Trong đợt thực hiện kế hoạch nhỏ của trường THCS A, khối 6 của trường đã thu được 1035 kg giấy vụn.. Tỉ số phần trăm số giấy vụn mà lớp 6A đã thu được so với khối 6 của trường làm tròn
Trang 1I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Biết x.27159 Số x thích hợp là:
A –5; B 135; C 45; D 45
Câu 2 Kết quả của phép tính 811 của –5 bằng:
A 4055; B 855; C 4011; D 558
Câu 3 Biết –0,75 của a bằng 15 Vậy a là số nào?
A –11,25; B –20; C 30; D 45.
Câu 4 Trong đợt thực hiện kế hoạch nhỏ của trường THCS A, khối 6 của trường đã
thu được 1035 kg giấy vụn Trong đó lớp 6A thu được 105 kg Tỉ số phần trăm số
giấy vụn mà lớp 6A đã thu được so với khối 6 của trường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là:
A 10,1%; B 10, 2%; C 10, 4%; D 10%.
Câu 5 Góc xOt dưới đây có số đo là bao nhiêu độ và là góc nhọn hay góc tù?
A 1500 và là góc nhọn; B 0
30 và là góc nhọn;
C 1500 và là góc tù; D 300 và là góc tù.
Câu 6 Cho hình vẽ biết CD DE 2cm
Trang 2A CE 2cm; B D là trung điểm của EC;
C D nằm giữa hai điểm C và E D D không là trung điểm của EC
Câu 7 Quan sát biểu đồ nhiệt độ trung bình hàng tháng ở một địa phương trong
một năm cho dưới đây và cho biết khoảng thời gian ba tháng nóng nhất trong năm
là khoảng nào?
A Từ tháng 10 đến tháng 12; B Từ tháng 5 đến tháng 7;
C Từ tháng 2 đến tháng 4; D Từ tháng 7 đến tháng 9
Câu 8 Tung hai đồng xu cân đối một số lần ta được kết quả sau:
Sự kiện Hai đồng ngửa Hai đồng sấp Một đồng ngửa, một đồng sấp
Xác suất thực nghiệm của sự kiện hai đồng xu đều sấp là:
Trang 3A 15; B 2650; C 725; D 5014.
B TỰ LUẬN
Bài 1 Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a 34,9 – 31,5 58,8 – 55,4 b
c
12
10
Bài 2 Tìm x.
a x: 2,228,7 –13,5 2
b
c 4 – 3 5x x 14
Bài 3 Bốn thửa ruộng thu hoạch được 15 tấn thóc Thửa thứ nhất thu hoạch
được
7
20 số thóc, thửa thứ hai thu hoạch được 10% số thóc, thửa thứ ba thu hoạch
được
2
5 tổng số thóc thu hoạch của thửa thứ nhất và thửa thứ hai Hỏi thửa thứ tư thu hoạch được bao nhiêu tấn thóc?
Bài 4 Cho điểm O thuộc đường thẳng xy Trên tia Ox lấy điểm M sao cho
4
OM cm Trên tia Oy lấy điểm N sao cho ON 2cm Gọi A, B lần lượt là trung điểm của OM và ON
a Chứng tỏ O nằm giữa A và B ; b Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 5 Tính
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
Trang 4C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN
Bài 1:
a 34,9 – 31,5 58,8 – 55,4 34,9 31,5 58,8 – 55, 4 3,4 3, 4 6,8
b
3 28 6 11 1 5 31 17 1 5
c
9 9 5 5
20 10 46 23
20 9 46 5
9 10 5 23
20.9 46.5
2 2 0 9.10 5.23
d
12
10
4 : 2
: 2
5 2 10 10 10 10
Bài 2 Tìm x.
a x: 2,228,7 –13,5 2
b
Trang 5: 2,2 15,2.2
: 2,2 30, 4
30,4.2,2
x
66,88
x
Vậy x 66,88
c 4 – 3 5x x 14
4 – 3 5x x14
4x 5x14 3
17
x
17
x
Vậy x 17
4 x 100 3
4 x 4 3
4 x 4 3
4 x 4 2
4 x 4
x
Vậy
3 5
x
Bài 3:
Số thóc thửa thứ nhất thu hoạch được là:
7 21 15
204 (tấn)
Số thóc thửa thứ hai thu hoạch được là:
3 15.10%
2
(tấn)
Tổng số thóc thửa thứ nhất và thửa thứ hai thu hoạch được là:
21 3 27
4 2 4 (tấn)
Số thóc thửa thứ ba thu hoạch được là:
27 2 27
4 510 (tấn)
Trang 6Số thóc thửa thứ tư thu hoạch được là:
21 3 27 111 15
Vậy thửa thứ tư thu hoạch được
111
20 tấn thóc.
Bài 4:
a Vì O thuộc đường thẳng xy, mà điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy Nên: điểm O nằm giữa A và B
b Ta có A là trung điểm của OM
OM
OA AM cm
Điểm B là trung điểm của ON
ON
OB BN cm
Theo câu a, điểm O nằm giữa A và B nên AO OB AB
Do đó: AB 2 1 3cm
Vậy AB3cm
Bài 5:
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
Trang 73 3 3 3 3
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
1.4 4.7 7.10 94.97 97.100
S
1.4 1.4 4.7 4.7 7.10 7.10 94.97 94.97 97.100 97.100
S
S
1
100
S
100 1
3
100 100
S
99
100
S
Suy ra:
99 : 3 100
S
99 1
100 3
S
33 100
S
Vậy
33
100
S