1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park

53 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park
Tác giả Trần Phương Dung
Người hướng dẫn Cô Phan Hồng Hạnh
Trường học Khoa Đào Tạo Đặc Biệt
Thể loại báo cáo thực tập
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK ...30 3.3.1.. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRI N CỂ ỦA NGÂN HÀNG

Trang 1

i

Tri qua th i gian h c t p, r n luy n trên giờ ọ ậ   ng đường Đ ọi h c em luôn nhận được

sự hưng d n, gi ng d y nhi t t    nh c a qu  thầy cô Khoa Đào to Đặc bi t Th y cô  ầkhông ch truyền đ ề ết v ki n th c mà còn t n tứ ậ nh hưng d n t o điều ki n cho em c  

cơ hi tiếp cận thực tế Đặc bit em xin chân th nh cà m ơn cô Phan Hồng Hnh, người đ trực tiếp hưng dn, h tr ch bo cho em nhợ  ng điều tâm huyết nht đ em c th hoàn th nh t bài báo cáo thà t ực tập

Đồng th i, em cng trân trọng gi l i cờ ờ m ơn sâu sc đến Ban lnh đo, toàn th nhân viên Ngân Hàng TMCP Ngoi Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park đ to điều ki n gi p em được thự ậ i đơn vịc t p t Do thời gian thực t p qu ng n, ki n th c c n nhi u h n ch , kh ậ á  ế ứ  ề  ế  năng hiu bi t, ti p c n th c t ế ế ậ ự ế chưa sâu nên em không th nh kh i nh ng sai s t trong th i gian th c t p Em r t mong s  trá    ờ ự ậ  ựđng gp  kiến c a Ban l nh đo Ngân Hàng cng như  ki n c a qu ế   thầy cô gi p em khc phc nh ng khuy ết đi m đ ho n thià n hơn

Sinh viên thực hin

Trần Phương Dung

Trang 2

ii

Trang 3

NHTMCP Ngân Hàng Thương Mi Cổ Phần

Trang 4

iv

LỜI CẢM ƠN i

NHẬN XÉT C A GIỦ ẢNG VIÊN HƯỚNG D N Ẫ ii DANH MỤC CÁC T Ừ VIẾT TẮT iii

MỤC LỤC iv

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU 1

1.1 Lý do chọn đề tài 1

1.2 M c tiêu nghiên c u 2 ứ 1.3 Phương pháp nghiên cứu 2

1.4 Đi tượng và phm vi nghiên c u 3ứ 1.4.1 Đi tượng nghiên cứu 3

1.4.2 Phm vi nghiên cứu 3

1.5 K t c u c a báo cáo thế   ực tập 3

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO D CH VINHOMES CENTRAL Ị PARK 4

2.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG TMCP NGOỀ ẠI THƯƠNG VIỆT NAM 4

2.1.1 L ch s hình thành và quá trình phát tri n 4ị   2.1.2 Chức năng nhim v, .6

2.1.3 T m nhìn, s m nh giá tr cầ ứ  – ị t lõi 6

2.2 GI I THI U V NGÂN HÀNG TMCP NGOỚ Ệ Ề ẠI THƯƠNG VIỆT NAM –

CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PHÒNG GIAO DỊCH VINHOMES CENTRAL PARK .7

2.2.1 Quyết định thành l p 7ậ 2.2.2 Mô hình tổ chức b máy c a Ngân Hàng TMCP Ngo  i Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định Phòng Giao D ch Vinhomes Central Park 8– ị

Trang 5

v

2.2.3 K t qu hoế  t đng kinh doanh c a Ngân Hàng TMCP Ngo i Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định Phòng Giao D ch Vinhomes Central Park giai – ị

đon 2018 – 2020 9

CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 16

3.1 CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TR CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI Ợ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH - PGD VINHOMES CENTRAL PARK 16

3.1.1 Đi tượng, nguyên tc, đi u kin cho vay tiêu dùng 16ề 3.1.2 Quy trình cho vay tiêu dùng 18

3.1.3 Các bi n pháp b o đm tiền vay 21

3.1.4 Các sn phẩm cho vay tiêu dùng hin đang trin khai 22

3.2 TH C TR NG CHO VAY TIÊU DÙNG T I NGÂN HÀNG TMCP Ự Ạ Ạ NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – VINHOMES CENTRAL PARK 23

3.2.1 Tình hình cho vay tiêu dùng trong cho vay chung t i ngân hàng 23

3.2.2 Tình hình cho vay tiêu dùng theo mc đích vay .24

3.2.3 Tình hình cho vay tiêu dùng theo thời hn vay 26

3.2.4 Tình hình cho vay tiêu dùng theo hình thức đm bo 28

3.3 ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 30

3.3.1 Nh ng k ết qu đ đt được 30

3.3.2 M t s h n ch và nguyên nhân 31   ế CHƯƠNG 4: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 34

4.1 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRI N CỂ ỦA NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 34

4.1.1 Định hưng hot đng cho vay ca Ngân hàng TMCP Ngoi Thương Vit Nam 34

4.1.2 Định hưng hot đng tín d ng c a Ngân Hàng TMCP Ngo  i Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park 35

Trang 6

vi

4.2 M T SỘ Ố KIẾN NGH , GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU CHO VAY Ị Ả Ệ ẢTIÊU DÙNG T I NGÂN HÀNG TMCP NGOẠ ẠI THƯƠNG VIỆT NAM CHI –NHÁNH GIA ĐỊNH – PGD VINHOMES CENTRAL PARK 37

4.2.1 Trin khai các hot đng nghiên cứu thị trường vay tiêu dùng trên địa bàn mt cách bài bn 374.2.2 Hoàn thin các hot đng xc tiến Marketing, nâng cao hiu qu quan h vi các đi tác liên kết trong cho vay tiêu dùng 384.2.3 Đẩy mnh công tác khai thác và chăm sc khách hàng 404.2.4 Tiếp tc nâng cao cht lượng nguồn nhân lực, vận dng tt cơ chế khuyến khích cng như chế đ trách nhim 414.2.5 Duy tr kim soát ri ro trong cho vay tiêu dùng 42KẾT LUẬN 45TÀI LIỆU THAM KH O 46Ả

Trang 7

tế, tăng 10,15% so vi cui năm 2019 Dự báo hình thức cho vay tiêu dùng ở Vit Nam s ẽphát tri n m nh m  ẽ đ đáp ứng nhu c u ầ tăng cao ca người dân trong giai đon chuyn sang sng thích ng vứ i dịch bnh

Cho vay tiêu dùng là hot đng cho vay dư i d ng tín ch p ho c th ặ ế chp, nhằm htrợ nguồn tài chính cho mc đích tiêu dùng cho cá nhân và h gia đnh như mua sm hàng gia d ng, mua xe, du h c, khám ch a b nh, mua nhà  ọ   ở và các nhu c u thi t y u khác trong ầ ế ếcuc sng Kinh tế càng phát trin thì mức tiêu dùng ca người dân ngày càng tăng, nhu cầu v tài chính tiêu dùng ph c về   đờ ng cng tăng cao Hot đi s ng cho vay tiêu dùng cho phép h có th ọ  chi tiêu trưc, tr  tiền sau dưi nhiều hình thức; giúp đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ca các cá nhân, gia đnh; gii quyết tài chính kh khăn khi chưa đ kh năng đ trang tri; h trợ ổn định cuc sng Bên cnh đ, hot đng này còn mang li nhng tác đng tích cực cho toàn xã hi như kích cầu tiêu dùng, qua đ làm tăng sn lượng

và cơ hi vic làm, đng gp vào tăng trưởng kinh t ế quc gia Trong th i gian qua, h ờ  thng các tổ chức tín dng, các công ty tài chính đ đẩy m nh gi i ngân v n tín d ng ph c v      tiêu dùng cá nhân nhằm đáp ứng k p th i nhu c u ph c vị ờ ầ   đờ i s ng, góp ph n c i thi n ầ  cht lượng cuc sng ca người dân

Hiu rõ điều này, Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam (Vietcombank) Chi –nhánh Gia Định trong nhiều năm qua luôn chú trọng trin khai mng cho vay tiêu dùng vi các s n ph m cho vay linh ho t, th ẩ   tc đơn gin, th i gian phê duy t nhanh chóng, ờ cùng các chương trnh ưu đi li sut hp dn ch từ 6,79%/năm, c định trong 06 hoặc 12 tháng đầu tiên Chương trnh ưu đi này h trợ khách hàng vượt qua giai đon kh khăn

do nh hưởng t d ch COVID-19, bừ ị t đầu m t kho n vay d dàng nhanh chóng và ch   ễ đng trong m i kế hoch tài chính Ngoài ra khách hàng có th lựa ch n gói vay phù h p ọ ọ ợvi kh  năng, nhu cầu c a m nh như gi cho vay cầm c GTCG, cho vay tiêu dùng không 

Trang 8

2

tài sn đm b o, cho vay tiêu dùng có tài s n đm b o  Đến nay chương trnh đ thu ht nhiều lượt khách hàng vay vn, đt được hiu qu kinh doanh vi quy mô ln, doanh s cho vay tiêu dùng tăng trưởng qua các năm Mng cho vay tiêu dùng chiếm thị phần ln kích thích thc đẩy tăng trưởng tín dng, đem li nhi u l i nhu n, doanh thu cho chi nhánh; ề ợ ậ

đồng th i giúp phân tán ri ro b i nhng khoờ ở n vay tiêu dùng thường có giá trị nh hơn

so vi các kho n vay cho doanh nghi p  

Xut phát t ừ thực t trên, nh n thế ậ y được s c n thiự ầ ết, t m quan tr ng c a hoầ ọ  t đng cho vay tiêu dùng nên em quyết định chọn đề tài: “Phân tích hoạt động cho vay tiêu

dùng t i Ngân hàng TMCP Ngoạ ại thương Việt Nam – Chi nhánh Gia Định – PGD

Vinhomes Central Park” đ nghiên c u

1.2 M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Mc tiêu cu i cùng c a đề tài là nhằm đưa ra được các các gi i pháp  c cơ sở khoa học và th c ti n nh m hoàn thi n hoự ễ ằ  t đng cho vay tiêu dùng c a Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam - PGD Vinhomes Central Park, bo đm đt được các mc tiêu phù h p v i chiợ  ến lược kinh doanh đ hoch định c a Chi nhánh NH này trong th gian  ời đến

- Phương pháp thu thập s u: Thu th p s  li ậ  liu tr c ti p t Ngân hàng TMCP Ngoự ế ừ i thương Vit Nam - PGD Vinhomes Central Park qua 3 năm 2018, 2019, 2020 C th: + Báo cáo kết qu hot đng kinh doanh qua 3 năm 2018, 2019, 2020

+ Bng cân đi kế toán năm 2018, 2019, 2020

+ Bng báo cáo th ng kê doanh s cho vay, doanh s thu n   ợ, dư nợ ợ quá h, n n

Trang 9

1.4 Đối tượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ

Đề tài tập trung nghiên cứu thực tiễn hot đng cho vay tiêu dùng ti Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam PGD - Vinhomes Central Park

- Phạ m vi n i dung:ộ báo cáo ch ập trung phân tích tnh hnh cho vay tiêu dùng đi tvi khách hàng cá nhân t i Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vit Nam - PGD Vinhomes Central Park theo hình thức cho vay truyền thng, không đề ập đế c n các hình th c c p tín ứ dng khác như: cho vay thu chi, cho vay qua thẻ tín dng

- Phạ m vi v không gian:ề t i Ngân hàng TMCP Ngo i thương Vit Nam Chi nhánh Gia Định, bao gồm c các hot đng cho vay tiêu dùng ti Phòng giao dịch Vinhomes Central Park

- Phạ m vi v ề thờ i gian: Đề tài ch gi i h n nghiên c u th c tr ng cho vay tiêu dùng   ứ ự ti Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam - PGD Vinhomes Central Park trong giai đon từ năm 2018 –2020

1.5 K ết cấ u c a báo cáo th c t p ủ ự ậ

Kết c u bài báo cáo th c t p ngoài ph n k t  ự ậ ầ ế luận, ni dung chính được chia làm 4 chương như sau:

Chương 1: Gii thiu

Chương 2: T ng Quan v Ngân Hàng TMCP Ngoổ ề i Thương Vit Nam Chi Nhánh –

Gia Định – PGD Vinhomes Central Park

Chương 3: Phân Tích hot đng cho vay tiêu dùng ti Ngân Hàng TMCP Ngoi Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định – PGD Vinhomes Central Park

Chương 4: Nhận xét và kiến nghị

Trang 10

4

CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG TMCP NGOẠI THƯƠNG VIỆT NAM – CHI

VINHOMES CENTRAL PARK

THƯƠNG VIỆT NAM

Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam có tên giao d ch qu c tị  ế là Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam, tên viế  làt t t Vietcombank

Vietcombank được thành l p ngày 01/4/1963 Hi n t i, vậ   n điều l c a Vietcombank 

Là ngân hàng thương mi nhà nưc đầu tiên được Chính ph lựa chọn thực hin thí đim c ph n hoá, Vietcombank chính th c hoổ ầ ứ t đng vi tư cách là mt ngân hàng thương mi cổ ph n vào ngày 02/06/2008 sau khi th c hi n thành công k ho ch c ph n hóa ầ ự  ế  ổ ầthông qua vi c phát hành c phi u l ổ ế ần đầu ra công chúng Ngày 30/6/2009, c phi u ổ ếVietcombank (mã chứng khoán VCB) chính thức được niêm y t t i S Giao d ch ch ng ế  ở ị ứkhoán TP.HCM

Tri qua 58 năm xây dựng và trưởng thành, Vietcombank đ c nhng đng gp quan trọng cho sự ổn định và phát tri n c a kinh t  ế đt nưc, phát huy t t vai trò c a m t ngân   hàng đi ngoi ch lực, phc v hiu qu cho phát trin kinh tế trong nưc, đồng thời to nhng nh hưởng quan trọng đi vi cng đồng tài chính khu v c và toàn c u T mự ầ ừ t ngân hàng chuyên doanh ph c v kinh t  ế đi ngoi, Vietcombank ngày nay đ trở thành mt ngân hàng đa năng, hot đng đa lĩnh vực, cung cp cho khách hàng đầy đ các dịch

Trang 11

5

v tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mi quc t ; trong các hoế t đng truyền th ng như kinh doanh vn, huy đng vn, tín dng, tài trợ dự án…cng như mng dịch v ngân hàng hin đi: kinh doanh ngo i t và các công v phái sinh, d ch v   ị  thẻ, ngân hàng đin t…

Sở h u h t ng k   ầ ỹ thuật ngân hàng hin đ i v i vi c chuy n đổi thành công h  thng ngân hàng lõi (Core Banking) vào đầu năm 2020, Vietcombank c nhiều lợi th ế trong ứng dng công ngh tiên ti n vào x lý t  ế  ự đng các d ch v ngân hàng, phát tri n các s n ph m, ị    ẩdịch v ngân hàng đi  ựn t d a trên n n t ng công ngh cao Không gian giao d ch công ề   ịngh s cùng các d ch v ngân hàng s  ị   đa tin ích cung c p cho khách hàng cá nhân, doanh nghip như: VCB Digibank, VCB Pay, VCB iB@nking, VCB CashUp đ, đang và sẽ- tiếp tc thu ht đông đo khách hàng b ng s ằ ự tin l i, nhanh chóng, an toàn, hi u qu , tợ   o thói quen thanh toán không dùng tiền mặt cho đông đo khách hàng

Vi b dày hoề t đng và đi ng cán b c năng lực, nh y bén v i môi trường kinh doanh hin đi, mang tính h i nh p cao, Vietcombank luôn là s l a ch ậ ự ự ọn hàng đầu ca các tập đoàn, các doanh nghi p l n và c  a đông đo khách hàng cá nhân Bên cnh đ, Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam là ngân hàng có truy n thề ng lâu đời và danh tiếng nht t i Vi t Nam:

- Ngày 01/04/1963 được thành l p v i tên g i Ngân hàng Ngoậ  ọ i thương Vit Nam trên cơ sở tách ra từ Cc Ngoi hi trực thuc Ngân hàng Trung ương

- Năm 1990: Chính thức chuyn đổi mô hnh thành ngân hàng thương mi nhà nưc

- Năm 2007: Là ngân hàng tiên phong thí đim c ph n hóa theo chổ ầ  trương ca Chính ph, phát hành thành công c phi u lổ ế ần đầu ra công chúng

- Năm 2009: Chính thức niêm yết cổ phi u tế i Sở giao d ch Ch ng khoán TP H ị ứ ồChí Minh

- Năm 2011: K kết tha thu n h p tác c ậ ợ ổ đông chiến lược v i Ngân hàng Mizuho Corporate Bank Ltd., (Nhật Bn)

- Năm 2013: Công b  th h ng nh n diậ n thương hiu m i 

- Năm 2018: Kỷ m 55 năm thành lậ ni p, khẳng định v trí ngân hàng s 1 Viị  t Nam về lợi nhuận, hi u qu kinh doanh và nhi u m  ề ặt hot đng

Thành lập ngân hàng con ti Lào

- Năm 2019: Doanh nghi p duy nh t ca Vit Nam có m t trong danh sách 1.000 ặdoanh nghi p niêm y t l n nh t toàn c u  ế   ầ

Mở Văn phng đi din t i NewYork - M (theo phê chu n c a C c d  ỹ ẩ   ự tr liên bang Mỹ)

- Năm 2020: Ngân hàng tt nh t Vi t Nam

Gi v ị trí s 1 ngành ngân hàng v ề cht lượng và hi u qu ho  t đng

Tiên phong trong th c thi các Chính sách c a Chính ph , NHNN; h ự    trợ có hi u qu  người dân và doanh nghip ch u ị nh hưởng bởi Covid – 19

Trang 12

- Hưng d n th c hi n các ch , th l  ự  ế đ   thuc ph m vi c a NHTMCP   Ngoi thương Vit Nam

- Căn cứ các thông báo NH TMCP Ngoi thương Vit Nam đ n định vi c kinh doanh ngo i t  

- Thiế ật l p các quan h đi lý v i các t ổ chức ti n t tín d ng và ngân ề   hàng nưc ngoài, th c hi n các quan h cung ng d ch v cho các cá nhân, tự   ứ ị  ổ chức được phép hot đng kinh doanh đi ngoi

- M tài kho n ngo i tở    ở các ngân hàng nưc ngoài đ ph c v cho công tác thanh  toán

- Cung cp dịch v tư vn ti n t , tín d ng và ề   thanh toán đi ngo i

- Áp d ng các th l thanh toán thích h   ợp đ huy đng v n b ng Vi ằ t Nam đồng và ngoi t đi vi các tổ chức kinh tế, các cá nhân trong và ngoài nưc thu c ph m vi c  a mình

- Vay vn và chi t kh u NHNN ế 

- Vay vn các t ổ chức cá nhân nưc ngoài

- Cho vay tiêu dùng, trung và dài h n b ng Vi ằ t Nam đồng ho c b ng ngo i tặ ằ   đi vi các cá nhân, đơn vị kinh doanh và d ch vị  trên địa bàn ho t ng  đ

- Làm các dịch v ngân hàng thanh toán và các d ịch v ngo i h  i

- B o lãnh các kho n vay, thanh toán v i các pháp nhân trong và ngoài n   ưc

- Thực hi n thanh toán, làm nhi m v thanh toán trong h    thng và ngoài h thng

NH TMCP Ngoi thương Vit Nam cho các t ổ chức, cá nhân mở tài kho n giao d ịch

2.1.3 Tầm nhìn, s m ứ ệnh giá tr c t lõi – ị ố

a T ầm nhìn, s m ứ ệnh

Trở thành ngân hàng s 1 ti Vit Nam, m t trong 100 ngân hàng l n nh t khu v   ực Châu Á, m t trong 300 t ập đoàn tài chính ngân hàng ln nht thế i, m gi t trong 1000 doanh nghi p niêm y t l n nh t toàn c ế   ầu c đng gp ln vào s phát ự trin ca Vit NamMc tiêu chiến lược đến năm 2025:

- S 1 v quy mô l i nhu n và thu nh p phi tín d ng  ề ợ ậ ậ 

- Đứng đầu về tri nghi m khách hàng

- S 1 v bán l ề ẻ và ngân hàng đầu tư

- Đứng đầu v ề cht lượng ngu n nhân l c ồ ự

Trang 13

7

- Đứng đầu v ngân hàng s ề 

- Qun tr rị i ro tt nh t 

b Giá trị c t lõi c a thố ủ ương hiệu

- Sáng to (Innovative) đ mang l i nh ng giá trị thiết thực cho khách hàng

- Phát tri n không ng ừng (Continuous) hưng t i m c tiêu m r ng danh m c khách   ở  hàng, là ngu n tài s n quý giá nhồ  t và đáng tự hào nht ca Vietcombank

- L y s  ự Chu đáo - T n tâm (Caring) v i khách hàng làm tiêu chí phậ  n đu

- K t n i r ng khế   p (Connected) đ xây d ng m t ngân hàng qu c gia sánh t m vự   ầ i khu vực và thế i gi

- Luôn n l c tìm ki m s Khác bi t (Individual) trên n n t ng ch ự ế ự  ề  t lượng và giá tr ịcao nht

- Đề cao tính An toàn, b o m t (Secure) nh m b o v t ậ ằ   i đa lợi ích c a khách hàng, 

cổ đông

VINHOMES CENTRAL PARK

2.2.1 Quy ết đị nh thành l p

Phòng giao dịch Vinhomes Central Park hi n là phòng giao d ch tr ị ực thuc Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam – Chi nhánh Gia Định được thành l p vào tháng ậ3/2017,

Phng được đặt ti vị trí: L1-SH.02 (tầng trt và tầng 1) thuc nhà Chung cư The Landmark 1, s 720A Đin Biên Ph, Phường 22, Quận Bình Thnh, Thành ph Hồ Chí Minh

Trong sut quá trình hot đng Phòng giao d ch Vinhomes Central Park v n ị không ngừng vươn xa và phn đu vi sứ nh đồ m ng hành và phát tri n cùng kinh t khu  ếvực trong hành trình phát trin ca h thng Vietcombank Phòng giao d ch tuy mị i ho t đng nhưng đ gặt hái được nhng thành công, thành tích như “Tập th Hoàn thành T t tiêu biu”

Nhng năm vừa qua, trong quá trnh từng bưc chinh phc thị trường, Phòng giao dịch Vinhomes Central Park luôn không ngừng đổi mi, không ngừng sáng to, cng như lng nghe, tiếp nhận thông tin phn hồi từ khách hàng, đi tác và nhân viên ca mình; đồng thời luôn bám sát nhng ch đo sát sao, đng đn và kịp thời ca Ban lnh đo, mi phng ban và mi nhân m rõ sứ mnh, mc tiêu chung, từ đ không ngừng ; nphát trin và hoàn thành tt nhim v ca mnh

Trang 14

8

Thương Việ t Nam – Chi Nhánh Gia Đị nh – Phòng Giao Dịch

Vinhomes Central Park

2.2.2.1 Cơ cấ ổ chức quả u t n lý

Phng giao dịch hin nay c 18 cán b chính thức ( gồm 1 Trưởng phng, 2 Ph phng, 1 Kim soát viên, 8 giao dịch viên và 3 cán b tín dng, 3 nhân viên thời v, 1 nhân viên h trợ )

(Nguồn: Phòng Hành chính nhân s & Ngân qu ) ự ỹ

Sơ đồ 2.1: Cơ cấu tổ chức Phòng giao dịch Vinhomes Central Park

Nhân viên h trợ

Trang 15

Tổ chức vi c th c hi ự n, giám sát, điều ph i ho t đng giao d ch c a giao d ch viênị  ị Thực hin ki m soát các th t  c giao dịch, các ch ng t hứ ừ ch toán, báo cáo s u nghi p li v, lưu tr ồ h sơ thông tin khách hàng theo quy định Thực hi n công vi c k toán cu  ế i ngày, tháng, năm, đi chiếu vi sổ sách ca b phận kho quỹ cân vi s tiền mặt tồn kho thực t đ chuẩn b cho viị c khoá sổ sách kế toán

Cung ứng s n ph m, d ch v , th c hi n các giao d ch t i qu y cho khách hàng  ẩ ị  ự  ị  ầ Thực hin công tác chăm sc, phc v khách hàng ti quầy nhằm mang li sự hài lòng, tin cậy ca khách hàng Lập báo cáo, lưu tr tài liu kế toán Chp hành ni quy, quy định Ngân hàng và đo đức nghề nghip trong mọi hot đng nhằm bo v uy tín, thương hiu ca Ngân hàng Thực hin các công vi c khác theo phân công c a Cp qu n lý 

Tìm kiếm và tư vn cho khách hàng về sn phẩm dịch v tín dng/phi tín d ng c a ngân hàng Ti p nh n, thế ậ ẩm định và hoàn t t h ồ sơ vay ca khách hàng Hưng d n các th  t c gii ngân cho khách hàng Gii quyết các công vic phát sinh trong quá trình cho vay Phân lo i, rà soát phát hi n r i ro L p báo cáo phân tí   ậ ch, đề xu t các bi n pháp phòng  ngừa, x lý r i ro Th c hi n x p h ng tín d ng n  ự  ế   i b cho khách hàng theo quy định và tham gia ý kiến v vi c trích l p d phòng r i ro tín d ng ề  ậ ự  

Thương Việ t Nam – Chi Nhánh Gia Đị nh – Phòng Giao Dịch

Vinhomes Central Park giai đoạn 2018 – 2020

Ngân Hàng TMCP Ngoi Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định Phòng Giao –Dịch Vinhomes Central Park đ luôn bám sát ch đo điều hành ca Vietcombank  ở H i S , tăng cường qung bá tiếp thị, chăm sc khách hàng, to phong cách phc v chuyên nghip, thân thi n nh ằm gia tăng huy đng v n Qua t ừng năm Ngân Hàng TMCP Ngoi Thương Vit Nam – Chi Nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park vn

Trang 16

2 Huy động

vốn USD 45.689 100 50.567 100 57.132 100 110,70 113,00

+ TCKT 20.325 44 18.519 37 29.197 51 91,10 157,70 + Cá nhân 25.364 56 32.047 63 27.935 49 126,30 87,20

3 Huy động

vốn quy VNĐ 6.178.125 100 6.741.696 100 7.812.923 100 114,90 115,90

+ TCKT 2.026.589 33 2.354.641 35 2.700.405 35 116,20 114,70 + Cá nhân 4.152.536 67 4.387.504 65 5.112.517 65 114,20 116,50

(Nguồn: Báo cáo k t qu kinh doanh ế ả giai đoạn 2018 2020 c a PGD Vinhomes Central Park) – ủ

- Huy động vốn VNĐ:

Bng 2.1 cho ta cái nhìn t ng quát vổ ề tnh hnh huy đng vn c a Ngân hàng Vietcombank - Chi nhánh Gia định trong giai đo ừ 2018 đến t n 2020 C  th:

Trang 17

11

Vn huy đng VNĐ 2019 tăng gần 10% so vi 2018, đt mức 5.634 tỷ đồng Vn huy đng VNĐ từ nền kinh tế đến 31/12/2020 đt 6.546 tỷ đồng, tăng 16,0% so vi 31/12/2019 Trong đ:

+ Huy đng vn VNĐ từ TCKT đt 2.053 tỷ đồng, tăng 0,05% so vi 31/12/2019 + Huy đng vn VNĐ từ dân cư đt 4.493 tỷ đồng, tăng 22,4% so vi 31/12/2020

Uy tín và thương hiu Vietcombank vn là lợi thế ca Chi nhánh trong vic duy trì

và thu hút ngu n ti n gồ ề i từ dân cư

Kinh tế kh khăn, các kênh đầu tư đều không còn tính h p d n nên người dân có xu hưng lựa chọn gi tiền ngân hàng đ o toàn v n b 

Li sut huy đng VNĐ các kỳ hn ngn thp nên khách hàng c xu hưng tập trung gi tiền ở kỳ hn dài vi li sut cao hơn Đây cng là nguyên nhân chính khiến cho tiền gi kỳ hn trên 12 tháng tăng mnh

- Huy động vốn ngoại tệ:

Vn huy đng ngo i t  từ nền kinh tế tính đến hết năm 2019 đt 50,5 triu USD tăng 10,7% so vi 2018 ch đt hơn 45 triu USD Năm 2020, huy đng vn ngoi t ca ngân

Huy đng vn ngoi t từ TCKT đến 31/12/2020 đt 29,1 triu USD, tăng 58,0% so vi cui năm 2020, ch yếu do:

Tăng s dư tiền gi KKH ca mt s khách hàng ln như: Tổng công ty Đin lực tăng 4,8 triu USD từ nguồn vn đầu tư dự án, Công ty TNHH Sn Xut Nguyên Liu Giy Vit Nhật tăng 1,6 triu USD,…

Tăng s dư tiền gi k quỹ ca mt s khách hàng chưa đến hn thanh toán: CTCP Vật tư nông nghip II tăng 1,2 triu USD,…

+ Huy đng vn ngoi t từ dân cư đến 31/12/2020 đt 27,9 triu USD, gim 13,0%

so vi 31/12/2019

Là ngân hàng c thế mnh về nguồn ngoi t, Vietcombank thường là ưu tiên lựa chọn ca khách hàng khi c nhu cầu gi vn ngoi t Tuy nhiên cui năm 2019 NHNN đ điều chnh li sut tiền gi ngoi t xung 0% nên mt s khách hàng đ chuyn từ tiền gi ngoi t sang tiền gi c kỳ hn VND, v vậy ch tiêu này gim so vi các năm trưc Tổng vn huy đng quy VNĐ đến 31/12/2020 đt 7.812 tỷ đồng, tăng 16,0% so vi 31/12/2019 và đt 115,9% kế hoch năm 2020

Bng 2.1 cng th hin t trọng huy đng vn ca ngân hàng trong 3 năm gần đây từ

2018 2020 ch y–  ếu đế ừn t khách hàng cá nhân T trọng gi a khách hàng cá nhân và t  ổchức kinh t không có biế ến đng l n C   th ỷ trọng huy đng v n t khách hàng cá nhân , t  ừnăm 2018 đt 67% trên tổng lượng tiền huy đng, các tổ chức ch chiếm 33% Năm 2019

Trang 18

Tổng 6.178.125 100 6.741.696 100 7.812.923 100

(Nguồn: Báo cáo k t qu kinh doanh c a Phòng giao dế ả ủ ịch giai đoạn 2018 2020)

Qua b ng 2.2 ta th y, t   trọng huy đng vn trong 3 năm từ 2018 2020 c a ngân – hàng ch y ếu là VNĐ C th, năm 2018 t trọng huy đng vn VNĐ chiếm 83% Đến năm 2019 và 2020 cng không c biến đng nhiều khi t l lần lượt là 83,6 và 83,8% Nguồn huy đng vn ngoi t không có sự biến đng nhiều ch chiếm khong 17% trong c 3 năm từ 2018 2020 –

1 Cho vay ngn hn 2.759.854 3.471.162 4.653.112 125,8 134,1 Cho vay ngn hn VNĐ 2.208.245 3.132.720 3.860.450 141,9 123,2 Cho vay ngn hn ngoi t 25.963 15.461 35.772 59,6 231,4

2 Cho vay trung dài hn 2.180.789 3.067.661 3.552.868 140,7 115,8 Cho vay trung dài hn VNĐ 1.708.511 2.634.015 3.167.426 154,2 120,3 Cho vay trung dài hn ngoi t 22.229 19.810 17.394 89,1 87,8

3 Cho vay quy VNĐ 4.940.644 6.538.823 8.205.981 132,3 125,5 Cho vay VNĐ 3.916.756 5.766.735 7.027.876 147,2 121,9

(Nguồn: Báo cáo k t qu kinh doanh c a Phòng giao dế ả ủ ịch giai đoạn 2018 2020)

Bng 2.3 cho th y cái nhìn t ng quan v ho ổ  t đng tín d ng c a Chi nhánh qua các  năm 2018, 2019 và 2020 Dư nợ a Chi nhánh quy VNĐ đến 31/12/2020 đ c t 8.205 tỷ

Trang 19

Năm 2020, dư nợ tín dng ngn hn bằng VNĐ đến 31/12/2020 đt 3.860 tỷ đồng, tăng 23,3% so vi 31/12/2019 Trong khi đ, dư nợ ngn hn bằng ngoi t tăng mnh, đến 31/12/2020 đt 35,7 triu USD, tăng 131,4% so vi dư nợ đến thời đim 31/12/2019 Ch tiêu này tăng mnh là do năm 2020, li sut cho vay VNĐ tiếp tc gim mnh cùng vi vic Vietcombank trin khai các gi ưu đi li sut h p d n như: Chương trnh cho vay VNĐ ưu đi li sut tháng 3/2020, chương trnh cho vay ưu đi li sut VNĐ đi v i doanh nghip v a và nhừ  tháng 5/2020… khiến dư nợ tín dng VNĐ ca Chi nhánh tăng mnh

Đồng th i, Vietcombank trin khai các gi ưu đi li suờ t hp dn đi v i cho vay ngoi t như: Chương trnh cho vay USD ưu đi li sut VND và trong năm Chi nhánh c tăng

dư nợ cho vay ngo i t   USD đi vi Công ty C phổ ần Lưi đin cao th ế đ nhập kh u máy ẩmóc thi ết b ph c v dị   ự án, do đ đ làm cho tỷ ọng dư nợtr cho vay ngoi t trong năm

2020 tăng hơn so vi năm trưc

Dư nợ trung dài hn quy VNĐ đến 31/12/2020 đt 3.552 tỷ đồng, tăng 15,8% so vi 31/12/2019 và chi m tế ỷ trọng 44,2% trong tổng dư nợ Cng tương tự cho vay ng n h n,  

dư nợ trung dài hn VNĐ cng chiếm ưu thế hơn so vi dư nợ trung dài h n ngo i t , trong   khi dư nợ trung dài hn VNĐ tăng 20,3% th dư nợ trung dài hn ngoi t năm 2020 đt 17,3 tri u USD gi m 12,2% Trong năm 2020, nhiều d án cho vay trung dài h n c a ự   Chi nhánh tr n theo k ho ợ ế ch nên dư nợ trung dài h n có s s t gi ự  m

Trang 20

14

2.2.3.3 Về kết quả tài chính của hoạt động kinh doanh

Bảng 2.4: Kết quả ho t động kinh doanh c a Ngân hàng TMCP Ngoại thương

Việt Nam Phòng Giao D ch Vinhomes Central Park – ị giai đoạn 2018 - 2020

Đơn vị tính: triệu đồng

1 Tổng thu nhập 815.623 856.010 1.051.594 105,0 122,8

Thu lãi cho vay 384.752 393.635 391.997 102,3 99,6 Thu li tiền gi 311.425 322.065 541.329 103,4 168,1 Thu dịch v ngân

(Nguồn: Báo cáo k t qu kinh doanh c a Phòng giao dế ả ủ ịch giai đoạn 2019 2020)

Thu nh p c a Phòng giao dậ  ịch năm 2019 đt 856.010 t u ri đồng tăng 5% so vi năm

2018 là 815.623 t u ng Tri đồ ổng chi phí cng tăng nhẹ 5,5% t m c 565.325 t u lên ừ ứ ri596.637 t u ng ri đồ

Trong khi đ, năm 2020, thu nhập ca Phòng giao dịch tăng mnh, đt 1.051.594 triu đồng và chi phí là 745.427 tri u  đồng Trong đ:

- Lãi sut cho vay năm 2020 gi m nh nên m ẹ ặc dù dư nợ tín dng tăng cao nhưng thu lãi cho vay vn gim 0.41% so vi năm 2019

- Thu lãi ti n g i, thu khác, chi tr lãi ti n gề   ề i tăng đt bi n ch y u do các kho n thu ế  ế nhập và chi phí theo chương trnh FTP (Fund Transfer Pricing Định giá điề- u chnh vn)

Trang 22

16

PGD VINHOMES CENTRAL PARK

3.1 CÁC CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHO VAY TIÊU

CHI NHÁNH GIA ĐỊNH - PGD VINHOMES CENTRAL PARK

3.1.1 Đối tượ ng, nguyên t ắc, điề u kiện cho vay tiêu dùng

Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam - PGD Vinhomes Central Park thực hin hot đng cho vay dựa trên cơ sở chính sách cho vay ca Vietcombank Chính sách cho vay tiêu dùng ca Vietcombank thường có sự thay đổi phù h p vợ i các điều ki n kinh t  ế

xã hi đ đm b o ho t đng cho vay được phát tri n an toàn b n v ng M t vài n i dung  ề   ca chính sách cho vay tiêu dùng hin ti ca Vietcombank được th  hi n qua các tiêu chí sau:

3.1.1.1 Nguyên t c cho vay

Khách hàng vay tiêu dùng c a Ngân hàng ph i đm bo hai nguyên tc cơ bn sau: Nguyên tắc 1: Tiền vay được s d ng đng mc đích đ tha thu n trên hậ ợp đồng tín dng

Theo nguyên t c này, ti n vay ph ề i đượ  ng đng cho các nhu cầu đ được bên c s dvay trình bày vi Chi nhánh khi khách hàng đến xin vay vn Đ là các khon chi phí, nhng đi tượng phù hợp vi ni dung sn xut kinh doanh ca bên vay Ngân hàng có quyền từ chi ho c h y b m i yêu c u vay vặ   ọ ầ n không được s d ng đng mc đích đ tha thuận Do đ, tuân th nguyên tc này, khi cho vay, Ngân hàng có quyền yêu cầu buc bên vay ph i s d ng ti   ền vay đng mc đích đ cam kết và thường xuyên giám sát hành đng ca bên vay

Nguyên tắc 2: Hoàn tr n g c và lãi v ợ  n vay đng thời hn đ tha thuận trong h p ợđồng tín dng

Hoàn tr n g c và lãi v n là m t nguyên t c không th ợ      thiếu trong hot đng cho vay Nguyên t c này là nguyên t c v tính b o t n c a tín d ng Ti n vay ph  ề  ồ   ề i được đm bo không b gi m giá, ti n vay phị  ề i được đm bo thu hồi đầy đ và có sinh l i Tuân th ờ nguyên tc này là cơ sở đm b o cho s phát tri n kinh t , xã h ự  ế i được ổn định, các mi quan h c a Ngân hàng được phát trin theo xu th ế an toàn và năng đng

Trang 23

17

3.1.1.2 Theo đối tượng khách hàng

Vietcombank xem xét cho vay đ i các cá nhân đm bo các điềi v u kin:

+ Có ngh nghi p và thu nhề  ập ổn định: th i gian làm vi c lờ  n hơn 12 tháng, thu nhập hàng tháng ln hơn 4 triu đồng/tháng

+ Các khách hàng có n vay/t ng tài s n < 70% ợ ổ 

+ Các khách hàng có t ng n phổ ợ i tr hàng tháng/t ng thu nh p hàng tháng < 80% ổ ậ+ Thu nhập còn li đ ức chi tiêu ti thi i địa bàn sinh s m u t ng

+ Khách hàng có hot đng kinh doanh không bị l trong 2 năm liên tiếp

+ Các khách hàng chưa từng phát sinh n t nhóm 3 tr lên tợ ừ ở i Vietcombank hoặc ti các TCTD khác

+ Khách hàng c nơi cư ng < 30km so v i chi nhánh ngân hàng 

+ Các h gia đnh, cơ sở  s n xu t kinh doanh cá th có th i gian ho  ờ t đng ngành nghề hi n h u và liên t  c trên 1 năm

+ Có l ch s tín d ng, l ch s b n thân, quan h xã h i rõ ràng, t t, không ph i là ị   ị      người nghin ma tuý, có tiền án, tiền sự

3.1.1.3 Theo ngành ngh

Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park không cho vay đ i v i các khách hàng kinh doanh nh ng ngành ngh :  ề

+ Ngành nghề kinh doanh hay kinh doanh nh ng m t hàng pháp lu t c ặ ậ m

+ Các ngành hot đng d ch v : D ch v tị  ị  m hơi, massage, các ngành dịch v tăng cường sức khoẻ tương tự,

+ Các cá nhân, h  gia đnh vay vn đ phc v chăn nuôi, trồng tr t có quy mô nh ọ + Vay vn đ đầu cơ st thép, đầu cơ kinh doanh bt đng s n, kinh doanh c ầm đồ, làm dịch v đáo nợ ngân hàng,

3.1.1.4 Thời hạ n cho vay

Tuỳ vào t ng lo i s n ph m, tu theo từ   ẩ ỳ ừng giai đon và kh  năng đáp ứng nguồn vn ca Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park, chi nhánh xem xét cho vay ti đa trong thời gian nht định Hin ti Vietcombank đang xem xét cho vay tiêu dùng v i th i h ờ n không quá 15 năm

3.1.1.5 M ức cho vay

Mức cho vay đi vi khách hàng được Vietcombank xác định trên cơ sở: nhu cầu thực t , khế  năng hoàn tr a khách hàng và không vượ c t quá t lỷ  cho vay đ  ừi v i t ng loi TSĐB Mt s s n ph  ẩm Vietcombank quy định m c cho vay tứ i đa đi v i m t khách  hàng như:

Trang 24

18

+ Mức cho vay hồ trợ tiêu dùng (không có tài sn đm bo) không vượt quá 10 l n ầthu nh p chậ ứng minh được, m c tr góp hàng tháng không quá 80% thu nh p tích lu và ứ  ậ ỹti đa là 250 triu đồng

+ Mức cho vay đi vi các cá nhân h gia đnh vay vn đ phc v s n xu t kinh   doanh nhưng chưa c giy đăng k kinh doanh ti đa 500 triu đồng

+ Mức chi vay đ  i v i s n ph m sinh ho t tiêu dùng (có tài sẩ  n đm b o) không có tài liu ch ng minh mứ c đích s  d ng v n rõ ràng t i đa 500 triu đồng

+ Mức cho vay đi vi các sn phẩm khác đm bo s tiền tr n ợ (gc và lãi) hàng tháng không vượt quá 80% thu nhập tích luỹ chứng minh được c a m i khách hàng

3.1.1.6 Lãi su t cho vay

Lãi su t cho vay tiêu dùng t Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park  i thường được quy định cao hơn li sut cho vay KHDN Thông thường lãi sut cho vay vay tiêu dùng t Vietcombank i cao hơn khong 1,2 l n lãi su t cho vay KHDN ầ  ở nhng món vay đặc đim tương tự nhau về mức vay, TSĐB, thời hn, Lãi sut cho vay vay tiêu dùng ti Vietcombank được áp d ng khá linh ho t có s khác bi t gi a các kho n vay d a theo các   ự    ựtiêu chí:

+ Thời gian vay: Th i gian càng dài, lãi su t càng cao ờ 

+ S n vay: Stiề  tiền vay càng l n, lãi su t vay càng th p   

+ Mc đích vay: Các khon vay ph c v m  c đích tiêu dùng thông thường có lãi sut cao hơn các khon vay phc v sn xut kinh doanh 

+ Tài sn đm bo: các khon vay c TSĐB khác nhau c li sut cho vay khác nhau: các khon vay được đm b o b ng b ằ t đng s n có lãi su t th  p hơn các khon vay được đm bo bằng các tài sn khác như: máy móc thiết bị, phương tin vận ti, hàng hoá, cổ phiếu,

3.1.2 Quy trình cho vay tiêu dùng

Quy trình cho vay áp dng đ i 1 khách hàng cá nhân đượi v c Chi nhánh th c hiự n theo Quyết định s  268/QĐ-VCB-CSTD ngày 01/07/2016 ca Tổng giám đc Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam v/v ban hành quy trình nghi p v tín d  ng đ i v i khách hàng cá nhân và Quyết định s  298/QĐ-VCB.CSTD ngày 15/03/2017 ca Tổng giám đc Ngân hàng TMCP Ngoi thương Vit Nam v/v ban hành quy trnh cho vay đ i v i khách hàng cá nhân (theo thông tư 39)

Quy trnh cho vay được bt đầu từ khi cán b p nh n h  tiế ậ ồ sơ khách hàng vay vn và kết thúc khi khách hàng tr h t n , thanh lý h ế ợ ợp đng tín d ng Quy trình c p tín d  ng ti Chi nhánh được chia thành 02 trường hợp như sau:

- Trường h p thu c thợ  ẩm quyền ca Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park

Trang 25

19

+ Trường h p thu c thợ  ẩm quyền các Phòng Giao d ch và phòng KHBL ị

Trưởng phòng ca Phòng Giao dịch và trưởng phng KHBL được quyết định cho vay đi vi KHCN là 10 t ỷ đồng/khách hàng đi vi cho vay c m c gi y t có giá và cho ầ   ờvay theo s n ph m chu n là 02 t  ẩ ẩ ỷ đồng/khách hàng Trường hợp vượt mức nói trên thì các phòng giao d ch và phòng KHBL thị ẩm định và trình về Ban Giám đc chi nhánh xem xét quyết định cho vay

+ Trường h p thu c thợ  ẩm quyền c a Chi nhánh 

Giám đc chi nhánh quyết định cp tín dng đi vi các trường hợp vượt mức phán quyết c a Phòng Giao d ịch và phòng KHBL trong m c th m quy n cứ ẩ ề a Chi nhánh.hi sở Vietcombank giao mức y quyền cho Chi nhánh được c p tín d ng đ i v i KHCN thông thường là 30 tỷ đồng/khách hàng Trường hợp vượt mức này thì Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park phi trình i sh ở Vietcombank quyết định

- Trường h p thu c th m quy n c a h i sợ  ẩ ề   ở Vietcombank thì h ở Vietcombank i schính th c hi n c p tín dự   ng đi v i nh ng h  ồ sơ vay vn vượt m c th m quy n cứ ẩ ề a Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park

Quy trình cho vay tiêu dùng t i Vietcombank - PGD Vinhomes Central Park g m có  ồ

10 bưc:

Hình 3.1: Quy trình cho vay tiêu dùng Vietcombank - Vinhomes Central Park

Bưc 1: Cung cp thông tin và hồ sơ đề ngh vay v n cho khách hàng ị 

Cán b hưng d n khách hàng cung c p các h  ồ sơ pháp l, hồ sơ vay vn, hồ sơ tài sn th ế chp tài s n, hoàn thi n h  ồ sơ đề nghị cho vay ca khách hàng

Trang 26

20

Tiếp nh n hậ ồ sơ và kim tra đi chi u và ki m tra tính trung th c h p pháp, h p l ế  ự ợ ợ 

do khách hàng cung cp, đi chiếu v i các ngu n thông tin thu th ồ ập được

Bưc 2: Chm đim xếp hng tín dng nếu khách hàng đ điều kin theo quy trình xếp h ng tín d ng thì th  ẩm định, l p t trình thậ ờ ẩm định và quy t nh kho n tín dế đị  ng, d ựtho hợp đồng tín d ng và h ợp đồng thế chp tài s n: 

Đ i v i khách hàng c: Đánh giá tnh hnh vay vn c a khách hàng k trư c và vic  ỳ chp hành các điều kin cho vay kỳ trưc ca khách hàng như:

Tình hình vay v n, tình hình tài s n b  o đm và các điều ki n kèm theo c a Ngân  hàng

- Trường hợp, vượt th m quy n c a Chi nhánh thì do Vietcombank h i s quyẩ ề   ở ết định Bưc 4 : Thông báo cho khách hàng

Sau khi có k t qu cho vay c a c p có th m quy n Cán b l p thông báo bế    ẩ ề  ậ ằng văn bn cho khách hàng v k t quề ế  thẩm định Đồng thời, cập nhật d liu hồ sơ vay vn ca khách hàng vào chương trnh qun lý tín dng trên h thng CR

Bưc 5: Ký kết hợp đồng, thực hin công chứng, đăng k giao dịch bo đm tài sn thế chp

Bưc 6: Thực hin th tc giao nhận tài sn bo đm và nhập kho hồ sơ tài sn bo đm

Ngày đăng: 07/06/2022, 19:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ 2.1: Cơ cấ u tổ chức Phòng giao dịch Vinhomes Central Park - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Sơ đồ 2.1 Cơ cấ u tổ chức Phòng giao dịch Vinhomes Central Park (Trang 14)
Bảng 2.1: Tình hình huy động vốn năm 2018-2020 - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 2.1 Tình hình huy động vốn năm 2018-2020 (Trang 16)
Bảng 2.2. Tỉ  trọng vốn huy động VNĐ và ngoại tệ giai đoạ n 2018 - 2020 - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 2.2. Tỉ trọng vốn huy động VNĐ và ngoại tệ giai đoạ n 2018 - 2020 (Trang 18)
Bảng 2.3: Tình hình cho vay  của  Ngân hàng TMCP Ngo ại thương Việt Nam Chi nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 2.3 Tình hình cho vay của Ngân hàng TMCP Ngo ại thương Việt Nam Chi nhánh Gia Định – Phòng Giao Dịch Vinhomes Central Park (Trang 18)
Hình 3.1: Quy trình cho vay tiêu dùng Vietcombank - Vinhomes Central Park - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Hình 3.1 Quy trình cho vay tiêu dùng Vietcombank - Vinhomes Central Park (Trang 25)
Bảng 3.1: K t qu  cho vay tiêu dùng t i Ngân hàng Vietcombank   Vinhomes  ế ả ạ – - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 3.1 K t qu cho vay tiêu dùng t i Ngân hàng Vietcombank Vinhomes ế ả ạ – (Trang 29)
Bảng 3.2: K t qu ế ả cho vay tiêu dùng theo m ục đích vay - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 3.2 K t qu ế ả cho vay tiêu dùng theo m ục đích vay (Trang 31)
Bảng 3.3: K t qu  cho vay tiêu dùng theo th ế ả ời hạ n vay - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 3.3 K t qu cho vay tiêu dùng theo th ế ả ời hạ n vay (Trang 33)
Bảng 3.4: Tình hình cho vay tiêu dùng theo hình th ức đả m b o  ả - Ngân hàng TMCP ngo t nam nh i thương vi – chi nhánh gia đị – PGD vinhomes central park
Bảng 3.4 Tình hình cho vay tiêu dùng theo hình th ức đả m b o ả (Trang 35)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w