1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

70 câu trắc nghiệm vi phân của hàm số có đáp án chi tiết - Giáo viên Việt Nam

17 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 901,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www thuvienhoclieu com Giaovienvietnam com BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VI PHÂN CỦA HÀM SỐ A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Tích được gọi là vi phân của hàm số tại điểm (ứng với số gia ) được kí hiệu là Nếu hàm số có đạo hàm thì tích được gọi là vi phân hàm số , kí hiệu là Đặc biệt nên ta viết B – BÀI TẬP Câu 1 Cho hàm số Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số? A B C D Hướng dẫn giải Chọn A Ta có Câu 2 Tìm vi phân của các hàm số A B C D Hướng dẫn giải Chọn D Câu 3 Tìm vi phân của các hàm số A B C D Hướng dẫn[.]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VI PHÂN CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

• Tích f x'( ).0 ∆x được gọi là vi phân của hàm số y= f x( ) tại điểm x (ứng với số gia x0 ∆ ) được kí hiệu là df x( )0 = f x'( )0 ∆x.

• Nếu hàm số f có đạo hàm f ' thì tích f x x'( )∆ được gọi là vi phân hàm số y= f x( ), kí hiệu là:

df x = f x x∆ .

Đặc biệt: dx x x= ∆ = ∆' x nên ta viết df x( )= f x dx'( ) .

B – BÀI TẬP

Câu 1 Cho hàm số ( ) ( )2

1

y= f x = −x Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm số f x( )

?

dy= x−1 dx.

C. dy=2(x−1). D. dy=2(x−1 d) x.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có dy= f x x′( )d =2(x−1 d) x.

Câu 2 Tìm vi phân của các hàm số y x= 3+2x2

A dy=(3x2−4 )x dx B dy=(3x2+x dx)

C dy=(3x2+2 )x dx D dy=(3x2 +4 )x dx

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2

(3 4 )

Câu 3 Tìm vi phân của các hàm số y= 3x+2

A

3

x

=

1

x

=

+

C

1

x

=

3

x

=

+

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

3

x

=

+

Câu 4 Cho hàm số y x= −3 9x2+12x−5 Vi phân của hàm số là:

A.dy=(3x2−18x+12 d) x

B. dy= −( 3x2−18x+12 d) x

.

dy= − 3x −18x+12 dx

dy= −3x +18x−12 dx

.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có dy=(x3−9x2+12x−5 d)′ x=(3x2−18x+12 d) x

Câu 5 Tìm vi phân của các hàm số y=(3x+1)10

A dy=10(3x+1)9dx B dy=30(3x+1)10dx

Trang 2

C dy=9(3x+1)10dx D dy=30(3x+1)9dx

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

9 30(3 1)

Câu 6 Tìm vi phân của các hàm số y=sin 2x+sin3x

A dy=(cos 2x+3sin2xcosx dx)

B dy=(2cos 2x+3sin2xcosx dx)

C dy=(2 cos 2x+sin2xcosx dx)

D dy=(cos 2x+sin2xcosx dx)

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Câu 7 Tìm vi phân của các hàm số y=tan 2x

A dy= +(1 tan 2 )2 x dx B dy= −(1 tan 2 )2 x dx

C dy=2(1 tan 2 )− 2 x dx D dy=2(1 tan 2 )+ 2 x dx

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2 2(1 tan 2 )

Câu 8 Tìm vi phân của các hàm số y=3 x+1

1

x

=

3

x

= +

2

x

=

1

x

=

+

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2 3

1

x

=

Câu 9 Xét hàm số y= f x( ) = 1 cos 2+ 2 x Chọn câu đúng:

sin 4

2 1 cos 2

x

x

=

sin 4

1 cos 2

x

x

=

cos 2

1 cos 2

x

x

=

sin 2

2 1 cos 2

x

x

=

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có : dy= f x x′( )d ( 2 )

2

1 cos 2

d

2 1 cos 2

x x x

′ +

=

4cos 2 sin 2

d

2 1 cos 2

x x

=

sin 4

d

1 cos 2

x x x

=

Câu 10 Cho hàm sốy x= −3 5x+6 Vi phân của hàm số là:

dy= 3x −5 dx

dy= − 3x −5 dx

.

