1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các em hãy cho biết sứ mệnh – tầm nhìn – các giá trị cốt lõi của môn quản trị chiến lược và của các chương sau

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các em hãy cho biết sứ mệnh – tầm nhìn – các giá trị cốt lõi của môn quản trị chiến lược và của các chương sau
Người hướng dẫn Ths. Nguyễn Hữu Nhuận
Trường học Đại Học UEH – Trường Công Nghệ Và Thiết Kế
Chuyên ngành Quản Trị Chiến Lược
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 317,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các em hãy cho biết SỨ MỆNH – TẦM NHÌN – CÁC GIÁ TRỊ CỐT LÕI của môn QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC và của các chương sau:  Chương 2: Sứ mệnh của công ty  Chương 4: Môi trường bên ngoài  Chương

Trang 1

ĐẠI H C UEH Ọ – TRƯỜNG CÔNG NGH VÀ THI T K Ệ Ế Ế

KHOA QUẢN TR

-

-TIỂ U LU N

Gi ảng viên : Ths Nguy n H u Nhu n ễ ữ ậ

Thành viên nhóm: Huỳnh Nguyễn Phương Uyên

Mã l p h c phớ ọ ần: 22D1MAN50201104

L ớp: : TK002

Mã s sinh viên: 31191024211

Khóa/ H ệ: K45, Đạ ọ i h c chính quy

TP Hồ Chí Minh, năm 2022

Trang 2

CÂU HỎI:

Câu 1 Các em hãy cho biết SỨ MỆNH – TẦM NHÌN – CÁC GIÁ TRỊ CỐT LÕI của môn QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC và của các chương sau:

 Chương 2: Sứ mệnh của công ty

 Chương 4: Môi trường bên ngoài

 Chương 6: Phân tích nội tại

 Chương 7: Mục tiêu dài hạn và các chiến lược

Câu 2 Mối quan hệ giữa các chương nêu trên trong thực tiễn quản trị chiến lược như thế nào?

Trang 3

Câu 1: Các em hãy cho bi t S M NH T M NHÌN CÁC GIÁ TR C T LÕI cế Ứ Ệ – Ầ – Ị Ố ủa

môn QUẢ N TR CHIỊ ẾN LƯỢC và c a ủ các chương sau:

 Chương 2: Sứ mệnh c a công ty

 Chương 4: Môi trường bên ngoài

 Chương 6: Phân tích nội tại

 Chương 7: Mụ c tiêu dài hạn và các chiến lược

Để có th t n t i và phát tri n thì doanh nghi p c n phể ồ ạ ể ệ ầ ải đề ra, xây d ng mự ục tiêu c ụ thể

mà doanh nghi p muệ ốn hướng tới cũng như để đạt được mục tiêu đó thì hướng đi như tế nào Từ đó, có thể xây dựng được chiến lược kinh doanh cho công ty

- Tầm nhìn: Là hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo và lý tưởng trong tương lai,

là những điều doanh nghiệp muốn đạt tới ho c tr ặ ởthành

- Sứ mệnh: Là lý do để t ổ chức t n t i Các t ồ ạ ổ chức thường th hi n s m nh c a mình ể ệ ứ ệ ủ bằng một câu ng n ng n, xúc tích, gi i thích tắ ọ ả ổ chức đó tồn tạ ểi đ làm gì và sẽ làm gì để tồn t i ạ

- Các giá tr c t lõi: Là các nguyên t c, nguyên lý n n t ng và b n v ng cị ố ắ ề ả ề ữ ủa tổ chức Môn quản tr ị chiến lược cũng cung cấp các ki n thế ức cơ ản như phân tích môi trườ b ng, phân tích n i tộ ại, xác định s m nh, thi t l p mứ ệ ế ậ ục tiêu, xác định chiến lược các c p thấ ực hiện và ki m soát chiể ến lược Ngoài ra, môn học còn đề ập đế c n nh ng vữ ấn đề đang được quan tâm hi n nay là trách nhi m xã h i cệ ệ ộ ủa công ty và đạo đức kinh doanh, phân tích môi trường toàn cầu, chiến lược kinh doanh đa ngành

Quản trị chiến lược là một quy trình đòi hỏi sự tham gia của các nhà hoạch định ở ba cấp (công ty, đơn vị kinh doanh, chức năng) và những người ở vai trò hỗ trợ Qua môn Quản trị chiến lược hiểu được mô hình qu n trả ị chiến lược và t t cấ ả các giai đoạn trong thiết kế và tri n khai chiể ến lược

Quy trình qu n trả ị chiến lược được d a trên ni m tin s m nh c a công ty ch có th ự ề ứ ệ ủ ỉ ể hoàn thành thông qua hoạt động đánh giá hai yếu tố năng lực n i tộ ại và môi trường bên ngoài m t cách có hộ ệ thống và toàn di n Việ ệc đánh giá cơ hộ ủi c a công ty giúp cho việc lựa ch n các m c tiêu dài h n và chiọ ụ ạ ến lược cạnh tranh được dễ dàng hơn Từ đó, hình thành nên các mục tiêu hàng năm cũng như chiến lược hành động

Để giúp công ty phát triển và vượt qua các đối thủ cạnh tranh cần xây dựng chiến lược với vi c cệ ần làm là xác định s m nh cứ ệ ủa công ty, phân tích môi trường bên ngoài, phân tích n i tộ ại Từ đó mới có th ể giúp công ty đề ra mục tiêu dài hạn cũng như các chiến lược kinh doanh

Quản tr ị chiến lược bao hàm quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và ki m soát ể

Trang 4

Chương 2: Sứ mệnh công ty

 Sứ mệnh

Sứ m nh công ty là tuyên b v mệ ố ề ục đích công ty, về những lý do công ty đó ra đời, sự

định v làm cho công ty tr nên khác bi t v i nhị ở ệ ớ ững công ty khác trong cùng lĩnh vực và

về ph m vi hoạ ạt động Đây là bước quan trọng đầu tiên trong quy trình qu n tr ả ị chiến lược

 Tầm nhìn

Xác định các mục tiêu cơ bản và các triết lý định hình vị thế chiến lược, ạm vi hoạt ph động v ề phương diện s n ph m và th ả ẩ ị trường, bi u hi n tri t lý kinh doanh c a nhể ệ ế ủ ững người

ra quyết định chiến lược

Sứ m nh mô t s n ph m, th ệ ả ả ẩ ị trường, và công ngh c n nhệ ầ ấn mạnh c a công ty, và nó ủ thực hi n nhệ ững điều như vậy theo cách ph n ánh nh ng giá tr và th t ả ữ ị ứ ự ưu tiên của nh ng ữ người quyết định chiến lược

 Giá c t lõi trị ố

Xác định s mứ ệnh công ty là bước đầu tiên và cũng là bước quan tr ng trong quy trình ọ quản tr ịchiến lược Vai trò c t lõi c a tuyên b s mố ủ ố ứ ệnh cũng rất quan tr ng vì nh ng công ọ ữ

ty thất bại tr ng hoọ ạt động kinh doanh thường xu t phát t sấ ừ ự không tương thích ữ gi a các hành động ngắn hạn với các mục tiêu dài hạn

Tuyên b s m nh giúp tố ứ ệ ạo nên cơ hội cho các nhà qu n trả ị thống nhất định hướng vượt qua những l i ích cá nhân, sự thiển cận và các nhu cầu tức thì ợ

Một số ví đụ ề ứ ệnh ầ v s m , t m nhìn, giá trị c t lõi cố ủa các công ty:

- Vinamilk:

 Sứ m nh: ệ “Vinamilk cam kết mang đến cho cộng đồng nguồn dinh dưỡng và chất lượng cao cấp hàng đầu bằng chính sự trân trọng, tình yêu và trách nghiệm cao c a mình vủ ới cuộc sống con người và xã hội”

 Tầm nhìn: “ Trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục v cuộc sụ ống con người”

 Giá tr cị ốt lõi: “Trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu Vi t Nam v sệ ề ản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc sống con người” Chính trực – Công bằng – Đạo đức – Tuân thủ

- VNG:

 Sứ mệnh: “ ếKi n t o công ngh và Phát triạ ệ ển con người Vì m t cu c s ng tộ ộ ố ốt đẹp hơn”

 Tầm nhìn: “Trở thành công ty Internet hàng đầu Việt Nam, xây dựng môi trường làm việc lý tưởng giúp mọi ngư i phát triển sự nghiờ ệp”

Trang 5

 Giá tr cị ốt lõi: “Đón nhận thách thức – Phát triển đối tác – Giữ gìn chính trực”

- VinGroup:

 Sứ mệnh: “Vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho mọi người”

 Tầm nhìn: “ VinGroup định hướng phát triển thành tập đoàn Công nghệ - Công nghiệp – Thương mại dịch vụ hàng đầu khu vực”

 Giá trị cốt lõi: “ Tín - Tâm – Trí – Tốc – Tinh – Nhân”

Chương 4: Môi trường bên ngoài

 Sứ m ệnh:

Cho th y các yấ ếu t ố bên ngoài tác động như thế nào đến vi c hoệ ạt động c a doanh nghi p ủ ệ

 Tầm nhìn:

Giải thích môi trường bên ngoài c a doanh nghiủ ệp có 3 môi trường: Môi trườ g vĩ mô, n

mô trường ngành và môi trường hoạt động

Về môi trường vĩ mô thì môi trường này g m có 5 nhóm yồ ếu t ố:

₋ Các y u t kinh tế ố ế như là xu hướng GDP, lãi suất ngân hàng, mức độ lạm phát, tỷ giá hối đoái,… Ví dụ: L m phát ti n t làm cho giá cạ ề ệ ả hàng hóa tăng cao, phát sinh chi phí sản xuất

₋ Các y u t xã hế ố ội: Là bao gồm niềm tin, giá trị, thái độ, quan điểm và phong cách sống của con người  Ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng Và nh ng yữ ếu tố này được hình thành và phát triển từ bối cảnh nhân khẩu h c, tôn giáo, giáo dục và đạo ọ đức Ví dụ: Đa số các quán của Highlands đều mang hơi hướng hiện đại nhưng khi đến Huế thì Highlands ở Đạ ội n i kinh thành Hu lế ại được mang cấu trúc khá độc đáo khi được c i t o t nôi nhà c ả ạ ừ ổ ở trong khuôn viên di tích l ch s này Phong cách c a quán ị ử ủ đem lại nét hòa hợp với với sự cổ kính nơi đây

₋ Các y u t pháp luế ố ật - chính trị: Là những quy định, ràng buộc, đòi hỏi doanh nghi p ệ cần tuân theo Những điều này có thể tạo ra cơ hội cũng như thách thức đối với doanh nghiệp Ví dụ: Xưng đột gi a Nga và Ukraine khi n kinh tữ ế ế Ukraine thiệ ạ ầt h i g n 120

tỷ USD và với Nga thì đồng Rube m t t i 30% giá tr so v i USD ấ ớ ị ớ (Theo Báo điệ ửn t

Đảng c ng sản Việt Nam - dangcongsan.vn) ộ

₋ Các y u t ế ố thuộ c v công nghệ: Là xem xét những tiến bộ về kỹ thuật công ngh ệ trong ngành hay toàn xã hội Để tránh s l c h u thì các doanh nghi p cự ạ ậ ệ ần thúc đẩu sự đổi m i công ngh Ví d : Apple và Samsung c nh tranh nhau v ớ ệ ụ ạ ề chất lượng, tính năng, mẫu mã, c a chiủ ếc điện thoại Hàng năm, 2 hãng đều cho ra m t s n ph m mắ ả ẩ ới với nhiều tính năng, chất lượng được cải tiến

₋ Các y u t ế ố thuộ c v sinh thái:ề Bao gồm các yếu tố: động vật, th ực vật, đất đai và các y u tế ố thiên nhiên (không khí, nước, th i ti t khí hờ ế ậu) Ví d : Vi t Nam v i v trí ụ ệ ớ ị

Trang 6

địa lý thuận l i với trải dợ ọc đất nước là đường bờ biển giúp đất nước thuận l i phát ợ triển kinh t bi n ế ể

 5 nhóm y u t ế ố này tác động đến doanh nghi p trên hai khía cệ ạnh đó là tạo ra cơ hội và tạo

ra thách thức => Nó ảnh hưởng rất lớn đến quy trình qu n tr ả ị chiến lược

Về môi trường ngành, đây là môi trường với mô hình 5 áp lực:

- Rào c n xâm nh p/ Áp lả ậ ực của người mới nhập cu c ộ

- Áp lực của nhà cung c p ấ

- Áp lực của người mua

- Áp lực c a sủ ản ph m thay th ẩ ế

- Đối thủ c nh tranh trong ngành ạ

Ví d ụ: V các hãng hàng không:

- Áp lực của người m i nh p cu c: Hãng hàng không Bamboo ớ ậ ộ

- Áp lực của nhà cung cấp: xăng dầu cho các hãng hàng không

- Áp lực người mua: khách hàng

- Áp l c c a s n ph m thay thự ủ ả ẩ ế: Hãng hàng không khác, phương tiện khác như tàu hỏa, xe khách, tàu thủy

