1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx

250 566 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Triệu chứng học XQ ngực
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh y học
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 250
Dung lượng 24,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG THẤT TRÊN * NẰM Ở PHÍA TRÊN ĐƯỜNG NGANG VẼ TỪ GÓC LUIS ĐẾN CS T4/T5 *GỒM: -TUYẾN GIÁP, -QUAI ĐM CHỦ VÀ CÁC MẠCH MÁU LỚN -ĐOẠN GẦN CỦA TK X VÀ TK QUẶT NGƯỢC - THỰC QUẢN VÀ KHÍ QUẢN.

Trang 1

ĐỊNH HƯỚNG 2013

TRIỆU CHỨNG HỌC

XQ NGỰC

Trang 3

HỘI CHỨNG NHU MÔ

PHẾ QUẢN:

PQ GỐC PQ THÙY + PHÂN THÙY

CHÙM PHẾ NANG (400 phế nang, 5-6mm)

MÔ KẼ: MLK trục, ngoại biên, nhu mô TIỂU PQ TẬN

TIỂU THÙY PHỔI THỨ CẤP (3-5

chùm phế nang, 1-2,5cm)

MẠCH MÁU: ĐM,

TM, BẠCH MẠCH

Trang 5

BẤT THƯỜNG ĐẬM ĐỘ

TĂNG ĐĐ (MỜ): viêm, u, túi ngực…

GIẢM ĐĐ (SÁNG): bất sản cơ ngực, đoạn nhũ, tràn khí dưới da…

VÔI: đóng vôi hạch, nhiễm ký sinh trùng, tụ máu cũ…

KIM LOẠI: dị vật kim loại, dụng cụ điều trị bằng kim loại…

Trang 7

ĐẶC ĐIỂM BÓNG MỜ THUỘC THÀNH NGỰC

Trang 8

TRÊN PHIM CHỤP TIẾP TUYẾN HOẶC PHIM THẲNG ĐỐI VỚI TT Ở NGOẠI BIÊN:

NỀN RỘNG NẰM PHÍA NGOẠI BIÊN

TẠO GÓC BERNOU NHỌN

DẤU “ĐƯỜNG VIỀN” QUANH TỔN THƯƠNG (hiếm gặp nhưng đặc hiệu cho tổn thương thành ngực)

ĐẶC ĐIỂM KHỐI MỜ THÀNH NGỰC

Trang 9

GÓC BERNOU (α)

GÓC α NHỌN: TỔN THƯƠNG NGOÀI

PHỔI (THÀNH NGỰC, MÀNG PHỔI) GÓC α TÙ: TỔN THƯƠNG TRONG PHỔI

Trang 11

MỘT SỐ BẤT THƯỜNG XƯƠNG THÀNH NGỰC

Trang 12

XƯƠNG SƯỜN CỔ

Trang 14

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH (Forked rib)

Trang 15

XƯƠNG SƯỜN PHÂN NHÁNH

Trang 16

BẮT CẦU XƯƠNG SƯỜN

Trang 17

KHỚP GIẢ XƯƠNG SƯỜN 1 (P)

Trang 20

DI CĂN ĐẶC XƯƠNG

Trang 21

LOẠN SẢN SỢI

(Fibrous

Dysplasia)

Trang 22

LOẠN SẢN SỢI Hình ảnh kính mờ (ground glass)

Trang 23

LOẠN SẢN SỢI

Trang 24

PECTUS EXCAVATUM (LÕM NGỰC BẨM SINH)

Trang 25

CHỈ SỐ HALLER=ĐK NGANG LỚN NHẤT/ĐK TRƯỚC SAU

(ĐO TẠI CHỖ LÕM NHẤT CỦA XƯƠNG ỨC)

CHỈ SỐ HALLER

Trang 26

DỊ DẠNG XƯƠNG ỨC

PECTUS CARINATUM (LỒI NGỰC)

Trang 30

BẤT THƯỜNG

MÔ MỀM THÀNH NGỰC

Trang 31

HC POLAND

Trang 32

ĐOẠN NHŨ BÊN (P)

Trang 37

HỘI CHỨNG MÀNG PHỔI

ĐN: bất thường màng phổi, khoang màng phổi

VỊ TRÍ MÀNG PHỔI: đỉnh, đáy, góc sườn hoành, ngoại biên, trung thất

Trang 39

DẤU “MŨ ĐỈNH”

Trang 40

ĐÓNG VÔI MP

Trang 41

ĐÓNG VÔI MÀNG PHỔI DẠNG MAI MỰC

Trang 42

PHÂN BIỆT DÀY MP LÀNH & ÁC

Trang 45

TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI

TDMP tự do

TDMP thể hoành

TDMP khu trú

Trang 47

TDMP TỰ DO

PHIM NGHIÊNG:

LÀ ĐƯỜNG CONG LÕM XUỐNG DƯỚI

Trang 48

ĐƯỜNG CONG DAMOISEAU

Trang 49

TDMP lượng ít

Trang 50

TDMP lượng vừa

Trang 51

TDMP lượng nhiều

Trang 52

TDMP ÁP LỰC, ĐẨY TRUNG THẤT VỀ PHÍA ĐỐI DIỆN

Trang 53

TDMP TỰ DO

PHIM NẰM

 MỜ LAN TỎA PHẾ TRƯỜNG VỚI BÓNG MẠCH MÁU VẪN CÒN

 MỜ VÙNG ĐỈNH PHỔI VÀ NGOẠI BIÊN

 MẤT BÓNG MỜ SẮC NÉT CỦA VÒM HOÀNH ĐỒNG BÊN

 TÙ GÓC SƯỜN HOÀNH

 DÀY RÃNH LIÊN THÙY BÉ

Trang 56

TDMP THỂ HOÀNH

PHIM THẲNG

 BÊN (T): ĐÁY PHỔI CAO, TĂNG KC BÓNG HƠI

DẠ DÀY-ĐÁY PHỔI > 1,5CM

 BÊN (P): VÕM HOÀNH (P) CAO BẤT THƯỜNG VỚI ĐỈNH LỆCH RA NGOÀI ĐƯỜNG TRUNG ĐÕN

Trang 57

TDMP thể hoành bên P Bình thường

Trang 58

TDMP THỂ HOÀNH

Nằm nghiêng tia chiếu ngang

Thế đứng

Trang 59

TDMP thể hoành bên T, tăng kc vòm

hoành T và bóng hơi dạ dày TDMP thể hoành trên phim nằm nghiêng tia chiếu ngang

Trang 60

 HÌNH ẢNH GIẢ U HAY U MA, MẤT ĐI SAU ĐIỀU TRỊ (PB VỚI U)

Trang 63

TRÀN DỊCH RÃNH LIÊN THÙY

Trang 64

TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI

 ĐƯỜNG MỜ CỦA LÁ TẠNG BAO BỌC NHU MÔ PHỔI XẸP

THỤ ĐỘNG, VÕM HOÀNH DẸT, RỘNG KHOẢNG LIÊN

SƯỜN

 GIỐNG PHIM ĐỨNG

 DH KHE SÂU

Trang 65

TKMP LƯỢNG ÍT

Trang 66

TKMP LƯỢNG VỪA

Trang 67

TKMP LƯỢNG NHIỀU

Trang 68

TKMP ÁP LỰC

Trang 69

TKMP TƯ THẾ ĐỨNG

Trang 70

E R E C T

P R O J E C T I O N

S U P I N E

P R O J E C T I O

Trang 71

TKMP: tö theá naèm, DH khe saâu

Trang 72

TRÀN DỊCH-TRÀN KHÍ MP

ABSCESS PHỔI TD-TK MP Hình dáng Tròn Bầu dục dọc theo

thành ngực

sắc nét

Sắc nét

Phổi Vị trí bình thường Di lệch

Màng phổi Không nhìn thấy Tách ra

Mạch máu/phế quản Bên trong Không nhìn thấy

Trang 73

DẤU HIỆU JOSÉ RÉMY

PHÂN BIỆT TD-TKMP KHU TRÖ VỚI ABSCESS PHỔI

DỰA TRÊN KÍCH THƯỚC MỰC NGANG TRÊN PHIM THẲNG (A) VÀ PHIM NGHIÊNG (B)

