1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Raw materials Nguyên liệu thô Material that has not yet been processed and incorporated a finished good in a production or manufacturing process

34 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Raw Materials: Nguyên Liệu Thô
Trường học Ha Thu Group
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 14,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàng hóa bán thành phẩm là hàng hóa, chẳng hạn như hàng hóa đã hoàn thành một phần, được sử dụng như đầu vào của quá trình sản xuất hàng hóa khác bao gồm cả hàng hóa cuối cùng... Nhập k

Trang 1

Welcom to HaThu Group

Trang 2

Ha Thu Group

Trang 3

ry/´invəntəri/

Trang 4

Raw materials:

Nguyên liệu thô

Material that has not yet been processed and incorporated a finished good in a production or manufacturing process

Trang 5

Work-in-progress Inventory:

Hàng hóa dở dang

Partially finished materials are component

that have begun their transformation to

finished goods

Nguyên vật liệu hoàn thành dở dang từng

phần và chuẩn bị chuyển thành thành

phẩm.

Trang 6

Semi-finished goods:

Bán thành phẩm

Semi-finished goods are goods, such

as partly finished goods, used as inputs in the production of other goods including final goods

Hàng hóa bán thành phẩm là hàng hóa, chẳng hạn như hàng hóa đã hoàn thành một phần, được sử dụng như đầu vào của quá trình sản xuất hàng hóa khác bao gồm cả hàng hóa cuối

cùng.

Trang 8

Goods receipt:

Nhập kho

A Goods receipt is defined as a physical inbound movement of goods or materials into the warehouse or it is the receipt of material in the store or the receipt of

stock from the vendor or manufacturer Nhập kho được định nghĩa là một hoạt động chuyển hàng hóa hoặc nguyên vật liệu vào kho hoặc là việc nhận nguyên liệu trong cửa hàng hoặc nhận hàng từ nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất.

Trang 9

Goods Issue:

Xuất kho

Goods issue is the movement (removal) of goods or materials out of the warehouse In short, it means the issuing of goods or materials from the warehouse to the production or manufacturing

process unit.

Xuất kho là việc di chuyển (loại bỏ) hàng hóa hoặc vật liệu ra khỏi kho Nói một cách ngắn gọn, nó có nghĩa là việc xuất hàng hóa hoặc nguyên vật liệu từ kho đến đơn vị sản xuất hoặc quá trình sản xuất.

Trang 10

Purchase order:

Đơn đặt hàng nhà cung cấp

A purchase order (PO) is a commercial document and first official offer issued by

a buyer to a seller indicating types,

quantities, and agreed prices for products

or services

Đơn đặt hàng (PO) là một tài liệu thương mại và lời đề nghị chính thức đầu tiên do người mua cấp cho người bán chỉ rõ

chủng loại, số lượng và giá cả đã thỏa thuận cho các sản phẩm hoặc dịch vụ.

Trang 11

Stevedoring:

Việc bốc dỡ (hàng)

Loading and unloading of cargo Việc bốc xếp hàng hóa.

Trang 12

Groupage:

Việc gom hàng

Is a collection of many small

consignments whose nature allows them to be physically stacked close together into a batch large enough to

be packed into a container.

Là một tập hợp của nhiều lô hàng nhỏ

mà bản chất cho phép chúng được

xếp gần nhau về mặt vật lý thành một

lô đủ lớn để đóng vào một công-te-nơ.

Trang 13

Detention (DET):

Phí lưu kho

The state of being kept in a

place, especially a prison, and prevented from leaving.

Mức phí sử dụng dịch vụ lưu kho của các nhà cung cấp

dịch vụ kho hàng hóa

Trang 14

Inventory Report:

Báo cáo tồn kho

A report of the supply of something, especially a commodity such as oil

or gas, that is available at a particular time.

Một báo cáo về việc cung cấp một thứ gì đó, đặc biệt là một loại hàng hóa như dầu hoặc khí đốt, sẵn có tại một thời điểm cụ thể.

Trang 15

Distribution:

Sự phân phối hàng hóa.

The process of selling a product from

manufacturer to customer, including planning,

executing, checking, and coordinating

transportation from storage to the consumer Quá trình bán một sản phẩm từ nhà sản xuất đến

khách hàng, bao gồm lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra và điều phối vận chuyển từ kho đến

người tiêu dùng.

