NỘI DUNG CHÍNHCâu 1: Linear Programming Project Consultant Hourly 1.1 Lập mô hình phương trình tuyến tính và mô hình toán học - Mô hình phương trình tuyến tính: Gdi: X ij là sR giS thực
Trang 1ĐẠI HỌC UEH TRƯỜNG KINH DOANH KHOA KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING
TIỂU LUẬN
BỘ MÔN KHOA HỌC QUẢN TRỊ
ĐÀO CHẤN NGHI
TPHCM, ngày 19 tháng 11 năm 2021
Trang 2TRƯỜNG KINH DOANH KHOA KINH DOANH QUỐC TẾ - MARKETING
TIỂU LUẬN Môn học : Khoa học quản trị
Giảng viên : Trịnh Huỳnh Quang Cảnh
Mã lớp học phần : 21C1BUS50300704 Sinh viên : ĐÀO CHẤN NGHI
Ngành: Ngoại thương
Khóa : Lớp: 46 – FT001
MSSV: 31201026958
TPHCM, ngày 19 tháng 11 năm 2021
Trang 3Cam kết
Tiểu luận này do một mình sinh viên xây dựng , xử lý, không sao chép từ bất cứ bài viết của tổ chức và cá nhân nào khác.
Nhận xét của Giáo Viên
………
………
………
………
………
Trang 4MỤC LỤC
MỤC LỤC BẢNG 5
MỤC LỤC HÌNH 5
NỘI DUNG CHÍNH 6
Câu 1: Linear Programming 6
1.1 Lập mô hình phương trình tuyến tính và mô hình toán học 6
1.2 Giải quyết vấn đề bằng QM và Solver 9
1.3 TZi đa hoá doanh thu, b] qua s_ thích của khách hàng và khả năng tương thích của nhà tư vấn 15
1.4 Báo cáo độ nhạy và giá bóng trong trường hợp phía trên 16
1.5 Thay đổi mức lương của nhà tư vấn A và E từ $155 thành $200 (A) và $270 thành $200 18
1.6 Nhà tư vấn B và E thay đổi năng lpc với mọi dp án tZi thiqu là 3 thay vì 1 và 2 20
Câu 2: Decision Making 21
Câu 3: Forecasting 22
a Giải thích phương pháp trung bình đô sng có trọng sZ lần lượt là 0,4; 0,2; 0,4 Dp báo cho tháng 7 22
b Giải thích phương pháp trung bình đô sng ba ku Dp báo cho tháng 7 bằng phương pháp đó 24
c Giải thích phương pháp Làm mịn hàm mv Dp báo cho tháng 6 là 16 và α = 0,4 Dp báo cho tháng 7 25
Trang 5MỤC LỤC BẢNG
Bảng 1: Bảng xếp hạng của các nhà tư vấn, sR giS cT sUn cho mVi nhà tư vấn và sR giS đa
ký hYp đZng, ngân sách tRi đá của mVi dự án
Bảng 2: LYi nhuâ [n của mVi loại hình đại lý
Bảng 3: Nhu c\u nước đTng chai trong v]ng 6 tháng của siêu thi Coopmart CRng Quỳnh
^ TP.HCM
MỤC LỤC HÌNH
Hình 1.1a,b,c,d,e,f: Bảng nhâ [p liê [u và kết quả giải QM
Hình 1.2a,a1,b: Bảng nhâ [p liê [u và kết quả, báo cáo đô [ nhạy và giá bTng
Hình 1.3a,b: Bảng nhâ [p liê [u và kết quả trong trưSng hYp tRi đa hoá doanh thu
Hình 1.4a,b,c,d: Bảng báo cáo đô [ nhạy và giá bTng trong trưSng hYp tRi đa hoá doanhthu
Hình 1.5a,b: Bảng nhâ [p liê [u và kết quả trong trưSng hYp thay đổi mức lương cảu nhà tưvấn
Hình 1.6a,b: Bảng nhâ [p liê [u và kết quả, báo cáo đô [ nhạy và giá bTng trong trưSng hYpnhà tư vấn thay đổi năng lực
Hình 2: Cây quyết định gibp Petrolimex lựa chon tRt nhất cho lYi nhuâ [n
Hình 3.1a,b: Dự báo nhu c\u tháng 7 theo phương pháp trung bình đô [ng cT trdng sR
Hình 3.2a,b: Dự báo nhu c\u tháng 7 theo phương pháp trung bình đô [ng 3 kỳ
Hình 3.3a,b: Dự báo nhu c\u tháng 7 theo phương pháp làm mịn hàm me
Trang 6NỘI DUNG CHÍNH
Câu 1: Linear Programming
Project Consultant Hourly
1.1 Lập mô hình phương trình tuyến tính và mô hình toán học
- Mô hình phương trình tuyến tính:
Gdi: X ij là sR giS thực tế của nhà tư vấn trong dự án ( > 0)i j X ij
Trong đT: là các nhà tư vấn (A,B,C,D,E,F).i
là các dự án (1,2,3,…,7,8) j
Theo đl bài, chbng ta phải xác định xem lựa chdn nhà tư vấn nào cho mVi dự án để vừa sử dmng tRt kn năng của hd, vừa đáp ứng nhu c\u của khách hàng Vì vâ [y, công viê [c của chbng ta là phải
Trang 7tìm cách làm cho sR giS thực tế của các nhà tư vấn trong mVi dự án và đô [ php hYp của các nhà
tư vấn phải tRi ưu nhất
Ta cT công thức tuyến tqnh cho bài toán như sau:
T =
Trong đT T là tổng sR giS thực tế của các nhà tư vấn và M là sR điểm của mVi nhà tư vấn ứng với mVi dự án đa cho
Nhsng đilu kiê [ n của bài toán:
+ThSi gian tổng thực tế của mVi nhà tư vấn cho các dự án:
Trang 8 Aj là sR giS thực tế của nhà tư vấn A trong dự án j
Bj là sR giS thực tế của nhà tư vấn B trong dự án j.
Cj là sR giS thực tế của nhà tư vấn C trong dự án j
Dj là sR giS thực tế của nhà tư vấn D trong dự án j
Ej là sR giS thực tế của nhà tư vấn E trong dự án j.
Fj là sR giS thực tế của nhà tư vấn F trong dự án j
Với là các dự án của công ty ( = 1,2,3,…,7,8)j j
Objectives:
MAX = 3A1 + 3A2 + 5A3 + 5A4 + 3A5 + 3A6 + 3A7 + 3A8 + 3B1 + 3B2 + 2B3 + 5B4 + 5B5 + 5B6 + 3B7 + 3B8 + 2C1 + C2 + 3C3 + 3C4 + 2C5 + C6 + 5C7 + 3C8 + D1 + 3D2 + D3 + D4 + 2D5 + 2D6 + 5D7 + D8 + 3E1 + E2 + E3 + 2E4 + 2E5 + E6 + 3E7 + 3E8 + 4F1 + 5F2 + 3F3 +2F4 + 3F5 + 5F6 + 4F7 + 3F8
Trang 10Hình 1.1a
Hình 1.1b
Trang 11Hình 1.1c
Trang 12Hình 1.1d
Trang 13Hình 1.1e
Trang 14Hình 1.1f
*Giải bằng Solver:
Trang 15Hình 1.2a
Hình 1.2a1
Trang 16Hình 1.2b 1.3 TZi đa hoá doanh thu, b] qua s_ thích của khách hàng và khả năng tương thích của nhà
tư vấn.
Hình 1.3a
Trang 171.4 Báo cáo độ nhạy và giá bóng trong trường hợp phía trên
*Báo cáo độ nhạy:
Trang 18Hình 1.4a
Hình 1.4b
Trang 211.6 Nhà tư vấn B và E thay đổi năng lpc với mọi dp án tZi thiqu là 3 thay vì 1 và 2
Hình 1.6a
Trang 22Câu 2: Decision Making
Dealership Gasoline Shortage 60% Gasoline Surplus 40%
Local gas company 300.000 150.000
Trang 23- Phương pháp trung bình đô [ng cT trdng sR l\n lưYt là 0,4; 0,2; 0,4 tức là ta lấy sR liê [u của
3 kỳ g\n nhất nhân l\n lưYt nhân với trdng sR tương ứng rZi cô [ng lại sz ra đưYc dự báocho kỳ tiếp theo
- ~ bài này, ta cT dự báo cho tháng 7 sz là:
0,4 x demand (tháng 6) + 0,2 x demand (tháng 5) + 0,4 x demand (tháng 4)
= 0,4 x 18 + 0,2 x 19 + 0,4 x 15 =17 (nghìn chai)
Vâ [y dự báo tháng 7 sz cT nhu c\u là 17 nghìn chai nước
Trang 24Hình 3.1a
Hình 3.1b
Trang 25b Giải thích phương pháp trung bình đô s ng ba ku Dp báo cho tháng 7 bằng phương pháp đó.
Phương pháp trung bình đô [ng 3 kỳ tức là ta lấy tổng sR liê [u của 3 kỳ g\n nhất sau đT đemchia cho 3
- ~ bài này, dự báo cho tháng 7 sz là:
( demand (tháng 6) + demand (tháng 5) + demand ( tháng 4) ) / 3
= (18 + 19 + 15) / 3 = 17,33 (nghìn chai)
Vâ [y dự báo cho tháng 7 sz là 17,33 nghìn chai nước
Hình 3.2a
Trang 26- ~ bài này, dự báo tháng 7 sz là:
α x (last value) + (1 – α) (last forecast)
= 0,4 x 18 + (1- 0,4) x 16 = 16,8 (nghìn chai)
Vâ [y dự báo nhu c\u tháng 7 sz là 16,8 nghìn chai nước
Trang 27Hình 3.3a
Hình 3.3b