CHƯƠNG III Chuyên đề Dãy số Cấp số cộng – Cấp số nhân Giaovienvietnam com CHƯƠNG III DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN A PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH QUY NẠP I KIẾN THỨC CẦN NHỚ Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau ( Bước 1 Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1 ( Bước 2 Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tùy ý (k ( 1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1 Chú ý Nếu phải chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng[.]
Trang 1CHƯƠNG III DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
A PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH QUY NẠP
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyên dương n, ta thực hiện như sau:
• Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1.
• Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tùy ý (k ≥ 1), chứng minh rằng mệnh đề đúng với n = k + 1.
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là mệnh đề đúng với mọi giá trị
nguyên dương n≥ p, ta thực hiện như sau
+ Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k ≥ p và phải chứng minh mệnh đề đúng với n=k+1.
II VÍ DỤ VẬN DỤNG
Ví dụ 1: Chứng minh rằng: 1 1 1 1 2 1, *
n
n −n n N
Giải
Bước 1: Với n = 1 thì mệnh đề trở thành 1 1
2 =2 là mệnh đề đúng Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với n = k ≥ 1 nghĩa là: 1 1 1 1 2 1
k
− + + + + =
Ta chứng minh rằng mệnh đề cũng đúng với n = k + 1, tức là cần chứng minh:
1
k
+
−
Thật vậy
1
1
1
1
2
k k k
k
k
VT
VP
+
+
+
+
= + + + + +
−
−
Vậy mệnh đề đã cho đúng với mọi n N∈ *
Ví dụ 2: Chứng minh rằng: 3 2
n
u = +n n + n chia hết cho 3 , ∀ ∈n ¥*
Giải
Bước 1: Với n=1, vế trái bằng 9 chi hết cho 3 Mệnh đề đã cho đúng
Bước 2: Giả sử mệnh đề đã cho đúng với n k= , tức là: u k =k3+3k2+5k chia hết cho 3.
Ta chứng minh hệ thức đã cho cũng đúng với n k= +1:
Ta có: ( )3 ( )2 ( )
k
u + = k+ + k+ + k+
Trang 2( ) ( )
2
k
Vậy u k+1chi hết cho 3, ta được điều phải chứng minh
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Chứng minh rằng với mọi n ∈ N*, ta có:
a) 1 + 2 + … + n = ( 1)
2
n n+ b) 12 22 2 ( 1)(2 1)
6
n n n
c) 1 23 3 3 ( 1) 2
2
n n
n +
3
n n n
n
Bài 2 Chứng minh rằng với mọi n ∈ N*, ta có:
a) n3+11n chia hết cho 6 b) n3+3n2+5n chia hết cho 3
c) 7.22 2n− +32 1n− chia hết cho 5. d) n3+2n chia hết cho 3
e) 32 1n+ +2n+2 chia hết cho 7. f) 13 1n− chia hết cho 6.
B DÃY SỐ
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa
: *
( )
u
n→u n
a dạng khai triển: (u n ) = u 1 , u 2 , …, u n , …
2 Dãy số tăng, dãy số giảm:
• (u n ) là dãy số tăng ⇔ u n+1 > u n với ∀ n ∈ N*.
⇔ u n+1 – u n > 0 với ∀ n ∈ N*
n
u
u+ > với ∀n ∈ N* ( u n > 0).
• (u n ) là dãy số giảm ⇔ u n+1 < u n với ∀n ∈ N*.
⇔ u n+1 – u n < 0 với ∀ n ∈ N*
n
u
u+ < với ∀n ∈ N* (u n > 0).
3 Dãy số bị chặn
• (u n ) là dãy số bị chặn trên ⇔∃M ∈ R: u n≤ M, ∀n ∈ N*.
• (u n ) là dãy số bị chặn dưới ⇔∃m ∈ R: u n≥ m, ∀n ∈ N*.
• (u n ) là dãy số bị chặn ⇔∃m, M ∈ R: m ≤ u n≤ M, ∀n ∈ N*.
