỉ cho phép 1 người dùng tại một thời điểm

“ “

Trang 2

QI007: Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ quản trị CSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?

A Tính chất ràng buộc toàn vẹn

B Tính độc lập

C Tính nhất quán

D Tính bảo mật

“ “

QI008: Mô hình ngoài là?

A Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

B Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

C Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

D Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

“ “

QI009: Mô hình trong là?

A Một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

B Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trừu tượng ở mức quan niệm

C Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

D Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

“ “

QI010: Người sử dụng có thể truy cập?

A Toàn bộ cơ sở dữ liệu

B Hạn chế

C Một phần cơ sở dữ liệu

D Phụ thuộc vào quyền truy nhập

“ “

CLO.2 Mô tả và phân tích dữ liệu bằng các mô hình cơ sở dữ liệu 20 câu(11-30))

QI011: Tập thực thể là?

A Đối tượng có thực

B Tập hợp các đối tượng có thuộc tính tương tự nhau

C Các mối liên kết giữa các đối tượng

D Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

“ “

QI012 : Ta chỉ thành lập tập thực thể khi:

A Một tập thực thể đó có nhiều thực thể

B Một tập thực thể đó có một thực thể

C Một tập thực thể đó có nhiều thuộc tính

D Một tập thực thể có nhiều khóa chính

“ “

QI013: Thuộc tính là gì?

A Đặc điểm hoặc tính chất cần quản lý của đối tượng

B Giá trị số hoặc chữ

C Tên của một thực thể cần quản lý

D Là những thông tin có giá trị khác nhau

Trang 3

QI014: Đâu là thuộc tính của đối tượng “sinh viên”

A Họtên

B “02/20/1990”

C Nam/ Nữ

D “Đà Nẵng”

“ “

QI015: Lược đồ quan hệ là gì?

A Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

B Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

C Là tập hợp giá trị trong một bảng

D Là các dòng dữ liệu trong bảng

“ “

QI016: Cách ghi một lược đồ quan hệ nào sau đây là đúng

A “Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

B Sinhvien(hoten, ngaysinh, phái, quequan)

C Phong ban(p01, “Phòng kỹ thuật”)

D Nhanvien(manhanvien: n01, Hoten: Le Thu Ha)

“ “

QI017: Lược đồ cơ sở dữ liệu là gì?

A Gồm có nhiều lược đồ quan hệ

B Gồm có nhiều bảng dữ liệu

C Là tập hợp các lược đồ quan hệ về cùng một vấn đề quản lý

D Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

“ “

QI018: Lựa chọn nào sau đây là đúng cho khái niệm “Bộ”

A Tập hợp giá trị liên quan đến tất cả các thuộc tính của một lược đồ quan hệ

B “Le Hoa”, #10/3/90#, nữ, Quảng Nam

C Là tất cả các giá trị trong 1 bảng

D Là các dữ liệu trên một cột của bảng

“ “

QI019: Thế nào là một quan hệ

A Là sự thể hiện về mặt dữ liệu của lược đồ ở thời điểm nhất định

B Là tập hợp tất cả các thuộc tính cần quản lý

C Là tập hợp các thuộc tính có liên quan về một đối tượng

D Là các dòng dữ liệu trong bảng

“ “

QI020: Khóa chính là gì?

A Là tập thuộc tính tối thiểu mà giá trị trên tập đó không trùng nhau trên hai bộ bất kỳ của cùng một quan hệ

B Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

C Là thuộc tính dùng để liên kết các bảng quan hệ

D Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

“ “

Trang 4

QI021: Thế nào là khóa ngoại?

A Là tập tất cá các thuộc tính của lược đồ

B Là thuộc tính đầu tiên trong bảng (quan hệ)

C Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

D Là thuộc tính ở bảng này nhưng tham chiếu đến khóa chính của bảng kia

“ “

QI022: Siêu khóa là gì?

A Là tập thuộc tính bất kỳ của lược đồ

B Là tập thuộc tính có chứa khóa

C Là tập tất cá các thuộc tính của lược đồ

D Là một thuộc tính dùng để phân biệt các dòng trong bảng

“ “

QI023: Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

A Khóa có ít thuộc tính nhất

B Không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

C Khóa bất kì

D Chỉ là khóa có một thuộc tính

“ “

QI024: Mô hình ER biểu diễn mối quan hệ giữa

A Các thực thể

B Các quan hệ

C Các tập thực thể

D Các thuộc tính

“ “

QI0 25: Quan hệ một – một giữa hai tập thực thể là?

A Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

B Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

C Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

D Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

“ “

QI026: Quan hệ một - nhiều giữa hai tập thực thể:

A Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

B Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

C Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

D Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

“ “

QI027: Quan hệ nhiều- nhiều giữa hai tập thực thể:

A Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và ngược lại

B Là một thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia và một thực thể ở tập kia chỉ liên kết với một thực thể ở tập này

C.Là một thực thể ở tập này liên kết với một thực thể ở tập kia và ngược lại

D Là nhiều thực thể ở tập này liên kết với nhiều thực thể ở tập kia

“ “

Trang 5

QI028: Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-một (1–1) Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-1 trên được chuyển đổi như thế nào?

A Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ

B Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

C Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối

2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

D Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau

“ “

QI029: Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết một-nhiều (1–n) Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ 1-n trên được chuyển đổi như thế nào?

A Chuyển thành một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ

B Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

C Bổ sung vào quan hệ bên nhiều (n) thuộc tính khóa của quan hệ bên một (1), kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

D Kết nối thuộc tính khóa của 2 quan hệ với nhau

“ “

QI030: Giả sử trong mô hình ER có một mối liên kết nhiều nhiều (n –n) Khi chuyển từ mô hình ER sang mô hình quan hệ thì mối quan hệ n-n trên được chuyển đổi như thế nào?

A Bổ sung vào quan hệ này thuộc tính khóa của quan hệ kia (hoặc ngược lại, kết nối 2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

B Bổ sung vào quan hệ bên một (1) thuộc tính khóa của quan hệ bên nhiều, kết nối

2 quan hệ thông qua thuộc tính chuyển đổi này

C Tạo thêm một quan hệ mới với tên là tên của mối quan hệ và tập các thuộc tính gồm các thuộc tính khóa chính của hai tập thực thể liên quan và thuộc tính của mối quan hệ (nếu có), kết nối thông qua khóa chính- khóa ngoại

D Tách thành hai mối quan hệ 1 – n

“ “

CLO.3 Tạo ra được các phép toán đại số quan hệ và SQL.

QI031: Điều kiện để thực hiện được phép hợp trên 2 quan hệ là

A 2 quan hệ có số thuộc tính bằng nhau

B 2 quan hệ có thuộc tính chung

C 2 quan hệ có cùng tập thuộc tính

D 2 quan hệ có thể kết nối tự nhiên được

“ “

QI032: Ý nghĩa của phép giao 2 quan hệ là

A. Lấy tất cả các bộ thuộc về 2 quan hệ

B. Lấy những bộ chung của 2 quan hệ

C. Lấy những bộ thuộc quan hệ này mà không thuộc quan hệ kia

D. Chỉ lấy các thỏa điều kiện

Trang 6

“ “

QI033 : Phép trừ giữa hai quan hệ A, B:

A Tập các bộ vừa thuộc A vừa thuộc B

B Tập các bộ thuộc A hoặc thuộc B

C Tập các bộ thuộc A không thuộc B

D Tập các bộ thuộc B không thuộc A

“ “

QI034: Để lấy các một số thuộc tính được yêu cầu trong lược đồ quan hệ, ta thực hiện phép toán nào sau đây

A Phép chiếu

B Phép chọn

C Phép kết nối

D Phép tích đề các

“ “

QI035: Phép chọn các bộ của quan hệ A thỏa điều kiện F là

A Tập các bộ của quan hệ A

B Tập các bộ thuộc A thỏa điều kiện F

C Tập các thuộc tính của quan hệ A

D Chỉ định một thuộc tính trong bảng

Đáp án B

QI036: Phép chiếu các bộ của quan hệ A trên các thuộc tính X

A Tập các bộ của quan hệ A

B Tập các thuộc tính của quan hệ A

C Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị không trùng nhau trên các thuộc tính X

D Tập các bộ thuộc A nhưng chỉ lấy giá trị trên các thuộc tính X

“ “

QI037: Với quan hệ sv(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan) Muốn lấy ra các thông tin hoten, phai, ngaysinh ta thực hiện phép toán nào

A Phép chọn

B Phép chiếu

C Phép chọn kết hợp phép chiếu

D Phép kết nối tự nhiên

“ “

QI038: Với quan hệ sinhvien(masv, hoten, phai, ngaysinh, quequan) Muốn lấy ra các sinh viên quê “Đà Nẵng” ta thực hiện phép toán nào?

