Tính toán thép theo phương X của đài móng cột C8 .... Tính toán thép theo phương Y của đài móng cột C8 .... Tính toán thép theo phương X của đài móng cột C6 .... Tính toán thép theo phươ
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 2
1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH 2
1.1.1 Mục đích xây dựng công trình 2
1.1.2 Vị trí và đặc điểm công trình 2
1.1.2.1 Vị trí công trình 2
1.1.2.2 Điều kiện tự nhiên 4
1.1.3 Quy mô công trình 4
1.2 CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH 10
1.2.1 Giải pháp mặt bằng 10
1.2.2 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo: 10
1.2.2.1 Giải pháp mặt cắt 10
1.2.2.2 Giải pháp cấu tạo 10
1.2.3 Giải pháp mặt đứng 11
1.2.4 Giải pháp giao thông công trình 11
1.3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC 11
1.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC 12
1.4.1 Thông gió – chiếu sáng 12
1.4.2 Hệ thống điện 12
1.4.3 Hệ thống cấp nước 12
1.4.4 Hệ thống thoát nước 12
1.4.5 Hệ thống phòng cháy chữa cháy 13
1.4.6 Hệ thống chống sét 13
1.4.7 Hệ thống thoát rác 13
CHƯƠNG 2 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 15
2.1 LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU 15
2.1.1 Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân 15
2.1.1.1 Theo phương đứng 15
2.1.1.2 Theo phương ngang 16
Trang 22.1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu về phần ngầm: 17
2.2 GIẢI PHÁP VẬT LIỆU: 17
2.2.1 Yêu cầu về vật liệu: 17
2.2.2 Bê tông (theo TCVN 5574-2018[1]) 17
2.2.3 Cốt thép (theo TCVN 5574-2018[1]) 18
2.3 LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ 18
2.4 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 19
2.4.1 Nguyên tắc bố trí hệ kết cấu 19
2.4.2 Sơ bộ kích thước cấu kiện 19
2.4.2.1 Giải pháp kết cấu ngang (sàn, dầm) 19
2.4.2.2 Giải pháp kết cấu đứng (cột,vách) 20
CHƯƠNG 3 TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG 24
3.1 CƠ SỞ TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG 24
3.2 TẢI TRỌNG THẲNG ĐỨNG 24
3.2.1 Tĩnh tải 24
3.2.2 Hoạt tải 27
3.3 TẢI TRỌNG NGANG(TẢI TRỌNG GIÓ) 28
3.3.1 Nguyên tắc tính toán thành phần tải trọng gió (theo mục 2 TCVN 2737-1995[2]) 28
3.3.2 Thành phần tĩnh của tải gió 29
3.3.2.1 Cơ sở lý thuyết 29
3.3.2.2 Áp dụng tính toán 30
3.3.3 Thành phần động của gió 31
3.3.3.1 Thiết lập sơ đồ tính động lực(theo phụ lục A TCVN 229-1999[3]) 32
3.3.3.2 Khảo sát các dạng dao động riêng 35
3.3.3.3 Cơ sở lý thuyết tính toán thành phần động của gió (theo mục 4.5 TCVN 229 - 1999[3]) 40
3.3.3.4 Áp dụng tính toán 42
3.3.4 Tổ hợp tải trọng gió 45
3.4 CÁC TRƯỜNG HỢP TỔ HỢP TẢI TRỌNG VÀ CẤU TRÚC TỔ HỢP 45
3.4.1 Các trường hợp tổ hợp tải trọng 45
Trang 33.4.2 Các trường hợp tải trọng trung gian 46
3.4.3 Các trường hợp tổ hợp tải trọng 47
3.4.4 Kiểm tra chuyển vị ngang của công trình (kiểm tra độ cứng) 47
3.4.5 Kiểm tra chuyển vị đỉnh của công trình (kiểm tra độ cứng) 48
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH THEO PHƯƠNG ÁN SÀN DẦM 49
4.1 MẶT BẰNG SÀN, DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 5) 49
4.2 THÔNG SỐ THIẾT KẾ 50
4.2.1 Tiêu chuẩn thiết kế 50
4.2.2 Vật liệu 50
4.2.3 Kích thước sơ bộ 50
4.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG 51
4.3.1 Tải trọng thường xuyên do trọng lượng bản thân và các lớp cấu tạo sàn 51
4.3.2 Hoạt tải tác dụng lên sàn 52
4.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC VÀ TÍNH THÉP BẰNG PHẦN MỀM SAFE 53
4.4.1 Mô hình dầm sàn tầng điển hình (lầu 5) 53
4.4.2 Khai báo các loại hoạt tải 54
4.4.3 Các trường hợp tải 54
4.4.4 Chia dải Strip theo hai phương 60
4.4.5 Biểu đồ nội lực 61
4.4.6 Tính thép cho các ô bản 63
4.4.7 Kiểm tra khả năng chịu cắt của bê tông 70
4.5 TÍNH TOÁN SÀN THEO TTGH II 70
4.5.1 Cơ sở lý thuyết tính độ cong đối với cấu kiện xuất hiện vết nứt trong vùng chịu kéo 70
4.5.2 Kiểm tra nứt cho sàn theo TCVN 55574:2018[1] 72
CHƯƠNG 5 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 76
5.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 76
5.1.1 Kích thước sơ bộ 76
5.1.2 Vật liệu sử dụng 77
Trang 45.1.3 Tải trọng 77
5.1.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản thang 77
5.1.3.2 Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ 78
5.2 TÍNH TOÁN BẢN THANG 78
5.2.1 Sơ đồ tính toán 78
5.2.2 Mô hình 3D 78
5.2.3 Kết quả nội lực 80
5.2.4 Tính toán cốt thép 82
5.2.5 Kiểm tra khả năng chịu cắt 83
5.3 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN ĐỘ VÕNG CỦA BẢN THANG 84
5.3.1 Kiểm tra điều kiện hình thành khe nứt 84
5.3.2 Kiểm tra võng bản thang nghiêng 87
5.4 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU TỚI 92
5.4.1 Nội lực tính toán 92
5.4.2 Tính toán cốt thép dọc 93
5.4.3 Tính cốt thép đai cho dầm chiếu tới 95
CHƯƠNG 6 THIẾT KẾ DẦM TẦNG 5 VÀ KHUNG TRỤC 2 98 6.1.KHAI BÁO TẢI DỘNG ĐẤT CHO CÔNG TRÌNH 98
6.1.1 Lý do khai báo tải động đất cho công trình 98
6.1.2 Xác định phương pháp tính toán tác động của động đất 98
6.1.3 Cơ sở tính toán 99
6.1.4 Khai báo tải trọng động đất và khối lượng tham gia dao động trong ETABS 100
6.1.5 Tổ hợp tải trọng tính động đất 101
6.2 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN 102
6.2.1 Tiêu chuẩn thiết kế 102
6.2.2 Vật liệu thiết kế 102
6.3 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN VÀ TIẾT DIỆN THIẾT KẾ 102
6.3.1 Lựa chọn sơ đồ tính toán 102
6.3.2 Lựa chọn tiết diện thiết kế 102
Trang 56.4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA MÔ HÌNH 107
6.4.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh 107
6.4.2 Kiểm tra chuyển vị tương đối do gió 107
6.4.3 Kiểm tra gia tốc đỉnh 108
6.4.4 Kiểm tra lật 109
6.5 KIỂM TRA LỰC DỌC THIẾT KẾ QUY DỔI THEO TCVN 9386:2012 ĐỐI VỚI CỘT KHI TÍNH ĐỘNG ĐẤT 145
6.5.1 Cơ sở và lý thuyết tính toán 109
6.5.2 Vật liệu sử dụng 109
6.5.3 Kết quả kiểm tra lực dọc thiết kế quy đổi đối với cột 110
6.6 KIỂM TRA LỰC DỌC THIẾT KẾ QUY DỔI THEO TCVN 9386:2012 ĐỐI VỚI VÁCH KHI TÍNH ĐỘNG ĐẤT 145
6.6.1 Cơ sở tính toán và vật liệu sử dụng 111
6.6.2 Kết quả kiểm tra lực dọc thiết kế quy đổi đối với vách 111
6.7 KIỂM TRA HIỆU ỨNG P-DELTA 112
6.7.1 Cơ sở lý thuyết 112
6.7.2 Tải trọng dùng để kiểm tra hiệu ứng P-DELTA 113
6.7.3 Kết quả kiểm tra hiệu ứng P-DELTA 114
6.8 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM TẦNG 5 145
6.8.1 Nội lực và tổ hợp nội lực cho dầm tầng 5 116
6.8.2 Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 5 118
6.8.3 Tính toán chi tiết cốt thép dọc cho dầm B32, tầng 5 118
6.8.4 Kết quả tính toán cốt thép dọc tầng 5 193
6.8.5 Tính toán cốt thép đai cho dầm tầng 5 138
6.8.6 Một số yêu cầu đối với cốt đai cho dầm kháng chấn chính 141
6.8.7 Tính toán cốt treo gia cường tại vị trí dầm phụ truyền lên dầm chính cho dầm tầng 5 142
6.8.8 Tính toán chiều dài neo cốt thép dọc cho dầm tầng 5 143
6.9 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 2 145
6.9.1 Cơ sở tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục 2 148
6.9.2 Tính chi tiết cốt thép dọc cho dầm B84, tầng 15, khung trục 2 149
Trang 66.9.3 Kết quả tính toán cốt thép dọc cho dầm khung trục 2 151
6.9.4 Tính toán thép đai chịu cắt cho dầm khung trục 2 165
6.9.5 Một số yêu cầu đối với cốt đai cho dầm kháng chấn chính 168
6.9.6 Tính toán cốt treo gia cường tại vị trí dầm phụ truyền lên dầm chính cho dầm khung trục 2 170
6.9.7 Tính toán chiều dài neo cốt thép dọc cho dầm khung trục 2 171
6.10 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO CỘT KHUNG TRỤC 2 145
6.10.1 Nguyên tắc tính toán cốt thép cho cột khung trục 2 173
6.10.2 Nội lực tính toán thép dọc cho cột khung trục 2 173
6.10.3 Cơ sở lý thuyết 173
6.10.4 Tính toán chi tiết cốt thép dọc cho cột C2, tầng 1, khung trục 2 176
6.10.5 Kết quả tính toán thép dọc cho cột khung trục 2 180
6.10.6 Tính toán thép đai cho cột khung trục 2 183
6.10.6.1 Sơ lược về phần mềm Prokon 3.0 183
6.10.6.2 Khai báo dữ liệu đầu vào trong Prokon 183
6.10.6.3 Kết quả kiểm tra cột C2 bằng phần mềm Prokon 184
6.10.7 Tính toán chiều dài neo cho cốt thép dọc 192
6.10.8 Tính toán thép đai cho cột khung trục 2 193
6.10.8.1 Cơ sở lý thuyết tính toán 193
6.10.8.2 Một số yêu cầu về cấu tạo, bố trí cốt đai 194
6.10.8.3 Tính toán cụ thể cột C2 194
6.10.8.4 Kết quả tính toán thép đai bố trí cho khung trục 2 197
6.10.9 Nối cốt thép dọc 201
6.10.10 Neo cốt thép dọc cột 193
CHƯƠNG 7 TÍNH TOÁN VÁCH CHO KHUNG TRỤC 2 204
7.1 CỞ SỞ TÍNH TOÁN 205
7.2 ỨNG XỬ CỦA TỪNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH VÁCH VÀ CÁC BƯỚC THỰC HIỆN 205
7.2.1 Phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi 205
7.2.2 Phương pháp vùng biên chịu moment 206
7.2.3 Phương pháp biểu đồ tương tác 207
Trang 77.3 TÍNH TOÁN VÁCH CHO KHUNG TRỤC 2 208
7.3.1 Tổ hợp nội lực riêng cho vách 208
7.3.2 Gán pier cho phần tử cần tính toán 209
7.3.3 Giá trị nội lực đối với vách gán pier 1 209
7.4 TÍNH TOÁN CHI TIẾT CỐT THÉP CHO VÁCH KHUNG TRỤC 2 212
7.4.1 Kích thước vách 212
7.4.2 Vật liệu sử dụng 212
7.4.3 Cốt thép dọc cho vách khung trục 2 213
7.4.3.1 Cốt thép cho vùng biên chịu nén 213
7.4.3.1 Cốt thép cho vùng biên chịu kéo 213
7.4.3.1 Cốt thép cho vùng trung gian 214
7.5 KIỂM TRA VÁCH KHUNG TRỤC 2 BẰNG PHẦN MỀM PROKON 3.0 215
7.6 TÍNH CỐT ĐAI CHO VÁCH KHUNG TRỤC 2 (PIER 1) 216
7.7 NỐI THÉP THẰNG ĐỨNG (THÉP DỌC) 219
7.8 CHIỀU DÀI DOẠN NỐI CHỒNG 219
7.9 CHIỀU DÀI ĐOẠN NEO 220
7.10 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN MOMENT UỐN NGOÀI MẶT PHẲNG 222
CHƯƠNG 8 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 223
8.1 MỤC ĐÍCH THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 223
8.2 THỐNG KÊ CHỈ TIÊU CƠ LÝ 223
8.2.1 Cơ sở lý thuyết 223
8.2.2 Kết quả thống kê dung trọng 224
8.2.2.1 Tính toán chi tiết mẫu UD-1, lớp 1, bùn sét, xám đen, trạng thái chảy 223
8.2.2 Kết quả thống kê dung trọng của bốn lớp đất chính cho cả bốn hố khoan 225
8.3 THỐNG KÊ CHỈ TIÊU VỀ CƯỜNG ĐỘ 236
8.3.1 Cơ sở lý thuyết 236
8.3.2 Kết quả thống kê lực dính c và góc ma sát trong 𝜑 237
8.3.2.1 Tính toán trường hợp cụ thể lực dính c và góc ma sát trong 𝜑 của lớp đất 1, bùn sét, xám đen, trạng thái dẻo 237
Trang 88.3.2.2 Kết quả thống kê và tổng hợp chỉ tiêu cường độ của lực dính c và góc
ma sát trong 𝜑 237
CHƯƠNG 9 THIẾT KẾ MÓNG QUA KHUNG TRỤC B 250
9.1.SƠ LƯỢC KÍCH THƯỚC CỘT QUA KHUNG TRỤC B 250
9.2 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG VÀ NỘI LỰC TẠI CHÂN CỘT 251
9.3 TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 255
9.3.1 Vật liệu sử dụng 255
9.3.2 Tính toán sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu làm cọc (Rm) 255
9.3.3 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (𝑅𝑐,𝑢1 ) 258
9.3.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền (𝑅𝑐,𝑢2 ) 258
9.3.5 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (𝑅𝑐,𝑢3 ) 263
9.4 SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ 269
9.5 SƠ BỘ SỐ CỌC VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG ĐÀI 270
9.5.1 Sơ bộ số cọc 270
9.5.2 Kích thước đài và bố trí cọc trong đài 270
9.6 KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC 272
9.6.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc cho móng cột C8 273
9.6.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc cho móng cột C6 274
9.7 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG KHỐI QUY ƯỚC 275
9.7.1 Xác định kích thước móng khối quy ước 277
9.7.2 Điều kiện kiểm tra ổn định nền cho móng khối quy ước 278
9.7.3 Kiểm tra ổn định nền cho móng khối quy ước cột C8, C6 282
9.7.3.1 Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy móng khối quy ước cột C8 282
9.7.3.2 Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy móng khối quy ước cột C6 284
9.8 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA ĐỘ LÚN MÓNG KHỐI QUY ƯỚC 286
9.8.1 Tính toán độ lún móng khối quy ước cho móng cột C8 286
9.8.2 Tính toán độ lún móng khối quy ước cho móng cột C6 288
9.9 KIỂM TRA CHỌC THỦNG 286
9.9.1 Kiểm tra điều kiện cột xuyên thủng đài 290
9.9.1.1 Kiểm tra cột C8 xuyên thủng đài 290
Trang 99.9.1.2 Kiểm tra cột C6 xuyên thủng đài 292
9.9.2 Kiểm tra cọc chọc thủng đài 290
9.9.2.1 Kiểm tra cọc chọc thủng đài móng cột C8 294
9.9.2.2 Kiểm tra cọc chọc thủng đài móng cột C6 296
9.9.3 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng 297
9.9.3.1 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng cho đài móng cột C8 297
9.9.3.2 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng cho đài móng cột C6 299
9.10 BỐ TRÍ THÉP CHO ĐÀI MÓNG 302
9.10.1 Bố trí thép cho đài móng cột C8 302
9.10.1.1 Cơ sở tính toán 302
9.10.1.2 Vật liệu sử dụng 302
9.10.1.3 Tính toán thép theo phương X của đài móng cột C8 302
9.10.1.4 Tính toán thép theo phương Y của đài móng cột C8 303
9.10.2 Bố trí thép cho đài móng cột C6 302
9.10.2.1 Tính toán thép theo phương X của đài móng cột C6 304
9.10.2.2 Tính toán thép theo phương Y của đài móng cột C6 306
CHƯƠNG 10 THIẾT KẾ MÓNG LÕI THANG VÀ MÓNG CỘT QUA KHUNG TRỤC 2 307
10.1.SƠ LƯỢC KÍCH THƯỚC CỘT, VÁCH QUA KHUNG TRỤC 2 307
10.2.LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG VÀ NỘI LỰC DÙNG ĐỂ THIẾT KẾ 308 10.2.1 Lựa chọn phương án móng 308
10.2.2 Nội lực tại chân cột và lõi-vách 309
10.2.2.1 Nội lực tại chân cột C2 309
10.2.2.2 Nội lực tại chân cột C16 309
10.2.2.3 Nội lực tại chân cột C11 309
10.2.2.4 Nội lực tại chân cột C17 310
10.3.SƠ LƯỢC CHỈ TIÊU CƠ LÝ DÙNG DỂ TÍNH TOÁN, ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH 308
10.3.1 Sơ lược chỉ tiêu cơ lý dùng để tính toán 311
10.3.2 Đặc điểm công trình và địa chất công trình 312
Trang 1010.4.TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC 312 10.4.1 Vật liệu sử dụng 312 10.4.2 Tính toán sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu làm cọc (Rm) 312
10.4.2.1 Tính toán sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu làm cọc cho móng đài chung vách-lõi thang 312 10.4.2.2 Tính toán sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu làm cọc cho móng cột C2 314 10.4.2.3 Tính toán sức chịu tải cọc theo độ bền vật liệu làm cọc cho móng đài chung cột C16, C17, C11 315
10.4.3 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (𝑅𝑐,𝑢1 ) 316
10.4.3.1 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (𝑅𝑐,𝑢1 ) cho móng đài chung vách-lõi thang 316 10.4.3.2 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (𝑅𝑐,𝑢1 ) cho móng cột C2 318 10.4.3.3 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (𝑅𝑐,𝑢1 ) cho móng đài chung cột C16, C17, C11 319
10.4.4 Sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (𝑅𝑐,𝑢2 ) 321
10.4.4.1 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (𝑅𝑐,𝑢2 ) cho móng đài chung vách-lõi thang 321 10.4.4.2 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (𝑅𝑐,𝑢2 ) cho móng cột C2 322 10.4.4.2 Sức chịu tải cực hạn cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền (𝑅𝑐,𝑢2 ) cho móng đài chung cột C16, C17, C11 322
10.4.5 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (𝑅𝑐,𝑢3 ) 323
10.4.5.1 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (𝑅𝑐,𝑢3 ) cho móng đài chung vách-lõi thang 323 10.4.5.2 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (𝑅𝑐,𝑢3 ) cho móng cột C2 328 10.4.5.3 Sức chịu tải của cọc theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT (𝑅𝑐,𝑢3 ) cho móng đài chung cột C16, C17, C11 332
10.4.6 Sức chịu tải thiết kế 337
10.4.6.1 Sức chịu tải thiết kế của cọc đối với móng đài chung vách-lõi thang 337
Trang 1110.4.6.2 Sức chịu tải thiết kế của cọc đối với móng cột C2 338
10.4.6.3 Sức chịu tải thiết kế của cọc đối với móng đài chung cột C16, C17, C11 338
10.5 SỐ CỌC TRONG ĐÀI, KÍCH THƯỚC ĐÀI VÀ BỐ TRÍ CỌC TRONG ĐÀI 339
10.5.1 Số cọc trong đài, kích thước đài và bố trí cọc trong đài của móng đài chung vách-lỗ thang 339
10.5.1.1 Sức cọc trong đài chung vách-lõi thang 339
10.5.1.2 Bố trí cọc trong đài chung vách trục 2-3; B1-C và lõi thang trục 3A-4; B1-C 340
10.5.1.3 Kích thước đài của móng đài chung vách trục 2-3; B1-C, lõi thang trục 3A-4; B1-C 342
10.5.2 Số cọc trong đài, kích thước đài và bố trí cọc trong đài của móng cột C2 343
10.5.2.1 Sức cọc trong đài móng cột C2 343
10.5.2.2 Bố trí cọc trong đài móng cột C2 343
10.5.2.3 Kích thước đài của móng đài móng cột C2 343
10.5.3 Số cọc trong đài, kích thước đài và bố trí cọc trong đài của móng đài chung cột C16, C17, C18 344
10.5.3.1 Sức cọc trong đài móng đài chung cột C16, C17, C11 344
10.5.3.2 Bố trí cọc trong đài móng đài chung cột C16, C17, C11 344
10.5.3.3 Kích thước đài của móng đài chung cột C16, C17, C11 345
10.6 KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC 345
10.6.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc móng đài chung vách-lõi thang 345
10.6.1.1 Kiểm tra phản lực đầu cọc trong móng lõi thang trục 2-3; B1-C đối với TH8 345
10.6.1.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc trong móng lõi thang trục 2-3; B1-C đối với TH4 347
10.6.1.3 Kiểm tra phản lực đầu cọc trong móng lõi thang trục 2-3; B1-C đối với TH5 348
10.6.1.4 Kiểm tra phản lực đầu cọc trong móng lõi thang trục 3A-4; B1-C đối vói TH6 350
10.6.2 Kiểm tra phản lực đầu cọc móng cột C2 351
Trang 1210.6.3 Kiểm tra phản lực đầu cọc móng đài chung cột C16, C17, C11 352
10.7 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG KHỐI QUY ƯỚC 353 10.7.1 Xác định kích thước móng khối quy ước 353
10.7.1.1 Xác định kích thước móng khối quy ước cho móng lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C 353
10.7.1.2 Xác định kích thước móng khối quy ước cho móng cột C2 354
10.7.1.3 Xác định kích thước móng khối quy ước cho móng đài chung cột C16, C17, C11 355
10.7.2 Kiểm tra ổn định nền cho khối móng quy ước 356
10.7.2.1 Kiểm tra ổn định nền cho khối móng quy ước của móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C 356
10.7.2.2 Kiểm tra ổn định nền cho khối móng quy ước của móng cột C2 361
10.7.2.2 Kiểm tra ổn định nền cho khối móng quy ước của móng đài chung cột C16, C17, C11 364
10.8 TÍNH TOÁN VÀ KIỂM TRA ĐỘ LÚN MÓNG KHỐI QUY ƯỚC 367
10.8.1 Tính toán độ lún móng khối quy ước cho móng đài chung vách-lõi thang 367
10.8.2 Tính toán độ lún móng khối quy ước cho móng cột C2 369
10.8.3 Tính toán độ lún móng khối quy ước cho móng đài chung cột C16, C17, C11 370
10.9 KIỂM TRA VÁCH-LÕI THANG XUYÊN THỦNG ĐÀI 371
10.9.1 Kiểm tra vách trục 2-3; B1-C xuyên thủng đài 371
10.9.2 Kiểm tra lõi thang trục 3A-4; B1-C xuyên thủng đài 374
10.10 KIỂM TRA CỘT XUYÊN THỦNG ĐÀI 376
10.10.1 Kiểm tra cột C2 xuyên thủng đài 376
10.10.2 Kiểm tra cột C16 xuyên thủng đài (đài chung cột C16, C17, C11) 377