 A=B: ABSCESS PHỔI

 A#B: TD-TKMP

Trang 74

DẤU HIỆU JOSÉ RÉMY

Trang 75

DH JOSÉ RÉMY

A=B: ABSCESS PHỔI A#B: TD-TKMP

Trang 76

TD-TKMP

Trang 78

CƠ HOÀNH

Trang 79

LỒI MÖI HOÀNH (Eventration)

Do phần cơ của vòm hoành mỏng bẩm sinh

Biểu hiện tăng dần theo tuổi

Trước trong vòm hoành, bên (P) (gấp 5 lần bên (T))

 Bên (T): thường liên quan toàn bộ vòm hoành

Trang 80

LỒI MÖI HOÀNH

Lồi phần trước vòm hoành (P), phần sau bình thường

Trang 81

Vòm hoành (P) nâng cao phần trước, bờ trơn láng trong lồi múi hoành

Trang 82

LỒI MÖI HOÀNH

Trang 83

VÕM HOÀNH CAO BẤT THƯỜNG (Elevation of the Hemidiaphragm)

TDMP thể hoành (Subpulmonic effusion)

Giảm thể tích phổi: xẹp phổi, cắt phổi

 Thoát vị hoành bẩm sinh: Bochdalek, Morgagni

 Vỡ cơ hoành do chấn thương

 Lồi múi hoành

U cơ hoành

Trang 84

LIỆT HOÀNH

SOI: CƠ HOÀNH BÊN LIỆT CHUYỂN ĐỘNG HƯỚNG LÊN KHI HÍT SÂU (chuyển động đảo nghịch khi làm nghiệm pháp hít sâu: sniff test)

Trang 85

LIỆT CƠ HOÀNH (P)/ U PHỔI (P)

Trang 86

VÕM HOÀNH (P) CAO/BN ABSCESS GAN

(P)

Trang 87

THOÁT VỊ HOÀNH

Trang 89

THOÁT VỊ HOÀNH

Trang 90

DH VÕM HOÀNH ĐÔI

TKMP VÙNG ĐÁY (T)

Trang 92

HỘI CHỨNG MÔ KẼ

Trang 95

BIỂU HIỆN TT MÔ KẼ

Trang 96

BIỂU HIỆN TỔN THƯƠNG MÔ KẼ

Trang 97

TT MÔ KẼ DẠNG NỐT

Trang 98

TT MÔ KẼ DẠNG NỐT

Trang 99

TT MÔ KẼ DẠNG LƯỚI-NỐT

Trang 100

TTMK DẠNG TỔ ONG

Trang 101

DẠNG NỐT LỚN

Trang 103

KERLEY A & B

Trang 105

HỘI CHỨNG PHẾ NANG

Trang 106

ĐN: có dịch, tế bào bất thường (xác BC, TB K), thức ăn (trong

HC Mendelson hay thuốc cản quang trong phế nang

NGUYÊN NHÂN:

 TỔN THƯƠNG PN KHU TRÖ: viêm, nhồi máu, lao, nấm,

K, …

 TỔN THƯƠNG PN LAN TỎA:

 CẤP TÍNH: OAP, viêm phổi…

 MẠN TÍNH: lao, nấm, K (UTTPQ-PN), sỏi nhỏ phế nang (microlithiasis)…

Trang 107

TỔN THƯƠNG PHẾ NANG

Bn hít thuốc cản quang

Trang 108

PHÂN BIỆT TT PHẾ NANG VÀ MÔ KẼ

KT BẰNG NHAU

Trang 109

1 BỜ CỦA TỔN THƯƠNG

Trang 110

2 TÍNH HỢP LƯU

Kênh Lambert (canal of Lambert) (6):

