1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Môn thống kê và phân tích dữ liệu đề tài các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TIỂU LUẬN MÔN THỐNG KÊ VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU ĐỀ TÀI: CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN GVHD: TS... Như vậy, các

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TIỂU LUẬN

MÔN THỐNG KÊ VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI:

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA NHÂN VIÊN

GVHD: TS PHẠM VĂN KIÊN

HVTH: PHÙNG THỊ TUYẾT NHUNG

MSHV: 216101098 LỚP : 21.1MBA12

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 02 năm 2022

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN MỞ ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: MÔ HÌNH VÀ BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT 3

1.1 Mô hình khảo sát 3

1.2 Bảng câu hỏi khảo sát 4

1.2.1 Thông tin chung 4

1.2.2 Bảng câu hỏi khảo sát: 5

PHẦN A: Thông tin cá nhân 5

PHẦN B: Các biến quan sát 5

CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU 7

2.1 Phương pháp thu thập dữ liệu 7

2.2 Kết quả dữ liệu thu thập 7

CHƯƠNG II PHÂN TÍCH DỮ LIỆU BẰNG SPSS 8

3.1 Thống kê mô tả 8

3.2 Kiểm định (Crobach’s Alpha) 14

Trang 3

PHẦN MỞ ĐẦU

A LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI:

Theo Rainey (1993), động lực lao động là một khái niệm rất khó có thể nắm bắt và định nghĩa một cách chính xác được Động lực lao động vẫn là một đề tài xuất hiện nhiều trong các cuộc nghiên cứu về hành vi của nhân viên trong tổ chức, mỗi nghiên cứu đều có những quan niệm về động lực lao động theo góc độ riêng của các tác giả nhưng tựu trung lại, có thể kể ra một số quan niệm về động lực lao động như sau:

Maier & Lawler (1973) cho rằng, động lực lao động là sự khát khao và tự nguyện làm việc của mỗi cá nhân (Maier and Lawler, 1973) Nhà nghiên cứu Kreitner (1995) (Kreitner, 1995) (Kreitner and Kinicki, 2009) cho rằng, động lực lao động là một quá trình tâm lý mà nó định hướng cá nhân theo mục đích nhất định Năm 1994, Higgins đưa

ra khái niệm “động lực là lực đẩy từ bên trong cá nhân để đáp ứng các nhu cầu chưa được thỏa mãn”

Như vậy, có thể nói động lực lao động là sự tự nguyện, khát khao, sự cố gắng có định hướng nhằm đạt được mục tiêu của mỗi cá nhân Nói cách khác, một người có động lực lao động sẽ nhận thức được là có một mục tiêu cụ thể phải đạt được và sẽ chỉ đạo nỗ lực của mình để đạt được mục tiêu đó

Theo Wright (2003), động lực lao động được đo lường bởi sự: cố hết sức để hoàn thành công việc dù gặp các khó khăn, sẵn sàng bắt đầu ngày làm việc sớm hoặc ở lại muộn để hoàn thành công việc, thường làm việc chăm chỉ hơn người khác có cùng công việc, làm việc quên thời gian

Như vậy, các định nghĩa của các tác giả nghiên cứu về động lực lao động thì khái niệm động lực lao động bao gồm những khía cạnh sau: (1) Động lực lao động là sự tự nguyện, khát khao làm việc; (2) Động lực lao động là một quá trình tâm lý; (3) Động lực là sự cố gắng để đạt mục tiêu; (4) Động lực lao động là việc tự nguyện, khát khao làm công việc

mà công việc đó giúp người lao động đạt mục tiêu cá nhân Do đó, có thể hiểu “động lực lao động là việc tự nguyện, khát khao, cố gắng làm việc mà công việc đó giúp người lao động đạt mục tiêu cá nhân trong sự phù hợp với mục tiêu của tổ chức”

Trang 4

Chính vì thấy được tầm quan trọng của động lực làm việc đến nhân viên, trong phạm

vi bài tiểu luận này, em chọn đề tài: “Các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên” cho môn học Thống kê và phân tích dữ liệu

Do kiến thức còn hạn chế và thực hiện trong thời gian ngắn nên không thể tránh sai sót, em mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu từ Thầy để bài viết được tốt hơn

Em xin chân thành cảm ơn!

B PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:

Các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong tiểu luận là các phương pháp nghiên cứu lý thuyết liên quan đến khoa học xã hội như:

− Phương pháp phân tích thực chứng: lấy các số liệu chính xác để phân tích

− Phương pháp phân tích, tổng hợp, quy nạp , diễn dịch, giải thích, đánh giá, nhận xét,…

C CẤU TRÚC TIỂU LUẬN:

Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo, nội dung chính của tiểu luận gồm 3 phần:

• PHẦN MỞ ĐẦU

• Chương 1: MÔ HÌNH VÀ BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT

• Chương 3: PHÂN TÍCH DỮ LIỆU BẰNG SPSS

Trang 5

CHƯƠNG 1: MÔ HÌNH VÀ BẢNG CÂU HỎ I KH ẢO SÁT

1.1 Mô hình khảo sát

Trong phạm vi bài tiểu luận này, em đã thu thập dữ liệu và phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến động lực làm việc của nhân viên với các biến quan sát:

• Bản chất công việc

• Lương – Thưởng

• Đào tạo – Thăng tiến

• Phúc lợi

• Điều kiện làm việc

• Cấp trên trực tiếp

• Đồng nghiệp

• Thương hiệu và văn hóa công ty

• Động lực làm việc

Thành mô hình khảo sát như sau:

Phúc lợi

Điều kiện làm việc

Bản chất công việc

Lương – Thưởng

Đào tạo – Thăng tiến

Cấp trên trực tiếp

Đồng nghiệp

Thương hiệu và văn

hóa công ty

ĐỘNG LỰC

LÀM VIỆC

+

Trang 6

1.2 Bảng câu hỏi khảo sát

1.2.1 Thông tin chung

Dữ liệu được thu thập ẩn danh bằng biểu mẫu Google tại link: https://forms.gle/YyG863drD1gKiMFh7

Từ 32 nhân viên đến các doanh nghiệp:

• Công ty Cổ phần Sài GònFood

• Công ty Cổ phần Tập đoàn Thái Tuấn

• Công TNHH Meizan ty CLV

• Công TNHH Wilmar ty Marketing CLV

• Chi nhánh Công ty CALOFIC tại Hiệp Phước, TPHCM

• Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Trang 7

1.2.2 Bảng câu hỏi khảo sát:

PHẦN A: Thông tin cá nhân

Câu 1: Xin anh/ chị vui lòng cho biết giới tính:

1.Nam ☐ 2 Nữ ☐

Câu 2: Xin anh/ chị vui lòng cho biết độ tuổi:

1 18-25 tuổi ☐ 2 25-35 tuổi☐

3 35-45 tuổi ☐ 4 Trên 45 tuổi ☐

Câu 3: Xin anh/ chị vui lòng cho biết thâm niên công tác của anh/chị tại cơ quan:

1 Dưới 1 năm ☐ 2 1-3 năm ☐

3 3-5 năm ☐ 4 Trên 5 năm ☐

Câu 4: Xin anh/ chị vui lòng cho biết lương chính của anh/chị khoảng:

1 Dưới 8 triệu ☐ 2 Từ 8-12 triệu ☐

3 Từ 12-18 triệu ☐ 4 Từ 18-25 triệu ☐

5 Từ 25-35 triệu ☐ 6 Từ 35-45 triệu ☐

7 Trên 45 triệu ☐

PHẦN B: Các biến quan sát

hóa Các biến quan sát

Bản chất công việc Mức độ đồng ý

1 CV1 Công việc của tôi thú vị 1 2 3 4 5

2 CV2 Tôi được ghi nhận trong công việc 1 2 3 4 5

3 CV3 Tôi có quyền hạn tương ứng với trách nhiệm 1 2 3 4 5

4 CV4 Tôi được chủ động trong công việc 1 2 3 4 5

5 CV5 Công việc phù hợp với năng lực cá nhân của tôi 1 2 3 4 5

6 CV6 Tôi biết công việc tôi đang làm đóng góp vào sự

phát triển của công ty 1 2 3 4 5

Lương - thưởng Mức độ đồng ý

7 LT1 Công ty có chính sách trả lương tương xứng với

kết quả làm việc của mỗi cá nhân 1 2 3 4 5

8 LT2 Công ty có chính sách tăng lương hợp lý 1 2 3 4 5

9 LT3 Công ty có chính sách khen thưởng tương xứng 1 2 3 4 5

10 LT4 Thu nhập của nhân viên trong công ty tốt hơn so

với các công ty khác cùng ngành 1 2 3 4 5

Đào tạo thăng tiến- Mức độ đồng ý

11 DT1 Công ty có chính sách thăng tiến rõ ràng 1 2 3 4 5

12 DT2 Công ty tạo cơ hội thăng tiến cho tôi 1 2 3 4 5

Trang 8

13 DT3 Công ty có chính sách đào tạo và phát triển nghề

Phúc lợi Mức độ đồng ý

14 PL1 Công ty có chế độ phúc lợi tốt 1 2 3 4 5

15 PL2 Công ty có chế độ bảo hiểm, xã hội tốt 1 2 3 4 5

16 PL3 Công ty có chính sách hỗ trợ cho tôi và gia đình

Điều kiện làm việc Mức độ đồng ý

17 DK1 Công ty cung cấp đầy đủ dụng cụ làm việc 1 2 3 4 5

18 DK2 Đồng phục làm việc hỗ trợ tốt cho công việc 1 2 3 4 5

19 DK3 Thời gian làm việc phù hợp với tôi 1 2 3 4 5

20 DK4 Tôi được công ty đối tác tôn trọng, hỗ trợ trong

khi làm việc 1 2 3 4 5

Cấp trên trực tiếp Mức độ đồng ý

21 CT1 Cấp trên tôn trọng và tin cậy 1 2 3 4 5

22 CT2 Cấp trên đối xử công bằng, không phân biệt 1 2 3 4 5

23 CT3 Cấp trên tận tình hướng dẫn trong công việc 1 2 3 4 5

24 CT4 Cấp trên ghi nhận sự cố gắng của tôi 1 2 3 4 5

25 CT5 Cấp trên linh hoạt, không cứng nhắc 1 2 3 4 5

26 CT6 Cấp trên tâm lý khi làm việc với tôi 1 2 3 4 5

27 CT7 Cấp trên phải gương mẫu 1 2 3 4 5

Đồng nghiệp Mức độ đồng ý

28 DN1 Đồng nghiệp phối hợp làm việc 1 2 3 4 5

29 DN2 Đồng nghiệp luôn chia sẻ kinh nghiệm làm việc 1 2 3 4 5

30 DN3 Đồng nghiệp của tôi thoải mái, dễ chịu 1 2 3 4 5

31 DN4 Đồng nghiệp của tôi cởi mở, thân thiện 1 2 3 4 5

32 DN5 Đồng nghiệp của tôi không đùn đẩy công việc 1 2 3 4 5

Thương hiệu và văn hoá công ty Mức độ đồng ý

33 TH1 Tôi tự hào về thương hiệu công ty 1 2 3 4 5

34 TH2 Tôi tin tưởng vào tương lai phát triển của công ty 1 2 3 4 5

35 TH3 Tôi hài lòng về văn hoá công ty 1 2 3 4 5

Động lực làm việc Mức độ đồng ý

36 DL1 Tôi luôn cảm thấy hứng thú khi làm công việc

hiện tại 1 2 3 4 5

37 DL2 Tôi thấy được động viên trong công việc 1 2 3 4 5

38 DL3 Tôi thường làm vệc với tâm trạng tốt nhất 1 2 3 4 5

39 DL4 Tôi tự nguyện nâng cao kỹ năng để làm việc tốt

hơn

1 2 3 4 5

40 DL5 Tôi sẵn sàng hy sinh quyền lợi cá nhân để hoàn

thành công việc

1 2 3 4 5

Trang 9

CHƯƠNG 2: THU THẬP DỮ LIỆU

2.1 Phương pháp thu thập dữ liệu

Thu thập qua biểu mẫu google bằng việc tận dụng các mối quan hệ sẵn có

2.2 K t qu d ế ả ữ liệ u thu th ập

Phản hồi về 32 kết quả ẩn danh trong vòng 06 ngày (từ 19 25/01/2022), được kết -xuất từ biểu mẫu google:

Sau đó được nhập liệu vào SPSS để chuẩn bị chạy phân tích

Trang 10

CHƯƠNG I PHÂN TÍCH DỮI LIỆU BẰNG SPSS

3.1 Thống kê mô tả

Thống kê mô tả biến định tính:

Bảng 1: Thống kê mô tả biến giới tính

Gioitinh

Frequency Percent Valid Percent Cumulative

Percent

Valid

Kết quả bảng 1 cho thấy nhóm giới tính nam xuất hiện 11 lần, chiếm 34.4%, trong khi nhóm giới tính nữ xuất hiện 21 lần, chiếm 65.6%

Bảng 2: Thống kê mô tả biến nhóm tuổi

Nhomtuoi

Frequency Percent Valid Percent Cumulative

Percent

Valid

Kết quả bảng 2 cho thấy nhóm tuổi từ 18 25 xuất hiện 11 lần, chiếm 34.4%, trong khi nhóm tuổi -25-35 xuất hiện 16 lần, chiếm 50%, nhóm tuổi 35 45 tuổi xuất hiện 5 lần, chiếm 15.6%

-Bảng 3: Thống kê mô tả biến thâm niên

Thamnien

Frequency Percent Valid Percent Cumulative

Percent

Valid

Kết quả bảng 3 cho thấy nhóm thâm niên làm việc dưới 1 năm xuất hiện 5 lần, chiếm 15.6%, trong khi nhóm thâm niên làm việc từ 1 3 năm xuất hiện 13 lần, chiếm 40.6%, nhóm thâm niên làm việc

Trang 11

-từ 3 5 năm xuất hiện 6 lần, chiếm 18.8%, nhóm thâm niên làm việc trên 5 năm xuất hiện 8 lần, -chiếm 25%

Bảng 4: Thống kê mô tả biến lương chính

Luongchinh

Frequency Percent Valid Percent Cumulative

Percent

Valid

Kết quả bảng 4 cho thấy nhóm lương chính dưới 8 triệu xuất hiện 6 lần, chiếm 18.8%, trong khi nhóm lương chính từ 8 12 triệu xuất hiện 12 lần, chiếm 37.5%, nhóm lương chính từ 12- -18 triệu xuất hiện 8 lần, chiếm 25%, nhóm lương chính từ 18 25 triệu xuất hiện 4 lần, chiếm 12.5%, nhóm -lương chính từ 25 35 triệu xuất hiện 1 lần, chiếm 3.1%, nhóm -lương chính trên 45 triệu xuất hiện 1 -lần, chiếm 3.1%

Có sự chênh lệch giữa các nhóm trong các biến định tính về giới tính, độ tuổi, thâm niên làm việc, lương chính (> 10%) do đây là khảo sát với các đối tượng là bạn bè, người thân của người khảo sát đang trong độ tuổi làm việc, bị giới hạn bởi mẫu khảo sát

Thống kê mô tả biến định lượng

Bảng 5: Thống kê mô tả biến Bản chất công việc:

Descriptive Statistics Bản chất công việc N Minimum Maximum Mean Std Deviation

Ghi nhan trong cong viec

Quyen han trach nhiem

Chu dong trong cong viec

Phu hop nang luc ca nhan

Trang 12

Cong viec co dong gop vao

Kết quả bảng 5 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Bản chất công việc (CV), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 6 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể ở các thang đo CV2 đế n CV6 (t 3.9375-4.0937) Ch ừ ỉ CV1 có giá trị trung bình cộng là 3.7813 chênh lệch nhiều hơn các thang đo còn lại Do vậy không

có sự ất thưở b ng ở các thang đo khác, riêng CV1 thì sẽ tiếp tục theo dõi thêm ở phân tích sau

Bảng 6: Thống kê mô tả biến Lương – Thưởng

Descriptive Statistics

Chinh sach tra luong tuong

Chinh sach tang luong hop

Chinh sach khen thuong

Thu nhap tot hon cty khac

Kết quả bảng 6 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Lương –Thưởng (LT), thì có sự dao động lớn trong câu trả ời, ph n nh ở m l ả ả ức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 4 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể ở tất cả các thang đo LT1 đến LT4 (3.0312-3.6563)

Bảng 7: Thống kê mô tả biến Đào tạo – Thăng tiến

Descriptive Statistics

Chinh sach thang tien ro

Co hoi thang tien ca nhan

Chinh sach dao tao va phat

Trang 13

Kết quả bảng 7 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Đào tạo –Thăng tiến (DT), thì có sự dao động lớn trong câu trả ời, ph n nh ở m l ả ả ức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 3 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể ở tất cả các thang đo DT1 đến DT3 (3.2812-3.4375)

Bảng 8: Thống kê mô tả biến Phúc lợi

Descriptive Statistics

Chinh sach ho tro cho nhan

Kết quả bảng 8 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Phúc lợi (PL), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả

6 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể các thang đo CV1 đế ở n CV2 (từ 3.5938-3.6875) Chỉ PL3 có giá trị trung bình cộng 3.125 chênh lệch nhiều hơn các thang đo còn lại Do vậy không có sự bất thưởng ở các thang đo khác, riêng PL3 thì sẽ tiếp tục theo dõi thêm ở phân tích sau

Bảng 9: Thống kê mô tả biến Điều kiện làm việc

Descriptive Statistics

Day du Dung cu lam viec

Duoc ton trong, ho tro khi

Kết quả bảng 9 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Điều

kiện làm việc DK), thì có sự dao độ( ng lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 6 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể các thang đo DK1,3,4 (từ ở 3.8438-4.0) Chỉ DK2 có giá trị trung bình cộng 3.375 chênh lệch nhiều hơn các thang đo còn lại Do vậy không có sự bất thưởng ở các thang đo khác, riêng DK2 thì sẽ ti p tế ục theo dõi thêm ở phân tích sau

Trang 14

Bảng 10: Thống kê mô tả biến Cấp trên trực tiếp

Descriptive Statistics

Cap tren ton trong, tin cay

Cap tren cong bang, khong

Tan tinh huong dan trong

Cap tren ghi nhan su co

Cap tren linh hoat, khong

Kết quả bảng 10 cho th y trong sấ ố 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Cấp trên trực tiếp (CT), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở thang đo CT2 đến CT6 Riêng CT 1 có sự dao động phản ánh ở ức 2 (KĐY) đế m n mức 5 (RĐY)

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể ở tất cả các thang đo CT1 đến CT7 (3.9375 – 4.125)

Bảng 11: Thống kê mô tả biến Đồng nghiệp

Descriptive Statistics

Dong nghiep phoi hop tot

Dong nghiep chia se kinh

Dong nghiep thoai mai, de

Dong nghiep coi mo, than

Dong nghiep khong dun day

Kết quả bảng 11 cho th y trong sấ ố 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Đồng nghiệp (DN), thì có sự dao động lớn trong câu trả ờ l i, phản ảnh mở ức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY)

Trang 15

ởthang đo DN1,2; phản ánh ở ức 2 (KĐY) đế m n mức 5 (RĐY) ở thang đo DN3,5; phả ảnh mức n ở

3 (ĐY) đến mức 5 (RĐY) ở thang đo DN4

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể các thang đo D ở N1,2,34 (từ 4.0625-4.125) Chỉ DN5

có giá trị trung bình cộng 3.75 chênh lệch nhiều hơn các thang đo còn lại Do vậy không có sự bất thưởng ở các thang đo khác, riêng DN5 thì sẽ ti p tế ục theo dõi thêm ở phân tích sau

Bảng 12: Thống kê mô tả biến Thương hiệu và Văn hóa công ty

Descriptive Statistics

Tu hao ve thuong hieu cong

Tin tuong vao tuong lai phat

Hai long ve van hoa cty

Kết quả bảng 12 cho th y trong sấ ố 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề i v các thang đo của biến Thương hiệu và Văn hóa công ty (TH), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 2 (KĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 3 thang đo

Tuy nhiên, không có sự chênh lệch đáng kể các thang đo ở TH1,2 (từ 3.9688-4.0) Chỉ TH3 có giá trị trung bình cộng 3.75 chênh lệch nhiều hơn các thang đo còn lại Do vậy không có sự ất thưở b ng

ở các thang đo khác, riêng TH3 thì sẽ tiếp tục theo dõi thêm ở phân tích sau

Ngày đăng: 09/06/2022, 18:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHƯƠNG 1: MÔ HÌNH VÀ BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
1 MÔ HÌNH VÀ BẢNG CÂU HỎI KHẢO SÁT (Trang 5)
1.2. Bảng câu hỏi khảo sát - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
1.2. Bảng câu hỏi khảo sát (Trang 6)
1.2.2. Bảng câu hỏi khảo sát: - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
1.2.2. Bảng câu hỏi khảo sát: (Trang 7)
Bảng 1: Thống kê mô tả biến giới tính - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 1 Thống kê mô tả biến giới tính (Trang 10)
Kết quả bảng 1 cho thấy nhóm giới tính nam xuất hiện 11 lần, chiếm 34.4%, trong khi nhóm giới tính nữ xuất hiện 21 lần, chiếm 65.6% - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 1 cho thấy nhóm giới tính nam xuất hiện 11 lần, chiếm 34.4%, trong khi nhóm giới tính nữ xuất hiện 21 lần, chiếm 65.6% (Trang 10)
Kết quả bảng 4 cho thấy nhóm lương chính dưới 8 triệu xuất hiện 6 lần, chiếm 18.8%, trong khi nhóm lương chính từ 8 12 triệu xuất hiện 12 lần, chiếm 37.5%, nhóm lương chính từ 12--18  triệu  xuất hiện 8 lần, chiếm 25%, nhóm lương chính từ 18 25 triệu xuất - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 4 cho thấy nhóm lương chính dưới 8 triệu xuất hiện 6 lần, chiếm 18.8%, trong khi nhóm lương chính từ 8 12 triệu xuất hiện 12 lần, chiếm 37.5%, nhóm lương chính từ 12--18 triệu xuất hiện 8 lần, chiếm 25%, nhóm lương chính từ 18 25 triệu xuất (Trang 11)
Bảng 4: Thống kê mô tả biến lương chính - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 4 Thống kê mô tả biến lương chính (Trang 11)
Kết quả bảng 5 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Bản chất công việc (CV), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đế n mức 5  (RĐY) ở cả 6 thang đo. - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 5 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Bản chất công việc (CV), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đế n mức 5 (RĐY) ở cả 6 thang đo (Trang 12)
Bảng 6: Thống kê mô tả biến Lương – Thưởng - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 6 Thống kê mô tả biến Lương – Thưởng (Trang 12)
Kết quả bảng 7 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Đào tạo –Thăng tiến (DT), thì có sự dao độ ng lớn trong câu trả ời, ph n  nh ở m lả ảức 1 (RKĐY) đến mức 5  (RĐY) ở cả 3 thang đo. - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 7 cho thấy trong số 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Đào tạo –Thăng tiến (DT), thì có sự dao độ ng lớn trong câu trả ời, ph n nh ở m lả ảức 1 (RKĐY) đến mức 5 (RĐY) ở cả 3 thang đo (Trang 13)
Bảng 8: Thống kê mô tả biến Phúc lợi - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 8 Thống kê mô tả biến Phúc lợi (Trang 13)
Kết quả bảng 10 cho t hy trong ấố 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Cấp trên trực tiếp (CT), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đế n mức 5  (RĐY) ở thang đo CT2 đến CT6 - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 10 cho t hy trong ấố 32 người tham gia trả lời câu hỏ ề iv các thang đo của biến Cấp trên trực tiếp (CT), thì có sự dao động lớn trong câu trả lời, phản ảnh ở mức 1 (RKĐY) đế n mức 5 (RĐY) ở thang đo CT2 đến CT6 (Trang 14)
Bảng 10: Thống kê mô tả biến Cấp trên trực tiếp - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 10 Thống kê mô tả biến Cấp trên trực tiếp (Trang 14)
Bảng 12: Thống kê mô tả biến Thương hiệu và Văn hóa công ty - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 12 Thống kê mô tả biến Thương hiệu và Văn hóa công ty (Trang 15)
Bảng 3.2.1: Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Bản chất công việc - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 3.2.1 Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Bản chất công việc (Trang 16)
Kết quả bảng 3.2.1 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.934>0.9) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến B n chảất công việc đều thỏa mãn điều ki n - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 3.2.1 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.934>0.9) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến B n chảất công việc đều thỏa mãn điều ki n (Trang 16)
Kết quả bảng 3.2.3 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.845>0.8) và hệ ố tương s quan cao của các thang đo biến Đào tạ – Phát triển đềo   u thỏa mãn điều ki n - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 3.2.3 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.845>0.8) và hệ ố tương s quan cao của các thang đo biến Đào tạ – Phát triển đềo u thỏa mãn điều ki n (Trang 17)
Bảng 3.2.4: Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Phúc lợi - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 3.2.4 Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Phúc lợi (Trang 17)
Bảng 3.2.6: Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Cấp trên trực tiếp - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
Bảng 3.2.6 Kiểm tra độ tin cậy của thang đo biến Cấp trên trực tiếp (Trang 18)
Kết quả bảng 3.2.5 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.755>0.7) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến Điều kiện làm việc đều thỏa mãn điều ki n - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 3.2.5 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.755>0.7) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến Điều kiện làm việc đều thỏa mãn điều ki n (Trang 18)
Kết quả bảng 3.2.7 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.905>0.9) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến Đồng nghiệp đều thỏa mãn điều ki n - Môn thống kê và phân tích dữ liệu  đề tài   các yếu tố ảnh hưởng đến  động lực làm việc của nhân viên
t quả bảng 3.2.7 cho thấy cả hai điều kiện về hệ số Crobach’s Alpha (0.905>0.9) và hệ ố tương s quan của các thang đo biến Đồng nghiệp đều thỏa mãn điều ki n (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w