C. dy=(3x2+5 d) x

.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có dy=(x3−5x+6 d)′ x=(3x2−5 d) x

Trang 3

Câu 11 Cho hàm số 3

1 3

y x

= Vi phân của hàm số là:

A.

1

4

1

dy dx x

=

1

dy dx x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

2 2

x

 

 

Câu 12 Cho hàm số

2 1

x y x

+

=

− Vi phân của hàm số là:

d d

1

x y

x

=

3d d

1

x y

x

=

3d d

1

x y

x

=

d d

1

x y

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

x

′ +

Câu 13 Cho hàm số

1

y x

+ +

=

− Vi phân của hàm số là:

A.

2 2

( 1)

x

− −

= −

x

x

+

=

x

x

+

= −

2 2

( 1)

x

− −

=

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

2

1

1

x

2 2

d 1

x x

=

2 2

d 1

x x

− −

=

Câu 14 Cho hàm số y=sinx−3cosx Vi phân của hàm số là:

A dy= −( cosx+3sinx x)d . B. dy= −( cosx−3sinx x)d .

C. dy=(cosx+3sinx x)d . D. dy= −(cosx+3sinx x)d .

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có dy=(sinx−3cosx)′dx=(cosx+3sinx x)d

Câu 15 Cho hàm số y=sin2x Vi phân của hàm số là:

A. dy=– sin 2 dx x B. dy=sin 2 dx x C. dy=sin dx x D. dy=2cos dx x.

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có dy=d sin( 2x) (= sin2x)′dx=cos 2sin dx x x=sin 2 dx x

Câu 16 Vi phân của hàm số

tan x y

x

=

là:

Trang 4

A. 2

2

x

=

sin(2 )

x

=

2 sin(2 )

=

2 sin(2 )

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

2

x x

=  ÷÷

dx x

2

2 sin 2

4 cos

dx

Câu 17 Hàm số y=xsinx+cosx có vi phân là:

A. dy=(xcos – sinx x x)d . B. dy=(xcosx x)d .

C. dy=(cos – sinx x x)d D. dy=(xsinx x)d .

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có dy=(xsinx+cosx)′dx=(sinx x+ cosx−sinx x)d =(xcosx x)d

.

Câu 18 Hàm số y 2 1

x x

= + Có vi phân là:

A.

2

2 2

1

( 1)

x

x

=

2

x

x

= +

C.

2 2

1

( 1)

x

x

=

1

x

= +

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có

dx

Câu 19 Cho hàm số ( ) ( )2

1

y= f x = −x Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?

A dy=2(x−1 d) x. B dy=2(x−1).

dy= −x 1 dx.

Hướng dẫn giải:

Chọn A

y= f x = − ⇒ =′ x− ⇒ y= xx

Câu 20 Vi phân của hàm số f x( ) =3x2−x tại điểm x=2, ứng với ∆ =x 0,1 là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: f x′( ) =6x− ⇒1 f′( )2 =11

d 2f = f′ 2 ∆ =x 11.0,1 1,1=

Trang 5

Câu 21 Vi phân của y=cot 2017( x) là:

A dy= −2017sin 2017 d ( x x) B 2( )

2017

sin 2017

x

=

2017

cos 2017

x

= −

2017

sin 2017

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn D

cot 201

17

y

x

x

x

=

Câu 22 Cho hàm số y =

2 1 1

x

+ +

− Vi phân của hàm số là:

A

2 2

( 1)

x

− −

= −

2 1

( 1)

x

x

+

=

2 1

( 1)

x

x

+

= −

2 2

( 1)

x

− −

=

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2

Câu 23 Cho hàm số

3

1 2

x y

x

+

=

− Vi phân của hàm số tại x= −3 là:

A

1

7

y= x

B dy=7d x C dy= −17d x D dy= −7d x

Hướng dẫn giải:

Chọn A

3 7

1 2

x

Do đó

1

7

y= x

Câu 24 Vi phân của y=tan 5x là :

5

cos 5

x

x

=

5

sin 5

x

= −

C

2

5

cos 5

x

=

5

cos 5

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn C

2

5 tan 5

cos 5

x

5

cos 5

x

=

Câu 25 Hàm số

2 ( 1)

x

Biểu thức 0,01 '(0,01)f là số nào?

