Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổn
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
BẮC ĐOẠN TỪ KHU DÂN CƯ XÃ MỘC BẮC ĐẾN UBND
XÃ MỘC BẮC, HUYỆN DUY TIÊN
ĐƠN VỊ TƯ VẤN : CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI
THẢO NGUYÊN
Duy Tiên, tháng 12 năm 2018
Trang 2Chủ đầu tư Chủ đầu tư đối với gói thầu thuộc dự án đầu tư phát triển, bên
mời thầu đối với gói thầu thuộc dự toán mua sắm thườngxuyên
Trang 3PHẦN I:
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Công trình : Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắc đoạn từ khu dân
cư xã Mộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên
Đơn vị tư vấn : Công ty CP ĐTXD & TM Thảo Nguyên
Trang 4CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY
Duy Tiên, ngày 03 tháng 12 năm 2018
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu số 02 : Xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Thuộc công trình: Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắc đoạn từ
khu dân cư xã Mộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
Kính gửi: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên.
Căn cứ hợp đồng số 38/2018/HĐ-TV ngày 01/11/2018 giữa Ban quản lý dự ánđầu tư xây dựng huyện Duy Tiên và Công ty CP đầu tư xây dựng và thương mại ThảoNguyên về việc thuê đơn vị tư vấn Lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu thuộccông trình: Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắc đoạn từ khu dân cư xãMộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ chuyêngia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày 22/11/2018 đến ngày03/12/2018 Kết quả đánh giá HSDT gói thầu nêu trên được tổng hợp theo các nộidung như sau:
I THÔNG TIN CƠ BẢN
1 Giới thiệu chung về dự án, gói thầu
a) Phần này nêu khái quát về dự án, gói thầu và các văn bản pháp lý là cơ sở để thựchiện gói thầu:
- Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên
- Bên mời thầu : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Duy Tiên
- Tên công trình và tóm tắt thông tin về công trình:
+ Tên công trình: Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắc đoạn từkhu dân cư xã Mộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
+ Địa điểm xây dựng: Xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
+ Quy mô đầu tư: Công trình giao thông, Cấp IV
+ Tổng mức đầu tư: 9.968.115.000 đồng.
+ Nguồn vốn: Vốn chương trình mục tiêu quốc gia, vốn ngân sách huyện và cácnguồn vốn khác
Trang 5+ Thời gian thực hiện dự án: Năm 2018 - 2019.
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu: Gói thầu 02 xây lắp (bao gồm cả chi phíhạng mục chung) công trình: Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắcđoạn từ khu dân cư xã Mộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
+ Mục tiêu đầu tư: Tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại, giao thương cho nhândân 2 xã Mộc Nam và Mộc Bắc, đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến đường, đảmbảo vệ sinh môi trường, góp phần phát triển kinh tế - xã hội của khu vực
* Trắc dọc tuyến: Cao độ tim tuyến trên cơ sở đường cũ được thiết kế nâng cao,vuốt dọc nhằm tạo êm thuận và đảm bảo cường độ mặt đường
* Trắc ngang tuyến:
- Tuyến chính: Chiều rộng nền đường Bnền=7,5m Chiều rộng mặt đườngBmặt=5,5m Chiều rộng lề dường Blề=2x1,0=2,0m Độ dốc ngang mặt đường imặt=2%
Độ dốc ngang lề phải ilề=4% Độ dốc mái đắp m=1/1,5
- Tuyến nhánh: Chiều rộng nền đường Bnền = 5,5m Chiều rộng mặt đườngBmặt=3,5m Chiều rộng lề đường Blề=2x1,0=2,0m Độ dốc ngang mặt đường imặt=2%
Độ dốc ngang lề phải ilề=4% Độ dốc mái đắp m=1/1,5
* Kết cấu nền, lề đường: Phạm vi đất đắp mở rộng nền, mặt đường trước khi đắp
được đánh cấp và đào lớp đất không thích hợp dày 30 – 50cm, hoàn trả bằng vật liệu
đá lẫn đất đầm chặt K95
* Kết cấu áo đường:
- Tuyến chính: Mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2trên lớp cấp phối đá dăm têu chuẩn dày 14cm, lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm vàlớp khuôn đường đất lẫn đá đầm chặt K95 dày 30cm
- Tuyến nhánh: Mặt đường đổ bê tông mác 250# đá (2x4)cm dày 20cm trên lớpgiấy dầu ngăn cách, lớp cấp phối đá dăm dày 15cm và lớp khuôn đường đất lẫn đáđầm chặt K98 dày 30cm
Trang 6* Đường ngang: Tại những vị trí giao cắt được vuốt nhập êm thuận vào tuyếnđường đang khai thác.