10.10.3 Kiểm tra cột C17 xuyên thủng đài (đài chung cột C16, C17, C11) 378
10.10.4 Kiểm tra cột C11 xuyên thủng đài (đài chung cột C16, C17, C11) 380
10.11 KIỂM TRA CỌC CHỌC THỦNG ĐÀI 381
10.11.1 Kiểm tra cọc biên chọc thủng đài đối với đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C 381
10.11.2 Kiểm tra cọc biên chọc thủng đài đối với móng cột C2 383
Trang 1310.11.3 Kiểm tra cọc biên chọc thủng đài đối với móng đài chung cột C16, C17,
C11 384
10.12 KIỂM TRA CẮT TRÊN TIẾT DIỆN NGHIÊNG 385
10.12.1 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng đối với móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C 385
10.12.2 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng đối với móng cột C2 387
10.12.3 Kiểm tra cắt trên tiết diện nghiêng đối với móng đài chung cột C16, C17, C11 389
10.13 BỐ TRÍ THÉP CHO ĐÀI MÓNG 385
10.13.1 Bố trí thép móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C 385
10.13.1.1 Vật liệu sử dụng 390
10.13.1.2 Tính toán bằng phần mềm SAFE V16 390
10.13.2 Bố trí thép đài cho móng cột C2 407
10.13.2.1 Cở sở tính toán 407
10.13.2.2 Vật liệu sử dụng 407
10.13.2.3 Tính toán thép theo phương X của đài móng cột C2 407
10.13.2.4 Tính toán thép theo phương Y của đài móng cột C2 408
10.13.3 Bố trí thép đài cho móng đài chung cột C16, C17, C11 409
10.13.3.1 Cở sở tính toán và vật liệu sử dụng 409
10.13.3.2 Tính toán thép theo phương X của móng đài chung cột C16, C17, C11 411
10.13.3.3 Tính toán thép theo phương Y của móng đài chung cột C16, C17, C11 412
Trang 14DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1 – Sơ bộ kích thước sàn
Bảng 2.2 – Sơ bộ kích thước dầm
Bảng 2.3 – Sơ bộ kích thước cột giữa
Bảng 2.4 – Sơ bộ kích thước cột biên
Bảng 2.5 – Sơ bộ kích thước cột biên trục 3-E, 3-D, 3A-D
Bảng 3.1 – Trọng lượng bản thân ô sàn căn hộ, hành lang
Bảng 3.2 – Trọng lượng bản thân ô sàn vệ sinh, lô gia
Bảng 3.3 – Trọng lượng bản thân ô sàn tầng 1,2
Bảng 3.4 – Trọng lượng bản thân ô sàn tầng hầm
Bảng 3.5 – Trọng lượng bản thân ô sàn tầng mái
Bảng 3.6 – Tải trọng tường xây trên dầm và sàn
Bảng 3.7 – Hoạt tải tác dụng lên sàn
Bảng 3.8 – Đặc điểm công trình
Bảng 3.9 – Bảng giá trị áp lực gió theo bản đồ phân vùng áp lực gió
Bảng 3.10 – Độ cao Gradient và hệ số mt
Bảng 3.11 – Bảng giá trị tải trọng gió tĩnh theo phương X có LYj = 23m
Bảng 3.12 – Bảng giá trị tải trọng gió tĩnh theo phương X có LYj = 28.4m
Bảng 3.13 – Bảng thống kê chu kỳ và tầng số dao động
Bảng 4.1 – Trọng lượng bản thân ô sàn căn hộ, hành lang
Bảng 4.2 – Trọng lượng bản thân ô sàn vệ sinh, lô gia
Bảng 4.3 – Hoạt tải tác dụng lên sàn
Bảng 4.4 – Kết quả tính thép các ô sàn tầng điển hình
Bảng 4.5 – Kiểm tra nứt cho sàn
Bảng 4.6 – Kiểm tra độ võng có nứt
Bảng 5.1 – Tải trọng tác dụng lên bảng thang
Bảng 5.2 – Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ
Bảng 5.3 – Bảng tổng hợp nội lực cầu thang
Bảng 5.4 – Kết quả tính thép cầu thang
Bảng 5.5 – Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt của bản thang
Trang 15Bảng 5.6 – Tải trọng tác dụng lên bản thang nghiêng (tĩnh tải, hoạt tải dài hạn, hoạt tải
ngắn hạn)
Bảng 5.7 – Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ (tĩnh tải, hoạt tải dài hạn, hoạt tải
ngắn hạn)
Bảng 5.8 – Tính độ võng không nứt của bản thang nghiêng
Bảng 5.9 – Kết quả tính thép dọc cho dầm chiếu tới
Bảng 6.1 – Khai báo tải trọng tính động đất
Bảng 6.2 – Khai báo tổ hợp tải trọng tính động đất
Bảng 6.3 – Bảng thống kê tiết diện cột thay đổi
Bảng 6.4 – Bảng thống kê tiết diện cột (đã thay đổi) và dầm khung trục 2
Bảng 6.5 – Bảng thống kê chu kỳ và tần số sau khi thay đổi tiết diện cột
Bảng 6.6 – Bảng giá trị tính toán thành phần động của gió theo phương X ứng với
dạng dao động thứ nhất (mode 1)
Bảng 6.7 – Bảng giá trị tính toán thành phần động của gió theo phương Y ứng với
dạng dao động thứ nhất (mode 2)
Bảng 6.8 – Kiểm tra chuyển vị tương đối theo phương X
Bảng 6.9 – Kiểm tra chuyển vị tương đối theo phương Y
Bảng 6.10 – Kiểm tra lực dọc thiết kế quy đổi đối với cột
Bảng 6.11 – Kiểm tra lực dọc thiết kế quy đổi đối với vách
Bảng 6.12 – Bảng kết quả kiểm tra hiệu ứng P-∆ theo phương X
Bảng 6.13 – Bảng kết quả kiểm tra hiệu ứng P-∆ theo phương Y
Bảng 6.20 – Tính toán các giá trị L1, L2 cho cột C2
Bảng 6.21 – Tính toán các giá trị L1, L2 cho cột C6
Bảng 6.22 – Tính toán các giá trị L1, L2 cho cột C16
Bảng 7.1 – Tổ hợp nội lực cho vách
Bảng 7.2 – Nội lực Pier 1, tầng 1
Bảng 7.3 – Lực cắt lớn nhất trong vách (Pier 1)
Bảng 7.4 – Chiều dài vùng tới hạn của vách khung trục 2
Bảng 8.1 – Bảng thống kê dung trọng lớp 1-Bùn sét, xám đen, trạng thái chảy
Bảng 8.2 – Bảng thống kê dung trọng lớp 2-Sét, xám đen, trạng thái dẻo chảy
Bảng 8.3 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, xám trắng, trạng thái dẻo
Bảng 8.4 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, xám đen, trạng thái dẻo
Bảng 8.5 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, xám tro, trạng thái dẻo
Bảng 8.6 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, nâu, trạng thái dẻo
Trang 16Bảng 8.7 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, xám nâu, trạng thái dẻo
Bảng 8.8 – Bảng thống kê dung trọng lớp 3-Cát pha, xám đen-xám trắng, trạng thái
Bảng 8.11 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 1, bùn sét, xám đen, trạng thái dẻo
Bảng 8.12 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 2, sét, xám đen, trạng thái dẻo chảy
Bảng 8.13 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 3, cát pha, xám trắng, trạng thái dẻo
Bảng 8.14 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 3, cát pha, xám đen, trạng thái dẻo
Bảng 8.15 – Loại trừ sai số thô lớp 3- Cát pha, xám đen, trạng thái dẻo với bốn cấp áp
lực 100, 200, 300, 400(kPa)
Bảng 8.16 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 3 cát pha, xám đen, trạng thái dẻo sau khi loại trừ sai số thô
Bảng 8.17 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của lớp 3, cát pha, xám tro, trạng thái dẻo
Bảng 8.18 – Kết quả thống kê c, 𝜑 của các lớp đất không cùng đặc điểm thuộc lớp 3
và 4 ,số lượng mẫu cùng đặc điểm nhỏ hơn 6
Bảng 8.19 – Bảng tổng hợp kết quả thống kê địa chất
Bảng 9.1 – Sơ lược tiết diện cột qua khung trục B
Bảng 9.2 – Kết quả nội lực tại chân cột C5
Bảng 9.3 – Kết quả nội lực tại chân cột C6
Bảng 9.4 – Kết quả nội lực tại chân cột C7
Bảng 9.5 – Kết quả nội lực tại chân cột C8
Bảng 9.6 – Sơ lược giá trị 𝛾, 𝑐, 𝜑, 𝐼𝐿 của hố khoan 3
Bảng 9.7 – Kết quả tính toán hệ số tỷ lệ k (kN/m4)
Bảng 9.8 – Bảng thống kê kết quả thí nghiệm cơ lý các lớp đất trong hồ sơ địachất Bảng 9.9 – Xác định trị số cường độ sức kháng f i
Bảng 9.10 – Bảng thể hiện kết quả tính toán sức kháng hông của đất dính
Bảng 9.11 – Bảng tổng hợp ứng suất hữu hiệu của các lớp đất cọc đi qua
Bảng 9.12 – Bảng tổng hợp giá trị SPT cọc đi qua
Bảng 9.13 – Bảng tổng hợp tính toán sức kháng hông của đất dính
Bảng 9.14 – Nội lực chân cột dời về đáy đài (móng cột C8)
Bảng 9.15 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C8, TH6
Bảng 9.16 – Nội lực chân cột dời về đáy đài (móng cột C6)
Bảng 9.17 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C6, TH9
Bảng 9.18 – Góc ma sát của từng lớp đất cọc đi qua (𝜑)
Bảng 9.19 – Bảng tính ứng suất hữu hiệu do trọng lượng bản thân khối đất phía trên
đáy khối móng quy ước, 𝜎𝑣𝑝′
Bảng 9.20 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân cột C8
Trang 17Bảng 9.21 – Bảng tính toán giá trị 𝐻𝑖, 𝛾𝑖 cho móng khối quy ước của móng cột C8 Bảng 9.22 – Bảng tính toán giá trị 𝑙𝑖, 𝛾𝑖 cho móng khối quy ước của móng cột C8 Bảng 9.23 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân cột C6
Bảng 9.24 – Bảng tính toán giá 𝐻𝑖, 𝛾𝑖 cho móng khối quy ước của móng cột C6
Bảng 9.25 – Bảng tính toán giá 𝑙𝑖, 𝛾𝑖 cho móng khối quy ước của móng cột C6
Bảng 9.26 – Giá trị các hệ số 1 và 2
Bảng 9.27 – Bảng tổng hợp tính toán thép theo phương X,Y đài móng cột C8
Bảng 9.28 – Bảng tổng hợp tính toán thép theo phương X,Y đài móng cột C6
Bảng 10.1 – Sơ lược kích thước cột qua khung trục 2
Bảng 10.2 – Nội lực tại chân cột C2
Bảng 10.3 – Nội lực tại chân cột C16
Bảng 10.4 – Nội lực tại chân cột C11
Bảng 10.5 – Nội lực tại chân cột C17
Bảng 10.6 – Nội lực pier 1 của vách trục 2-3; B1-C
Bảng 10.7 – Kết quả tính toán hệ số tỷ lệ k của móng đài chung vách-lõi thang
Bảng 10.19 – Bảng tổng hợp ứng suất hữu hiệu của các lớp đất cọc đi qua (móng cột C2)
Bảng 10.20 – Bảng tổng hợp giá trị SPT cọc đi qua (móng cột C2)
Bảng 10.21 – Bảng tổng hợp tính toán sức kháng hông của đất dính (móng cột C2)
Trang 18Bảng 10.22 – Bảng tổng hợp ứng suất hữu hiệu của các lớp đất cọc đi qua (móng đài chung cột C16, C17, C11)
Bảng 10.23 – Bảng tổng hợp giá trị SPT cọc đi qua (móng đài chung cột C16, C17, C11)
Bảng 10.24 – Bảng tổng hợp tính toán sức kháng hông của đất dính (móng đài chung cột C16, C17, C11)
Bảng 10.25 – Nội lực Pier 2 của lõi thang trục 3A-4; B1-C
Bảng 10.26 – Nội lực chân vách trục 2-3; B1-C dời về đáy đài
Bảng 10.27 – Nội lực chân lõi thang trục 3A-4; B1-C dời về đáy đài
Bảng 10.28 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C, TH8
Bảng 10.29 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C, TH4
Bảng 10.30 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng đài chung vách-lõi thang trục 2-3; B1-C, TH5
Bảng 10.31 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng đài chung vách-lõi thang trục 3A-4; B1-C, TH6
Bảng 10.32 – Giá trị nội lực chân cột C2 dời về đáy đài
Bảng 10.33 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C2, TH9
Bảng 10.34 – Giá trị nội lực chân cột C16 dời về đáy đài
Bảng 10.35 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C16, TH7
Bảng 10.36 – Góc ma sát của từng lớp đất cọc đi qua (𝜑) (móng đài chung vách-lõi thang)
Bảng 10.37 – Góc ma sát của từng lớp đất cọc đi qua (𝜑) (móng cột C2)
Bảng 10.38 – Góc ma sát của từng lớp đất cọc đi qua (𝜑) (móng đài chung cột
C16,C17,C11)
Bảng 10.39 – Bảng tính ứng suất hữu hiệu do trọng lượng bản thân khối đất phía trên
đáy khối móng quy ước, 𝜎𝑣𝑝′ (móng đài chung vách-lõi thang)
Bảng 10.40 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân vách trục 2-3; B1-C
Bảng 10.41 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân lõi thang trục 3A-4; B1-C
Bảng 10.42 – Bảng tính toán giá trị 𝐻𝑖, 𝛾𝑖 cho khối móng quy ước của móng đài chung
vách- lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C
Bảng 10.43 – Bảng tính toán giá trị 𝑙𝑖, 𝛾𝑖 cho khối móng quy ước của móng đài chung
vách-lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C
Bảng 10.44 – Bảng tính ứng suất hữu hiệu do trọng lượng bản thân khối đất phía trên
đáy khối móng quy ước, 𝜎𝑣𝑝′ (móng cột C2)
Bảng 10.45 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân cột C2
Bảng 10.46 – Bảng tính toán giá trị 𝐻𝑖, 𝛾𝑖 cho khối móng quy ước của móng cột C2 Bảng 10.47 – Bảng tính toán giá trị 𝑙 , 𝛾 cho khối móng quy ước của móng cột C2
Trang 19Bảng 10.48 – Bảng tính ứng suất hữu hiệu do trọng lượng bản thân khối đất phía trên
đáy khối móng quy ước, 𝜎𝑣𝑝′ (móng đài chung cột C16,C17,C11)
Bảng 10.49 – Giá trị nội lực tiêu chuẩn tại chân cột C16
Bảng 10.50 – Bảng tính toán giá trị 𝐻𝑖, 𝛾𝑖 cho khối móng quy ước của móng cột đài
chung (cột C16 , C17, C11)
Bảng 10.51 – Bảng tính toán giá trị 𝑙𝑖, 𝛾𝑖 cho khối móng quy ước của của móng cột
đài chung (cột C16 , C17, C11)
Bảng 10.52 – Bảng thống kê kết quả nội lực theo Label (dãy Strips)
Bảng 10.53 – Bảng tổng hợp tính toán thép theo phương X,Y đài móng cột C2
Bảng 10.54 – Giá trị nội lực chân cột C17, C11 dời về đáy đài
Bảng 10.55 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C17
Bảng 10.56 – Tải trọng truyền lên cọc thứ “j” trong móng cột C11
Bảng 10.57 – Bảng tổng hợp tính toán thép theo phương X,Y đài chung móng cột C16,C17,C11
Hình 3.3 – Chi tiết vách cứng cho công trình
Hình 3.4 – Chi tiết lỗ cửa thang máy
Hình 3.5 – Mô hình 3D trong ETABS
Hình 3.6 – Dạng dao động thứ nhất theo phương X (mode 1)
Hình 3.7 – Dạng dao động thứ nhất theo phương Y (mode 3)
Hình 3.8 – Dạng dao động thứ nhất theo phương Z (mode 2)
Hình 3.9 – Dạng dao động thứ hai theo phương X (mode 4)
Hình 3.10 – Dạng dao động thứ hai theo phương Y (mode 6)
Trang 20Hình 3.11 – Dạng dao động thứ hai theo phương Z (mode 5)
Hình 3.12 – Dạng dao động thứ ba theo phương X (mode 8)
Hình 3.13 – Dạng dao động thứ ba theo phương Y (mode 9)