Trang 16

Merchandise

Hàng hóa (không đếm được)

As a product of labor, valuable can satisfy certain human needs through

exchanges or trading and circulating in the market

Là sản phẩm của lao động, có giá trị thoả mãn những nhu cầu nhất định của con người thông qua trao đổi hoặc mua bán, lưu thông trên thị trường.

Goods

Hàng hóa (đếm được)

Trang 17

Inventory cost:

Chi phí tồn kho

The cost that businesses suffer when storing finished products and raw materials to serve customers quickly and avoid interruptions in production due to lack of materials.

Chi phí mà doanh nghiệp phải chịu khi

dữ trữ thành phẩm và nguyên liệu để phục vụ khách hàng nhanh chóng và tránh những gián đoạn trong sản xuất do thiếu nguyên vật liệu.

Trang 18

Inventory risk:

Rủi ro tồn kho

Inventory risk is the chance that companies won't be able to sell its goods supply or that there will be a decrease in value.

Rủi ro hàng tồn kho là khả năng các công ty không thể bán nguồn cung cấp hàng hóa của mình hoặc giá trị sẽ giảm.

Trang 19

Beginning inventory:

Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ

Reflects the entire present value of assets

purchased for production, materials,

products and goods in service of the

entity's operations at the beginning of the

fiscal year.

Phản ánh toàn bộ giá trị hiện có của tài

sản được mua để sản xuất, nguyên vật

liệu, sản phẩm, hàng hoá phục vụ cho

hoạt động của đơn vị vào đầu năm tài

chính.

Trang 20

Quá trình đảm bảo rằng số lượng hàng hóa, bộ phận và vật liệu phù hợp có sẵn để bán

Trang 21

Tiền mà một công ty mượn bằng cách

sử dụng nguồn cung cấp hoặc vật liệu của mình làm tài sản thế chấp (tài sản

mà công ty sẽ cung cấp cho người cho vay, nếu không phải trả nợ).

Trang 22

Inventory shrinkage :

Sự hư hao hàng hóa

The loss of part of a company’s supply of goods or materials because of damage, stealing.

Sự hao hụt một phần nguồn cung hàng hóa hoặc vật liệu của công

ty vì thiệt hại, ăn cắp.

Trang 24

Inventory valuation:

Định giá hàng tồn kho

A calculation of the value of the products or materials that a company has available for sale or use at the end of a particular

accounting period, or the value it self.

Việc tính giá trị của các sản phẩm hoặc nguyên vật liệu mà một công ty có sẵn để bán hoặc sử dụng vào cuối kỳ kế toán cụ thể hoặc

giá trị của chính nó

Trang 25

Construction in progress:

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Is capital assets under construction or development that have not yet been placed into service, such as a building

or parking lot

Là tài sản vốn đang được xây dựng hoặc phát triển mà chưa được đưa

vào sử dụng, chẳng hạn như một tòa

nhà hoặc bãi đậu xe

Trang 27

Inventory obsolescence:

bán hoặc sử dụng.

Trang 28

Inventory on hand:

Hàng tồn kho có sẵn

The supply of goods or

materials that a company has

available for sale or use at a

Trang 29

Inventory-to-sales ratio:

HTK để chi phí tỷ lệ bán hàng

A measure of the supply of

goods that a company has

compared to the amount it has

sold during a particular period.

Thước đo nguồn cung hàng hóa

mà một công ty đã so sánh với

số tiền mà nó đã bán trong một khoảng thời gian cụ thể

Trang 30

Stockkeeper :

Thủ kho

The person who keeps and records stock (as in a warehouse).

Trang 31

Data warehouse inventory

management:

Quản lý kho dữ liệu

Effective data warehouse inventory management means regularly tracking the quantity of goods and orders on the system, without having to

manually aggregate information for each item, thus saving time and

avoiding mistakes errors in inventory

and calculation.

Trang 33

Hoàng Huyền Trang: từ vựng, định nghĩa Nguyễn Mạnh Hùng: định nghĩa.

Đoàn Hà Phương: hình ảnh, video.

Phạm Lan Anh: định nghĩa.

Nông Hải long: PowerPoint.

Nguyễn Hà Thu: tổng hợp.

Ngày đăng: 11/06/2022, 19:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w