- Đối thủ c nh tranh trong ngành: Vietnamairline, Vietjetair ạ

 5 áp lực cạnh tr nh làm sáng t ạ ỏ điểm m nh yạ ếu cũng như cơ hội hay thách th c ứ

Về môi trường hoạt động, là môi trường cạnh tranh hay môi trường làm việc Môi trường gồm 5 y u tế ố:

- Vị thế c nh tranhạ : Giúp xác định các y u t m nh y u c a doanh nghi p t ế ố ạ ế ủ ệ ừ đó giúp cải thiện cơ hội phát triển

- Nhà cung c p tín dấ ụng: Cung ng các y u tứ ế ố đầu vào cho doang nghiệp như tiền vốn

- Nhận d ng khách hàng: ạ Phân khúc khách hàng ( địa lý, nhân kh u h c, tâm lý) ẩ ọ  Ảnh hưởng đến hành vi mua hàng như tỷ l s d ng và lòng trung thành vệ ử ụ ới thương hiệu

- Nguồn lực ( Lao động): Khả năng thu hút và giữ những người lao động tài năng

- Nhà cung cấp: Cung ng các trang thiứ ết bị ật tư., v

 Phân tích môi trường bên ngoài s giúp doanh nghiẽ ệp định hướng được điểm m nh và yạ ếu của mình t ừ đó giúp doanh nghiệp d dàng xây dễ ựng nên định hướng phát tri n ể

 Giá c t lõi: trị ố

Cho thấy môi trường bên ngoài g m 3 y u tồ ế ố có tác tác động khác nhau lên chiến lược của doanh nghiệp

Môi trường bên ngoài tạo nên cơ hội, thách thức và ràng buộc mà các công ty phải đối mặt Điều này bu c các công ty c n ph i n l c thu hút và n m gi ộ ầ ả ỗ ự ắ ữ cơ hội để tạo nên thành công

Trang 7

Chương 6: Phân tích nội tại

 Sứ mệnh

Phân tích n i t i là vi c nghiên c u b n thân doanh nghiộ ạ ệ ứ ả ệp để có th ể xác định điểm mạnh yếu c a bủ ản thân Có 3 cách để phân tích n i t i: ma tr n swot, phân tích chuộ ạ ậ ỗi giá trị và đánh giá dựa trên ngu n l c Còn r t nhiồ ự ấ ều các để phân tích n i tộ ại nhưng trong môn Quản trị chiến lược thì chủ yếu tập trung vào 3 cách trên

Môi trường bên trong của doanh nghiệp gồm các yếu tố, lực lương nằm trong nội bộ doanh nghi p Nh ng y u t này th hiệ ữ ế ố ể ện năng lực cũng như màu sắc riêng c a các doanh ủ nghiệp riêng bi ệt

 Tầm nhìn

Cách phân tích n i tộ ại được s d ng khá ph bi n là phân tích SWOT Phân tích này ử ụ ổ ể giúp đưa ra được điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp từ đó cho thấy được các cơ hội

và thách th c mà doanh nghi p cứ ệ ần đối m t Vi c s d ng SWOT trong phân tích chiặ ệ ử ụ ến lược là việc hình thành nên m t khung phân tích h p lý nhộ ợ ằm định hướng các th o lu n và ả ậ phản nh tình th hi n t i cả ế ệ ạ ủa công ty cũng như các phương án thay thế cơ bản Phân tích SWOT là:

- Điểm m nh (Strengths): Sạ ở trường, chuyên môn, kỹ năng, danh tiếng, hình ảnh, thương hiệu mạnh,… Nguồn lực và năng lực của công ty

- Điểm y u (Weakness): Gi i h n hay thi u h t v m t s m t so vế ớ ạ ế ụ ề ộ ố ặ ới đối th c nh ủ ạ tranh

- Cơ hội (Opportunities): Thuận lợi dến từ môi trường bên ngoài

- Thách thức (Theats): Nh ng tình hu ng bữ ố ất lợ ừ môi trười t ng bên ngoài

 Phân tích SWOT là giúp các nhà qu n tr biả ị ết khai thác cơ hội, né tránh đe dọa, phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu

Tuy Phân tích SWOT được nhiều nhà quản trị tin dùng nhưng nó vẫn có những hạn

chế về chiều sâu c a phân tích và r i ro do ph t l nh ng vủ ủ ớ ờ ữ ấn đề quan tr ng c n xem xọ ầ ét như là bố ảnh môi trường thay đổi c i Để khắc phục điều này thì doanh nghiệp cần kết hợp thêm phân thích chu i giá tr Phân tích này giúp các nhà qu n tr xem xét và tách r i các ỗ ị ả ị ờ hoạt động kinh doanh thành chuỗi hoạt động cần thực hiện theo một trình tự để tạo ra sản phẩm hay dịch vụ