Trang 6

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2

2

Do đó 0,01 '(0, 01)f = −90

Câu 26 Cho hàm số y=sin(sin )x .Vi phân của hàm số là:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Ta có: y' (sin ) '.cos(sin ) cos cos(sin )= x x = x x nên dy=cos cos(sin )dx x x

Câu 27 Cho hàm số

( )

2 khi 0

f x

Kết quả nào dưới đây đúng?

x

+

0

x

x

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có: ( )0 lim0 2 lim (0 1) 1

x

+

;

x

x f

x

và hàm số không có vi phân tại x=0

Câu 28 Cho hàm số y=cos 22 x Vi phân của hàm số là:

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có : dy=d cos 2( 2 x) =2 cos 2 (cos 2 ) 'dx x x= −4 cos 2 sin 2 dx x x= −2sin 4 dx x

Câu 29 Cho hàm số

2

( )

khi 0

f x

Khẳng định nào dưới đây là sai?

A f′( )0+ =1

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: ( ) 2

x

+

+

và ( )0 lim0 1

x

x f

x

và d (0) df = x

Câu 30 Cho hàm số y= f x( )= 1 cos 2+ 2 x Chọn kết quả đúng:

sin 4

2 1 cos 2

x

x

=

sin 4

1 cos 2

x

x

=

cos 2

1 cos 2

x

x

=

sin 2

1 cos 2

x

x

=

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Trang 7

2

(1 cos 2 ) ' 2.2cos 2 sin 2 sin 4

Câu 31 Cho hàm số y=tan x Vi phân của hàm số là:

1

2 cos

=

1

cos

=

C

1

2 cos

=

1

2 cos

=

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Câu 32 Vi phân của hàm số

x y x

+

=

− là :

8

x

= −

4

x

=

4

x

= −

7

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn A

x

Câu 33 Cho hàm số

2 2

1 1

x y

x

= + Vi phân của hàm số là:

A ( 2)2

4

1

x

x

=

+

B ( 2)2

4

1

x

= +

4

1

x

=

d d

1

x y

x

= +

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có :

2

Câu 34 Cho hàm số ( )f x = cos 2x Khi đó

A d ( ) sin 2 d

2 cos 2

x

x

=

cos 2

x

x

=

C d ( ) sin 2 d

2 cos 2

x

x

=

cos 2

x

x

=

Hướng dẫn giải:

Chọn D

2 cos 2 cos 2

Trang 8

ĐẠO HÀM CẤP CAO CỦA HÀM SỐ

A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT

Đạo hàm cấp hai: Cho hàm số f có đạo hàm f ' Nếu f ' cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp hai của f và được kí hiệu là: f '', tức là: f '' ( ') '= f .

Đạo hàm cấp n: Cho hàm số f có đạo hàm cấp n−1 (với n∈¥,n≥2) là f(n− 1)

Nếu f(n−1) cũng có đạo hàm thì đạo hàm của nó được gọi là đạo hàm cấp n của f và được kí hiệu là f( )n , tức là:

( )n ( (n 1)) '

Để tính đạo hàm cấp n:

• Tính đạo hàm cấp 1, 2, 3, , từ đó dự đoán công thức đạo hàm cấp n

• Dùng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh công thức đúng

B – BÀI TẬP

Câu 1 Hàm số 2

x y x

=

− có đạo hàm cấp hai là:

1 2

y x

′′ =

4 2

y

x

′′ = −

4 2

y x

′′ =

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

2

x y

′ = ÷ =

2

x y

Câu 2 Hàm số ( 2 )3

1

có đạo hàm cấp ba là:

A. y′′′ = 12(x2+ 1)

C. y′′′ = 24 5( x2+ 3)

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có y x= 6+3x4+3x2+1 ; y′ =6x5+12x3+6x

y′′ = x + x + ; y′′′ =120x3+72x=24 5( x2+3)

Câu 3 Hàm số y= 2x+5 có đạo hàm cấp hai bằng:

A.

1

y

′′ =

1

y

x

′′ =

+ .

C.

1

y

′′ = −

1

y

x

′′ = −

+ .

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Trang 9

2

y

Câu 4 Hàm số

1

y

x

+ + +

=

có đạo hàm cấp 5 bằng:

A.

(5)

6

120

y

x

= −

(5)

6

120

y x

=

C.

(5)

6

1

y

x

=

(5)

6

1

y

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có

1 1

y x

x

= +

1 1

1

y

x

⇒ = −

+

2

1

y

x

′′

+

( )

3

4

6 1

y

x

+

( )

4

5

24 1

y

x

120

y

x

Câu 5 Hàm số

1

y x

+ +

= + có đạo hàm cấp 5 bằng :

A

( )

5

6

120 1

y

x

= −

( )

5

5

120 1

y x

=

C

( )

5

5

1 1

y

x

=

( )

5

5

1 1

y

x

= −

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có:

+ +

1 1

1

y

x

⇒ = −

2 1

y x

′′ =

6 1

y

x

′′′ = −

+ ;

( )

4

5

24 1

y x

=

( )

5

6

120 1

y

x

= −

Câu 6 Hàm số y x x= 2+1 có đạo hàm cấp 2 bằng :

3

y

+

′′ = −

2 2

1

x y

x

+

′′ = + .

3

y

+

′′ =

2 2

1

x y

x

+

′′ = −

+ .

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Ta có:

2 2

1

+

3 2

1

x

x y

+ +

Câu 7 Hàm số ( )5

y= x+ có đạo hàm cấp 3 bằng :

y′′′ = x+ .

y′′′ = − x+ .

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Trang 10

Ta có: ( )4

y′′ = x+ .

Câu 8 Hàm số y=tanx có đạo hàm cấp 2 bằng :

2sin

cos

x y

x

′′ = −

1 cos

y

x

′′ =

1 cos

y

x

′′ = −

2sin cos

x y

x

′′ =

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 2

1 cos

y

x

′ =

y

Câu 9 Cho hàm số y=sinx Chọn câu sai.

A

sin

2

y′ = x+π ÷

C

3 sin

2

y′′′ = x+ π ÷

 . D y( )4 =sin 2( π−x).

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:

2

y′ = x= π +x÷

2

y′′ = π +x÷= π+x

2

y′′′ = π +x =  π +x÷

2

y =  π +x= π+x

Câu 10 Hàm số

2

1

y

x

=

− có đạo hàm cấp 2 bằng :

1 2

1

y

x

′′ = +

2 1

y

x

′′ =

2 1

y

x

′′ =

2 1

y

x

′′ =

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có:

1

1

x

= − +

1 2 1

y

x

⇒ = +

2

y

x

′′ =

Câu 11 Hàm số ( ) cos 2

3

y= f x =  x−π 

  Phương trình f( )4 ( )x = −8 có nghiệm x 0;π2

∈  

là:

π

=

π

=

π

=

π

=

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có:

2sin 2

3

y′ = −  x−π ÷

π

′′ = −  − ÷

π

′′′ =  − ÷

( ) 4 16cos 2

3

y =  x−π 

Khi đó : f( )4 ( )x = −8 ⇔16cos 2 x−π3= −8

1 cos 2

x π

2

2

 − = +

⇔ 

 − = − +



2 6

 = +

⇔ 

 = − +



0;

2

2

x

x

π

π

 

∈  

→ =

Câu 12 Cho hàm số y=sin2x Chọn khẳng định đúng

Trang 11

A 4y y′− =0. B 4y y′′+ =0. C y=y′tan 2x. D 2 ( )2

4

y = y′ = .

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có: y′ =2cos2x; y′′ = −4sin2x ⇒4y y′′+ =0.

Câu 13 Cho hàm số y f x( ) 1

x

Xét hai mệnh đề :

2 :

x

′′= ′′ =

6 :

x

′′′= ′′′ = −

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ ( )I

đúng B Chỉ ( )II

đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 2

1

y

x

′ =

2

y x

′′ = −

6

y x

′′′ =

Câu 14 Nếu ( ) 3

2sin cos

x

x

′′ =

thì f x( )

bằng

A

1

1

cos x

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

1 tan

cos

x

x

′′ =  ÷ ( )

4

cos

x

cos

x x

=

Câu 15 Cho hàm số y f x( ) x2 x1 2

x

− + +

− Xét hai mệnh đề :

( )I :y′= f x′( ) 2

2

4

Mệnh đề nào đúng?

A Chỉ ( )I

đúng B Chỉ ( )II

đúng C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có: y= f x( )

1

x

− + +

=

2 1

x x

= − +

2 1

1

y

x

⇒ = − −

4 1

y x

′′ =

Câu 16 Cho hàm số ( ) ( )3

1

f x = x+ Giá trị f′′( )0

bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

f x′ = x+ ; f′′( ) (x =6 x+1) ⇒ f′′( )0 =6.

Câu 17 Cho hàm số f x( ) =sin3x x+ 2 Giá trị f′′ ÷  π2

bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Vì: f x′( ) =3sin cos2x x+2x ; f′′( )x =6sin cosx 2x−3sin3x+2⇒ f′′  ÷ π2 = −1.

Trang 12

Câu 18 Cho hàm số ( ) ( )3 ( )

f x = x+ + x+ Tập nghiệm của phương trình f′′( )x =0 là

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì: ( ) ( )2

f x′ = x+ + ; f′′( )x =30(x+1) ⇒ f′′( )x = ⇔ = −0 x 1.

Câu 19 Cho hàm số

1 3

y x

=

− Khi đó :

8

8

8

4

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì: ( )2

1

3

y

x

′ = −

2 3

y x

′′ =

6 3

y

x

′′′ = −

8

y′′′

Câu 20 Cho hàm số ( )5

y= ax b+ với a , b là tham số Khi đó :

A y( )10 ( )1 =0. B y( )10 ( )1 =10a b+ . C y( )10 ( )1 =5a. D y( )10 ( )1 =10a.

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

5

y′ = a ax b+ ; 2( )3

20

y′′ = a ax b+ ; 3( )2

60

y′′′ = a ax b+ ; y( )4 =120a ax b4( + ) ; y( ) 5 =120a5 ;

( ) 6 0

y = ⇒ y( )10 =0 Do đó ( )10 ( )

1 0

Câu 21 Cho hàm số y=sin 22 x Tính ( )

4

6

y  π

 ÷

  bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn C.

Vì: y′ =2sin2 2cos2x( x) =2sin4x; y′′ =8cos4x ; y′′′ = −32sin4x;

4

64 3 6

y  π

Câu 22 Cho hàm số y=sin2x Tính y''

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có y' 2 cos 2= xy''= −4sin 2x

Câu 23 Cho hàm số y=sin2x Tính y'''( )π3 , y(4)( )π4

Hướng dẫn giải:

Chọn A.

Ta có y'''= −8cos 2 , x y(4) =16sin 2x

Suy ra

(4) 2

'''( ) 8cos 4; ( ) 16sin 16

Trang 13

Câu 24 Cho hàm số y=sin2x Tính y( )n

A

( ) 2 sin(2 )

3

B

( ) 2 sin(2 )

2

C

( ) 2 sin( )

2

D

( ) 2 sin(2 )

2

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

2 ' 2sin(2 ), '' 2 sin(2 2 )

,

3 ''' 2 sin(2 3 )

2

Bằng quy nạp ta chứng minh

( ) 2 sin(2 )

2

Với

1

1 ' 2 sin(2 )

2

n= ⇒ =y x

đúng Giả sử

( ) 2 sin(2 )

2

, suy ra ( 1) ( )( ) ' 2 1cos(2 ) 2 1sin 2 ( 1)

y + = y = + x k+ π = +  x+ +k π 

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 25 Tính đạo hàm cấp n của hàm số

2 1 2

x y x

+

=

A

1 ( )

1

(1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

− +

=

1 ( )

1

( 1) ! ( 2)

n n

n

n y

x

− +

= +

C

1 ( )

1

( 1) 3 !

( 2)

n n

n

n y

x

− +

=

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

− +

= +

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

' 2

x

4

3.2.3

'''

y

x

=

+ Ta chứng minh

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

n n

n

n y

x

− +

= +

• Với

0

( 1) 3 3

• Giả sử

1 ( )

1

( 1) 3 ! ( 2)

k k

k

k y

x

− +

= +

( 1) ( )

( 1) 3 ! ( 2) ' ( 1) 3.( 1)!

'

+

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 26 Tính đạo hàm cấp n của hàm số

1

ax b

A

( )

1

(2) !

n n n

n

a n y

=

( )

1

( 1) ! ( 1)

n n n

n

a n y

= +

Trang 14

C

( )

1

( 1) !

n n

n

n y

=

( )

1

( 1) !

n n n

n

a n y

= +

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

Ta chứng minh:

( )

1

( 1) !

n n n

n

a n y

= +

• Với

1 1

( 1) 1!

• Giả sử

( )

1

( 1) !

k k k

k

a k y

= +

( 1) ( )

( 1) ! ( ) ' ( 1) ( 1)!

'

+

Theo nguyên lí quy nạp ta có điều phải chứng minh

Câu 27 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2

x y

+

=

− +

A

( )

(2) 7 ! (1) 5 !

n

y

( )

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

C

( ) ( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

( )

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có: 2x+ =1 7(x− −2) 5(x−3); x2−5x+ = −6 (x 2)(x−3)

Suy ra

y

,

Nên

( )

( 1) 7 ! ( 1) 5 !

n

y

Câu 28 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=cos 2x

2

n n

y = −  x n+ π 

2

y =  x+π 

C

2

y = +  x n+ π 

2

y =  x n+ π 

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có

2

y =  x+π  y =  x+ π

3

2

y =  x+ π 

Bằng quy nạp ta chứng minh được

2

y =  x n+ π 

Trang 15

Câu 29 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y= 2x+1

A

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (3 1)

(2 1)

n n

n

n y

x

+

=

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

=

+

C

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1)

(2 1)

n n

n

n y

x

+

+

=

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

+

=

+

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Bằng quy nạp ta chứng minh được:

1 ( )

2 1

( 1) 3.5 (2 1) (2 1)

n n

n

n y

x

+

=

+

Câu 30 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2

x y

+

=

− +

A

( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

C

( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

:

n

y

=

( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:

y

Bằng quy nạp ta chứng minh được:

( )

5.( 1) ! 3.( 1) !

n

y

Câu 31 Tính đạo hàm cấp n của hàm số 2 5 6

x y

= + +

A

( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

( ) ( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

C

( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có:x=3(x+ −2) 2(x+3); x2+5x+ = +6 (x 2)(x+3)

Suy ra

y

,

Nên ta có:

( )

( 1) 3 ! ( 1) 2 !

n

y

Câu 32 Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=cos 2x

Trang 16

A

2

y = +  x n+ π 

2

y = −  x n+ π 

C

2

y =  x+π 

2

y =  x n+ π 

Hướng dẫn giải:

Chọn D.

Ta có :

2

y =  x+π  y =  x+ π

3

2

y =  x+ π 

Bằng quy nạp ta chứng minh được

2

y =  x n+ π 

Trang 17

Ý NGHĨA CỦA ĐẠO HÀM

Ý nghĩa vật lí :

( )0 '( )0

giây và stính bằng mét Gia tốc của chuyển động khi t=3 là:

A 24 /m s2 B 17 /m s2 C 14 /m s2 D 12 /m s2

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

( )

3 3 2 5 2 32 6 5

′′= − ⇒ ′′ =

Câu 2 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s t= −3 3t2− +9t 2 (t tính bằng giây; s tính bằng mét) Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0 hoặc t=2.

B Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=2 là v=18m s/ .

C Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t=3 là a=12m s/ 2.

D Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0.

Hướng dẫn giải:

Đáp án C

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

( )

3 3 2 5 2 32 6 5

′′= − ⇒ ′′ =

mét) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Gia tốc của chuyển động khi t=4sa=18m / s2.

B Gia tốc của chuyển động khi t=4sa=9m / s2.

C Vận tốc của chuyển động khi t=3sv=12m / s.

D Vận tốc của chuyển động khi t=3sv=24m / s.

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

2

s′= t − ⇒t s′′= −t

( )4 18

Ngày đăng: 07/06/2022, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w