A Phép chọn

B Phép chiếu

C Phép chọn kết hợp phép chiếu

D Phép kết nối tự nhiên

“ “

QI039: Phép chia giữa hai quan hệ A (bị chia), B (chia):

A Tập các bộ t thuộc lược đồ A-B mà với mọi bộ b thuộc B, tồn tại bộ a thuộc A sao cho a=t *x

B Tập các bộ thuộc lược đồ AUB

C Tập các bộ t(a,b) sao cho bộ a thuộc A, bộ b thuộc B

Trang 7

D Là tập dữ liệu của bảng

“ “

QI040: Phép kết nối tự nhiên là

A Phép kết nối bằng (=) trên thuộc tính chung

B Phép tích đề các có điều kiện

C Phép kết nối có điều kiện

D Phép chọn trên 1 tập thuộc tính bất kỳ

“ “

QI041: SQL là tên viết tắt của

A Structured Query Language

B Query Structured Language

C Structured Question Language

D Structured Query Location

“ “

QI042: Từ khóa để thiết lập trường khóa chính:

A Single Key

B Unique Key

C First Key

D Primary Key

“ “

QI043: Để sửa dữ liệu của các mẫu tin trong bảng, ta dùng lệnh:

A Delete

B Update

C Select

D Alter

“ “

QI044: Để xóa các mẫu tin trong bảng dữ liệu, ta dùng lệnh:

A Delete

B Update

C Drop

D Alter

“ “

QI045: Lệnh Insert into dùng để:

A Thêm một dòng bảng

B Thêm nhiều dòng vào bảng

C Thêm một hoặc nhiều dòng vào bảng

D Thêm dữ liệu vào bảng

“ “

QI046: Nếu trong câu lệnh Delete không có mệnh đề WHERE, thì câu lệnh thực hiện xóa:

A Toàn bộ bảng (cả cấu trúc và dữ liệu của bảng)

B Cấu trúc của bảng

C Tất cả dữ liệu có trong bảng

D Tên bảng

“ “

Trang 8

QI047: Để xóa cột diachi có kiểu text ra khỏi bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?

A Alter table khachhang drop column diachi

B Alter table khachhang drop column diachi text

C Alter table khachhang delete column diachi

D Alter table khachhang delete column diachi text

“ “

QI048: Muốn cập nhật tăng 1 điểm cho các sinh viên trong kq(masv, mamh, diem), câu lệnh nào là đúng?

A Update kq set diem=2

B Update kq set diem=diem+1

C Update kq set diem=diem+1 where masv="s1"

D Update kq diem=diem+1

“ “

QI049: Để thêm cột phai có kiểu text vào bảng khachhang, ta chọn câu lệnh nào sau đây?

A. Alter table khachhang drop column phai text

B. Alter table khachhang change column phai text

C Alter table khachhang add column phai

D Alter table khachhang add column phai text

“ “

QI050: Muốn lấy ra mahang, tenhang trong bảng Hang(mahang, tenhang, dvt, mancc) Câu lệnh nào là đúng?

A. Select * from hang

B. Select mahang, tenhang from hang order by mahang

C. Select top 1 mahang, tenhang from hang

D. Select mahang, tenhang from hang

“ “

QI051: Để sắp xếp dữ liệu tăng dần cho 1 trường dữ liệu, trong câu lệnh select

ta dùng từ khóa nào?

A. Top 1

B. Distinct

C. Order by tencot

D. Sort by tencot

“ “

QI052: Để lấy tất cả các cột trong bảng, ta chọn kí hiệu nào sau đây sau từ khóa select?

A *

B ?

C >

D <

“ “

QI053: Trong mệnh đề From, nếu có nhiều bảng cần hiển thị thì tên các bảng cách nhau bởi:

A Dấu hai chấm

B Dấu chấm phẩy

Trang 9

C Dấu phẩy

D Dấu phẩy hoặc chấm phẩy

“ “

QI054: Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM

- WHERE?

A GROUP BY HAVING

B WHERE

C SELECT

D FROM

“ “

QI055: Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề?

A SELECT

B FROM

C WHERE

D GROUP BY

“ “

QI056: Để liệt kê mahd, mahang, thanhtien trong đó

THANHTIEN=SOLUONG * DONGIA lấy dữ liệu từ 2 bảng hoadon(mahd, ngayhd, makh, loaihd); chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia), câu lệnh nào sau đây là đúng?

A Select mahd, mahang, thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where

(a.mahd=b.mahd)

B Select mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a,

chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

C Select a.mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a,

chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

D Select hoadon mahd, mahang, soluong* dongia as thanhtien from hoadon a, chitiethoadon b where (a.mahd=b.mahd)

“ “

QI057: Để đổi kiểu dữ liệu cho cột diem trong bảng ketqua từ kiểu số nguyên sang kiểu số thực ta chọn lệnh

A Alter table ketqua alter column diem number

B.Alter table ketqua alter column diem single

C.Alter table ketqua alter column diem interger single

D.Alter table ketqua change column diem single

“ “

QI058: Muốn lấy ra mặt hàng có đơn giá thấp nhất từ bảng

chitiethoadon(mahd, mahang, soluong, dongia), cú pháp nào sau đây là

đúng?

A Select * from chitiethoadon where dongia=min

B Select top 1 * from chitiethoadon

C Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia asc

D Select top 1 * from chitiethoadon order by dongia desc

“ “

Trang 10

QI059: Để liệt kê các khách hàng phái nữ có sinh nhật trong tháng 4 Dữ liệu lấy từ bảng khachhang(makh, holot, tenkhachhang, ngaysinh, phai), cú pháp lệnh nào là đúng?

A Select * from khachhangwhere thang=4 and phai="nu"

B Select * from khachhang where month(ngaysinh)=4 and phai="nu"

C Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where thang=4 and phai="nu"

D Select makh, tenkhachhang, month(ngaysinh) as thang from khachhang where month(ngaysinh)=4

“ “

QI060: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Nếu trong câu lệnh SELECT có chứa GROUP BY, hệ thống sẽ và thực hiện các phép gộp nhóm Trong dấu " " là gì?

A Phân hoạch quan hệ thành nhiều nhóm tách biệt nhau

B Thực hiện việc sắp xếp theo chỉ dẫn sau mệnh đề ORDER BY

C Thực hiện phép chọn sau mệnh đề WHERE

D Thực hiện phép chiếu sau mệnh đề SELECT

“ “

QI061: Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC địa chỉ Chọn câu đúng sau đây khi tính đếm tổng số các thuê bao có cùng tên là Lê Ngọc Hà?

A SELECT COUNT(*) FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

B SELECT TB, DC FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

C SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà"

D SELECT * FROM R WHERE TB = "Lê Ngọc Hà" GROUP BY TB

“ “

QI062: Cho quan hệ R gồm các thuộc tính: K# mã thuê bao, TB tên thuê bao, SDT số điện thoại, DC điạ chỉ Chọn câu đúng sau đây khi đếm có bao nhiêu thuê bao trên "Đường Nguyễn Trãi"?

A SELECT * FROM R

B SELECT * FROM R GROUP BY TB HAVING DC = "Đường Nguyễn Trãi"

C SELECT COUNT(*) FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"

D SELECT * FROM R WHERE DC = "Đường Nguyễn Trãi"

“ “

QI063: Điều kiện nhóm được đặt sau mệnh đề nào?

A SELECT

B HAVING

C WHERE

D GROUP BY

“ “

QI064: Trong lược đồ ketqua(masv, mamh, diemthi) Muốn đếm số môn học

đã thi của mỗi sinh viên, câu lệnh nào sau đây là đúng?

A Select masv, count(mamh) from ketqua group by masv

B Select count(manh) from ketqua

Ngày đăng: 11/06/2022, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w