các đường dẫn khí bàng hệ nhỏ

(collateral airways) giữa các tiểu phế

quản xa với phế nang lân cận

Lỗ Kohn (pore of Kohn) (8): lỗ thông

thương nhỏ giữa các chùm phế nang

 tạo đường thông khí bàng hệ giữa

các phế nang, đường kính <10

micrometers

Trẻ em có ít kênh Lambert và lỗ

Kohn chưa phát triển làm hạn chế sự

lan của vi sinh vậtviêm phổi tròn

thường gặp ở trẻ em

Trang 111

2 TÍNH HỢP LƯU

Trang 112

2 TÍNH HỢP LƯU

Trang 113

3 TÍNH

HỆ THỐNG

TT PN

TT MK

Trang 114

4.KHÍ PHẾ QUẢN ĐỒ (air-bronchogram)

 Là hình ảnh khí trong các phế quản và phế nang còn bình thường (biểu hiện trên Xquang là đường sáng phân nhánh hay hình sáng trong phế nang) nằm trong vùng mờ của các phế nang bị tổn

thương

 Là hình ảnh đặc trưng của tổn thương phế nang Khi các phế quản

bị lấp đầy bởi dịch hay tổn thương phế nang do tắc nghẽn (khí bị tái hấp thu), không thấy hình ảnh này

Trang 115

Nhồi máu phổi

 Hình ảnh KPQ đồ tồn tại trong nhiều tuần dù điều trị kháng sinh

thích hợp nghi ngờ u phổi kết hợp CT và sinh thiết

4.KHÍ PHẾ QUẢN ĐỒ (air-bronchogram)

Trang 116

4.KHÍ PHẾ QUẢN ĐỒ

Trang 117

K phổi

Trang 118

5 HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI)

Là đám mờ quanh rốn phổi hai bên

Được mô tả trên XQ và CT

Trang 119

 Lymphoma, leukaemia

 Ung thƣ tiểu phế quản phế nang (UTTPQ-PN)

Trang 120

PHÙ PHỔI CẤP

Trang 121

BN nam 25 tuổi, ho ra máu và tiểu máu cấp tính, có triệu chứng nhiễm siêu vi trước đó 5 tuần, sinh thiết thận cho thấy lắng đọng kháng thể IgG tại cầu thận, XQ: tổn thương phế nang hình cánh bướm do xuất huyết phế nang lan tỏa

HC Goodpasture

Trang 122

PB HÌNH MỜ CỦA PHẾ NANG & MÔ KẼ

PN: mịn, dạng cuộn len hay đám mây MK: dạng đường, lưới, nốt, lưới-nốt

Trang 124

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

GIÃN PQ:

 3 DẠNG: ỐNG, TÖI, TRÀNG HẠT

 XQ: ĐƯỜNG MỜ, KÉN SÁNG, MỰC DỊCH

KHÍ- CĐ XÁC ĐỊNH: HRCT

Trang 125

GIÃN PQ DẠNG TÖI

Trang 126

DÀY THÀNH PQ (ĐƯỜNG RAY)

Trang 127

TẮC PQ KHÔNG HOÀN TOÀN

 Đẩy lồi rãnh liên thùy về phía lành

 Đẩy rốn phổi, trung thất về phía lành

 Đẩy vòm hoành xuống thấp, dẹt

 Rộng khoảng liên sườn

CÁC DH RÕ HƠN Ở THÌ THỞ RA

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

Trang 128

TẮC PQ KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 129

HÍT VÀO THỞ RA

TẮC PQ KHÔNG HOÀN TOÀN

Trang 130

TẮC PQ HOÀN TOÀN: XẸP PHỔI

 Kéo rãnh liên thùy về phía tổn thương: sớm, quan trọng nhất

 Tăng thông khí bù trừ vùng phổi lân cận

 Kéo rốn phổi, trung thất về phía tổn thương

 Kéo vòm hoành lên cao

 Hẹp khoảng liên sườn

HỘI CHỨNG PHẾ QUẢN

Trang 131

CÁC LOẠI XẸP PHỔI

-Tắc nghẽn (obstructive)

