1482012 1 1 Khái niệm Phân tích tài chính DN Phân tích tài chính doanh nghiệp là sử dụng một tập hợp các khái niệm, phương pháp và các công cụ cho phép xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác về quản lý nhằm đánh giá tình hình tài chính của một doanh nghiệp, đánh giá rủi ro, mức độ và chất lượng hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp đó Bài 3 Phân tích tài chính DN Mục đích ? Phân tích tài chính Mục đích Đối với giám đốc tài chính Đối với cổ đông Đối với chủ nợ Đối với các cơ.
Trang 1Khái niệm Phân tích tài chính DN
* Phân tích tài chính doanh nghiệp là sử dụng một
tập hợp các khái niệm, phương pháp và các công
cụ cho phép xử lý các thông tin kế toán và các
thông tin khác về quản lý nhằm đánh giá tình
hình tài chính của một doanh nghiệp, đánh giá
rủi ro, mức độ và chất lượng hiệu quả hoạt
động của doanh nghiệp đó.
Bài 3 Phân tích tài chính DN
Mục đích ?
Phân tích tài chính
Mục đích
Đối với giám đốc tài chính
Đối với cổ đông
Đối với chủ nợ
Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước
2
Thông tin phân tích tài chính
Thông tin tài chính - kế toán (BCTC)
Thông tin chung về DN
- Lịch sử hình thành
- Đặc điểm hoạt động sx, kinh doanh
- Những thay đổi về VCSH, cơ chế quản lý,
công nghệ, sản phẩm…
- Quá trình liên kết, hợp tác, giải thể
Khả năng điều hành của Ban lãnh
Thu thập từ nội bộ DN:
- Hệ thống sổ sách tài chính - kế toán - quản lý
- Quan sát trực tiếp
- Phỏng vấn CBCNV Thu thập bên ngoài DN:
Trang 2Phân tích khả năng thanh toán
Phân tích cơ cấu vốn
Phân tích hiệu quả hoạt động
Phân tích khả năng sinh lời
4
Chỉ tiêu khả năng thanh toán
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
TSNH
=
Tổng nợ ngắn hạn
5
Chỉ tiêu khả năng thanh toán
TSNH - Hàng tồn kho
=
Tổng nợ ngắn hạn
Trang 3Chỉ tiêu khả năng thanh toán
Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
=
Lãi vay phải trả
7
Chỉ tiêu khả năng cân đối vốn
Nợ phải trả
Hệ số nợ =
Tổng tài sản
8
Nhóm tỷ số phản ánh khả năng cân đối vốn
(cơ cấu tài chính)
- Tỷ số nợ tổng tài sản = Nợ/TS
- Tỷ số tự chủ tài chính = VCSH/Tổng vốn
- Tỷ số cơ cấu vốn = Nợ/ VCSH
Trang 4Vòng quay hàng tồn kho
10
= Gía vốn hàng bán
Hàng tồn kho bình quân
Số ngày vòng
quay hàng tồn
kho
Vòng quay hàng tồn kho
Chỉ tiêu khả năng hoạt động
Vòng quay các khoản phải thu
11
Doanh thu thuần Các khoản phải thu bq
=
Kỳ thu tiền
trung bình =
360 Vòng quay các khoản phải thu
=
Số dư bình quân các khoản phải thu x 360
Doanh thu thuần
Chỉ tiêu khả năng hoạt động
Hiệu suất sử dụng TSCĐ: Doanh thu/ TSCĐ
Hiệu suất sử dụng TSLĐ: Doanh thu/ TSLĐ
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản: Doanh thu/ Tổng TS
Trang 5Chỉ tiêu khả năg sinh lời
13
Doanh
Vốn bình quân
Doanh lợi
Doanh thu
Doanh lợi
Lợi nhuận ròng Vốn CSH bình quân
Doanh lợi tổng tài sản
14
ROA = LNST/ Tổng TS hoặc
ROA = EBIT/Tổng TS
Doanh lợi vốn chủ sở hữu
thuÕ sau nhËp Thu ROE VCSH LNST
Trang 6 P/E: hệ số giá trên thu nhập
16
P/E =
Giá thị trường 1 CPT Thu nhập 1 CPT
EPS
Thu nhập
1 CPT =
(EPS)
Lợi nhuận sau thuế- Cổ tức CPƯĐ
Số CPT đang lưu hành
17
Sơ đồ phân tích tài chính Dupont
ROE
ROA
1- Nợ/∑TS
Doanh lợi DT nhân Hiệu quả sử dụng ∑TS
Trang 78/14/2012 19
VCSH
TS
* TS
DT
* DT
LNST
(1) Doanh lợi doanh thu Tính hiệu quả của việc quản
lý chi phí)
(2) Tỷ số hiệu quả sử dụng tổng TS các CS quản lý
danh mục đầu tư (đặc biệt là cơ cấu và thu nhập của
TS)
(3) Tỷ trọng VCSH các quyết định của HĐQT về cơ
cấu vốn)