Gãy thân xương — hành xương e Giấy không hoàn toàn:... chay e Gay xuong ké can e Cong qua muc doan xuong e Không có hình ảnh đường gãy xương -— vô sô đường gãy nhỏ xương đôi bên
Trang 1CHAN THUONG XUONG
O TRE EM
` Nguyễn Anh Tuân
Trang 2Khảo sát hình ảnh
® X quang:
e 2 tu thé thắng / nghiêng chuẩn Hình chếch Đúng chiều thế
e© Lây 2 khớp trên và dưới Khu trú: cỗ tay, khuỷu, cô chân
RO 0i 050 000.014
e Dau truc tiép:
e Duong gay xuong
e Gap goc vo xuong
Trang 3Khop khuyu
Trang 79102
Trang 10PHAN LOAI GAY XUGNG
e Gay than — hanh xuong
e Cjãy không hoàn toàn
e Gay lun
e Gay tao hinh
e Gay canh tuoi
e Gay sợi toc
Trang 11Gãy thân xương — hành xương
e Giấy không hoàn toàn:
Trang 17
W1541:L773
Trang 18@ Gay tao hình:
e Xuong quay, x tru, x chay
e Gay xuong ké can
e Cong qua muc doan xuong
e Không có hình ảnh đường gãy
xương -— vô sô đường gãy nhỏ
xương đôi bên so sánh oán khó — trê
Trang 19e Giấy “cành tươi”
e Gay 1 bo vo xuong (gay
tạo hình bờ đối bên)
e Do lực xoăn
e Tiên lượng tốt
Trang 23® Ciãy xương dạng: “sợi tóc”
se Thường ở 2/3 dưới xương chày
e Gãy xoắn, dưới màng xương,
không di lệch
e Chân đoán khó - trễ:
e X quang Ï: (-)
e X quang II sau 7 — 10 ngay
e X quang II sau 2 — 3 tuan
Trang 26@ Gay hoàn toàn:
e Tién luong tot
e Kha nang tu chinh cao
Trang 29CHỦ NANCY BRABOIS ENFANTS
Trang 30Y BRABOIS ENFANTS
09465
Trang 32CLASSIFICATION DE SALTER ET HARRIS
e Neuy cơ: tạo câu xương
e Biên dạng xương
e© Ngưng tăng trưởng chiêu dài xương
e Phân loại Salter — Harris
e Type I: physaire
e Type II: metaphyso — physaire
e Type III: epiphyso — physaire
e Type IV: metaphyso-physo-epiphysaire
e Type V: compression physaire
Trang 35@ Salter II:
e Rat thuong gap, 2/3
e Hanh xuong — sun tang truong
e Chi trên
e DI lệch (+)
Trang 40605894
Trang 42© ¢€
@ Salter III:
eee
e Đâu xương — sụn tăng trưởng
e Gan cuỗi giai đoạn phát triển xương
e Xương chày
e Tién luong ?
Trang 46® Salter [V
e 10%
e Hanh xuong — sun — dau xuong
e Di lệch (++)
e Thường lôi cầu xương đùi, đầu
dưới xương chày
TYPE IV
Trang 50e Các đường gãy, mặt khóp,
mánh xương rời
Trang 57e Di chứng tốn thương sụn tiêp hợp: câu xương
e Chết các nguyên bảo sụn — hàn xương
e Ngắn chỉ
e Lệch trục xương
e® Phát hiện sớm
Trang 58
08:39:39
Trang 59_#ˆ< 1Á 2-0 r4, i
Trang 64207694
J 28 `
Trang 67680729 » 01/06/97
Trang 70e MRI:
e Xac dinh cau xuong
e Dién tich cau xuong
e Tinh trang sun tang truong
Trang 73Một số đặc điềm gãy xương theo vị trí
® Bàn tay:
Trang 76
e Cô tay:
Trang 77W$75 - L 638
Trang 81e Vung khuyu
TY), Tá),
e tu dich (mau) trong bao khớp (fat pad sign)
e Lệch trục
e Gay mam quay
e Trật đầu xương quay
e Gay Monteggia:
e Gay than xuong tru
Trang 8814.35 cm
Trang 96CH SAINT DIE
Trang 102
“sleeve fracture’ — tendon patellaire
Trang 105
i Ũ
W 2056 | L 682 wV 1896 : L 1214
Trang 106e Tồn thương nhiều xương:
Viêm xương tủy xương
Trang 110Hội chứng trẻ bị hành hạ
e Hội chứng SiÌverman
e Gay xuong nhiêu vị trí / không chân thương
e Hệ xương bình thường
e Gay xương nhiêu vị trí ở nhiêu giai doan
e Gay hanh xương
Trang 111e Chân thương sọ não:
® Nứt sọ
e Xuất huyết dưới màng cứng nhiều giai đoạn (+++)
e Tôn thương nhu mô não
đoán phân biệt: