1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

250 câu hỏi TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG CÓ ĐÁP ÁN

38 86 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 250 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học Đại Cương Có Đáp Án
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 56,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

250 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG có đáp án Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án được tổng hợp từ đề thi của các trường Đại học, Cao Đẳng trong cả nước Câu 1 Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng? A Ram B Rom C Router D CPU Câu 2 Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm A Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài B Cache, Bộ nhớ ngoài C Bộ nhớ ngoài, ROM D Đĩa quang, Bộ nhớ trong Câu 3 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì? A Chia sẻ tài nguyên B Nhãn hiệu của một thiết b.

Trang 1

250 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG

CÓ ĐÁP ÁN

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm tin học đại cương có đáp án được tổng hợp từ

đề thi của các trường Đại học, Cao Đẳng trong cả nước

Câu 1 Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

D Đĩa quang, Bộ nhớ trong

Câu 3 Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

A Chia sẻ tài nguyên

B Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

D Random access memory

Câu 5 Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

A Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

B Máy quét ảnh (Scaner)

C Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner)

D Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

Câu 6 Khái niệm hệ điều hành là gì?

A Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

B Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

C Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

D Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

Câu 7 Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:

Trang 2

B Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó

C In văn bản hiện hành ra máy in

Câu 10 Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

A Tạo một văn bản mới

B Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

C Định dạng chữ hoa

D Lưu nội dung tập tin văn bản vào đĩa

Câu 11 Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

Trang 3

A Alt + A

B Ctrl + A

C Ctrl + Shift + A

D Câu 1 và 2

Câu 15 Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

A Click 1 lần trên đoạn

B Click 2 lần trên đoạn

C Click 3 lần trên đoạn

D Click 4 lần trên đoạn

Câu 16 Trong soạn thảo Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

A Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

A Table – Merge Cells

B Table – Split Cells

C Tools – Split Cells

D Table – Cells

Câu 18 Phần mềm nào có thể soạn thảo văn bản với nội dung và định dạng như sau: ” Công cha như núi Thái Sơn Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra Một lòng thờ mẹ kính cha, Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.”

A 9

B 10

C 11

Trang 4

C Ngày hiện hành của hệ thống

D Số giờ trong ngày

Câu 26 Trong bảng tính Excel, các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

Trang 5

Câu 29 Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

A Home -> Slides -> New Slide

B Insert -> New Slide

C Design -> New Slide

D Design -> New Slide

Câu 30 Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

A Insert\ Bullets and Numbering

B Insert \ Text \ Slide Number

C Format \ Bullets and Number

D Các câu trên đều sai

Câu 31 Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì ?

A Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

B Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

C Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

D Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

Câu 32 Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

A Animations -> Add Animation

B Animations -> Animation

C Transitions -> Effect Options

D Transitions -> Transition to this Slide

Câu 33 Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

A Design ->Themes …

B Design ->Background…

C Insert -> Slide Design …

D Slide Show -> Themes…

Trang 6

Câu 34 Chức năng công cụ nào sau đây trong nhóm dùng để xem trình chiếu slide đang hiển thị thiết kế (thanh công cụ zoom góc dưới bên phải của giao diện thiết kế):

A Normal

B Slide Sorter

C Slide show

D Reading view

Câu 35 Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

A Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

B Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

C Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

C Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

D Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail mà ta đang sử dụng

Câu 39 Website Yahoo.com hoặc gmail.com cho phép người sử dụng thực hiện

A Nhận thư

B Gởi thư

C Tạo hộp thư

D 3 lựa chọn trên đúng

Câu 40 Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:

A Lưu trang web về máy tính

B Đánh dấu trang web trên trình duyệt

C Đặt làm trang chủ

D Tất cả đều đúng

Trang 7

Câu 41 Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào sau đây:

A Gửi email

B Viết thư

C Xem 1 trang web

D In trên may in sử dụng chung cài đặt ở máy khác

Câu 42 Khi muốn tìm kiếm thông tin trên mạng Internet, chúng ta cần

A Tìm kiếm trên các Websites tìm kiếm chuyên dụng

B Tùy vào nội dung tìm kiếm mà kết nối đến các Websites cụ thể

C Tìm kiếm ở bất kỳ một Websites nào

D Tìm trong các sách danh bạ internet

Câu 43 Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

A Read Access Memory

B Random Access Memory

C Rewrite Access Memory

D Rewrite Access Memory

Câu 44 Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào … ban sử dụng lựa chọn nào?

A Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ cứng

B Yếu tố đa nhiệm

C Hiện tượng phân mảnh ổ đĩa

D Cả 3 phần trên đều đúng

Câu 45 Máy tính là gi?

A Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường

B Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động

C Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công

D Là công cụ không dùng để tính toán

Câu 46 Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử

Trang 8

Câu 48 Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột.

B Copy nhiều nơi trên ổ đĩa máy tính

C Đặt thuộc tính Read only

D Sao lưu dự phòng

Câu 52 Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

A Chống phân mảnh ổ cứng

B Làm giảm dung lượng ổ cứng

C Sao lưu dữ liệu ổ cứng

D Lau chùi tập tin rác ổ cứng

Câu 53 Trong soạn thảo word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

A Tạo một văn bản mới

B Đóng văn bản đang làm việc

C Mở 1 văn bản đã có trên máy tính

D Lưu văn bản đang làm việc

Câu 54 Khi làm việc với văn bản word, để bật chế độ nhập ký tự Subscript khi tạo ký tự hóa học H2O Ta sử dụng chức năng nào: (Có thể chọn nhiều câu đúng).

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl + =

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + +

C Click chọn biểu tượng Superscipt trong nhóm Font

D Click chọn biểu tượng Subscript trong nhóm Font

Trang 9

Câu 55 Trong word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

A Sao chép nội dung văn bản

A File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing

B Review ->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only)

C File -> info -> Protect Document -> Mark as Final

D File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password

Câu 57 Câu nào sau đây sai khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

A Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

B Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc nhiên canh thẳng lề trái

C Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải

D Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên canh thẳng lề phải

Câu 58 Biểu thức sau = AND(5>4,6<9,2<1,10>7,OR(2<1,3>2))

D Biểu diễn sai

Câu 60 Trong powerpoint in ấn ta sử dụng chức năng

A View -> Master Slide

B Insert -> Slide Master

C View -> Slide Master

D Insert -> Master Slide

Câu 62 Trong ứng dụng PowerPoint chức năng hyperlink dùng để tạo liên kết

Trang 10

A Slide trong cùng 1 presentation

B Slide không cùng 1 presentation

C Địa chỉ email, trang web, tập tin

D Các lựa chọn trên đều đúng

Câu 63 Trong PowerPoint 2010 muốn chèn một đoạn nhạc vào Slide, ta dùng lệnh nào sau đây?

B Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy đang trong phòng chat

C Dữ liệu truyền về máy chủ Yahoo và quay về máy bên kia

D Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

Câu 66 Tên miền trong địa chỉ website có edu cho biết Website đó thuộc về?

A Là một ngôn ngữ siêu văn bản

B Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máytính

C Là các file được tạo ra bởi Word, Excel, PowerPoint … rồi chuyển sang html

D Tất cả đều sai

Câu 68 Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt WEB?

A Microsoft Internet Explorer

B Mozilla Firefox

C Netcape

D Unikey

Trang 11

Câu 69 Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

A Google Driver

B Mediafire

C OneDrive

D Cả 3 câu hỏi trên đều đúng

Câu 70 Windows: Muốn di chuyển một cửa sổ thì thao tác nào dưới đây là đúng:

A Nhắp chuột phải, chọn lệnh Move

B Trỏ chuột vào thanh tiêu đề (Title bar) và kéo đến vị trí mới

C Chọn Menu Windows; Move

D Tất cả đúng

Câu 71 Windows: Thiết lập hiển thị các folder có thuộc tính ẩn ở đâu?

A Control Panel / Folder Option / General tab

B Folder Properties / General tab

C Control Panel / Folder Option / View tab

D Folder Properties / Security tab

Câu 72 Windows: Biểu tượng của các lối tắt (Shortcut) giúp bạn truy cập nhanh đến đối tượng nào dưới đây:

Câu 74 Windows: Muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin,

ta chọn đối tượng rồi thực hiện:

A File - Copy

B File - Open

C File - Restore

D File - Move To Folder…

Câu 75 Windows: Để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:

A Control Panel

B Control Windows

C Control System

D Control Desktop

Trang 12

Câu 76 Windows: Chương trình dùng để quản lí các tệp và thư mục là

Câu 79 Windows: Muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

A File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

B Window - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

C Start - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

D Tools - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

Câu 80 Windows: Trong cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không kề nhau trong một danh sách

A Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

B Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối

C Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

D Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

Câu 81 Windows: Để thoát khỏi một chương trình trong ứng dụng của Windows, ta dùng tổ hợp phím

Trang 13

Câu 83 Windows: Windows Explorer có các thành phần: Explorer bar, Explorer view, Tool bar, menu bar Còn lại là gì?

D Cả 3 câu đều sai

Câu 86 Windows: Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng đề hiển thị thanh công việc (Taskbar) trên các cửa sổ chương trình?

A Lock the Taskbar

B Auto-Hide the Taskbar

C Keep the Taskbar on top of other Windows

D Show the clock

Câu 87 Windows: Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng rác) ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

Trang 14

A Vào bảng chọn Edit à chọn Paste

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

C Nháy phải chuột tại vùng trống bên trong ổ đĩa, thư mục cha à chọn Paste

D Các ý trên đều đúng

Câu 90 Windows: Kiến thức chung: Các thành phần: bộ nhớ chính, bộ xử

lý trung ương, bộ phận nhập xuất, các loại hệ điều hành là:

A Nhấp chọn File à chọn Rename à nhập tên mới à nhấn phím Enter

B Nhấn phím F2 à nhập tên mới à nhấn phím Enter

C Nhấp chọn phải chuột tại thư mục/tệp tin à nhập tên mới à nhấn phím Enter

Trang 15

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete và Yes

C Nhấn phím Delete và Yes

D Các ý trên đều đúng

Câu 96 Windows: Để dán các tệp/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy,

ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và:

A Vào bảng chọn Edit và chọn Paste

Trang 16

Câu 102 Windows: Để đóng cửa sổ ứng dụng ta chọn

A Kích chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền => Sort by => Name

B Kích chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền => Sort by => Size

C Kích chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền => Sort by => Item Type

D Kích chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền => Sort by => Date Modified

Câu 107 Windows: Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới trên màn hình desktop thì:

A Kích chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền => New => Folder, gõ tênthư mục và nhấn phím Enter

B Kích chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền => New => Folder, gõ tên thưmục và nhấn phím Enter

C Kích đôi chuột tại My Computer => New => Folder, gõ tên thư mục và nhấnphím Enter

D Mở My Computer => Control Panel => New => Folder, gõ tên thư mục vànhấn phím Enter

Câu 108 Windows: Trong hệ điều hành Windows, để tạo biểu tượng đường tắt (shortcut) cho đối tượng lên màn hình Desktop thì bạn:

A Kích phải chuột tại đối tượng cần tạo shortcut, chọn Sent to => chọn Desktop(create shortcut)

Trang 17

B Nhấn giữ nút chuột phải tại đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài mànhình nền, khi bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create shortcuts here

C Nhấn giữ nút chuột phải tại đối tượng cần tạo shortcut, kéo thả ra ngoài mànhình nền, khi bảng chọn tắt xuất hiện, chọn Create shortcuts here

A Kích chuột phải vào thư mục => Properties => General => Read-only

B Kích chuột phải vào thư mục => Properties => General => Modify

C Kích chuột phải vào thư mục => Properties => General => Hidden

D Kích chuột phải vào thư mục => Properties => General => Write

Câu 112 Windows: Trong My Computer của hệ điều hành Windows, để tổ chức dữ liệu thành nhóm theo tên thì:

A Kích chuột phải vào chỗ trống trong cửa sổ thư mục hiện hành => Group by

A Kích chuột vào đối tượng đó và ấn phím F1

B Kích chuột vào đối tượng đó và ấn phím F2

C Kích chuột vào đối tượng đó và ấn phím F12

D Tất cả đều sai

Trang 18

Câu 114 Windows: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A ó thể tạo biểu tượng shortcut cho đối tượng tập tin hoặc thư mục ngoài giaodiện hình nền

B Thư mục có thể chứa tập tin hoặc thư mục con bên trong

C My Computer là trình quản lý giao diện hình nền

D Control Panel là trình quản lý hệ thống của hệ điều hành

Câu 115 Windows: Trong Control Panel của hệ điều hành Windows, chức năng Windows Update cho phép bạn:

A Thiết lập tường lửa cho hệ điều hành

B Cài đặt chương trình và ứng dụng

C Cập nhật các bản vá lỗi và phiên bản hệ điều hành

D Hiển thị thông tin về hệ điều hành

Câu 116 Windows: Để nhìn thấy các máy tính trong mạng nội bộ thì nhắp chọn biểu tượng có tên

A Nhắp vào biểu tượng Maximize

B Nhắp vào biểu tượng Restore Down

C Nhắp đúp vào thanh tiêu đề (Title Bar) khi cửa sổ đang thu vừa

D Cả hai cách A và C đều được

Câu 118 Windows: Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai

A Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

B Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

C Bấm nút Power trên hộp máy

D Bấm nút Reset trên hộp máy

Câu 119 Windows: Đặt màn hình máy tính như thế nào là tốt nhất cho mắt bạn

A không có ánh sáng chiếu vào

B không đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

C đối diện với cửa ra vào, cửa số, bóng đèn

Trang 21

Câu 1 Windows: Thao tác làm thay đổi ảnh nền cho Win XP:

A Nhắp phải nền > Properties > Desktop > chọn ảnh

B Nhắp đúp nền > Desktop > chọn ảnh

C Nhắp vào nền > Properties > chọn ảnh

D Nhắp phải nền > Desktop > chọn ảnh

Câu 2 Windows: Phát biểu nào sai dưới đây:

A Folder có thể chứa File và Folder con

B File có thể chứa Folder con

C Chỉ có tối đa 3 cấp Folder

D HĐH là một phần mềm hệ thống

Câu 3 Windows: Thư mục gốc của một ổ đĩa có thể chứa:

A 1 File

B Không hạn chế số File

C Nhiều File, phụ thuộc vào dung lượng đĩa

D Tối đa 100 File

Câu 4 Windows: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

A Ram

B Bộ nhớ ngoài

C Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng

D Tất cả đều sai

Ngày đăng: 10/06/2022, 08:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w