Phân tích chu i giá tr là tách r i các hoỗ ị ờ ạt động của công ty thành 2 nhóm:

₋ Nhóm các hoạt động ch yủ ếu: H u cậ ần đầu vào hoạt động s n xuả ất hay điều hành, hậu cần đầu ra, marketing và bán hàng, dịch vụ

₋ Nhóm các hoạt động hỗ trợ: Quản lý chung; quản tr ngu n nhân lựị ồ c; nghiên c u, ứ công nghệ và phát tri n h ể ệ thống; cung ng ứ

 Mô hình phân tích này giúp cho doanh nghi p nh n thệ ậ ấy được nh ng viữ ệc gì mình đã làm tốt và chưa tốt cũng như nhận dạng được các hoạt động thực sự đáp ứng nhu cầu khách

Trang 8

Cuối cùng là phân tích dựa trên đánh giá nguồ ựn l c (RBV) M t doanh nghi p có 3 ộ ệ nguồn lực cơ bản là Tài s n hả ữu hình, vô hình và năng lực c a tủ ổ chức Mô hình RBV đề xuất 4 nguyên tắc cơ bản mà các nhà qu n tr có th s dả ị ể ử ụng để lượng hóa giá trị nh ng ữ nguồn lực và năng lực Nh ng nguyên tữ ắc này giúp xác định ngu n l c nào trồ ự ở nên có giá trị do nhi u nguyên nhân, tr thành n n t ng cho vi c xây d ng các chiề ở ề ả ệ ự ến lược d a trên lự ợi thế c nh tranh b n v ng ạ ề ứ

 Qua 3 cách phân tích n i t i thì ta có thộ ạ ể phân tích và đánh giá đúng nguồ ực và năng n l lực c a doanh nghiủ ệp giúp t o nên lạ ợi thế c nh tranh ạ

 Giá c t lõi trị ố

Phân tích SWOT là vi c biệ ết khai thác cơ hội, né tránh đe dọa, phát huy điểm m nh và ạ khắc phục điểm yếu

Phân tích chu i giá tr giúp nhà qu n tr xem xét và tách r i hoỗ ị ả ị ờ ạt động kinh doanh thành chuỗi các hoạt động c n thầ ực hiện theo 1 trình t t o ra s n ph m hay dự để ạ ả ẩ ịch vụ

Phân tích dựa trên đánh giá nguồn lực (RBV) Đánh giá này được xây d ng d a trên lự ự ợi thế c nh tranh d a trên các ngu n l c, kạ ự ồ ự ỹ năng và năng lực đặc thù mà h ki m soát hay ọ ể phát triển để ạo cơ sở t hình thành các l i th cợ ế ạnh tranh đặc thù, bền v ng ữ

Chương 7: Mục tiêu dài h n và các chiạ ến lược

 Sứ mệnh:

₋ Biết cách thiế ật l p mục tiêu dài hạn

₋ Hiểu rõ về 3 chiến lược c nh tranh: Dạ ẫn đầu v chi phí th p, khác bi t hóa và t p trung ề ấ ệ ậ

₋ Liệt kê 15 chiến lược chính

₋ Hiểu được việc thiết lập mục tiêu và chọn ra chiến lược chính phù hợp

 Tầm nhìn:

Để lựa chọn được chiến lược phù hợp thì doanh nghiệp cần đưa ra các mục tiêu dài hạn và chiến lược chính

 Mục tiêu dài hạn:

Mục tiêu dài hạn là nh ng tuyên b v k t qu ữ ố ề ế ả mà doanh nghiệp muốn đạt được trong một kho ng thả ời gian c ụ thể, thường t ừ 3 – 5 năm Để có thể đạt được mục tiêu dài hạn thì các nhà qu n trả ị thường thi t l p các m c tiêu dài hế ậ ụ ạn trong 7 lĩnh lực: L i nhuợ ận, năng suất, vị thế ạ c nh tranh, phát tri n nhân l c, các m i quan hể ự ố ệ lao động, dẫn đầu về công nghệ và trách nhi m xã h i M c tiêu dài h n nên có tính linh hoệ ộ ụ ạ ạt, đo lượng được theo thời gian, có tính động viên, phù h p và có thể thông hiểu ợ