Hình 3.14 – Dạng dao động thứ ba theo phương Z (mode 7)
Hình 3.15 – Đồ thị xác định hệ số động lực
Hình 4.1 – Mặt bằng ô sàn tầng 5
Hình 4.2 – Mặt bằng dầm tầng 5
Hình 4.3 – Mô hình kết cấu không gian sàn điển hình (tầng 5)
Hình 4.4 – Khai báo các loại tải
Hình 4.5 – Khai báo tổ hợp tải trọng
Hình 4.6 – Tải hoàn thiện
Hình 4.7 – Tải tường
Hình 4.8 – Hoạt tải nhỏ hơn 2 (kN/m2)
Hình 4.9 – Hoạt tải lớn hơn 2 (kN/m2)
Hình 4.10 – Hoạt tải ngắn hạn
Hình 4.11 – Hoạt tải dài hạn
Hình 4.12 – chạy mô hình phân tích
Hình 4.13 – Độ võng theo tải tiêu chuẩn
Hình 4.14 – Độ võng theo tải tính toán
Hình 4.15 – Độ võng theo tải dài hạn
Hình 4.16 – Chia dãy Strip theo phương X
Hình 4.17 – Chia dãy Strip theo phương Y
Hình 4.18 – Moment theo phương X
Hình 4.19 – Moment theo phương Y
Hình 4.20 – Lực cắt theo phương X
Hình 4.21 – Lực cắt theo phương Y
Hình 4.22 – Độ võng theo tải dài hạn
Hình 4.23 – Phân chia ô sàn bố trí thép sàn tầng 5
Hình 5.1 – Mặt bằng kết cấu cầu thang bộ
Hình 5.2 – Mô hình cầu thang 3D
Hình 5.3 – Sơ đồ chất tải cầu thang
Hình 5.4 – Sơ đồ chất tải tường
Hình 5.5 – Moment gối bản chiếu tới
Hình 5.6 – Moment nhịp bản thang nghiêng
Hình 5.7 – Moment đoạn gãy khúc
Trang 21Hình 5.12 – Tải tiêu chuẩn cho bản thang nghiêng và bản chiếu nghỉ
Hình 5.13 – Độ võng tổng tĩnh tải và hoạt tải ngắn hạn
Hình 5.14 – Độ võng hoạt tải ngắn hạn
Hình 5.15 – Độ võng tải tính toán
Hình 5.16 – Nội lực lớn nhất của dầm chiếu tới
Hình 5.17 – Moment nhịp lớn nhất
Hình 6.1 – Khai báo phổ phản ứng theo phương ngang
Hình 6.2 – Khai báo khối lượng tham gia dao động
Hình 6.8 – Kí hiệu tên dầm tầng 5 trong ETABS
Hình 6.9 – Biều đồ moment của dầm tầng 5 trong ETABS (kN.m)
Hình 6.10 – Biều đồ lực cắt của dầm tầng 5 trong ETABS (kN)
Hình 6.11 – Biểu đồ lực cắt và moment trong dầm B32, tầng 5
Hình 6.12 – Lực cắt của dầm B50, tầng 5
Hình 6.13 – Bố trí cốt thép gối tựa trong vùng hai dầm giao nhau
Hình 6.14 – Sơ đồ nội lực khi tính toán cấu kiện bê tông cốt thép theo tiết diện
nghiêng chịu tác dụng của lực cắt
Hình 6.15 – Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm
Hình 6.16 – Bố trí cốt treo
Hình 6.17 – Tên dầm, cột khung trục 2 trong ETABS
Hình 6.18 – Dạng biểu đồ nội lực dầm khung trục 2 trong ETABS
Hình 6.19 – Dạng biểu đồ nội lực trong mặt phẳng của cột khung trục 2
Hình 6.20 – Biểu đồ lực cắt và moment dầm B84 tầng 15, khung trục 2
Hình 6.21 – Lực cắt của dầm B49, tầng thượng
Hình 6.22 – Bố trí cốt thép gối tựa trong vùng hai dầm giao nhau
Hình 6.23 – Sơ đồ nội lực khi tính toán cấu kiện bê tông cốt thép theo tiết diện
nghiêng chịu tác dụng của lực cắt
Hình 6.24 – Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm
Hình 6.25 – Bố trí cốt treo
Hình 6.26 – Khai báo dữ liệu đầu vào trong Prokon
Hình 6.27 – Kết quả khai báo tọa độ tiết diện và tọa độ thép cho cột
Hình 6.28 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng hầm
Hình 6.29 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 1 và 2
Hình 6.30 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 3
Hình 6.31 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 4 đến 6
Hình 6.32 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 7
Trang 22Hình 6.33 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 8 đến 11
Hình 6.34 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng 12 đến 15 Hình 6.35– Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng thượng
Hình 6.36 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C2, tầng mái
Hình 6.37 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng hầm
Hình 6.38 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng 1 và 2
Hình 6.39 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng 3 và 4
Hình 6.40 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng 5 đến 8
Hình 6.41 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng 9 đến 15
Hình 6.42 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng thượng
Hình 6.43 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C6, tầng mái
Hình 6.44 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng hầm
Hình 6.45 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng 1 và 2
Hình 6.46 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng 3 và 4
Hình 6.47 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng 5 đến 8
Hình 6.48 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng 9 đến 15 Hình 6.49 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng thượng
Hình 6.50 – Kết quả kiểm tra bằng phần mềm prokon cho cột C16, tầng mái
Hình 6.51 – Bố trí cốt thép đai cột
Hình 6.52 – Lực cắt lớn nhất trong cột
Hình 6.53 – Thông số kỹ thuật ống nối ren thép hiện hành
Hình 7.1 – Tiết diện vách cơ bản
Hình 7.2 – Nội lực tác dụng lên vách
Hình 7.3 – Sơ đồ tính vách theo phương pháp phân bố ứng suất đàn hồi
Hình 7.4 – Sơ đồ tính vách theo phương pháp vùng biên chịu moment
Hình 7.5 – Gán phần tử Pier cho vách trong ETABS
Hình 7.6 – Sơ đồ tính cốt thép cho vách
Hình 7.7 – Hình minh họa bố trí thép vách cho vùng biên và vùng trung gian
Hình 7.8 – Kết quả khai báo tọa độ tiết diện và tọa độ thép trong Prokon cho vách Hình 7.9 – Kết quả kiểm tra vách khung trục 2 bằng phần mềm prokon
Hình 7.10 – Mô hình 3D kết quả kiểm tra vách bằng phần mềm Prokon
Hình 9.6 – Ranh giới khối móng quy ước khi tính độ lún móng cọc cột C8
Hình 9.7 – Ranh giới khối móng quy ước khi tính độ lún móng cọc cột C6
Trang 23Hình 9.8 – Tháp xuyên thủng móng cột C8
Hình 9.9 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng cột C8)
Hình 9.10 – Tháp xuyên thủng móng cột C6
Hình 9.11 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng cột C6)
Hình 9.12 – Sơ đồ chọc thủng đài do các cọc biên đài móng cột C8
Hình 9.13 – Sơ đồ chọc thủng đài do các cọc biên đài móng cột C6
Hình 9.14 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của đài móng cột C8 theo lực cắt Hình 9.15 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của đài móng cột C6 theo lực cắt Hình 9.16 – Sơ đồ tính thép theo hai phương của đài móng cột C8
Hình 9.17 – Sơ đồ tính thép theo hai phương của đài móng cột C6
Hình 10.1 – Cột, vách qua khung trục 2
Hình 10.2 – Lõi thang trục 3A-4; B1-C và vách trục 2-3; B1-C
Hình 10.3 – Gán pier 1,2 cho lõi -vách trục 3A-4; B1-C và 2-3; B1-C
Hình 10.4 – Tọa độ tâm đặt lực của móng lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C Hình 10.5 – Bố trí cọc trong đài móng lõi thang trục 2-3; B1-C và 3A-4; B1-C
Hình 10.6 – Mặt bằng bố trí móng trục 2 và B
Hình 10.7 – Bố trí cọc trong đài móng cột C2
Hình 10.8 – Trọng tâm đặt lực của đài chung móng cột C16, C17, C11
Hình 10.9 – Kích thước đài chung móng cột C16, C17, C11
Hình 10.10 – Ranh giới khối móng quy ước khi tính độ lún móng đài chung vách-lõi thang
Hình 10.11 – Ranh giới khối móng quy ước khi tính độ lún móng cột C2
Hình 10.12 – Ranh giới khối móng quy ước khi tính độ lún móng cột đài chung của
cột C16, C17, C11
Hình 10.13 – Tháp xuyên thủng móng lõi thang trục 2-3; B1-C
Hình 10.14 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng đài chung vách-lõi thang)
Hình 10.15 – Tháp xuyên thủng móng lõi thang trục 3A-4; B1-C
Hình 10.16 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng đài chung vách-lõi thang)
Hình 10.21 – Tháp xuyên thủng đài chung đối với cột C17
Hình 10.22 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng đài chung
cột C16,C17,C11)
Hình 10.23 – Tháp xuyên thủng đài chung đối với cột C11
Trang 24Hình 10.24 – Diện tích tiết diện ngang tính toán ở khoảng cách 0.5h0 (móng đài chung
Hình 10.27 – Sơ đồ chọc thủng đài do các cọc biên móng cột C2
Hình 10.28 – Sơ đồ chọc thủng đài do các cọc biên móng đài chung cột C16,C17,C11 Hình 10.29 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của móng đài chung vách-lõi thang đối với vách trục 2-3; B1-C theo lực cắt
Hình 10.30 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của móng đài chung vách-lõi thang đối với lõi thang trục 3A-4; B1-C theo lực cắt
Hình 10.31 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của móng cột C2 theo lực cắt Hình 10.32 – Sơ đồ tính độ bền trên tiết diện nghiêng của móng đài chung cột
C16,C17,C11 theo lực cắt
Hình 10.33 – Export phần tử cần tính toán từ ETABS sang file SAFE V12.F2k
Hình 10.34 – Import file dẫn đã export từ ETABS
Hình 10.35 – Giao diện khi import phần tử sang SAFE
Hình 10.36 – Kiểm tra phản lực Import vào SAFE
Hình 10.37 – Chọn tiêu chuẩn thiết kế và khai báo vật liệu bê tông
Hình 10.38 – Xác định tọa độ tâm đặt lực móng đài chung vách-lõi thang
Hình 10.39 – Khai báo độ cứng lò xo (k) và khóa chuyển vị ngang cọc
Hình 10.40 – Gán độ cứng cho cọc và sao chép đủ số cọc bố trí
Hình 10.41 – Khai báo tiết diện, thông số đài cọc, vẽ đài cọc trong SAFE V16
Hình 10.42 – Khai báo tổ hợp tải trọng
Hình 10.43 – Trục tọa độ địa phương (Local Axes)
Hình 10.44 – Mesh đài cọc
Hình 10.45 – Vẽ Strip theo hai phương
Hình 10.46 – Kết quả chạy mô hình
Hình 10.47 – Moment M11 trong mục Slab forces/Stresses
Hình 10.48 – Moment M22 trong mục Slab forces/Stresses
Hình 10.49 – Phản lực đầu cọc với TH1
Hình 10.50 – Moment theo dãy Strips theo phương X, TH1
Hình 10.51 – Moment theo dãy Strips theo phương Y, TH1
Hình 10.52 – Tên Label dãy Strips theo phương X
Hình 10.53 – Tên Label dãy Strips theo phương Y
Hình 10.54 – Sơ đồ tính thép theo hai phương của đài móng cột C2
Trang 25Hình 10.55 – Sơ đồ tính thép theo hai phương của móng đài chung cột C16,C17,C11
TÀI LIỆU THAM KHẢO
I TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
[1] Bộ Khoa Học Và Công Nghệ (2018), TCVN 5574 – 2018 Kết cấu bê tông và bê
tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
[2] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn
thiết kế, NXB Xây Dựng, Hà Nội
[3] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 229 – 1999 Tính toán thành phần động của tải
trọng gió theo TCVN 2737 – 1995
[4] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 198 – 1997 Nhà cao tầng – Thiết kế bê tông cốt
thép toàn khối
[5] Bộ Xây Dựng (2007), TCVN 9362 – 2012 Nền nhà và công trình – Tiêu chuẩn
thiết kế, NXB Xây Dựng, Hà Nội
[6] Bộ Xây Dựng (2014), TCVN 10304 – 2014 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế,
NXB Xây Dựng, Hà Nội
[7] Bộ Xây Dựng, TCVN 2622 – 1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công
trình – Tiêu chuẩn thiết kế
[8] Bộ Xây Dựng, TCVN 46 – 1984 Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu
chuẩn thiết kế, thi công
[9] Tiêu chuẩn ACI 318M – 08
[10] Viện khoa học công nghệ xây dựng – bộ xây dựng, TCVN 9386– 2012 Thiết kế
công trình chịu động đất
[11] EN 1992-1-1 (eurocode 2- Design of concrete structures)
II SÁCH THAM KHẢO
[12] “Kết cấu bê tông cốt thép, tập 3 – Các cấu kiện đặc biệt”, Tác giả VÕ BÁ
Trang 26[20] Phần mềm AutoCad 2018
[21] Phần mềm prokon 3.0
Trang 27PHẦN I : KIẾN TRÚC
Trang 28CHƯƠNG 1 KHÁI QUÁT VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1.1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH
1.1.1 Mục đích xây dựng của công trình
Trang 29Hình 1.2- Mặt bằng căn hộ
Hình 1.3-Định vị vị trí của công trình
Trang 301.1.2.2 Điều kiện tự nhiên
Đà nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nhiệt độ cao và ít biến động Khí hậu Đà Nẵng là nơi chuyển tiếp đan xen giữa khí hậu miền bắc và miền nam, với tính trội là khí hậu nhiệt đới điển hình ở phía nam Có 2 mùa rõ rệt: mùa khô kéo dài từ tháng 1-7 và mùa mưa kéo dài từ tháng 8-12 Nhiệt độ trung bình hàng năm khoảng 25.90oC Độ ẩm không khí trung bình 83.4% Lượng mưa trung bình hàng năm
là 2.504,57mm/ năm Số giờ nắng bình quân là: 2.156,2 giờ Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, độ cao khoảng 700-1500m, độ dốc (>400), là nơi tập trung nhiều rừng đầu nguồn và có ý nghĩa bảo vệ môi trường sinh thái của thành phố
1.1.3 Quy mô công trình
- Chủ đầu tư: công ty cổ phần đầu tư và phát triển nhà Đà Nẵng
1 nguyên đơn cao 15 tầng có chức năng căn hộ và văn phòng cho thuê Mỗi tầng gồm 7 căn hộ có tầm nhìn bao quát đến các hướng của thành phố được thiết kế thông thoáng, tận dụng ánh sáng mặt trời Khách hàng có thể lựa chọn các loại căn hộ 1 phòng ngủ có diện tích 45m2 hoặc căn hộ 2 phòng ngủ có diện tích từ
74 đến 96m2
- Mô tả chi tiết vật liệu căn hộ:
Sàn: gạch ceramic 600x600 đồng tâm (hoặc tương đương)
Sàn phòng ngủ: ván sàn gỗ nhập khẩu
Trần: trần thạch cao Lagyp trang trí
Cửa đi: gỗ công nghiệp Asian Mahogany
Cửa số: kính an toàn 2 lớp, cửa nhựa lõi thép EU window
Phòng tắm: cabin tắm đứng vách kính cường lực, đế bằng , tường ốp gạch men, bình nước nóng
Thiết bị vệ sinh: Inox (LD Nhật bản)
Hệ thống kỹ thuật: hệ thống điện, nước, cáp truyền hình, điện thoại đi âm tường
Hệ thống ống điều hòa lắp sẵn
Hệ thống điều hòa phòng ngủ: Panasonic
Bếp và nội thất trang trí tùy chọn
Trang 31- Khu văn phòng cho thuê bố trị ở tầng 1 và 2 Khu căn hộ tầng 3 trở lên với 77 căn hộ có diện tích 60.3 đến 130.3m2 bên cạnh đó các căn Penthouse được bố trí
ở tầng 2, tầng trên cùng Các căn hộ được thiết kế thông thoáng, tiện nghi
Ngoài ra chung 38 Nguyễn Chí Thanh có 1 tầng hầm để xe, hệ thống thang máy, dịch vụ bảo vệ,…
Hình 1.4 – Mặt đứng chính của công trình
Trang 32Hình 1.5 – Mặt bằng tầng hầm
Hình 1.6 – Mặt bằng tầng 1
Trang 33Hình 1.7 – Mặt bằng tầng 2
Hình 1.8 – Mặt bằng tầng 3-11
Trang 34Hình 1.9 – Mặt bằng tầng 12-14
Hình 1.10 – Mặt bằng tầng 15
Trang 35Hình 1.11 – Mặt bằng tầng thượng
Hình 1.12 – Mặt bằng tầng mái
Trang 361.2 CÁC GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CỦA CÔNG TRÌNH
Tầng hầm: được bố trí làm bãi giữ xe Bố trí các bộ phận kỹ thuật: phòng hệ thống điện ( phòng điện nặng, điện nhẹ) , phòng máy phát điện Bố trí các hệ thống kỹ thuật như:
bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải
Tầng 1,2: được bố trí như văn phòng cho thuê phục vụ nhu cầu cho các công ty, doanh nghiệp
Tầng 3-16: là các căn hộ được bố trí đầy đủ tiện nghi phục vụ cho nhu cầu ở và sinh hoạt của mọi đối tượng
Tầng sân thượng: bố trí các phòng kỹ thuật, máy móc,…
Tần mái: bố trí bể nước, …
1.2.2 Giải pháp mặt cắt và cấu tạo:
1.2.2.1 Giải pháp mặt cắt
Chiều cao thông thủy (điển hình) của tòa nhà 3.000(m)
Chiều cao dầm tối đa của kiến trúc h = 600(mm)
1.2.2.2 Giải pháp cấu tạo
Cấu tạo chung của lớp sàn
Hình 1.13-Các lớp cấu tạo sàn
Trang 37Đối với sàn căn hộ, hành lang
Đối với sàn vệ sinh, lô gia
1.2.4 Giải pháp giao thông công trình
Giao thông ngang trong công trình (mỗi tầng) là kết hợp giữa hệ thống các hành lang và sảnh trong công trình thông suốt từ trên xuống
Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy Mặt bằng rộng nên có 2 thang bộ 2
vế làm nhiệm vụ vừa là lối đi chính vừa để thoát hiểm Thang máy bố trí 2 thang ( tải trọng 1000 kg và 800 kg) được đặt ở vị trí trung tâm nhằm đảm bảo khoảng cách xa nhất đến cầu thang < 25m để giải quyết việc đi lại hằng ngày cho mọi người và khoảng cách
an toàn để có thể thoát người nhanh nhất khi xảy ra sự cố
Căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng
1.3 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC
Hệ kết cấu của công trình là hệ BTCT toàn khối
Mái phẳng bằng BTCT và được chống thấm
Cầu thang bằng BTCT toàn khối
Bể chứa nước bằng bể inox được đặt trên tầng mái Bể dùng để trữ nước, từ đó cấp nước cho việc sử dụng của toàn bộ các tầng và việc cứu hỏa
Tường bao che dày 200(mm), tường ngăn dày 100(mm)
Phương án móng dùng phương án móng sâu và móng lõi thang
Trang 381.4 GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC
1.4.1 Thông gió – chiếu sáng
Hệ thống thông gió của các tầng được thiết kế nhân tạo bằng hệ thống điều hoà trung tâm tại các tầng kỹ thuật
Ở các tầng đều có cửa sổ thông thoáng tự nhiên Bên cạnh đó, công trình còn có các khoảng trống thông tầng nhằm tạo sự thông thoáng thêm cho tòa nhà Hệ thống máy điều hòa được cung cấp cho tất cả các tầng Họng thông gió dọc cầu thang bộ, sảnh thang máy Sử dụng quạt hút để thoát hơi cho các khu vệ sinh và ống gain được dẫn lên mái Các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài.Ngoài
ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể cung cấp ánh sáng đến những nơi cần thiết
1.4.2 Hệ thống điện
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện 3 pha được lấy từ tủ điện khu vực được đưa vào phòng
kỹ thuật điện phân phối cho các tầng rồi từ đó phân phối cho các phòng Ngoài ra toà nhà còn được trang bị một máy phát điện dự phòng đặt tại tầng hầm (kèm theo máy biến
áp để tránh gây tiếng ồn và độ rung ảnh hưởng tới sinh hoạt) khi xảy ra sự cố mất điện
sẽ tự động cấp điện cho khu thang máy, hành lang chung, hệ thống phòng cháy cữa cháy
và bảo vệ
Toàn bộ đường dây điện được đi ngầm (được tiến hành lắp đặt đồng thời với lúc thi công) Hệ thống cấp điện chính được đi trong hộp kỹ thuật luồn trong gen điện và đặt ngầm trong tường và sàn, đảm bảo không đi qua khu vực ẩm ướt và tạo điều kiện dễ dàng khi cần sửa chữa Ở mỗi tầng đều lắp đặt hệ thống điện an toàn: hệ thống ngắt điện
tự động từ 1A80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ)
Hệ thống thông tin, tín hiệu: được thiết kế ngầm trong tường, sử dụng cáp đồng trục có
bộ chia tin hiệu cho các phòng bao gồm: tín hiệu truyền hình, điện thoại, Internet…
1.4.3 Hệ thống cấp nước
Công trình sử dụng nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước T.P Đà Nẵng chứa vào
bể chứa ngầm sau đó bơm lên bể nước mái, từ đây sẽ phân xuống các tầng của công trình theo các đường ống nước chính Hệ thống bơm nước cho công trình được thiết kế tự động hoàn toàn để đảm bảo nước trong bể mái luôn đủ để cung cấp cho sinh hoạt và cứu hỏa
1.4.4 Hệ thống thoát nước
Hệ thống thoát nước được thiết kế gồm hai đườn Một đường thoát nước bẩn trực tiếp ra
hệ thống thoát nước khu vực, một đường ống thoát nhà vệ sinh được dẫn vào bể tự hoại
xử lý sau đó mới dẫn ra hệ thống thoát nước khu vực Nước mưa trên mái sẽ thoát theo các lỗ thu nước chảy vào các ống thoát nước mưa có đường kính Ø=100 (mm) đi xuống dưới
Trang 391.4.5 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Hệ thống báo cháy được lắp đặt mỗi căn hộ Các bình cứu hỏa được trang bị đầy đủ và được bố trí ở hành lang, cầu thang….theo sự hướng dẫn của ban phòng cháy chữa cháy của thành phố Hồ Chí Minh
Bố trí hệ thống cứu hỏa gồm các họng cứu hỏa tại các lối đi, các sảnh… với khoảng
cách tối đa theo đúng tiêu chuẩn TCVN 2622 – 1995 7
1.4.6 Hệ thống chống sét
Được trang bị hệ thống chống sét theo đúng tiêu yêu cầu và tiêu chuẩn về chống sét nhà
cao tầng (Thiết kế theo TCVN 46 – 1984 8 )
Trang 40PHẦN II: KẾT CẤU