* Kè gia cố taluy:
- Tuyến chính: Bên phải tuyến từ Km0+4,07 đến Km0+73,12 dài 68m tiến hànhxây tường kè bằng đá hộc nhằm hạn chế thu hẹp dòng kênh, Móng kè gia cố bằngđóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đệm đá dăm dày 10cm và xây móng bằng đáhộc, vữa xi măng mác 75# dày 50cm Tường kè xây đá hộc, vữa xi măng mác 75#
- Bên phải tuyến từ Km0+80,34 đến Km+646,52 dài 554,12m tiến hành kè gia cốtaluy bằng đá hộc Móng kè gia cố bằng đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2.Chân khay xây đá hộc, vữa xi măng mác 75# trên lớp đệm đá dăm dày 10cm Mái kèxây đá hộc, vữa xi măng mác 75# dày 30cm trên lớp đệm đá dăm dày 10cm
* Hệ thống thoát nước ngang: Trên tuyến chính bố trí 01 cống tròn D500 tạiKm0+87,54 và 02 cống tròn D750 tại Km0+646,52 và Km0+528,52,
- Kết cấu cống: Móng cống gia cố bằng đóng cọc tre dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2,đệm đá dăm dày 10cm và xây móng cống bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75# dày30cm Ống cống tròn bê tông cốt thép đúc sẵn mác 200# đá (1x2)cm dày 8cm Mối nốicống xây cuốn gạch block, vữa xi măng mác 75# Sân cống, tường đầu, tường cánhxây đá hộc, vữa xi măng mác 75#
* Hệ thống cọc tiêu: Cọc tiêu được bố trí với khoảng cách 5m/1 cọc đối vớiđường cong, 10m/1 cọc đối với đường thẳng Móng cọc tiêu kích thước (36x26x75)cm
đổ bê tông tại chỗ mác 150# đá (12)cm Cọc tiêu kích thước (15x15x123)cm bằng bêtông cốt thép đúc sẵn mác 200# đá (1x2)cm và được sơn 2 lớp (riêng lớp ngoài cùngđược sơn phản quang)
- Nội dung của gói thầu được phê duyệt trong KHLCNT
+ Giá gói thầu: 8.613.139.000 đồng
+ Phương thức lựa chọn nhà thầu: 1 giai đoạn, 1 túi hồ sơ
+ Hình thức LCNT: Đấu thầu rộng rãi trong nước
+ Loại hợp đồng: Trọn gói
+ Thời gian tổ chức LCNT: Quý IV /2018;
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày
+ Nguồn vốn: Vốn chương trình mục tiêu quốc gai, vốn ngân sách huyện và cácnguồn vốn khác
- Một số mốc thời gian chính trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:
Trang 71
Phê duyệt báo cáo KT-KT và Kế
hoạch lựa chọn nhà thầu công
trình
Quyết định số 3994/QĐ-UBND ngày30/10/2018 của Chủ tịch UBND huyệnDuy Tiên
2
Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà
thầu gói thầu số 01: Lập HSMT,
Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói
thầu số 02: Xây lắp (bao gồm cả
chi phí hạng mục chung)
Quyết định số 123/QĐ-BQLDA ngày07/11/2018 của Ban quản lý dự án đầu
tư xây dựng huyện Duy Tiên
4 Thông báo mời thầu (Trên báo
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm (bản chụp) báo cáo này.b) Danh sách nhà thầu mua HSMT từ bên mời thầu:
3 Công ty TNHH Sông Châu Xã Châu Giang, huyện
Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Trang 82 Tổ chuyên gia
a) Cơ sở pháp lý thành lập tổ chuyên gia:
- Căn cứ hợp đồng số 38/2018/HĐ-TV ngày 01/11/2018 giữa Ban quản lý dự ánđầu tư xây dựng huyện Duy Tiên và Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và thương mạiThảo Nguyên về việc thuê đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT thuộc công trình:Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắc đoạn từ khu dân cư xã Mộc Bắcđến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
- Tổ chuyên gia được Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Thương Mại ThảoNguyên thành lập theo Quyết định số 32/QĐ-TVĐT ngày 01/11/2018 để thực hiệnđánh giá HSDT thuộc công trình: Xây dựng tuyến đường liên xã Mộc Nam - Mộc Bắcđoạn từ khu dân cư xã Mộc Bắc đến UBND xã Mộc Bắc, huyện Duy Tiên
b) Thành phần tổ chuyên gia:
Bảng số 1 ST
Chức vụ, vị trí trong
tổ chuyên gia Phân công công việc
1 Lưu Đình Phương Tổ trưởng Tổng hợp, kiểm tra vàtham gia lập báo cáo
đánh giá HSDT
2 Đậu Tiến Dũng Tổ viên Tham gia lập báo cáođánh giá HSDT
3 Nguyễn Phi Thắng Tổ viên Tham gia lập báo cáođánh giá HSDT
c) Cách thức làm việc của tổ chuyên gia:
- Tổ chuyên gia tiến hành đánh giá HSDT theo nhóm, sau khi các chuyên giahoàn thành đánh giá HSDT thì Tổ chuyên gia tiến hành họp lấy ý kiến tổng kết và điđến thống nhất kết quả đánh giá chung Trường hợp trong tổ chuyên gia có một hoặcmột số thành viên có đánh giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại thì Tổchuyên gia tiến hành thảo luận để đề nghị thành viên đó đánh giá lại hoặc nếu thànhviên đó bảo lưu ý kiến thì không sử dụng kết quả đánh giá của thành viên đó để tổnghợp vào kết quả đánh giá chung
Đính kèm theo báo cáo này là bản chụp chứng chỉ về đấu thầu của từng cá nhân
có liên quan.
II KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HSDT
1 Kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản chụp.
Trang 9Căn cứ vào kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và các bản chụp củaHSDT do Bên mời thầu thực hiện, kết quả kiểm tra sự thống nhất giữa bản gốc và bản
chụp được tổng hợp theo Bảng số 2 dưới đây:
Bảng số 2 ST
2 Công ty CP phát triển công
2 Kết quả kiểm tra và đánh giá tính hợp lệ của HSDT
Trên cơ sở kiểm tra tính hợp lệ của HSDT và đánh giá về tính hợp lệ của từng
HSDT kết quả đánh giá về tính hợp lệ của từng HSDT được tổng hợp theo Bảng số 3
dưới đây:
Bảng số 3 ST
2 Công ty CP phát triển côngnghệ xây dựng Nam Hà Đạt
b) Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ: Không
c) Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
Không có
Đính kèm theo báo cáo này: Bản kiểm tra tính hợp lệ; Bảng đánh giá tính hợp lệ của từng HSDT theo thông tư 23/2015/TT-BKHĐT
3 Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
a) Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu kết quả đánh giá
nội dung này được tổng hợp theo Bảng số 4 dưới đây:
Bảng số 4 ST
Kết luận (Đạt, không đạt) Ghi chú
Trang 101 Công ty TNHH TMDV và XD Hoàng
2 Công ty CP phát triển công nghệ xây dựngNam Hà Đạt
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinhnghiệm nêu trong HSMT
* Nhà thầu Công ty TNHH TMDV và XD Hoàng Hiệp
Năng lực tài chính và kinh nghiệm : Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương
III, mục 2, khoản 2.1, khoản 2.2:
Nhà thầu không ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểumẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quyđịnh tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT:
- Không có bản kê khai tình hình thông tin kiện tụng trong 03 năm gần nhất
- Không có bản kê khai hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ trong 03 nămgần nhất
- HSMT yêu cầu Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất là năm 2015, 2016, 2017.Nhưng nhà thầu lại nộp báo cáo tài chính năm 2014, 2015, 2016
- Tất cả các báo cáo tài chính đều không có chữ ký của người lập biểu, kế toántrưởng, giám đốc
- Nhà thầu không kê khai hợp đồng tương tự
- Nhà thầu kê khai 03 nhân sự chủ chốt, yêu cầu trong HSMT là 04 nhân sự chủchốt Thiếu bản lý lịch chuyên môn và bản kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủchốt là cán bộ thi công trực tiếp
- Nhà thầu không kê khai thông tin của các thiết bị tham gia thi công gói thầutheo quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
- Nhà thầu nộp Đề xuất kỹ thuật nhưng không mô tả cụ thể phương pháp thựchiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện
* Nhà thầu Công ty TNHH Sông Châu
Năng lực tài chính và kinh nghiệm: Không đáp ứng yêu cầu HSMT tại Chương
III, mục 2, khoản 2.1, khoản 2.2:
Nhà thầu không ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểumẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quyđịnh tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT:
Trang 11- Không có bản kê khai tình hình thông tin kiện tụng trong 03 năm gần nhất.
- Không có bản kê khai hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ trong 03 nămgần nhất
- Nhà thầu không kê khai đề xuất nhân sự chủ chốt tham gia thi công, không đápứng yêu cầu trong HSMT
- Nhà thầu không kê khai thông tin của các thiết bị tham gia thi công gói thầutheo quy định tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
c) Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhàthầu (nếu có): Không có
4 Kết quả đánh giá về kỹ thuật
a) Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT , kết quả đánh giá về kỹ thuật được
tổng hợp theo Bảng số 5 dưới đây:
Bảng số 5 ST
1 Công ty CP phát triển công nghệ xây
b) Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu trongHSMT (kể cả khi đã làm rõ HSDT): Không có
5 Kết quả đánh giá về tài chính
Trên cơ sở đánh giá về tài chính của từng HSDT, kết quả đánh giá về tài chính được
tổng hợp theo Bảng số 6 dưới đây:
Bảng số 6
xây dựng Nam Hà
1 Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu
không tính giá trị giảm giá (nếu có)) 8.599.456.000 đồng
6 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh
sai lệch trừ giá trị giảm giá (nếu có) 8.599.456.000 đồng
7 Tỷ giá quy đổi quy định trong HSMT
Trang 12STT Nội dung Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà
8
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai
lệch, trừ giá trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng tiền chung
(nếu có) và tính ưu đãi (nếu có)
8.599.456.000 đồng
Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch; Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính của từng HSDT theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT
6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được tổng
hợp theo Bảng số 7 với các nội dung cơ bản như sau:
Bảng số 7
Nhà thầu Công ty TNHH
TMDV và XD Hoàng Hiệp
Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà
Công ty TNHH Sông Châu
Giá dự thầu sau sửa lỗi,
hiệu chỉnh sai lệch, trừ giá
trị giảm giá (nếu có),
chuyển đổi về một đồng
tiền chung (nếu có) và tính
ưu đãi (nếu có)
Trang 13III KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở đánh giá HSDT, tổ chuyên gia có kết luận và kiến nghị như sau:
1 Danh sách nhà thầu được xem xét, xếp hạng và thứ tự xếp hạng nhà thầu:
thứ tự xếp hạng nhà thầu
+ Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
trừ giá trị giảm giá: 8.599.456.000 đồng
+ Thời gian thực hiện hợp đồng: 360 ngày
1
2 Nhận xét về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu:
- Về tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch: Quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu
của bên mời thầu đảm bảo cạnh tranh, công bằng, minh bạch theo quy định của Phápluật hiện hành về đấu thầu Đề nghị bên mời thầu tổ chức thương thảo hợp đồng với
Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà theo quy định của pháp luật
- Về tính hiệu quả kinh tế: Giá dự thầu của nhà thầu được xếp hạng nhỏ hơn giágói thầu được duyệt
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 14PHẦN II: DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
(nếu có)
I Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
1 Phê duyệt báo cáo KT-KT và Kế hoạch lựa
chọn nhà thầu công trình
QĐ số 3994/QĐ-UBNDngày 30 tháng 10 năm 2018
3
Phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu số 02:
Xây lắp (bao gồm cả chi phí hạng mục
chung)
QĐ số 123/QĐ-BQLDAngày 07 tháng 11 năm 2018
01 tháng 11 năm 2018
5
Chứng chỉ đào tạo về đấu thầu hoặc chứng
chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu của các
thành viên trong tổ chuyên gia (bản chụp)
II Tổ chức lựa chọn nhà thầu
6 Thông báo mời thầu hoặc thư mời thầu Báo đấu thầu số 213 ngày
07/11/2018
13 Bản đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng HSDT
14 Bản sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch
15 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá về tài chính
của từng nhà thầu
16 Các tài liệu khác có liên quan
KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
