Microsoft PowerPoint QTR MKT 2011 2 Compatibility Mode Chương 5 Hệ thống thông tin tiếp thị và nghiên cứu tiếp thị Dr LE THANH LONG Nội dung � Hệ thống thông tin là gì? � Các hệ thống thông tin trong Marketing � Nghiên cứu Marketing MKT MGT S2 Dr Le Thanh Long 2 � Nghiên cứu Marketing � Hệ thống hỗ trợ ra quyết định Marketing Hệ thống thông tin Marketing? Hệ thống thông tin Marketing (MIS) bao gồm con người, phương tiện thiết bị và qui trình thu thập, xử MKT MGT S2 Dr Le Thanh Long 3 người,.
Trang 1Chương 5
Hệ thống thông tin tiếp thị và nghiên cứu tiếp thị
Dr LE THANH LONG
Trang 2Nội dung
Hệ thống thông tin là gì?
Các hệ thống thông tin trong Marketing
Nghiên cứu Marketing
Nghiên cứu Marketing
Hệ thống hỗ trợ ra quyết định Marketing
Trang 3Hệ thống thông tin Marketing?
Hệ thống thông tin Marketing (MIS) bao gồm con
người, phương tiện thiết bị và qui trình thu thập, xử
người, phương tiện thiết bị và qui trình thu thập, xử
lý, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối
những thông tin cần thiết, kịp thời, chính xác và
đáng tin cậy cho những người có thẩm quyền ra
quyết định Marketing
Trang 4Hệ thống thông tin Marketing Phát triển thông tin
Hệ thống thông tin Marketing
Nhà Quản
trị MKT
Môi Trường Marketing
Thị trường mục tiêu Ghi chép Tình báo
Đối thủ cạnh
tranh
Các tác lực của môi trường vĩ mô
Ghi chép nội bộ
Tình báo marketing
Phân phối thông tin
Phân tích thông tin
Nghiên cứu Marketing
Xác định nhu cầu thông tin
Trang 5Hệ thống báo cáo nội bộ
Hệ thống hóa đơn – Vận chuyển – Đặt hàng
Hệ thống báo cáo bán hàng
Hệ thống báo cáo bán hàng
Thiết lập hệ thống báo cáo
Trang 6Hệ thống tình báo Marketing
Hệ thống tình báo marketing là tập hợp những cáchthức và những nguồn cung cấp thông tin mà người
quản trị marketing sử dụng để có được những thông
quản trị marketing sử dụng để có được những thôngtin cần thiết về diễn biến thường ngày của môi trườngmarketing
Trang 7Nâng cao hiệu quả thông tin tình báo
Huấn luyện lực lượng bán hàng
Động viên hệ thống phân phối
Trang 8Nghiên cứu Marketing ?
Nghiên cứu marketing là thiết kế và tổ chức thực hiện
có hệ thống qui trình từ việc thu thập dữ liệu, phân
tích và báo cáo kết quả về một vấn đề marketing cụ
tích và báo cáo kết quả về một vấn đề marketing cụthể
Trang 9Ứng dụng của nghiên cứu Marketing
Nghiên cứu thị trường
Nghiên cứu khách hàng
Nghiên cứu sản phẩm
Nghiên cứu sản phẩm
Nghiên cứu phân phối
Nghiên ncứu chi phí và giá cả sản phẩm
Nghiên cứu quảng cáo và hoạt động bán hàng
Nghiên cứu cạnh tranh
Nghiên cứu và dự báo xu hướng thay đổi và phát triển
Trang 10Qui trình Nghiên cứu Marketing
Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
Thu thập thông tin/dữ liệu
Phân tích dữ liệuBáo cáo kết quả nghiên cứuQuyết định Marketing
Trang 11Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Trang 12Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
Nguồn dữ liệu
Phương pháp nghiên cứu
Công cụ nghiên cứu
Kế hoạch lấy mẫu
Phương pháp tiếp cận
Trang 13Các phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu quan sát
Nghiên cứu điều tra
Nghiên cứu thực nghiệm
Trang 14Các công cụ nghiên cứu
Bảng câu hỏi
Phương tiện kỹ thuật
Trang 15Bảng câu hỏi
Bảng câu hỏi là công cụ phổ biến
Câu hỏi có câu trả lời sẵn (close-end questions)
Câu hỏi có câu trả lời bỏ ngỏ (open-end questions)
Trang 16Loại câu hỏi – Nhị phân
In arranging this trip, did you contact
American Airlines?
American Airlines?
Yes No
Trang 17Loại câu hỏi – Đa chọn lựa
With whom are you traveling on this trip?
Trang 18Loại cậu hỏi – Thang đo Likert
Indicate your level of agreement with the
following statement: Small airlines generally give better service than large ones
Trang 19Loại câu hỏi – Phổ ngữ nghĩa
American AirlinesLarge ……… …….Small
Experienced……….….Inexperienced
Modern……….… Old-fashioned
Trang 20Loại câu hỏi – Mức độ quan trọng
Airline food service is _ to me
Not very important
Not at all important
Trang 21Loại câu hỏi – Thang đánh giá
American Airlines’ food service is _
Trang 22Loại câu hỏi – Đự định mua
How likely are you to purchase tickets on
American Airlines if in-flight Internet access
Probably not buy
Definitely not buy
Trang 23Loại câu hỏi – Hoàn toàn không cấu trúc
What is your opinion of American Airlines?
Trang 24Loại câu hỏi – Liên tưởng từ
What is the first word that comes to your mind
when you hear the following?
Trang 25Loại câu hỏi – Bổ túc câu
When I choose an airline, the most important
consideration in my decision is:
Trang 26Loại câu hỏi – Bổ túc câu chuyện
“I flew American a few days ago I noticed that
the exterior and interior of the plane had very
bright colors This aroused in me the following
thoughts and feelings.” Now complete the story
thoughts and feelings.” Now complete the story
Trang 27Loại câu hỏi – Bổ túc bức tranh
Trang 28Thiết kế bảng câu hỏi
Trang 29Phương tiện kỹ thuật
Máy đo cường độ cảm xúc và sự thích thú đối với
một mẫu quảng cáo
Máy thử trí nhớ ghi lại khả năng nhớ đối với một Máy thử trí nhớ ghi lại khả năng nhớ đối với một
mẫu quảng cáo
Máy quay phim
Máy ghi âm
Trang 30Kế hoạch lấy mẫu
Đơn vị mẫu: Ai là đối tượng điều tra?
Qui mô mẫu/cỡ mẫu: Bao nhiêu người được điều tra?
Qui trình lấy mẫu: Đối tượng điều tra được lựa chọn
Qui trình lấy mẫu: Đối tượng điều tra được lựa chọn như thế nào?
Trang 31Các loại mẫu
Mẫu xác suất
Ngẫu nhiên đơn giản
Phân tầng ngẫu nhiên
Mẫu phi xác suất
Mẫu thuận tiện
Trang 32Phương pháp tiếp cận
Bảng câu hỏi gởi qua bưu điện
Phỏng vấn qua điện thoại
Trang 33Thu thập dữ liệu
Đảm bảo:
Thời gian
Kinh phí
Trang 34Phân tích dữ liệu
Thống kê
Phân tích hồi qui
Phân tích tương quan
Ngân sách quảng cáo
Phối hợp phương tiện
truyền thông
Trang 35Báo cáo kết quả nghiên cứu
Trình bày kết quả nghiên cứu
Ra quyết định Marketing
Ra quyết định Marketing
Trang 36Như thế nào là một nghiên cứu tốt?
Chi phí và lợi ích của thông tin
Thái độ hoài nghi lành mạnh
Đạo đức marketing
Trang 38Hệ thống hỗ trợ quyết định Marketing
(MDSS)
Hệ thống hỗ trợ quyết định marketing (MDSS) là
một tập hợp bao gồm bộ dữ liệu, hệ thống, công cụ
và kỹ thuật với sự hỗ trợ của phần mềm và phần
và kỹ thuật với sự hỗ trợ của phần mềm và phần
cứng, nhờ đó doanh nghiệp thu thập và diễn dịch các thông tin có liên quan từ hoạt động kinh doanh và
môi trường, và từ đó chuyển thành cơ sở cho các
quyết định marketing
Trang 39Chương 6
Phân tích môi trường Marketing
Dr LE THANH LONG
Trang 40Phân tích môi trường vi mô
Phân tích môi trường vĩ mô
Trang 41Vai trò của phân tích môi trường
Sự phù hợp của chiến lược và môi trường sự
thành công về Marketing
Trang 42Môi trường Vi mô
Trang 45Trung gian tiếp thị
Trang 46Khách hàng
Thị trường người tiêu dùng
Thị trường khách hàng tổ chức/doanh nghiệp
Thị trường bán lại
Thị trường tổ chức chính phủ và phi lợi nhuận
Trang 47Đối thủ cạnh tranh
Đối thủ cạnh tranh chủ yếu
Điểm mạnh, yếu của đối thủ
Đặc điểm thị trường cạnh tranh (độc quyền, …)
Trang 48Các đối tượng hữu quan
Các nhóm người có khả năng tác động đến hoạt
động của doanh nghiệp
Cơ quan nhà nước
Trang 49Môi trường vĩ mô
Trang 50Dân số học – nghiên cứu các vấn đê về dân số bao
gồm: tuổi, giới tính, quốc tịch, dân tộc, nghề
nghiệp, địa điểm và các thống kê khác
Dân số học
Môi trường dân số quan trọng vì nó liên quan đến
con người và thị trường
Trang 52Không muốn có con
Phụ nữ tham gia lực lượng loa động
Chồng ở nhà
Ly dị / ly thân
Trang 54Tự nhiên
Tự nhiên – nguồn lực tư nhiên cần thiết như nguyên
vật liệu đầu vào cho sản xuất hoặc cho các hoạt độngtiếp thị
tiếp thị
Sự khan hiếm nguyên vật liệu
Chi phí năng lượng tăng
Áp lực chống ô nhiễm
Chính sách bảo vệ môi trường của chính phủ
Trang 55Công nghệ
Công nghệ - các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển sản
phẩm mới và cơ hội thị trường
Trang 57Văn hóa
Văn hóa – các yếu tố ảnh hưởng các giá trị cơ bản,
nhận thức, thái độ và hành vi của xã hội
Trang 58Văn hóa
Giá trị văn hoá
Các nguồn củng cố giá trị văn hóa
Các nguồn củng cố giá trị văn hóa
Khả năng thay đổi giá trị văn hóa