Giaovienvietnam com (4)To121401 Thể tích vật giới hạn bởi miền hình phẳng tạo bởi các đường và khi quay quanh trục Ox là A B C D (4)To121402 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị và có kết quả là A 12 B C 9 D 6 (4)To121403 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh trục Ox là A B C D (4)To121404 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh trục Ox là A B C D (4)To121405 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng x=0, và đồ[.]
Trang 1(4)To121401: Thể tích vật giới hạn bởi miền hình phẳng tạo bởi các đường 2
y x= và y=4 khi quay quanh trục Ox là:
A 64
5
π
5
π
5
π
5 π
(4)To121402: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y x= 2−2x và
2
y= − +x xcó kết quả là:
(4)To121403: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 12 ,2 1, 2, 0
x
y x e x= = x= y= quanh trục Ox là:
A π(e2+e) B π(e2−e) C 2
e
(4)To121404: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y 4,y 0,x 1,x 4
x
= = = = quanh trục Ox là:
(4)To121405: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng x=0, x=π và đồ thị của hai hàm số y = cosx, y = sinx là:
(4)To121406: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 2, trục Ox và đường thẳng x=2 là:
3
(4)To121407: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=sinx; x=0; y=0 và
x=π Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng
2
4
2 π
(4)To121408: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x= 2+1 và trục Ox và đường thẳng x=1 là:
A 3 2 2
3
− B 3 2 1
3
− C 2 2 1
3
− D 3 2
3
−
(4)To121409: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2−4x+5 và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng a
b khi đó: a+b bằng
5
Trang 2(4)To121410: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
( )P y: = −2 x2,( )C :y= 1−x2 và Ox là:
A 3 2 2− π B 2 2
2
π
− C 8 2
3 2
π
− D 4 2−π (4)To121411: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
2
8
x
x
A 27ln2-3 B 63
(4)To121412: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x= và đường thẳng y=2x là:
A 4
15
(4)To121413: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x2−4x−6
trục hoành và hai đường thẳng x=-2, x=-4 là
3 D 50
3
(4)To121414: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x= 3 và y x= 5 bằng:
(4)To121415: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
2
y= x − y= +x có kết quả là:
A 35
12 B 10
3 D 73
6
(4)To121416: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong 3
y x= −x và 2
y x x= − là:
A Đáp án khác B 37
12 D 37
12
(4)To121417: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x= 2; = y2 quanh trục Ox là:
A 2
10
3
10
10 π
6 π
Trang 3(4)To121418: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x y, =0,y= −2 x quanh trục Ox là:
A 7
12
6π C 35
12
π D 6
5 π
(4)To121419: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
3 11 6, 6 ,2 0, 2
y x= + x− y= x x= x= có kết quả dạng a
b khi đó a – b bằng
(4)To121420: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − +x2 4x và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng a
b khi đó a – b bằng
A 12
(4)To121421: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) 2
1
C y= − +x x− d y x= − và
d y= − +x có kết quả là
A 1
12 D 1
6
(4)To121422: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y= +(e 1)x và
(1 x)
y= +e x là:
A 2
2
e
2
e− D 3 1
e− (4)To121423: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= −2x2+ +x 3 và trục hoành là:
A 125
24 B 125
34 C 125
14 D 125
44
(4)To121424: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y= −4 x và
parabol 2
2
x
y= bằng:
A 28
3 D 26
3
(4)To121425 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: y= x2−4x+3 và
3
y x= + có kết quả là:
A 55
6 D 126
5
(4)To121426: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x= +sinx và y
= x, với 0≤ ≤x 2π bằng:
Trang 4A -4 B 4 C 0 D 1
(4)To121427: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đồ thị hàm số y2 =8x và x = 2 quanh trục Ox là:
A 12π B 4π C 16π D 8π
(4)To121428: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= −1 x y2, =0 quanh trục Ox có kết quả dạng a
b
π khi đó a + b có kết quả là:
(4)To121429: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ( ) 2
P y x= − x+ và các tiếp tuyến bởi ( )P biết tiếp tuyến đi qua A(2; 2− ) là:
A 8
3 D 40
3
(4)To121430: Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường ( )2
y= −x y= x= và x=2 bằng:
3
2
5 π
(4)To121431: Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y x= và 2
x= y bằng:
A 10π B 10
3
π
10 π
(4)To121432: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y= − +x3 3x+1
và đường thẳng y=3 là:
A 57
4 D 21
4
(4)To121433: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= x và 2 3 3
2 2
y x= + x− bằng:
4
(4)To121434: Hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y= x y, = −6 x và trục hoành thì diện tích của hình phẳng ( )H là:
A.20
3
(4)To121435: Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các
sin cos , 0, 0,
y= x+ x− y= x= x= π quay quanh trục hoành Ox là:
Trang 5A 3
16
32
24
32 π (4)To121436: Tính thể tích vậy thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh truc Ox, biết (H) là hình phẳng giới hạn bởi (C) : = tan
cos
x
e y
x, trục Ox, trục Oy và đường thẳng =
3
x π
A ( 23 1)
2 e
π
π − B π(e2 3−1) C (e23 1)
π
π − D ( 2 3 1)
2 e
(4)To121437: Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình H quanh trục Ox, với H = { = ln ; y = 0; x = 1; x = e}y x x
27
( 1) 2
e
π + C ( 3 3)
27
e
D Đáp án khác (4)To121438: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol 2
y x= y và đường thẳng y=3x−2 là:
A 1
3
(4)To121439: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường thẳng y = x ; trục
hoành và đường thẳng x m m= , >0 Thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H)
quanh trục hoành là 9π(đvtt) Giá trị của tham số m là :
(4)To121440: Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong y = f (x); y = 0; x = a; x = b
có diện tích là S1 còn hình phẳng tạo bởi đường cong y =| f (x) |; y = 0; x = a; x = b có diện tích là S2, còn hình
phẳng tạo bởi đường cong y = f (x); y = 0; x = a; x = b− có diện tích là S3 Lựa chọn phương
án đúng:
A S = S1 3 B S = S1 − 3 C S > S1 3 D S > S2 1
(4)To121441: Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y= x+2; đường thẳng y x= và trục hoành là:
A 8
(4)To121442: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y x + +x và
= 2 4
y x+ là:
A 7
2
(4)To121443: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D giới hạn bởi các đường y= x−1 , trục hoành x=2,x=5 quanh trục Ox bằng:
A
5
2
1
x− dx
5
2
1
x dx
2
2 2 1
1
y dx
π∫ + D
5
2
1
x− dx
∫
Trang 6(4)To121444: Tính diện tích (S) hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
;
y= x− y=
3
S= π+ B 2 5
3
S = π + C 2 4
3
S= π+ D 2 1
3
S = π+ (4)To121445: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x= và đường thẳng y=2x bằng:
A 23
3
(4)To121446: Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi các đường: 2
4 3
y x= − x+ và Ox bằng:
A 16
5
π
5
π
3 π
(4)To121447: Tính diện tích (S) hình phẳng được giới hạn bởi các đường:
1
x
+
A 8ln 2 31
S= − + B. 8ln 2 23
S = − C 8ln 2 17
S= − D 8ln 2 23
(4)To121448: Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= ln ,x y=0,x e= có giá trị bằng: ( 3 )
2
be a
trong đó a, b là hai số thực nào dưới đây?
A a=27;b=5 B a=24;b=6 C a=27;b=6 D a=24;b=5
(4)To121449: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y= +(1 e x) và
( 1)
y= +e x là?
2
e− (đvdt) B 2
2
e− (đvdt) C 2
2
e+ (đvdt) D 1
2
e+ (đvdt)
(4)To121450: Cho hình phẳng giới hạn bởi: tan ; 0; ; 0
3
D=y= x x= x=π y=
vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:
3
π
π + ÷
π
3
π
3
π
π − ÷
(4)To121451: Tính diện tích hình phẳng tạo bởi các đường: Parabol
( )P y x: = 2−4x+5 và 2 tiếp tuyến tại các điểm A(1;2), B(4;5) nằm trên (P)
2
6
4
S= D 13
8
S =
Trang 7(4)To121452: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )
2
ln 2 4
x x y
x
+
=
− và trục hoành là:
3
π
− + B 2ln 2 2
4
π
− − C ln 2 2 3
3
π
3
π
− − +
(4)To121453: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x x− 2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
15
π
(đvtt) B 15
16
π (đvtt) C 5
6
π (đvtt) D 6
5
π (đvtt) (4)To121454: Thể tích hình khối do hình phẳng giới hạn bởi các đường
2 4,
= −
y x y=2x−4, x=0,x=2 quay quanh trục Ox bằng:
A 32
5
π
5 π
(4)To121455: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y=lnx,
y=0,x=e Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi hình (H) quay quanh trục Ox
A (5 3 2)
25
Ox
e
27
Ox
e
27
Ox
e
25
Ox
e
= (4)To121456: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Nếu w t'( ) là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ, thì 10 ( )
5
'
w t dt
∫
là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 và 10 tuổi
B Nếu dầu rò rỉ từ 1 cái thùng với tốc độ r(t) tính bằng galông/phút tại thời gian t, thì 120 ( )
0
r t dt
∫ biểu thị lượng galông dầu rò rỉ trong 2 giờ đầu tiên
C Nếu r(t) là tốc độ tiêu thụ dầu của thế giới, trong đó t được bằng năm, bắt đầu tại t = 0 vào ngày 1 tháng 1 năm 2000 và r(t) được tính bằng thùng/năm,
( )
17
0
r t dt
∫ biểu thị số lượng thùng dầu tiêu thụ từ ngày 1 tháng 1 năm 2000 đến ngày 1 tháng 1 năm 2017
D Cả A, B, C đều đúng
(4)To121457: Hình phẳng giới hạn bởi y x y x= , = 2 có diện tích là:
A 1
(4)To121458: Thể tích của vật thể giới hạn bởi 2 mặt trụ: 2 2 2
x +z =a và
2 2 2
y +z =a là 2
3
V = (đvtt) Tính giá trị của a?
Trang 8A 1 B 1
4
(4)To121459: Diện tích hình giới hạn bởi ( )P y x= +3 3 , tiếp tuyến của ( )P tại
2
x= và trục Oy là
A 2
3 sin ; 0; 0;
y= x y= x= x=π khi quay xung quanh Ox là:
A 2
3
2
4
3 π
(4)To121460: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y=cosx và y 2x 1
π
−
= + Diện tích hình phẳng (S) là:
2
π
4
π +
(4)To121461: Cho hàm số f(x) và g(x) liên tục trên [ ]a b; và thỏa mãn
f(x)>g(x)>0 với mọi x∈[ ]a b; Gọi V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay
quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị ( )C :y= f x( ) ( ); C' :y g x= ( ) ; đường thẳng
x=a; x=b V được tính bởi công thức nào sau đây?
2
b
a
V =π f x −g x dx
b
a
V =π ∫f x −g x dx
C b ( ) ( )
a
V =∫ f x −g x dx D b ( ) ( ) 2
a
V =π∫f x −g x dx
(4)To121462: Cho parabol ( )P y x: = 2+1 và đường thẳng ( )d :y mx= +2 Tìm m để
diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và (d) đạt giá trị nhỏ nhất?
A 1
(4)To121463: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số ( )C :y=sin x
và ( )D y: = −x π là: 2
S a b= + π Giá trị 3
2a b+ là:
(4)To121464: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox, Oy, y=3x+2 Thể tích của 3
khối tròn xoay khi quay (S) quanh Oy là:
A 8
3π B 4
3π C 2
3π D 16
3 π (4)To121465: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y= 1−x2 Thể tích của khối tròn xoay khi quay (S) quanh Ox là:
Trang 9A 3
2π B 4
3π C 3
4π D 2
3π (4)To121466: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= +3 1,y=0,x=0 và x= 1
quay quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A
3
9
14
π D 13
7 π (4)To121467: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường 2
3
y x= − x và
y x= bằng (đvtt)
A 32
(4)To121468: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong 2
2
y x= + x và
6
y x= +
A 95
6 C 125
6 D 65
6
(4)To121469: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
3 3 ; ; 2; 2
y x= − x y x x= = − x= Vậy S bằng bao nhiêu?
(4)To121470: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2
4 3, 0, 3
y= − +x x− x= x= và trục
Ox là
A 1
3
(4)To121471: Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi ( )P y x= 2−4x+4,y=0,x=0,x=3
Thể tích V khi quay ( )H quanh trục Ox là:
5
33π (4)To121472: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x y= 3; =4 ;x x=0;x=3 là:
(4)To121473: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2
x= − x= y= y x= − x là:
3
3
(4)To121474: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x= 2−2 ;x y= − +x2 4x là:
3
(4)To121475: Thể tích khối tròn xoay khi cho Elip 2 22 1
3
x y b
+ = khi quay quanh trục Ox, có kết quả bằng:
Trang 10A 4 3 2
3 πb B 2 bπ C 4 bπ D 2 3 2
3 πb (4)To121476: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi các đường 2
y= x x y− = khi quay quanh trục Ox là:
15
V = π B 18
15
V = π C 16
15
V = π D 12
15
V = π
(4)To121477: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
2
3 2 1
0, 2
y x x
y x
= − +
= −
A 8
(4)To121478: Cho hình phẳng D giới hạn bởi: tan ; 0; ; 0
3
y= x x= x=π y=
gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox Chọn mệnh đề đúng
A ln 2; 3
3
S= V =π +π
π
C ln 3; 3
3
S = V =π +π
π
(4)To121479: (H) giới hạn bởi các đường 0 2
2
y
y x x
=
= −
Tính thể tích vật tròn xoay khi quay (H) quanh Ox
A 4
3
π
3 D 16
15 π
(4)To121480: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
2; 4 ;2 4
y x y= = x y=
3
(4)To121481: Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường
2 2
y= − +x ; y=1 và trục Ox khi quay xung quanh Ox là:
A 1( 2 )2 1
1
2
2
1
2
π
−
− +
∫
(4)To121482: Diện tích phẳng giới hạn bởi: x= −1;x=2;y=0;y x= 2−2x
Trang 11A 4
3
(4)To121483: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
2 , 0, 0, 1
y x= − x y= x= x= quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
A 8
15
π
(đvtt) B 8
7
π (đvtt) C 15
8
π (đvtt) D 7
8 π (đvtt)