-Thụ động (passive)(compression) -Do dính (adhesive)(subsegmental) -Do sẹo (cicatrization)(scarring)

Trang 132

XẸP THÙY TRÊN (P)

Trang 134

XẸP PHỔI DO U

Trang 135

Xẹp thùy trên (P) (lưu ý: có thể lầm với khối mờ trung thất trên (P))

Trang 136

XẸP THÙY GIỮA (P)

Trang 138

XẸP THÙY DƯỚI (P)

Trang 140

Ít gặp, thường do u chèn ép phế quản trung gian XQ: xóa bờ tim (P) và vòm hoành (P), rãnh liên thùy lớn (mũi tên đen) và rãnh liên thùy bé (mũi tên trắng) bị kéo xuống

XẸP THÙY GIỮA VÀ DƯỚI PHỔI (P)

Trang 141

HC THÙY GIỮA: xẹp/đông đặc phổi thùy giữa hay thùy lƣỡi

kéo dài hoặc tái đi tái lại

Trang 142

XẸP THÙY TRÊN (T)

Trang 143

XẸP THÙY TRÊN (T)

Trang 144

XẸP THÙY DƯỚI (T)

Trang 145

XẸP THÙY DƯỚI (T)

Trang 147

XẸP PHỔI DẠNG ĐĨA

Trang 148

ĐÔNG ĐẶC PHỔI

THAY THẾ BỞI DỊCH, TẾ BÀO BẤT THƯỜNG

Trang 149

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (P)

Trang 151

HÌNH ẢNH GIẢ ĐƠNG ĐẶC THÙY TRÊN

DH cánh buồm: tuyến ức bình thường ở trẻ em

Trang 152

ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA (P)

Trang 157

HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA

Trang 158

ĐÔNG ĐẶC THÙY DƯỚI (P)

Trang 160

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (T)

Trang 162

ĐÔNG ĐẶC THÙY DƯỚI (T)

Trang 164

ĐƠNG ĐẶC TĂNG THỂ TÍCH

ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (T), ĐẨY LỒI RÃNH LT, TDMPT (T)

Trang 166

HỘI CHỨNG MẠCH MÁU

1.TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI:

-CHỦ ĐỘNG

-THỤ ĐỘNG

2.GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI

3.CÁC MẠCH MÁU BẤT ĐỐI XỨNG

Trang 167

TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG

-Tăng lưu lượng máu trong động mạch phổi

-Khẩu kính mạch đỉnh= đáy

-Gặp trong: tăng cung lượng tim: sinh lý, bệnh lý (shunt T-P)

Trang 168

TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI CHỦ ĐỘNG

Trang 169

 Tăng áp lực tĩnh mạch phổi, tái phân bố tuần hoàn Khẩu kích mạch ở đỉnh gấp 2 lần ở đáy

 Sau tăng áp nhĩ trái

 Gặp trong:

*Hẹp valve 2 lá

*Suy thất trái

*Thuyên tắc động mạch phổi ở 2 đáy

TĂNG TUẦN HOÀN PHỔI THỤ ĐỘNG

Trang 170

Tăng tuần hoàn phổi thụ động

Trang 171

TĂNG Ở TRUNG TÂM, GIẢM Ở NGOẠI BIÊN

Tăng áp động mạch phổi: Hình ảnh cắt cụt rốn phổi

(cut-off sign)

Nguyên nhân:

 Bệnh phổi lan tỏa: Khí phế thũng, xơ phổi, tâm phế

mạn

 Một số bệnh tim bẩm sinh: CIA, CIV

 Tăng áp động mạch phổi

 Thuyên tắc ĐMP

Trang 172

Hình ảnh cắt cụt (cut-off sign)

Trang 174

GIẢM TUẦN HOÀN PHỔI TOÀN DIỆN

 Các mạch máu phổi nhỏ lại do lưu lượng máu giảm

 Gặp trong: Huyết khối động mạch phổi gốc, tràn khí màng phổi

Trang 176

HỘI CHỨNG NHU MÔ

-Hội chứng phế nang -Hội chứng mô kẽ

-Hội chứng phế quản -Hội chứng mạch máu

Trang 177

Hội chứng nhu mô bao gồm những dấu hiệu X quang diễn tả nhữõng tổn thương nhu mô biểu hiện qua các hình ảnh:

Trang 179

NỐT MỜ , KHỐI MỜ

Trang 180

ĐÔNG ĐẶC

Trang 181

HÌNH XÔ

Trang 182

HÌNH HANG

 U phổi hoại tử: thành dày, thường bờ ngoài rõ, bờ trong không đều, hang nằm lệch tâm so với u

 Abscess phổi: thường có mức dịch khí, thành

không dày, bờ trong đều, bờ ngoài mờ

 Hang lao: thành mỏng, không đều, có tổn thương

xơ xung quanh, vị trí đỉnh phổi hoặc phân thùy 6

 U nấm: hình liềm khí đặc trưng

Trang 183

HÌNH HANG (u phổi hoại tử)

Trang 184

HÌNH HANG

(ABSCESS PHOÅI)

Trang 185

HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ

Trang 186

HANG LAO

Trang 188

Dạng A, B,C và D thường gặp trong nốt lành tính Dạng E, F: thường gặp trong nốt ác tính

Trang 189

ĐÓNG VÔI NHU MÔ HÌNH “BẮP NỔ”

(HAMARTOMA)

Trang 192

KHÍ PHEÁ THUÕNG

Trang 193

KHÍ PHEÁ THUÕNG

Trang 194

BÓNG KHÍ

 Thành mỏng < 1mm

 Khoang được lấp đầy khí

 Trong phổi

 Thường kết hợp khí phế thũng

 Kích thước có thể lên đến 1cm khi giãn

 Thành: màng phổi, nhu mô phổi bị xẹp

Trang 197

BÓNG KHÍ NHIỄM TRÙNG

Mức khí-dịch

Phân biệt abscess phổi:

+Chứa ít dịch hơn

+Thành mỏng hơn

+Không có viêm phổi xung quanh

+Lâm sàng biểu hiện nhẹ nhàng hơn

Trang 198

Bóng khí bội nhiễm

Trang 199

Giãn PQ dạng túi bội nhiễm

Trang 200

Giãn PQ dạng túi bội nhiễm

Trang 202

HỘI CHỨNG TRUNG THẤT

 Hội chứng trung thất bao gồm các dấu hiệu X

quang diễn tả sự hiện diện của các tế bào bất

thường trong trung thất (Khí,dịch,đóng vôi, bướu)

Trang 203

CÁC KHOANG TRUNG THẤT

*TRUNG THẤT TRƯỚC

*TRUNG THẤT GIỮA

*TRUNG THẤT SAU

*TRUNG THẤT TRÊN

Trang 204

TRUNG THẤT TRƯỚC

*Giới hạn: từ sau xương ức đến bờ trước tim

*Gồm:

-Tuyến ức, -Hạch bạch huyết -Động mạch chủ lên

Trang 205

TRUNG THẤT GIỮA

*Giới hạn : từ bờ trước tim đến trước cột sống

*Gồm : -Thực quản, -Thần kinh: X, quặt ngược, hoành -Tim

-Rốn phổi -TM chủ trên và tm chủ dưới

Trang 206

TRUNG THẤT SAU

*Gồm các cấu trúc: -ĐM chủ xuống

-Xương: cột sống ngực

-Rễ thần kinh, tủy sống

-Tĩnh mạch đơn và bán đơn

Trang 207

TRUNG THẤT TRÊN

* NẰM Ở PHÍA TRÊN ĐƯỜNG NGANG VẼ TỪ GÓC LUIS

ĐẾN CS (T4/T5)

*GỒM:

-TUYẾN GIÁP, -QUAI ĐM CHỦ VÀ CÁC MẠCH MÁU LỚN

-ĐOẠN GẦN CỦA TK X VÀ TK QUẶT NGƯỢC

- THỰC QUẢN VÀ KHÍ QUẢN

Trang 208

BẤT THƯỜNG TRUNG THẤT

Thường gặp ba dạng:

Trang 209

KHẢO SÁT TRUNG THẤT

1.Khí quản: vị trí

2.Các đường bờ trung thất

3.Các đường trung thất và các dải mờ trung thất 4.Khoảng sáng sau ức, sau tim, sau khí quản trên phim nghiêng

Trang 210

CÁC BỜ TRUNG THẤT

BỜ PHẢI TRUNG THẤT

1.Thân TM cánh tay-đầu (P)

2.TMC trên

3.Nhĩ (P)

4.TMC dưới

5.Rốn phổi (P)

6.Mỡ trước tim

BỜ TRÁI TRUNG THẤT

Trang 211

 Đường trung thất trước

 Đường trung thất sau: chạy

dọc qua xương đòn

 Đường cạnh động mạch chủ

bên (T)

CÁC ĐƯỜNG TRUNG THẤT

Trang 212

 Các dải cạnh sống (P) và (T): nhìn trên phim thẳng, chạy dọc song song với bờ ngoài thân đốt sống Khi nhìn thấy, dải này cách bờ ngoài thân đốt sống khoảng vài millimeter, không có dạng lồi

 Các dải cạnh khí quản:

 Bất thường nếu rộng hơn 4mm

 Không bao giờ chạy xuống dưới phế quản phải

 Dải cạnh thực quản

 Dải cạnh tĩnh mạch đơn

CÁC DẢI MỜ TRUNG THẤT

Trang 214

3.ĐƯỜNG CẠNH ĐỘNG

MẠCH CHỦ (T)

4.DẢI CẠNH SỐNG (T) 5.DẢI CẠNH SỐNG (P) 6.DẢI MỜ CẠNH KHÍ

QUẢN

7.DẢI CẠNH TM ĐƠN 8.DẢI CẠNH THỰC

QUẢN

Trang 215

Đường trung thất trước

Do các lá màng phổi tạo nên khi phần trước thùy trên hai phổi tiếp xúc

ở trước ĐMC và ĐMP Gặp 24-57%

Trang 217

Đường trung thất sau

Do các lá màng phổi tạo nên khi có tiếp xúc của thùy trên phổi hai bên ở phía sau thực quản, trước cột sống

Trên xương đòn

Trang 218

Dải mờ cạnh (P) khí quản

Dọc bờ trên (P) trung thất

Thường độ dày < 4mm

Trang 220

Dải mờ cạnh (T) khí quản

Trang 222

Đường cạnh sống (P)

Tiếp xúc của phổi-màng phổi-mô cạnh sống

Cách bờ ngoài thân sống vài mm, không dạng lồi

Trang 224

Đường cạnh sống (T)

Trang 225

Lồi bờ do dãn tĩnh mạch thực quản

Trang 226

Dải mờ cạnh thực quản-dải mờ cạnh tĩnh

mạch đơn

 Do tiếp xúc một phần thùy dưới (P) và mô quanh thực quản, thực quản, tĩnh mạch đơn

 Lồi nhẹ bờ về phía (T) phần trên và thẳng ở phần dưới

 Dải này lồi  theo dõi hạch lớn, nhĩ (T) lớn, thoát vị hoành trượt

Trang 228

ĐẶC ĐIỂM KHỐI MỜ TRUNG THẤT

-Có bờ ngoài rõ liên tục, bờ trong không rõ

-Lồi về phía phổi

-Tạo góc tù với trung thất

Trang 229

CHẨN ĐOÁN DỰA VÀO VỊ TRÍ KHỐI MỜ

 TRUNG THẤT TRƯỚC: tuyến giáp, tuyến ức,

teratoma, hạch, phình ĐMC lên

 TRUNG THẤT GIỮA: hạch, nang màng ngoài

tim, nang phế quản, thoát vị hoành

 TRUNG THẤT SAU: hạch, u nguồn gốc thần

kinh (neurinoma, neuroblastoma), thoát vị hoành,

phình ĐMC xuống

Trang 230

CÁC DẤU HIỆU TRUNG THẤT

1. DH XÓA BỜ

2. DH CỔ NGỰC

3. DH NGỰC-BỤNG (DH TẢNG BĂNG)

4. DH CHE PHỦ RỐN PHỔI

5. DH HỘI TỤ RỐN PHỔI

6. DH VÒM HOÀNH LIÊN TỤC

Trang 231

DH BÓNG MỜ (xóa bờ)

(Silhouette sign)

ĐN của B Felson năm 1950: nếu bóng mờ trong lồng ngực tiếp xúc với bờ tim hay ĐMCN sẽ xóa bờ của chúng, còn nếu không tiếp xúc

sẽ không xóa bờ của chúng

Là dấu hiệu đáng tin cậy để phân biệt tổn thương phổi phía trước với phía sau và dưới

Khi 2 cấu trúc có cùng đậm độ tiếp xúc nhau, bờ của chúng sẽ bị xóa

Trang 232

Bờ tim (T) phần cao Thùy trên (T) (phân thùy trước)

Bờ tim (T) Thùy lưỡi (phân thùy trước)

Quai ĐMC Thùy trên (T) (phân thùy đỉnh)

ĐM chủ xuống Trung thất sau

Trang 233

U trung thất trước (xóa bờ ĐMC lên và không xóa bờ ĐMC xuống) và trên

Trang 235

DH CỔ NGỰC

 Do Felson mô tả

 Định vị tổn thương trung thất ở phần ngực trên

 Dựa trên nguyên lý: tổn thương tiếp xúc trực tiếp mô mềm vùng

cổ sẽ không được bao quanh bởi khí

 Bờ cao nhất của trung thất trước ở ngang mức xương đòn

 Trung thất giữa và sau vượt qua xương đòn

 Khối choán chỗ trung thất vượt qua xương đòn thì nằm trong trung thất giữa hoặc sau

Trang 238

DH CHE PHỦ RỐN PHỔI

 Felson mô tả

 Nếu bờ mạch máu rốn phổi còn thấy rõ thì khối

mờ nằm phía trước hay sau rốn phổi, nếu bờ

mạch máu bị xóa thì tổn thương nằm tại rốn phổi

Trang 241

DH HỘI TỤ RỐN PHỔI

 Felson mơ tả

 Phân biệt tổn thương tại rốn phổi là do giãn ĐMP hay do khối choán chỗ tại rốn phổi

 Nếu các nhánh của ĐM phổi hội tụ về trung tâm tổn thương

giãn ĐMP, nếu khơng hướng về trung tâm, hướng về bờ tim u, hạch

Trang 246

DẤU HIỆU VÕM HOÀNH LIÊN TỤC

 Levin mô tả năm 1973

 Bình thường không thấy phần giữa của cơ hoành do

Ngày đăng: 22/02/2014, 18:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI) - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
5. HÌNH CÁNH BƯỚM (CÁNH DƠI) (Trang 118)
5. HÌNH CÁNH BƯỚM - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
5. HÌNH CÁNH BƯỚM (Trang 119)
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY TRÊN (Trang 151)
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH ẢNH GIẢ ĐÔNG ĐẶC THÙY GIỮA (Trang 157)
Hình ảnh cắt cụt (cut-off sign) - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
nh ảnh cắt cụt (cut-off sign) (Trang 172)
Hình ảnh cắt cụt (cut-off sign) - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
nh ảnh cắt cụt (cut-off sign) (Trang 173)
HÌNH XÔ - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH XÔ (Trang 181)
HÌNH HANG - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH HANG (Trang 182)
HÌNH HANG (u phổi hoại tử) - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
u phổi hoại tử) (Trang 183)
HÌNH HANG - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH HANG (Trang 184)
HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH HANG CÓ LIỀM KHÍ (Trang 185)
HÌNH SÁNG - Tài liệu TRIỆU CHỨNG HỌC XQ NGỰC potx
HÌNH SÁNG (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w