Câu 1: Cho các chất Glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, ancol etylic, lòng trắng trứng.. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: Câu 5: Điều chế kim loại Mg bằng p
Trang 1
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO ĐỀ THI THỬ TÔT NGHIỆP THPT NĂM 2013
TỔ HÓA-SINH-CN Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh Lớp Số báo danh
Câu 1: Cho các chất Glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, ancol etylic, lòng trắng trứng Số chất có
Câu 2: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%, hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi
trong dư thu được 20 g kết tủa Giá trị của m là.(Cho C=12, H = 1, O =16, Ca = 40)
Câu 3: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl, FeCl2, AlCl3 có thể dùng
A dd NaNO3 B dd Na2SO4 C dd NaOH D dd H2SO4
Câu 4: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cr Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 5: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A nhiệt phân MgCl2 B dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch
C điện phân MgCl2 nóng chảy D điện phân dung dịch MgCl2
Câu 6: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000 Hệ số polime hóa là
Câu 7: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào?
Câu 8: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
Câu 9: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là
A C2H5NH2 B CH3COOC2H5 C CH3CH2COOH D H2NCH2COOH
Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8,00 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
(cho H = 1, O = 16, Na =23, S = 32)
A 25,20 gam B 12,60 gam C 11,50 gam D 10,40 gam
Câu 11: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu da cam B màu vàng sang màu da cam
C không màu sang màu vàng D màu da cam sang màu vàng
Câu 12: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23,K = 39, Rb = 85)
Câu 13: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A tơ visco B tơnitron C tơ tằm D tơ nilon – 6,6
Câu 14: Metyl propionat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 15: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng
A tạo bọt khí và kết tủa trắng B xuất hiện kết tủa trắng
C có bọt khí bay ra D tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Câu 16: Hòa tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là (Cho Fe = 56)
Câu 17: Đun nóng dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3- thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt
độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm
Câu 18: Cho 8,9 g hỗn hợp bột Mg, Zn tác dụng với d2 H2SO4 loãng dư, thu được 0,2 mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 g hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65, Mg = 24)
A 1,2 gam và 7,7 gam B 1,8 gam và 7,1 gam
C 3,6 gam và 5,3 gam D 2,4 gam và 6,5 gam
Câu 19: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được d2 chứa
A Fe2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4 B Fe2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4
C FeSO4 và H2SO4 D Fe2(SO4)3 và H2SO4
ĐỀ 1
Trang 2
Câu 20: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Cr2O3 là oxit bazơ B Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính
C CrO3 là oxit axit D CrO3 có tính khử mạnh
Câu 21: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 M là
Câu 22: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng
Câu 23: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là
A CH3NH2 , C6H5NH2, NH3, C2H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2, C2H5NH2
C C6H5NH2, NH3, C2H5NH2, CH3NH2 D NH3, C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Câu 24: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A etyl axetat B glixerol C xenlulozơ D glucozơ
Câu 25: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là:
A Fe, Al, Mg B Mg, Al, Fe C Al, Mg, Fe D Fe, Mg, Al
Câu 26: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
Câu 27: Glucozơ thuộc loại?
A monosaccarit B polisaccarit C đisaccarit D cả A, B, C
Câu 28: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COOH và glixerol B C17H35COOH và glixerol
C C17H35COONa và glixerol D C15H31COONa và etanol
Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A Glucozơ, saccarozơ B Glucozơ, glixerol
C Glucozơ, anđehit axetic D Glucozơ, tinh bột
Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt
bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A Fe bị ăn mòn hóa học B Sn bị ăn mòn hóa học
C Sn bị ăn mòn điện hóa D Fe bị mòn điện hóa
Câu 31: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và
2,3 gam ancol etylic Công thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C2H5COO C2H5 B HCOOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 32: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 33: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính
A Al2(SO4)3 và Al(OH)3 B Cr(OH)3 và Al2O3
C Al và Al2(SO4)3 D Cr và Cr2O3
Câu 34: Cho 9,00 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl dư Khối lương muối thu được là (Cho H = 1, C =12, Cl = 35,5)
A 16,30 gam B 1,63 gam C 8,15 gam D 32,60 gam
Câu 35: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?
A glixerol, protein, axit aminoaxetic B Glucozơ, tinh bột, saccarozơ
C Glucozơ, saccarozơ, protein D Tinh bột, saccarozơ, etylaxetat
Câu 36: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại sức khỏe cho con người là
Câu 37: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Câu 38: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với
A dd HCl và dd Na2SO4 B dd KOH và dd HCl
Câu 39: Cho các chất : NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4 Chất nào phản ứng được với dung dịch BaCl2?
Câu 40: Kim loại không phản ứng với axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là
-
- HẾT -