Trang 15HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Hoàng Hiệp
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khácthuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc vàbản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu
x
Trang 16KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
1 Có bản gốc và đủ số lượng bản chụp
3 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Khôngliên danh
4 Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu
có)
Không ủyquyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phầnkhác thuộc HSDT theo quy định tại
Mục 11 của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốcvà bản chụp để phục vụ quá trình đánh
giá chi tiết HSDT của nhà thầu
x
Trang 17KIỂM TRA TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDTHSDT của nhà thầu: Công ty TNHH Sông Châu
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
quyền
6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của
7 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh
9 Đề xuất về giá và các thành phần khácthuộc HSDT theo quy định tại Mục 11
của CDNT trong HSMT
x
10 Sự thống nhất nội dung giữa bản gốc vàbản chụp để phục vụ quá trình đánh giá
chi tiết HSDT của nhà thầu
x
Trang 18ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDTHSDT của nhà thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Hoàng Hiệp
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc
thành viên trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Khôngliêndanh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 19ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDTHSDT của nhà thầu: Công ty CP phát triển công nghệ xây dựng Nam Hà
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc
thành viên trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Khôngliêndanh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 20ĐÁNH GIÁ TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDTHSDT của nhà thầu: Công ty TNHH Sông Châu
Kết quả đánh giá Nhận xét
của chuyên gia
Ghi chú
Thời hạn hiệu lực của HSDT đáp
ứng yêu cầu theo quy định tại
Mục 18.1 CDNT
x
4 Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu
5
Không có tên trong hai hoặc nhiều
HSDT với tư cách là nhà thầu
chính (nhà thầu độc lập hoặc
thành viên trong liên danh)
x
6 Thỏa thuận liên danh (đối với nhà
thầu liên danh)
Khôngliêndanh
7 Tư cách hợp lệ theo quy định tại
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
Trang 21ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆMHSDT của nhà thầu: Công ty TNHH TMDV và XD Hoàng Hiệp
Kết quả đánh giá
Nhận xét của chuyê
n gia
Ghi chú
ST
Nhà thầu độc lập
Nhà thầu liên danh Tổng các
thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Tối thiểu một thành viên liên danh
A Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính và kinh nghiệm
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Không Đạt
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tàisản - Tổng nợ)
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Phải thỏamãn yêucầu này
Không ápdụng
Không Đạt
3 Các yêu cầu về tài chính
3.1 Kết quả hoạt Nộp báo cáo tài chính từ năm Phải thỏa Không áp Phải thỏa Không áp Không
Trang 22động tài
chính
2015 đến năm 2017 để chứngminh tình hình tài chính lànhmạnh của nhà thầu
Giá trị tài sản ròng của nhà thầutrong năm gần nhất phải dương
Doanh thu bình quân hàng năm
từ hoạt động xây dựng tối thiểu
là 12.920.000.000VNĐ, trong
vòng 03 năm trở lại đây.
Doanh thu xây dựng hàng nămđược tính bằng tổng các khoảnthanh toán cho các hợp đồng xâylắp mà nhà thầu nhận được trongnăm đó
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu (tươngứng vớiphần côngviệc đảmnhận)
Không ápdụng
Không Đạt
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này
Phải thỏamãn yêucầu này(tương ứngvới phầncông việcđảm nhận)
Không ápdụng
Không Đạt
4 Kinh nghiệm
cụ thể trong
Số lượng tối thiểu các hợp đồngtương tự theo mô tả dưới đây mà Phải thỏamãn yêu Phải thỏamãn yêu Phải thỏamãn yêu Không ápdụng Không Đạt