Chiến lược dài hạn muốn đạt được thành công thì doanh nghiệp cần tìm kiếm lợi thế dựa vào một trong ba chiến lược chung:

Trang 9

- Dẫn đầu về chi phí thấp

Ví d ụ: Vietjet dẫn đầu về chi phí thấp trong ngành hàng không

- Khác biệt hóa

Ví d ụ: Chanel t o nên s khác bi t trong ngành thạ ự ệ ời trang khi “nói không với việc sale”

- Tập trung: chiến lược tập trung vào chi phí th p và chiấ ến lược t p trung vào khác ậ biệt hóa

Các chiến lược chung cung c p nh ng giá cho khách hàng d a vào 3 quy t c: S ấ ữ trị ự ắ ự tuyệt hỏa trong v n hành, m i quan h m t thiậ ố ệ ậ ết với khách hàng và dẫn đầu v s n phề ả ẩm

 Chiến lược chính

Các chiến lược chính hay còn g i là chiọ ến lượ ổc t ng th ể hay kinh doanh Đây được xem

là định hướng cơ bản cho các hành động chiến lược giúp đạt được mục tiêu dài h n Có 15 ạ chiến lược chính:

1 Tăng trưởng t p trung

2 Phát triển thị trường

3 Phát triển s n ph m ả ẩ

4 Đổi mới

5 Hợp nh t theo chi u ngang ấ ề

6 Hợp nh t theo chi u d c ấ ề ọ

7 Đa dạng hóa đồng tâm

8 Đa dạng hóa theo hình th ức tổ ợ h p

9 Chuyển hướng

10 Từ b

11 Thanh lý tài sản

12 Phá sản

13 Liên doanh

14 Các liên minh chiến lược

15 Tập đoàn

Từ 15 chiến lược chính ta có th chia thành 4 nhóm: ể

- Chiến lược tăng trưởng: tăng trưởng tập trung, phát triển thị trường, phát tri n s n ể ả phẩm và đổi m ới

- Chiến lược đa dạng hóa: Hợp nhất theo chiểu ngang, hợp nhất theo chiều dọc, đa dạng hóa đồng tâm, đa dạng hóa theo hình thức tổ h p ợ

- Chiến lược chuyển hướng: Chuyến hướng, từ bỏ, thanh lý tài sản và phá sản

- Chiến lược hợp nh t: Liên doanh, các liên minh chiấ ến lược và tập đoàn

 Dựa vào phân tích và l a ch n các chiự ọ ến lược chính thì giúp cho nhà qu n tr có thả ị ể định hướng các hoạt động chủ yếu của mình để hoàn thành mục tiêu dài hạn của công ty

 Giá tr c t lõi:ị ố

Nắm bắt được các chiến lược chung, cũng như các chiến lược chính, từ đó giúp công ty

có thể c nh tranh vạ ới các đối thủ, cũng như là tăng trưởng, phát tri n theo th i gian ể ờ Các chiến lược chính được định nghĩa như là nh ng cách ti p c n toàn diữ ế ậ ện hướng dẫn các hành động được thiết kế nhằm đạt các mục tiêu dài hạn

Trang 10

Câu 2: Mối quan h giệ ữa các chương nêu trên trong thực ti n qu n tr chiễ ả ị ến lược như thế nào?

Mối quan h giệ ữa các chương nêu trên trong thực tiễn qu n trả ị chiến lược:

₋ Quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp định hướng rõ sứ mệnh, tầm nhìn, mục tiêu

và giá tr cị ốt lõi của doanh nghi p ệ

₋ Quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp định hướng đúng hướng đi của mình trong tương lai để đạt được mục tiêu dài hạn

₋ Giúp các nhà quản trị nắm bắt được những biến động của môi trường bên ngoài để

có thể k p thị ời điều ch nh chiỉ ến lược kinh doanh cho phù h p ợ

₋ Nhờ các phân tích trong qu n tr ả ị chiến lược mà doanh nghi p có th ệ ể chủ động trong việc ra quyết định chiến lược khi bi t t n dế ậ ụng cơ hội và h n ch r i ro t ạ ế ủ ừ môi trường bên ngoài cũng như phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của doanh nghiệp

₋ Việc phân tích và đề ra các mục tiêu giúp doanh nghiệp dễ dàng đạt hiểu quả tốt hơn so với việc không áp dụng quản trị chiến lược

Ngày đăng: 07/06/2022, 21:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w