Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm a Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây: Bảng
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM NÁCH NÔM XÃ YÊN NAM
ĐƠN VỊ TƯ VẤN : CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI
THẢO NGUYÊN
Duy Tiên, tháng 11 năm 2018
Trang 2KHLCNT Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên
mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thường xuyên
Dự án Dự án đầu tư phát triển hoặc dự toán mua sắm thường xuyên
Trang 3PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Công trình : Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Nách Nôm xã Yên Nam.
Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên
Đơn vị tư vấn : Công ty CP ĐTXD & TM Thảo Nguyên
Trang 4CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY
Duy Tiên, ngày 19 tháng 11 năm 2018
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Thuộc công trình: Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm
bơm Nách Nôm xã Yên Nam Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên.
Căn cứ hợp đồng số 33/2018/HĐ-TV ngày 19/10/2018 giữa Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên và Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên về việc thuê đơn vị tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu số 2: Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) công trình : Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Nách Nôm xã Yên Nam.
Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ chuyên gia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày 09/11/2018 đến ngày 19/11/2018 Kết quả đánh giá HSDT gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung như sau
I THÔNG TIN CƠ BẢN
1 Giới thiệu chung về dự án, gói thầu
a) Phần này nêu khái quát về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thực hiện gói thầu:
- Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên.
- Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên.
- Tên công trình và tóm tắt thông tin về công trình:
+ Tên công trình: Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm
Nách Nôm xã Yên Nam.
+ Địa điểm xây dựng: Xã Yên Nam, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
+ Quy mô đầu tư: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV
+ Tổng mức đầu tư: 9.995.948.000 đồng.
+ Nguồn vốn: Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
+ Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án
+ Thời gian thực hiện dự án: Năm 2018 - 2019.
Trang 5- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu: Gói thầu 02 xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) công trình: Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Nách Nôm xã Yên Nam
+ Mục tiêu đầu tư: Đảm bảo tưới tiêu cho diện tích đất nông nghiệp do kênh phụ trách; Tạo điều kiện đi lại thuận lợi cho nhân dân, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân.
+ Tóm tắt gói thầu:
1.1 Kiên cố hóa kênh:
* Đoạn 1: Đoạn kênh có chiều dài là 1.242m, mặt cắt hình thang Chều rộng đáy kênh Bđáy=1m Chiều cao kênh H=1,4m Hệ số mái kênh m=1,25 Độ dốc đáy kênh iđáy=0,00005 Hệ số nhám n=0,017 Đáy kênh đổ bê tông cốt thép mác 200# đá (1x2)cm dày 10cm trên lớp nilon chống mất nước bê tông và lớp đệm cát đen dày 40cm Mái kênh đổ bê tông cốt thép mác 200# đá (1x2)cm dày 10cm trên lớp vữa lót mác 100# dày 3cm.
* Đoạn 2: Có chiều dài 10m, mặt cắt kênh hình thang kết hợp hình chữ nhật Chiều rộng trung bình đáy kênh Bđáy=1,97m Chiều cao trung bình H=2,75m trong đó đoạn tường cao 1,45m, đoạn đáy hình thang cao 1,3m Hệ số mái kênh m=1,5 Độ dốc đáy kênh iđáy=0,00005 Hệ số nhám n=0,017 Đáy kênh đổ bê tông cốt thép mác 200#
đá (1x2)cm dày 10cm trên lớp nilon chống mất nước bê tông và lớp đệm cát dày 40cm Mái kênh đổ bê tông cốt thép mác 200# đá (1x2)cm dày 10cm trên lớp vữa lót mác 100# dày 3cm Tường chắn đất bê tông cốt thép mác 250# đá (1x2)cm trên lớp nilon chống mất nước bê tông.
- Cọc tiêu: Theo chiều dọc tuyến đường bố trí cọc tiêu 2 bên lề đường với khoảng cách 10m/1 cọc Móng cọc tiêu đổ bê tông mác 250# đá (1x2)cm Cọc tiêu kích thước (15x15x125)cm bằng bê tông cốt thép mác 250# đá (1x2)cm sơn 2 lớp.