II VÍ DỤ VẬN DỤNG
Ví dụ 1: Xét tính tăng giảm của các dãy số:
n
+
+
2
Trang 31
1
n
n n
a u
n
+
= −
−
− = − ÷ − − =÷ < ∀ ∈
Nên là dãy số giảm
2 1
2
)
n
n
n
n
b u
n
n N
+
+
=
+
Nên là dãy số giảm
Ví dụ 2: Tìm số hạng tổng quát của dãy số: 1 *
n 1 n
n N
U + 2U
=
∀ ∈
Giải
Ta có: U1=3
U2=2U1=3.2
U3=2.U2=3.22
Dự đoán: Un=3.2n-1.Sau đó khẳng định bằng quy nạp
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Hãy viết 5 số hạng đầu của dãy số (un) cho bởi:
a) 222 1
1
u
n
−
=
( 1)
n n
n u
n
+ −
=
1 1
n
n u n
−
= +
3
n n
u = −
÷
2
cos
n
2
n
u = +
Bài 2: Xét tính tăng, giảm của các dãy số (un) cho bởi:
a) 2 1
n
n u
n
+
=
n
u = −
( 1) 2
n n
u n
−
= + d) 22 1
1
n
n n
u
n
+ +
=
2
cos
n
u = +n n f) u n 2 n
n
−
=
Bài 3: Xét tính bị chặn trên, bị chặn dưới, bị chặn của các dãy số (un) cho bởi:
a) 2 3
2
n
n u
n
+
=
1
n
u
n n
= + c) u n=n2+4
2
2 1
n
u
n n
+
=
n u
=
n n
u
n
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 4Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào thõa mãn
0 =1, 1=2, n =3 n−1−2 n−2, =2,3, 4
C 2n 1
n
n
u = ( n=0;1;2….)
Câu 2: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1
1
2
2 ví i n 1n
u
u+ u
=
Ta có u5 bằng:
Câu 3: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1
1
1 2
2 ví i mäi n 2
n n
u
u u− n
=
Khi đó u50 bằng:
Câu 4: Cho dãy số (un) xác định bởi: 1
1
1
2 ví i mäi n 2
u
u nu−
= −
A 210.11! B -210.11! C 210.1110 D -210.1110
Câu 5: Cho dãy số (un): 1
1
1
ví i n 1
u
u+ u n
=
Câu 6: Cho dãy số ( )un với
1
n
n 1
1 u 2 1
2 u−
=
=
−
Giá trị của u4 bằng
A 3
7
Câu 7: Cho dãy số (u n) với
n
n
π
2 cos ) 1 ( − + 1
= Khi đó u12 bằng:
A
2
1
B
2
2
1
2
3
−
Câu 8: Cho dãy số (u n) với 1
2
1
+
−
= n
n
n
u Khi đó u n− 1 bằng:
A n n
n u
2
1
1
−
=
n u
2
2
1
−
=
2
2
−
− = −
n n
n
n u
2
1 =
−
Câu 9: Cho dãy số có 1 ( *)
1
u
n N
u u − u −
=
Khi đó số hạng thứ n+3 là?
A u n+3 =2u n+2+3u n+1 B u n+3=2u n+2+3u n C u n+3 =2u n−2+3u n+1 D u n+3 =2u n+2+3u n−1
Câu 10: Cho dãy số có công thức tổng quát là 2n
n
u = thì số hạng thứ n+3 là?
+ =
n
u B +3 = 8.2n
n
u C +3 = 6.2n
n
u D +3 = 6n
n u
Câu 11: Cho tổng S n = + + +1 2 3 +n Khi đó S3 là bao nhiêu?
Câu 12: Cho dãy số u n = −( )1n Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A Dãy tăng B Dãy giảm C Bị chặn D Không bị chặn
4
Trang 5Câu 13: Dãy số 1
1
n u n
= + là dãy số có tính chất?
C Không tăng không giảm D Tất cả đều sai
Câu 14: Cho dãy số u n sin
n
π
= Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A 1 sin
1
n
u
n
π
+ =
C là dãy tăng D dãy số không tăng, không giảm.
Câu 15: Dãy số 3 1
n
n u n
−
= + là dãy số bị chặn trên bởi?
A 1
Câu 16: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số giảm:
A un = sin n B un = n2 1
n
+
C un = n− n−1 D un = ( )−1 2 1n( n+ )
Câu 17: Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn
A un = n2+1 B un = n + 1
n
1
n n+
Câu 18: Cho dãy số (un) vói un = 3n Hãy chọn hệ thức đúng:
A 1 9
5 2
u u
u
+ =
B 2 4
3 2
u u u
=
1
2
u
+ + + + = D uu u1 2 100=u5050
Câu 19: Cho dãy số (un), biết un = 3n Số hạng un + 1 bằng:
Câu 20: Cho dãy số (un), biết un = 3n Số hạng u2n bằng
Câu 21: Cho dãy số (un), biết un = 3n Số hạng un - 1 bằng:
A 3n - 1 B 3
3
n
C 3n - 3 D 3n - 1 Câu 22: Cho dãy số (un), biết un = 3n Số hạng u2n - 1 bằng:
A 32.3n - 1 B 3n.3n - 1 C 32n - 1 D 32(n - 1)
Câu 23: Hãy cho biết dãy số (un) nằo dưới đây là dãy số tăng, nếu biết công thức số hạng tổng quát un của nó là:
A ( ) 1
1n sin
n
π
+
1
n+ +n D 2 1
n
n +
Câu 24: Xét các dãy
1 1 1
1, , ,
1, 2, 2, 3, 3, 3, 4, 4, 4, 4, … (3)
Trang 61 1 1 1 1
1, , , , ,
Với các dãy trên, kết luận nào sau đây là đúng:
A (1) là dãy đơn điệu giảm, (2) là dãy đơn điệu giảm, (3) là dãy đơn điệu không giảm, (4)
là dạy đơn điệu không tăng
B (1) là dãy đơn điệu tăng, (2) là dãy đơn điệu tăng, (3) là dãy đơn điệu không giảm, (4)
là dạy đơn điệu không tăng
C (1) là dãy đơn điệu tăng, (2) là dãy đơn điệu giảm, (3) là dãy đơn điệu không giảm, (4)
là dạy đơn điệu không giảm
D Cả ba câu trên đều sai.
Câu 25: Dãy số { }un xác định bởi công thức un = 2n + 1 với mọi n = 0, 1, 2, … chính là:
A Dãy số tự nhiên lẻ
B Dãy 1, 3, 5, 9 13, 17
C Dãy các số tự nhiên chẵn.
D Dãy gồm các số tự nhiên lẻ và các số tự nhiên chẵn
Câu 26: Trong các dãy số sau, dãy số nào thoả mãn:
u0 = 1, u1 = 2, un = 3un - 1 - 2un - 2 , n = 2, 3, …?
A 1, 2, 4, 8, 16, 32, …
B 1, 2, 8, 16, 24, 24, 54, …
C Dãy có số hạng tổng quát là un = 2n + 1 với n = 0, 1, 2, …
D Dãy có số hạng tổng quát là un = 2n với n = 0, 1, 2, …
Câu 27: Xét các câu sau:
Dãy 1, 2, 3, 4, … là dãy bị chặn (dưới và trên) (1)
Dãy 1, , ,1 1 1
3 5 7 … là dãy bị chặn dưới nhưng không bị chặn trên (2) Trong hai câu trên:
C Cả hai câu đều đúng D Cả hai câu đều sai.
Câu 28: Đặt S1(n) = 1 + 2 + 3 + … + n
S2(n) = 12 + 22 + 32 + … + n2
S3(n) = 13 + 23 + 33 + … + n3
Ta có
A 1( ) ( )
3n n 1
S n
2
+
n n 1 2n 1
S n
3
=
C 3( ) 2( )2
n n 1
S n
4
−
Câu 29: Dãy số nào sau đây là dãy tăng:
A
n
n
π
sin ) 1 ( − + 1
2 3
3 2 +
+
=
n
n
1
1
+ +
=
n n
) 1 3
(
)
1
n
u
Câu 30: Cho dãy số 22
1
n
n u
n
= + Số
9
41 là số hạng thứ bao nhiêu?
Câu 31: Cho dãy số 1
n
n u
n
+
= + Số
8
15 là số hạng thứ bao nhiêu?
6
Trang 7A 8 B 6 C 5 D 7
Câu 32: Cho dãy số 1
1
5
n n
u + u n
=
u
Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
A ( 1)
2
−
=
n
n n
5 2
−
= +
n
n n u
5
2
+
= +
n
n n
5
2
= +
n
u
Câu 33: Cho dãy số
( )
1
2 1
1
1 n
u
u + u
=
= + −
Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
A u n = +1 n B u n = −1 n C ( )2
= + − n n
Câu 34: Cho dãy số 1 2
1
1
u
u + u n
=
Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
A (2 1) ( 1)
1
6
n
n n n
1
6
n
n n n
= +
C ( 1) (2 1)
1
6
n
n n n
Câu 35: Cho dãy số
1
1
2 1 2
n
n
u u
u
+
= −
= − −
Số hạng tổng quát của dãy số trên là?
n
u
n
− +
n
+
n
+
1
n
n u
n
= − +
Câu 36: Cho tổng S n( ) = + +12 22 +n2 Khi đó công thức của S(n) là?
A S n( ) n n( +1 2) (6 n+1)
C S n( ) n n( −1 2) (6 n+1)
6
n n
S n = +
Câu 37: Tính tổng S(n)= 1-2+3-4+………….+(2n-1)-2n+(2n+1) là
A S(n)= n+1 B S n( ) =-n C S n( ) =2n D S n( ) =n
Câu 38: Tính tổng ( ) 1 1 1 ( 1 )
S n
n n
+ Khi đó công thức của S(n) là?
A ( ) = 2
+
n
S n
n B ( ) = 1
+
n
S n
n C ( ) = 22 1
+
n
S n
n D S n( ) =21n
Câu 39: Tính tổng s n( ) 1.4 2.7 = + + +n n(3 + 1) Khi đó công thức của S n( ) là gì?
A S n( ) = +n 3 B ( ) ( )2
1
S n = +n C ( ) ( )2
1
S n =n n+ D S n( ) =4n
Câu 40: Tính tổng S n( ) =1.1! 2.2! 2007.2007!+ + + Khi đó công thức của S n( ) là:
Câu 41: Cho dãy số hữu hạn được xác định như sau:
u0 = 1; u1 = -1; u2 = -1; u3 = 1; u4 = 5; u5 = 11; u6 = 19; u7 = 29; u8 = 41; u9 = 55 Hãy tìm công thức tổng quát cho 10 số hạng trên
Trang 8A 2
n
n
u = n − 3n 1, n 0,1, ,9 − =
n
u = n + 3n 1, n 0,1, ,9 + = D Kết quả khác
Câu 42: Trong dãy số 1, 3, 2, … mỗi số hạng kể từ số hạng thứ 3 bằng số hạng đứng trước
nó trừ đi số hạng đứng trước số hạng này, tức là un=un 1− −un 2− với n ≥ 3 Tính tổng 100 số
hạng đầu tiên của dãy số đó Đáp số của bài toán là:
Câu 43: Cho dãy số xác định bởi công thức truy hồi:
1
* 1
3 1 2
u
u + u n
=
¥ Tìm công thức tính
số hạng tổng quát u n của dãy số
2
n n
2
n n
n n
u =
3
n n
u =
+
Câu 44: Cho dãy số xác định bởi công thức truy hồi: 1 *
1
u
u + u + n
=
¥ Tìm công thức tính
số hạng tổng quát u n của dãy số
A u n =2n+1 B u n =2n−1 C u n =2n+2 D u n =2n+3
Câu 45: Cho dãy số xác định bởi công thức truy hồi: 1
1
1 2
u
u + u
=
Hỏi số 33 là số hạng thứ mấy:
C CẤP SỐ CỘNG (CSC)
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Định nghĩa: (u n ) là cấp số cộng ⇔ u n+1 = u n + d, ∀n ∈ N* (d: công sai)
2 Số hạng tổng quát: u n= + −u1 (n 1)d với n ≥ 2
3 Tính chất của các số hạng: 1 1
2
k
u − + +
= với k ≥ 2
2
n
n u u
2
n u + −n d
II VÍ DỤ VẬN DỤNG
Ví dụ 1: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết: 1 3 5
10 17
u u u
u u
− + =
+ =
Giải
Ta có: 1 3 5
10 17
u u u
u u
− + =
+ =
1
Ví dụ 2: Một CSC có số hạng thứ 54 và thứ 4 lần lượt là -61 và 64 Tìm số hạng thứ 23.
Giải
Ta có: u n= + −u1 (n 1)d
8
Trang 9= +
⇔ = +
53 (1)
3 (2)
Gi¶i hÖ ph ¬ng tr×nh (1), (2) ta ® î c:
1
33 22
2
III BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng, khi đó cho biết số hạng đầu
và công sai của nó:
a) un = 3n – 7 b) 3 2
5
n
n
u = +
c) u n=n2
2
n
n
u = −
2
n
n
u = −
Bài 2: Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết:
a) 2 5 3
10 26
u u u
u u
+ − =
3 14
15 18
u u
= −
=
2 7
8
u u
u u
− =
7 15
4 12
60 1170
u u
u u
+ =
Bài 3: hãy tính các tổng sau:
a) Tổng tất cả các số hạng của 1 cấp số cộng có số hạng đầu bằng 102, số thứ 2 bằng
105, số cuối bằng 999
b) Tổng tất cả các số hạng của 1 cấp số cộng có số hạng đầu bằng 1/3, số thứ 2 bằng -1/3, số cuối bằng -2007
Bài 4: Cho cấp số cộng có d > 0: và có 3 3
u +u = và tổng 15 số hạng đầu bằng 585. tìm cấp số cộng đó
Bài 5: Tìm bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 20 và tổng
bình phương của chúng bằng 120
Bài 6: Tìm 5 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng biết tổng của chúng bằng 25 và tổng bình
phương của chúng bằng 165
Bài 7: Cho một cấp số cộng ( )u n có u5 + u19 = 90 Hãy tính tổng 23 số hạng đầu tiên của ( )u n
Bài 8: Cho một cấp số cộng ( )u n có u2 + u5 = 42 và u4 + u9 = 66 Hãy tính tổng 346 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó
Bài 9: a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các
bình phương của chúng là 293
b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các bình phương của chúng bằng 66
Bài 10: Người ta trồng 3003 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất có 1 cây,
hàng thứ hai có 2 cây, hàng thứ ba có 3 cây, … Hỏi có bao nhiêu hàng?
IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu cấp số cộng (u n)) với công sai d có u5 =0 và u10 =10 thì:
A u1 =8 và d = -2 B u1 =−8 và d = 2 C u1 =8 và d = 2 D u1 =−8 và d = -2
Trang 10Câu 2: Một cấp số cộng có 9 số hạng Số hạng chính giữa bằng 15 Tổng các số hạng đó
bằng:
Câu 3: Cho cấp số cộng (u n) có u5 =12 và tổng 21 số hạng đầu tiên là S21 =504 Khi đó u1
bằng:
Câu 4: Cho cấp số cộng (u n) Tìm u1 và công sai d biết 2
n
S = n − n
A u1 = −1;d =4 B u1=1;d=3 C u1=2;d=2 D u1= −1;d =4
Câu 5: Cho cấp số cộng (u n) Tìm u10 biết 2
n
S = n − n
A u10 =50 B u10 =53 C u10 =55 D u10=60
Câu 6: Cho cấp số cộng (u n) Tìm u1 và công sai d biết u5 =18; 4S n =S2n
A u1 =2;d =3 B u1=2;d =2 C u1=2;d=4 D u1=3;d=2
Câu 7: Cho CSC : -2 ; u2 ; 6 ; u4 Hãy chọn kết quả đúng:
A u2 = -6 ; u4 = -2 B u2 = 1 ; u4 = 7 C u2 = 2 ; u4 = 8 D u2 = 2 ; u4 = 10
Câu 8: Chọn khẳng định Đúng trong các khẳng định: Nếu a,b,c lập thành cấp số cộng (khác
không)
A Nghịch đảo của chúng cũng lập thành một cấp số cộng
B Bình Phương của chúng cũng lập thành cấp số cộng
C c,b,a theo thứ tự đó cúng lập thành cấp số cộng
D Tất cả các khẳng định trên đều sai
Câu 9: Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10.
Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là?
Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau Cho CSC u( )n có d khác khôngkhi đó:
A u2+u17 = +u3 u16 B u2+u17 = +u4 u15 C u2+u17 = +u6 u13 D u2+u17 = +u1 u19
Câu 11: Cho CSN -2;4;-8….tổng của n số hạng đầu tiên của CSN này là?
A ( ( ) )
( )
n
− − −
( )
2 1 2
1 2
n
( )
( )
2
n
− − −
( )
2 1 2
1 2
n
−
Câu 12: Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng.
Câu 13: Cho dãy số u n = −7 2n Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A Ba số hạng đầu tiên của dãy là: 5;3;1 B số hạng thứ n+1 của dãy là 8-2n
C là CSC với d=-2 D Số hạng thứ 4 của dãy là -1
Câu 14: Cho CSC có 1
,
u = d = − Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây?
A 5
5
4
=
4 5
=
5 4
= −
4 5
= −
s
Câu 15: Cho CSC có d=-2 và s8 =72, khi đó số hạng đầu tiên là sao nhiêu?
A u1 =16 B u1= −16 C 1
1 16
=
1 16
= −
u
10
Trang 11Câu 16: Cho CSC có u1 = −1,d =2,s n =483 Hỏi số các số hạng của CSC?
Câu 17: Cho CSC có u1= 2,d = 2,s=8 2 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A S là tổng của 5 số hạng đầu tiên của CSC
B S là tổng của 6 số hạng đầu tiên của CSC
C S là tổng của 7 số hạng đầu tiên của CSC
D Tất cả đều sai
Câu 18: Xác định x để 3 số 2
1−x x, ,1+x lập thành một CSC
A Không có giá trị nào của x B x=2 hoặc x= -2
Câu 19: Xác đinh a để 3 số 1 3 ,+ a a2+5,1−a lập thành CSC
A a= 0 B a= ± 1 C a= ± 2 D Tất cả đều sai Câu 20: Cho a,b,c lập thành CSC Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A a2 + =c2 2ab+ 2bc B a2 + =c2 2ab− 2bc C a2 − =c2 2ab− 2bc D a2 − =c2 ab bc−
Câu 21: Cho CSC có u4 = −12,u14 =18 Khi đó số hạng đầu tiên và công sai là
A u1= −20,d = −3 B u1 = −22,d =3 C u1= −21,d =3 D u1= −21,d = −3
Câu 22: Cho CSC có u4 = −12,u14 =18 Khi đó tổng của 16 số hạng đầu tiên CSC là?
Câu 23: Cho CSC có u5 = −15,u20 =60 Tổng của 20 số hạng đầu tiên của CSC là?
Câu 24: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?
A 3n
n
3 n
n
u = − + C u n =3n+1 D Tất cả đều là
CSC
Câu 25: Trong các dãy số sau đây dãy số nào là CSC?
A 1
1
1
u
u + u
= −
1 1
1 1
u
u + u
= −
2
n
1
n
u = n+
Câu 26: Cho dãy số (an) xác định bởi 1
1
321
3 n = 2, 3, 4,
−
=
= − ∀
n n
a
a a
Tổng 125 số hạng đầu tiên của dãy số (an) là:
Câu 27: Cho cấp số cộng (un) có u1 = 123 và u3 - u15 = 84 Số hạng u17 là:
Câu 28: Trong các dãy số (un) sau đây, dãy số nàolà cấp số cộng?
1
1
1
u
u+ u
=
1 1
2
u
u+ u n
=
1 1
1 2
n n
u
u+ u
= −
1 1
3
u
u+ u
=
Câu 29: Cho cấp số cộng: 6, x - 2, y Kết quả nào sau đây là đúng?
A x y=52
=
4 6
x y
=
=
2 6
x y
=
= −
4 6
x y
=
= −
Câu 30: Nếu cấp số cộng (un) với công sai d có u2 = 2 và u50 = 74 thì