1.3 Công trình trên kênh:
* Cống trên kênh:
Trang 6- Xây mới 04 cống hộp trên kênh có kích thước (1,2x1,4)m tại K0+220, K0+408, K0+468, K0+801.
- Kết cấu công trình trên kênh: Móng cống gia cố bằng đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ cọc 25 cọc/m2 Đáy cống đổ bê tông cốt thép mác 250# đá (1x2)cm dày 30cm trên lớp bê tông lót mác 100# đá (4x6)cm dày 10cm Tường cống, trần cống đổ bê tông cốt thép mác 250# đá (1x2)cm.
- Kết cấu cống bờ kênh: Móng cống gia cố bằng đóng cọc tre dài 2,5m, mật độc
25 cọc/m2 Đáy cống mác 250# đá (1x2)cm dày 30cm trên lớp bê tông lót mác 100#
đá (4x6)cm Cống sử dụng cống tròn bê tông cốt thép mác 250# đá (1x2)cm Tường đầu, tường cánh bê tông mác 250# đá (1x2)cm.
- Nội dung của gói thầu được phê duyệt trong KHLCNT.
+ Giá gói thầu: 8.800.792.000 đồng.
+ Phương thức lựa chọn nhà thầu: 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ.
+ Hình thức LCNT: Đấu thầu rộng rãi trong nước.
+ Loại hợp đồng: Trọn gói.
+ Thời gian tổ chức LCNT: Quý IV /2018;
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày
+ Nguồn vốn: Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
- Một số mốc thời gian chính trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:
ST
1 Phê duyệt báo cáo KT-KT xây
dựng công trình.
Quyết định số 3751/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của Chủ tịch UBND huyện Duy Tiên
2 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà
thầu công trình.
Quyết định số 3783/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 của Chủ tịch UBND huyện Duy Tiên
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu thực hiện công việc tư vấn
Quyết định số 105/QĐ-BQLDA ngày 19/10/2018 của Ban quản lý dự án đầu
Trang 7lập HSMT, đánh giá HSDT tư xây dựng huyện Duy Tiên.
3
Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói
thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả
chi phí hạng mục chung)
Quyết định số 108/QĐ-BQLDA ngày 24/10/2018 của Ban quản lý dự án đầu
tư xây dựng huyện Duy Tiên.
4 Thông báo mời thầu (Trên báo
đấu thầu) Báo đấu thầu số 203 ngày 24/10/2018
5 Phát hành hồ sơ mời thầu Ngày 29 tháng 10 năm 2018
6 Đóng thầu 08h30' ngày 09 tháng 11 năm 2018
7 Mở thầu 09h00' ngày 09 tháng 11 năm 2018
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.
b) Danh sách nhà thầu mua HSMT từ bên mời thầu:
1 Công ty TNHH cổ phần đầu tư
3 Công ty CP đầu tư phát triển và
xây dựng Thăng Long
Tiểu khu Bình Thắng, TT.Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
c, Danh sách các nhà thầu nộp HSDT.
1 Công ty TNHH cổ phần đầu tư
3 Công ty CP đầu tư phát triển và
xây dựng Thăng Long
Tiểu khu Bình Thắng, TT.Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
2 Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
- Căn cứ hợp đồng số 33/2018/HĐ-TV ngày 19/10/2018 giữa Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên và Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và thương mại Thảo Nguyên về việc thuê đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thuộc công trình: Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Nách Nôm xã Yên Nam.
Trang 8- Tổ chuyên gia được Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương Mại Thảo Nguyên thành lập theo Quyết định số 30/QĐ-TVĐT ngày 19/10/ 2018 để thực hiện đánh giá HSDT thuộc công trình: Cải tạo kiên cố hóa, chống sạt lở bờ kênh dẫn vào bể hút trạm bơm Nách Nôm xã Yên Nam.
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Bảng số 1 ST
Chức vụ, vị trí trong
1 Lưu Đình Phương Tổ trưởng Tổng hợp, kiểm tra và tham gia lập báo cáo
đánh giá HSDT
2 Đậu Tiến Dũng Tổ viên Tham gia lập báo cáo đánh giá HSDT
3 Nguyễn Phi Thắng Tổ viên Tham gia lập báo cáo đánh giá HSDT
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
- Tổ chuyên gia tiến hành đánh giá HSDT theo nhóm, sau khi các chuyên gia hoàn thành đánh giá HSDT thì Tổ chuyên gia tiến hành họp lấy ý kiến tổng kết và đi đến thống nhất kết quả đánh giá chung Trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặc một số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại thì Tổ chuyên gia tiến hành thảo luận để đề nghị thành viên đó đánh giá lại hoặc nếu thành viên đó bảo lưu ý kiến thì không sử dụng kết quả đánh giá của thành viên đó để tổng hợp vào kết quả đánh giá chung.
Đính kèm theo báo cáo này là bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng cá nhân
có liên quan.
II KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSDT
1 Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp
Căn cứ vào kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp của HSDT do Bên mời thầu thực hiện, kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản
chụp được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2 ST
Nội dung không thống
1 Công ty TNHH cổ phần đầu tư
Trang 9bản gốc, bản chụp của các nhà thầu đều thống nhất
3 Công ty CP đầu tư phát triển và
2 Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 3 dưới đây:
Bảng số 3 ST
3 Công ty CP đầu tư phát triển và
b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ: Không có
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Không có
Đính kèm theo báo cáo này: Bản kiểm tra tính hợp lệ; Bảng đánh giá tính hợp
lệ của từng HSDT theo thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
3 Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu kết quả
đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:
Bảng số 4 ST
Kết luận (Đạt, không đạt) Ghi chú
1 Công ty TNHH cổ phần đầu tư và xây
3 Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và
kinh nghiệm nêu trong HSMT
* Nhà thầu: Công ty TNHH cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
Trang 10Nhân sự: Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2, khoản 2.2, điểm
a;
+ Nhà thầu đề xuất ông Nguyễn Cao Cường là cán bộ kỹ thuật công trình có bằng tốt nghiệp là Xây dựng dân dụng, không đáp ứng HSMT là Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.
+ Nhà thầu đề xuất ông Phạm Văn Khoa là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp có bằng tốt nghiệp là công nghệ kỹ thuật xây dựng, không phải bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường.
Thiết bị thi công: Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2, khoản
2.2, điểm b;
Các thiết bị nhà thầu kê khai thuộc sở hữu nhà thầu nhưng không có thông số, hóa đơn của thiết bị: Đầm bàn, đầm dùi, máy cắt uốn cốt thép, máy hàn, máy đào,máy trộn bê tông, máy trộn vữa, máy thủy bình;
Nhà thầu đề xuất thiếu số lượng thiết bị thi công: 01 máy đào dung tích gầu
≤0,8m3; 01 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn; 01 Lu rung ≥ 25 tấn; 01 Máy cắt uốn sắt ≥ 2KW;
02 Máy đầm dùi ≥1,5KW; 02 Đầm bàn ≥ 1,5KW; 01 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ.
* Nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long.
Nhân sự: Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2, khoản 2.2, điểm
a;
+ Nhà thầu đề xuất ông Nguyễn Văn Năm là chỉ huy trưởng công trường nhưng bằng đại học là Kỹ thuật công trình xây dựng, không đáp ứng HSMT là Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.
+ Nhà thầu đề xuất ông Phạm Văn Thắng là cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ,
an toàn vệ sinh môi trường nhưng không có văn bằng chứng kèm theo.
Thiết bị thi công: Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương III, mục 2, khoản
2.2, điểm b;
+ Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3: Nhà thầu kê khai thiết bị là máy đào DOOSAN DX300LC, nhưng hóa đơn và thông số là máy đào KOMATSU PC120-6E + Nhà thầu đề xuất các thiết bị thuộc chủ sở hữu nhưng không có thông số, hóa đơn của các thiết bị: Máy ủi≤ 110CV , Lu rung ≥ 25 tấn, Máy trộn vữa ≥ 80 lít, Máy cắt uốn sắt ≥ 2KW, Máy đầm dùi ≥1,5KW, Đầm bàn ≥ 1,5KW, Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ, Máy bơm nước ≥ 20CV.
+ Nhà thầu đề xuất các thiết bị đi thuê nhưng không có thông số, hóa đơn của các thiết bị: Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn.
Trang 11c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (nếu có): Không có
4 Kết quả đánh giá về kỹ thuật
a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT , kết quả đánh giá về kỹ thuật
được tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây:
Bảng số 5 ST
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trong HSMT (kể cả khi đã làm rõ HSDT): Không có
5 Kết quả đánh giá về tài chính
Trên cơ sở đánh giá về tài chính của từng HSDT, kết quả đánh giá về tài chính được
tổng hợp theo Bảng số 6 dưới đây:
Bảng số 6
1 Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu
không tính giá trị giảm giá (nếu có)) 8.781.533.000 đồng
6 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh
sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) 8.781.533.000 đồng
7 Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT
8
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
(nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)
8.781.533.000 đồng
Trang 12Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính của từng HSDT theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT
6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng
hợp theo Bảng số 7 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 7
Nhà thầu Công ty cổ
phần đầu
tư và xây dựng số 6
Công ty TNHH Hải Vượng
Công ty CP Đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
1 Kết quả đánh giá tính hợp
lệ của HSDT Đạt Đạt Đạt
2 Kết quả đánh giá về năng
lực và kinh nghiệm Không đạt Đạt Không đạt
Giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá
trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng
tiền chung (nếu có) và tính
ưu đãi (nếu có)
III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSDT, tổ chuyên gia có kết luận và kiến nghị như sau:
1 Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu:
thứ tự xếp hạng nhà thầu
Ghi chú
1 Công ty TNHH Hải Vượng
+ Địa chỉ: Tiểu khu Bình Thắng, TT Bình Mỹ,
huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
+ Giá dự thầu: 8.781.533.000 đồng
+ Giảm giá: 0 đồng
1
Trang 13+ Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
trừ giá trị giảm giá: 8.781.533.000 đồng
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày
2 Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:
- Về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch: Quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu của Bên mời thầu đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch theo quy định của Pháp luật hiện hành về đấu thầu Đề nghị bên mời thầu tổ chức thương thảo hợp đồng Công
ty TNHH Hải Vượng theo quy định của pháp luật.
- Về tính hiệu quả kinh tế: Giá dự thầu của nhà thầu được xếp hạng nhỏ hơn giá
gói thầu được duyệt.
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 14PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
I Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
1 Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng chỉ
hành nghề hoạt động đấu thầu của các thành viên
trong tổ chuyên gia (bản chụp)
II Tổ chức lựa chọn nhà thầu
7 Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu Báo đấu thầu số 203 ngày
24/10/2018
8 Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT Biên bản nhận HSDT
14 Bản đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng HSDT
15 Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
16 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính của
từng nhà thầu
17 Các tài liệu khác có liên quan
Trang 15KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
4 Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có) Không ủy
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 16KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH Hải Vượng
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
4 Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có) Không ủy
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 17KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
4 Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có) Không ủy
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khác thuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu.
x
Trang 18ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú Đáp
ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên
trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 19ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH Hải Vượng
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú Đáp
ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu chính
(nhà thầu độc lập hoặc thành viên
trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 20ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú
Đáp ứng
Không đáp ứng
3
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại Mục
18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
theo quy định tại Mục 19.2 CDNT x
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc thành
viên trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Không liên danh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
Trang 21ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 6
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
ST
Nhà thầu độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
3 Các yêu cầu về tài chính
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu
Không áp dụng
Đạt
Trang 22minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
cầu này cầu này
Doanh thu bình quân hàng năm
từ hoạt động xây dựng tối thiểu
là 13.201.188.000 VNĐ, trong vòng 03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương
Không áp dụng
Đạt
Trang 23thực hiện hợp
đồng xây lắp
bộ hoặc hoàn thành phần lớn với
tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.160.554.400 đồng.
ứng với phần công việc đảm nhận)
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
nghiệp đại học chuyên ngành
xây dựng công trình thủy lợi (có
bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Đã làm chỉ huy trưởng
công trường ít nhất 01 công trình
có tính chất kỹ thuật tương tự.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công
Không áp dụng
Không Đạt
Trang 24bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực XD công trình thủy lợi
từ 03 năm trở lên.
việc đảm nhận)
(có bản sao chứng thực văn
bằng minh chứng kèm theo).
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường từ 03 năm trở lên.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Không Đạt
2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Kê khai thông
tin chi tiết về
các thiết bị thi
công chủ yếu
dự kiến huy
động để thực
hiện gói thầu
1 Máy đào dung tích gầu
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Không đạt
Trang 25TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 26ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH Hải Vượng
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
ST
Nhà thầu độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
3 Các yêu cầu về tài chính
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu
Không áp dụng
Đạt
Trang 27Doanh thu bình quân hàng năm
từ hoạt động xây dựng tối thiểu
là 13.201.188.000 VNĐ, trong vòng 03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương
Không áp dụng
Đạt
Trang 28thực hiện hợp
đồng xây lắp
bộ hoặc hoàn thành phần lớn với
tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.160.554.400 đồng.
ứng với phần công việc đảm nhận)
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
nghiệp đại học chuyên ngành
xây dựng công trình thủy lợi (có
bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Đã làm chỉ huy trưởng
công trường ít nhất 01 công trình
có tính chất kỹ thuật tương tự.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với
Không áp dụng
Đạt
Trang 29môi trường
bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực XD công trình thủy lợi
từ 03 năm trở lên.
phần công việc đảm nhận)
(có bản sao chứng thực văn
bằng minh chứng kèm theo).
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường từ 03 năm trở lên.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Kê khai thông
tin chi tiết về
các thiết bị thi
công chủ yếu
dự kiến huy
động để thực
hiện gói thầu
1 Máy đào dung tích gầu
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Đạt
Trang 30TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 31ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
HSDT của nhà thầu: Công ty CP đầu tư phát triển và xây dựng Thăng Long
Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
ST
Nhà thầu độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ).
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Đạt
3 Các yêu cầu về tài chính
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu
Không áp dụng
Đạt
Trang 32Doanh thu bình quân hàng năm
từ hoạt động xây dựng tối thiểu
là 13.201.188.000 VNĐ, trong vòng 03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương
Không áp dụng
Đạt
Trang 33thực hiện hợp
đồng xây lắp
bộ hoặc hoàn thành phần lớn với
tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 (có hợp đồng công chứng kèm theo), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng hoặc lớn hơn 6.160.554.400 đồng.
ứng với phần công việc đảm nhận)
B Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
nghiệp đại học chuyên ngành
xây dựng công trình thủy lợi (có
bản sao chứng thực văn bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Đã làm chỉ huy trưởng
công trường ít nhất 01 công trình
có tính chất kỹ thuật tương tự.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Không áp dụng
Không Đạt
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với
Không áp dụng
Không Đạt
Trang 34môi trường
bằng minh chứng kèm theo)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực XD công trình thủy lợi
từ 03 năm trở lên.
phần công việc đảm nhận)
(có bản sao chứng thực văn
bằng minh chứng kèm theo).
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 03 năm): Có kinh nghiệm trong
lĩnh vực xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng cầu đường từ 03 năm trở lên.
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng Đạt
2 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Kê khai thông
tin chi tiết về
các thiết bị thi
công chủ yếu
dự kiến huy
động để thực
hiện gói thầu
1 Máy đào dung tích gầu
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)
Không áp dụng
Đạt
Trang 35TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU